Ra quyết định quản trị

Một phần của tài liệu QUẢN TRỊ ĐẠI CƯƠNG SOẠN ÔN TẬP THI QUA MÔN DÀNH CHO GIÁO VIÊN RA ĐỀ VÀ SINH VIÊN ÔN THI QUA MÔN (Trang 67 - 87)

Chương 4. Hoạch định và ra quyết định

2. Ra quyết định quản trị

II.Bài tập trắc nghiệm

Câu 1 : Hành vi trực giác kết hợp với sự chấp nhận mơ hồ là cao là đặc điểm của phong cách ra quyết định nào?

B. Chỉ dẫn C. Phân tích D. Hành vi

Câu 2 : Đáp án nào không phải là yếu tố của duy lý trong giới hạn?

A. Tối ưu

B. Dựa trên lý trí

C. Quá trình được đơn giản hóa

Câu 3 : Khi đưa ra phản biện, điều gì không góp phần trợ giúp ? A. Tạo cơ chế phản biện.

C. Tham vấn đa nguyên.

D. Chất vấn biện chứng

Câu 4 : Câu nào không đúng trong các phát biểu sau:

A. Phân tích tình huống kĩ và đầy đủ trước khi ra quyết định B. Kết hợp các phương pháp trí tuệ và sáng tạo khi ra quyết định D. Nghĩ về loại quyết định khi bắt đầu quá trình

Câu 5 : Trước khi ra quyết định nhà quản trị cần phải:

A. Thử nghiệm. thực thi các phương án khả thi

B. Thận trọng đánh giá các phương án, xem xét ưu và nhược điểm của từng phươnng án C. Tránh những trao đổi với đồng nghiệp bạn bè về quyết định cuối cùng để không bị dao động

D. Không nghi ngờ mình ra quyết định sai Câu 6 : Nhà quản trị nên:

A. Xem xét nhiều yếu tố để lựa chọn một mô hình ra quyết định phù hợp B. Kết hợp nhiều mô hình ra quyết định

C. Sử dụng mô hình ra quyết định tập thể

D. Chọn một mô hình để ra quyết định cho mình

Câu 7 : Lựa chọn mô hình ra quyết định phụ thuộc vào:

A. Ý muốn của đa số nhân viên B. Tính cách của nhà quản trị C. Năng lực của nhà quản trị D. Nhiều yếu tố khác nhau

Câu 8 : Câu phát biểu nào sau đây là đúng:

A. Ra quyết định là trung tâm của công việc lập kế hoạch

B. Khi ra quyết định nhà quản trị thực hiện sự lựa chọn dựa trên một mức hợp lí có hạn C. Đối với một vấn đề của tình huống nhà quản trị không nhất thiết phải biết đầy đủ mọi thứ trước khi ra quyết định

D. Cả 3 câu trên đều đúng.

Câu 9 : Kỹ thuật ra quyết định nào mà các thành viên trong nhóm không ngồi với nhau?

A. Làm việc nhóm B. Động não C. Danh nghĩa D. Delphi

Câu 10 : Câu nào không đúng trong các phát biểu sau:

A. Ra quyết định tập thể sẽ sản sinh nhiều phương án B. Ra quyết định tập thể có hiệu quả và nhanh hơn cá nhân

C. Trách nhiệm là mơ hồ nếu ra quyết định tập thể D. Ra quyết định tập thể cung cấp thông tin hoàn chỉnh

C. Mang lại hiệu quả cao trong những điều kiện phù hợp

B. Mang tính khoa học và nghệ thuật

B. Lựa chọn giải pháp cho 1 vấn đề xác định

C. Vừa mang tính khoa học vừa mang tính nghệ thuật

A. Nhận thức vấn đề - thu thập thông tin - mặc định mục tiêu dự kiến - lựa chọn và quyết định mục tiêu

Câu 11 : Ra quyết định nhóm:

A. Ít khi mang lại hiệu quả B. Luôn mang lại hiệu quả D. Tất cả đều sai

Câu 12 : Ra quyết định là 1 hoạt động A. Nhờ vào trực giác

C. Nhờ vào kinh nghiệm D. Tất cả điều chưa chính xác Câu 13 : Ra quyết định là công việc:

A. Của các nhà quản trị cấp cao

C. Chỉ áp dụng cho những vấn đề quan trọng D. Tất cả các các trên đều đúng

Câu 14 : Ra quyết định là một công việc A. Mang tính khoa học

B. Mang tính nghệ thuật

D. Tất cả các câu trên đều sai

Câu 15 : Các bước xác định mục tiêu trong việc ra quyết định:

B. Thu thập thông tin - nhận thức vấn đề - mặc định mục tiêu dự kiến - lựa chọn và quyết định mục tiêu

C. Nhận thức vấn đề - thu thập thông tin - mặc định mục tiêu dự kiến - lựa chọn và quyết định mục tiêu

D. Nhận thức vấn đề - mặc định mục tiêu dự kiến - thu thập thông tin - lựa chọn và quyết đinh mục tiêu

A. Hoạch định

C. 4

D. Khả năng định tính

B. Tổ chức thực hiện.

C. Triển khai tốt, đảm bảo nguồn lực, đảm bảo thông tin, tổ chức tổng kết rút kinh nghiệm.

Câu 16 : Quyết định xem chiến lược nào là tốt cho DN là quyết định thuộc chức năng nào?

B. Tổ chức C. Lãnh đạo D. Kiểm soát

Câu 17 : Có mấy phẩm chất quan trọng cần cho những quyết định hiệu quả là gì?

A. 2 B. 3 D. 5

Câu 18 : Những phẩm chất cá nhân không cần cho quyết định hiệu quả gì?

A. Kinh nghiệm.

B. Xét đoán.

C. Óc sáng tạo.

Câu 19 : Phần lớn sự thành bại của 1 quyết định tùy thuộc ở khâu nào?

A. Kiểm tra điều chỉnh C. Kế hoạch.

D. Đánh giá

Câu 20 : Để tổ chức tốt cho quá trình thực hiện quyết định, ta cần:

A. Triển khai tốt,đảm bảo thông tin.

B. Triển khai tốt, đảm bảo nguồn lực

D. Triển khai tốt, tổ chức tổng kết rút kinh nghiệm.

Câu 21 : Để nâng cao hiệu quả thực hiện quyết định, ta cần tôn trọng quy trình gồm nội dung gì?

D. Cả 3 đều đúng

A. Nhằm phát hiện và đề ra các biện pháp khắc phục kịp thời gây trở ngại, khó khăn và những sai lệch trong quá trình thực hiện quyết định.

A. Các quyết định quản trị trực tiếp hướng vào cá nhân, nhân viên có thể đưa ra quyết định

D. Cả 3 chức năng trên

A. Trình tự tổ chức thực hiện quyết định.

A. Truyền đạt nội dung quyết định đến những bộ phận và nhân sự có trách nhiệm thi hành.

B. Lập kế hoạch tổ chức thực hiện quyết định.

C. Kiểm tra và điều chỉnh quyết đinh,tổng kết đánh giá rút kinh nghiệm

Câu 22 : Mục đích của bước kiểm tra và điều chỉnh quyết định là gì?

B. Nhằm phát hiện và đề ra các biện pháp khắc phục kịp thời gây trở ngại, khó khăn và những sai lệch trong quá trình đề ra quyết định.

C. Để giao nhiệm vụ và trách nhiệm cụ thể cho cá nhân thực hiện quyết định.

D. Để động viên kịp thời các đơn vị hoàn thành tốt các công việc

Câu 23 : Ý nào sau đây nói không đúng về đặc điểm của quyết định quản trị:

B. Các quyết định có thể làm cản trở hoạt động bình thường của tổ chức hoặc phát triển hệ thống bị quản trị

C. Các quyết định quản trị lien quan đến việc sử dụng những thông tin về vấn đề cần phải giải quyết

D. Quyết định quản trị được xây dựng trên cơ sở hiểu biết về tính khách quan của sự hoạt động và phát triển của hệ thống bị quản trị

Câu 24 : Chức năng của quyết định quản trị:

A. Định hướng về mục tiêu của tổ chức B. Đảm bảo các nguồn lực

C. Hợp tác và phối hợp các bộ phận trong tổ chức

Câu 25 : Để quyết định quản trị có hiệu quả, bên cạnh việc chú ý đúng mức quá trình và hình thức ra quyết định còn phải tuân thủ điều gì?

B. Nhu cầu thực hiện quyết định.

C. Kinh nghiệm.

B. 6

D. Độ chính xác tuyệt đối trước khi thực hiện.

B. 6

A. Quyết định chiến lược

B. Quyết định chuyên đề.

D. Khả năng xét đoán.

Câu 26 : Quyết định quản trị thỏa mãn mấy nhu cầu:

A. 5 C. 7 D. 8

Câu 27 : Những yêu cầu đối với quyết định quản trị sẽ không nhất thiết phải đạt được:

A. Có căn cứ khoa học, thống nhất, tuân theo các quy định, thể chế chung.

B. Đúng thẩm quyền và có định hướng.

C. Cụ thể về mặt thời gian và thỏa mãn các yêu cầu kịp thời.

Câu 28 : Có mấy bước ra quyết định quản trị:

A. 5 C. 7 D. 8

Câu 29 : Nếu phân loại các quyết định quản trị theo phạm vi thực hiện, ta sẽ không có:

B. Quyết định toàn cục C. Quyết định bộ phận.

D. Quyết định chuyên đề.

Câu 30 : Nếu phân loại các quyết định quản trị theo các khía cạnh khác nhau trong hoạt động của tổ chức, sẽ không có:

A. Quyết định kinh tế - kỹ thuật.

C. Quyết định xã hội.

D. Quyết định tổ chức

Câu 31 : Theo thời gian thực hiện, có thể chia các quyết định quản trị thành:

A. Quyết định dài hạn

D. Cả 3 đều đúng

C. Quyết định quản trị tác nghiệp

C. Quyết định theo chương trình

B. Đã có tiền lệ

B. Quyết định không được chương trình hóa

D. Không phát huy được tính sáng tạo của nhân viên B. Quyết định trung hạn

C. Quyết định ngắn hạn

Câu 32 : Quyết định nào sau đây không phải là quyết đinh theo lĩnh vực hoạt động của tổ chức:

A. Quyết định quản trị marketing B. Quyết định quản trị sản xuất

D. Quyết định quản trị hoạt động đối ngoại

Câu 33 : Quá trình tuyển dụng của doanh nghiệp như thế nào là quyết định loại gì?

A. Quyết định danh nghĩa B. Quyết định Delphi

D. Quyết định không theo chương trình

Câu 34 : Quyết định theo chương trình là những quyết định:

A. Đã có sẵn trong máy tính

C. Do tập thể quyết định D. Do nhà quản trị cấp cao làm

Câu 35 : Có được giải pháp sáng tạo là đặc điểm của quyết định nào?

A. Quyết định theo quy trình

C. Quyết định được chương trình hóa D. Quyết định cá nhân

Câu 36 : Ra quyết định theo phong cách độc đoán sẽ:

A. Không có lợi trong mọi trường hợp

B. Không được cấp dưới ủng hộ trong khi thực thi quyết định C. Gặp sai lầm trong giải quyết vấn đề

C. Tương đối đầy đủ thông tin

C. Kết quả được ghi lại và sao làm nhiều bản

B. Tổ chức

C. Chiến thuật

C. Đánh giá các phương án

Câu 37 : Các quyết định được chương trình hóa có đặc điểm:

A. Quyết định có giải pháp sáng tạo

B. Quyết định đúng hay không phụ thuộc vào khả năng người ra quyết định D. Nhằm giải quyết các vấn đề mới

Câu 38 : Bước ra quyết định nào không thuộc kỹ thuật nhóm danh định?

A. Các thành viên độc lập viết ý tưởng B. Các thành viên lần lượt trình bày

D. Các thành viên độc lập cho điểm các ý tưởng

Câu 39 : Quyết định các công việc thiết kế như thế nào nằm trong quyết định nào của nhà QT?

A. Hoạch định

C. Lãnh đạo D. Kiểm soát

Câu 40 : Quản trị viên trung cấp trường tập trung vào việc ra các loại quyết định A. Chiến lược

B. Tác nghiệp

D. Tất cả các loại quyết định trên.

Câu 41 : Xác định xem điều kiện ra quyết định thuộc loại chắc chắn, rủi ro hay bất trắc là việc nhà QT sẽ nghiên cứu trong bước nào của quá trình ra quyết định

A. Xác định các tiêu chí B. Phân bổ trọng số D. Lựa chọn phương án

Câu 42 : Nhà quản trị thực hiện vai trò gì khi đàm phán với đối tác về việc tăng đơn giá gia công trong quá trình thảo luận hợp đồng với họ

A. Vai trò người liên lạc

D. Vai trò người đại diện

D. Vai trò người doanh nhân

B. Nhận diện, làm sáng tỏ, hợp nhất

D. Tất cả các câu hỏi trên

D. Tại sao chất lượng sản phẩm không tốt?

B. Nó đã gây ra ảnh hưởng gì?

B. Vai trò người thương thuyết C. Vai trò người lãnh đạo

Câu 43 : Vai trò nào đã được thực hiện khi nhà quản trị đưa ra 1 quyết định để phát triển kinh doanh

A. Vai trò người lãnh đạo B. Vai trò người đại diện

C. Vai trò người phân bố tài nguyên

Câu 44 : Ba kĩ năng nhận thức thường được áp dụng để xác định và nhận diện vấn đề:

A. Nhận diện, thiết lập, đánh giá

C. So sánh, làm sáng tỏ, kiểm tra D. Thiết lập, kiểm tra, hợp nhất

Câu 45 : Khi nhà quản trị đối diện với một vấn đề mới, họ sẽ phải tự hỏi:

A. Vấn đề này có dễ giải quyết không?

B. Vấn đề này sẽ biến mất một cách tự nhiên?

C. Tôi có phải giải quyết vấn đề này không?

Câu 46 : Yếu tố nào sau đây không phải là nội dung của bảng mô tả vấn đề?

A. Mô tả ngắn gọn vấn đề

B. Có gì đặc biệt trong vấn đề này không?

C. Vấn đề xảy ra ở đâu?

Câu 47 : Yếu tố nào không phải là nội dung của phương pháp 5 WHY?

A. Tại sao thiếu sự đa dạng về chủng loại và kiểu dáng sản phẩm?

C. Tại sao đối thủ cạnh tranh giảm giá bán,khuyến mãi đặc biệt?

D. Tại sao nhân viên thiếu kĩ năng bán hàng hiệu quả.

B. Sử dụng phương pháp lượng hóa và mô hình toán học

A. Dựa vào phân tích logic và suy luận

C. Là một công cụ hữu ích giúp giải quyết vấn đề tốt hơn trên cơ sở tập trung tư duy và tham gia ý kiến để tìm ý tưởng sáng tạo.

A. 2

D. Phân tích phương án và tập trung cao hơn Câu 48 : Công cụ định lượng là gì?

A. Sử dụng các phương pháp lượng hóa và suy luận C. Sử dụng dựa vào phân tích logic và suy luận D. Sử dụng mô hình toán học và suy luận Câu 49 : Công cụ định tính là gì?

B. Dựa vào phân tích logic và phương pháp lượng hóa C. Sử dụng phương pháp lượng hóa và suy luận

D. Sử dụng phương pháp lượng hóa và mô hình toán học Câu 50 : Phương pháp động não (brainstorming) là gì?

A. Là một công cụ hữu ích giúp giải quyết vấn đề tốt hơn trên cơ sở tập trung lao động và tham gia ý kiến để tìm ý tưởng sáng tạo.

B. Là một công cụ hữu ích giúp giải quyết vấn đề tốt hơn trên cơ sở tập trung bàn bạc và tham gia ý kiến để tìm ý tưởng sáng tạo.

D. Là một công cụ hữu ích giúp giải quyết vấn đề tốt hơn trên cơ sở tập trung phê phán và tham gia ý kiến để tìm ý tưởng sáng tạo.

Câu 51 : Có mấy giai đoạn trong phương pháp brainstorming?

B. 3 C. 4 D. 5

Câu 52 : Giai đoạn sau của phương pháp brainstorming ta nên làm gì?

A. Tập trung vào vấn đề rộng

B. Không nên tập trung phê phán để tìm phương án C. Phải sáng tạo ở giai đoạn này

Câu 53 : Ta nên chuẩn bị những gì cho buổi brainstorming?

B. Tập họp thật đông người để cùng nhau suy nghĩ.

B. Nếu ý kiến, không phê phán, hãy sáng tạo

C. 20 phút đến 1 giờ và có thể tổ chức nhiều buổi để giải quyết một vấn đề

D. Là một dòng ý tưởng không hạn chế do 1 nhóm đưa ra khi đánh giá ý tưởng.

A. Quản trị tài chính, marketing và định giá, mở rộng nhà máy, tung sản phẩm ra thị trường.

A. Phòng họp rộng thoáng,phong cách đẹp đẽ để kích thích tưởng tượng.

C. Giấy viết để các thành viên tham dự ghi lại diễn biến suy nghĩ của mình và người khác D. Bảng viết lớn để ghi lại những ý tưởng bất chợt.

Câu 54 : Ở giai đoạn đầu của phương pháp động não,ta nên làm gì đầu tiên?

A. Phân tích phương án mà mọi người đề ra

C. Tập trung cao hơn vào phương án mới đề ra

D. Đưa phương án ở phạm vi rộng,và tập trung vào phê phán để tìm ra ý tốt nhất Câu 55 : Thời gian thực hiện 1 buổi não công thường kéo dài trong bao lâu?

A. 10 phút B. 20 phút

D. 2 tiếng đến 3 tiếng đồng hồ

Câu 56 : Ý nào không đúng về phương pháp “sơ đồ xương cá”?

A. Là phương pháp ra quyết định cho phép nhà quản trị đánh giá các vấn đề theo 1 trật tự logic

B. Để đưa ra quyết định trong những môi trường kinh doanh có nhiều rủi ro nhằm giải quyết những vấn đề phức tạp.

C. Đó là những giả thiết và xác suất xảy ra của chúng xuất phát từ những kết quả ước tính.

Câu 57 : Sơ đồ xương cá được áp dụng khá thành công trong lĩnh vực gì?

B. Phân phối sản phẩm

C. Điều khiển hoạt động của bộ máy

D. Phân chia cấp tổ chức và hoạt động của nhân viên

Câu 58 : Nhà quản trị sử dụng óc sáng tạo của họ trong việc gì?

C. 5

A. Trong bầu không khí sáng tạo và cởi mở,tin cậy giữa các thành viên

A. Đánh giá ý tưởng

C. Sự tập trung

B. Đánh giá khả năng và lựa chọn phương án tốt nhất.

C. Đánh giá chất lượng các quyết định.

D. Tổ chức phối hợp các bộ phận làm việc

Câu 59 : Quá trình sáng tạo có mấy yếu tố gắn liền nhau và mọi người đều có thể áp dụng?

A. 3 B. 4

D. 6

Câu 60 : Sự sáng tạo chỉ có thể phát huy trong điều kiện gì?

B. Trong môi trường hợp tác

C. Trong môi trường tự do và hợp tác D. Trong môi trường có nhiều sự lựa chọn

Câu 61 : Những giải pháp hay những ý tưởng mới cần được thẩm tra, xem xét về ý nghĩa thực tiễn là thuộc vào bước:

B. Nuôi dưỡng ý tưởng C. Sự chuẩn bị

D. Sự tập trung

Câu 62 : Mọi nguồn lực và năng lực của tổ chức và cá nhân đều được tập trung để giải quyết vấn đề thông qua việc tìm phương án tối ưu và thực hiện nó là thuộc bước?

A. Nuôi dưỡng ý định B. Sự chuẩn bị

D. Sự bừng sáng

Câu 63 : Trong khi tổng kết và đánh giá, ta không cần chú ý vào nội dung nào?

A. Đánh giá về chất lượng của các quyết định.

A. Xác định chính xác vấn đề, phát triển những khả năng lựa chọn làm cho thêm phong phú,hình dung được kết quả.

B. Lương tri, sự chín chắn,lý luận và kinh nghiệm.

A. Nhận ra những tin tức quan trọng,định lượng và đánh giá chung.

C. Phát hiện ra những tiềm năng chưa được huy động và từ đó có kế hoạch bố trí sử dụng các nguồn lực với hiệu quả cao hơn.

D. Rút ra kết luận và bài học kinh nghiệm.

Câu 64 : Xét đoán là khả năng đánh giá tin tức một cách thông minh gồm những gì?

A. Sự chín chắn, lý luận và kinh nghiệm.

C. Lương tri,lý luận và kinh nghiệm D. Kinh nghiệm và óc sáng tạo.

Câu 65 : Người có khả năng xét đoán tốt có khả năng gì?

B. Nhận ra những tin tức quan trọng,định tính.

C. Hiểu và đánh giá vấn đề đầy đủ hơn.

D. Phát minh ra khả năng lựa chọn mới lạ.

III. Bài tập tự luận

Câu 1 : Khái niệm Hoạch định. Vì sao phải hoạch định?

Khái niệm.

- Hoạch định là tiến trình trong đó nhà quản trị xác định và lựa chọn mục tiêu cho tổ chức và vạch ra các hành động cần thiết nhằm đạt được mục tiêu.

- Là chức năng cơ bản nhất của quản trị.

- Hoạch định chính là bản kế hoạch cho tương lai.

Lí do hoạch định.

- Phát hiện cơ hội mới.

- Lường trước và né tránh những bất trắc trong tương lai.

- Vạch ra các hành động hữu hiệu.

- Nhận thức rõ rủi ro tiềm ẩn trong hoạt động của tổ chức.

- Cập nhật, đổi mới, cải thiện, nâng cao lợi thế cạnh tranh.

- Đảm bảo cho tổ chức hoạt động hiệu quả trong môi trường luôn biến động.

B. Động viên và chỉ đạo các đơn vị hoàn thành tốt công việc

Một phần của tài liệu QUẢN TRỊ ĐẠI CƯƠNG SOẠN ÔN TẬP THI QUA MÔN DÀNH CHO GIÁO VIÊN RA ĐỀ VÀ SINH VIÊN ÔN THI QUA MÔN (Trang 67 - 87)

Tải bản đầy đủ (DOCX)

(177 trang)
w