1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Bài tập chương 4 phân tích báo cáo tài chính môn quản trị tài chính cớ lời giải chi tiết

73 82 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 73
Dung lượng 6,41 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MÔN QUẢN TRỊ TÀI CHÍNH BÀI TẬP CHƯƠNG IV NHÓM 1 BẢNG ĐÁNH GIÁ STT Họ và Tên Mã số sinh viên Phần trăm đóng góp 1 Phan Hoàng Anh Thư 197QT05890 100% 2 Dương Bảo Nhi 197KS4990 0% 3 Trương Ngọc Hương 197.

Trang 1

MÔN : QUẢN TRỊ TÀI CHÍNH BÀI TẬP CHƯƠNG IV

NHÓM 1

BẢNG ĐÁNH GIÁ

1 Phan Hoàng Anh Thư 197QT05890 100%

3 Trương Ngọc Hương 197QT17955 100%

4 Nguyễn Châu Tường Vy 197QT06217 0%

5 Nguyễn Gia Bảo 207TC58325 0%

6 Nguyễn Sỹ Nghĩa 197QT18258 0%

7 Nguyễn Thanh Như 207QT19831 100%

8 Trần Ngọc Tường Vân 187QT12651 100%

Trang 2

Biên lợi nhuận ròng = 2%

Vòng quay tài sản ? Số nhân vốn chủ sở hữu ?

ROE = ROA x Số nhân vốn chủ sở hữu

Trang 3

 Giá trị thị trường mỗi cổ phần = 24X

Tỷ số P/ E= Giá trị thị trường mỗi cổ phần

Thunhập trên mỗi cổ phần =

24

2 =12 X4.6

Biên lợi nhuận ròng 2%, doanh thu = 100 triệu $

Số nhân vốn chủ sở hữu = 2, tổng tài sản = 50 triệu $

ROE = ?

Trang 4

Vòng quay tài sản= Doanhthu

Tổng tài sản=

100

50 =2ROE = Biên lợi nhuận ròng x Vòng quay tài sản x Số nhân vốn chủ sở hữu

*EBIT = Lợi nhuận trước thuế + Cp lãi vay = 25000 + 5000 = 30000

ROIC = EBIT(1-T)/Tổng vốn đầu tư = 30000(1-0.4)/300000 = 0.06

4.8 Du Pont và lợi nhuận ròng Ebersoll Mining có doanh thu là $6 triệu; ROE của công ty là 12%; vòng quay tổng tài sản là 3,2X Công ty được tài trợ bằng 50% vốn chủ sở hữu Lợi nhuận ròng của công ty là bao nhiêu?

Vòng quay tổng tài sản = Doanh thu/Tổng tài sản

 Tổng tài sản = Vòng quay tổng tài sản x Doanh thu

= 3,2X*6.000.000 = $19.200.000

Trang 5

ROE = Biên lợi nhuận ròng x Vòng quay tài sản x Số nhân vốn chủ sở hữu

ROE = Doanhthu Lãiròng x Doanh thu

Tổngtài sản x

Tổng tài sản Tổng vốn chủ sở hữu

*Tổng tài sản = lợi nhuận ròng / ROA = 600000/8% = 7500000

Tỷ số sinh lời căn bản BEP= EBIT / Tổng tài sản = 1035000/7500000 = 0.138

Lợi nhuận trên cổ phần thường ROE = Lãi ròng / vốn chủ sỡ hữu

= 600000/(7500000*60%) = 0.133

*Lợi nhuận trên vốn đầu tư ROIC = EBIT(1 - T)/Tổng tài sản = 1035000(1-0.4)/7500000

= 0.0828

Trang 6

4.11 Tính toán tỷ số

Doanh thu/tổng tài sản : 1.5X

Biên lợinhuận ròng= Lợi nhuận ròng sau thuế

Doanhthu x 100

ROA (tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản) : 3.0% Tỷ lệ nợ= Tổng nợ

Tổngtài sản

ROE (tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu) : 5.0%

Tính biên lợi nhuận ròng và tỷ lệ nợ công ty, giả định công ty được tài trợ chỉ bằng nợ và vốn cổ phần thưởng vì thế Tổng tài sản = Vốn đầu tư

= 0.4%

Trang 8

EBIT = BEP* Tổng tài sản = 15%*12 = 1.8 tỷ

Lãi ròng = ROA*Tổng tài sản = 6%*12 = 0.72 tỷ

CP lãi vay = EBIT – Thu nhập sau thuế - Thuế thu nhập doanh nghiệp

Chi phí lãi vay = 500.000 x 10% = 50.000$

Lãi ròng = Doanh thu x Biên lợi nhuận ròng = 2 triệu x 5% = 100.000

EBT= Lãiròng

1−T =

100.000 1−30 %=142.857 triệu $

EBIT =EBT +Chi phí lãi vay=142.857+50.000=192.857 $

TIE= EBIT Chi phí lãi vay=

192.857 50.000 =3.86 X

ROIC= EBIT(1−T)

Nợ+Vốnchủ sở hữu=

192.857 x (1−30 %)

50.000+700.000 =0.112=11.2 %

Trang 9

QUẢN TRỊ TÀI CHÍNH

1

Trang 10

8 Cao Thị Kiều Tiên 187QT17349 100%

9 Nguyễn Thị Thanh Tâm 197QT18587 100%

BÀI TẬP CHƯƠNG 4

2

Trang 11

QUẢN TRỊ TÀI CHÍNH

4-2 Tỷ lệ nợ Bartley Barstools có tỷ số giá trị thị trường/giá trị sổ sách bằng 1 Giá cổ phiếu của công ty là $14 và có 5 triệu cổ phần thường Tổng nguồn vốn của công ty là $125 triệu và công ty được tài trợ chỉ bằng nợ và vốn chủ sỡ hữu Tỷ lệ nợ của công ty là bao nhiêu?

Trang 12

Giá trị sổ sách mỗi cổ phần = Số cổ phiếuđang lưu hành Giá trị vốn chủ sở hữu = 6.000.000 000800.000.000 = 7.5

M/B = Giá trị thườngmỗi cổ phần Giá trị sổ sách mỗi cổ phần = 7.532

4-5 Tỷ số giá/thu nhập (P/E) Một công ty có EPS là $2,00, giá trị sổ sách mỗi cổ phần là $20, và tỷ số giá trị thị trường/giá trị sổ sách là 1,2X Tỷ số P/E của công ty là bao nhiêu?

Trang 13

ROE = ROA x Số nhân vốn chủ sở hữu

= Biên lợi nhuận ròng x Vòng quay tài sản x Số nhân vốn chủ sở hữu = Biên lợi nhuận ròng x (Doanh thu/Tổng tài sản) x Số nhân vốn chủ sở hữu

Ta có:

Lợi nhuận thuần: $25.000

Chi phí lãi vay: $5.000

T: 40%

5

Trang 14

Vòng quay tổng tài sản = Doanh thu/Tổng tài sản

=> Tổng tài sản = Doanh thu/Vòng quay tổng tài sản

= 6.000.000/3,2 = $1.875.000ROE = Biên lợi nhuận ròng x Vòng quay tài sản x Số nhân vốn chủ sở hữu

ROE = Doanhthu Lãiròng x Doanh thu

Tổngtài sản x

Tổng tài sản Tổng vốn chủ sở hữu

(=) 12% = (Lãi ròng/6.000.000) x (6.000.000/1.875.000) x

(1.875.000/1.875.000 x 50%)

=> Lãi ròng = $112.500

6

Trang 15

QUẢN TRỊ TÀI CHÍNH

4-9 BEP, ROE và ROIC Duval Manufacturing có các thông tin như sau:

Các khoản phải trả nhà cung cấp và phải trả khác $1.000.000

Thuế thu nhập của Duval là 35% Công ty được tài trợ chỉ bằng nợ và vốn

cổ phần thường, không có cổ phiếu ưu đãi Công ty được tài trợ bằng 40% nợ, 60% vốn chủ sở hữu Sức sinh lời cơ bản (BEP), tỷ số lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) và lợi nhuận trên vốn đầu tư (ROIC) của công ty là bao nhiêu?

ROA = Lợi nhuậnròng Tổng tài sản

=> Tổng tài sản = Lợi nhuậnròng ROA = $7.500.000

EBT = Lợi nhuậnròng (1 – T ) = 600.000

(1−35 % ) = $923.076,92EBIT = Chi phí lãi vay + EBT = 225.000 + 923.076,92 = $1.148.076,92

BEP = Tổngtài sản EBIT = 1.148.076,92

7.500.000 = 0.153 = 15,3%

Tổng nợ và vốn chủ sở hữu = Nợ + Vốn chủ sở hữu

(=) 7.500.000 = 40% Tổng vốn chủ sở hữu + 60% Tổng vốn chủ sở hữu

7

Trang 16

Doanh thu/Tổng tài sản 1,5X

Hãy tính biên lợi nhuận ròng và tỷ lệ nợ của Brauer, giả định rằng công ty được tài trợ chỉ bằng nợ và vốn cổ phần thường, vì thế tổng tài sản bằng với tổng vốn đầu tư.

ROE = ROA x Số nhân vốn chủ sở hữu

=> Số nhân vốn chủ sở hữu = ROA ROE = 5%/3%= 1.67

Mà ROE = Biên lợi nhuận ròng x Vòng quay tài sản x Số nhân vốn chủ sở hữu(=) 5,0% = Biên lợi nhuận ròng x 1,5X x 1.67

=> Biên lợi nhuận ròng = 2%

Vốn chủ sở hữu = ROA x Tổngtài sản ROE

= 3% x 1,5 X5 % = 0,9X

8

Trang 17

4-12 Tính toán tỷ số Graser Trucking có $12 tỷ tài sản, thuế thu nhập công

ty là 40%, tỷ số sức sinh lời cơ bản (BEP) là 15%, ROA là 6% Tỷ số khả năng trả lãi (TIE) của công ty là bao nhiêu?

BEP = Tổngtài sản EBIT

=> EBIT = BEP x Tổng tài sản = 15% * 12 = $1.8 tỷ

ROA = Tổngtài sản Lãi ròng

=> Lãi ròng = ROA x Tổng tài sản = 6% x 12 = $0.72 tỷ

EBT = (1−40 %)Lãi ròng = (1−40 %)0.72 = $1.2 tỷ

=> Chi phí lãi vay = EBIT – EBT = 1.8 – 1.2 = $0.6 tỷ

TIE = Lãivay EBIT = 1.80.6 = 3X 2,25X

4-13 Tỷ số khả năng trả lãi (TIE) và lợi nhuận trên vốn đầu tư (ROIC) H.R Pickett Corp có $500.000 nợ vay, lãi vay công ty chi trả hằng năm là 10% Ngoài ra, công ty có $700.000 cổ phần thường trên bảng cân đối Công ty được tài trợ chỉ bằng nợ và vốn cổ phần thường, không có cổ phiếu ưu đãi Doanh thu

9

Trang 18

QUẢN TRỊ TÀI CHÍNH

hằng năm của công ty là $2 triệu, thuế thu nhập doanh nghiệp bình quân của công ty là 30%, biên lợi nhuận ròng là 5% Tỷ số khả năng trả lãi (TIE) và lợi nhuận trên vốn đầu tư (ROIC) của công ty là bao nhiêu?

Chi phí lãi vay = 500.000 x 10% = $50.000

Biên lợi nhuận ròng = Doanhthu Lãi ròng

=> Lãi ròng = Biên lợi nhuận ròng x Doanh thu = 5% x 2.000.000 = 100.000trEBT = Lãiròng(1−T ) = 100.000

(1−30 %) = $142.857trEBIT = EBT + Chi phí lãi vay = 142.857 + 50.000 = $192.857tr

TIE = Lãivay EBIT = 192.85750.000 = 3.86X

ROIC = EBIT (1−T )

Nợ +Vốn chủ sở hữu = 192.857∗(1−30 %)

500.000+700.000 = 0.112 = 11,2%

10

Trang 20

Giá trị thị trường mỗi cổ phiếu = 16,67

Tỷ số P/E = giá trị thị trường mỗi cổ phần

Lợi nhuận thuần= 25000

Chi phí lãi vay =5000

Trang 21

Doanh thu TTS= Doanh thu/ TTS

TTS= Doanh thu/ TTS Doanh thu = $6000000/3,2= 1875000

VCSH=50% Tổng TS

VCSH=50%x1875000= $937500

Tỷ suất sinh lời trên VCSH= Thu nhập ròng/ tổng VCSH

Thu nhập ròng= Lợi tức trên VCSHx Tổng VCSH= 0,12 x 937500= 112500

Trang 22

BEP = 15%

ROA= 60%

BEP= EBIT/TTS => EBIT= 15% x 12 tỷ = 1,8 tỷ

ROA = Lãi ròng/ TTS => Lãi ròng= 60% x 12 tỷ=720 triệu

EBT= lãi ròng/ 1-T= 720/1-40%= 1,2 tỷ

EBIT = EBT + Lãi vay =>Lãi vay= 1,8 tỷ - 1,2 tỷ= 600 triệu

TIE= EBIT/ lãi vay = 1,8/ 600= 3

Trang 23

BÀI TẬP CHƯƠNG 4 NHÓM 104.2

ROA: 10%; Biên lợi nhuận ròng: 2%; ROE: 15%

ROE = ROA x số nhân vốn chủ sở hữu

Trang 24

Gía trị sổ sách mỗi cổ phần= ($10ty + $6ty) – ($1ty + $3ty)/ 800tr= 15

Tỷ số giá thị trường (m/b)= giá trị thi trường mỗi cp/ giá trị sổ sách mỗi cpm/b= $32/15 = 2.13

4.5

EPS = $2,

Giá trị sổ sách của mỗi cổ phần là $20,

tỷ số giá thị trường /giá trị sổ sách 1,2X

Vì tỷ số giá thị trường /giá trị sổ sách 1,2X nên ta có :

Biên lợi nhuận ròng = (Lợi nhuận ròng / Doanh thu) x 100%

=> Lợi nhuận ròng = (Biên lợi nhuận ròng / 100%) x Doanh thu

= (2% / 100%) x 100.000.000

= $2.000.000

 ROA = Lợi nhuận ròng / Tổng tài sản

Trang 25

EBIT = Chi phí lãi vay + EBT = 5000 + 41666.6

ROIC = EBIT (1-T) / nợ + vốn chủ sở hữu = 46666.7 x (1-40%) / 25000 + 75000

+250000 = 8%

4.8

Doanh thu: 6tr; ROE: 12%; Vòng quay tổng tài sản: 3,2X

Vòng quay tổng tài sản = Doanh thu/ tổng tài sản

Trang 26

- Lợi nhuận trên vốn đầu tư ( ROIC ) của công ty là

ROIC = EBIT ( 1-T) / Tổng vốn đầu tư

Trang 27

bi ê nl ợ inhu ậ nr ò ng= thunh ậ p thu ầ n

doanh thu =

0.045 1.5 =0.03

t ài s ả n

v ố n ch ủ s ở h ữ u=

ROE ROA → v ố n chủ s ở h ữ u=2.5

ROA= l ợ i nhu ậ n sau thu ế

t ổ ng t à i s ả n x 100 →l ợ i nhu ậ n sau thu ế =0.0072→ 0.72 % EBIT =l ợ i nhu ậ n sau thu ế +thuế thunh ậ p+l ã i vay →l ã i vay =1.3928

TIE= EBIT

l ã i vay=

1.8 1.3928=1.3 x

Trang 28

EBIT= EBT + chi phí lãi vay = 142857 + (5000000 x 10%) = 192857TIE = EBIT/ Lãi vay = 192857/500000= 3.86%

RIC = (EBIT( 1- T)/Nợ vay + vốn chủ sở hữu) * 100%= (

192857(1-30%)/500000+700000) * 100% = 11.25%

Trang 29

BÀI TẬP CUỐI CHƯƠNG 4- Quản Trị Tài Chính – Nhóm 6

4.2 : Tỷ lệ nợ Bartley Barstools có tỷ số giá trị thị trường/giá trị sổ sách bằng 1 Giá cổ phiếu của công ty là $14 và có 5 triệu cổ phần thường Tổng nguồn vốn của công ty là

$125 triệu và công ty được tài trợ chỉ bằng nợ và vốn chủ sỡ hữu Tỷ lệ nợ của công ty

4.3: Phân tích Du Pont Doublewide Dealer có ROA là 10%, biên lợi nhuận ròng là 2%

và ROE là 15% Vòng quay tổng tài sản công ty là bao nhiêu? Số nhân vốn chủ sở hữu của công ty là bao nhiêu?

Phân tích Du Pont Doublewide Dealer có

ROA là 10%,

biên lợi nhuận ròng là 2%

ROE là 15%

Giải

Số nhân vốn chủ sở hữu của công ty

ROE = ROA x Số nhân vốn chủ sở hữu

Số nhân vốn chủ sở hữu = ROE / ROA

= 15% / 10%

= 1.5

Vòng quay tổng tài sản của công ty

= ROE / (Biên lợi nhuận ròng x số nhân vốn chủ sở hữu)

= 15% / (2% x 1,5X) = 5X

Trang 30

4.4 : Tỷ số giá trị thị trường/Giá trị sổ sách Công ty Jaster Jets có tổng tài sản có giá trị là $10 tỷ Công ty có $1 tỷ nợ ngắn hạn, $3 tỷ nợ dài hạn, và $6 tỷ vốn cổ phần thường Công ty có 800 triệu cổ phiếu thường đang lưu hành, giá cổ phiếu

là $32 Tỷ số giá trị thị trường/sổ sách của công ty là bao nhiêu?

4.5 : Tỷ số giá/thu nhập (P/E) Một công ty có EPS là $2,00, giá trị sổ sách mỗi cổ phần

là $20, và tỷ số giá trị thị trường/giá trị sổ sách là 1,2X Tỷ số P/E của công ty là bao nhiêu?

Trang 31

4.6 : Du Pont và ROE Một công ty có biên lợi nhuận ròng là 2% và số nhân vốn chủ sở hữu là 2,0 Doanh thu của công ty là $100 triệu và tổng tài sản của công ty là $50 triệu ROE của công ty là bao nhiêu?

4.7 : ROE và ROIC Lợi nhuận thuần của Hilyard Industries là $25.000, chi phí lãi vay là

$5.000, và thuế suất là 40% Các khoản vay ngắn hạn của công ty là $25.000, nợ dài hạn bằng $75.000, và vốn cổ phần thường là $250.000 Công ty được tài trợ chỉ bằng

nợ và vốn cổ phần thường, không có cổ phiếu ưu đãi Tính ROE và ROIC của công ty

Trang 32

EBT = Lãi ròng

(1−T ) =

25.000(1−40 % ) = $41.666,67EBIT = Chi phí lãi vay + EBT = 5.000 + 41.666,67 = $46.666,67

ROIC = EBIT (1−T )

Nợ +Vốn chủ sỡ hữu=

46.666,67∗(1 – 40 %)

25.000+75.000+250.000 = 0.08 = 8%

4.8 : Du Pont và lợi nhuận ròng Ebersoll Mining có doanh thu là $6 triệu; ROE của công

ty là 12%; vòng quay tổng tài sản là 3,2X Công ty đuợc tài trợ bằng 50% vốn chủ sởhữu Lợi nhuận ròng của công ty là bao nhiêu?

Trang 33

4.9 : BEP, ROE và ROIC Duval Manufacturing có các thông tin như sau:

Các khoản phải trả nhà cung cấp và phải trả khác $1.000.000

Thuế thu nhập của Duval là 35% Công ty được tài trợ chỉ bằng nợ và vốn

cổ phần thường, không có cổ phiếu ưu đãi Công ty được tài trợ bằng 40% nợ, 60% vốn chủ sở hữu Sức sinh lời cơ bản (BEP), tỷ số lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) và lợi nhuận trên vốn đầu tư (ROIC) của công ty là bao nhiêu?

Đáp án : 9,23%

Trang 34

4.11 : Tính toán tỷ số Giả sử bạn có các thông tin về công ty Brauer Corp như sau:

Doanh thu/Tổng tài sản 1,5X

Hãy tính biên lợi nhuận ròng và tỷ lệ nợ của Brauer, giả định rằng công ty được tài trợ chỉ bằng nợ và vốn cổ phần thường, vì thế tổng tài sản bằng với tổng vốn đầu tư.

Trang 35

4.12 : Tính toán tỷ số Graser Trucking có $12 tỷ tài sản, thuế thu nhập công ty là 40%,

tỷ số sức sinh lời cơ bản (BEP) là 15%, ROA là 6% Tỷ số khả năng trả lãi (TIE) của công

ty là bao nhiêu?

Giải

BEP = Tổngtài sản EBIT

=> EBIT = BEP x Tổng tài sản = 15% * 12 = $1.8 tỷ

ROA = Tổngtài sản Lãi ròng

=> Lãi ròng = ROA x Tổng tài sản = 6% x 12 = $0.72 tỷ

Trang 36

EBT = (1−40 %)Lãi ròng = (1−40 %)0.72 = $1.2 tỷ

=> Chi phí lãi vay = EBIT – EBT = 1.8 – 1.2 = $0.6 tỷ

TIE = Lãivay EBIT = 1.80.6 = 3X

4.13 : Tỷ số khả năng trả lãi (TIE) và lợi nhuận trên vốn đầu tư (ROIC) H.R Pickett Corp

có $500.000 nợ vay, lãi vay công ty chi trả hằng năm là 10% Ngoài ra, công ty có

$700.000 cổ phần thường trên bảng cân đối Công ty được tài trợ chỉ bằng nợ và vốn

cổ phần thường, không có cổ phiếu ưu đãi Doanh thu hằng năm của công ty là $2triệu, thuế thu nhập doanh nghiệp bình quân của công ty là 30%, biên lợi nhuận ròng

là 5% Tỷ số khả năng trả lãi (TIE) và lợi nhuận trên vốn đầu tư (ROIC) của công ty làbao nhiêu?

Trang 38

Nguyễn Huỳnh Anh 197qt17534

Vương Thị Thanh Mai 207qt19433

Trang 39

ROE = ROA x Số nhân vốn chủ sở hữu

= Biên lợi nhuận ròng x Vòng quay tài sản x Số nhân vốn chủ sở hữu

= Biên lợi nhuận ròng x (Doanh thu/Tổng tài sản) x

Số nhân vốn chủ sở hữu

= 2% x (100/50) x 2,0

= 0.08 = 8%

4.4 với 4.7

Trang 41

4.5 với 4.8

Trang 43

Mà ROE = Biên l i nhu n ròng x Vòng quay tài s n ợ ậ ả

x S nhân v n ch s h u ố ố ủ ở ữ  

(=) 5,0%  =  Biên l i nhu n ròng ợ ậ   x  1,5X  x 

5,0%3,0𝑋5,0%3,0X  

=> Biên l i nhu n ròng = 2% ợ ậ  

V n ch s h u = ố ủ ở ữ   ROA  x 

𝑇 ổ𝑛𝑔 𝑡à𝑖 𝑠ả𝑛 𝑅𝑂𝐸T ng ổ  tài s n ả  ROE  

Trang 44

Chi phí lãi vay = 500.000 x 10% = $50.000

Biên lợi nhuận ròng =

𝐿ã𝑖 𝑟ò𝑛𝑔𝐷𝑜𝑎𝑛ℎ 𝑡ℎ𝑢Lãi ròngDoanh thu

Trang 46

Lợi nhuận trước thuế và lãi vay

Chi phí lãi vay

Mà Lợi nhuận trước thuế và lãi vay = Tổng doanh thu – Chi phí

= $2 triệu – $700.000 = $1.400 triệu

Tỷ số khả năng trả lãi = Lợi nhuậntrước thuế +lãi vay chi phí lãi vay = 1400+(500∗10 %)(500∗10 %)= 29 b.Lợi nhuận trên vốn đầu tư ( ROIC) ?

Ta có : Hệ số biên lợi nhuận ròng = 5% =( Lợi nhuận sau thuế Doanhthu )*100%

 Lợi nhuận sau thuế = $100.000

ROIC = Lợi nhuận sau thuế Tổng vốn đầu tư = Vốnchủ sỡ hữu+Nợ dài hạn Lợi nhuận sau thuế =2triệu+700.000+500.000100.000 = 31.25 %

Trang 53

STT TÊN THÀNH VIÊN MSSV

1 Nguyễn Anh Thư ( nhóm trưởng ) 207QT53705

Câu 4-2

Tỷ số giá trị thi trường (MIB) :1

Giá cổ phiếu của công ty là 14$

Cổ phần thường : 5tr

Tổng nguồn vốn của công ty là 125tr

Tỷ lệ nợ của công ty là bao nhiêu ?

Tỷ số giá trị thi trường = giá trị thị trường mỗi cổ phần/ giá trị sổ sách mỗi cổ phần giá trị sổ sách mỗi cổ phần= Tỷ số giá trị thi trường x giá trị thị trường mỗi cổ phần

= 1 x 14 = 14$

giá trị sổ sách mỗi cổ phần = Giá trị vốn chủ sở hữu / số cổ phiếu đang lưu hành Giá trị vốn chủ sở hữu = giá trị sổ sách mỗi cổ phần x số cổ phiếu đang lưu hành = 14$ x 5trieu = 70 triệu

Tông tài sản = tổng nợ + vốn chủ sở hữu

Tổng nợ = tổng tài sản – vốn chủ sở hữu = 125 trieu -70trieu =55 triệu

Tỷ số nợ = tổng nợ /tổng nguồn vốn = 55tr/125 tr = 0,44 hay 44%

Ngày đăng: 22/08/2022, 22:36

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm