Những hình tức chuyên môn hóa bộ phận cơ bản trong tổ chức

Một phần của tài liệu QUẢN TRỊ ĐẠI CƯƠNG SOẠN ÔN TẬP THI QUA MÔN DÀNH CHO GIÁO VIÊN RA ĐỀ VÀ SINH VIÊN ÔN THI QUA MÔN (Trang 87 - 119)

Chương 5. Cơ cấu tổ chức

2. Những hình tức chuyên môn hóa bộ phận cơ bản trong tổ chức

4.Quyền hành 5.Thiết kế tổ chức II.Bài tập trắc nghiệm

Câu 1 : Nội dung của hoạch định bao gồm các yếu tố, trừ:

A. Thiết lập mục tiêu

B. Phân tích dây chuyền giá trị C. Phân tích nội bộ doanh nghiệp

Câu 2 : Khi hoạch định, nhà Quản trị sẽ:

A. Làm giảm tính linh hoạt của tổ chức B. Lãng phí thời gian

D. Khó điều chỉnh được

Câu 3 : Yêu cầu của hoạch định:

A. Có tính liên tục kế thừa

B. Phải rõ ràng bằng các chỉ tiêu định lượng là chủ yếu C. Xác định rõ thời gian thực hiện

Câu 4 : Tác dụng của hoạch định là:

A. Nhận diện các thời cơ kinh doanh trong tương lai B. Dự kiến trước và tránh khỏi những nguy cơ, khó khăn C. Triển khai kịp thời các chương trình hành động

C. Là cơ sở cho hoạt động kiểm soát

B. 2

D. Cả 3 ý trên

D. Cả A và B đều đúng

C. Vài năm trở lên

B. Quản trị viên cấp dưới

Câu 5 : Mục đích của hoạch định không bao gồm yếu tố A. Phối hợp nỗ lực của toần bộ tổ chức

B. Giảm sự chồng chéo

D. Loại trừ sự biến động của môi trường Câu 6 : Có mấy loại hoạch định:

A. 1

C. 3 D. 4

Câu 7 : Các loại hoạch định khác nhau ở:

A. Thời hạn B. Khuôn khổ

C. Việc nêu ra những mục tiêu

Câu 8 : Thời hạn của hoạch định tác nghiệp là:

A. Hàng tuần B. Hàng tháng C. Vài năm trở lên

Câu 9 : Thời hạn của hoạch định chiến lược:

A. Hàng tháng B. Hàng năm

D. Hàng tuần

Câu 10 : Hoạch định tác nghiệp do ai đảm nhận:

A. Quản trị viên cấp cao C. A & B đều đúng

A. Quản trị viên cấp cao

D. 8

B. Xác định sứ mệnh và các mục tiêu của tổ chức

A. Phân tích các đe dọa và cơ hội thị trường.

C. Đánh giá những điểm mạnh và điểm yếu của tổ chức D. A & B đều sai

Câu 11 : Hoạch định chiến lược do ai đảm nhận:

B. Quản trị viên cấp thấp C. Quản trị viên cấp trung D. A & B đều đúng

Câu 12 : Có bao nhiêu bước trong quá trình hoạch định chiến lược?

A. 5 B. 6 C. 7

Câu 13 : Bước đầu tiên trong quá trình hoạch định chiến lược là:

A. Phân tích các đe dọa và cơ hội thị trường.

C. Đánh giá những điểm mạnh và điểm yếu của tổ chức D. Xây dựng các kế hoạch chiến lược để lựa chọn.

Câu 14 : Bước 2 trong quá trình hoạch định chiến lược là:

B. Xác định sứ mệnh và các mục tiêu của tổ chức

C. Đánh giá những điểm mạnh và điểm yếu của tổ chức D. Xây dựng các kế hoạch chiến lược để lựa chọn.

Câu 15 : Bước 3 trong quá trình hoạch định chiến lược là:

A. Phân tích các đe dọa và cơ hội thị trường.

B. Xác định sứ mệnh và các mục tiêu của tổ chức

D. Xây dựng các kế hoạch chiến lược để lựa chọn.

Câu 16 : Bước 4 trong quá trình hoạch định chiến lược là:

A. Phân tích các đe dọa và cơ hội thị trường.

B. Xác định sứ mệnh và các mục tiêu của tổ chức

D. Xây dựng các kế hoạch chiến lược để lựa chọn.

C. Triển khai kế hoạch chiến lược

B. Triển khai các kế hoạch tác nghiệp.

A. Kiểm tra và đánh giá kết quả.

D. Lặp lai quá trình hoạch định.

B. Sự cạnh tranh giữa các doanh nghiệp hoạt động trong ngành; Quyền thương lượng, trả giá của nhà cung cấp; Sự đe dọa của các hàng hóa hay dịch vụ thay thế; Sự đe dọa của các đối thủ cạnh tranh; Quyền thương lượng, trả giá của khách hàng.

C. Đánh giá những điểm mạnh và điểm yếu của tổ chức

Câu 17 : Bước 5 trong quá trình hoạch định chiến lược là:

A. Kiểm tra và đánh giá kết quả.

B. Triển khai các kế hoạch tác nghiệp.

D. Lặp lai quá trình hoạch định.

Câu 18 : Bước 6 trong quá trình hoạch định chiến lược là:

A. Kiểm tra và đánh giá kết quả.

C. Triển khai kế hoạch chiến lược D. Lặp lai quá trình hoạch định.

Câu 19 : Bước 7 trong quá trình hoạch định chiến lược là:

B. Triển khai các kế hoạch tác nghiệp.

C. Triển khai kế hoạch chiến lược D. Lặp lai quá trình hoạch định.

Câu 20 : Bước 8 trong quá trình hoạch định chiến lược là:

A. Kiểm tra và đánh giá kết quả.

B. Triển khai các kế hoạch tác nghiệp.

C. Triển khai kế hoạch chiến lược

Câu 21 : Trong bước 2 (Phân tích những đe dọa và cơ hội của môi trường), những áp lực cạnh tranh trong ngành và trên thị trường bao gồm:

A. Sự cạnh tranh giữa các doanh nghiệp hoạt động trong ngành; Quyền thương lượng, trả giá của nhà cung cấp; Sự đe dọa của các hàng hóa hay dịch vụ thay thế; Sự đe dọa của các đối thủ cạnh tranh.

C. 4

A. Lặp lại tiến trình hoạch định.

C. Xác định sứ mệnh và các mục tiêu của tổ chức, đánh giá những điểm mạnh và điểm yếu của tổ chức

C. Một tổ chức chỉ tồn tại và phát triển khi thích nghi với sự thay đổi

C. Sự cạnh tranh giữa các doanh nghiệp hoạt động khác ngành; Quyền thương lượng, trả giá của nhà cung cấp; Sự đe dọa của các hàng hóa hay dịch vụ thay thế; Sự đe dọa của các đối thủ cạnh tranh; Quyền thương lượng, trả giá của khách hàng.

D. Cả 3 đáp án trên đều sai.

Câu 22 : Xây dựng các chiến lược để lựa chọn là bước thứ mấy trong tiến trình hoạch định chiến lược:

A. 2 B. 3 D. 6

Câu 23 : Sau khi kiểm tra và đánh giá kết quả, doanh nghiệp cần:

B. Xây dựng các kế hoạch tác nghiệp.

C. Triển khai chiến lược

D. Xây dựng các kế hoạch chiến lược để lựa chọn.

Câu 24 : Trong tiến trình hoạch định chiến lược, 3 quá trình phải được tiến hành một cách đồng thời là:

A. Xây dựng các chiến lược để lựa chọn, triển khai các kế hoạch chiến lược, kiểm tra và đánh giá kết quả.

B. Xây dựng các chiến lược để lựa chọn, triển khai các kế hoạch chiến lược, triển khai các kế hoạch tác nghiệp.

D. Cả 3 đáp án trên đều sai.

Câu 25 : Chọn câu SAI:

A. Quá trình hoạch định được thực hiện bắt đầu từ trên xuống hoặc từ dưới lên

B. Hoạch định chiến lược thường bao quát một lĩnh vực rộng lớn hơn và có ít những chi tiết xác định hơn với những mục tiêu được nêu rõ

D. Có tính hiện thực, đã phấn đấu thì phải đạt được là yêu cầu của hoạch định

C. Cụ thể

D. Lặp đi lặp lại nhiều lần

D. Cả 3 ý trên

B. Kế hoạch thường trực

A. Áp lực từ bên ngoài

B. Kế hoạch thường trực

Câu 26 : Loại kế hoạch nào xác định vị thế của doanh nghiệp trong môi trường hoạt động?

A. Thường trực B. Chiến lược

D. Tác nghiệp

Câu 27 : Kế hoạch thường trực là kế hoạch được sử dụng mấy lần:

A. 1 B. 2 C. 3

Câu 28 : Kế hoạch thường trực gồm:

A. Chính sách B. Thủ tục C. Qui định

Câu 29 : Chính sách thuộc loại kế hoạch nào?

A. Kế hoạch sử dụng 1 lần C. Kế hoạch ngắn hạn D. Kế hoạch dài hạn

Câu 30 : Trong kế hoạch thường trực, khi nào chính sách trở thành đối sách:

B. Sự bất hòa giữa các nhân viên trong doanh nghiệp C. Máy móc thiết bị gặp trục trặc

D. Cả 3 ý trên

Câu 31 : Chính sách khuyến khích đầu tư nước ngoài của nhà nước ta thuộc kế hoạch gì?

A. Kế hoạch đơn dụng

D. Cả A và B

A. 1

A. Ngân sách, chương trình, dự án

D. Cả 3 ý trên đều đúng

B. Dự án

C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai

Câu 32 : Trong kế hoạch thường trực, quy định là gì?

A. Là những tuyên bố về một số việc được phép làm

B. Là những tuyên bố về một số việc không được phép làm

C. Là những hướng dẫn chi tiết để thực hiện chính sách trong một hoàn cảnh nhất định

Câu 33 : Kế hoạch đơn dụng là kế hoạch được sử dụng mấy lần:

B. 2 C. 3

D. Lặp đi lặp lại nhiều lần

Câu 34 : Kế hoạch đơn dụng gồm:

B. Ngân sách, chương trình, qui định C. Ngân sách, thủ tục, dự án

D. Chính sách, chương trình, dự án

Câu 35 : Chương trình của kế hoạch đơn dụng là:

A. Xác định những bước chính để đạt mục tiêu

B. Các bộ phận hoặc thành viên chịu trách nhiệm cho mỗi bước C. Thứ tự và thời gian dành cho mỗi bước

Câu 36 : Trong kế hoạch đơn dụng, công cụ để kiểm soát hiệu quả hoạt động của đơn vị:

A. Chương trình C. Ngân sách

D. Chương trình và dự án

Câu 37 : Ví dụ một khách sạn ra chiến lược nâng cao trình độ ngoại ngữ cho nhân viên, thì chiến lược đó thuộc kế hoạch nào?

D. Cả 3 ý trên

C. Mục tiêu thật và mục tiêu tuyên bố giống nhau

C. Khả năng của họ trong việc tạo ra áp lực giảm giá, chất lượng sản phẩm cao, hay chiết khấu theo số lượng hàng mua

B. 3

B. Kế hoạch thường trực C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai

Câu 38 : Trong kế hoạch thường xuyên, chính sách được thiết lập chính thức và cân nhắc cẩn thận bở những nhà quản trị cấp cao vì:

A. Họ cảm nhận được nó sẽ cải thiện hiệu quả hoạt động của đơn vị

B. Họ muốn ở một vài góc độ, đơn vị sẽ mang dấu ấn phản ánh những giá trị cá nhân của họ

C. Họ cần xóa những xung đột hay làm sáng tỏ những điều còn mơ hồ tồn tại ở cấp dưới

Câu 39 : Câu nào SAI:

A. Kế hoạch thường xuyên phải được diễn giải và sử dụng hết sức linh hoạt

B. Hoạch định là quá trình ấn định những mục tiêu và đánh giá cách thực hiện tốt nhất

D. Hoạch định chỉ đạo, làm giảm tác động của biến đổi, làm giảm lãng phí xuống mức thấp nhất

Câu 40 : Quyền thương lượng của khách hàng tùy thuộc vào:

A. Khả năng của họ trong việc yêu cầu được ưu đãi, khuyến mại.

B. Khả năng của họ trong việc tạo ra áp lực giảm giá.

D. Tất cả đều sai.

Câu 41 : Có bao nhiêu tiêu chuẩn có thể áp dụng để nhận diện những khả năng chủ yếu của một doanh nghiệp?

A. 2

C. 4 D. 5

Câu 42 : Việc đánh giá những điểm mạnh và điểm yếu cho phép các nhà quản trị:

A. Kế hoạch đơn dụng

B. Nhận diện những khả năng chủ yếu của tổ chức

C. 4

A. Chiến lược thâm nhập thị trường.

C. Chiến lược mở rộng thị trường.

D. Chiến lược phát triển sản phẩm.

A. Tìm được phương pháp kinh doanh phù hợp.

C. Tạo ra những cơ hội nâng cao khả năng cho tổ chức D. Tiếp cận gần hơn với những khách hàng tiềm năng.

Câu 43 : Trong việc xây dựng các chiến lược để lựa chọn, có bao nhiêu chiến lược phổ biến?

A. 2 B. 3 D. 5

Câu 44 : Chiến lược bao hàm việc tìm kiếm cơ hội phát triển trong các thị trường mà doanh nghiệp đang hoạt động với những hàng hóa hay dịch vụ hiện có là:

B. Chiến lược đa dạng hóa

C. Chiến lược mở rộng thị trường.

D. Chiến lược phát triển sản phẩm.

Câu 45 : Chiến lược bao hàm việc tìm kiếm những thị trường mới cho những sản phẩm hiện có là:

A. Chiến lược thâm nhập thị trường.

B. Chiến lược đa dạng hóa

D. Chiến lược phát triển sản phẩm.

Câu 46 : Chiến lược phát triển những sản phẩm mới, hay cải tiến những sản phẩm hiện có bằng các cải tiến về chất lượng tăng thêm tính năng sử dụng, thay đổi bao bì, quy cách mẫu mã… là:

A. Chiến lược thâm nhập thị trường.

B. Chiến lược đa dạng hóa

C. Chiến lược mở rộng thị trường.

Câu 47 : Chiến lược đưa những sản phẩm mới thâm nhập vào những thị trường mới là:

B. Chiến lược đa dạng hóa

B. Triển khai chiến lược

D. Cả câu B và C.

C. 4

A. 9

A. Chiến lược thâm nhập thị trường.

C. Chiến lược mở rộng thị trường.

D. Chiến lược phát triển sản phẩm.

Câu 48 : Sau khi phân tích và lựa chọn các chiến lược thích hợp, doanh nghiệp cần phải:

A. Xây dựng các kế hoạch tác nghiệp.

C. Kiểm tra và đánh giá kết quả.

D. Lặp lại tiến trình hoạch định.

Câu 49 : Để sử dụng những công cụ hay là kỹ thuật giúp những nhà quản trị tối cao lựa chọn một chiến lược đúng phải là:

A. Những tổ chức có quy mô nhỏ, ít nhân lực B. Những tổ chức lớn có nhiều chi nhánh.

C. Những tổ chức có những đơn vị kinh doanh chiến lược

Câu 50 : Ma trận điểm yếu - điểm mạnh với cơ hội - nguy cơ (SWOT) có thế giúp nhà quản trị phát triển bao nhiêu loại chiến lược?

A. 2 B. 3

D. 5

Câu 51 : Một ma trận SWOT gồm có bao nhiêu ô?

B. 10 C. 11 D. 12

Câu 52 : Trong ma trận tăng trưởng và tham gia thị trường của BCG, ô Question Marks:

A. Chỉ các đơn vị kinh doanh có phần phân chia thị trường thấp yếu ở trong một thị trường có suất tăng trưởng chậm.

B. Chỉ người dẫn đầu trong một thị trường có độ tăng trưởng cao.

B. Chỉ người dẫn đầu trong một thị trường có độ tăng trưởng cao.

A. Chỉ các đơn vị kinh doanh có phần phân chia thị trường thấp yếu ở trong một thị trường có suất tăng trưởng chậm.

D. Xuất hiện khi suất tăng trưởng của thị trường hàng năm giảm xuống dưới 10%.

B. 4

A. Phát triển cao, tham gia thị trường thấp.

D. Xuất hiện khi suất tăng trưởng của thị trường hàng năm giảm xuống dưới 10%.

Câu 53 : Trong ma trận tăng trưởng và tham gia thị trường của BCG, ô Stars:

A. Chỉ các đơn vị kinh doanh có phần phân chia thị trường thấp yếu ở trong một thị trường có suất tăng trưởng chậm.

C. Chỉ hoạt động kinh doanh của công ty hoạt động trong một thị trường với mức tăng trưởng cao nhưng lại có phần tham gia thị trường thấp.

D. Xuất hiện khi suất tăng trưởng của thị trường hàng năm giảm xuống dưới 10%.

Câu 54 : Trong ma trận tăng trưởng và tham gia thị trường của BCG, ô Dogs:

B. Chỉ người dẫn đầu trong một thị trường có độ tăng trưởng cao.

C. Chỉ hoạt động kinh doanh của công ty hoạt động trong một thị trường với mức tăng trưởng cao nhưng lại có phần tham gia thị trường thấp.

D. Xuất hiện khi suất tăng trưởng của thị trường hàng năm giảm xuống dưới 10%.

Câu 55 : Trong ma trận tăng trưởng và tham gia thị trường của BCG, ô Cash Cow:

A. Chỉ các đơn vị kinh doanh có phần phân chia thị trường thấp yếu ở trong một thị trường có suất tăng trưởng chậm.

B. Chỉ người dẫn đầu trong một thị trường có độ tăng trưởng cao.

C. Chỉ hoạt động kinh doanh của công ty hoạt động trong một thị trường với mức tăng trưởng cao nhưng lại có phần tham gia thị trường thấp.

Câu 56 : Theo hãng Arthurd. Little, có bao nhiêu giai đoạn chu kỳ đời sống sản phẩm?

A. 3 C. 5 D. 6

Câu 57 : Đặc điểm của giai đoạn Phôi thai là:

C. Chỉ hoạt động kinh doanh của công ty hoạt động trong một thị trường với mức tăng trưởng cao nhưng lại có phần tham gia thị trường thấp.

C. Phát triển cao, tham gia thị trường cao.

D. Phát triển thấp, tham gia thị trường cao.

B. Phát triển thấp, tham gia thị trường thấp.

A. Chỉ có một số giới hạn đường lối để đạt thắng lợi, và những thắng lợi thì nhỏ.

D. Có nhiều đường lối, doanh nghiệp có thể chọn một điểm thích đáng nhất của thị trường, rồi chuyển vào đó.

B. Phát triển thấp, tham gia thị trường thấp.

C. Phát triển cao, tham gia thị trường cao.

D. Phát triển thấp, tham gia thị trường cao.

Câu 58 : Đặc điểm của giai đoạn Phát triển là:

A. Phát triển cao, tham gia thị trường thấp.

B. Phát triển thấp, tham gia thị trường thấp.

D. Phát triển thấp, tham gia thị trường cao.

Câu 59 : Đặc điểm của giai đoạn Trưởng thành là:

A. Phát triển cao, tham gia thị trường thấp.

B. Phát triển thấp, tham gia thị trường thấp.

C. Phát triển cao, tham gia thị trường cao.

Câu 60 : Đặc điểm của giai đoạn Suy thoái là:

A. Phát triển cao, tham gia thị trường thấp.

C. Phát triển cao, tham gia thị trường cao.

D. Phát triển thấp, tham gia thị trường cao.

Câu 61 : Những ngành sản xuất có đặc tính Bí lối :

B. Thường có ít đường lối, nhưng lại có thể sản xuất khối lượng lớn.

C. Có nhiều đường lối để vượt trội nhưng thắng lợi không đáng kể.

D. Có nhiều đường lối, doanh nghiệp có thể chọn một điểm thích đáng nhất của thị trường, rồi chuyển vào đó.

Câu 62 : Những ngành sản xuất có đặc tính Chuyên môn hóa:

A. Chỉ có một số giới hạn đường lối để đạt thắng lợi, và những thắng lợi thì nhỏ.

B. Thường có ít đường lối, nhưng lại có thể sản xuất khối lượng lớn.

C. Có nhiều đường lối để vượt trội nhưng thắng lợi không đáng kể.

C. Có nhiều đường lối để vượt trội nhưng thắng lợi không đáng kể.

B. Thường có ít đường lối, nhưng lại có thể sản xuất khối lượng lớn.

B. 2

D. Mục tiêu thường là những mốc cụ thể, linh hoạt, phát triển từng bước hướng đến mục đích lâu dài của tổ chức

Câu 63 : Những ngành sản xuất có đặc tính Mong muốn:

A. Chỉ có một số giới hạn đường lối để đạt thắng lợi, và những thắng lợi thì nhỏ.

B. Thường có ít đường lối, nhưng lại có thể sản xuất khối lượng lớn.

D. Có nhiều đường lối, doanh nghiệp có thể chọn một điểm thích đáng nhất của thị trường, rồi chuyển vào đó.

Câu 64 : Những ngành sản xuất có đặc tính Khối lượng lớn:

A. Chỉ có một số giới hạn đường lối để đạt thắng lợi, và những thắng lợi thì nhỏ.

C. Có nhiều đường lối để vượt trội nhưng thắng lợi không đáng kể.

D. Có nhiều đường lối, doanh nghiệp có thể chọn một điểm thích đáng nhất của thị trường, rồi chuyển vào đó.

Câu 65 : Vai trò của quản trị được thể hiện ở mấy mặt?

A. 1 C. 3 D. 4

Câu 66 : Câu nào sau đây ĐÚNG:

A. Vai trò của quản trị được thể hiện ở mặt tĩnh tại B. Vai trò của quản trị được thể hiện ở mặt động

C. Mục tiêu quản trị là những trạng thái mong đợi không quan trọng và không cần thiết phải có

Câu 67 : Quản trị bằng mục tiêu MBO là?

A. Là cách quản trị thông qua việc mọi thành viên tự mình xác định mục tiêu

B. Là cách quản trị thông qua việc mọi thành viên quản lí và thực hiện những mục tiêu của doanh nghiệp đề ra

C. Là cách quản trị thông qua việc mọi thành viên xác định mục tiêu và thực hiện mục tiêu đó

Một phần của tài liệu QUẢN TRỊ ĐẠI CƯƠNG SOẠN ÔN TẬP THI QUA MÔN DÀNH CHO GIÁO VIÊN RA ĐỀ VÀ SINH VIÊN ÔN THI QUA MÔN (Trang 87 - 119)

Tải bản đầy đủ (DOCX)

(177 trang)
w