1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Bài giảng môn nguyên lý kế toán

285 30 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 285
Dung lượng 4,73 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

• Sản phẩm trực tiếp của kế toán là các báo cáo kế toán về tình hình tài chính, kết quả kinh doanh, dòng tiền vào ra của doanh nghiệp... PHÂN LOẠI KẾ TOÁN TRONG DOANH NGHIỆP 14 Tiªu thøc

Trang 1

BÀI GIẢNG MÔN

NGUYÊN LÝ KẾ TOÁN

2021

11/19/2021

Trang 2

CHƯƠNG 1TỔNG QUAN VỀ KẾ

TOÁN

2 11/19/2021

Trang 3

• Nắm bắt được các loại kế toán và vai trò của từng loại kế toán đối với hoạt động kinh doanh và đối với các đối tượng sử dụng thông tin kế toán.

• Nắm bắt được các đối tượng nghiên cứu của kế toán và các đẳng thức kế toán cơ bản.

• Hiểu được vai trò, tác dụng của các báo cáo tài chính và các nguyên tắc

Trang 4

11/19/2021

Trang 5

1.1 BẢN CHẤT VÀ VAI TRÒ CỦA

KẾ TOÁN

1.1.2 Thông tin kế toán với việc ra quyết định kinh doanh

1.1.1 Khái niệm kế toán

1.1.4 Cơ hội nghề nghiệp và triển vọng phát triển đối với kế toán 1.1.3 Phân loại kế toán

Trang 6

1.1.1 KHÁI NIỆM KẾ TOÁN

• Quan điểm 1: Kế toán là nghệ thuật xử lý, đo lường và truyền tin về kết quả của các hoạt động kinh tế.

• Quan điểm 2: Kế toán là quá trình nhận biết, đo lường và

truyền đạt thông tin kinh tế của một tổ chức nhằm cho phép người sử dụng thông tin đó có thể đánh giá và ra quyết định trên cơ sở được thông tin đầy đủ và phù hợp.

.

6

11/19/2021

Trang 7

1.1.1 KHÁI NIỆM KẾ TOÁN

• Sự tương đồng trong các quan điểm về kế toán:

• Kế toán liên quan đến 3 đối tượng: người làm kế toán, người sử dụng thông tin kế toán và các hoạt động kinh doanh.

• Mục tiêu của kế toán là cung cấp thông tin về hoạt động kinh doanh cho người sử dụng, phục vụ quá trình ra quyết định của đối tượng này.

• Về mặt kĩ thuật, người làm kế toán cần thu thập, xử lý và truyền đạt thông tin về kết quả của các nghiệp vụ kinh tế.

• Sản phẩm trực tiếp của kế toán là các báo cáo kế toán về tình hình tài chính, kết quả kinh doanh, dòng tiền vào ra của doanh nghiệp.

Trang 8

1.1.2 THÔNG TIN KẾ TOÁN VỚI VIỆC RA QUYẾT ĐỊNH KINH

DOANH

1.1.2.1 CÁC ĐỐI TƯỢNG SỬ DỤNG THÔNG TIN

KẾ TOÁN

• Phân loại theo mục đích sử dụng thông tin kế toán

• Phân loại theo trình độ kế toán

• Phân loại theo cách thức sử dụng thông tin kế toán

• Phân loại theo khả năng tiếp cận các nghiệp vụ của DN

• …

8

11/19/2021

Trang 9

1.1.2 THÔNG TIN KẾ TOÁN VỚI VIỆC RA QUYẾT ĐỊNH KINH

kế toán cho việc ra quyết định kinh doanh.

• CÁC ĐỐI TƯỢNG BÊN NGOÀI DOANH NGHIỆP: bao gồm các cá nhân, tổ chức không thuộc bộ máy quản

lý, điều hành doanh nghiệp

Trang 10

1.1.2 THÔNG TIN KẾ TOÁN VỚI VIỆC RA QUYẾT ĐỊNH KINH

DOANH

TỚI VIỆC RA QUYẾT ĐỊNH KINH DOANH

• Chú trọng vấn đề định lượng Mọi yếu tố của quá trình sản xuất

kinh doanh đều được kế toán lượng hoá thông qua thước đo tiền tệ

• Hướng tới mục tiêu ra quyết định kinh doanh, quyết định quản lý.

• Thể hiện quá trình vận động liên tục của các nguồn lực qua các giai đoạn sản xuất – kinh doanh

• Phản ánh tình hình hoạt động hay kết quả của các giao dịch trong

quá khứ, nhưng lại được sử dụng để phục vụ cho việc dự báo và ra quyết định trong tương lai

10

11/19/2021

Trang 11

1.1.3 PHÂN LOẠI KẾ TOÁN

1.1.3.1 KẾ TOÁN TÀI CHÍNH

1.1.3.2 KẾ TOÁN QUẢN TRỊ

1.1.3.3 KẾ TOÁN THUẾ

Trang 12

1.1.3 PHÂN LOẠI KẾ TOÁN

1.1.3.1 KẾ TOÁN TÀI CHÍNH

• Đối tượng phục vụ chính: bên ngoài DN.

• Yêu cầu báo cáo: tình hình tài chính và tình hình kinh doanh (trình bày trên các báo cáo riêng).

• Kế toán tài chính cần tuân thủ các thông lệ, chuẩn mực và luật pháp trên các mặt:

 nội dung công tác kế toán,

Trang 13

1.1.3 PHÂN LOẠI KẾ TOÁN

nhu cầu thông tin ra quyết định.

Trang 14

PHÂN LOẠI KẾ TOÁN TRONG

DOANH NGHIỆP

14

Tiªu thøc ph©n biÖt KÕ to¸n tµi chÝnh KÕ to¸n qu¶n trÞ

Thông tin Khách quan và có thể

Các đối tượng bên trong đơn vị (HĐQT, Giám đốc,…)

Phạm vi thông tin Toàn đơn vị Bộ phận trực thuộc

Nguyên tắc lập báo cáo Tuân thủ các nguyên tắc

chung được thừa nhận (GAAP)

Do đơn vị tự xây dựng, triển khai (không bắt buộc)

Các báo cáo chủ yếu Bảng Cân đối kế toán

Báo cáo KQKD Báo cáo lưu chuyển tiền Thuyết minh BCTC

Các báo cáo về các quá trình cụ thể của sản xuất kinh doanh (vật tư, hàng hoá, cung cấp, tiêu thụ, chi phí, thu nhập, kết quả)

Kỳ báo cáo Quý, năm (bắt buộc) Linh hoạt

11/19/2021

Trang 15

1.1.3 PHÂN LOẠI KẾ TOÁN

1.1.3.3 KẾ TOÁN THUẾ

thuế

tính toán thu nhập chịu thuế

tuân thủ cao đối với các luật thuế.

chính đã điều chỉnh phù hợp với luật thuế.

15

11/19/2021

Trang 16

1.1.4 CÁC LĨNH VỰC CHUYÊN MÔN VÀ VÀ TRIỂN VỌNG

PHÁT TRIỂN CỦA NGHỀ KẾ

TOÁN

1.1.4.1 KẾ TOÁN TƯ NHÂN

• Các kế toán viên làm việc cho các doanh nghiệp với tư cách là

người lao động của doanh nghiệp.

• Đặc điểm:

• Quá trình làm việc của các kế toán viên trong lĩnh vực tư nhân chính là quá trình bán sức lao động để hưởng lương chứ không mang tính chất cung cấp dịch vụ để thu phí.

• Các khoản tiền hoặc lợi ích mà doanh nghiệp thanh toán cho các kế toán viên của mình được coi là chi phí tiền lương của doanh nghiệp đó, chứ không phải chi phí dịch vụ.

• Các kế toán viên làm việc trong lĩnh vực tư nhân không nhất thiết phải

có chứng chỉ hành nghề độc lập.

16

11/19/2021

Trang 17

1.1.4 CÁC LĨNH VỰC CHUYÊN MÔN VÀ VÀ TRIỂN VỌNG

Đặc điểm:

Để có thể được hành nghề độc lập về cung cấp dịch vụ kế toán, một cá nhân cần phải trải qua các khoá đào tạo và các kỳ thi sát hạch để được cấp chứng chỉ hành nghề.

Trang 18

1.1.4 CÁC LĨNH VỰC CHUYÊN MÔN VÀ VÀ TRIỂN VỌNG

Trang 19

1.1.4 CÁC LĨNH VỰC CHUYÊN MÔN VÀ VÀ TRIỂN VỌNG

Trang 21

1.2 HỆ THỐNG BÁO CÁO TÀI

CHÍNH

• 1.2.1 Khái niệm và vai trò

• 1.2.2 Các loại báo cáo tài chính cơ bản

• 1.2.3 Các yếu tố trên Báo cáo tài chính

Trang 22

1.2 HỆ THỐNG BÁO CÁO TÀI

CHÍNH

• 1.2.1 Khái niệm và vai trò

• BCTC là các phương tiện cung cấp thông tin tài chính hữu ích cho

người sử dụng để ra quyết định kinh doanh.

• BCTC là các báo cáo về tình hình tài chính (Tài sản, Nợ phải trả,

NVCSH) và tình hình kinh doanh (Doanh thu, Chi phí, Lãi/lỗ) của đơn

vị sau 1 kì hoạt động.

11/19/2021 22

Trang 23

1.2 HỆ THỐNG BÁO CÁO TÀI

CHÍNH

• 1.2.2 Các loại BCTC cơ bản

• Báo cáo kết quả kinh doanh

• Báo cáo vốn chủ sở hữu

• Bảng cân đối kế toán

• Báo cáo lưu chuyển tiền

• Thuyết minh

Trang 24

1.2 HỆ THỐNG BÁO CÁO TÀI

CHÍNH

• 1.2.2 Các loại BCTC cơ bản

• Báo cáo kết quả kinh doanh

• Là báo cáo về tình hình doanh thu, chi phí và kết quả kinh doanh của đơn vị trong 1 thời kỳ.

CHI PHÍ DOANH THU

11/19/2021 24

Trang 25

Báo cáo kết quả kinh doanh

1 Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ

2 Các khoản giảm trừ doanh thu

3 Doanh thu thuần về BH và CCDV = 1-2

9 Chi phí quản lý doanh nghiệp

10 Lợi nhuận thuần từ HĐKD = 5+6-7-8-9

11 Thu nhập hoạt động khác

12 Chi phí hoạt động khác

13 Lợi nhuận hoạt động khác = 11-12

14 Tổng lợi nhuận kế toán = 10+13

Trang 26

1.2 HỆ THỐNG BÁO CÁO TÀI

CHÍNH

• 1.2.2 Các loại BCTC cơ bản

• Báo cáo vốn chủ sở hữu

• Là báo cáo về biến động và tình hình hiện có của vốn chủ

sở hữu của đơn vị trong 1 kì.

VCSH đầu kỳ (+) VCSH góp bổ sung

(-) Rút vốn (+/-) Kết quả kinh doanh

= VCSH cuối kỳ 11/19/2021 26

Trang 27

1.2 HỆ THỐNG BÁO CÁO TÀI

CHÍNH

• 1.2.2 Các loại BCTC cơ bản

• Bảng cân đối kế toán

• Là báo cáo về tình hình Tài sản, Nợ phải trả và Vốn chủ sở hữu của đơn vị tại 1 thời điểm.

TÀI SẢN

NỢ PHẢI TRẢ

NV CHỦ SỞ

HỮU 11/19/2021 27

Trang 28

Bảng cân đối kế toán

ĐK

SỐ CK

ĐK

SỐ CK

Trang 29

1.2 HỆ THỐNG BÁO CÁO TÀI

CHÍNH

• 1.2.2 Các loại BCTC cơ bản

• Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

• Là báo cáo về các luồng tiền vào, ra khỏi đơn vị trong kỳ và lượng tiền còn lại cuối kỳ.

Trang 30

1.2 HỆ THỐNG BÁO CÁO TÀI

CHÍNH

• 1.2.2 Các loại BCTC cơ bản

• Thuyết minh BCTC

• Giải trình chi tiết thông tin tài chính trên các báo cáo khác

• Bổ sung các thông tin tài chính, phi tài chính cần thiết cho việc đọc, hiểu BCTC.

11/19/2021 30

Trang 31

1.2.3 CÁC YẾU TỐ TRÊN BÁO CÁO TÀI CHÍNH

TÀI SẢN

NỢ PHẢI TRẢ NGUỒN VỐN CHỦ SỞ HỮU DOANH THU

CHI PHÍ

Trang 32

1.2.3 CÁC YẾU TỐ TRÊN BÁO CÁO TÀI

CHÍNH

1.2.3.1 TÀI SẢN

Các nguồn lực mà đơn vị đang kiểm soát và có thể thu

được lợi ích trong tương lai

Điều kiện ghi nhận:

Thuộc quyền sở hữu hoặc quyền kiểm soát lâu dài

Có giá trị xác định một cách đáng tin cậy

Chắc chắn đem lại lợi ích trong tương lai

11/19/2021 32

Trang 33

1.2.3 CÁC YẾU TỐ TRÊN BÁO CÁO TÀI

CHÍNH

1.2.3.1 TÀI SẢN

• Lợi ích kinh tế trong tương lai của một tài sản là tiềm năng làm tăng tiền và các khoản tương đương tiền của doanh nghiệp hoặc làm giảm bớt các khoản nợ doanh nghiệp phải trả.

• Lợi ích kinh tế trong tương lai của một tài sản:

o Được sử dụng một cách đơn lẻ hoặc kết hợp với các tài sản khác trong sản xuất sản phẩm để bán hay cung cấp dịch vụ cho khách hàng;

o Để bán hoặc trao đổi lấy tài sản khác;

o Để thanh toán các khoản nợ phải trả;

o Để phân phối cho các chủ sở hữu doanh nghiệp 11/19/2021 33

Trang 34

1.2.3 CÁC YẾU TỐ TRÊN BÁO CÁO TÀI

CHÍNH

1.2.3.1 TÀI SẢN

• Các loại Tài sản:

• Tài sản ngắn hạn:

• Tiền (Tiền mặt, Tiền gửi ngân hàng, Tiền đang chuyển)

• Hàng tồn kho (Nguyên vật liệu, Công cụ lao động, Hàng hóa, Thành phẩm, Hàng mua đang đi đường, Hàng gửi bán)

• Nợ phải thu, Đầu tư ngắn hạn…

Trang 35

1.2.3 CÁC YẾU TỐ TRÊN BÁO CÁO TÀI

CHÍNH

1.2.3.2 NỢ PHẢI TRẢ

• Khái niệm: Nợ phải trả là các nghĩa vụ hiện tại của DN, phát sinh từ các giao dịch trong quá khứ, DN phải thanh toán bằng các nguồn lực của mình.

• Giao dịch trong quá khứ: mua hàng hóa, dịch vụ chưa trả tiền, cam kết bảo hành SP, phải trả người lao động…

• Thanh toán nợ phải trả:

• Thanh toán bằng tiền hoặc tài sản khác

• Thanh toán bằng nghĩa vụ khác

• Cung cấp hàng hóa, dịch vụ khác

• Chuyển đổi nghĩa vụ nợ thành vốn góp 11/19/2021 35

Trang 36

1.2.3 CÁC YẾU TỐ TRÊN BÁO CÁO TÀI

Trang 37

1.2.3 TÀI SẢN TRONG MỐI QUAN HỆ VỚI

NGUỒN HÌNH THÀNH TÀI SẢN

Mua iphone X 20 triệu

Vay bạn 5 triệu

Bố mẹ cho

10 triệu

Tự có 5 triệu

NGUỒN HÌNH

THÀNH TÀI SẢN

TÀI SẢN

VÍ DỤ MINH HỌA

Trang 38

1.2.3 TÀI SẢN TRONG MỐI QUAN HỆ VỚI

NGUỒN HÌNH THÀNH TÀI SẢN

Mua Laptop

10 triệu

Mua điện thoại 5 triệu

Để dành 5 triệu TM

→ Một Tài sản có thể được đầu tư từ nhiều nguồn khác nhau và ngược

lại một Nguồn vốn có thể hình thành nên nhiều Tài sản khác nhau.11/19/2021

Trang 39

1.2.3 TÀI SẢN TRONG MỐI QUAN HỆ

VỚI NGUỒN HÌNH THÀNH TÀI SẢN

Bài tập 1: Hãy cho biết những khoản mục sau là tài

sản, nợ phải trả hay vốn chủ sở hữu:

Doanh thu nhận trước

Đầu tư vào công ty liên kết

Lợi nhuận chưa phân phối

Tiền gửi ngân hàng

Quỹ đầu tư phát triển

11/19/2021

Trang 40

1.2.3 CÁC YẾU TỐ TRÊN BÁO

CÁO TÀI CHÍNH

1.2.3.4 DOANH THU

Khái niệm: Doanh thu là tổng giá trị các khoản lợi ích kinh tế mà doanh

nghiệp đạt được từ hoạt động sản xuất kinh doanh thông thường góp phần

làm tăng vốn chủ sở hữu, không phải phần vốn đóng góp thêm của các chủ

sở hữu

Các loại doanh thu

• Doanh thu bán hàng

• Doanh thu cung cấp dịch vụ

• Doanh thu tiền lãi, cổ tức, bản quyền

11/19/2021 40

Trang 41

1.2.3 CÁC YẾU TỐ TRÊN BÁO CÁO TÀI

CHÍNH

1.3.1 CHI PHÍ

Khái niệm: Sự giảm sút về lợi ích kinh tế trong kỳ dẫn tới việcgiảm vốn chủ sở hữu, dưới hình thức giảm tài sản, phát sinh cáckhoản nợ, và không phải là khoản phân phối cho chủ sở hữu

• Các loại chi phí:

Chi phí lương công nhân viên

• Chi phí khấu hao tài sản cố định

Chi phí điện nước mua ngoài

• Chi phí vật liệu

bảo hiểm,…

11/19/2021 41

Trang 44

CÁC ĐẲNG THỨC KẾ TOÁN

TÀI

SẢN

NỢ PHẢI TRẢ

Trang 45

Bài tập: Cho tình hình tài sản và nguốn vốn tại ngày đầu kỳ của Công ty Alpha, hãy vận dụng mối quan hệ giữa tài sản và nguồn vốn để xác định giá trị nguyên liệu vật liệu X

(0<X<50.000) và nguồn vốn kinh doanh Y của DN (Đvt 1.000 VND)

Tiền mặt 100.000 Phải trả người lao động 70.000 Phải trả người bán 85.000 Hàng gửi đi bán 60.000

Phải thu khách hàng 60.000 Lợi nhuận chưa phân phối 120.000

Máy móc, thiết bị 900.000 Sản phẩm dở dang 30.000 Đầu tư ngắn hạn 40.000 Công cụ dụng cụ 75.000 Hàng mua đang đi đường 50.000 Hao mòn TSCĐ hữu hình 80.000

11/19/2021 45

Trang 46

Bài tập: Cho tình hình tài sản và nguốn vốn tại ngày đầu kỳ của Công ty Alpha, hãy vận dụng mối quan hệ giữa tài sản và nguồn vốn để xác định giá trị nguyên liệu vật liệu X

(0<X<50.000) và nguồn vốn kinh doanh Y của DN (Đvt 1.000 VND)

Tiền mặt 100.000 Phải trả người lao động 70.000 Nguyên liệu, vật liệu X Phải trả người bán 85.000

Phải thu khách hàng 60.000 Vay dài hạn 350.000 Công cụ dụng cụ 75.000 Vốn đầu tư chủ sở hữu Y Đầu tư ngắn hạn 40.000 Lợi nhuận chưa phân phối 120.000 Hàng mua đang đi đường 50.000

Trang 47

Bài tập: Cho tình hình tài sản và nguốn vốn tại ngày đầu kỳ của Công ty Alpha, hãy vận dụng mối quan hệ giữa tài sản và nguồn vốn để xác định giá trị nguyên liệu vật liệu X

(0<X<50.000) và nguồn vốn kinh doanh Y của DN (Đvt 1.000 VND)

TỔNG TÀI SẢN = NỢ PHẢI TRẢ + VỐN CHỦ SỞ HỮU

Y = 1.750.000 + X

Giả sử X = 10.000

Y = 1.760.000

Trang 48

1.3 CÁC NGUYÊN TẮC VÀ CHUẨN MỰC KẾ TOÁN

• 1.3.1 SỰ HÌNH THÀNH CÁC NGUYÊN TẮC VÀ CHUẨN

MỰC KẾ TOÁN

• 1.3.2 CÁC NGUYÊN TẮC KẾ TOÁN CHUNG

• 1.3.3 CHUẨN MỰC KẾ TOÁN VIỆT NAM VÀ CHUẨN

MỰC KẾ TOÁN QUỐC TẾ

• 1.3.4 CÁC TỔ CHỨC CÓ ẢNH HƯỞNG ĐẾN THỰC

HÀNH NGHỀ NGHIỆP KẾ TOÁN

11/19/2021 48

Trang 49

1.3.1 Sự hình thành các nguyên tắc

và chuẩn mực kế toán

• Cơ sở:

• Đặc thù nghề nghiệp và kĩ thuật kế toán

• Tính đa dạng của đối tượng sử dụng thông tin

• Sự hạn chế trong tiếp cận với các nghiệp vụ của DN

• Kế toán chịu ảnh hưởng trực tiếp của các quy định gắn với quốc gia, ngành, lĩnh vực…

• Nhu cầu:

• Thống nhất cách đọc, hiểu thông tin kế toán

• Thống nhất cách trình bày báo cáo tài chính

Trang 50

1.3.2 Các nguyên tắc kế toán chung

• Yêu cầu đối với thông tin kế toán

Trang 51

1.3.2 Các nguyên tắc kế toán chung

• Nguyên tắc lập báo cáo tài chính (Generally accepted

accounting principles – GAAP)

• Các giả định (environmental assumptions)

• Các khái niệm (concepts)

• Các nguyên tắc (principles)

Trang 52

entity concept)

vị được ghi nhận độc lập với các chủ sở hữu.

giao dịch của đơn vị đó.

11/19/2021 52

Trang 53

assumption)

phá sản…) trong tương lai định trước (ngắn hơn 12 tháng).

Trang 54

động của đơn vị thành những khoảng thời gian bằng nhau (kỳ kế toán).

kết quả hoạt động sau mỗi kỳ kế toán.

11/19/2021 54

Trang 56

Cơ sở dồn tích (accrual basis)

Mọi nghiệp vụ kinh tế, tài chính của doanh nghiệpliên quan đến tài sản, nợ phải trả, nguồn vốn chủ sởhữu, doanh thu, chi phí phải được ghi sổ kế toánvào thời điểm phát sinh, không căn cứ vào thờiđiểm thực tế thu hoặc thực tế chi tiền

Báo cáo tài chính lập trên cơ sở dồn tích phản ảnhtình hình tài chính của doanh nghiệp trong quá khứ,hiện tại và tương lai

11/19/2021 56

Trang 57

- Thông tin kế toán cần được công khai cho

các đối tượng sử dụng

Trang 58

pháp kế toán trong kỳ kế toán năm

trong thuyết mình BCTC

11/19/2021 58

Trang 59

Nguyên tắc giá phí lịch sử (historical cost)

Tài sản phải được ghi nhận theo giá gốc

Giá gốc của tài sản được tính theo số tiền hoặckhoản tương đương tiền đã trả, phải trả hoặc tínhtheo giá trị hợp lý của tài sản đó vào thời điểm tàisản được ghi nhận

Giá gốc của tài sản không được thay đổi trừ khi cóquy định khác trong chuẩn mực kế toán cụ thể

Trang 60

nghiệp vụ thu tiền.

11/19/2021 60

Trang 61

hợp với nhau.

ghi nhận một khoản chi phí tương ứng có liên quan đến việc tạo ra doanh thu đó

Trang 62

Thận trọng là việc xem xét, cân nhắc, phán đoán cần thiết để lậpcác ước tính kế toán trong các điều kiện không chắc chắn.Nguyên tắc thận trọng đòi hỏi:

+ Phải lập các khoản dự phòng nhưng không lập quá lớn;

+ Không đánh giá cao hơn giá trị của các tài sản và các khoản thunhập;

+ Không đánh giá thấp hơn giá trị của các khoản nợ phải trả vàchi phí;

+ Doanh thu và thu nhập chỉ được ghi nhận khi có bằng chứngchắc chắn về khả năng thu được lợi ích kinh tế Chi phí phảiđược ghi nhận khi có bằng chứng về khả năng phát sinh chi phí

11/19/2021 62

Trang 63

toán

đủ, chính xác và tách biệt.

Trang 64

1.3.3 Chuẩn mực KT quốc tế và

Chuẩn mực KT Việt Nam

1.3.3.1 Chuẩn mực kế toán quốc tế

cáo tài chính trên phạm vi quốc tế

Quốc tế (tổ chức nghề nghiệp)

từng quốc gia

11/19/2021 64

Trang 65

1.3.3 Chuẩn mực KT quốc tế và

Chuẩn mực KT Việt Nam

1.3.3.1 Chuẩn mực kế toán quốc tế

• Chuẩn mực kế toán quốc tế IAS (International

Accounting Standards)

• Chuẩn mực quốc tế về lập báo cáo tài chính IFRS (International Financial Reporting Standards)

• Chuẩn mực kế toán công quốc tế IPSAS

(International Public Sector Accounting Standards)

• Chuẩn mực kế toán quốc tế về lập báo cáo tài chínhcho các doanh nghiệp nhỏ và vừa (IFRS for SMEs)

• Các hướng dẫn thi hành chuẩn mực kế toán quốc

tế…

11/19/2021 65

Ngày đăng: 19/11/2021, 10:47

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng cân đối kế toán - Bài giảng môn nguyên lý kế toán
Bảng c ân đối kế toán (Trang 85)
Hình thức tài khoản kế toán - Bài giảng môn nguyên lý kế toán
Hình th ức tài khoản kế toán (Trang 91)
BẢNG CÂN ĐỐI THỬ - Bài giảng môn nguyên lý kế toán
BẢNG CÂN ĐỐI THỬ (Trang 115)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w