1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

KHGD công nghệ 10,11,12 NĂM 20212022

53 28 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 53
Dung lượng 81,4 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KHGD công nghệ 10 20212022; KHGD công nghệ 10 20212022KHGD công nghệ 10 20212022KHGD công nghệ 10 20212022KHGD công nghệ 10 20212022KHGD công nghệ 10 20212022KHGD công nghệ 10 20212022KHGD công nghệ 10 20212022KHGD công nghệ 10 20212022KHGD công nghệ 10 20212022

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TT Tuần Chương Bài Mạch nội dung kiến thức Yêu cầu cần đạt

Thời lượng (số tiết)

Hình thức tổ chức

HỌC KÌ IPHẦN MỘT: NÔNG – LÂM – NGƯ NGHIỆP

Bài mởđầu

I/ Tầm quan trọngcủa sản xuất nônglâm, ngư nghiệptrong nền kinh tếquốc dân

II/ Tình hình sảnxuất nông lâm,ngư nghiệp củanước ta hiện nay:

III/ Phươnghướng, nhiệm vụphát triển nông,lâm, ngư nghiệpnước ta

1/Kiến thức:

- Biết được tầm quan trọng của sản xuất nông lâm, ngư nghiệp trong nềnkinh tế quốc dân

- Biết được tầm quan trọng của sản xuất nông, lâm, ngư nghiệp nước ta hiện nay và phương hướng, nhiệm

vụ của ngành trong thời gian tới

2/Kỹ năng:

- Rèn luyện kỹ năng nhận xét, phân tích, so sánh

3/Thái độ:

-Có nhận thức đúng đắn và thái

độ tôn trọng đối với các nghềnghiệp trong lĩnh vực sản xuấtnông lâm, ngư, nghiệp qua đógóp phần định hướng nghềnghiệp trong tương lai của bản

1 - HS nghiên cứu

SGK phát hiện kiếnthức Vai trò củangành nông, lâm,ngư nghiệp trong nềnkinh tế quốc dân

- HS HĐ nhóm, thảoluận theo phiếu HT

(ĐiềuchỉnhH1.1,bảng 1,H1.2,H1.3.Cập nhật

số liệumới)

Trang 2

4/Năng lực:

- Phát triển năng lực tự học,năng lực giải quyết vấn đề, nănglực sáng tạo, năng lực sử dụngngôn ngữ

I:

TRỒNG

TRỌT LÂM NGHIỆ

-P ĐẠI CƯƠN G

Bài 2:

Khảonghiệmgiốngcâytrồng

I Mục đích, ýnghĩa của công táckhảo nghiệmgiống cây trồng

II Các loại thínghiệm khảonghiệm giống câytrồng

1/Kiến thức:

- Học sinh biết được mục đích ýnghĩa của công tác khảo nghiệmgiống cây trồng

- HS biết được nội dung của cácthí nghiệm so sánh giống câytrồng, kiểm tra kỹ thuật, sản xuấtquảng cáo trong hệ thống khảonghiệm giống cây trồng

2/Kỹ năng:

Rèn luyện kỹ năng nhận xét,phân tích, so sánh

3/Thái độ:

- Có nhận thức đúng đắn và thái

độ tôn trọng đối với các nghềnghiệp trong lĩnh vực sản xuấtnông lâm, ngư, nghiệp qua đógóp phần định hướng nghềnghiệp trong tương lai của bảnthân

- Liên hệ: Ảnh hưởng của giốngmới đến hệ sinh thái, đến cânbằng hệ sinh thái môi trường

4/Năng lực:

- Phát triển năng lực tự học,năng lực giải quyết vấn đề, năng

Trang 3

lực sáng tạo, năng lực sử dụngngôn ngữ

Sảnxuấtgiốngcâytrồng

I Mục đích củacông tác SXG câytrồng

II Hệ thống SXgiống

III.1a Quy trìnhSXG cây trồng

1/Kiến thức:

- Học sinh biết được mục đíchcủa công tác sản xuất giống câytrồng

- Nắm đựơc hệ thống sản xuấtgiống cây trồng

- Biết được quy trình sản xuấtgiống cây trồng

4/Năng lực:

- Phát triển năng lực tự học,năng lực giải quyết vấn đề,năng lực sáng tạo, năng lựchợp tác

III.1.a ý

2 Sản xuất giống theo sơ

đồ phục tráng ở cây tự thụ phấn-không dạy)

Sản xuất giống cây trồng (tt)

III Quy trình SXGcây trồng(tt)

Trang 4

- Hình thành ý thức lao động,làm việc có khoa học.

4/Năng lực:

- Phát triển năng lực tự học,

năng lực giải quyết vấn đề,năng lực sáng tạo, năng lựcgiao tiếp

Thựchành:

Xácđịnhsứcsốngcủa hạt

I Chuẩn bị

II quy trình thựchành

III Đánh giá kếtquả

1/Kiến thức:

- Học sinh xác định được sứcsống của hạt một số cây trồngnông nghiệp

2/Kỹ năng:

- Rèn luyện tính cẩn thận khéoléo

3/Thái độ:

-Có ý thức tổ chức kỹ luật, trậttự

-Thực hiện đúng quy trình, giữgìn vệ sinh và bảo đảm an toànlao động trong quá trình thựchành

4/Năng lực:

- Phát triển năng lực tự học,

năng lực giải quyết vấn đề,năng lực sáng tạo, năng lựcgiao tiếp, năng lực tính toán,năng lực tự quản lý

1 - Phối hợp các

phương pháp trựcquan, biểu diễn thínghiệm, diễn giảng

(Thaythế bằngviệc tổchứcthựchànhtrồng raumầm,làm giá

đỗ …tùy theođiềukiện tạiđịaphương)

Ứngdụng

I Khái niệm vềphương pháp nuôicấy mô

(Mục II

Cơ sởkhoa học

Trang 5

côngnghệnuôicấy mô

tế bàotrongnhângiốngcâytrồngnông –lâmnghiệp

II Cơ sở khoa họcnuôi cấy môIII Quy trình CNnhân giống bằngnuôi cấy mô

học của phương pháp nuôi cấy

mô tế bào

-Biết được nội dung cơ bản củaquy trình công nghệ nhân giốngcây trồng bằng phương phápnuôi cấy mô tế bào

2/Kỹ năng:

-Thực hiện được một số thao tác

kỹ thuật cơ bản trong quy trìnhcông nghệ nuôi cấy mô tế bào

3/Thái độ:

-Ham hiểu biết khoa học công

nghệ, có ý thức say sưa học tậphơn

4/Năng lực:

- Phát triển năng lực tự học,

năng lực giải quyết vấn đề, nănglực sáng tạo, năng lực giao tiếp,năng lực tự quản lý và năng lựchợp tác

công nghệ nhângiống bằng nuôi cấy

mô TB

củaphươngphápnuôi cấy

mô tếbào -khuyếnkhíchhọc sinh

tự học)

Một sốtínhchấtcủa đấttrồng

I keo đất và khảnăng hấp phụ củađất

II Phản ứng của

dd đấtIII độ phì nhiêucủa đất

1/Kiến thức:

- Học sinh biết đượ keo đất làgì? Thế nào là khả năng hấp thụcủa đất?

- Thế nào là phản ứng của dungdịch đất và độ phì nhiêu của đất?

- HS n/c SGK pháthiện kiến thức Độ phìnhiêu của đất

(Mục III

Độ phìnhiêu -hướngdẫn họcsinh tựhọc)

Trang 6

4/Năng lực:

-Phát triển năng lực tự học, nănglực giải quyết vấn đề, năng lựcsáng tạo, năng lực giao tiếp,năng lực tự quản lý và năng lựchợp tác

Thựchành:

Xácđịnh độchuacủa đất

I Chuẩn bị

II.Quy trình thựchành

III.Đánh giá kếtquả

1/Kiến thức:

Học sinh biết được phương phápxác định độ pH của đất

- Xác định được pH của đất bằngthiết bị thông thường

Biệnphápcải tạo

và sửdụngđất xám

I Nguyên nhânhình thành tínhchất

II Cải tạo và sửdụng đất XBM,SMTSĐ

1/Kiến thức:

- Học sinh biết được sự hìnhthành tính chất chính của đấtmặn, đất phèn

- Biết được biện pháp cải tạo và

- HS HĐ nhóm pháthiện kiến thức Biệnpháp cải tạo và

Trang 7

bạcmàu,đất sóimònmạnhtrơ sỏiđá

-Rèn luyện kỹ năng phân tích, sosánh, tổng hợp

4/ Năng lực:

- Phát triển năng lực tự học,năng lực giải quyết vấn đề, nănglực sáng tạo, năng lực sử dụngngôn ngữ

hướng sử dụng đấtxói mòn mạnh trơ sỏiđá

Thựchành:

Quansátphẫudiện đất

I Chuẩn bị

II.Quy trình thựchành

III.Đánh giá kếtquả

- Quan sát mô tả các tầng trên

phẩu diện đất 4/Năng lực:

-Phát triển năng lực tự học, nănglực giải quyết vấn đề, năng lựcsáng tạo, năng lực giao tiếp,năng lực tự quản lý và năng lựchợp tác

(Khôngbắtbuộc; Cóthể sửdụngvideo,hình ảnh

để họcsinhquan sát

và hoànthànhbảngphẫudiện đất

- trang

37 SGKCông

Trang 8

nghệ 10)

Đặcđiểm,tínhchất kĩthuật sửdụngmột sốloạiphânbónthôngthường

I Một số loại phânbón thường dùngtrong NLN

II ĐĐ, tính chấtmột số loại phânIII Kĩ thuật sửdụng

1/Kiến thức:

- Học sinh biết được khái niệmcác loại phân bón thường dùngtrong sản xuất

- Học sinh biết được đặc điểm,tính chất và kỹ thuật sử dụngmột số loại phân bón thườngdùng trong sản xuất nông, lâmnghiệp

1 - HS HĐ nhóm phát

hiện kiến thứcNguyên lí sản xuấtphân vi sinh vật

- Phân vi sinh vật cốđịnh đạm

- Phân vi sinh vậtchuyển hóa lân

Ứngdụngcôngnghệ visinhtrongsản

I Nguyên lí SXphân VSV

II Một số loạiphân VSV thườngdùng

1/Kiến thức:

- Biết được ứng dụng của côngnghệ vi sinh trong sản xuất phânbón

- Phân vi sinh vật cốđịnh đạm

- Phân vi sinh vậtchuyển hóa lân

Trang 9

- Rèn luyện kỹ năng phân tích,tổng hợp

3/Thái độ:

- Có ý thức ham mê tìm hiểu

những cái mới trong khoa học để

áp dụng vào thực tiễn mang lạihiệu quả cao

4/Năng lực:

- Phát triển năng lực tự học,năng lực giải quyết vấn đề,năng lực sáng tạo, năng lực sửdụng ngôn ngữ

Thựchành:

Trồngcâytrongdungdịch

I Chuẩn bị

II.Quy trình thựchành

III Đánh giá kếtquả

- Có ý thức tìm tòi sáng tạo trongkhoa học, yêu thích việc ứngdụng tiến bộ khoa học kỹ thuậtvào thực tiễn sản xuất

4/Năng lực:

- Phát triển năng lực tự học,năng lực giải quyết vấn đề,năng lực sáng tạo, năng lực sửdụng ngôn ngữ

1 - Phối hợp các

phương pháp trựcquan, biểu diễn thínghiệm, diễn giảng

Điều

I Nguồn sâu, bệnhhại 1/Kiến thức:- Học sinh hiểu được điều kiện 1 - Đàm thoại gợi mở - Sử dụng bản đồ

Trang 10

kiệnphátsinh,pháttriểnsâu,bệnhhại câytrồng

II điều kiện khíhậu đất đai

III ĐK giống câytrồng, chế độ chăsóc

IV ĐK để sâu,bệnh phát triểnthành dịch

phát sinh ,phát triển của sâu,bệnh hại cây trồng

- Học sinh hiểu được thế nào làphòng trừ tổng hợp dịch hại câytrồng

- Hiểu được nguyên lí cơ bản vàcác biện pháp chủ yếu sử dụngtrong phòng trừ tổng hợp dịchhại cây trồng

4/Năng lực:

- Phát triển năng lực tự học,năng lực giải quyết vấn đề, nănglực sáng tạo, năng lực sử dụngngôn ngữ

- Giảng giải

- Thảo luận nhóm

- Lựa chọn các hoạtđộng để học sinhthực hành, GV tổchức cho HS nghiêncứu và thảo luận theocác nhóm

Nhậnbiết

- Nhận dạng đượcmột số loại sâu,bệnh hại phổ biến

1-Kiến thức:

-Học sinh nhận dạng và phânloại được 1 số loại sâu hại phổbiến gây hại cho cây trồng

-Học sinh pha chế được dungdịch Boóc đô phòng trừ nấm hại

2/Kỹ năng:

1 - Phối hợp các

phương pháp trựcquan, biểu diễn thínghiệm, diễn giảng

(Khuyếnkhíchchọnloạisâu/bệnhhại câytrồng

Trang 11

một sốsâubệnhhại lúa

-Rèn luyện tính cẩn thận, khéoléo, tỉ mỉ, chính xác trong hoạtđộng khoa học

-Nhận xét chính xác, vẽ hìnhđúng và đẹp

3/Thái độ:

- Có ý thức tổ chức kỷ luật, trậttự

- Thực hiện đúng quy trình, giữgìn vệ sinh môi trường và bảođảm an toàn lao động

4/Năng lực:

- Phát triển năng lực tự học,năng lực giải quyết vấn đề, nănglực sáng tạo, năng lực sử dụngngôn ngữ

xuấthiện ởđịaphươngtại thờiđiểmdạy bài16)

Phòngtrừ tổnghợpdịch hạicâytrồng

I KN về phòng trừtổng hợp dịch hạicây trồng

II Nguyên lí cơbản

III Biện pháp chủyếu

1/Kiến thức:

-Học sinh hiểu được thế nào làphòng trừ tổng hợp dịch hại câytrồng

-Hiểu được nguyên lí cơ bản vàcác biện pháp chủ yếu sử dụngtrong phòng trừ tổng hợp dịchhại cây trồng

1 - Đàm thoại

- Thuyết trình

Trang 12

4/Năng lực:

- Phát triển năng lực tự học,năng lực giải quyết vấn đề, nănglực sáng tạo, năng lực sử dụngngôn ngữ

Thực hành:

Pha chếdungdịchBoocđôphòngtrừ nấmhại

I Chuẩn bị

II.Quy trình thựchành

III Đánh giá kếtquả

1/Kiến thức:

-Học sinh nhận dạng và phânloại được 1 số loại sâu hại phổbiến gây hại cho cây trồng

-Học sinh pha chế được dungdịch Boóc đô phòng trừ nấm hại

2/Kỹ năng:

-Rèn luyện tính cẩn thận, khéoléo, tỉ mỉ, chính xác trong hoạtđộng khoa học

-Nhận xét chính xác, vẽ hìnhđúng và đẹp

3/Thái độ:

-Có ý thức tổ chức kỷ luật, trậttự

-Thực hiện đúng quy trình, giữgìn vệ sinh môi trường và bảođảm an toàn lao động

4/Năng lực:

- Phát triển năng lực tự học,năng lực giải quyết vấn đề, nănglực sáng tạo, năng lực sử dụngngôn ngữ

1 - Phối hợp các

phương pháp trựcquan, biểu diễn thínghiệm, diễn giảng

(Tùytình hìnhthực tế,

có thểlựa chọnpha chếthuốcbảo vệthưc vậtthảomộc đểthay thế

- Phachếthuốcbảo vệthực vật

từ ớt,tỏi,gừng, sả,thanhhao hoavàng…)

Ảnhhưởngcủathuốc

I Ảnh hưởng xấucủa thuốc bảo vệthực vật đến quầnthể SV

II Ảnh hưởng xấu

1/Kiến thức:Học sinh biết được

ảnh hưởng xấu của thuốc hóahọc bảo vệ thực vật đến quần thểsinh vật và môi trường

2/Kỹ năng:Rèn luyện tính thận

1 - Vấn đáp

- Giải thích minh họa

Trang 13

hóa họcbảo vệthựcvật đếnquầnthể sinhvật vàmôitrường

của thuốc bảo vệthực vật đến MTIII Biện pháp hạnchế những ảnhhưởng xấu củaTBVTV

trọng khi tiếp xúc với thuốc hóahọc

3/Thái độ:-Có thức bảo vệ môi

trường khi sử dụng thuốc hóahọc bảo vệ thực vật

-Tuyên truyền vận động mọingười nên hạn chế dùng thuốchoá học bảo vệ thực vật trongnông nghiệp

4/ Năng lực:

- Phát triển năng lực tự học,năng lực giải quyết vấn đề, nănglực sáng tạo, năng lực sử dụngngôn ngữ

Ứngdụngcôngnghệ visinh đểsảnxuấtchếphẩmbảo vệthựcvật

I Chế phẩm vikhuẩn

II Chế phẩm virút

III Chế phẩm nấm

1/Kiến thức:

-Học sinh biết được thế nào làchế phẩm sinh học bảo vệ thựcvật

-Biết được cơ sở khoa học củaquy trình sản xuất chế phẩm vikhuẩn, vỉut, nấm trừ sâu

1 - Hỏi đáp

- Diễn giải

Trang 14

24 20 Bài 21: Ôn tập chương I 1

III:

BẢO QUẢN VÀ CHẾ BIẾN NÔNG, LÂM, THỦY SẢN

Bài 40:

Mụcđích, ýnghĩacủacôngtác bảoquản,ch

ế biếnnông,lâm,thủysản

I Mục đích, ýnghĩa của công tácbảo quản và chếbieebs NLT sản

II Đặc điểm củanông lâm thủy sảnIII Ảnh hưởng của

ĐK môi trườngđến NLT sản trongqua

1/Kiến thức

- Nêu được mục đích, ý nghĩacủa công tác bảo quản, chế biếnnông, lâm, thủy sản

- Nêu được những đặc điểm chủyếu của nông, lâm, thủy sản

- Nêu được những ảnh hưởngcủa yếu tố môi trường đến chấtlượng nông, lâm, thủy sản trongbảo quản và chế biến

2/Kỹ năng:

- Quan sát

- Khái quát tổng hợp kiến thức

3/Thái độ:

- Đánh giá được giá trị của công

tác bảo quản và chế biến nông,lâm, thủy, sản đối với nền kinh tế

và đối với đời sống, sức khỏecủa con người

- Có ý thức bảo vệ và tuân thủcác hướng dẫn về bảo quản cácloại thực phẩm hoặc đồ dùng giađình có nguồn gốc từ nông, lâm,sản

4/Năng lực:

- Phát triển năng lực tự học,năng lực giải quyết vấn đề, nănglực sáng tạo, năng lực sử dụngngôn ngữ

1 - Nêu vấn đề, trực

quan.

Bảoquản

I Bảo quản hạtgiống

II Bảo quản củ

Trang 15

hạt, củlàmgiống

giống - Nêu được mục đích và phương

pháp bảo quản hạt giống

- Nêu được mục đích và phươngpháp bảo quản củ giống

2/Kỹ năng:

- Quan sát tranh hình SGK

- Vận dụng các kiến thức về bảoquản hạt, củ giống vào thực tếsản xuất ở gia đình

3/Thái độ:

- Có ý thức tuân thủ các điều

kiện, biện pháp trong quá trìnhbảo quản củ, hạt giống ở giađình hoặc địa phương

- Đánh giá được ý nghĩa củacông tác bảo quản củ, hạt giốngđối với nền sản xuất nông,lâm,nghiệp và nền kinh tế quốcdân

4/Năng lực:

- Phát triển năng lực tự học,năng lực giải quyết vấn đề, nănglực sáng tạo, năng lực sử dụngngôn ngữ

đề:

Bảo quản, chế biến lương thực thực

I Bảo quản lươngthực

II Bảo quản rau,hoa, quả tươiIII Chế biến gạo,sắn rau, quả

1/Kiến thức:

- Sau khi học xong bài này học sinh phải:

- Biết cách chế biến gạo từ thóc

- Nêu được quy trình công nghệ chế biến tinh bột từ củ sắn

- Nêu được quy trình công nghệ chế biến rau quả

2/Kỹ năng:

1 - GV HD HS n/c

SGK và phát hiệnkiến thức

- Nêu vấn đề

- Thảo luận nhóm.

Trang 16

phầm (T1)

Bài 42:

Bảoquảnlươngthực,thựcphẩm

- Quan sát tranh hình SGK

- Vận dụng các kiến thức đã học vào thực tế sản xuất và đời sống

3/Thái độ:

- Có ý thức phổ biến các phương

pháp bảo quản đã được học trong phạm vi gia đình và cộng đồng

- có ý thức áp dụng những phương pháp bảo quản lương thực, hoặc rau, hoa, quả tươi đã được học trong phạm vi gia đình

4/ Năng lực:

- Phát triển năng lực tự học,năng lực giải quyết vấn đề, nănglực sáng tạo, năng lực sử dụngngôn ngữ

đề:

Bảo quản, chế biến lương thực thực phầm (T2)

Bài 44:

Chếbiếnlương

I Chế biến gạo từthóc:

II Chế biến sắn ( khoai mì):

III Chế biến rau,quả:

1/Kiến thức: Sau khi học xong

bài này học sinh phải:

- Biết cách chế biến gạo từ thóc

- Nêu được quy trình công nghệ chế biến tinh bột từ củ sắn

- Nêu được quy trình công nghệ chế biến rau quả

2/ Kỹ năng:

- Quan sát tranh hình SGK

- Vận dụng các kiến thức đã học vào thực tế sản xuất và đời sống

3/Thái độ:

- Có ý thức thực hiện các bước

quy trình chế biến đồ hộp cũng như tuân thủ các hướng dẫn sữ dụng đồ hộp để đảm bảo đồ hộp

HS nghiên cứu vàthảo luận theo cácnhóm

Trang 17

an toàn

- Quan tâm và tham gia vào chế biến rau quả, hoa, quả bằng phương pháp đơn giản trong giađình

4/Năng lực:

- Phát triển năng lực tự học,năng lực giải quyết vấn đề, nănglực sáng tạo, năng lực sử dụngngôn ngữ

đề:

Bảo quản, chế biến lương thực thực phầm (T3)

Bài 45:

Thực hành:

Chếbiến xi

rô từquả

I Chuẩn bị

II.Quy trình thựchành

III Đánh giá kếtquả

1/Kiến thức Sau khi học xong

bài này, học sinh phải:

- Làm được xirô từ một số quảđặc trưng của địa phương

- Thực hiện đúng quy trình làmxirô từ quả

2/Kỹ năng:

- Làm đúng quy trình thực hànhchế biến xirô từ quả

- Có ý thức giữ gìn vệ sinh, làmviệc theo nhóm

3/Thái độ:

- Có ý thức làm việc khoa học.

- Góp phần tham gia chế biến xi

rô, tạo ra sự đa dạng trong thứcuống trong gia đình

4/Năng lực:

- Phát triển năng lực tự học,năng lực giải quyết vấn đề, nănglực sáng tạo, năng lực sử dụngngôn ngữ

1 - Đàm thoại gợi mở

- Sử dụng mẫu vật

- Thảo luận nhóm

- Lựa chọn các hoạtđộng để học sinhthực hành, GV tổchức cho HS nghiêncứu và thảo luận theocác nhóm

- Nộidungthựchành cóthể thaythế bằngnội dungphù hợpvới thựctiễn địaphương

Chế

I Chế biến sảnphẩm cây công 1/Kiến thức: - Sau khi học xong bài này, hs 1 - GV HD HS n/cSGK và phát hiện

Trang 18

và lâmsản

nghiệp

II Tìm hiểu một

số sản phẩm chếbiến từ lâm sản

phải:

- Biết quy trình làm được sữachua hoặc sữa đậu nành

- Thực hành các thao tác theođúng quy trình để làm được sữachua hoặc sữa đậu nành

- Biết được một số sản phẩm chếbiến từ lâm sản phục vụ đời sốngcon người

- Rèn luyện ý thức làm việc khoa

học qua việc tuân thủ các bướctrong quy trình làm sữa chua

- Có ý thức tham gia chế biếnsữa chua trong gia đình

4/Năng lực:

- Phát triển năng lực tự học,năng lực giải quyết vấn đề, nănglực sáng tạo, năng lực sử dụngngôn ngữ

kiến thức

- Nêu vấn đề

- Thảo luận nhóm.

PHẦN II: TẠO LẬP DOANH NGHIỆP

Bài mởđầu

Mục IV.Doanhnghiệp;

Trang 19

doanh

4/Năng lực:

- Phát triển năng lực tự học,năng lực giải quyết vấn đề, nănglực sáng tạo, năng lực sử dụngngôn ngữ

- Nêu vấn đề

- Thảo luận nhóm.

Mục V.Công ti -Cập nhậtkháiniệmcông titheo luậtDoanhnghiệpViệtNam

2014 và2020

I:

DOANH NGHIỆ

P VÀ LỰA CHON LĨNH VỰC KINH DOANH

Bài 50:

Doanhnghiệp

và hoạtđộngkinhdoanhcủadoanhnghiệp(mục I)

I Kinh doanh hộgia đình

- Có ý thức tham gia cùng gia đìnhthực hiện hoạt động kinh doanh cóhiệu quả, thực hiện đúng pháp luật,tập dượt để có kinh nghiệm thamgia hoạt động sau này

4/Năng lực:

- Phát triển năng lực tự học,năng lực giải quyết vấn đề,năng lực sáng tạo, năng lực sửdụng ngôn ngữ

1 - GV HD HS n/c

SGK và phát hiệnkiến thức

- Nêu vấn đề

- Thảo luận nhóm.

Trang 20

35 25 Bài 50:

Doanhnghiệp

và hoạtđộngkinhdoanhcủadoanhnghiệp(mụcII)

II Doanh nghiệpnhỏ 1/Kiến thức:- Biết được những thuận lợi và khó

khan đối với doanh nghiệp nhỏ

Biết được các lĩnh vực kinh doanhphù hợp với doanh nghiệp nhỏ

- Có ý thức tìm hiểu về hoạt độngkinh doanh ở tổ chức nhỏ nhưdoanh nghiệp tư nhân nhỏ và vừa

để có thể tham gia nhằm tìm cáchlàm giàu cho gia đình, cho quêhương

4/Năng lực:

- Phát triển năng lực tự học,năng lực giải quyết vấn đề,năng lực sáng tạo, năng lực sửdụng ngôn ngữ

1 - GV HD HS n/c

SGK và phát hiệnkiến thức

- Nêu vấn đề

- Thảo luận nhóm.

Lựachọnlĩnhvựckinhdoanh

I Xác định lĩnhvực kinh doanh

II Lựa chọn lĩnhvực KD

- Nêu vấn đề

- Thảo luận nhóm.

Trang 21

3/Thái độ:

- Tích cực vận dụng kiến thức đãhọc vào thực tiễn

4/Năng lực:

- Phát triển năng lực tự học,năng lực giải quyết vấn đề,năng lực sáng tạo, năng lực sửdụng ngôn ngữ

Thực hành:

Lựachọn cơhộikinhdoanh

I Chuẩn bị

II.Quy trình thựchành

III Đánh giá kếtquả

1/Kiến thức:

- Giúp học sinh biết phân tích một

số tình huống kinh doanh

- Biết lựa chọn và xác định được

cơ hội kinh doanh phù hợp

2/Kĩ năng:

- Thông qua việc giải quyết cáctình huống trong bài 52 theo cáccâu hỏi gợi ý trong SGK HS biếtcách phân tích để xác định lí dokinh doanh, phân tích nhu cầu thịtrường, các điều kiện kinh doanh

để hình thành ý tưởng kinh doanh

và xác định được sản phẩm kinhdoanh phù hợp

3/Thái độ:

- Tích cực vận dụng kiến thức đãhọc vào thực tiễn

4/Năng lực:

- Phát triển năng lực tự học,năng lực giải quyết vấn đề,năng lực sáng tạo, năng lực sửdụng ngôn ngữ

1 - Đàm thoại gợi mở

- Thảo luận nhóm

- Lựa chọn các hoạtđộng để học sinhthực hành, GV tổchức cho HS nghiêncứu và thảo luận theocác nhóm

(Có thểthay thếbằng cáctìnhhuốngphù hợpvới thựctiễn)

38 26 HN : Tìm hiểu một số nghề thuộc lĩnh vực kinh doanh 1

Trang 22

Bài 53:

Xácđịnh kếhoạchkinhdoanh(mục I)

I Căn cứ lậpKHKD của DN

- Đàm thoại gợi mở

- Thảo luận nhóm

- Lựa chọn các hoạtđộng để học sinhthực hành, GV tổchức cho HS nghiêncứu và thảo luận theocác nhóm

Xácđịnh kếhoạchkinhdoanh(mụcII)

II ND và PP lập

kế hoạch KD củaDN

1/Kiến thức:

- Biết được nội dung và phươngpháp xác định kế hoạch kinhdoanh cho doanh nghiệp kinhdoanh thương mại, dịch vụ

2/Kĩ năng:

- Rèn luyện tính kế hoạch, tínhphương pháp trong họat động họctập và lao động

Trang 23

4/Năng lực:

- Phát triển năng lực tự học,năng lực giải quyết vấn đề, nănglực sáng tạo, năng lực sử dụngngôn ngữ

Thànhlậpdoanhnghiệp

1 Xác định ýtưởng KD

II Triển khai việcthành lập DN

- Đàm thoại gợi mở

- Thảo luận nhóm

- Lựa chọn các hoạtđộng để học sinhthực hành, GV tổchức cho HS nghiêncứu và thảo luận theocác nhóm

-MụcII.2.Đăng kíkinhdoanhchodoanhnghiệp -Cập nhậttheo luậtDoanhnghiệpViệtNam

2014 và2020

Quản lídoanhnghiệp(mục I)

I.Tổ chức hoạt động KD

- Đàm thoại gợi mở

- Thảo luận nhóm

- Lựa chọn các hoạtđộng để học sinhthực hành, GV tổchức cho HS nghiêncứu và thảo luận theocác nhóm

Trang 24

năng lực sáng tạo, năng lực sửdụng ngôn ngữ

Quản lídoanhnghiệp(mụcII)

I Đánh giá hiệu quả KD của DN

II Một số biện pháp nâng cao hiệu quả KD của DN

1/Kiến thức:

- Biết được nội dung và phươngpháp đánh giá hiệu quả kinh doanhcủa doanh nghiệp

- Biết được một số biện pháp nângcao hiệu quả kinh doanh của doanhnghiệp

4/Năng lực:

- Phát triển năng lực tự học,năng lực giải quyết vấn đề,năng lực sáng tạo, năng lực sửdụng ngôn ngữ

- Đàm thoại gợi mở

- Thảo luận nhóm

- Lựa chọn các hoạtđộng để học sinhthực hành, GV tổchức cho HS nghiêncứu và thảo luận theocác nhóm

Thực hành:

Xâydựngkếhoạchkinhdoanh(

mụcI,II)

I Các tình huống xác định kế hoạch kinh doanh của DN

1/ Kiến thức:

- Xác định được các kế hoạch kinhdoanh cho hộ gia đình và doanhnghiệp phù hợp với khả năng

- Xác định được kế hoạch kinhdoanh cho doanh nghiệp

2/ Kĩ năng:

- HS biết cách tính toán nhanh

Biết được kĩ năng tính toán củadoanh nghiệp

Cập nhậtgiá hànghóa, tiềncông laođộng,thu nhậptheo thịtrườnghiện nay

Trang 25

kinh doanh cho doanh nghiệp.

4/Năng lực:

- Phát triển năng lực tự học,năng lực giải quyết vấn đề,năng lực sáng tạo, năng lực sửdụng ngôn ngữ

Thực hành:

Xâydựngkếhoạchkinhdoanh(

mụcIII)

II Hạch toán hiệuquả KD của DN

1/ Kiến thức:

- Hạch toán được chi phí và thunhập cho một doanh nghiệp kinhdoanh thương mại, dịch vụ

2/ Kĩ năng:

- HS biết cách tính toán nhanh

Biết được kĩ năng tính toán củadoanh nghiệp

- Đàm thoại gợi mở

- Thảo luận nhóm

- Lựa chọn các hoạtđộng để học sinhthực hành, GV tổchức cho HS nghiêncứu và thảo luận theocác nhóm

Cập nhậtgiá hànghóa, tiềncông laođộng,thu nhậptheo thịtrườnghiện nay

TỔ TRƯỞNG CHUYÊN MÔN HIỆU TRƯỞNG

Trang 26

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO X

Ngày đăng: 18/09/2021, 14:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w