Nhận làm tất cả bài tập trên E – Hoặc (KHÔNG NHẬN THI HỘ) Tài liệu ôn tập môn Quản trị học đại cương MOA Nếu tài liệu có lỗi sai hoặc thiếu về mặt nội dung, vui lòng gửi đến 0359033374 để tài liệu.
Trang 1Nhận làm tất cả bài tập trên E –
Tài liệu ôn tập môn Quản trị học đại cương
MOA
Nếu tài liệu có lỗi sai hoặc thiếu về mặt nội dung, vui lòng gửi đến
0359033374 để tài liệu được cải thiện tốt hơn
Trang 21 | P a g
e
v1.1
Trang 32 | P a g e
Mục lục tài liệu ôn tập
*Một số lưu ý nhỏ 5
Chương 1 Những vấn đề cơ bản về quản trị học 6
I Phần nội dung 6
1 Các vấn đề cơ bản của quản trị học 6
2 Nhà quản trị 6
3 Chức năng và vai trò của quản trị 6
4 Nhiệm vụ và kỹ năng quản trị 6
5 Bản chất của quản trị 6
II Bài tập trắc nghiệm 6
III Bài tập tự luận 21
Chương 2 Sự phát triển của các tư tưởng quản trị 23
I Phần nội dung 23
1 Sự ra đời của các tư tưởng quản trị 23
2 Quan điểm truyền thống về quản trị 23
3 Quan điểm hành vi 23
4 Quan điểm hệ thống 23
5 Quan điểm ngẫu nhiên 23
6 Quan điểm chất lượng 23
7 Các khuynh hướng mới trong tư duy giá trị hiện đại 23
II Bài tập trắc nghiệm 23
III Bài tập tự luận 38
Chương 3 Môi trường quản trị 42
I Phần nội dung 42
1 Những đặc trưng cơ bản của môi trường quản trị 42
2 Môi trường vĩ mô 42
3 Môi trường tác nghiệp 42
4 Quản trị trong môi trường toàn cầu 42
II Bài tập trắc nghiệm 42
Trang 43 | P a g e
III Bài tập tự luận 58
Chương 4 Hoạch định và ra quyết định 66
I Phần nội dung 66
1 Các vấn đề cơ bản của hoạch định 66
2 Ra quyết định quản trị 66
II Bài tập trắc nghiệm 66
III Bài tập tự luận 78
Chương 5 Cơ cấu tổ chức 85
I Phần nội dung 85
1 Cơ cấu tổ chức 85
2 Những hình tức chuyên môn hóa bộ phận cơ bản trong tổ chức 85
3 Sự phối hợp các bộ phận trong tổ chức 85
4 Quyền hành 85
5 Thiết kế tổ chức 85
II Bài tập trắc nghiệm 85
III Bài tập tự luận 100
Chương 6 Động cơ thúc đẩy 116
I Phần nội dung 116
1 Khái quát về động cơ 116
2 Các lý thuyết động cơ thức đẩy dựa trên nhu cầu con người 116
3 Các lý thuyết thúc đẩy theo tiến trình 116
4 Lý tuyết tăng cường động cơ thúc đẩy 116
5 Thiết kế công việc để tạo động lực cho người lao động 116
II Bài tập trắc nghiệm 116
III Bài tập tự luận 131
Chương 7 Lãnh đạo 134
I Phần nội dung 134
1 Những vấn đề cơ bản về lãnh đạo 134
2 Các lý thuyết về lãnh đạo 134
Trang 54 | P a g e
3 Cách tiếp cận tương lai về lãnh đạo 134
II Bài tập trắc nghiệm 134
III Bài tập tự luận 148
Chương 8 Kiểm tra 152
I Phần nội dung 152
1 Những yếu tố cơ bản của kiểm tra 152
2 Kiểm tra hiệu quả 152
3 Mô hình kiểm tra hiệu chỉnh 152
4 Các phương pháp kiểm tra chính 152
II Bài tập trắc nghiệm 152
III Bài tập tự luận 164
Chương 9 Quản trị nguồn nhân lực 172
1 Những vấn đề cơ bản về quản trị nguồn nhân lực 172
2 Thu hút lao động hiệu quả 172
3 Phát triển lực lượng lao động hiệu quả 172
4 Duy trì lực lương lao động hiệu quả 172
Chương 10 Quản trị sự thay đổi 172
1 Những vấn cơ bản của sự thay đổi và phát triển 172
2 Quản trị sự thay đổi 172
3 Các hình thức đổi mới và thay đổi doanh nghiệp 172
Đề kiểm tra chương 1 và 2 173
Đề kiểm tra chương 3 và 4 173
Đề kiểm tra chương 5 và 6 173
Đề kiểm tra chương 7 và 8 173
Đề kiểm tra giữa kì 173
Đề kiểm tra cuối kì – P1 173
Đề kiểm tra cuối kì – P2 173
Lời kết 174
Trang 6(khuyến khích cài trên điện thoại vì ôn tập hiệu quả hơn )
-Đề giữa kì và cuối kì có nội dung câu hỏi khá lớn (hơn 100 câu mỗi đề), vậy nên bạn có thể làm một đoạn xong Save rồi làm tiếp thì sẽ hiệu quả hơn.
-Trong phần mềm Quizziz, trước khi luyện đề thì ở mục Setting có các tiện ích để
bạn làm bài đỡ chán Nhưng nếu bạn cảm thấy phiền thì bạn có thể tắt mấy cái đó
đi để bạn ôn luyện hiệu quả hơn ngoài ra còn giúp bạn ôn nhanh hơn nữa
(vì mấy cái tiện ích đó khiến bạn chuyển sang câu khác lâu hơn đó :vvvv )
-Tuy nhiên đề ôn này chỉ giúp bạn qua môn chứ không thể giúp các bạn đạt
được điểm 10 tối đa lúc thi cuối kì đâu vì lúc thi các thầy cô sẽ ra những câu hỏi
khác ở files ôn này nhưng nó vẫn có trong nội dung học đấy nha Vậy nên bạn cần
kết học việc học lý thuyết của môn học nữa nếu bạn muốn đạt điểm cao nhé.
- Các bạn nên mua quyển giáo trình này ở hiệu sách của trường để học lý thuyết tốt
hơn nhé Vì nó có những kiến thức mà trong sildes của các bạn học không có đâu.
Những gì đã có trong sách rồi thì không cần ghi bởi nó
đã có trong sách rồi, cách học ở Đại học là hiểu và nhớ, ghi những kiến thức thực sự mà cuốn sách muốn truyền tải cho bạn Đó là cách học ở Đại học - Albert
Einstein
-MOA Chúc các bạn gặt hái được điểm thật
cao của môn này
Trang 7D Cả 3 câu trên đều đúng.
D Cả B, C đều đúng
D Cả A, B, C đều sai
A Phản ánh những lực cung cầu của thị trường
Chương 1 Những vấn đề cơ bản về quản trị học
I.Phần nội dung
1.Các vấn đề cơ bản của quản trị học
2.Nhà quản trị
3.Chức năng và vai trò của quản trị
4.Nhiệm vụ và kỹ năng quản trị
C Những tổn chức khác không nhằm kiếm lời
Câu 4 : Lương của quản trị viên:
B Thể hiện chế độ động viên và khen thưởng của công ty
C Cho thấy năng lực của học
D Cả ba ý trên
Trang 8Câu 5 : Nhà quản trị chỉ cần kiểm soát khi:
A Trong quá trình thực hiện kế hoạch đã giao
B Trước khi thực hiện
C Sau khi thực hiện
Câu 6 : Công việc quản trị càng có một nội dung chuyên môn hóa khi:
A Các tổ chức phi lợi nhuận ngày càng muốn tăng thêm hiệu quả cho hoạt động củamình
B Những quyết định trong kinh doanh nhạy bén với chính trị hơn
D Cả A, B đều sai
Câu 7 : Hoạt động quản trị là những hoạt động:
A Khiến 2 người cùng khiêng khúc gỗ đi về 1 hướng
B Sống 1 mình như Rô-bin-sơn trên hoang đảo
C Chỉ huy 1 dàn nhạc của 1 người
Câu 8 : Những khía cạnh nào dưới đây đúng với hoạt động quản trị:
A Là một quá trình
B Được định hướng bởi mục tiêu của tổ chức
C Đối tượng của quản trị là con người
D Chỉ câu B và C
Câu 9 : Điền vào chỗ trống : “quản trị là những hoạt động cần thiết khi có nhiều người
kết hợp với nhau trong 1 tổ chức nhằm thực hiện … … chung”
Trang 9D Môi truờng
C Mang lại hiệu quả hơn cho công việc
C Đạt được mục tiêu với hiệu suất cao
A Các tổ chức vì lợi nhuận và tổ chức phi lợi nhuận
C Quản trị chỉ cần thiết đối với tổ chức có quy mô lớn
A Kỹ thuật
B Công nghệ
C Kinh tế
Câu 11 : Hoạt động quản trị cần thiết vì:
A Thể hiện người điều hành cấp cao là quan trọng nhất
B Thể hiện người đều hành cấp thấp luôn có năng lực kém hơn người điều hành cấp cao
D Cho thấy sự phân chia cấp bậc rõ ràng
Câu 12 : Quản trị cần thiết trong các tổ chức để
A Đạt được lợi nhuận
B Giảm chi phí
D Tạo trật tự trong 1 tổ chức
Câu 13 : Quản trị cần thiết cho
B Các doanh nghiệp hoạt động sản xuất kinh doanh
C Các đơn vị hành chính sự nghiệp
D Các công ty lớn
Câu 14 : Phát biểu nào sau đây là đúng
A Quản trị cần thiết đối với bệnh viện
B Quản trị cần thiết đối với trường đại học
D Quản trị cần thiết đối với doanh nghiệp
Câu 15 : Chọn câu sai:
A Quản trị giúp hạn chế chi phí và gia tăng kết quả
B Chỉ khi nào người ta quan tâm đến kết quả thì người ta mới quan tâm đến hoạt độngquản trị
C Lý do tồn tại của hoạt động quản trị là muốn có hiệu quả
Trang 10A Đạt được hiệu quả và hiệu suất cao
D Đạt được mục tiêu của tổ chức với hiệu suất cao
C Kết quả
D Xác định đúng chiến lược phát triển của doanh nghiệp
A Làm đúng việc
A Thực hiện mục tiêu đúng với hiệu suất cao
Câu 16 : Mục tiêu của quản trị trong 1 tổ chức là
B Sử dụng hợp lý các nguồn lực hiện có
C Tìm kiếm lợi nhuận
D Tạo sự ổn định để phát triển
Câu 17 : Quản trị được thực hiện trong 1 tổ chức nhằm
A Tối đa hóa lợi nhuận
B Đạt mục tiêu của tổ chức
C Sử dụng có hiệu quả cao nhất các nguồn lực
Câu 18 : Điền vào chỗ trống “ quản trị hướng tổ chức đạt mục tiêu với … cao nhất và chi
B Xác định đúng quy mô của tổ chức
C Xác định đúng trình độ và số lượng đội ngũ nhân viên
Câu 20 : Trong quản trị tổ chức, quan trọng nhất là
Trang 11A Quan hệ giữa mục tiêu và nguồn lực
Câu 22 : Hiệu quả quản trị được hiểu là
B Quan hệ giữa nguồn lực và kết quả
C Đạt được các mục tiêu đã đặt ra
D Hệ thống mục tiêu nhất quán
E Mức độ lãng phí nguồn lực thấp nhất
Câu 23 : Hiệu suất quản trị được hiểu là
A Quan hệ giữa mục tiêu và nguồn lực
B Đạt được các mục tiêu đã đặt ra
C Hệ thống mục tiêu nhất quán
E Quan hệ giữa kết quả và mục tiêu
Câu 24 : Hiệu suất của quản trị chỉ có được khi
C Tỷ lệ giữa kết quả đạt được/ chi phí bỏ ra cao
Câu 26 : Trong thực tế, hoạt động quản trị sẽ có hiệu quả khi (chọn câu sai):
B Giảm thiểu chi phí các nguồn lực ở đầu vào và giữ nguyên sản lượng đầu ra
C Giảm được các chi phí ở đầu vào tăng sản phẩm ở đầu ra
Trang 12A Hiệu quả gắn liền với mục tiêu thực hiện hoặc mục đích trong khi kết quả gắn liền vớiphương tiện.
D Tất cả đều sai
D Tất cả những cách trên
A Xác định và hoàn thành đúng mục tiêu
C P=O/I
D Giữ nguyên các yếu tố đầu vào và gia tăng số lượng đầu ra
Câu 27 : Chọn câu sai:
B Hiệu quả là làm được việc (doing things right) trong khi kết quả là làm đúng việc(doing right things)
C Hiệu quả tỷ lệ thuận với kết quả đạt được, tỷ lệ nghịch với phí tổn bỏ ra
D Càng ít tốn kém các nguồn lực thì hiệu quả sản xuất càng cao
Câu 28 : Để tăng hiệu quả, các nhà quản trị có thể thực hiện bằng cách
A Giảm chi phí ở đầu vào và kết quả ở đầu ra không thay đổi
B Chi phí ở đầu vào không đổi và tăng kết quả đầu ra
C Vừa giảm chi phí ở đầu vào và tăng kết quả đầu ra
Câu 29 : Để tăng hiệu suất quản trị, các nhà quản trị có thể thực hiện bằng cách
A Giảm chi phí ở đầu vào và doanh thu ở đầu ra không thay đổi
B Chi phí ở đầu vào không thay đổi và tăng doanh thu ở đầu ra
C Vừa giảm chi phí ở đầu vào và vừa tăng doanh thu ở đầu ra
Câu 30 : Để đạt hiệu quả, các nhà quản trị cần phải
B Giảm chi phí đầu vào
C Tăng doanh thu ở đầu ra
Trang 13D Gulic and Urwich
D Planning, Organizing, Staffing, Directing, Coordinating, Reviewing, Budget
A 4 chức năng
A Hoạch định, tổ chức, điều khiển, kiểm tra
A Đánh giá môi trường bên trong và bên ngoài
B Robert owen
C Charles Babbage
Câu 33 : POSDCRB là viết tắt của:
A Planning, Operating, Staffing, Directing, Coordinating, Reviewing, Budget
B Planning, Organizing, Staffing, Dealing, Coordinating, Reviewing, Budget
C Planning, Operating, Staffing, Dealing, Coordinating, Reviewing, Budget
Câu 34 : Các chức năng cơ bản theo quản trị học hiện đại gồm
B 6 chức năng
C 3 chức năng
D 5 chức năng
Câu 35 : Hoạt động quản trị thị trường được thực hiện thông qua 4 chức năng
B Hoạch định, nhân sự, chỉ huy, phối hợp
C Hoạch định, tổ chức, phối hợp, báo cáo
D Kế hoạch, chỉ đạo, tổ chức, kiểm tra
Câu 36 : Chức năng hoạch định bao gồm các hoạt động dưới đây TRỪ:
B Thiết lập hệ thống mục tiêu
C Đảm bảo các hoạt động tuân thủ các kế hoạch
D Phát triến chiến lược và xây dựng hệ thống kế hoạch
E Xác định mức độ ưu tiên đối với các mục tiêu
Câu 37 : Chức năng tổ chức bao gồm các hoạt động dưới đây TRỪ:
A Phân chia nhiệm vụ chung thành các công việc cụ thể
B Nhóm (tích hợp) các công việc
C Xác định các chuỗi hành động chính phải thực hiện
D Xác lập quyền hạn cho các bộ phận
Trang 14A Xác định tầm nhìn cho tổ chức
B Xây dựng hệ thống đánh giá nhân sự
A Tuyển dụng, động viên, lãnh đạo
C Kiểm tra
D Tất cả phương án trên đều không chính xác
Câu 38 : Chức năng lãnh đạo bao gồm các hoạt động dưới đây TRỪ:
B Cung cấp những chỉ dẫn và hỗ trợ cho nhân viên
C Động viên nhân viên cấp dưới
D Phân định rõ quyền hạn và trách nhiệm
E Tạo lập môi trường làm việc tích cực và giải quyết các xung đột
Câu 39 : Chức năng kiểm soát có thể bao gồm các hoạt động dưới đây TRỪ:
A Đảm bảo các mục tiêu được thực hiện
C Hiệu chỉnh các hoạt động
D Điều chỉnh mục tiêu
Câu 40 : Chức năng điều khiển gồm:
B Chọn lọc, phân công, động viên
C Tuyển dụng, phân công, thay nhân công
Câu 43 : Nhà quản trị cần phân bố thời gian nhiều nhất cho việc thực hiện chức năng
A Hoạch định và kiểm tra
E Tuyển dụng
Trang 15D Tất cả phương án trên đều không chính xác
D Nhân viên thừa hành
Câu 45 : Càng lên cấp cao hơn, thời gian dành cho chức năng quản trị nào sẽ càng quan
Câu 48 : Điền vào chỗ trống “ chức năng hoạch định nhằm xác định mục tiêu cần đạt
được và đề ra … hành động để đạt mục tiêu trong từng khoảng thời gian nhất định”
A Quan điểm
Trang 16D Cả 3 câu trên đều đúng.
Câu 54 : Quản trị viên trung cấp thường tập trung vào việc ra các loại quyết định
B 14%
Trang 17D Tất cả các loại quyết định trên
Câu 55 : Người trực tiếp tham gia các công việc sản xuất kinh doanh cụ thể như các nhân
viên khác dưới quyền họ là những nhà quản trị:
A Cấp cao
C Cấp cơ sở
D Cả 3 câu trên đều đúng
Câu 56 : Ở cấp giữa, một nhà quản trị thường có thể được gọi là:
A Giám thị
B Tổ trưởng
C Huấn luyện viên
Câu 57 : Nhà quản trị cấp giữa có thể là:
A Trưởng phòng
B Tổ trưởng
C Cửa hàng trưởng
Câu 58 : Chọn câu sai: Nhà quản trị cấp cơ sở là
A Những nhà quản trị cấp bậc cuối cùng trong hệ thống cấp bậc của càc nhà quản trịtrong cùng một tổ chức
C Nhà quản trị với nhiệm vụ hướng dẫn, đốc thúc, điều khiển công nhân trong công việcthường ngày
D Cả 3 câu trên đều sai
Câu 59 : Chọn câu đúng:
Trang 18D Cả B, C đều đúng.
C Kỹ năng nhân sự có tầm quan trọng như nhau đối với các cấp bậc quản trị
C Nhà quản trị cần tất cả các kỹ năng, tuy nhiên chức vụ càng cao thì kỹ năng tư duycàng quan trọng
E Tất cả các nguồn trên
D Kỹ năng tư duy + nhân sự
A Sự khác nhau giữa các nhà quản trị chỉ khác nhau về thể loại chứ không phải về trình độ
B Nhà quản trị nào cũng đưa ra các quyết định về hoạch định, tổ chức, điều khiển vàkiểm tra
C Ở những cấp bậc khác nhau, thời gian thực hiện chức năng cũng thay đổi
Câu 60 : Mối quan hệ giữa các cấp bậc quản trị và các kỹ năng của nhà quản trị là
A Ở bậc quản trị càng cao kỹ năng kỹ thuật càng có tầm quan trọng
B Ở bậc quản trị càng cao kỹ năng nhân sự càng có tầm quan trọng
D Tất cả các phương án trên đều sai
Câu 61 : Quan hệ giữa cấp bậc quản trị và các kỹ năng
A Chức vụ càng thấp thì kĩ năng về kỹ thuật càng quan trọng
B Chức vụ càng cao thì kỹ năng về tu duy càng quan trọng
D Tất cả những tuyên bố nêu trên đều sai
Câu 62 : Các kỹ năng quản trị có thể có được từ
Trang 19D Kỹ năng kỹ thuật + kỹ năng tư duy
Câu 65 : Điền vào chỗ trống “Nhà quản trị cấp thấp thì kỹ năng … càng quan trọng”
Câu 68 : Một trong ba loại kỹ năng của nhà quản trị:
A Kỹ năng giao tiếp
C Kỹ năng thuyết trình
D Kỹ năng làm việc nhóm
Câu 69 : Trong ba kỹ năng có ảnh hưởng đến sự phát triển nghề nghiệp của nhà quản trị,
kỹ năng khó tiếp thu nhất là:
Trang 20E Khả năng nhận dạng cơ hội để đổi mới
D Tín nhiệm giữa các đồng nghiệp
B Henry Mentzberg
C Nhóm vai trò tương quan nhân sự, vai trò thông tin, vai trò ra quyết định
C 10
Câu 70 : Kỹ năng nào dưới đây thuộc về nhóm kỹ năng nhân sự
A Hiểu rõ mô hình kinh doanh của doanh nghiệp
B Kỹ năng huấn luyện và cố vấn
C Tín nhiệm giữa đồng nghiệp
D Nhà quản trị phải hiểu rõ công việc của cấp dưới
Câu 71 : Kỹ năng nào dưới đây KHÔNG thuộc về nhóm kỹ năng nhân sự
A Kỹ năng làm việc trong môi trường đa văn hoá
B Kỹ năng xây dựng mạng lưới quan hệ
Câu 73 : Nghiên cứu của Henry Minzberg đã nhận dạng 10 vai trò của nhà quản trị và
phân loại thành 3 nhóm vai trò, đó là
A Nhóm vai trò lãnh đạo, vai trò thông tin, vai trò ra quyết định
B Nhóm vai trò tương quan nhân sự, vai trò xử lý các xung đột, vai trò ra quyết định
D Nhóm vai trò liên lạc, vai trò phân bố tài nguyên, vai trò thương thuyết
Câu 74 : Theo Henry Minzberg, các nhà quản trị phải thực hiện bao nhiêu vai trò
Trang 21C 11
D Vai trò nhà kinh doanh
D Vai trò doanh nhân
D Vai trò người doanh nhân
B Vai trò người giải quyết xáo trộn
A Vai trò người thực hiện
B Vai trò người đại diện
C Vai trò người phân bổ tài nguyên
Câu 77 : Khi nhà quản trị tìm cách cải tiến hoạt động của tổ chức, nhà quản trị đó đảm
nhận vai trò:
A Vai trò giải quyết
B Vai trò thương thuyết
C Vai trò người phân phối tài nguyên
Câu 78 : Vai trò nào đã được thực hiện khi nhà quản trị đưa ra 1 quyết định để phát
triển kinh doanh
A Vai trò người lãnh đạo
B Vai trò người đại diện
C Vai trò người phân bố tài nguyên
Câu 79 : Nhà quản trị thực hiện vai trò gì khi giải quyết vấn đề bãi công xảy ra trong
doanh nghiệp
A Vai trò nhà kinh doanh
C Vai trò người thương thuyết
D Vai trò người lãnh đạo
Câu 80 : Nhà quản trị thực hiện vai trò gì khi đàm phán với đối tác về việc tăng đơn giá
gia công tròn quá trình thảo luận hợp đồng với họ
Trang 22A Vai trò người liên lạc
B Vai trò người thương thuyết
C Vai trò người lãnh đạo
D Vai trò người đại diện
III Bài tập tự luận
Câu 1 : Quản trị học là gì? Chứng minh quản trị vừa có tính khoa học, vừa có tính nghệ
thuật?
Khái niệm:
Quản trị là quá trình làm việc với con người thông qua con người nhằm đạt được mục tiêu của tổ chức trong một môi trường luôn thay đổi, trọng tâm của quá trình này là sửdụng hiệu quả nguồn lực có giới hạn
Quản trị vừa có tính khoa học, vừa có tính nghệ thuật:
- Là môn khoa học vì nó có đối tượng nghiên cứu cụ thể, có phương pháp phân tích và
có lý thuyết xuất phát từ các nghiên cứu Quản trị học là một ngành khoa học liên ngành vì nó sử dụng tri thức của nhiều ngành khác như: kinh tế học, tâm lý học, xã hội học,…
- Là một ngành nghệ thuật và người ta xem người quản trị như một nghệ sĩ tài năng vì:+ Quản trị là quá trình làm việc với con người thông qua con người
+ Quản trị học thông qua kinh nghiệm thực tiễn, mà kinh nghiệm thực tiễn lại đượchoàn thành bởi những con người có nghệ thuật truyền thông
- Là một nghề vì có thể đào tạo để tham gia các hoạt động quản trị, phải lao động và sẽđược trả thù lao
Câu 2 : Phân tích 10 vai trò của nhà quản trị trong hoạt động của tổ chức Tầm quan
trọng này có thay đổi theo cấp bậc hay không? Trong bối cảnh hiện nay, theo bạn nhà quản trị nên nhấn mạnh đến vai trò nào?
10 vai trò của nhà quản trị trong hoạt động của các tổ chức:
- Chia làm 3 phần: quan hệ con người, thông tin, quyết định
Quan hệ con người
Trang 23- Đại diện tham gia các sự kiện khác nhau: Phát biểu, giới thiệu, tượng trưng cho tổ chức
- Lãnh đạo xây dựng mối quan hệ với cấp dưới, động viên, thúc đẩy nhân viên
- Liên lạc duy trì mối quan hệ mạng lưới làm việc nội bộ với bên ngoài và giúp cung cấp thông tin
Thông tin
- Thu thập thông tin bên trong và bên ngoài về những vấn đề có thể ảnh hưởng tổ chức
- Phổ biến truyền đạt những thông tin bên trong và bên ngoài cho nội bộ
- Phát ngôn truyền đạt những thông tin của tổ chức ra bên ngoài
- Phân phối tài nguyên chịu trách nhiệm phân phối các nguồn lực: thời gian, ngân
quỹ, phương tiện, nhân sự
- Đàm phán, thương thuyết đại diện cho tổ chức, thương lượng, đàm phán
Tầm quan trọng này có thay đổi theo cấp bậc hay không:
Có, vì mỗi cấp bậc tổ chức quản trị đảm nhiệm các vai trò khác nhau
Vai trò nên được nhà quản trị nhấn mạnh: vai trò quyết định, bao gồm:
- Vai trò doanh nhân
- Vai trò giải quyết những xáo trộn
- Vai trò phân phối tài nguyên
- Vai trò đàm phán, thương thuyết
Trang 24D Hoạch định, tổ chức, điều khiển, kiểm tra
C Hiệu quả
B Sai
A Đúng
Chương 2 Sự phát triển của các tư tưởng quản trị
I.Phần nội dung
1.Sự ra đời của các tư tưởng quản trị
2.Quan điểm truyền thống về quản trị
3.Quan điểm hành vi
4.Quan điểm hệ thống
5.Quan điểm ngẫu nhiên
6.Quan điểm chất lượng
7.Các khuynh hướng mới trong tư duy giá trị hiện đại
II.Bài tập trắc nghiệm
Câu 1 : Nội dung của hoạt động quản trị thực chất là:
A Hoạch định, tổ chức, điều khiển
B Hoạch định, tổ chức, kiểm tra
C Tổ chức, điều khiển, kiểm tra
Câu 2 : Điểm quan tâm chung của các trường phái quản trị là
A Năng suất lao động
B Con người
D Lợi nhuận
Câu 3 : Nhà quản trị giữ nhân viên giỏi bằng cách tạo cho họ có mức thu nhập cao:
A Đúng
Câu 4 : Phân tích môi trường giúp nhà quản trị xác định được những thách thức của
doanh nghiệp để xây dựng chiến lược tương lai:
B Sai
Câu 5 : Trong thời kỳ trung cổ, lý thuyết quản trị:
Trang 25Câu 6 : Lý thuyết quản trị xuất hiện vào thời gian nào?
A Trước Công Nguyên
Câu 8 : Ở châu Âu, những người trực tiếp quản trị các cơ sở sản xuất bắt đầu quan tâm
đến việc cải tiến hoạt động quản trị vào năm:
B 1802
C 1800
D 1819
Câu 9 : Trong giai đoạn đầu của việc cách mạng công nghiệp, ai là người đứng ra điều
khiển hoạt động sản xuất?
Trang 26A Đúng
D Cần phân tích để vận dụng linh hoạt
C Bao gồm cả A và B
B Về cách thức điều hành một tổ chức
C Tầm quan trọng của quyền hạn và quyền lực
A Sự cam kết làm việc lâu dài
Câu 11 : Khoảng giữa thế kỷ 19 ở châu Âu, sự phân biệt giữa chức năng chủ sở hữu và
chức năng của nhà quản trị đã trở nên rõ rệt
B Sai
Câu 12 : Các lý thuyết cổ đại:
A Còn đúng trong thời điểm hiện tại
B Không còn đúng trong thời điểm hiện tại
C Không còn có giá trị trong thời điểm hiện tại
Câu 13 : Lý thuyết quản trị cổ điển có hạn chế là:
A Quan niệm xí nghiệp là một hệ thống đóng
B Chưa chú trọng đến con người
D Ra đời quá lâu
Câu 14 : Lý thuyết quản trị kiểu thư lại đưa ra quy trình về điều gì?
A Cách quản lí nhân viên mới
C Tạo ra phong cách cá nhân
Câu 16 : Việc tuyển dụng lao động trong hệ thống quản trị kiểu thư lại được coi là gì?
B Quá trình nghiên cứu thực nghiệm
C Hệ thống nghiên cứu các mối quan hệ cá nhân
D Nguyên tắc phân chia công việc
Trang 27B Tính hiệu quả và ổn định của tổ chức
C Cả 2 đều đúng
A Max Weber
B Max Weber
C 14
Câu 17 : Ưu điểm của lý thuyết quản trị kiểu thư lại là gì?
A Năng suất và hiệu quả của tổ chức
C Cơ cấu rõ ràng và đảm bảo nguyên tắc
D Cơ cấu rõ ràng và ổn định của tổ chức
Câu 18 : Hạn chế của lý thuyết quản trị kiểu thư lại là gì?
A Lãng phí thời gian và tiền bạc bởi sự cứng nhắc và quan liêu
B Chỉ tập trung mọi nỗ lực vào việc mở rộng và bảo vệ quyền lực vì quyền lợi riêng
Trang 28D Cả A và B, C
B Phân tích dây chuyền sản xuất, giám sát kĩ thuật, mức độ mệt mỏi, thao tác và cách thức sử dụng thời gian của công nhân
B Không biết cách làm và thiếu kích thích
B The Principles of Scientific Management – W Taylor
A Đúng
D Cả A và C
C Kế toán thống kê
Câu 23 : Trong quá trình nghiên cứu thực nghiệm, Taylor đã tiến hành những gì?
A Phân tích dây chuyền sản xuất, giám sát kĩ thuật và cách thức sử dụng thời gian củacông nhân
C Phân tích dây chuyền sản xuất, giám sát kỹ thuật và mức độ mệt mỏi của công nhân
Câu 24 : Theo Frederick Taylor, năng suất lao động công nhân thấp là do:
A Làm việc không có kế hoạch
C Lương thấp
D Không được đào tạo
Câu 25 : Tác phẩm nổi tiếng nào thể hiện tư tưởng hướng đến hiệu quả quản trị thông
qua việc tăng năng suất lao động trên cơ sở hợp lý hoá các bước việc?
A The Human Side of Enterprise – MC Gregor
C The End of Economic Man – Peter Drunker
D In search of exellence – Tom Peter and Robert H Waterman
Câu 26 : Taylor là người lập ra trường phái quản trị khoa học
Câu 28 : Henry L.Gantt đã có những đóng góp gì cho lý thuyết quản trị khoa học?
A Hoàn thiện các kỹ thuật kiểm soát chi phí
Trang 29B Hoàn thiện các kỹ thuật kiểm soát sản xuất
C Bổ sung hệ thống tiền thưởng cho những sản phẩm vượt định mức
D Là người tiên phong trong nhấn mạnh tầm quan trọng của nhân tố con người
Câu 29 : Thuyết quản trị khoa học được xếp vào trường phái quản trị nào:
A Trường phái quản trị hiện đại
B Trường phái quản trị tâm lý xã hội
D Trường phái định lượng
Câu 30 : Có mấy nguyên tắc trong trường phái quản trị khoa học?
A 6
B 8
D 14
Câu 31 : Mục tiêu của quản trị 1 cách khoa học là nhằm:
A Nâng cao năng suất
B Nâng cao hiệu quả
Câu 33 : Điền vào chỗ trống “trường phái quản trị khoa học quan tâm đến … lao động
thông qua việc hợp lý hóa các bước công việc”
A Điều kiện
C Môi trường
Trang 30A Làm việc để thu nhập được nâng cao nhằm thỏa mãn các nhu cầu vât chất và kinh tế
A Phương pháp quản trị khoa học
A Quản trị khoa học
D Cả A và B
B Henry Fayol
Câu 34 : Trong trường phái quản trị khoa học, Taylor và Frank cho rằng động lực thúc
đẩy công nhân tốt nhất là gì?
B Nhu cầu xã hội
C Điều kiện làm việc
D Sự thỏa mãn nghề nghiệp
Câu 35 : Không quan tâm đến con người là nhược điểm lớn nhất của tư tưởng quản trị
nào?
B Phương pháp quản trị hành chính
C Phương pháp quản trị con người
D Phương pháp quản trị định lượng
Câu 36 : Hệ thống lý thuyết quản trị tập trung nghiên cứu về các mối quan hệ giữa cá
nhân người công nhân với máy móc trong các nhà máy là cách quản trị gì?
Trang 31Câu 40 : Trường phái quản trị hành chính hướng đến hiệu quả quản trị thông qua
việc tăng trên cơ sở phát triển những nguyên tắc quản trị chung cho cả một tổchức
A Lợi nhuận
C Cách thức quản trị
D Điều kiện lao động
Câu 41 : Hướng đến hiệu quả thông qua tăng năng suất lao động trên cơ sở phát triển
những nguyên tắc quản trị chung cho cả một tổ chức là trường phái nào :
B Quản trị khoa học
C Quản trị kiểu thư lại
D Quá trình quản trị
Câu 42 : Trường phái quản trị nào không quan tâm đến khía cạnh con người trong sản
xuất mà cho rằng con người giữ vai trò trung tâm?
B Quản trị kiểu thư lại
C Quản trị khoa học
D Cả 3 phương án đều sai
Câu 43 : Trường phái quản trị nào coi doanh nghiệp là 1 hệ thống?
Trang 32B 5
C H Simon
A Sử dụng các kĩ thuật định lượng thong qua sự hỗ trợ của máy tính điện toán để phục
vụ cho quá trình lựa chọn một quyết định quản trị tối ưu giữa nhiều phương án hành động
Câu 46 : Nội dung của thuyết quản trị định lượng?
B Sử dụng các kĩ thuật định lượng thong qua sự tính toán trực tiếp của con người đểphục vụ cho quá trình lựa chọn một quyết định quản trị tối ưu giữa nhiều phương ánhành động
Câu 47 : Lý thuyết quản trị định lượng có mấy đặc trưng?
A 3
C 5
D 6
Câu 48 : Áp dụng lý thuyết quản trị định lượng sẽ…
A Giảm thiểu thời gian và chi phí tính toán
B Phạm vi sử dụng các công cụ ra quyết định khá rộng lớn
D Cả A và B đều sai
Câu 49 : Điểm hạn chế của lý thuyết quản trị định lượng?
A Việc tính toán hay thiếu chính xác
B Việc sử dụng các công cụ ra quyết định khá phức tạp
C Người sử dụng phải có trình độ chuyên môn cao
Trang 33E B và C đều đúng
B Mô hình toán học
A Tiêu chuẩn kinh tế và những tiêu thức có thể đo lường được
B Trường phái ngẫu nhiên
D Tất cả các yếu tố trên
B Trình độ nhận thức của công nhân
D A và B đều đúng
F Cả 3 câu đều đúng
Câu 50 : Theo lý thuyết quản trị định lượng, để tìm giải pháp tối ưu, giả định tình huống
và phân tích các vấn đề phải dựa trên?
A Máy tính điện toán
C Doanh thu hàng tháng
D Chi phí sản xuất
Câu 51 : Theo lý thuyết quản trị định lượng, sự lựa chọn một quyết định quản trị và biện
pháp hành động phải dựa trên?
B Tiêu chuẩn kinh tế và những tiêu thức có thể hoặc không thể đo lường được
C Tiêu chuẩn kinh tế và những tiêu thức khó đo lường được
D Tiêu chuẩn kinh tế và những tiêu thức không thể đo lường được
Câu 52 : Trường phái quản trị nào cho rằng kĩ thuật quản trị thích hợp cho một hoàn
cảnh nhất định tùy vào bản chất và điều kiện của hoàn cảnh đó:
A Trường phái định lượng
C Trường phái tâm lý xã hội
D Trường phái quản trị khoa học
Câu 53 : Các biến số của trường phái ngẫu nhiên là:
Trang 34C Nhân sự
A Mayo, Maslow, Gregor
A Mayo, Maslow, Gregor, Vroom
Câu 56 : Các tác giả nổi tiếng của trường phái tâm lý - xã hội là
B Simon, Mayo, Maslow
C Taylor, Fayol, Maslow
D Maslow, Gregor, Owen
Câu 57 : Các tác giả nổi tiếng của trường phái tâm lý - xã hội là:
B Simon, Mayo, Maslow, Taylor
C Maslow, Gregor, Vroom, Grannit
D Taylor, Maslow, Gregor, Fayol
Câu 58 : Trường phái tâm lí - xã hội được xây dựng trên cơ sở
A Những nghiên cứu ở nhà máy Halthorne
B Phân tích quan hệ giữa con người với con người
C Quan điểm học hỏi
Câu 59 : Điền vào chỗ trống ”trường phái tâm lí - xã hội trong quản trị nhấn mạnh đến
vai trò của yếu tố tâm lí,quan hệ … của con người trong xã hội”
B Bình đẳng
C Đẳng cấp
D Lợi ích
Trang 35C Frank Gibreth
A H Fayol
C Quản trị là một tiến trình
D Trường phái “quá trình QT”
A Trường phái “quá trình QT”
Câu 60 : Ai là người đi tiên phong trong việc sử dụng những bức ảnh thao tác để nghiên
cứu và sắp xếp hợp lý các thao tác làm việc dựa vào các công trình nghiên cứu của Taylor?
Câu 62 : Quan điểm của Harold Koontz về quản trị là:
A Quản trị là quản trị con người
B Quản trị là sự hợp nhất các quan điểm trước đó
D Cả 3 phương án đều đúng
Câu 63 : Tư tưởng nào cho rằng QT là một quá trình liên tục của các chức năng QT ?
A Trường phái “định lượng”
B Trường phái “ngẫu nhiên”
C Trường phái “QT hệ thống”
Câu 64 : Trường phái QT nào coi sự thỏa mãn nhu cầu riêng của từng khách hàng cụ thể
là mục tiêu sống còn của doanh nghiệp?
B Trường phái “ngẫu nhiên”
C Trường phái “QT hệ thống”
D Trường phái “định lượng”
Câu 65 : Lấy khách hàng làm trọng tâm là đặc điểm của trường phái QT nào sau đây?
Trang 36B Trường phái “quá trình QT”
A Trường phái “định lượng”
C Trường phái “ngẫu nhiên”
D Không cấp nào bị giảm
Câu 67 : Mô hình tổ chức doanh nghiệp theo phong cách quản trị theo quá trình là:
Câu 69 : Robert Owen là người đã:
B Viết tác phẩm Kinh tế Máy móc và Chế tạo
C Đưa ra quan niệm về sự thay thế lẫn nhau trong các phần được dùng để chế tạo súng
D Đặt nền móng đầu tiên cho quản trị học hiện tại
Câu 70 : “Nhân viên chỉ được nhận lệnh từ một thượng cấp mà thôi” là nguyên tắc:
A Thẩm quyền và trách nhiệm
B Kỷ luật
Trang 37B 7
A Trong quản trị cần phối hợp hài hòa các yếu tố quản trị có ảnh hưởng lên nhau,khi 1 yếu tố thay đổi kéo theo các yếu tố khác bị ảnh hưởng
D Kỹ thuật
A Trường phái quản trị hiện đại
B Strategy, Structure, System, Staff, Style, Skill, Share values
Câu 72 : Trong trường phái quản trị hiện đại, cách tiếp cận theo 7 yếu tố nhấn mạnh:
B Môi trường có mối quan hệ tác dộng hữu cơ với nhau, 1 thay đổi nhỏ có thể thay đổitoàn bộ hệ thống
C Nhấn mạnh đến vai trò của yếu tố tâm lí,tình cảm, quan hệ xã hội của con người trongcông việc
D Cả 3 phương án đều sai
Câu 73 : Yếu tố nào không nằm trong 7 yếu tố tiếp cận của trường phái quản trị hiện đại:
A Chiến lược
B Giá trị chia sẽ
C Hệ thống
Câu 74 : Cách tiếp cận theo 7 yếu tố (7’S) thuộc trường phái quản trị nào?
B Trường phái quản trị cổ điển
C Trường phái quản trị theo tình huống
D Tất cả đều sai
Câu 75 : Trong cách tiếp cận theo 7 yếu tố (7’S), 7 yếu tố đó là:
A Strategy, Structure, Staff, Style, Skill, Share values, Sale
C Strategy, Structure, System, Environment, Style, Skill, Share values
D Strategy, Structure, System, Style, Skill, Share values, Opportunities
Câu 76 : Trong cách tiếp cận theo 7 yếu tố (7’S), các yếu tố quản trị:
Trang 38D Có ảnh hưởng lên nhau, khi một yếu tố thay đổi kéo theo các yếu tố khác cũng bị ảnhhưởng.
D Tất cả 7 yếu tố đều quan trọng
B Strategy, Structure, Staff, Style, Skill, Share values
D Tất cả các yếu tố trên
C Người Mỹ gốc Nhật
A William Ouchi
A Độc lập, không bị tác động bởi các yếu tố còn lại
B Chỉ bị ảnh hưởng khi yếu tố System (hệ thống) thay đổi
C Chỉ bị ảnh hưởng khi yếu tố Share values (giá trị chia sẻ ) thay đổi
Câu 77 : Trong cách tiếp cận theo 7 yếu tố (7’S), yếu tố nào quan trọng nhất?
A Style (phong cách)
B Share values (giá trị chia sẻ)
C Structure (cơ cấu)
Câu 78 : Trong cách tiếp cận theo 7 yếu tố (7’S), yếu tố System (hệ thống) ảnh hưởng tới
những yếu tố nào?
A Strategy, Structure, System, Staff, Style, Skill, Share values
C Structure, Staff, Style, Skill, Share values
D Structure, System, Staff, Style, Skill, Share values
Câu 79 : Trong cách tiếp cận theo 7 yếu tố (7’S), yếu tố Share values (chia sẻ giá trị) ảnh
hưởng tới những yếu tố nào?
Trang 39C Douglas McGregor
D Henry Fayol
Câu 82 : Quản trị học theo thuyết Z là:
A Quản trị theo cách của Mỹ
B Quản trị theo cách của Nhật Bản
C Quản trị theo cách của Mỹ và Nhật Bản
D Tất cả câu trên đều sai
Câu 83 : Chọn câu đúng: lý thuyết Z:
A Chú trọng đến bản chất của con người trong tổ chức
B Chú trọng đến hiệu quả và năng suất lao động
C Chú trọng đến quan hệ xã hội và con người trong tổ chức
D Cả 3 phương án đều sai
III Bài tập tự luận
Câu 1 : Trình bày tóm tắt các quan điểm về quản trị.
Quan điểm truyền thống Quan điểm hành vi
Bao gồm 3 tư tưởng:
- Quản trị quan liêu: là tổ chức có phân
công lao động, cấp bậc rõ ràng và các
nguyên tắc chi tiết
- Quản trị khoa học: Là áp dụng khoa học
vào quản trị và hoạt động của người lao
động và loại bỏ mâu thuẫn giữa công
nhân và quản lý, đồng thời khích lệ nhân
viên về tài chính để tăng năng suất và bảo
vệ người lao động
- Quản trị hành chính (Quản trị tổng
quát):
+ Là hoạt động quản trị có hệ thống chức
năng tổng thể bao gồm: hoạch định, tổ
chức, điều khiển, phối hợp, và kiểm tra
+ Gồm 14 nguyên tắc: phân công lao
động, quyền hạn, kỷ luật, thống nhất chỉ
Tập trung giải quyết một cách hiệu quảvấn đề con người trong tổ chức:
- Cách thức lãnh đạo
- Truyền thông với nhân viên dưới quyền
- Thay đổi quan niệm của con người đểtạo ra hiệu quả làm việc tốt nhất
Trang 40huy, thống nhất mệnh lệnh, lợi ích cá
nhân dưới lợi ích chung, trả lương, mức
độ tập trung hóa, hệ thống cấp bậc, trật
tự, công bằng, sự ổn định nhân sự, tự chủ
sáng tạo, tinh thần đồng đội
Quan điểm hệ thống Quan điểm ngẫu nhiên
(Cách tiếp cận tình huống)
- Là phân tích vấn đề theo một thể thống
nhất các đầu vào, quá trình chuyển hóa,
đầu ra, sự phản hồi và môi trường Hệ
thống có thể là một cá nhân, nhóm làm
việc, bộ phận hay tổ chức
- Có 2 loại hệ thống:
+ Hệ thống đóng là hệ thống bị giới hạn
sự tương tác trong môi trường của nó
+ Hệ thống mở: có sự tương tác với môi
trường bên ngoài
- Việc thực hành quản trị phải đảm bảo thích ứng với yêu cầu môi trường bên ngoài, các kỹ thuật được sử dụng để tạo
ra sản phẩm hay cung cấp dịch vụ và khảnăng của con người trong tổ chức
- Sử dụng độc lập hay kết hợp 03 quan điểm quản trị: truyền thống, hành vi, hệthống để giải quyết các tình huống quảntrị
Quan điểm chất lượng.
- Một sản phầm hay dịch vụ đựơc tạo ra hay cung cấp phải tạo được sự tin cậy và gầngũi với khách hàng
- Nhà quản trị cần hiểu được tầm quan trọng của chất lượng và nhận thức vai trò củachất lượng với lợi thế cạnh tranh
- Xu thế thoả mãn khách hàng với sản phẩm và dịch vụ chất lượng cao
- Khách hàng là người đánh giá chất lượng cuối cùng
- Quản trị chất lượng toàn diện
- Khẳng định hình ảnh của công ty, chi phí thấp hơn và thị phần cao hơn, giảm nợ
Câu 2 : Trình bày nội dung trường phái truyền thống về quản trị và rút ra những ưu
điểm, hạn chế?
Quản trị quan liêu Quản trị khoa học Quản trị hành chính