MÔN QUẢN TRỊ TÀI CHÍNH BÀI TẬP CHƯƠNG IV NHÓM 1 BẢNG ĐÁNH GIÁ STT Họ và Tên Mã số sinh viên Phần trăm đóng góp 1 Phan Hoàng Anh Thư 197QT05890 100% 2 Dương Bảo Nhi 197KS4990 0% 3 Trương Ngọc Hương 197.
Trang 1MÔN : QUẢN TRỊ TÀI CHÍNH BÀI TẬP CHƯƠNG IV
NHÓM 1
BẢNG ĐÁNH GIÁ
1 Phan Hoàng Anh Thư 197QT05890 100%
3 Trương Ngọc Hương 197QT17955 100%
4 Nguyễn Châu Tường Vy 197QT06217 0%
5 Nguyễn Gia Bảo 207TC58325 0%
6 Nguyễn Sỹ Nghĩa 197QT18258 0%
7 Nguyễn Thanh Như 207QT19831 100%
8 Trần Ngọc Tường Vân 187QT12651 100%
Trang 2Biên lợi nhuận ròng = 2%
Vòng quay tài sản ? Số nhân vốn chủ sở hữu ?
ROE = ROA x Số nhân vốn chủ sở hữu
Trang 3 Giá trị thị trường mỗi cổ phần = 24X
Tỷ số P/ E= Giá trị thị trường mỗi cổ phần
Thunhập trên mỗi cổ phần =
24
2 =12 X4.6
Biên lợi nhuận ròng 2%, doanh thu = 100 triệu $
Số nhân vốn chủ sở hữu = 2, tổng tài sản = 50 triệu $
ROE = ?
Trang 4Vòng quay tài sản= Doanhthu
Tổng tài sản=
100
50 =2ROE = Biên lợi nhuận ròng x Vòng quay tài sản x Số nhân vốn chủ sở hữu
*EBIT = Lợi nhuận trước thuế + Cp lãi vay = 25000 + 5000 = 30000
ROIC = EBIT(1-T)/Tổng vốn đầu tư = 30000(1-0.4)/300000 = 0.06
4.8 Du Pont và lợi nhuận ròng Ebersoll Mining có doanh thu là $6 triệu; ROE của công ty là 12%; vòng quay tổng tài sản là 3,2X Công ty được tài trợ bằng 50% vốn chủ sở hữu Lợi nhuận ròng của công ty là bao nhiêu?
Vòng quay tổng tài sản = Doanh thu/Tổng tài sản
Tổng tài sản = Vòng quay tổng tài sản x Doanh thu
= 3,2X*6.000.000 = $19.200.000
Trang 5ROE = Biên lợi nhuận ròng x Vòng quay tài sản x Số nhân vốn chủ sở hữu
ROE = Doanhthu Lãiròng x Doanh thu
Tổngtài sản x
Tổng tài sản Tổng vốn chủ sở hữu
*Tổng tài sản = lợi nhuận ròng / ROA = 600000/8% = 7500000
Tỷ số sinh lời căn bản BEP= EBIT / Tổng tài sản = 1035000/7500000 = 0.138
Lợi nhuận trên cổ phần thường ROE = Lãi ròng / vốn chủ sỡ hữu
= 600000/(7500000*60%) = 0.133
*Lợi nhuận trên vốn đầu tư ROIC = EBIT(1 - T)/Tổng tài sản = 1035000(1-0.4)/7500000
= 0.0828
Trang 64.11 Tính toán tỷ số
Doanh thu/tổng tài sản : 1.5X
Biên lợinhuận ròng= Lợi nhuận ròng sau thuế
Doanhthu x 100
ROA (tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản) : 3.0% Tỷ lệ nợ= Tổng nợ
Tổngtài sản
ROE (tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu) : 5.0%
Tính biên lợi nhuận ròng và tỷ lệ nợ công ty, giả định công ty được tài trợ chỉ bằng nợ và vốn cổ phần thưởng vì thế Tổng tài sản = Vốn đầu tư
= 0.4%
Trang 8EBIT = BEP* Tổng tài sản = 15%*12 = 1.8 tỷ
Lãi ròng = ROA*Tổng tài sản = 6%*12 = 0.72 tỷ
CP lãi vay = EBIT – Thu nhập sau thuế - Thuế thu nhập doanh nghiệp
Chi phí lãi vay = 500.000 x 10% = 50.000$
Lãi ròng = Doanh thu x Biên lợi nhuận ròng = 2 triệu x 5% = 100.000
EBT= Lãiròng
1−T =
100.000 1−30 %=142.857 triệu $
EBIT =EBT +Chi phí lãi vay=142.857+50.000=192.857 $
TIE= EBIT Chi phí lãi vay=
192.857 50.000 =3.86 X
ROIC= EBIT(1−T)
Nợ+Vốnchủ sở hữu=
192.857 x (1−30 %)
50.000+700.000 =0.112=11.2 %
Trang 9QUẢN TRỊ TÀI CHÍNH
1
Trang 108 Cao Thị Kiều Tiên 187QT17349 100%
9 Nguyễn Thị Thanh Tâm 197QT18587 100%
BÀI TẬP CHƯƠNG 4
2
Trang 11QUẢN TRỊ TÀI CHÍNH
4-2 Tỷ lệ nợ Bartley Barstools có tỷ số giá trị thị trường/giá trị sổ sách bằng 1 Giá cổ phiếu của công ty là $14 và có 5 triệu cổ phần thường Tổng nguồn vốn của công ty là $125 triệu và công ty được tài trợ chỉ bằng nợ và vốn chủ sỡ hữu Tỷ lệ nợ của công ty là bao nhiêu?
Trang 12Giá trị sổ sách mỗi cổ phần = Số cổ phiếuđang lưu hành Giá trị vốn chủ sở hữu = 6.000.000 000800.000.000 = 7.5
M/B = Giá trị thườngmỗi cổ phần Giá trị sổ sách mỗi cổ phần = 7.532
4-5 Tỷ số giá/thu nhập (P/E) Một công ty có EPS là $2,00, giá trị sổ sách mỗi cổ phần là $20, và tỷ số giá trị thị trường/giá trị sổ sách là 1,2X Tỷ số P/E của công ty là bao nhiêu?
Trang 13ROE = ROA x Số nhân vốn chủ sở hữu
= Biên lợi nhuận ròng x Vòng quay tài sản x Số nhân vốn chủ sở hữu = Biên lợi nhuận ròng x (Doanh thu/Tổng tài sản) x Số nhân vốn chủ sở hữu
Ta có:
Lợi nhuận thuần: $25.000
Chi phí lãi vay: $5.000
T: 40%
5
Trang 14Vòng quay tổng tài sản = Doanh thu/Tổng tài sản
=> Tổng tài sản = Doanh thu/Vòng quay tổng tài sản
= 6.000.000/3,2 = $1.875.000ROE = Biên lợi nhuận ròng x Vòng quay tài sản x Số nhân vốn chủ sở hữu
ROE = Doanhthu Lãiròng x Doanh thu
Tổngtài sản x
Tổng tài sản Tổng vốn chủ sở hữu
(=) 12% = (Lãi ròng/6.000.000) x (6.000.000/1.875.000) x
(1.875.000/1.875.000 x 50%)
=> Lãi ròng = $112.500
6
Trang 15QUẢN TRỊ TÀI CHÍNH
4-9 BEP, ROE và ROIC Duval Manufacturing có các thông tin như sau:
Các khoản phải trả nhà cung cấp và phải trả khác $1.000.000
Thuế thu nhập của Duval là 35% Công ty được tài trợ chỉ bằng nợ và vốn
cổ phần thường, không có cổ phiếu ưu đãi Công ty được tài trợ bằng 40% nợ, 60% vốn chủ sở hữu Sức sinh lời cơ bản (BEP), tỷ số lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) và lợi nhuận trên vốn đầu tư (ROIC) của công ty là bao nhiêu?
ROA = Lợi nhuậnròng Tổng tài sản
=> Tổng tài sản = Lợi nhuậnròng ROA = $7.500.000
EBT = Lợi nhuậnròng (1 – T ) = 600.000
(1−35 % ) = $923.076,92EBIT = Chi phí lãi vay + EBT = 225.000 + 923.076,92 = $1.148.076,92
BEP = Tổngtài sản EBIT = 1.148.076,92
7.500.000 = 0.153 = 15,3%
Tổng nợ và vốn chủ sở hữu = Nợ + Vốn chủ sở hữu
(=) 7.500.000 = 40% Tổng vốn chủ sở hữu + 60% Tổng vốn chủ sở hữu
7
Trang 16Doanh thu/Tổng tài sản 1,5X
Hãy tính biên lợi nhuận ròng và tỷ lệ nợ của Brauer, giả định rằng công ty được tài trợ chỉ bằng nợ và vốn cổ phần thường, vì thế tổng tài sản bằng với tổng vốn đầu tư.
ROE = ROA x Số nhân vốn chủ sở hữu
=> Số nhân vốn chủ sở hữu = ROA ROE = 5%/3%= 1.67
Mà ROE = Biên lợi nhuận ròng x Vòng quay tài sản x Số nhân vốn chủ sở hữu(=) 5,0% = Biên lợi nhuận ròng x 1,5X x 1.67
=> Biên lợi nhuận ròng = 2%
Vốn chủ sở hữu = ROA x Tổngtài sản ROE
= 3% x 1,5 X5 % = 0,9X
8
Trang 174-12 Tính toán tỷ số Graser Trucking có $12 tỷ tài sản, thuế thu nhập công
ty là 40%, tỷ số sức sinh lời cơ bản (BEP) là 15%, ROA là 6% Tỷ số khả năng trả lãi (TIE) của công ty là bao nhiêu?
BEP = Tổngtài sản EBIT
=> EBIT = BEP x Tổng tài sản = 15% * 12 = $1.8 tỷ
ROA = Tổngtài sản Lãi ròng
=> Lãi ròng = ROA x Tổng tài sản = 6% x 12 = $0.72 tỷ
EBT = (1−40 %)Lãi ròng = (1−40 %)0.72 = $1.2 tỷ
=> Chi phí lãi vay = EBIT – EBT = 1.8 – 1.2 = $0.6 tỷ
TIE = Lãivay EBIT = 1.80.6 = 3X 2,25X
4-13 Tỷ số khả năng trả lãi (TIE) và lợi nhuận trên vốn đầu tư (ROIC) H.R Pickett Corp có $500.000 nợ vay, lãi vay công ty chi trả hằng năm là 10% Ngoài ra, công ty có $700.000 cổ phần thường trên bảng cân đối Công ty được tài trợ chỉ bằng nợ và vốn cổ phần thường, không có cổ phiếu ưu đãi Doanh thu
9
Trang 18QUẢN TRỊ TÀI CHÍNH
hằng năm của công ty là $2 triệu, thuế thu nhập doanh nghiệp bình quân của công ty là 30%, biên lợi nhuận ròng là 5% Tỷ số khả năng trả lãi (TIE) và lợi nhuận trên vốn đầu tư (ROIC) của công ty là bao nhiêu?
Chi phí lãi vay = 500.000 x 10% = $50.000
Biên lợi nhuận ròng = Doanhthu Lãi ròng
=> Lãi ròng = Biên lợi nhuận ròng x Doanh thu = 5% x 2.000.000 = 100.000trEBT = Lãiròng(1−T ) = 100.000
(1−30 %) = $142.857trEBIT = EBT + Chi phí lãi vay = 142.857 + 50.000 = $192.857tr
TIE = Lãivay EBIT = 192.85750.000 = 3.86X
ROIC = EBIT (1−T )
Nợ +Vốn chủ sở hữu = 192.857∗(1−30 %)
500.000+700.000 = 0.112 = 11,2%
10
Trang 20Giá trị thị trường mỗi cổ phiếu = 16,67
Tỷ số P/E = giá trị thị trường mỗi cổ phần
Lợi nhuận thuần= 25000
Chi phí lãi vay =5000
Trang 21Doanh thu TTS= Doanh thu/ TTS
TTS= Doanh thu/ TTS Doanh thu = $6000000/3,2= 1875000
VCSH=50% Tổng TS
VCSH=50%x1875000= $937500
Tỷ suất sinh lời trên VCSH= Thu nhập ròng/ tổng VCSH
Thu nhập ròng= Lợi tức trên VCSHx Tổng VCSH= 0,12 x 937500= 112500
Trang 22BEP = 15%
ROA= 60%
BEP= EBIT/TTS => EBIT= 15% x 12 tỷ = 1,8 tỷ
ROA = Lãi ròng/ TTS => Lãi ròng= 60% x 12 tỷ=720 triệu
EBT= lãi ròng/ 1-T= 720/1-40%= 1,2 tỷ
EBIT = EBT + Lãi vay =>Lãi vay= 1,8 tỷ - 1,2 tỷ= 600 triệu
TIE= EBIT/ lãi vay = 1,8/ 600= 3
Trang 23BÀI TẬP CHƯƠNG 4 NHÓM 104.2
ROA: 10%; Biên lợi nhuận ròng: 2%; ROE: 15%
ROE = ROA x số nhân vốn chủ sở hữu
Trang 24Gía trị sổ sách mỗi cổ phần= ($10ty + $6ty) – ($1ty + $3ty)/ 800tr= 15
Tỷ số giá thị trường (m/b)= giá trị thi trường mỗi cp/ giá trị sổ sách mỗi cpm/b= $32/15 = 2.13
4.5
EPS = $2,
Giá trị sổ sách của mỗi cổ phần là $20,
tỷ số giá thị trường /giá trị sổ sách 1,2X
Vì tỷ số giá thị trường /giá trị sổ sách 1,2X nên ta có :
Biên lợi nhuận ròng = (Lợi nhuận ròng / Doanh thu) x 100%
=> Lợi nhuận ròng = (Biên lợi nhuận ròng / 100%) x Doanh thu
= (2% / 100%) x 100.000.000
= $2.000.000
ROA = Lợi nhuận ròng / Tổng tài sản
Trang 25EBIT = Chi phí lãi vay + EBT = 5000 + 41666.6
ROIC = EBIT (1-T) / nợ + vốn chủ sở hữu = 46666.7 x (1-40%) / 25000 + 75000
+250000 = 8%
4.8
Doanh thu: 6tr; ROE: 12%; Vòng quay tổng tài sản: 3,2X
Vòng quay tổng tài sản = Doanh thu/ tổng tài sản
Trang 26- Lợi nhuận trên vốn đầu tư ( ROIC ) của công ty là
ROIC = EBIT ( 1-T) / Tổng vốn đầu tư
Trang 27bi ê nl ợ inhu ậ nr ò ng= thunh ậ p thu ầ n
doanh thu =
0.045 1.5 =0.03
t ài s ả n
v ố n ch ủ s ở h ữ u=
ROE ROA → v ố n chủ s ở h ữ u=2.5
ROA= l ợ i nhu ậ n sau thu ế
t ổ ng t à i s ả n x 100 →l ợ i nhu ậ n sau thu ế =0.0072→ 0.72 % EBIT =l ợ i nhu ậ n sau thu ế +thuế thunh ậ p+l ã i vay →l ã i vay =1.3928
TIE= EBIT
l ã i vay=
1.8 1.3928=1.3 x
Trang 28EBIT= EBT + chi phí lãi vay = 142857 + (5000000 x 10%) = 192857TIE = EBIT/ Lãi vay = 192857/500000= 3.86%
RIC = (EBIT( 1- T)/Nợ vay + vốn chủ sở hữu) * 100%= (
192857(1-30%)/500000+700000) * 100% = 11.25%
Trang 29BÀI TẬP CUỐI CHƯƠNG 4- Quản Trị Tài Chính – Nhóm 6
4.2 : Tỷ lệ nợ Bartley Barstools có tỷ số giá trị thị trường/giá trị sổ sách bằng 1 Giá cổ phiếu của công ty là $14 và có 5 triệu cổ phần thường Tổng nguồn vốn của công ty là
$125 triệu và công ty được tài trợ chỉ bằng nợ và vốn chủ sỡ hữu Tỷ lệ nợ của công ty
4.3: Phân tích Du Pont Doublewide Dealer có ROA là 10%, biên lợi nhuận ròng là 2%
và ROE là 15% Vòng quay tổng tài sản công ty là bao nhiêu? Số nhân vốn chủ sở hữu của công ty là bao nhiêu?
Phân tích Du Pont Doublewide Dealer có
ROA là 10%,
biên lợi nhuận ròng là 2%
ROE là 15%
Giải
Số nhân vốn chủ sở hữu của công ty
ROE = ROA x Số nhân vốn chủ sở hữu
Số nhân vốn chủ sở hữu = ROE / ROA
= 15% / 10%
= 1.5
Vòng quay tổng tài sản của công ty
= ROE / (Biên lợi nhuận ròng x số nhân vốn chủ sở hữu)
= 15% / (2% x 1,5X) = 5X
Trang 304.4 : Tỷ số giá trị thị trường/Giá trị sổ sách Công ty Jaster Jets có tổng tài sản có giá trị là $10 tỷ Công ty có $1 tỷ nợ ngắn hạn, $3 tỷ nợ dài hạn, và $6 tỷ vốn cổ phần thường Công ty có 800 triệu cổ phiếu thường đang lưu hành, giá cổ phiếu
là $32 Tỷ số giá trị thị trường/sổ sách của công ty là bao nhiêu?
4.5 : Tỷ số giá/thu nhập (P/E) Một công ty có EPS là $2,00, giá trị sổ sách mỗi cổ phần
là $20, và tỷ số giá trị thị trường/giá trị sổ sách là 1,2X Tỷ số P/E của công ty là bao nhiêu?
Trang 314.6 : Du Pont và ROE Một công ty có biên lợi nhuận ròng là 2% và số nhân vốn chủ sở hữu là 2,0 Doanh thu của công ty là $100 triệu và tổng tài sản của công ty là $50 triệu ROE của công ty là bao nhiêu?
4.7 : ROE và ROIC Lợi nhuận thuần của Hilyard Industries là $25.000, chi phí lãi vay là
$5.000, và thuế suất là 40% Các khoản vay ngắn hạn của công ty là $25.000, nợ dài hạn bằng $75.000, và vốn cổ phần thường là $250.000 Công ty được tài trợ chỉ bằng
nợ và vốn cổ phần thường, không có cổ phiếu ưu đãi Tính ROE và ROIC của công ty
Trang 32EBT = Lãi ròng
(1−T ) =
25.000(1−40 % ) = $41.666,67EBIT = Chi phí lãi vay + EBT = 5.000 + 41.666,67 = $46.666,67
ROIC = EBIT (1−T )
Nợ +Vốn chủ sỡ hữu=
46.666,67∗(1 – 40 %)
25.000+75.000+250.000 = 0.08 = 8%
4.8 : Du Pont và lợi nhuận ròng Ebersoll Mining có doanh thu là $6 triệu; ROE của công
ty là 12%; vòng quay tổng tài sản là 3,2X Công ty đuợc tài trợ bằng 50% vốn chủ sởhữu Lợi nhuận ròng của công ty là bao nhiêu?
Trang 334.9 : BEP, ROE và ROIC Duval Manufacturing có các thông tin như sau:
Các khoản phải trả nhà cung cấp và phải trả khác $1.000.000
Thuế thu nhập của Duval là 35% Công ty được tài trợ chỉ bằng nợ và vốn
cổ phần thường, không có cổ phiếu ưu đãi Công ty được tài trợ bằng 40% nợ, 60% vốn chủ sở hữu Sức sinh lời cơ bản (BEP), tỷ số lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) và lợi nhuận trên vốn đầu tư (ROIC) của công ty là bao nhiêu?
Đáp án : 9,23%
Trang 344.11 : Tính toán tỷ số Giả sử bạn có các thông tin về công ty Brauer Corp như sau:
Doanh thu/Tổng tài sản 1,5X
Hãy tính biên lợi nhuận ròng và tỷ lệ nợ của Brauer, giả định rằng công ty được tài trợ chỉ bằng nợ và vốn cổ phần thường, vì thế tổng tài sản bằng với tổng vốn đầu tư.
Trang 354.12 : Tính toán tỷ số Graser Trucking có $12 tỷ tài sản, thuế thu nhập công ty là 40%,
tỷ số sức sinh lời cơ bản (BEP) là 15%, ROA là 6% Tỷ số khả năng trả lãi (TIE) của công
ty là bao nhiêu?
Giải
BEP = Tổngtài sản EBIT
=> EBIT = BEP x Tổng tài sản = 15% * 12 = $1.8 tỷ
ROA = Tổngtài sản Lãi ròng
=> Lãi ròng = ROA x Tổng tài sản = 6% x 12 = $0.72 tỷ
Trang 36EBT = (1−40 %)Lãi ròng = (1−40 %)0.72 = $1.2 tỷ
=> Chi phí lãi vay = EBIT – EBT = 1.8 – 1.2 = $0.6 tỷ
TIE = Lãivay EBIT = 1.80.6 = 3X
4.13 : Tỷ số khả năng trả lãi (TIE) và lợi nhuận trên vốn đầu tư (ROIC) H.R Pickett Corp
có $500.000 nợ vay, lãi vay công ty chi trả hằng năm là 10% Ngoài ra, công ty có
$700.000 cổ phần thường trên bảng cân đối Công ty được tài trợ chỉ bằng nợ và vốn
cổ phần thường, không có cổ phiếu ưu đãi Doanh thu hằng năm của công ty là $2triệu, thuế thu nhập doanh nghiệp bình quân của công ty là 30%, biên lợi nhuận ròng
là 5% Tỷ số khả năng trả lãi (TIE) và lợi nhuận trên vốn đầu tư (ROIC) của công ty làbao nhiêu?
Trang 38Nguyễn Huỳnh Anh 197qt17534
Vương Thị Thanh Mai 207qt19433
Trang 39ROE = ROA x Số nhân vốn chủ sở hữu
= Biên lợi nhuận ròng x Vòng quay tài sản x Số nhân vốn chủ sở hữu
= Biên lợi nhuận ròng x (Doanh thu/Tổng tài sản) x
Số nhân vốn chủ sở hữu
= 2% x (100/50) x 2,0
= 0.08 = 8%
4.4 với 4.7
Trang 414.5 với 4.8
Trang 43Mà ROE = Biên l i nhu n ròng x Vòng quay tài s n ợ ậ ả
x S nhân v n ch s h u ố ố ủ ở ữ
(=) 5,0% = Biên l i nhu n ròng ợ ậ x 1,5X x
5,0%3,0𝑋5,0%3,0X
=> Biên l i nhu n ròng = 2% ợ ậ
V n ch s h u = ố ủ ở ữ ROA x
𝑇 ổ𝑛𝑔 𝑡à𝑖 𝑠ả𝑛 𝑅𝑂𝐸T ng ổ tài s n ả ROE
Trang 44Chi phí lãi vay = 500.000 x 10% = $50.000
Biên lợi nhuận ròng =
𝐿ã𝑖 𝑟ò𝑛𝑔𝐷𝑜𝑎𝑛ℎ 𝑡ℎ𝑢Lãi ròngDoanh thu
Trang 46Lợi nhuận trước thuế và lãi vay
Chi phí lãi vay
Mà Lợi nhuận trước thuế và lãi vay = Tổng doanh thu – Chi phí
= $2 triệu – $700.000 = $1.400 triệu
Tỷ số khả năng trả lãi = Lợi nhuậntrước thuế +lãi vay chi phí lãi vay = 1400+(500∗10 %)(500∗10 %)= 29 b.Lợi nhuận trên vốn đầu tư ( ROIC) ?
Ta có : Hệ số biên lợi nhuận ròng = 5% =( Lợi nhuận sau thuế Doanhthu )*100%
Lợi nhuận sau thuế = $100.000
ROIC = Lợi nhuận sau thuế Tổng vốn đầu tư = Vốnchủ sỡ hữu+Nợ dài hạn Lợi nhuận sau thuế =2triệu+700.000+500.000100.000 = 31.25 %
Trang 53STT TÊN THÀNH VIÊN MSSV
1 Nguyễn Anh Thư ( nhóm trưởng ) 207QT53705
Câu 4-2
Tỷ số giá trị thi trường (MIB) :1
Giá cổ phiếu của công ty là 14$
Cổ phần thường : 5tr
Tổng nguồn vốn của công ty là 125tr
Tỷ lệ nợ của công ty là bao nhiêu ?
Tỷ số giá trị thi trường = giá trị thị trường mỗi cổ phần/ giá trị sổ sách mỗi cổ phần giá trị sổ sách mỗi cổ phần= Tỷ số giá trị thi trường x giá trị thị trường mỗi cổ phần
= 1 x 14 = 14$
giá trị sổ sách mỗi cổ phần = Giá trị vốn chủ sở hữu / số cổ phiếu đang lưu hành Giá trị vốn chủ sở hữu = giá trị sổ sách mỗi cổ phần x số cổ phiếu đang lưu hành = 14$ x 5trieu = 70 triệu
Tông tài sản = tổng nợ + vốn chủ sở hữu
Tổng nợ = tổng tài sản – vốn chủ sở hữu = 125 trieu -70trieu =55 triệu
Tỷ số nợ = tổng nợ /tổng nguồn vốn = 55tr/125 tr = 0,44 hay 44%