Câu 1 : Kiểm tra quản trị là gì?
A. Là 1 nỗ lực có hệ thống nhằm thiết lập những tiêu chuẩn, nhằm so sánh thành tựu thực hiện với định mức đã đề ra
C. Là 1 nỗ lực nhằm thiết lập những hệ thống phản hồi để đảm bào nguồn lực đã và đang được thực hiện có hiệu quả.
D. Cả 3 đều sai.
Câu 2 : Kiểm tra quản trị có mấy mục đích?
A. 5 B. 6 C. 7
Câu 3 : Cái nào là mục đích của kiểm tra quản trị ?
A. Bảo đảm kết quả đạt được phù hợp mục tiêu của tổ chức
B. Bảo đảm các nguồn lực của tổ chức được sử dụng 1 cách hữu hiệu.
C. A đúng B sai
Câu 4 : Cái nào KHÔNG phải là mục đích của kiểm tra quản trị ?
A. Làm sáng tỏ và đề ra những kết quả mong muốn chính xác hơn theo thứ tự quan trọng.
C. Làm phức tạp hóa các vấn đề ủy quyền, chỉ huy, quyền hành và trách nhiệm.
D. A và B
A. Để loại bớt những gì ít quan trọng hay không cần thiết
B. Kiểm tra
D. A và B đúng
B. Phát hiện kịp thời những vấn đề và những đơn vị bộ phận chịu trách nhiệm để sửa sai.
D. Phác thảo các tiêu chuẩn tường trình báo cáo để loại bớt những gì ít quan trọng Câu 5 : Tại sao phải phổ biến các chỉ dẫn cần thiết 1 cách liên tục trong kiểm tra quản trị ?
A. Cải tiến sự hoàn tất công tác
B. Tiết kiệm thời gian, công sức của mọi người để tăng năng suất và đem lại lợi nhuận cao.
C. B đúng
Câu 6 : Tại sao phải phác thảo các tiêu chuẩn tường trình báo cáo trong kiểm tra quản trị ?
B. Để xác định và dự đoán những chiều hướng chính và thay đổi cần thiết.
C. Để đơn giản hóa các vấn đề ủy quyền, chỉ huy, quyền hành, trách nhiệm.
D. Để tăng năng suất và đem lại lợi nhuận cao.
Câu 7 : Khâu cuối cùng trong chức năng của quản trị ? A. Tổ chức
C. Hoạch định D. Điều khiển
Câu 8 : Nhà quản trị cần có năng lực gì trong chức năng kiểm tra?
A. Giải thích các số liệu thống kê.
B. Giải thích các bảng biểu
C. Xác định và dự đoán trước các chiều hướng chính và những thay đổi cần thiết.
Câu 9 : Nhà quản trị cần làm gì trong công tác kiểm tra ? A. Theo dõi thường xuyên công việc
B. Sử dụng các biện pháp kiểm tra thích hợp.
D. Cả 3 đều đúng
D. Sự xem xét, đánh giá kết quả thực hiện, kiểm tra và so sánh với kế hoạch đặt ra, rút kinh nghiệm.
A. Đánh giá được toàn bộ quá tình quản trị và có những giải pháp thích hợp.
A. Đạt được mục tiêu đề ra với nhiệu quả cao nhất có thể được
B. Công tác kiểm tra có thể giải quyết được mọi vấn đề.
C. Giải thích các báo cáo và số kiệu kiểm tra hằng ngày
Câu 10 : Cần hiểu chức năng kiểm tra của người quản trị là:
A. Sự mong muốn biết những sai lệch giữa thực tế và kế hoạch.
B. Sự theo sát quá trình thực hiện nhằm đảm bảo rằng các mục tiêu và các kế hoạch vạch ra đã và đang được hoàn thành.
C. Sự điều chỉnh những mong muốn cho phù hợp với khả năng thực tế diễn ra
Câu 11 : Chức năng kiểm tra trong quản trị sẽ mang lại tác dụng là:
B. Làm nhẹ gánh nặng cho cấp chỉ huy, dồn việc xuống cho cấp dưới.
C. Qui trách nhiệm được những người sai sót.
D. Cấp dưới sẽ tự nâng cao trách nhiệm hơn vụ sợ bị kiểm tra và Bị phát hiện ra các bê bối.
Câu 12 : Chức năng kiểm tra sẽ có nhiều mục đích, nhưng chung quy là:
B. Phát hiện kịp thời các sai sót và bộ phận chịu trách nhiệm để chấn chỉnh.
C. Bảo đảm các nguồn lực được sử dụng một cách tiết kiệm.
D. Rút kinh nghiệm cho những lần thực hiện sau.
Câu 13 : Câu nào sai?
A. Kiểm tra là khâu sau cùng trong chức năng quản trị
C. Nhà quản trị cần phải theo dõi thường xuyên công việc và sử dụng biện pháp kiểm tra hữu hiệu trong công tác kiểm tra
D. Nhà quản trị cần khéo léo phát huy tác dụng của kiểm tra, cần có năng lực giải thích các số liệu thống kê và bảng biểu.
Câu 14 : Chọn câu đúng:
A. Mục đích của kiểm tra quản trị là làm phức tạp và chi tiết hơn các vấn đề ủy quyền, chỉ huy, quyền hành và trách nhiệm.
B. Khách quan, phù hợp, tiết kiệm, đưa đến hành động
D. A, B đúng
E. Cả A và B
A. Khi những sai lệch so với kế hoạch được tiến hành điều chỉnh,thong qua làm lại kế hoạch, sắp xếp tỗ chức, điều động, đào tạo lại nhân viên và thay đổi phong cách lãnh đạo.
A. Koontz và O’Donnell.
C. Có 8 nguyên tắc để xây dựng cơ chế kiểm tra D. Cả A, B, C đều sai
Câu 15 : Việc kiểm tra cần phải:
A. Khách quan, tiết kiệm
C. Phù hợp, tiết kiệm, đưa đến hành động D. Khách quan, phù hợp, tiết kiệm
Câu 16 : Tại sao kiểm tra phải khách quan?
A. Vì nếu có định kiến, sẽ không đánh giá đúng về sự thực hiện nhiệm vụ B. Vì nhằm để kiểm tra đạt hiệu quả cao
C. Vì để phù hợp đặc điểm tổ chức
Câu 17 : Sự kiểm tra phải được thực hiện tại những điểm trọng yếu như thế nào?
A. Phải cho thấy sự khác biệt giữa thành quả thực tế và thành quả mong đợi
B. Quan tâm đến những yếu tố có ý nghĩa quan trọng đối với hoạt động của xí nghiệp.
C. Chỉ dựa vào chỗ khác biệt và không nên quan tâm đến các sai lệch khác D. A, C đúng
Câu 18 : Kiểm tra chỉ được xem là đúng đắn khi nào?
B. Khi nhận ra sai lệch trong khi tiến hành kiểm tra mà không sửa chữa C. Khi việc kiểm tra được điều chỉnh qua làm lại kế hoạch
D. Khi tiến hành điều chỉnh sau kiểm tra qua thay đổi cách lãnh đạo Câu 19 : Các nguyên tắc xây dựng cơ chế kiểm tra là của ai ?
B. Maslow C. Henry
B. Kiểm tra là khâu sau cùng trong chức năng quản trị.
B. 7
B. 7
C. 7 nguyên tắc
D. A và B đúng
D. Cả A và B, C đúng D. Taylor
Câu 20 : Có mấy nguyên tắc để xây dựng cơ chế kiểm tra?
A. 6 C. 5 D. 8
Câu 21 : Có bao nhiêu nguyên tắc xây dựng cơ chế kiểm soát theo Koontz và O’ Donnell:
A. 6 C. 8 D. 9
Câu 22 : Xây dựng cơ chế kiểm tra theo Koontz và O’Donnell cần đảm bảo A. 5 nguyên tắc
B. 8 nguyên tắc D. 4 nguyên tắc
Câu 23 : Cơ chế kiểm tra phải được thiết kế dựa trên cơ sở nào?
A. Kế hoạch hoạt động của doanh nghiệp.
B. Theo cấp bậc của đối tượng được kiểm tra C. A đúng, B sai
Câu 24 : Tại sao mỗi doanh nghiệp cần xây dựng cơ chế kiểm tra theo những yêu câu riêng?
A. Vì các tổ chức đều có hoạt động riêng biệt.
B. Vì các doanh nghiệp có mục tiêu hoạt động khác nhau.
C. Vì các doanh nghiệp có những con người khác nhau
Câu 25 : Chọn câu sai
A. Tiến hành kiểm tra nếu nhận ra sai lệch mà không thực hiện điều chỉnh thì việc kiểm tra là vô ích.
C. Trong kiểm tra, chỉ cần cho thấy sự khác biệt giữa thành quả thực tế với thành quả mong đợi, không cần chú ý đến các yếu tố sai lệch khác
B. 1 doanh nghiệp nhỏ cách thức kiểm tra sẽ giống với 1 doanh nghiệp lớn.
C. Taylor và Henry là những người đã xây dựng nên các nguyên tắc trong cơ chế kiểm tra quản trị.
C. 3
C. 8
A. Hoạt động - Phát hiện sai lầm - sửa chữa - hoạt động
B. Công tác kiểm tra chỉ được phát huy nếu được nhà quản trị sử dụng 1 cách khéo léo.
D. Có 8 bước trong tiến hành kiểm tra dự phòng Câu 26 : Chọn câu sai
A. Cơ chế kiểm tra của mỗi doanh nghiệp cần được xây dựng theo những yêu cầu riêng.
C. Công tác kiểm tra của phó giám đốc tài chính sẽ khác với công tác kiểm tra của 1 cửa hàng trưởng
D. Cơ chế kiểm tra được thiết kế theo cấp bậc của đối tượng được kiểm tra Câu 27 : Chọn câu sai:
A. 1 trong những mục đích của quản trị là phát hiện kịp thời những vấn đề và những đơn vị bộ phận trách nhiệm để sửa sai.
B. Cơ chế kiểm tra của mỗi doanh nghiệp cần được xây dựng theo những yêu cầu riêng.
D. Việc kiểm tra phải khách quan, tiết kiệm, phù hợp với đặc điểm của tổ chức Câu 28 : Tiến trình kiểm tra căn bản gồm có mấy bước?
A. 4 B. 2
D. 5
Câu 29 : Tiến trình kiểm tra dự phòng gồm mấy bước?
A. 3 B. 7
D. 6
Câu 30 : Thứ tự đúng của tiến trình kiểm tra căn bản:
B. Hoạt động - sửa chữa – phát hiện sai lầm
A . Kết quả mong muốn - kết quả thực tế - đo lường kết quả thực tế - so sánh thực tế với tiêu chuẩn đã đề ra – xác định sai lầm – phân tích nguyên nhân sai lầm - thiết lập
chương trình sửa chữa- thực hiện việc sửa chữa- kết quả mong muốn.
C. Đánh giá điểm mạnh và yếu của tổ chức
C. Bao gồm việc kiểm tra mang tính chất dự phòng, tức là kiểm tra nhằm tiên liệu trước sai sót sẽ xảy ra
A. Vì do tiến trình lâu dài của hoạt động kiểm tra C. Sữa chữa – phát hiện sai lầm - hoạt động - sửa chữa D. Cả 3 đều sai
Câu 31 : Thứ tự đúng của tiến trình kiểm tra dự phòng:
B. Kết quả mong muốn - kết quả thực tế - đo lường kết quả thực tế - so sánh thực tế với tiêu chuẩn đã đề ra - phân tích nguyên nhân sai lầm - kết quả mong muốn.
C. Kết quả mong muốn - đo lường kết quả thực tế - so sánh thực tế với tiêu chuẩn đã đề ra - phân tích nguyên nhân sai lầm - xác định sai lầm - thiết lập chương trình sửa chữa- thực hiện việc sửa chữa- kết quả mong muốn.
D. Kết quả mong muốn - kết quả thực tế - so sánh thực tế với tiêu chuẩn đã đề ra - đo lường kết quả thực tế - xác định sai lầm - phân tích nguyên nhân sai lầm - thiết lập chương trình sửa chữa- thực hiện việc sửa chữa - kết quả mong muốn.
Câu 32 : Bước nào KHÔNG nằm trong tiến trình kiểm tra dự phòng:
A. Xác định sai lầm.
B. Đo lường kết quả thực tế.
D. Phân tích nguyên nhân sai lầm
Câu 33 : Một hệ thống kiểm tra tốt và hữu hiệu phải thế nào?
A. Phải bao gồm việc kiểm tra căn bản.
B. Phải kiểm tra nhằm tiên liệu trước các thành quả tương lai.
D. A, B đúng
Câu 34 : Tại sao phải nhấn mạnh đến việc kiểm tra mang tính dự phòng?
B. Vì tiến trình kiểm tra căn bản không quan trọng.
C. Vì mọi bước trong tiến trình đều được thực hiện nhanh chóng.
D. Vì để xác định tiêu chuẩn đúng đắn trong kiểm tra Câu 35 : Có mấy phương cách chính về kiểm tra tài chính?
C. 4
A. Ngân sách
A. 3
D. Cả 3 ngân sách trên
E. Tất cả các tiêu chuẩn trên
C. Chọn lọc, văn hóa của tổ chức, tiêu chuẩn hóa, huấn luyện, đánh giá thái độ.
A. 5 B. 9 D. 6
Câu 36 : Phương cách nào là thông dụng nhất trong các phương cách kiểm tra tài chính?
B. Phân tích tài chính
C. Phân tích trường hợp hòa vốn D. Kiểm toán
Câu 37 : Có mấy kỹ thuật lập ngân quỹ:
B. 5 C. 7
Câu 38 : Những loại ngân sách thường gặp là:
A. Ngân sách tiền mặt.
B. Ngân sách lợi nhuận C. Ngân sách chi tiêu vốn
Câu 39 : Kiểm tra trọng yếu có thể dựa trên những tiêu chuẩn nào?
A. Tiêu chuẩn vật chất, tiêu chuẩn phí tổn.
B. Tiêu chuẩn tư bản, tiêu chuẩn doanh thu C. Tiêu chuẩn chương trình
D. Tiêu chuẩn vô hình (sự tín nhiệm, ủng hộ, ưa thích,..)
Câu 40 : Những hình thức có thể thay thế cho kiểm tra trực tiếp là:
A. Chọn lọc, văn hóa tổ chức, đánh giá thái độ.
B. Chọn lọc, tiêu chuẩn hóa, huấn luyện, văn hóa của tổ chức D. Tiêu chuẩn hóa, huấn luyện, đánh giá thái độ
D. Cơ sở để đo lường kết quả bằng các chỉ tiêu định lượng như số giờ công, số lượng phế phẩm, đơn vị tiền tệ như chi phí, doanh thu hoặc bất cứ khái niệm nào để đo lường thành quả.
A. Phát hiện sự sai lệch
D. A và B đúng
B. Tiêu chuẩn luôn luôn có thể được xác định để việc đo lường trở nên dễ dàng.
A. Để so sánh với tiêu chuẩn và từ đó có biện pháp sửa chữa kịp thời.
Câu 41 : Tiêu chuẩn trong quy trình kiểm tra là gì?
A. Cơ sở để đo lường kết quả bằng các chỉ tiêu khác nhau.
B. Cơ sở để đo lường kết quả chỉ bằng chỉ tiêu định lượng là số giờ công và số lượng phế phẩm.
C. Cơ sở để đo lường kết quả bằng các chỉ tiêu định lượng là đơn vị tiền tệ, doanh thu.
Câu 42 : Mục đích của việc đo lường kết quả là:
B. Qui trách nhiệm cho bộ phận làm sai C. Rút kinh nghiệm
Câu 43 : Việc đo lường sẽ trở nên dễ hơn khi:
A. Các tiêu chuẩn được xác định đúng đắn.
B. Thành quả của nhân viên được xác định chính xác C. Không xác định được các tiêu chuẩn đúng đắn.
E. B và C đúng
Câu 44 : Chọn câu sai:
A. Tiến trình kiểm tra căn bản gồm 3 bước
C. Sửa chữa sai là nơi mà chức năng kiểm tra gặp gỡ các chức năng quản trị khác
D. Tiêu chuẩn là cơ sở để đo lường kết quả được diễn tả bằng các chỉ tiêu định lượng,..
Câu 45 : Tại sao phải đo lường thành quả?
B. Để chuẩn bị kế hoạch hoạt động sắp tới cho doanh nghiệp.
C. Để xác định được mục tiêu tiếp theo của công ty D. Cả 3 đều đúng.
Câu 46 : Một quá trình kiểm tra cơ bản trình tự qua các bước sau đây:
A. Xây dựng các tiêu chuẩn, điều chỉnh các sai lệch, đo lường việc thực hiện.
D. Xây dựng các tiêu chuẩn, đo lường việc thực hiện, điều chỉnh các sai lệch.
C. Cả A, B đúng
D. Có thể sửa lại kế hoạch, phân công lại, thêm nhân viên và là nơi mà chức năng quản trị gặp gỡ các chức năng khác
B. Xác lập tiêu chuẩn, đo lường kết quả, phát hiện sai lệch và đưa ra biện pháp điều chỉnh
A. Đan xen vào tất cả các chức năng khác của quản trị
B. Đo lường việc thực hiện, điều chỉnh các sai lệch, xây dựng các tiêu chuẩn.
C. Đo lường việc thực hiện, xây dựng các tiêu chuẩn, điều chỉnh các sai lệch.
Câu 47 : Tại sao nhà quản trị phải hiểu rõ các thông tin thu thập được trong quá trình kiểm tra?
A. Vì nó giúp nhà quản trị nắm được điều gì đang xảy ra
B. Vì nếu không hiểu rõ, nhà quản trị không thể sử dụng được nó và việc kiểm tra sẽ vô nghĩa
D. A sai, B đúng
Câu 48 : Trong việc sửa chữa sai:
A. Có thể sửa lại kế hoạch, phân công lại, thêm nhân viên B. Việc sửa chữa sai lầm chỉ có chức năng kiểm tra
C. Không thể sửa lại kế hoạch, phân công, chỉ được them nhân viên để điều chỉnh.
Câu 49 : Kiểm soát là quá trình
A. Rà soát việc thực hiện công việc của cấp dưới
C. Phát hiện sai sót của nhân viên và thực hiện biện pháp kỷ luật D. Tổ chức định kỳ hàng tháng
Câu 50 : Kiểm soát là chức năng được thực hiện
B. Sau khi đã hoạch định và tổ chức công việc C. Khi có vấn đề bất thường
D. Để đánh giá kết quả
Câu 51 : Nhà quản trị chỉ cần thực hiện kiểm soát A. Sau khi hoàn thành kế hoạch
B. Trong khi thực hiện kế hoạch
D. Không có câu nào hoàn toàn chính xác
A. Phân cấp và khuyến khích sự tự giác của mỗi bộ phận và mỗi người
D. Kiểm soát chỉ cần thực hiện ở giai đoạn cuối cùng của quá trình quản trị
C. Kiểm soát là chức năng độc lập với các chức năng khác
A. Kiểm soát trong khi thực hiện để lường trước rủi ro và khó khăn
D. Tẩt cả quan niệm trên điều đúng C. Trước khi thực hiện kế hoạch
Câu 52 : Trong công tác kiểm soát nhà quản trị nên
B. Giao hoàn toàn cho cấp dưới tự kiểm soát C. Tự thức hiện trực tiếp các công tác kiểm soát D. Để mọi cái tự nhiên, không cần kiểm soát Câu 53 : Phát biểu nào sau đây không đúng A. Kiểm soát là 1 quá trình
B. Kiểm soát cần thực hiện đối với tất cả các hoạt động của doanh nghiệp C. Cần kiểm soát trong quá trình thực hiện
Câu 54 : Phát biểu nào sau đây không đúng
A. Mục tiêu đề ra trong hoạch định là tiêu chuẩn kiểm soát B. Kiểm soát là 1 hệ thống phản hồi
D. Cần kiểm soát trong quá trình thực hiện Câu 55 : Phát biểu nào sau đây không đúng
B. Kiểm soát sau khi thực hiện là kiểm soát phản hồi
C. Kiểm soát lường trước giúp ngăn ngừa bất trắc, chủ động khi thực hiện D. Không có câu nào đúng
Câu 56 : Mối quan hệ giữa hoạch định và kiểm soát A. Kiểm soát giúp điều chỉnh lý và kịp thời
B. Kiểm soát giúp phát hiện những sai lệch giữa thực hiện và kế hoạch C. Mục tiêu trong kế hoạch là tiêu chuẩn kiểm soát
Câu 57 : Kiểm soát chỉ dành cho những hoạt động đã xảy ra:
A. Đúng
C. 3
A. Kiểm soát lường trước
A. Kiểm soát lường truớc
C. Cả A và B
B. Dự phòng
A. Là theo dõi trực tiếp diễn biến trong quá trình thực hiện Câu 58: Có bao nhiêu loại hình kiểm soát:
A. 1 B. 2 D. 4
Câu 59 : Loại hình kiểm soát nào ít tốn kém và hiệu quả nhất:
B. Kiểm soát trong thực hiện C. Kiểm soát sau thực hiện
Câu 60 : Ở cấp bậc cao hơn thì đâu là loại hình kiểm soát hiệu quả:
B. Kiểm soát trong khi thực hiện C. Kiểm soát sau khi thực hiện
Câu 61 : Kiểm soát lường trước nhằm:
A. Tiên liệu những vấn đề sẽ phát sinh để ngăn ngừa B. Kiểm soát đầu vào
Câu 62 : Một hệ thống kiểm soát tốt phải bao gồm kiểm soát nhằm tiên liệu trước các rủi ro, đó là hình thức kiểm soát
A. Đo lường
C. Chi tiết
D. Thường xuyên
Câu 63 : Kiểm soát trong khi thực hiện:
B. Theo dõi quá trình sản xuất.
C. Cả A và B đều sai
Câu 64 : Mục đích của kiểm soát trong khi thực hiện là:
B. Sai