Chương 6. Động cơ thúc đẩy
2. Các lý thuyết động cơ thức đẩy dựa trên nhu cầu con người
4.Lý tuyết tăng cường động cơ thúc đẩy
5.Thiết kế công việc để tạo động lực cho người lao động II.Bài tập trắc nghiệm
Câu 1...là tiến trình phân chia tổ chức thành các cấp, các bộ phận; xác định chức năng, nhiệm vụ quyền hạn và mối quan hệ giữa các cấp, các bộ phận đó.
A. Môi trường B. Hoạch định D. Thống kê
Câu 2 : Chọn câu trả lời đúng nhất: tổ chức là gì?
A. Là phương tiện tập hợp lực lượng.
B. Là phương tiện đạt mục tiêu.
C. Là sự phân chia ranh giới hoạt động và phân cấp quyền lực
Câu 3 : Một trong bốn nội dung sau đây không phải là đặc trưng của một tổ chức?
A. Một tổ chức là một thực thể có một mục đích riêng biệt B. Một tổ chức có nhiều thành viên
C. Một tổ chức có một cơ cấu mang tính hệ thống
Câu 4 : Môi trường hoạt động của tổ chức là:
A. Môi trường vĩ mô B. Môi trường ngành C. Các yếu tố nội bộ
D. Tất cả những câu trên
D. Tất cả các ý trên đều đúng.
B. Tạo môi trường nội bộ thuận lợi cho mỗi cá nhân, bộ phận phát huy được năng lực và nhiệt tình, đóng góp tốt nhất vào việc hòan thành mục tiêu chung.
D. Tất cả các ý trên đều đúng.
C. 6
Câu 5 : Tất cả các tổ chức cần có các kỹ năng:
A. Nhân sự B. Kỹ thuật C. Tư duy
Câu 6 : Vai trò của tổ chức:
A. Cơ chế quản trị vận hành thong suốt đảm bỏ cho việc thực hiện mục tiêu.
B. Làm tốt chức năng tổ chức, tạo điều kiện sử dụng hiệu quả nhất nguồn nhân lực và các nguồn lực khác của tổ chức
C. Tổ chức bộ máy hợp lý tạo môi trường làm việc thuận lợi để người lao động phát huy tốt năng lực
Câu 7 : Mục tiêu của chức năng tổ chức:
A. Khai thác tối đa năng suất của máy móc
C. Tổ chức phải thích nghi, đáp ứng được với những biến động của bên ngoài.
D. Tất cả các ý trên đều sai
Câu 8 : Công tác bao chùm nhất của nội dung tổ chức doanh nghiệp.
A. Xây dựng bộ máy tổ chức
B. Bố trí sắp xếp cán bộ lãnh đạo, cán bộ quản lý đánh giá cán bộ nhân viên.
C. Tuyển nhân viên mới.
Câu 9 : Có mấy yếu tố then chốt trong thiết kế tổ chức A. 2
B. 4 D. 7
Câu 10 : Chọn câu trả lời có sự nhầm lẫn: mục đích cả việc thiết kế tổ chức là:
D. Tất cả những câu trên
B. Tìm khả năng duy trì hệ thống tổ chức trong điều kiện gặp rủi ro.
C. Xác định mục tiêu tác nghiệp.
D. Tất cả đều đúng.
D. Tất cả các ý trên đều đúng.
A. Hành vi con người trong tổ chức
A. Thái độ và hành vi quyết định đến kết quả của người lao động.
A. Tìm cách thức phối hợp tốt nhất.
C. Tìm khả năng đạt được mục tiêu có kêt quả và hiệu quả cao nhất.
D. Tìm năng lực cạnh tranh tốt nhất.
Câu 11 : Tìm sự nhầm lẫn trong các bước xây dựng tổ chức bao gồm:
A. Xác định mục tiêu tổng quát.
B. Kiểm tra thực hiện.
D. Xây dựng cấu trúc tổ chức
Câu 12 : Hành vi tổ chức nhắm đến làm thế nào để:
A. Tăng năng suất lao động
B. Giảm vắng mặt và thuyên chuyển
C. Tăng sự hài lòng trong công việc cho nhân viên
Câu 13 : Hành vi tổ chức có chức năng:
A. Chức năng giải thích.
B. Chức năng dự đoán.
C. Chức năng kiểm soát.
Câu 14 : Đối tượng nghiên cứu hành vi tổ chức:
B. Hành vi hoạt động của con người.
C. Hành vi thiết kế D. Tất cả đều đúng.
Câu 15 : Hành vi tổ chức chỉ nghiên cứu những gì?
B. Cách bố trí công việc C. Năng suất lao dộng.
D. Kiếm được bao nhiêu tiền.
B. Thiết kế công việc và công nghệ.
A. Xung đột.
B. Thành lập các đơn vị cần thiết theo yêu cầu hoạt động của một tổ chức
C. Thành lập – đơn vị
B. 3
Câu 16 : Những vấn đề nào dưới đây không nằm trong nghiên cứu của hành vi tổ chức ở cấp độ nhóm?
A. Thiết kế kĩ thuật.
C. Thiết kế kĩ năng.
D. Tất cả các ý trên đều đúng.
Câu 17 : Những vấn đề nào dưới đây không nằm trong nghiên cứu của hành vi tổ chức ở cấp độ cá nhân?
B. Chiến tranh C. Hòa bình
D. Tất cả các ý trên đều sai.
Câu 18 : Công việc của tổ chức là?
A. Tiến hành kiểm tra các hoạt động của nhân viên.
C. Quyết định lương cho nhân viên.
D. Tất cả các ý trên đều sai.
Câu 19 : Công việc của tổ chức là ………. các...cần thiết theo yêu cầu hoạt động của một tổ chức
A. Thống kê – tổ chức B. Hoạch định – kế hoạch D. Kiểm soát – nhân viên
Câu 20 : Công việc tổ chức của một tổ chức thường được xem xét trên...mặt:
A. 2
C. 4 D. 5
Câu 21 : Công việc tổ chức của một tổ chức thường được xem xét trên những mặt nào?
A. Tổ chức công nhân, tổ chức công việc
D. Tổ chức bộ máy, tổ chức công việc, tổ chức nhân sự.
C. 5
D. Tất cả những câu trên
A. Cơ cấu tổ chức
B. Hội đồng khoa học
A. Nhiều yếu tố khác nhau
B. Tổ chức nhân sự, tổ chức công việc, tổ chức lương bổng.
C. Tổ chức bộ máy, tổ chức nhân sự.
Câu 22 : Tiến trình xây dựng cơ cấu tổ chức gồm mấy bước?
A. 3 B. 4
D. 6
Câu 23 : Xây dựng cơ cấu của tổ chức là:
A. Sự hình thành sơ đồ tổ chức
B. Xác lập mối quan hệ hàng ngang giữa các đơn vị C. Xác lập mối quan hệ hàng dọc giữa các đơn vị
Câu 24...là tổng hợp các bộ phận khác nhau có mối liên hệ phụ thuộc lẫn nhau, được chuyên môn hóa, được giao những nhiệm vụ, trách nhiệm, quyền hạn nhất định và bố trí theo từng cấp nhằm thực hiện các chức năng quản trị doanh nghiệp.
B. Tầm hạn quản trị C. Quản trị
D. Tổ chức
Câu 25 : Bộ phận không nằm trong cơ cấu chính thức của doanh nghiệp.
A. Phòng marketing.
C. Phòng mỹ thuật D. Các ý trên đều sai
Câu 26 : Xác lập cơ cấu tổ chức phải căn cứ vào:
B. Quy mô của các công ty C. Ý muốn của người lãnh đạo D. Chiến lược
D. Cơ cấu theo cơ cấu phù hợp
B. Không ổn định
A. Nhóm chỉ huy.
B. Cấu trúc đơn giản
A. Cấu trúc đơn giản
A. Nhanh, linh động tiết kiệm
Câu 27 : Công ty và các doanh nghiệp nên được chọn cơ cấu phù hợp:
A. Cơ cấu theo chức năng B. Cơ cấu theo trực tuyến C. Cơ cấu trực tuyến tham mưu
Câu 28 : Mô hình cơ cấu tổ chức quản trị:
A. Ổn định
C. Bình thường
D. Tất cả các ý trên đều đúng
Câu 29 : Nhóm được hình thành theo cơ cấu tổ chức quản lý của đơn vị được gọi là gì?
B. Nhóm chính thức C. Nhóm chủ lực D. Nhóm phụ.
Câu 30 : Một cấu trúc tổ chức có đặc điểm phạm vi hóa hoạt động thấp, phạm vi kiểm soát rộng, quyền lực tập trung vào một người duy nhất và ít chính thức hóa là mô hình tổ chức… ?
A. Cấu trúc phức tạp.
C. Cấu trúc lưỡng hợp D. Cấu trúc đa điểm
Câu 31 : Mô hình bộ máy tổ chức nảo có đặc trưng cơ bản đươc thể hiện ở khâu quyết định :
B. Cấu trúc chức năng C. Cấu trúc phân ngành D. Cấu trúc ma trận
Câu 32 : Đặc điểm của mô hình tổ chức đơn giản là
A. Mô hình cấu trúc đơn giản
D. Cơ cấu chức năng
B. Cấu trúc chức năng
B. Mô hình cấu trúc chức năng.
B. Tiết kiệm nhờ chuyên môn hóa C. Khả năng biết rõ kết quả tối hậu cao D. Tất cả đều sai.
Câu 33 : Hiệu may quần áo, tiệm bách hóa,tiệm ăn v.v… thuộc mô hình bộ máy tổ chức nào?
B. Mô hình cấu trúc chức năng.
C. Mô hình cấu trúc phân ngành.
D. Mô hình hỗn hợp trực tuyến chức năng.
Câu 34 : Cơ cấu tổ chức dẫn đến tranh luận nhiều hơn hành động, có nguy cơ tạo thành một tổ chức không có người thực sự lãnh đạo vì không tôn trọng nguyên tắc thống nhất chỉ huy là:
A. Cơ cấu ma trận B. Cơ cấu hỗn hợp C. Cơ cấu phân ngành
Câu 35 : Mô hình bộ máy tổ chức nào là cách tổ chức căn bản nhất đối với mọi loại doanh nghiệp:
A. Cấu trúc đơn giản C. Cấu trúc phân ngành D. Cấu trúc ma trận.
Câu 36 : Trong các mô hình bộ máy tổ chức, mô hình nào là cách tổ chức căn bản nhất đối với mọi loại doanh nghiệp:
A. Mô hình cấu trúc đơn giản
C. Mô hình cấu trúc phân ngành.
D. Mô hình hỗn hợp trực tuyến chức năng.
Câu 37 : Ưu điểm của mô hình bộ máy tổ chức cấu trúc đơn giản :
A. Tạo điều kiện thuận lợi cho sự phối hợp hoạt động để hoàn thành mục tiêu chung.
A. Tạo điều kiện thuận lợi cho sự phối hợp hoạt động để hoàn thành mục tiêu chung.
D. Thường xảy ra mâu thuẫn giữa các đơn vị trực tuyến với đơn vị chức năng.
C. Tổ chức có sản phẩm hoặc dịch vụ duy nhất.
B. Kích thước lớn,thị trường hay sản phẩm đa dạng
B. Chương trình hay sản phẩm đa dạng tùy thuộc vào kỹ năng, chức năng.
C. Tạo điều kiện thuân lợi để chuẩn bị cho các nhà quản trị D. Tất cả đều sai
Câu 38 : Ưu điểm của mô hình bộ máy tổ chức cấu trúc hỗn hợp trực tiếp chức năng :
B. Nhanh chống, linh hoạt và ít tốn kém
C. Tạo điều kiện thuân lợi để chuẩn bị cho các nhà quản trị D. Tất cả đều sai.
Câu 39 : Nhược điểm của mô hình bộ máy tổ chức cấu trúc : A. Chỉ có thể áp dụng cho doanh nghiệp nhỏ.
B. Mang tính mạo hiểm cao
C. Đào sâu sự phân chia giữa các đơn vị chức năng.
Câu 40 : Khi nào thì áp dụng mô hình tổ chức chức năng ? A. Kích thước nhỏ
B. Kích thước lớn
D. Ổn định kỹ thuật và môi trường.
Câu 41 : Khi nào thì áp dụng mô hình tổ chức phân ngành?
A. Kích thước nhỏ
C. Chương trinh hay sản phẩm đa dạng tùy thuộc vào kỹ năng, chức năng.
D. Ổn định kỹ thuật và môi trường.
Câu 42 : Khi nào thì áp dụng mô hình tổ chức ma trận?
A. Kích thước nhỏ
C. Ổn định kỹ thuật và môi trường.
D. Tất cả đều sai.
Câu 43 : Đặc điểm mô hình tổ chức ma trận có đặc điểm ? B. Nhanh chống, linh hoạt và ít tốn kém
B. Tiết kiệm nhờ chuyên môn hóa, khả năng biết rõ của sản phẩm.
D. Số người, tỷ số nhân viên thôi việc giảm và tham gia tăng.
C. Ổn định kỹ thuật và mô trường.
C. Mô hình cơ giới.
A. Mô hình hữu cơ.
A. Tiết kiệm nhờ chuyên môn hóa
C. Số người, tỷ lệ nhân viên thôi việc giảm.
D. Khả năng biết rõ kết quả tối hậu cao.
Câu 44 : Theo lý thuyết Z, mô hình tổ chức có đặc điểm gì?
A. Nhanh, linh động, tiết kiệm.
B. Tiết kiệm nhờ chuyên môn hóa và khả năng biết rõ của sản phẩm.
C. Tiết kiệm nhờ chuyên môn hóa
Câu 45 : Đặc tính chung của lý thuyết Z là:
A. Kích thích nhỏ, môi trường đơn giản và biến động.
B. Kích thích lớn, sản phẩm đa dạng
D. Tổ chức có sản phẩm hoặc dịch vụ đa dạng.
Câu 46 : Nếu tổ chức muốn đề ra chiến lược giảm thiểu chi phí cần áp dụng cơ cấu tổ chức nào sau đây?
A. Mô hình hữu cơ.
B. Mô hình vô cơ.
D. Mô hình tổng hợp.
Câu 47 : Nếu tổ chức muốn đề ra chiến lược phát minh- nhấn mạnh đến giới thiệu các sản phẩm và dịch vụ mới thì cần áp dụng cơ cấu tổ chức nào sau đây?
B. Mô hình vô cơ.
C. Mô hình cơ giới.
D. Mô hình tổng hợp.
Câu 48 : Ưu điểm của: tránh hiện tượng người thừa hành thi hành nhiều mệnh lệnh khác nhau từ nhiều người phụ trách cấp trên khác nhau, thậm chí có những mệnh lệnh trái ngược nhau và phù hợp với chế độ 1 thủ trưởng, tăng cường trách nhiệm cá nhân là của mô hình cơ cấu nào?
C. Mô hình CC trực tuyến
A. Mô hình CC chức năng
B. Các phòng ban chức năng trong bộ máy quản lý.
C. Tầm hạn quản trị
D. Tất cả các ý trên đều đúng A. Mô hình vĩ mô
B. Mô hình vi mô D. Mô hình trực tuyến
Câu 49 : Ưu điểm của: thu hút các chuyên gia vào công tác lãnh đạo, giải quyết các vấn đề chuyên môn tốt hơn và giảm bớt gánh nặng cho cán bộ chỉ huy chung của doanh nghiệp là của mô hình cơ cấu nào?
B. Mô hình CC trực tuyến C. Mô hình trực tuyến
D. Tất cả các ý trên đều đúng
Câu 50 : Chọn câu trả lời đúng: kết quả của chuyên môn hóa theo chiều ngang trong cơ cấu tổ chức quản lý doanh nghiệp sẽ hình thành nên.
A. Các cấp quản lý trong bộ máy quản lý.
C. Bộ máy quản lý doanh nghiệp.
D. Cơ cấu tổ chức sản xuất của doanh nghiệp.
Câu 51...là số lượng nhân viên cấp dưới mà nhà quản trị có thể điều khiển hiệu quả.
A. Tổ chức B. Quản trị D. Ủy quyền
Câu 52 : Những yếu tố ảnh hưởng đến tầm hạn quản trị là?
A. Năng lực của nhà quản trị
B. Trình độ, năng lực, ý thức của cấp dưới
C. Tính phức tạp, mức độ thay đổi công việc của cấp dưới Câu 53 : Tầm hạn quản trị rộng hay hẹp tùy thuộc vào:
A. Trình độ của nhân viên
D. Tất cả những câu trên
A. Trách nhiệm – sự chịu trách nhiệm
A. Mỗi người thừa hành chỉ có một người cấp trên & chỉ báo cáo, nhận lệnh của người đó mà thôi.
D. Địa phương
C. 4
B. 3
B. Trình độ của nhà quản trị C. Công việc
Câu 54 : Quyền hạn bao gồm ……… và ……….. .
B. Tài chính – trách nhiệm C. Trách nhiệm – tài chính D. Cả 3 ý trên đều sai
Câu 55 : Nguyên tắc thống nhất chỉ huy là gì?
B. Bộ máy tổ chức được xây dựng khi chúng ta có mục tiêu, nhiệm vụ cho tổ chức đó.
C. Bộ máy phải có kết quả hoạt động cao nhất với chi phí thấp nhất.
D. Các bộ phận xây dựng phải cân đối giữa quyền hành và trách nhiệm; đồng thời phải cân đối khối lượng công việc giữa các bộ phận
Câu 56 : Các hoạt động quản trị được gộp nhóm theo từng...địa phương và giao cho một nhà quản lý lãnh đạo khu vực đó.
A. Khu vực B. Vùng C. Miền
Câu 57 : Công tác tổ chức của các cấp bậc quản trị gồm ……… cấp:
A. 2 B. 3 D. 5
Câu 58 : Có bao nhiêu cấp bậc quản lý chính trong tổ chức?
A. 2
C. 4
A. Không thi hành lệnh nào cả, báo cáo với các cấp trên, chờ ý kiến của cấp trên gần nhất, trực tiếp nhất.
A. Thi hành chỉ thị của cán bộ quản lý cấp cao và thông báo cho cán bộ quản lý cấp giữa biết lý do không thực hiện đợc chỉ thị của cấp đó.
A. Những người quản lý hàng đầu.
A. Phụ trách công tác chỉ đạo đường lối chiến lược, hành chính tổng quát của toàn bộ tổ chức
D. 5
Câu 59 : Cùng một lúc, một cấp dưới nhận được lệnh có nội dụng trái nhau của 2 cấp trên quyền lực ngang nhau (ví dụ các phó tổng giám đốc., thì hành động xử lý nào là đúng:
B. Thực hiện cả hai lệnh.
C. Thực hiện lệnh đến sớm trước D. Báo cáo lên cấp trên cao hơn.
Câu 60 : Một cán bộ quản lý cấp cơ sở nhận được 2 chỉ thị có nội dụng trái nhau của cán bộ quản lý cấp giữa và cấp cao thì xử lý nh thế nào là đúng nhất:
B. Thi hành chỉ thị của cán bộ quản lý cấp thấp
C. Thi hành chỉ thị của cả 2 cán bộ quản lý cấp giữa và cấp cao.
D. Không thi hành chỉ thị nào cả
Câu 61 : Trong tổ chức, cấp bậc quản lý chính thuộc cấp bậc 1 gồm
B. Những người quản lý trung gian.
C. Những người quản lý chỉ đạo.
D. Tất cả đều sai.
Câu 62 : Trong tổ chức, cấp bậc quản lý chính thuộc cấp bậc 1 có chức năng :
B. Đứng đầu các ngành chuyên môn của tổ chức
C. Thực hiện các công việc cụ thể trong các ngành chuyên môn của tổ chức D. Tất cả đều sai.
Câu 63 : Trong tổ chức, cấp bậc quản lý chính thuộc cấp bậc 3 có chức năng :
A. Phụ trách công tác chỉ đạo đường lối chiến lược, hành chính tổng quát của toàn bộ tổ chức
B. Đứng đầu các ngành chuyên môn của tổ chức
D. Tất cả các ý trên đều đúng.
B. 7
A. Phân công và thành lập đơn vị theo số lượng nhân viên.
C. Tạo nên tình trạng trùng lắp trong tổ chức của các đơn vị theo lãnh thổ
A. Bảo đảm sự thi hành các chức năng chủ yếu và sử dụng được kiến thức chuyên môn.
D. Tất cả đều sai.
Câu 64 : Tiêu chí quan trọng nhất để lựa chọn, bố chí cán bộ quản lý vào bộ máy tổ chức của doanh nghiệp.
A. Đạo đức tốt, có kiến thức cần thiết và sức khỏe để đảm đương nhiệm vụ.
B. Nhanh nhẹn, tháo vát, kiên trì trong công việc C. Sáng tạo và có nhiều sáng kiến.
Câu 65 : Có bao nhiêu tiêu chuẩn để hình thành các bộ phận trong tổ chức:
A. 6 C. 8 D. 9
Câu 66 : Trong các tiêu chuẩn hình thành trong các bộ phận trong tổ chức thì tiêu chuẩn nào được xem là xưa nhất, ngày ít được áp dụng:
B. Phân công và thành lập theo đơn vị thời gian làm việc
C. Phân công và thành lập theo đơn vị theo chức năng hay nhiệm vụ chủ yếu của cơ quan, xí nghiệp.
D. Phân công và thành lập theo đơn vị theo lãnh thổ.
Câu 67 : Nhược điểm của tiêu chuẩn phân công và thành lập đơn vị theo sản phẩm là:
A. Các đơn vị quá chú ý theo đuổi chức năng riêng B. Quên mục tiêu chung của toàn xí nghiệp
D. Tất cả đều đúng.
Câu 68 : Ưu điểm của tiêu chuẩn phân công và thành lập đơn vị theo các chức năng là:
B. Tạo nên tình trạng trùng lặp trong tổ chức
C. Nâng cao trình độ chuyên môn hóa trong sản xuất kinh doanh.
D. Tất cả đều đúng
C. Thực hiện các công việc cụ thể trong các ngành chuyên môn của tổ chức