1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Slide môn Quản trị tài chính

107 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chương 1 Tổng Quan Về Quản Trị Tài Chính Doanh Nghiệp
Trường học Đại học Kinh tế Quốc dân
Chuyên ngành Quản trị tài chính
Thể loại Giáo trình môn Quản trị tài chính
Năm xuất bản 2020
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 107
Dung lượng 8,75 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Slide 1 2020 1 TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP I TỔNG QUAN VỀ QUẢN TRỊ TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP CHƯƠNG 1 Mục tiêu Hiểu khái niệm tài chính doanh nghiệp, phân biệt sự khác nhau cơ bản của công tác kế toán và côn.

Trang 1

TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP I

TỔNG QUAN VỀ QUẢN TRỊ TÀI

CHÍNH DOANH NGHIỆP

CHƯƠNG 1

Mục tiêu

Hiểu khái niệm tài chính doanh nghiệp, phân biệt sự

khác nhau cơ bản của công tác kế toán và công tác tài

chính tại doanh nghiệp

Nắm vững ba quyết định cơ bản của quản trị TCDN

và mối liên hệ giữa ba quyết định

Hiểu được mục tiêu của quản trị TCDN, giải thích

được các xung đột giữa nhà quản trị, cổ đông & chủ

nợ

Nắm được hệ thống tổ chức tài chính trong doanh

NỘI DUNG

1.1 Tài chính doanh nghiệp và các quyết định

tài chính

1.3 Các loại hình doanh nghiệp

1.2 Mục tiêu của quản trị tài chính doanh nghiệp

1.4 Bộ phận tài chính và CFO

Trang 2

TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP I

1.1.1 Khái niệm tài chính doanh nghiệp

1.1.2 Các quyết định tài chính

1.4 Bộ phận tài chính và CFO 1.5 Hệ thống tài chính

1.1 Khái niệm tài chính doanh nghiệp

và các quyết định tài chính

1.1.1 Khái niệm tài chính doanh nghiệp

Ba hoạt động của một doanh nghiệp:

Hoạt động chức năng (Operating Activities): sản

xuất, tiêu thụ sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ

Hoạt động đầu tư (Investment Activities): Mua sắm

MMTB, xây dựng nhà xưởng,…

Hoạt động tài trợ (Financing Activities): Huy động

vốn cho hoạt động đầu tư và sản xuất kinh doanh

5 1.1 Tài chính doanh nghiệp và các quyết định tài chính

1.1.1 Khái niệm tài chính doanh nghiệp

Ba hoạt động làm phát sinh luồng tiền vào và ra khỏi

doanh nghiệp:

Hoạt động chức năng: tiền vào từ thu tiền bán

hàng, tiền ra khi chi tiền mua vật tư, trả lương,

nộp thuế…

Hoạt động đầu tư: tiền ra khi mua MMTB, xây

dựng nhà xưởng; tiền vào khi thanh lý TSCĐ

1.1 Tài chính DN và các quyết định TC

Trang 3

1.1.1 Khái niệm tài chính doanh nghiệp

Hoạt động hàng ngày của doanh nghiệp luôn

làm phát sinh các luồng tiền đi vào và đi ra khỏi

doanh nghiệp.

Tài chính nói chung là quá trình tạo lập (vào)

và sử dụng (ra) quỹ tiền tệ.

Tài chính doanh nghiệp là hoạt động liên quan

đến việc huy động nguồn vốn và sử dụng nguồn

vốn đó để tài trợ cho việc đầu tư vào tài sản của

doanh nghiệp nhằm đạt mục tiêu đề ra.

7

1.1.2 Các quyết định tài chính DN

Quyết định về ngân sách vốn đầu tư: L à quyết

định liên quan đến việc tìm kiếm các cơ hội đầu

tư dài hạn và quản lý nguồn vốn đầu tư một

cách hiệu quả (còn gọi là quyết định đầu tư)

Quyết định tài trợ: Là quyết định liên quan đến

việc tìm kiếm nguồn vốn (bao gồm nợ và chủ sở

hữu) theo một tỷ lệ nhất định nào đó để tài trợ

cho các hoạt động đầu tư của DN

8 1.1 Tài chính DN và các quyết định TC

1.1.2 Các quyết định tài chính DN

Quyết định về ngân sách vốn đầu tư

Quyết định tài trợ

Quyết định về quản lý vốn lưu động: Là quyết

định liên quan đến việc tìm kiếm đủ nguồn vốn

ngắn hạn (là nợ ngắn hạn) với chi phí ít nhất để

tài trợ cho các tài sản ngắn hạn được đầu tư hợp

lý của doanh nghiệp, đồng thời quản lý việc sử

dụng hiệu quả các tài sản ngắn hạn được đầu tư.

1.1 Tài chính DN và các quyết định TC

Trang 4

Các quyết định tài chính ảnh hưởng đến bảng CĐKT

Chiến lược tài chính

Giá trị doanh nghiệp

Ràng buộc

bên ngoài

Ràng buộc bên trong

rủi ro

Mối quan hệ giữa quyết định tài chính và giá trị doanh nghiệp

1.1 Tài chính DN và các quyết định TC

1.2 Mục tiêu của quản trị TCDN

1.2.1 Mục tiêu của quản trị TCDN :

Tối đa hóa giá trị hiện tại của cổ phần hiện

Tối đa hóa giá trị doanh nghiệp (Mục tiêu

chung)

1.2.2 Xung đột giữa nhà quản lý, cổ đông và chủ

1.2 Mục tiêu của quản trị TCDN

Trang 5

 Tối đa hóa giá trị hiện tại của cổ phần hiện hữu

Giá trị cổ phần hiện hữu phụ thuộc:

 Mức cổ tức kỳ vọng

 Lợi nhuận kỳ vọng của doanh nghiệp

 Độ rủi ro của lợi nhuận kỳ vọng.

131.2.1 Mục tiêu của quản trị TCDN

 Tối đa hóa giá trị doanh nghiệp:

Để tối đa hóa giá trị doanh nghiệp, thì doanh

1.2 Mục tiêu của quản trị TCDN

1.2.1 Mục tiêu của quản trị TCDN

1.2.2 Xung đột nhà quản lý, cổ đông và chủ nợ:

1.2 Mục tiêu của quản trị TCDN

Cổ đông

(nhà đầu tư) (người làm thuê) Nhà quản lý (nhà tài trợ) Chủ nợ

- Hướng tới mục tiêu

ngắn hạn và dài hạn

- Chủ yếu là mục tiêungắn hạn để tối đa hóathu nhập nhận được

- Mong muốn nhậnlại tiền lãi vay và

nợ gốc đúng hạn

- Sẵn sàng hy sinh lợi

ích trước mắt để có

được lợi nhuận nhiều

hơn trong trương lai

- Có thể sử dụng nhữngchiêu trò nhằm che đậynhững tổn thất ở hiện tạinhằm đảm bảo thu nhập

- Được quyền yêucầu phá sản DNtheo luật khi DN kotrả nợ đúng hạn

- Có quyền thay đổi

những nhà quản lý làm

việc không hiệu quả

- Có quyền điều hành vàchịu trách nhiệm các hoạtđộng của doanh nghiệp

- Được đảm bảoquyền lợi trả nợtrước chủ sở hữu

Trang 6

 Mâu thuẫn giữa cổ đông và nhà quản lý ?

Nhà quản lý có xu hướng hành động vì lợi ích của họ

nhiều hơn lợi ích của cổ đông (nhà đầu tư).

Những yếu tố ảnh hưởng đến hành vi của nhà quản

lý:

• Chính sách doanh nghiệp (nhà đầu tư) dành cho nhà quản

• Quyền can thiệp trực tiếp của nhà đầu tư

• Sự de dọa sa thải từ nhà đầu tư

• Sự đe dọa công ty bị mua lại (hay thâu tóm)

161.2.2 Xung đột nhà quản lý, cổ đông và chủ nợ:

 Mâu thuẫn giữa cổ đông và chủ nợ ?

 Cổ đông mạo hiểm chấp nhận rủi ro cao để đầu tư vào

những dự án có mức sinh lời cao; trong khi chủ nợ thì

muốn an toàn hơn với những dự án có mức sinh lời thấp

hơn

 Chủ nợ đặc biệt quan tâm đến việc sử dụng nợ bổ sung

(nợ mới huy động thêm) của doanh nghiệp

đưa ra những ràng buộc trong thỏa thuận vay nợ nhằm

hạn chế việc sử dụng nợ mới của nhà quản lý

17

1.2 Mục tiêu của quản trị TCDN1.2.2 Xung đột nhà quản lý, cổ đông và chủ nợ:

1.3 Các loại hình doanh nghiệp

Công ty sở hữu một chủ - Proprietorship

(Doanh nghiệp tư nhân)

Công ty hợp danh

1.1 Tài chính DN và các quyết định TC 1.2 Mục tiêu của quản trị TCDN

1.3 Các loại hình doanh nghiệp

1.4 Bộ phận tài chính và CFO 1.5 Hệ thống tài chính

Trang 7

- Một chủ sỡ hữu -Nhiều chủ sở hữu -Nhiều chủ sở hữu

- Dễ thành lập, chi

phí quản lý thấp - Chủ sở hữu gồm 2thành phần: Đối danh

và đối vốn

- Tổ chức bộ máychặc chẽ, chi phí quản

- chịu trách nhiệm hữuhạn đến hết phần vốngóp của chủ đầu tư

1.4.1 Cơ cấu tổ chức bộ phận tài chính

1.4.2 Vai trò của Giám đốc tài chính - CFO

1.1 Tài chính DN và các quyết định TC 1.2 Mục tiêu của quản trị TCDN 1.3 Các loại hình doanh nghiệp

Giám đốc marketing

Cổ đông 1.4 Bộ phận tài chính và CFO

Trang 8

 Xác định TSNHnào cần đầu tư ?

 Sử dụng nguồn vốnngắn hạn nào để tàitrợ ?

 Chia cổ tức hay giữlại lợi nhuận

Tối đa hóa giá trị cổ phần

Quyết định

Đầu tư

Quyết định Tài trợ

Quyết định Quản lý VLĐ

Trang 9

2.1 Khái niệm và mục tiêu phân tích tài chính

2.2 Tài liệu phân tích

thuật phân tích đối với các báo cáo tài chính và

các dữ liệu liên quan để đưa ra các dự báo và các

kết luận hữu ích trong việc phân tích công ty

3

Trang 10

TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP I

2.1 Khái niệm và mục tiêu của phân tích tài chính

Người cho vay

Nhà Đầu tư

Nhà quản lý

Cơ quan thuế

Khả năng thu hồi vốn vay

Dự báo thu nhập, cổ tức

và giá cổ phiếu Điều hành hoạt động kinh doanh hiệu quả Căn cứ tính thuế hợp lý

4

Hiểu rõ về một số phương pháp phân tích báo cáo tài

chính (BCTC): phân tích tỷ số, phân tích xu hướng và

bình quân ngành

Giải thích được ý nghĩa của các tỷ số tài chính và mối

quan hệ giữa các tỷ số này với BCTC

Hiểu rõ tầm quan trọng của ROE và cách sử dụng phương

trình Dupont để cải thiện ROE

Hiểu rõ về một số hạn chế trong phân tích BCTC

5

2.1 Khái niệm và mục tiêu của phân tích tài chính

*Mục tiêu

2.2 Tài liệu phân tích

2.2.1 Bảng cân đối kế toán

Bảng cân đối kế toán thể hiện “một bức ảnh” về tình hình tài

chính công ty tại 1 thời điểm

Bảng cân đối kế toán thể hiện “một bức ảnh” về tình hình tài

chính công ty tại 1 thời điểm

Trang 11

2.2.1 Bảng cân đối kế toán

Các quyết định tài chính ảnh hưởng đến bảng CĐKT

TÀI SẢN NGẮN HẠN TÀI SẢN DÀI HẠN

Trang 12

Bảng cân đối kế toán: TÀI SẢN

Bảng cân đối kế toán: TÀI SẢN

11

2015

7.282 632.160 1.287.360 1.926.802 1.202.950 263.160 939.790 2.866.592

2014

57.600 351.200 715.200 1.124.000 491.000 146.200 344.800 1.468.800

2.2.1 Bảng cân đối kế toán

Bảng cân đối kế toán: NGUỒN VỐN

Bảng cân đối kế toán: NGUỒN VỐN

2014

145.600 136.000 200.000 481.600 323.432 460.000 203.768 663.768 1.468.800

2.2.1 Bảng cân đối kế toán

Vốn ngắn hạn là khoản vốn được tài trợ từ nợ ngắn hạn

Vốn dài hạn là vốn được tài trợ từ chủ sở hữu và nợ dài hạn

Vốn lưu động là số tiền đầu tư vào tài sản ngắn hạn trong

doanh nghiệp

Vốn cố định là số tiền đầu tư vào tài sản dài hạn trong doanh

nghiệp

Vốn ngắn hạn là khoản vốn được tài trợ từ nợ ngắn hạn

Vốn dài hạn là vốn được tài trợ từ chủ sở hữu và nợ dài hạn

Trang 13

Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh hay báo cáo thu

nhập trong 1 kỳ:

●Phản ánh tổng doanh thu, chi phí và lợi nhuận của DN

trong một thời kỳ nhất định

●Cho thấy tình hình lãi lỗ trong một thời kỳ

Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh hay báo cáo thu

Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh:

EBIT = Doanh thu – Chi phí hoạt động (không bao gồm

thuế và lãi vay)

EBIT là thu nhập trước thuế và lãi vay, hay thu nhập từ

hoạt động sản xuất kinh doanh

EBITDA là thu nhập trước thuế, lãi vay và khấu hao tài sản

Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh:

EBIT = Doanh thu – Chi phí hoạt động (không bao gồm

thuế và lãi vay)

EBIT là thu nhập trước thuế và lãi vay, hay thu nhập từ

hoạt động sản xuất kinh doanh

EBITDA là thu nhập trước thuế, lãi vay và khấu hao tài sản

15 2.2.2 Báo cáo KQHĐKD (Báo cáo thu nhập)

Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh:

Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh:

Trang 14

Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh:

●Các quan hệ trong báo cáo kết quả HĐKD:

Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh:

●Các quan hệ trong báo cáo kết quả HĐKD:

DPS (dividend per share)

Cổ tức được chia mỗi CP

$0,11

$2,25

2014100.000

$0,88

$0,22

$8,50

2.2.2 Báo cáo KQHĐKD (Báo cáo thu nhập)

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ là báo cáo tác động lên

dòng tiền của các hoạt động trong 1 kỳ:

●Hoạt động sản xuất kinh doanh

●Hoạt động đầu tư

●Hoạt động tài trợ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ là báo cáo tác động lên

dòng tiền của các hoạt động trong 1 kỳ:

●Hoạt động sản xuất kinh doanh

●Hoạt động đầu tư

●Hoạt động tài trợ

2.2.3 Báo cáo Lưu chuyển tiền tệ

Trang 15

●Hoạt động sản xuất kinh doanh: bao gồm thu nhập

thuần khấu hao và các thay đổi của vốn lưu động

dài hạn, phát hành CP, dùng tiền chi trả cổ tức,

mua lại CP và TP đang lưu hành

●Hoạt động sản xuất kinh doanh: bao gồm thu nhập

thuần khấu hao và các thay đổi của vốn lưu động

dài hạn, phát hành CP, dùng tiền chi trả cổ tức,

mua lại CP và TP đang lưu hành

20 2.2.3 Báo cáo Lưu chuyển tiền tệ

Dòng tiền thuần từ hoạt động SXKD ($164.176)

2.2.3 Báo cáo Lưu chuyển tiền tệ

Năm 2015:

Năm 2015:

Hoạt động đầu tư

Đầu tư tài sản cố định.… ($711.950 )

Dòng tiền thuần từ hoạt động đầu tư ($711.950 )

Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ ($ 50.318)

Tiền và tương đương tiền đầu kỳ 57.600

Tiền và tương đương tiền cuối kỳ $ 7.282

2.2.3 Báo cáo Lưu chuyển tiền tệ

Trang 16

2.2.4 Báo cáo Lợi nhuận giữ lại

Báo cáo lợi nhuận giữ lại (báo cáo vốn chủ sở

hữu) là một báo cáo cho biết bao nhiêu lợi nhuận

của công ty được để lại trong doanh nghiệp sau

khi chi trả cổ tức Lợi nhuận để lại trên bảng cân

đối kế toán là LNĐL tích lũy của công ty tính đến

thời điểm báo cáo

Báo cáo lợi nhuận giữ lại (báo cáo vốn chủ sở

hữu) là một báo cáo cho biết bao nhiêu lợi nhuận

của công ty được để lại trong doanh nghiệp sau

khi chi trả cổ tức Lợi nhuận để lại trên bảng cân

đối kế toán là LNĐL tích lũy của công ty tính đến

thời điểm báo cáo

23

LNĐL (Bảng CĐKT)i= LNĐL (CĐKT)i -1+ LNĐL (KQKD)i

Báo cáo lợi nhuận để lại:

Báo cáo lợi nhuận để lại:

24

Cổ phần thường Lợi nhuận

để lại Tổng nguồn vốn

2.2.4 Báo cáo Lợi nhuận giữ lại

Báo cáo tài chính tại Việt Nam

 Bảng CĐKT: (Mẫu B01-DN, Thông tư 200/2014/TT-BTC)

 Bảng CĐKT: (Mẫu B01-DN, Thông tư 200/2014/TT-BTC)

Trang 17

Báo cáo tài chính tại Việt Nam

 Báo cáo KQHĐ: (Mẫu B02-DN, Thông tư 200/2014/TT-BTC)

 Báo cáo KQHĐ: (Mẫu B02-DN, Thông tư 200/2014/TT-BTC)

26

1 Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ

2 Các khoản giảm trừ doanh thu

Báo cáo tài chính tại Việt Nam

 Báo cáo KQHĐ: (Mẫu B02-DN, Thông tư 200/2014/TT-BTC)

 Báo cáo KQHĐ: (Mẫu B02-DN, Thông tư 200/2014/TT-BTC)

14 Tổng LN kế toán trước thuế

15 Chi phí thuế TNDN hiện hành

16 Chi phí thuế TNDN hoãn lại

17 LN sau thuế TNDN

18 Lãi cơ bản trên cổ phiếu

30 31 32 40 50 51 52 60 70

Báo cáo tài chính tại Việt Nam

I Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh

II Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư

III Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính

Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ

Tiền và tương đương tiền đầu kỳ

Tiền và tương đương tiền cuối kỳ

20 30 40 50 60 70

 Báo cáo LCTT: (Mẫu B03-DN, Thông tư 200/2014/TT-BTC)

 Báo cáo LCTT: (Mẫu B03-DN, Thông tư 200/2014/TT-BTC)

Trang 18

Báo cáo tài chính tại Việt Nam

I Đặc điểm hoạt động của doanh nghiệp

Hình thức sở hữu vốn, lĩnh vực kinh doanh, ngành nghề kinh

doanh, đặc điểm hoạt động của DN trong năm.

II Kỳ kế toán, đơn vị sử dụng tiền tệ trong kế toán

Kỳ kế toán, đơn vị tiền tệ sử dụng

III Chuẩn mực và chế độ kế toán áp dụng

Chế độ kế toán áp dụng, chuẩn mực kế toán áp dụng, hình thức kế

 Thuyết minh BCTC: (Mẫu B09-DN, Thông tư 200/2014/TT-BTC)

 Thuyết minh BCTC: (Mẫu B09-DN, Thông tư 200/2014/TT-BTC)

Báo cáo thường niên

Báo cáo thường niên là báo cáo do công ty

công bố hàng năm cho các cổ đông Báo cáo

gồm 2 phần:

● Phần 1: Diễn giải

● Phần 2: 04 báo cáo tài chính cơ bản

• Bảng cân đối kế toán

• Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh

• Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

• Báo cáo lợi nhuận để lại

Báo cáo thường niên là báo cáo do công ty

công bố hàng năm cho các cổ đông Báo cáo

gồm 2 phần:

● Phần 1: Diễn giải

● Phần 2: 04 báo cáo tài chính cơ bản

• Bảng cân đối kế toán

• Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh

• Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

• Báo cáo lợi nhuận để lại

30

Dòng tiền thuần

Dòng tiền thuần: là dòng tiền thực, khác với

lợi nhuận kế toán (lãi ròng) mà công ty tạo ra

trong kỳ

Dòng tiền thuần = Lãi ròng + Khấu hao

Trang 19

Vốn lưu động hoạt động thuần

Vốn lưu động hoạt động thuần (NOWC) là khoản vốn lưu động

do các nhà tài trợ cung cấp.

NOWC = Tổng TSNH cần thiết cho hoạt động sản xuất kinh

doanh – Tổng nợ ngắn hạn không chịu lãi (vốn chiếm dụng)

33

Dòng tiền hoạt động

 Dòng tiền hoạt động (OCF):

OCF = EBIT (1-T) + Khấu hao = NOPAT + Khấu hao

Với NOPAT là lợi nhuận hoạt động thuần sau thuế: Lợi nhuận mà công

ty có thể tạo ra từ hoạt động sản xuất kinh doanh nếu cty không vay nợ

(không có chi phí lãi vay)

Trang 20

Dòng tiền tự do

 Dòng tiền tự do là dòng tiền thực tế có được có thể sử dụng

phân bổ cho các nhà đầu tư (cổ đông và chủ nợ) sau khi công

ty đã thực hiện tất cả các khoản đầu tư vào tài sản cố định, sản

phẩm mới và vốn lưu động cần thiết để duy trì hoạt động công

ty.

39

Dòng tiền tự do

FCF = OCF – Đầu tư vào vốn hoạt động

FCF = EBIT (1-T) + Khấu hao – (Đầu tư vốn cố định+ Chênh lệch vốn

hoạt động thuần)

Với:

OCF = EBIT (1-T) + Khấu hao

động hoạt động thuần tăng thêm

= TSDH (nguyên giá) CK – TSDH (nguyên giá) ĐK

40

PHÂN TÍCH BÁO CÁO TÀI CHÍNH (TT)

CHƯƠNG 2

Trang 21

TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP I

2016 85.632 878.000 1.716.480 2.680.112 1.197.160 380.120 817.040 3.497.152

Trang 22

Bảng cân đối kế toán: Nguồn vốn

2016 436.800 408.000 300.000 1.144.800 400.000 1.721.176 231.176 1.952.352 3.497.152

Báo cáo thu nhập

2016 7.035.600 5.875.992 550.000 609.608 116.960 492.648 70.008 422.640 169.056 253.584

$1,014

$0,220

$12,17

2015 100.000 -$1,602

$0,110

$2,25

Trang 23

Tỷ số thanh khoản

 Tài sản có tính thanh khoản cao: một tài sản có thể chuyển

thành tiền nhanh chóng mà giá không bị giảm

 Tỷ số thanh khoản thể hiện mối quan hệ giữa tiền và các

TSNH khác với các khoản nợ ngắn hạn.

 Tỷ số thanh khoản bao gồm:

● Tỷ số thanh toán hiện hành

● Tỷ số thanh toán nhanh

 Dựa trên dữ liệu đã cho, hãy tính tỷ số thanh toán hiện hành và

tỷ số thanh toán nhanh.

Trang 24

Tỷ số thanh khoản

 Dựa trên dữ liệu đã cho, hãy tính tỷ số thanh toán hiện hành và

tỷ số thanh toán nhanh.

61

2.34 145 , 1 680 , 2

s liabilitie Current assets Current ratio Current

4 0 145 , 1 ) 716 , 1 680 , 2 ($

s liabilitie Current

) assets (Current ratio Quick

 Dựa trên dữ liệu đã cho, hãy tính tỷ số thanh toán hiện hành và

tỷ số thanh toán nhanh.

62

650 , 1 926 , 1

s liabilitie Current assets Current ratio Current

650 , 1 ) 287 , 1 926 , 1 ($

s liabilitie Current

) assets (Current ratio Quick

Trang 25

 Ngày thu tiền bình quân (DSO): khoảng thời gian từ

khi bán hàng đến khi công ty thu được tiền.

DSO Phải thu của khách hàng

Doanh thu hàng năm/365

=

GVHB Hàng tồn kho

=

Vòng quay

tổng tài sản

Doanh thu Tổng tài sản

=

 Tỷ số vòng quay tài sản cố định

Tỷ số quản lý tài sản

 Dựa trên dữ liệu đã cho, hãy tính tỷ số vòng quay hàng tồn

kho, ngày thu tiền bình quân, vòng quay TSCĐ, vòng quay

tổng TS.

Trang 27

 Tỷ số khả năng trả nợ

= EBITDA + Thanh toán tiền thuê

Lãi vay + Nợ gốc + Thanh toán tiền thuê

Tỷ số khả

năng trả nợ

Trang 29

Tỷ số khả năng sinh lời

 Tỷ số khả năng sinh lời cho thấy tác động kết hợp của tính

thanh khoản quản lý tài sản và nợ lên kết quả hoạt động.

 Tỷ số khả năng sinh lời bao gồm:

● Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu (ROS)

● Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản (ROA)

● Tỷ suất sinh lời căn bản (BEP)

● Tỷ suất lợi nhuận trên vốn cổ phần (ROE)

76

Tỷ số khả năng sinh lời

 Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu (ROS)

(Lợi nhuận biên):

Tỷ số khả năng sinh lời

 Tỷ suất sinh lời căn bản (BEP):

Trang 30

Tỷ số khả năng sinh lời

 Dựa trên dữ liệu đã cho hãy tính ROS, ROA và ROE.

79

Tỷ số khả năng sinh lời

ROA = Net income/Total assets

Tỷ số khả năng sinh lời

ROA = Net income/Total assets

Trang 31

Tỷ số giá thị trường

 Tỷ số giá thị trường liên quan đến giá thị trường của cổ phiếu

và thu nhập dòng tiền và giá trị sổ sách của công ty.

 Tỷ số giá thị trường bao gồm:

 Tỷ số giá/thu nhập (P/E): cho biết nhà đầu tư sẵn sàng trả bao

nhiêu cho mỗi đồng thu nhập hiện tại.

Tỷ số giá/dòng tiền Giá thị trường mỗi CP

Dòng tiền trên mỗi CP

=

Trang 32

Tỷ số giá thị trường

 Tỷ số giá thị trường/giá trị sổ sách (M/B): cho biết mức độ

quan tâm của nhà đầu tư đến công ty.

Tỷ số khả năng sinh lời

 Dựa trên dữ liệu đã cho, hãy tính tỷ số giá/thu nhập, tỷ số giá

thị trường/giá trị sổ sách.

86

Tỷ số khả năng sinh lời

P/E = Price/Earnings per share

= $12.17/$1.014 = 12.00x

M/B = Market price/Book value per share

= $12.17/($1,952/250) = 1.56x

2016

Trang 33

Tỷ số khả năng sinh lời

P/E = Price/Earnings per share

 Phân tích xu hướng là kỹ thuật phân tích bằng cách

so sánh các tỷ số tài chính hiện tại với các tỷ số tài

chính của các kỳ trước đó và với các tỷ số bình quân

 Phương trình Dupont cơ bản

 Phương trình Dupont: phản ánh mối quan hệ tương hỗ giữa các tỷ

TổngTS

Vốn CSH

Số nhân vốn

chủ sở hữu =

Trang 34

2.3.2 Phương trình Dupont

 Phương trình Dupont cơ bản

 Phương trình Dupont cơ bản

Trang 35

CHƯƠNG 3:

GIÁ TRỊ TIỀN TỆ THEO

THỜI GIAN

Mục tiêu

Xác định được giá trị tương lai, giá trị hiện tại của một

khoản tiền, của chuỗi tiền tệ

Nắm được điểm khác biệt cơ bản giữa lãi đơn và lãi kép

Phân biệt được lãi suất ghép lãi hiệu dụng và lãi suất

công bố danh nghĩa Từ đó xác định được lãi suất ghép lãi

trong các hoạt động đầu tư

Vận dụng xác định được các khoản tiền phát sinh trong

đầu tư, lãi suất ghép lãi hay thời gian đầu tư trong những

tình huống cụ thể

2

NỘI DUNG

3.1 Thời giá tiền tệ của một khoản tiền

3.2 Thời giá tiền tệ của chuỗi tiền tệ

3.3 Lãi suất ghép lãi

3.4 Ứng dụng

Trang 36

THỜI GIÁ TIỀN TỆ

Các ký hiệu:

FV– Future Value: Giá trị tương lai

n– Number of period in invested : Thời gian đầu tư

FV n : Giá trị tương lai sau n kỳ đầu tư

CF– Cash Flow: Chuỗi tiền tệ phát sinh trong đầu tư

●t– times : lần đầu tư thứ t

CF t : Là khoản tiền phát sinh ở lần thứ t trong đầu tư

I– Interest: Tiền lãi Phản ánh số tiền

i– Interset rate: Lãi suất Phản ánh theo tỷ lệ %

PV– Present Value: Giá trị hiện tại 4

TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP I

3.1 Thời giá tiền tệ của một khoản tiền

4.1 Thời giá tiền tệ của một khoản tiền

4.2 Thời giá tiền tệ của chuỗi tiền tệ 4.3 Lãi suất ghép lãi 4.4 Ứng dụng

3.1.1 Giá trị tương lai – FV = ?:

Trang 37

3.1.1 Giá trị tương lai – FV = ?:

Sau 2 kỳ đầu tư

PV sau 2 kỳ đầu tư cũng chính bằng FV 1 sau 1 kỳ đầu tư

Sau 1 kỳ

FV2= PV + I2= FV1+ i x FV1= FV1x (1+i)

Hay: FV 2 = FV 1 x (1+i) = PV x (1+i) 2

3.1.1 Giá trị tương lai – FV = ?

Sau 2 kỳ đầu tư

Sau n kỳ đầu tư

Bạn bỏ ra số tiền 100 triệu đồng để đầu tư vào hoạt động

kinh doanh chứng khoán Chứng khoán sẽ được bán và

chốt lời theo chu kỳ 3 tháng, toàn bộ tiền lời được tái

đầu tư trở lại Thời gian bạn đầu tư là 2 năm, mức lãi

suất sinh lời từ hoạt động đầu tư chứng khoán trong

khoản thời gian này bình quân là 5%/quý.

Yêu cầu:

Hãy xác định số tiền mà bạn có được sau 2 năm đầu tư

4.1 Thời giá tiền tệ của một khoản tiền

Trang 38

3.1.1 Giá trị tương lai – FV = ?

Với số tiền nhận được sau 1 kỳ đầu tư là FV 1 , ta có :

3.1.2 Giá trị hiện tại– PV = ?

Sau 2 kỳ đầu tư

Với số tiền nhận được sau 2 kỳ đầu tư là FV , ta có:

Trang 39

3.1.2 Giá trị hiện tại – PV = ?

Sau 2 kỳ đầu tư

Sau n kỳ đầu tư

Tương tự, xác định PV sau n kỳ đầu tư :

PV = FV n x (1+i) -n

3.1.2 Giá trị hiện tại – PV = ?

Ví dụ 2:

Một dự án kinh doanh bất động sản từ chủ đầu tư có 4 giai đoạn cơ

bản: (1) Đền bù; (2) San lấp mặt bằng và phân lô; (3) Hoàn thiện cơ sở

hạ tầng; (4) Bán đất nền Hiện nay dự án đang trong giai đoạn (2) Chủ

đầu tư hiện không đủ vốn để thực hiện tiếp những giai đoạn còn lại

nên quyết định sẽ bán trước 1/4 các lô đất của dự án Giả sử các vị trí

được xác định giá bán là như nhau, khi dự án hoàn thiện dự kiến giá

bán mỗi lô đất là 2 tỷ đồng Thời gian kể từ bây giờ đến lúc dự án hoàn

thiện là mất 3 năm Đầu tư vào dự án này, các nhà đầu tư kỳ vọng mức

sinh lời tối thiểu là 15%/năm

Yêu cầu: Hãy xác định giá bán của những lô đất nền hiện tại ?

14 4.1 Thời giá tiền tệ của một khoản tiền

3.1.2 Giá trị hiện tại – PV = ?

Trang 40

TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP I

3.2 Thời giá tiền tệ của chuỗi tiền tệ

lines)

Hàng loạt các khoản tiền (có tính chất THU hoặc

CHI) phát sinh trong những khoảng thời gian đều

nhau hình thành chuỗi tiền tệ.

CFn

CFn-1

n-1

Kỳ thứ 1 Kỳ thứ 2 Kỳ thứ n

4.2 Thời giá tiền tệ của chuỗi tiền tệ

3.2.2.Phân loại chuỗi tiền tệ

a Căn cứ vào thời điểm phát sinh:

Chuỗi tiền tệ cuối kỳ:Thường phản ánh các khoản tiền

mang tính chấtTHU HỒI

CFn

CFn-1

n-1

Kỳ thứ 1 Kỳ thứ 2 Kỳ thứ n

Chuỗi tiền tệ đầu kỳ:Thường phản ánh các khoản tiền

4.2 Thời giá tiền tệ của chuỗi tiền tệ

Ngày đăng: 18/08/2022, 00:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm