• Sản phẩm trực tiếp của kế toán là các báo cáo kế toán về tình hình tài chính, kết quả kinh doanh, dòng tiền vào ra của doanh nghiệp... PHÂN LOẠI KẾ TOÁN TRONG DOANH NGHIỆP 14 Tiªu thøc
Trang 1BÀI GIẢNG MÔN
NGUYÊN LÝ KẾ TOÁN
2021
11/19/2021
Trang 2CHƯƠNG 1TỔNG QUAN VỀ KẾ
TOÁN
2 11/19/2021
Trang 3• Nắm bắt được các loại kế toán và vai trò của từng loại kế toán đối với hoạt động kinh doanh và đối với các đối tượng sử dụng thông tin kế toán.
• Nắm bắt được các đối tượng nghiên cứu của kế toán và các đẳng thức kế toán cơ bản.
• Hiểu được vai trò, tác dụng của các báo cáo tài chính và các nguyên tắc
Trang 411/19/2021
Trang 51.1 BẢN CHẤT VÀ VAI TRÒ CỦA
KẾ TOÁN
1.1.2 Thông tin kế toán với việc ra quyết định kinh doanh
1.1.1 Khái niệm kế toán
1.1.4 Cơ hội nghề nghiệp và triển vọng phát triển đối với kế toán 1.1.3 Phân loại kế toán
Trang 61.1.1 KHÁI NIỆM KẾ TOÁN
• Quan điểm 1: Kế toán là nghệ thuật xử lý, đo lường và truyền tin về kết quả của các hoạt động kinh tế.
• Quan điểm 2: Kế toán là quá trình nhận biết, đo lường và
truyền đạt thông tin kinh tế của một tổ chức nhằm cho phép người sử dụng thông tin đó có thể đánh giá và ra quyết định trên cơ sở được thông tin đầy đủ và phù hợp.
.
6
11/19/2021
Trang 71.1.1 KHÁI NIỆM KẾ TOÁN
• Sự tương đồng trong các quan điểm về kế toán:
• Kế toán liên quan đến 3 đối tượng: người làm kế toán, người sử dụng thông tin kế toán và các hoạt động kinh doanh.
• Mục tiêu của kế toán là cung cấp thông tin về hoạt động kinh doanh cho người sử dụng, phục vụ quá trình ra quyết định của đối tượng này.
• Về mặt kĩ thuật, người làm kế toán cần thu thập, xử lý và truyền đạt thông tin về kết quả của các nghiệp vụ kinh tế.
• Sản phẩm trực tiếp của kế toán là các báo cáo kế toán về tình hình tài chính, kết quả kinh doanh, dòng tiền vào ra của doanh nghiệp.
Trang 81.1.2 THÔNG TIN KẾ TOÁN VỚI VIỆC RA QUYẾT ĐỊNH KINH
DOANH
• 1.1.2.1 CÁC ĐỐI TƯỢNG SỬ DỤNG THÔNG TIN
KẾ TOÁN
• Phân loại theo mục đích sử dụng thông tin kế toán
• Phân loại theo trình độ kế toán
• Phân loại theo cách thức sử dụng thông tin kế toán
• Phân loại theo khả năng tiếp cận các nghiệp vụ của DN
• …
8
11/19/2021
Trang 91.1.2 THÔNG TIN KẾ TOÁN VỚI VIỆC RA QUYẾT ĐỊNH KINH
kế toán cho việc ra quyết định kinh doanh.
• CÁC ĐỐI TƯỢNG BÊN NGOÀI DOANH NGHIỆP: bao gồm các cá nhân, tổ chức không thuộc bộ máy quản
lý, điều hành doanh nghiệp
Trang 101.1.2 THÔNG TIN KẾ TOÁN VỚI VIỆC RA QUYẾT ĐỊNH KINH
DOANH
TỚI VIỆC RA QUYẾT ĐỊNH KINH DOANH
• Chú trọng vấn đề định lượng Mọi yếu tố của quá trình sản xuất
kinh doanh đều được kế toán lượng hoá thông qua thước đo tiền tệ
• Hướng tới mục tiêu ra quyết định kinh doanh, quyết định quản lý.
• Thể hiện quá trình vận động liên tục của các nguồn lực qua các giai đoạn sản xuất – kinh doanh
• Phản ánh tình hình hoạt động hay kết quả của các giao dịch trong
quá khứ, nhưng lại được sử dụng để phục vụ cho việc dự báo và ra quyết định trong tương lai
10
11/19/2021
Trang 111.1.3 PHÂN LOẠI KẾ TOÁN
1.1.3.1 KẾ TOÁN TÀI CHÍNH
1.1.3.2 KẾ TOÁN QUẢN TRỊ
1.1.3.3 KẾ TOÁN THUẾ
Trang 121.1.3 PHÂN LOẠI KẾ TOÁN
1.1.3.1 KẾ TOÁN TÀI CHÍNH
• Đối tượng phục vụ chính: bên ngoài DN.
• Yêu cầu báo cáo: tình hình tài chính và tình hình kinh doanh (trình bày trên các báo cáo riêng).
• Kế toán tài chính cần tuân thủ các thông lệ, chuẩn mực và luật pháp trên các mặt:
nội dung công tác kế toán,
Trang 131.1.3 PHÂN LOẠI KẾ TOÁN
nhu cầu thông tin ra quyết định.
Trang 14PHÂN LOẠI KẾ TOÁN TRONG
DOANH NGHIỆP
14
Tiªu thøc ph©n biÖt KÕ to¸n tµi chÝnh KÕ to¸n qu¶n trÞ
Thông tin Khách quan và có thể
Các đối tượng bên trong đơn vị (HĐQT, Giám đốc,…)
Phạm vi thông tin Toàn đơn vị Bộ phận trực thuộc
Nguyên tắc lập báo cáo Tuân thủ các nguyên tắc
chung được thừa nhận (GAAP)
Do đơn vị tự xây dựng, triển khai (không bắt buộc)
Các báo cáo chủ yếu Bảng Cân đối kế toán
Báo cáo KQKD Báo cáo lưu chuyển tiền Thuyết minh BCTC
Các báo cáo về các quá trình cụ thể của sản xuất kinh doanh (vật tư, hàng hoá, cung cấp, tiêu thụ, chi phí, thu nhập, kết quả)
Kỳ báo cáo Quý, năm (bắt buộc) Linh hoạt
11/19/2021
Trang 151.1.3 PHÂN LOẠI KẾ TOÁN
1.1.3.3 KẾ TOÁN THUẾ
thuế
tính toán thu nhập chịu thuế
tuân thủ cao đối với các luật thuế.
chính đã điều chỉnh phù hợp với luật thuế.
15
11/19/2021
Trang 161.1.4 CÁC LĨNH VỰC CHUYÊN MÔN VÀ VÀ TRIỂN VỌNG
PHÁT TRIỂN CỦA NGHỀ KẾ
TOÁN
1.1.4.1 KẾ TOÁN TƯ NHÂN
• Các kế toán viên làm việc cho các doanh nghiệp với tư cách là
người lao động của doanh nghiệp.
• Đặc điểm:
• Quá trình làm việc của các kế toán viên trong lĩnh vực tư nhân chính là quá trình bán sức lao động để hưởng lương chứ không mang tính chất cung cấp dịch vụ để thu phí.
• Các khoản tiền hoặc lợi ích mà doanh nghiệp thanh toán cho các kế toán viên của mình được coi là chi phí tiền lương của doanh nghiệp đó, chứ không phải chi phí dịch vụ.
• Các kế toán viên làm việc trong lĩnh vực tư nhân không nhất thiết phải
có chứng chỉ hành nghề độc lập.
16
11/19/2021
Trang 171.1.4 CÁC LĨNH VỰC CHUYÊN MÔN VÀ VÀ TRIỂN VỌNG
Đặc điểm:
Để có thể được hành nghề độc lập về cung cấp dịch vụ kế toán, một cá nhân cần phải trải qua các khoá đào tạo và các kỳ thi sát hạch để được cấp chứng chỉ hành nghề.
Trang 181.1.4 CÁC LĨNH VỰC CHUYÊN MÔN VÀ VÀ TRIỂN VỌNG
Trang 191.1.4 CÁC LĨNH VỰC CHUYÊN MÔN VÀ VÀ TRIỂN VỌNG
Trang 211.2 HỆ THỐNG BÁO CÁO TÀI
CHÍNH
• 1.2.1 Khái niệm và vai trò
• 1.2.2 Các loại báo cáo tài chính cơ bản
• 1.2.3 Các yếu tố trên Báo cáo tài chính
Trang 221.2 HỆ THỐNG BÁO CÁO TÀI
CHÍNH
• 1.2.1 Khái niệm và vai trò
• BCTC là các phương tiện cung cấp thông tin tài chính hữu ích cho
người sử dụng để ra quyết định kinh doanh.
• BCTC là các báo cáo về tình hình tài chính (Tài sản, Nợ phải trả,
NVCSH) và tình hình kinh doanh (Doanh thu, Chi phí, Lãi/lỗ) của đơn
vị sau 1 kì hoạt động.
11/19/2021 22
Trang 231.2 HỆ THỐNG BÁO CÁO TÀI
CHÍNH
• 1.2.2 Các loại BCTC cơ bản
• Báo cáo kết quả kinh doanh
• Báo cáo vốn chủ sở hữu
• Bảng cân đối kế toán
• Báo cáo lưu chuyển tiền
• Thuyết minh
Trang 241.2 HỆ THỐNG BÁO CÁO TÀI
CHÍNH
• 1.2.2 Các loại BCTC cơ bản
• Báo cáo kết quả kinh doanh
• Là báo cáo về tình hình doanh thu, chi phí và kết quả kinh doanh của đơn vị trong 1 thời kỳ.
CHI PHÍ DOANH THU
11/19/2021 24
Trang 25Báo cáo kết quả kinh doanh
1 Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
2 Các khoản giảm trừ doanh thu
3 Doanh thu thuần về BH và CCDV = 1-2
9 Chi phí quản lý doanh nghiệp
10 Lợi nhuận thuần từ HĐKD = 5+6-7-8-9
11 Thu nhập hoạt động khác
12 Chi phí hoạt động khác
13 Lợi nhuận hoạt động khác = 11-12
14 Tổng lợi nhuận kế toán = 10+13
Trang 261.2 HỆ THỐNG BÁO CÁO TÀI
CHÍNH
• 1.2.2 Các loại BCTC cơ bản
• Báo cáo vốn chủ sở hữu
• Là báo cáo về biến động và tình hình hiện có của vốn chủ
sở hữu của đơn vị trong 1 kì.
VCSH đầu kỳ (+) VCSH góp bổ sung
(-) Rút vốn (+/-) Kết quả kinh doanh
= VCSH cuối kỳ 11/19/2021 26
Trang 271.2 HỆ THỐNG BÁO CÁO TÀI
CHÍNH
• 1.2.2 Các loại BCTC cơ bản
• Bảng cân đối kế toán
• Là báo cáo về tình hình Tài sản, Nợ phải trả và Vốn chủ sở hữu của đơn vị tại 1 thời điểm.
TÀI SẢN
NỢ PHẢI TRẢ
NV CHỦ SỞ
HỮU 11/19/2021 27
Trang 28Bảng cân đối kế toán
ĐK
SỐ CK
ĐK
SỐ CK
Trang 291.2 HỆ THỐNG BÁO CÁO TÀI
CHÍNH
• 1.2.2 Các loại BCTC cơ bản
• Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
• Là báo cáo về các luồng tiền vào, ra khỏi đơn vị trong kỳ và lượng tiền còn lại cuối kỳ.
Trang 301.2 HỆ THỐNG BÁO CÁO TÀI
CHÍNH
• 1.2.2 Các loại BCTC cơ bản
• Thuyết minh BCTC
• Giải trình chi tiết thông tin tài chính trên các báo cáo khác
• Bổ sung các thông tin tài chính, phi tài chính cần thiết cho việc đọc, hiểu BCTC.
11/19/2021 30
Trang 311.2.3 CÁC YẾU TỐ TRÊN BÁO CÁO TÀI CHÍNH
TÀI SẢN
NỢ PHẢI TRẢ NGUỒN VỐN CHỦ SỞ HỮU DOANH THU
CHI PHÍ
Trang 321.2.3 CÁC YẾU TỐ TRÊN BÁO CÁO TÀI
CHÍNH
1.2.3.1 TÀI SẢN
• Các nguồn lực mà đơn vị đang kiểm soát và có thể thu
được lợi ích trong tương lai
• Điều kiện ghi nhận:
• Thuộc quyền sở hữu hoặc quyền kiểm soát lâu dài
• Có giá trị xác định một cách đáng tin cậy
• Chắc chắn đem lại lợi ích trong tương lai
11/19/2021 32
Trang 331.2.3 CÁC YẾU TỐ TRÊN BÁO CÁO TÀI
CHÍNH
1.2.3.1 TÀI SẢN
• Lợi ích kinh tế trong tương lai của một tài sản là tiềm năng làm tăng tiền và các khoản tương đương tiền của doanh nghiệp hoặc làm giảm bớt các khoản nợ doanh nghiệp phải trả.
• Lợi ích kinh tế trong tương lai của một tài sản:
o Được sử dụng một cách đơn lẻ hoặc kết hợp với các tài sản khác trong sản xuất sản phẩm để bán hay cung cấp dịch vụ cho khách hàng;
o Để bán hoặc trao đổi lấy tài sản khác;
o Để thanh toán các khoản nợ phải trả;
o Để phân phối cho các chủ sở hữu doanh nghiệp 11/19/2021 33
Trang 341.2.3 CÁC YẾU TỐ TRÊN BÁO CÁO TÀI
CHÍNH
1.2.3.1 TÀI SẢN
• Các loại Tài sản:
• Tài sản ngắn hạn:
• Tiền (Tiền mặt, Tiền gửi ngân hàng, Tiền đang chuyển)
• Hàng tồn kho (Nguyên vật liệu, Công cụ lao động, Hàng hóa, Thành phẩm, Hàng mua đang đi đường, Hàng gửi bán)
• Nợ phải thu, Đầu tư ngắn hạn…
Trang 351.2.3 CÁC YẾU TỐ TRÊN BÁO CÁO TÀI
CHÍNH
1.2.3.2 NỢ PHẢI TRẢ
• Khái niệm: Nợ phải trả là các nghĩa vụ hiện tại của DN, phát sinh từ các giao dịch trong quá khứ, DN phải thanh toán bằng các nguồn lực của mình.
• Giao dịch trong quá khứ: mua hàng hóa, dịch vụ chưa trả tiền, cam kết bảo hành SP, phải trả người lao động…
• Thanh toán nợ phải trả:
• Thanh toán bằng tiền hoặc tài sản khác
• Thanh toán bằng nghĩa vụ khác
• Cung cấp hàng hóa, dịch vụ khác
• Chuyển đổi nghĩa vụ nợ thành vốn góp 11/19/2021 35
Trang 361.2.3 CÁC YẾU TỐ TRÊN BÁO CÁO TÀI
Trang 371.2.3 TÀI SẢN TRONG MỐI QUAN HỆ VỚI
NGUỒN HÌNH THÀNH TÀI SẢN
Mua iphone X 20 triệu
Vay bạn 5 triệu
Bố mẹ cho
10 triệu
Tự có 5 triệu
NGUỒN HÌNH
THÀNH TÀI SẢN
TÀI SẢN
VÍ DỤ MINH HỌA
Trang 381.2.3 TÀI SẢN TRONG MỐI QUAN HỆ VỚI
NGUỒN HÌNH THÀNH TÀI SẢN
Mua Laptop
10 triệu
Mua điện thoại 5 triệu
Để dành 5 triệu TM
→ Một Tài sản có thể được đầu tư từ nhiều nguồn khác nhau và ngược
lại một Nguồn vốn có thể hình thành nên nhiều Tài sản khác nhau.11/19/2021
Trang 391.2.3 TÀI SẢN TRONG MỐI QUAN HỆ
VỚI NGUỒN HÌNH THÀNH TÀI SẢN
Bài tập 1: Hãy cho biết những khoản mục sau là tài
sản, nợ phải trả hay vốn chủ sở hữu:
Doanh thu nhận trước
Đầu tư vào công ty liên kết
Lợi nhuận chưa phân phối
Tiền gửi ngân hàng
Quỹ đầu tư phát triển
11/19/2021
Trang 401.2.3 CÁC YẾU TỐ TRÊN BÁO
CÁO TÀI CHÍNH
1.2.3.4 DOANH THU
Khái niệm: Doanh thu là tổng giá trị các khoản lợi ích kinh tế mà doanh
nghiệp đạt được từ hoạt động sản xuất kinh doanh thông thường góp phần
làm tăng vốn chủ sở hữu, không phải phần vốn đóng góp thêm của các chủ
sở hữu
Các loại doanh thu
• Doanh thu bán hàng
• Doanh thu cung cấp dịch vụ
• Doanh thu tiền lãi, cổ tức, bản quyền
11/19/2021 40
Trang 411.2.3 CÁC YẾU TỐ TRÊN BÁO CÁO TÀI
CHÍNH
1.3.1 CHI PHÍ
Khái niệm: Sự giảm sút về lợi ích kinh tế trong kỳ dẫn tới việcgiảm vốn chủ sở hữu, dưới hình thức giảm tài sản, phát sinh cáckhoản nợ, và không phải là khoản phân phối cho chủ sở hữu
• Các loại chi phí:
• Chi phí lương công nhân viên
• Chi phí khấu hao tài sản cố định
• Chi phí điện nước mua ngoài
• Chi phí vật liệu
• bảo hiểm,…
11/19/2021 41
Trang 44CÁC ĐẲNG THỨC KẾ TOÁN
TÀI
SẢN
NỢ PHẢI TRẢ
Trang 45Bài tập: Cho tình hình tài sản và nguốn vốn tại ngày đầu kỳ của Công ty Alpha, hãy vận dụng mối quan hệ giữa tài sản và nguồn vốn để xác định giá trị nguyên liệu vật liệu X
(0<X<50.000) và nguồn vốn kinh doanh Y của DN (Đvt 1.000 VND)
Tiền mặt 100.000 Phải trả người lao động 70.000 Phải trả người bán 85.000 Hàng gửi đi bán 60.000
Phải thu khách hàng 60.000 Lợi nhuận chưa phân phối 120.000
Máy móc, thiết bị 900.000 Sản phẩm dở dang 30.000 Đầu tư ngắn hạn 40.000 Công cụ dụng cụ 75.000 Hàng mua đang đi đường 50.000 Hao mòn TSCĐ hữu hình 80.000
11/19/2021 45
Trang 46Bài tập: Cho tình hình tài sản và nguốn vốn tại ngày đầu kỳ của Công ty Alpha, hãy vận dụng mối quan hệ giữa tài sản và nguồn vốn để xác định giá trị nguyên liệu vật liệu X
(0<X<50.000) và nguồn vốn kinh doanh Y của DN (Đvt 1.000 VND)
Tiền mặt 100.000 Phải trả người lao động 70.000 Nguyên liệu, vật liệu X Phải trả người bán 85.000
Phải thu khách hàng 60.000 Vay dài hạn 350.000 Công cụ dụng cụ 75.000 Vốn đầu tư chủ sở hữu Y Đầu tư ngắn hạn 40.000 Lợi nhuận chưa phân phối 120.000 Hàng mua đang đi đường 50.000
Trang 47Bài tập: Cho tình hình tài sản và nguốn vốn tại ngày đầu kỳ của Công ty Alpha, hãy vận dụng mối quan hệ giữa tài sản và nguồn vốn để xác định giá trị nguyên liệu vật liệu X
(0<X<50.000) và nguồn vốn kinh doanh Y của DN (Đvt 1.000 VND)
TỔNG TÀI SẢN = NỢ PHẢI TRẢ + VỐN CHỦ SỞ HỮU
Y = 1.750.000 + X
Giả sử X = 10.000
Y = 1.760.000
Trang 481.3 CÁC NGUYÊN TẮC VÀ CHUẨN MỰC KẾ TOÁN
• 1.3.1 SỰ HÌNH THÀNH CÁC NGUYÊN TẮC VÀ CHUẨN
MỰC KẾ TOÁN
• 1.3.2 CÁC NGUYÊN TẮC KẾ TOÁN CHUNG
• 1.3.3 CHUẨN MỰC KẾ TOÁN VIỆT NAM VÀ CHUẨN
MỰC KẾ TOÁN QUỐC TẾ
• 1.3.4 CÁC TỔ CHỨC CÓ ẢNH HƯỞNG ĐẾN THỰC
HÀNH NGHỀ NGHIỆP KẾ TOÁN
11/19/2021 48
Trang 491.3.1 Sự hình thành các nguyên tắc
và chuẩn mực kế toán
• Cơ sở:
• Đặc thù nghề nghiệp và kĩ thuật kế toán
• Tính đa dạng của đối tượng sử dụng thông tin
• Sự hạn chế trong tiếp cận với các nghiệp vụ của DN
• Kế toán chịu ảnh hưởng trực tiếp của các quy định gắn với quốc gia, ngành, lĩnh vực…
• Nhu cầu:
• Thống nhất cách đọc, hiểu thông tin kế toán
• Thống nhất cách trình bày báo cáo tài chính
•
Trang 501.3.2 Các nguyên tắc kế toán chung
• Yêu cầu đối với thông tin kế toán
Trang 511.3.2 Các nguyên tắc kế toán chung
• Nguyên tắc lập báo cáo tài chính (Generally accepted
accounting principles – GAAP)
• Các giả định (environmental assumptions)
• Các khái niệm (concepts)
• Các nguyên tắc (principles)
Trang 52entity concept)
vị được ghi nhận độc lập với các chủ sở hữu.
giao dịch của đơn vị đó.
11/19/2021 52
Trang 53assumption)
phá sản…) trong tương lai định trước (ngắn hơn 12 tháng).
Trang 54động của đơn vị thành những khoảng thời gian bằng nhau (kỳ kế toán).
kết quả hoạt động sau mỗi kỳ kế toán.
11/19/2021 54
Trang 56• Cơ sở dồn tích (accrual basis)
Mọi nghiệp vụ kinh tế, tài chính của doanh nghiệpliên quan đến tài sản, nợ phải trả, nguồn vốn chủ sởhữu, doanh thu, chi phí phải được ghi sổ kế toánvào thời điểm phát sinh, không căn cứ vào thờiđiểm thực tế thu hoặc thực tế chi tiền
Báo cáo tài chính lập trên cơ sở dồn tích phản ảnhtình hình tài chính của doanh nghiệp trong quá khứ,hiện tại và tương lai
11/19/2021 56
Trang 57- Thông tin kế toán cần được công khai cho
các đối tượng sử dụng
Trang 58pháp kế toán trong kỳ kế toán năm
trong thuyết mình BCTC
11/19/2021 58
Trang 59• Nguyên tắc giá phí lịch sử (historical cost)
Tài sản phải được ghi nhận theo giá gốc
Giá gốc của tài sản được tính theo số tiền hoặckhoản tương đương tiền đã trả, phải trả hoặc tínhtheo giá trị hợp lý của tài sản đó vào thời điểm tàisản được ghi nhận
Giá gốc của tài sản không được thay đổi trừ khi cóquy định khác trong chuẩn mực kế toán cụ thể
Trang 60nghiệp vụ thu tiền.
11/19/2021 60
Trang 61hợp với nhau.
ghi nhận một khoản chi phí tương ứng có liên quan đến việc tạo ra doanh thu đó
Trang 62Thận trọng là việc xem xét, cân nhắc, phán đoán cần thiết để lậpcác ước tính kế toán trong các điều kiện không chắc chắn.Nguyên tắc thận trọng đòi hỏi:
+ Phải lập các khoản dự phòng nhưng không lập quá lớn;
+ Không đánh giá cao hơn giá trị của các tài sản và các khoản thunhập;
+ Không đánh giá thấp hơn giá trị của các khoản nợ phải trả vàchi phí;
+ Doanh thu và thu nhập chỉ được ghi nhận khi có bằng chứngchắc chắn về khả năng thu được lợi ích kinh tế Chi phí phảiđược ghi nhận khi có bằng chứng về khả năng phát sinh chi phí
11/19/2021 62
Trang 63toán
đủ, chính xác và tách biệt.
Trang 641.3.3 Chuẩn mực KT quốc tế và
Chuẩn mực KT Việt Nam
1.3.3.1 Chuẩn mực kế toán quốc tế
cáo tài chính trên phạm vi quốc tế
Quốc tế (tổ chức nghề nghiệp)
từng quốc gia
11/19/2021 64
Trang 651.3.3 Chuẩn mực KT quốc tế và
Chuẩn mực KT Việt Nam
1.3.3.1 Chuẩn mực kế toán quốc tế
• Chuẩn mực kế toán quốc tế IAS (International
Accounting Standards)
• Chuẩn mực quốc tế về lập báo cáo tài chính IFRS (International Financial Reporting Standards)
• Chuẩn mực kế toán công quốc tế IPSAS
(International Public Sector Accounting Standards)
• Chuẩn mực kế toán quốc tế về lập báo cáo tài chínhcho các doanh nghiệp nhỏ và vừa (IFRS for SMEs)
• Các hướng dẫn thi hành chuẩn mực kế toán quốc
tế…
11/19/2021 65