Quản trị trong môi trường toàn cầu

Một phần của tài liệu QUẢN TRỊ ĐẠI CƯƠNG SOẠN ÔN TẬP THI QUA MÔN DÀNH CHO GIÁO VIÊN RA ĐỀ VÀ SINH VIÊN ÔN THI QUA MÔN (Trang 43 - 67)

Chương 3. Môi trường quản trị

4. Quản trị trong môi trường toàn cầu

Câu 1 : Ảnh hưởng của môi trường đến hoạt động của doanh nghiệp như thế nào?

A. Ảnh hưởng đến kết quả hoạt động của doanh nghiệp B. Ảnh hưởng đến phạm vi hoạt động của doanh nghiệp C. Ảnh hưởng đến mục tiêu và chiến lược của doanh nghiệp

Câu 2 : Phân tích Môi trường hoạt động của tổ chức nhằm:

A. Xác định cơ hội & nguy cơ

B. Xác định điểm mạnh & điểm yếu

D. Để có thông tin

Câu 3 : Việc nghiên cứu môi trường đem lại những lợi ích nào sau đây?

A. Giúp các nhà quản trị xác định các yếu tố của môi trường và mức tác động của chúng đến tổ chức

B. Nhận diện những cơ hội và đe dọa của môi trường đến tổ chức, những điểm mạnh, yếu kém từ nội bộ tổ chức

C. Đề ra những giải pháp và quyết định quản trị phù hợp để phát triển tổ chức

Câu 4 : Theo mức độ phức tạp và biến động của môi trường thì môi trường được chia làm mấy loại?

A. 2 B. 3

C. Cả A và B đều đúng

D. Môi trường toàn cầu, tổng quát, ngành (vi mô) và nội bộ

B. Nơi xa mắc xích nhất

C. Ổn định và có thể tiên đoán được, có nhiều yếu tố

D. 5 D. 5

Câu 5 : Môi trường có thể được chia làm những nhóm nào sau đây?

A. Môi trường vĩ mô và môi trường vi mô B. Môi trường tổng quát và môi trường đặc thù D. Cả A và B đều sai

Câu 6 : MÔI TRƯỜNG ảnh hưởng đến hành động của doanh nghiệp bao gồm:

A. Môi trường bên trong và bên ngoài B. Môi trường vĩ mô,vi mô và nội bộ C. Môi trường tổng quát, ngành và nội bộ

Câu 7 : Trong môi trường nội bộ nếu một mắc xích bị đứt thì ở đâu sẽ chịu ảnh hưởng nặng nhất?

A. Ngay mắc xích bị đứt

C. Tất cả mắc xích đều như nhau D. Không đáp án nào đúng

Câu 8 : Môi trường ổn định - phức tạp là môi trường:

A. Ổn định và có thể tiên đoán được, có ít yếu tố

B. Năng động và không thể tiên đoán được, có ít yếu tố D. Năng động và không thể tiên đoán được, có nhiều yếu tố Câu 9 : Trong môi trường vi mô có bao nhiêu yếu tố căn bản?

A. 2 B. 3 C. 4

Câu 10 : Trong môi trường vi mô có những yếu tố cơ bản nào?

C. 4

D. Cả A, B, C đều đúng

A. Kỹ thuật công nghệ

D. Môi trường vĩ mô/ gián tiếp/ mối quan hệ hỗ tương

C. Công ty luôn gặp bất lợi khi các yếu tố của môi trường vĩ mô thay đổi

A. 5

A. Đối thủ cạnh tranh

B. Khách hàng và hàng thay thế

C. Người cung cấp và các đối thủ mới tìm ẩn

Câu 11 : Đâu không phải là một yếu tố căn bản trong môi trường vi mô?

B. Khách hàng C. Hàng thay thế D. Người cung cấp

Câu 12 : Hoàn thành vào chỗ trống với đáp án đúng.

bao gồm các yếu tố, các lực lượng bên ngoài tổ chức thường tác động một cách đến tất cả các tổ chức hoạt động ở các lĩnh vực khác nhau. Chúng có để cùng tác động đến tổ chức

A. Môi trường vi mô/ gián tiếp/ mối quan hệ biện chứng B. Môi trường vĩ mô/ trực tiếp/ mối quan hệ biện chứng C. Môi trường vi mô/ trực tiếp/ mối quan hệ hỗ tương

Câu 13 : Đặc điểm nào không phải là đặc điểm cơ bản của các yếu tố của môi trường vĩ mô?

A. Có ảnh hưởng lâu dài

B. Công ty khó kiểm soát được nó

D. Mức độ tác động và tính chất tác động của loại môi trường này khác nhau theo từng ngành.

Câu 14 : Môi trường vĩ mô bao gồm bao nhiêu yếu tố?

B. 6 C. 7 D. 8

Câu 15 : Các yếu tố của môi trường vĩ mô bao gồm?

C. Các yếu tố kinh tế, chính trị và chính phủ, xã hội, tự nhiên, kỹ thuật – công nghệ

A. 4

C. Chu kì sống của sản phẩm

A. Đưa ra những chính sách tín dụng cởi mở đối với nhà phân phối

C. Kỹ thuật công nghệ

A. Các yếu tố kinh tế, chính trị và chính phủ, khách hàng, tự nhiên, kỹ thuật – công nghệ B. Các yếu tố kinh tế, dân số, tự nhiên, chính tri và chính phủ, đối thủ cạnh tranh

D. Các yếu tố kinh tế, chính trị và chính phủ, trung gian marketing, kỹ thuật – công nghệ, đối thủ cạnh tranh

Câu 16 : Các yếu tố kinh tế gồm mấy yếu tố?

B. 5 C. 6 D. 7

Câu 17 : Các yếu tố nào sau đây không thuộc yếu tố kinh tế?

A. Sự tăng trưởng kinh tế B. Các chính sách kinh tế D. Chu kì kinh doanh

E. Khuynh hướng toàn cầu hóa kinh doanh hiện nay

Câu 18 : Những nhà sản xuất làm gì để tối thiểu hóa rủi ro khi vòng đời sản phẩm ngày càng ngắn hơn?

B. Khi sản phẩm chuẩn bị bước vào giai đoạn bão hòa, các nhà sản xuất tìm cách mua công nghệ dưới mọi hình thức

C. Cả A, B đều đúng D. Cả A, B đều sai

Câu 19 : Trong các yếu tố môi trường kinh doanh, yếu tố nào có sự năng động nhất?

A. Xã hội

B. Chính trị - chính phủ D. Yếu tố kinh tế

Câu 20 : Câu nào sai đây không đúng?

A. Tiến trình đổi mới công nghệ là quá trình phát triển co tính hệ thống

C. Tất cả các ý tưởng đều có thể biến thành công nghệ

C. 2, 1, 3

A. Công nghệ sản phẩm

A. Chu kỳ đổi mới công nghệ ngày càng dài hơn

B. Tiến trình đổi mới công nghệ là quá trình phát triển có áp dụng vào thực tế một ý tưởng mới

D. Tiến trình đổi mới công nghệ là khoảng thởi gian cần thiết để biến một ý tưởng mới thành sản phẩm hay dịch vụ có thể tiêu thụ trên thị trường

Câu 21 : Quy trình đổi mới công nghệ gồm 3 bước:

1. Là phát triển một mẫu sản phẩm đầu tiên, được gọi là công nghệ sản phẩm 2. Là khi một ý tưởng mới xuất hiện trong tư duy của một người nào đó, được gọi là bước nhận thức

3. Là phát triển một qui trình sản xuất để tạo ra một phức hợp giữa giá bán, số lượng, chất lượng, lợi nhuận tiềm tang, được gọi là công nghệ sản xuất

Hãy sắp xếp theo trật tự đúng các bước:

A. 1, 3, 2 B. 3, 2, 1 D. 3, 1, 2

Câu 22 : Trong quy trình đổi mới công nghệ, bước phát triển một mẩu sản phẩm đầu tiên được gọi là gì?

B. Bước nhận thức C. Công nghệ sản xuất D. Cả A, B, C đều sai

Câu 23 : Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về sự thay đổi của các yếu tố kỹ thuật công nghệ?

B. Vòng đời sản phẩm ngày càng ngắn hơn

C. Có nhiều cuộc cách mạng công nghệ mới về máy vi tính, robot và tự động hóa D. Công nghệ mới có nhưng ảnh hưởng đối với doanh nghiệp

Câu 24 : Thước đo chủ yếu để đánh giá sự thành công kinh tế của một quốc gia thường dựa trên?

A. Đời sống vật chất của người dân cao và mức tăng trưởng kinh tế nhanh

C. Khả năng tạo ra một giá trị tổng sản lượng ở mức cao và có mức tăng trưởng nhanh

B. Việc mở rộng sản lượng tiềm năng của một quốc gia trong một giai đoạn nhất định

D. Doanh nghiệp

D. Cả 3 đáp án trên

D. 3 tiêu thức

B. Thu nhập quốc dân cao và mức tăng trưởng kinh tế cao

D. Cả 3 đều đúng

Câu 25 : Theo phương pháp tiếp cận hiện đại, tăng trưởng kinh tế là?

A. Việc mở rộng sản lượng tiềm năng của một nhóm các quốc gia trong một giai đoạn nhất định

C. Việc nâng cao năng suất của mỗi doanh nghiệp trong 1 quốc gia trong một giai đoạn nhất định

D. Việc nâng cao năng suất của mỗi doanh nghiệp trong 1 nhóm các quốc gia trong một giai đoạn nhất định

Câu 26 : Trong tiến trình tăng trưởng kinh tế, đối tượng nào đóng vai trò quan trọng?

A. Nhà nước B. Người lao động C. Các nhà xã hội học

Câu 27 : Những khu vực mà có thể tạo ra sự tăng trưởng và phát triển vững chắc cho nền kinh tế bao gồm:

A. Hệ thống cơ sở hạ tầng kinh tế B. Phát triển công nghệ cao C. Phát triển nguồn nhân lực

Câu 28 : Hiệu quả của sự tăng trưởng kinh tế được đo bằng?

A. 6 tiêu thức B. 5 tiêu thức C. 4 tiêu thức

Câu 29 : Đáp án nào sau đây KHÔNG phải là tiêu thức để đo lường sự hiệu quả của tăng trưởng kinh tế?

B. Mức tăng số lượng lao động có việc làm và lương cao

C. Nó mang lại sự phát triển kinh tế

C. Những số liệu về tổng mức đầu tư, GNP hay GDP,…trong quá khứ và số liệu của mỗi kỳ

D. Các doanh nghiệp vừa và nhỏ

B. 4

A. Mức gia tăng sản lượng theo đầu người và mức tăng mức sống của các cá nhân điển hình trong dân cư

C. Mức gia tăng năng suất lao động cao và ổn định

D. Sự tăng trưởng kinh tế hiện tại không để lại những nguy cơ trong tương lai cho nền kinh tế

Câu 30 : Sự tăng trưởng kinh tế chỉ có ý nghĩ khi?

A. Nó mang lại sự thịnh vượng cho quốc gia B. Nó mang lại lợi ích cho môi trường

D. Cả 3 đều sai

Câu 31 : Các nhà kinh tế có thể dự báo được mức tăng trưởng trong những chu kỳ tiếp theo và chu kỳ của nền kinh tế trong tương lai dựa vào?

A. Những kinh nghiệm dự đoán của những nhà kinh tế trong quá khứ B. Những biểu hiện của nền kinh tế hiện tại

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 32 : Chu kỳ kinh kế có ảnh hưởng sâu sắc nhất tới?

A. Chính phủ

B. Các tập đoàn lớn

C. Các tổ chức phi lợi nhuận

Câu 33 : Mỗi chu kì kinh doanh thường có mấy giai đoạn?

A. 3

C. 5 D. 6

Câu 34 : Các giai đoạn của chu kì kinh doanh là?

A. Phát triển – cực kì phát triển – suy giảm – tiêu tùng cực điểm

C. Phát triển – trưởng thành- suy giảm – tiêu tùng cực điểm

A. Tốc độ tăng trưởng nhanh và có sự mở rộng về quy mô

B. Thời điểm nền kinh tế đạt mức phát triển cao nhất và bắt đầu đi vào suy thoái

C. Khi nền kinh tế đạt mức toàn dụng về tiềm năng.

B. Doanh nghiệp thường huy động thêm vốn để duy trì sản xuất

C. Cả A và B đều được

B. Hình thành – phát triển – suy giảm – tiêu tùng cực điểm

D. Phát triển – suy giảm – tiêu tùng cực điểm – hình thành

Câu 35 : Giai đoạn phát triển trong chu kỳ kinh doanh có đặc điểm?

B. Nền kinh tế đạt mức toàn dụng về tiềm năng

C. Tốc độ tăng trưởng bắt đầu chậm dần và dẫn đến suy thoái D. Tốc độ tăng trưởng biến thiên liên tục

Câu 36 : Giai đoạn trưởng thành là?

A. Thời điểm nền kinh tế có tốc độ tăng trưởng nhanh và có sự mở rộng về quy mô C. Thời điểm nền kinh tế có mức phát triển bình thường, ổn định

D. Thời điểm nền kinh tế có mức phát triển đang tăng dần.

Câu 37 : Giai đoạn trưởng thành xảy ra khi?

A. Khi hàng hóa được tiêu thụ mạnh, sản xuất mở rộng, gía cả tăng B. Khi hàng hóa ế ẩm, lưu thông chậm, quy mô bị thu hẹp

D. Khi nền kinh tế đạt mức tăng trưởng chậm nhất.

Câu 38 : Giai đoạn suy giảm KHÔNG có đặc điểm nào sau đây?

A. Mức tăng trưởng chậm kỳ sau thấp hơn kỳ trước C. Quy mô nền kinh tế bị thu hẹp

D. Hàng hóa tồn đọng, lưu thông chậm

Câu 39 : Mức độ bất trắc của môi trường có thể chia như thế nào?

A. Mức thay đổi: ổn định và năng động B. Mức độ phức tạp: đơn giản và phức tạp D. Cả A và B đều không được

D. Cả A, B, C đều đúng

B. Hợp đồng

A. Dùng đệm

B. Tiên đoán

A. Qua trung gian

Câu 40 : Để giảm bớt sự bất trắc của môi trường nhà quản trị thường dùng những phương pháp nào?

A. Dùng đệm, san bằng, tiên đoán B. Cấp hạng chế, hợp đồng, kết nạp C. Liên kết, qua trung gian, quảng cáo

Câu 41 : Để giảm bớt bất trắc về phía đầu vào cũng như đầu ra nhà quản trị có thể dùng phương pháp quản trị nào sau đây?

A. Quảng cáo C. San bằng D. Kết nạp

Câu 42 : Phương pháp quản trị nào nhằm làm giảm bớt hay thu hút những cú sốc do những ảnh hưởng của môi trường gây ra:

B. San bằng C. Tiên đoán D. Kết nạp

Câu 43 : Phương pháp quản trị nào là khả năng nói trước những sự biến chuyển của môi trường và những ảnh hưởng đến tổ chức?

A. Liên kết C. Cấp hạn chế D. Kết nạp

Câu 44 : Khi “vận động ở hành lang” thì nhà quản trị đã sử dụng phuơng pháp quản trị nào?

B. Quảng cáo C. Liên kết D. Hợp đồng

B. Liên kết

D. San bằng

A. San bằng

A. Cấp hạn chế

B. Cấp hạn chế

Câu 45 : Thỏa thuận phân chia thị truờng, định giá, phân chia lãnh thổ hợp lý, hợp nhất, họat động chung và điều khiển chung là chiến thuật của phương pháp quản trị nào?

A. Hợp đồng

C. Kết nạp

D. Qua trung gian

Câu 46 : Phương pháp nào dùng để san đều ảnh hưởng của môi trường?

A. Liên kết B. Cấp hạn chế C. Kết nạp

Câu 47 : Những cửa hiệu bán lẻ quần áo, mà những tháng bán chậm nhất là tháng giêng và tháng sáu. Để giải quyết họ đã thực hiện bán hạ giá vào những thời điểm đó. Như vậy, họ đã dùng phương pháp quản trị nào?

B. Dùng đệm C. Qua trung gian D. Quảng cáo

Câu 48 : Việc cấp phát những sản phẩm hay dịch vụ trên một căn cứ ưu tiên, khi nhu cầu vuợt quá sự cung cấp là phưong pháp quản trị nào?

B. San bằng C. Liên kết D. Kết nạp

Câu 49 : Trong những mùa cao điểm lễ tết, bệnh viện đã dùng phương pháp quản trị nào để giảm thiểu sự bất trắc?

A. San bằng C. Tiên đoán D. Dùng đệm

D. Kết nạp

B. Kết nạp

B. 3

A. GT (General Trade)

D. Cả B, C đều đúng

Câu 50 : Nhà quản trị có thể dùng phương pháp nào để thu hút những cá nhân hay những tổ chức có thể là mối đe dọa từ môi truờng cho tổ chức?

A. Tiên đoán B. San bằng C. Hợp đồng

Câu 51 : Khi những nhà quản trị công ty có khó khăn về tài chính thừong mời những nhà ngân hàng vào trong hội đồng quản trị, để họ dễ tiếp cận thị trường tiền tệ. Đó là họ đã dùng phương pháp quản trị nào?

A. Liên kết C. Dùng đệm D. San bằng

Câu 52 : Thị trường có mấy kênh phân phối sản phẩm?

A. 2 C. 4 D. 5

Câu 53 : Kênh phân phối sản phẩm nào được sử dụng phổ biến nhất hiện nay?

B. MÔI TRƯỜNG (Model Trade) C. ĐB (Đặc biệt)

D. Cả A, B, C đều sai

Câu 54 : Kênh phân phối sản phẩm nào đang có xu hướng phát triển và áp dụng rộng rãi trong tương lai?

A. GT (General Trade)

B. MÔI TRƯỜNG (Model Trade) C. ĐB (Đặc biệt)

Câu 55 : Mức độ cạnh tranh dữ dội phụ thuộc vào mối tương tác giữa các yếu tố nào?

D. Cả A, B, C đều đúng

D. Cả A, B, C đều đúng

D. Cả A, B, C đều đúng

D. Cả 3 đáp án trên

D. Cả A, B, C đều đúng

A. Số lượng doanh nghiệp tham gia cạnh tranh và mức độ tăng trưởng của nghành B. Cơ cấu chi phí cố định

C. Mức độ đa dạng hóa sản phẩm

Câu 56 : Các doanh nghiệp cần phân tích đối thủ cạnh tranh ở các nội dung nào?

A. Mục tiêu tương lai và chiến lược đối thủ đang thực hiện B. Nhận định của đối thủ đối với bản thân họ và chúng ta C. Tiềm năng họ có

Câu 57 : Bảo vệ vị trí cạnh tranh của doanh nghiệp đối với đối thủ tiềm ẩn bằng việc duy trì những hàng rào hợp pháp nào?

A. Lợi thế do sản xuất trên quy mô lớn và đa dạng hoá sản phẩm

B. Sự đòi hỏi có nguồn tài chính lớn và chi phí chuyển đổi mặt hàng cao

C. Khả năng hạn chế trong việc xâm nhập các kênh tiêu thụ vững vàng và ưu thế về giá thành mà đối thủ cạnh tranh không tạo ra đuợc

Câu 58 : Trong nền kinh tế toàn cầu, để tồn tại và phát triển, các doanh nghiệp phải?

A. Không ngừng đổi mới công nghệ B. Nâng cao chất lượng sản phẩm

C. Không ngừng nâng cao năng suất lao động

Câu 59 : Khi lập bảng khách hàng hiện tại và tương lai, doanh nghiệp cần xem xét những yếu tố nào?

A. Những vấn đề địa dư B. Nhân khẩu học C. Tâm lý khách hàng

Câu 60 : Để tương tác với khách hàng có hiệu quả thì doanh nghiệp cần phải làm gì?

A. Thay đổi một hoặc nhiều điều kiện thế mạnh của khách hàng B. Tìm khách hàng ít có ưu thế hơn

D. Cả A, B, C đều đúng

D. Cả A, B, C đều đúng

C. Khách hàng

C. Người cung cấp

D. Tăng giá, giảm chất lượng sản phẩm, giảm mức độ dịch vụ kèm theo

A. Chính sách kinh tế

C. Lập bảng phân loại các khách hàng hiện tại và tương lai

Câu 61 : Người mua có thế mạnh nhiều hơn khi họ có các điều kiện nào?

A. Lượng hàng người mua chiếm tỷ lệ lớn trong khối lượng hàng hóa bán ra của người bán

B. Việc chuyển sang mua hàng của người khác không gây nhiều tốn kém hay sản phẩm của người bán ít ảnh hưởng đến chất lượng sản phẩm của người mua

C. Người mua đưa ra tín hiệu đe dọa đáng tin cậy là sẽ hội nhập về phía sau với các bạn hàng cung ứng

Câu 62 : Việc ép giá xuống, đòi hỏi chất lượng cao hơn và nhiều công việc dịch vụ hơn là ưu thế của ai?

A. Đối thủ cạnh tranh B. Người cung cấp

D. Đối thủ tiềm ẩn mới

Câu 63 : Để có được các vật tư, thiết bị, lao động và tài chính, các doanh nghiệp phải liên hệ với ai?

A. Đối thủ cạnh tranh B. Khách hàng

D. Đối thủ tiềm ẩn mới

Câu 64 : Người cung cấp có thể tăng thêm lợi nhuận bằng cách nào?

A. Giảm giá, tăng chất lượng sản phẩm, tăng mức độ dịch vụ kèm theo B. Giảm giá, giảm chất lượng sản phẩm, tăng mức độ dịch vụ kèm theo C. Tăng giá, tăng chất lượng sản phẩm, giảm mức độ dịch cụ kèm theo

Câu 65 : Trong việc tạo ra một môi trường kinh doanh hấp dẫn, yếu tố nào đóng vai trò quan trọng?

Một phần của tài liệu QUẢN TRỊ ĐẠI CƯƠNG SOẠN ÔN TẬP THI QUA MÔN DÀNH CHO GIÁO VIÊN RA ĐỀ VÀ SINH VIÊN ÔN THI QUA MÔN (Trang 43 - 67)

Tải bản đầy đủ (DOCX)

(177 trang)
w