1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

KHGD công nghệ 10

38 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 38
Dung lượng 36,02 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

4/Năng lực: - Phát triển năng lực tự học,năng lực giải quyết vấn đề, nănglực sáng tạo, năng lực sử dụngngôn ngữ 1 - HS nghiên cứu SGK phát hiện kiếnthức Vai trò củangành nông, lâm,ngư n

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẢNG NGÃI

Trang 2

TRƯỜNG THPT DTNT TỈNH

Trang 3

Quảng Ngãi, ngày 01 tháng 9 năm 2020

Trang 4

KẾ HOẠCH GIÁO DỤC MÔN HỌC

Trang 5

MÔN: CÔNG NGHỆ 10

Trang 6

(Theo Công văn số 3280/BGDĐT-GDTrH ngày 27 tháng 8 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ GDĐT; Công văn số 1091/SGDĐT-GDTrH ngày 31 tháng 8 năm 2020 của Sở GDĐT Quảng Ngãi)

Trang 7

1. LỚP 10

Trang 8

Cả năm: 35 tuần x 1,5 tiết/tuần = 52 tiết

Trang 9

HKI: 18 tuần x 1 tiết/tuần = 18 tiết

Trang 10

HKII: 17 tuần x 2 tiết/tuần = 34 tiết

Trang 11

TT Tuần Chương Bài Mạch nội dung

Thời lượng (số tiết)

I/ Tầm quan trọngcủa sản xuất nônglâm, ngư nghiệptrong nền kinh tếquốc dân

II/ Tình hình sảnxuất nông lâm,ngư nghiệp củanước ta hiện nay:

III/ Phươnghướng, nhiệm vụphát triển nông,lâm, ngư nghiệpnước ta

1/Kiến thức:

- Biết được tầm quan trọng của sản xuất nông lâm, ngư nghiệp trong nềnkinh tế quốc dân

- Biết được tầm quan trọng của sản xuất nông, lâm, ngư nghiệp nước ta hiện nay và phương hướng, nhiệm

vụ của ngành trong thời gian tới

2/Kỹ năng:

- Rèn luyện kỹ năng nhận xét, phân tích, so sánh

3/Thái độ:

-Có nhận thức đúng đắn và thái

độ tôn trọng đối với các nghềnghiệp trong lĩnh vực sản xuấtnông lâm, ngư, nghiệp qua đógóp phần định hướng nghềnghiệp trong tương lai của bảnthân

4/Năng lực:

- Phát triển năng lực tự học,năng lực giải quyết vấn đề, nănglực sáng tạo, năng lực sử dụngngôn ngữ

1 - HS nghiên cứu

SGK phát hiện kiếnthức Vai trò củangành nông, lâm,ngư nghiệp trong nềnkinh tế quốc dân

- HS HĐ nhóm, thảoluận theo phiếu HT

(ĐiềuchỉnhH1.1,bảng 1,H1.2,H1.3.Cập nhật

số liệumới)

I:

TRỒNG TRỌT -

Bài 2:

Khảo

I Mục đích, ýnghĩa của công táckhảo nghiệmgiống cây trồng

1/Kiến thức:

- Học sinh biết được mục đích ýnghĩa của công tác khảo nghiệmgiống cây trồng

1 - Sử dụng đồ dùng

trực quan: ảnh, sơ đồ

- Đàm thoại gợi mở

- Giảng giải

Trang 12

LÂM NGHIỆ

P ĐẠI CƯƠN G

nghiệmgiốngcâytrồng

II Các loại thínghiệm khảonghiệm giống câytrồng

- HS biết được nội dung của cácthí nghiệm so sánh giống câytrồng, kiểm tra kỹ thuật, sản xuấtquảng cáo trong hệ thống khảonghiệm giống cây trồng

2/Kỹ năng:

Rèn luyện kỹ năng nhận xét,phân tích, so sánh

3/Thái độ:

- Có nhận thức đúng đắn và thái

độ tôn trọng đối với các nghềnghiệp trong lĩnh vực sản xuấtnông lâm, ngư, nghiệp qua đógóp phần định hướng nghềnghiệp trong tương lai của bảnthân

- Liên hệ: Ảnh hưởng của giốngmới đến hệ sinh thái, đến cânbằng hệ sinh thái môi trường

4/Năng lực:

- Phát triển năng lực tự học,năng lực giải quyết vấn đề, nănglực sáng tạo, năng lực sử dụngngôn ngữ

- Thảo luận nhóm

Sảnxuấtgiốngcâytrồng

I Mục đích củacông tác SXG câytrồng

II Hệ thống SXgiống

III.1a Quy trìnhSXG cây trồng

1/Kiến thức:

- Học sinh biết được mục đíchcủa công tác sản xuất giống câytrồng

- Nắm đựơc hệ thống sản xuấtgiống cây trồng

- Biết được quy trình sản xuấtgiống cây trồng

III.1.a ý

2 Sản xuất giống theo sơ

đồ phục tráng ở

Trang 13

4/Năng lực:

- Phát triển năng lực tự học,năng lực giải quyết vấn đề,năng lực sáng tạo, năng lựchợp tác

cây tự thụ phấn-không dạy)

Sản xuất giống cây trồng (tt)

III Quy trình SXGcây trồng(tt)

4/Năng lực:

- Phát triển năng lực tự học,

năng lực giải quyết vấn đề,năng lực sáng tạo, năng lựcgiao tiếp

1 - Quy trình SXG cây

trồng: GV hướng dẫn

HS quan sát sơ đồphát hiện kiến thức

Trang 14

Xácđịnhsứcsốngcủa hạt

hànhIII Đánh giá kếtquả

sống của hạt một số cây trồngnông nghiệp

2/Kỹ năng:

- Rèn luyện tính cẩn thận khéoléo

3/Thái độ:

-Có ý thức tổ chức kỹ luật, trậttự

-Thực hiện đúng quy trình, giữgìn vệ sinh và bảo đảm an toànlao động trong quá trình thựchành

4/Năng lực:

- Phát triển năng lực tự học,

năng lực giải quyết vấn đề,năng lực sáng tạo, năng lựcgiao tiếp, năng lực tính toán,năng lực tự quản lý

quan, biểu diễn thínghiệm, diễn giảng

việc tổchứcthựchànhtrồng raumầm,làm giá

đỗ …tùy theođiều kiệntại địaphương)

Ứngdụngcôngnghệnuôicấy mô

tế bàotrongnhângiốngcâytrồng

I Khái niệm vềphương pháp nuôicấy mô

II Cơ sở khoa họcnuôi cấy môIII Quy trình CNnhân giống bằngnuôi cấy mô

1/Kiến thức:

-Học sinh hiểu được khái niệmnuôi cấy mô tế bào, cơ sở khoahọc của phương pháp nuôi cấy

mô tế bào

-Biết được nội dung cơ bản củaquy trình công nghệ nhân giốngcây trồng bằng phương phápnuôi cấy mô tế bào

2/Kỹ năng:

-Thực hiện được một số thao tác

kỹ thuật cơ bản trong quy trìnhcông nghệ nuôi cấy mô tế bào

1 - GV HD HS quan

sát sơ đồ phát hiệnkiến thức Quy trìnhcông nghệ nhângiống bằng nuôi cấy

mô TB

(Mục II

Cơ sởkhoa họccủaphươngphápnuôi cấy

mô tếbào -khuyếnkhíchhọc sinh

tự học)

Trang 15

nông –lâmnghiệp

3/Thái độ:

-Ham hiểu biết khoa học công

nghệ, có ý thức say sưa học tậphơn

4/Năng lực:

- Phát triển năng lực tự học,

năng lực giải quyết vấn đề, nănglực sáng tạo, năng lực giao tiếp,năng lực tự quản lý và năng lựchợp tác

Một sốtínhchấtcủa đấttrồng

I keo đất và khảnăng hấp phụ củađất

II Phản ứng của

dd đấtIII độ phì nhiêucủa đất

1/Kiến thức:

- Học sinh biết đượ keo đất làgì? Thế nào là khả năng hấp thụcủa đất?

- Thế nào là phản ứng của dungdịch đất và độ phì nhiêu của đất?

1 - GV HD HS quan

sát sơ đồ phát hiệnkiến thức Keo đất vàkhả năng hấp phụcủa đất

- HS n/c SGK pháthiện kiến thức Độ phìnhiêu của đất

(Mục III

Độ phìnhiêu -hướngdẫn họcsinh tựhọc)

Thựchành:

Xác

I Chuẩn bị

II.Quy trình thựchành

Trang 16

định độchuacủa đất.

quả thiết bị thông thường

- Lựa chọn các hoạtđộng để học sinhthực hành, GV tổchức cho HS nghiêncứu và thảo luận theocác nhóm

Biệnphápcải tạo

và sửdụngđất xámbạcmàu,đất sóimònmạnhtrơ sỏiđá

I Nguyên nhânhình thành tínhchất

II Cải tạo và sửdụng đất XBM,SMTSĐ

1/Kiến thức:

- Học sinh biết được sự hìnhthành tính chất chính của đấtmặn, đất phèn

- Biết được biện pháp cải tạo và

1 - HS HĐ nhóm phát

hiện kiến thức Biệnpháp cải tạo vàhướng sử dụng đấtxám bạc màu

- HS HĐ nhóm pháthiện kiến thức Biệnpháp cải tạo vàhướng sử dụng đấtxói mòn mạnh trơ sỏiđá

Trang 17

4/ Năng lực:

- Phát triển năng lực tự học,năng lực giải quyết vấn đề, nănglực sáng tạo, năng lực sử dụngngôn ngữ

Thựchành:

Quansátphẫudiện đất

I Chuẩn bị

II.Quy trình thựchành

III.Đánh giá kếtquả

- Quan sát mô tả các tầng trên

phẩu diện đất 4/Năng lực:

-Phát triển năng lực tự học, nănglực giải quyết vấn đề, năng lựcsáng tạo, năng lực giao tiếp,năng lực tự quản lý và năng lựchợp tác

(Khôngbắt buộc;

Có thể

sử dụngvideo,hình ảnh

để họcsinhquan sát

và hoànthànhbảngphẫudiện đất

- trang

37 SGKCôngnghệ 10)

Đặcđiểm,tínhchất kĩthuật sửdụngmột sốloại

I Một số loại phânbón thường dùngtrong NLN

II ĐĐ, tính chấtmột số loại phânIII Kĩ thuật sửdụng

1/Kiến thức:

- Học sinh biết được khái niệmcác loại phân bón thường dùngtrong sản xuất

- Học sinh biết được đặc điểm,tính chất và kỹ thuật sử dụngmột số loại phân bón thườngdùng trong sản xuất nông, lâmnghiệp

1 - HS HĐ nhóm phát

hiện kiến thứcNguyên lí sản xuấtphân vi sinh vật

- Phân vi sinh vật cốđịnh đạm

- Phân vi sinh vậtchuyển hóa lân

Trang 18

Ứngdụngcôngnghệ visinhtrongsảnxuấtphânbón

I Nguyên lí SXphân VSV

II Một số loạiphân VSV thườngdùng

1/Kiến thức:

- Biết được ứng dụng của côngnghệ vi sinh trong sản xuất phânbón

- Có ý thức ham mê tìm hiểu

những cái mới trong khoa học để

áp dụng vào thực tiễn mang lạihiệu quả cao

4/Năng lực:

- Phát triển năng lực tự học,năng lực giải quyết vấn đề,năng lực sáng tạo, năng lực sử

1 - HS HĐ nhóm phát

hiện kiến thứcNguyên lí sản xuấtphân vi sinh vật

- Phân vi sinh vật cốđịnh đạm

- Phân vi sinh vậtchuyển hóa lân

Trang 19

dụng ngôn ngữ

Thựchành:

Trồngcâytrongdungdịch

I Chuẩn bị

II.Quy trình thựchành

III Đánh giá kếtquả

- Có ý thức tìm tòi sáng tạo trongkhoa học, yêu thích việc ứngdụng tiến bộ khoa học kỹ thuậtvào thực tiễn sản xuất

4/Năng lực:

- Phát triển năng lực tự học,năng lực giải quyết vấn đề,năng lực sáng tạo, năng lực sửdụng ngôn ngữ

1 - Phối hợp các

phương pháp trựcquan, biểu diễn thínghiệm, diễn giảng

Điềukiệnphátsinh,pháttriểnsâu,bệnhhại câytrồng

I Nguồn sâu, bệnhhại

II điều kiện khíhậu đất đai

III ĐK giống câytrồng, chế độ chăsóc

IV ĐK để sâu,bệnh phát triểnthành dịch

1/Kiến thức:

- Học sinh hiểu được điều kiệnphát sinh ,phát triển của sâu,bệnh hại cây trồng

- Học sinh hiểu được thế nào làphòng trừ tổng hợp dịch hại câytrồng

- Hiểu được nguyên lí cơ bản vàcác biện pháp chủ yếu sử dụngtrong phòng trừ tổng hợp dịchhại cây trồng

Trang 20

phân tích, so sánh,

3/Thái độ:

- Có ý thức bảo vệ cây trồng

- Có ý thức phòng trừ dịch hạicây trồng kết hợp bảo vệ môitrường sinh thái theo hướngnông nghiệp bền vững

4/Năng lực:

- Phát triển năng lực tự học,năng lực giải quyết vấn đề, nănglực sáng tạo, năng lực sử dụngngôn ngữ

Nhậnbiếtmột sốsâubệnhhại lúa

- Nhận dạng đượcmột số loại sâu,bệnh hại phổ biến

1-Kiến thức:

-Học sinh nhận dạng và phânloại được 1 số loại sâu hại phổbiến gây hại cho cây trồng

-Học sinh pha chế được dungdịch Boóc đô phòng trừ nấm hại

2/Kỹ năng:

-Rèn luyện tính cẩn thận, khéoléo, tỉ mỉ, chính xác trong hoạtđộng khoa học

-Nhận xét chính xác, vẽ hìnhđúng và đẹp

3/Thái độ:

- Có ý thức tổ chức kỷ luật, trậttự

- Thực hiện đúng quy trình, giữgìn vệ sinh môi trường và bảođảm an toàn lao động

1 - Phối hợp các

phương pháp trựcquan, biểu diễn thínghiệm, diễn giảng

(Khuyếnkhíchchọn loạisâu/bệnhhại câytrồngxuất hiện

ở địaphươngtại thờiđiểm dạybài 16)

Trang 21

4/Năng lực:

- Phát triển năng lực tự học,năng lực giải quyết vấn đề, nănglực sáng tạo, năng lực sử dụngngôn ngữ

Phòngtrừ tổnghợpdịch hạicâytrồng

I KN về phòng trừtổng hợp dịch hạicây trồng

II Nguyên lí cơbản

III Biện pháp chủyếu

1/Kiến thức:

-Học sinh hiểu được thế nào làphòng trừ tổng hợp dịch hại câytrồng

-Hiểu được nguyên lí cơ bản vàcác biện pháp chủ yếu sử dụngtrong phòng trừ tổng hợp dịchhại cây trồng

4/Năng lực:

- Phát triển năng lực tự học,năng lực giải quyết vấn đề, nănglực sáng tạo, năng lực sử dụngngôn ngữ

1 - Đàm thoại

- Thuyết trình

Thực hành:

Pha chếdungdịch

I Chuẩn bị

II.Quy trình thựchành

III Đánh giá kếtquả

1/Kiến thức:

-Học sinh nhận dạng và phânloại được 1 số loại sâu hại phổbiến gây hại cho cây trồng

-Học sinh pha chế được dungdịch Boóc đô phòng trừ nấm hại

1 - Phối hợp các

phương pháp trựcquan, biểu diễn thínghiệm, diễn giảng

(Tùytình hìnhthực tế,

có thểlựa chọnpha chế

Trang 22

Boocđôphòngtrừ nấmhại

2/Kỹ năng:

-Rèn luyện tính cẩn thận, khéoléo, tỉ mỉ, chính xác trong hoạtđộng khoa học

-Nhận xét chính xác, vẽ hìnhđúng và đẹp

3/Thái độ:

-Có ý thức tổ chức kỷ luật, trậttự

-Thực hiện đúng quy trình, giữgìn vệ sinh môi trường và bảođảm an toàn lao động

4/Năng lực:

- Phát triển năng lực tự học,năng lực giải quyết vấn đề, nănglực sáng tạo, năng lực sử dụngngôn ngữ

thuốcbảo vệthưc vậtthảo mộc

để thaythế - Phachếthuốcbảo vệthực vật

từ ớt, tỏi,gừng, sả,thanhhao hoavàng…)

Ảnhhưởngcủathuốchóa họcbảo vệthựcvật đếnquầnthể sinhvật vàmôitrường

I Ảnh hưởng xấucủa thuốc bảo vệthực vật đến quầnthể SV

II Ảnh hưởng xấucủa thuốc bảo vệthực vật đến MTIII Biện pháp hạnchế những ảnhhưởng xấu củaTBVTV

1/Kiến thức:Học sinh biết được

ảnh hưởng xấu của thuốc hóahọc bảo vệ thực vật đến quần thểsinh vật và môi trường

2/Kỹ năng:Rèn luyện tính thận

trọng khi tiếp xúc với thuốc hóahọc

3/Thái độ:-Có thức bảo vệ môi

trường khi sử dụng thuốc hóahọc bảo vệ thực vật

-Tuyên truyền vận động mọingười nên hạn chế dùng thuốchoá học bảo vệ thực vật trongnông nghiệp

4/ Năng lực:

- Phát triển năng lực tự học,

1 - Vấn đáp

- Giải thích minh họa

Trang 23

năng lực giải quyết vấn đề, nănglực sáng tạo, năng lực sử dụngngôn ngữ

Ứngdụngcôngnghệ visinh đểsảnxuấtchếphẩmbảo vệthựcvật

I Chế phẩm vikhuẩn

II Chế phẩm virút

III Chế phẩm nấm

1/Kiến thức:

-Học sinh biết được thế nào làchế phẩm sinh học bảo vệ thựcvật

-Biết được cơ sở khoa học củaquy trình sản xuất chế phẩm vikhuẩn, vỉut, nấm trừ sâu

Bài 40:

Mụcđích, ýnghĩacủacôngtác bảoquản,ch

ế biếnnông,

I Mục đích, ýnghĩa của công tácbảo quản và chếbieebs NLT sản

II Đặc điểm củanông lâm thủy sảnIII Ảnh hưởng của

ĐK môi trườngđến NLT sản trongqua

1/Kiến thức

- Nêu được mục đích, ý nghĩacủa công tác bảo quản, chế biếnnông, lâm, thủy sản

- Nêu được những đặc điểm chủyếu của nông, lâm, thủy sản

- Nêu được những ảnh hưởngcủa yếu tố môi trường đến chấtlượng nông, lâm, thủy sản trongbảo quản và chế biến

quan.

Trang 24

SẢN lâm,

thủysản

2/Kỹ năng:

- Quan sát

- Khái quát tổng hợp kiến thức

3/Thái độ:

- Đánh giá được giá trị của công

tác bảo quản và chế biến nông,lâm, thủy, sản đối với nền kinh tế

và đối với đời sống, sức khỏecủa con người

- Có ý thức bảo vệ và tuân thủcác hướng dẫn về bảo quản cácloại thực phẩm hoặc đồ dùng giađình có nguồn gốc từ nông, lâm,sản

4/Năng lực:

- Phát triển năng lực tự học,năng lực giải quyết vấn đề, nănglực sáng tạo, năng lực sử dụngngôn ngữ

Bảoquảnhạt, củlàmgiống

I Bảo quản hạtgiống

II Bảo quản củgiống

3/Thái độ:

- Có ý thức tuân thủ các điều

- Thảo luận nhóm

Trang 25

kiện, biện pháp trong quá trìnhbảo quản củ, hạt giống ở giađình hoặc địa phương.

- Đánh giá được ý nghĩa củacông tác bảo quản củ, hạt giốngđối với nền sản xuất nông,lâm,nghiệp và nền kinh tế quốcdân

4/Năng lực:

- Phát triển năng lực tự học,năng lực giải quyết vấn đề, nănglực sáng tạo, năng lực sử dụngngôn ngữ

đề:

Bảo quản, chế biến lương thực thực phầm (T1)

Bài 42:

Bảoquảnlươngthực,thựcphẩm

I Bảo quản lươngthực

II Bảo quản rau,hoa, quả tươiIII Chế biến gạo,sắn rau, quả

1/Kiến thức:

- Sau khi học xong bài này học sinh phải:

- Biết cách chế biến gạo từ thóc

- Nêu được quy trình công nghệ chế biến tinh bột từ củ sắn

- Nêu được quy trình công nghệ chế biến rau quả

2/Kỹ năng:

- Quan sát tranh hình SGK

- Vận dụng các kiến thức đã học vào thực tế sản xuất và đời sống

3/Thái độ:

- Có ý thức phổ biến các phương

pháp bảo quản đã được học trong phạm vi gia đình và cộng đồng

- có ý thức áp dụng những phương pháp bảo quản lương thực, hoặc rau, hoa, quả tươi đã

1 - GV HD HS n/c

SGK và phát hiệnkiến thức

- Nêu vấn đề.

- Thảo luận nhóm

Trang 26

được học trong phạm vi gia đình.

4/ Năng lực:

- Phát triển năng lực tự học,năng lực giải quyết vấn đề, nănglực sáng tạo, năng lực sử dụngngôn ngữ

đề:

Bảo quản, chế biến lương thực thực phầm (T2)

Bài 44:

Chếbiếnlươngthực,thựcphẩm

I Chế biến gạo từthóc:

II Chế biến sắn ( khoai mì):

III Chế biến rau,quả:

1/Kiến thức: Sau khi học xong

bài này học sinh phải:

- Biết cách chế biến gạo từ thóc

- Nêu được quy trình công nghệ chế biến tinh bột từ củ sắn

- Nêu được quy trình công nghệ chế biến rau quả

2/ Kỹ năng:

- Quan sát tranh hình SGK

- Vận dụng các kiến thức đã học vào thực tế sản xuất và đời sống

3/Thái độ:

- Có ý thức thực hiện các bước

quy trình chế biến đồ hộp cũng như tuân thủ các hướng dẫn sữ dụng đồ hộp để đảm bảo đồ hộp

an toàn

- Quan tâm và tham gia vào chế biến rau quả, hoa, quả bằng phương pháp đơn giản trong giađình

4/Năng lực:

- Phát triển năng lực tự học,năng lực giải quyết vấn đề, nănglực sáng tạo, năng lực sử dụngngôn ngữ

HS nghiên cứu vàthảo luận theo cácnhóm

29 22 Chủ I Chuẩn bị 1/Kiến thức Sau khi học xong 1 - Đàm thoại gợi mở - Nội

Ngày đăng: 07/08/2022, 14:17

w