Chương 2. Sự phát triển của các tư tưởng quản trị
7. Các khuynh hướng mới trong tư duy giá trị hiện đại
Câu 1 : Nội dung của hoạt động quản trị thực chất là:
A. Hoạch định, tổ chức, điều khiển.
B. Hoạch định, tổ chức, kiểm tra C. Tổ chức, điều khiển, kiểm tra
Câu 2 : Điểm quan tâm chung của các trường phái quản trị là A. Năng suất lao động
B. Con người D. Lợi nhuận
Câu 3 : Nhà quản trị giữ nhân viên giỏi bằng cách tạo cho họ có mức thu nhập cao:
A. Đúng
Câu 4 : Phân tích môi trường giúp nhà quản trị xác định được những thách thức của doanh nghiệp để xây dựng chiến lược tương lai:
B. Sai
Câu 5 : Trong thời kỳ trung cổ, lý thuyết quản trị:
C. Thế kỷ 18
C. Thế kỷ 18
A. 1832
B. Chủ nhân nhà máy
A. Đúng
B. Đã phát triển C. Đang phát triển D. Cả B và C
Câu 6 : Lý thuyết quản trị xuất hiện vào thời gian nào?
A. Trước Công Nguyên B. Thế kỷ 16
D. Thế kỷ 19
Câu 7 : Việc sản xuất chuyển từ gia đình đến nhà máy xuất hiện ở giai đoạn:
A. Thế kỷ 16 B. Thế kỷ 17 D. Thế kỷ 19
Câu 8 : Ở châu Âu, những người trực tiếp quản trị các cơ sở sản xuất bắt đầu quan tâm đến việc cải tiến hoạt động quản trị vào năm:
B. 1802 C. 1800 D. 1819
Câu 9 : Trong giai đoạn đầu của việc cách mạng công nghiệp, ai là người đứng ra điều khiển hoạt động sản xuất?
A. Công nhân
C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai
Câu 10 : Cách mạng công nghiệp ở Châu Âu tạo tiền đề cho sự xuất hiện lý thuyết quản trị?
B. Sai
A. Chưa phát triển
A. Đúng
D. Cần phân tích để vận dụng linh hoạt
C. Bao gồm cả A và B
B. Về cách thức điều hành một tổ chức
C. Tầm quan trọng của quyền hạn và quyền lực
A. Sự cam kết làm việc lâu dài.
Câu 11 : Khoảng giữa thế kỷ 19 ở châu Âu, sự phân biệt giữa chức năng chủ sở hữu và chức năng của nhà quản trị đã trở nên rõ rệt.
B. Sai
Câu 12 : Các lý thuyết cổ đại:
A. Còn đúng trong thời điểm hiện tại
B. Không còn đúng trong thời điểm hiện tại C. Không còn có giá trị trong thời điểm hiện tại
Câu 13 : Lý thuyết quản trị cổ điển có hạn chế là:
A. Quan niệm xí nghiệp là một hệ thống đóng B. Chưa chú trọng đến con người
D. Ra đời quá lâu
Câu 14 : Lý thuyết quản trị kiểu thư lại đưa ra quy trình về điều gì?
A. Cách quản lí nhân viên mới
C. Tạo ra phong cách cá nhân D. Cả 3 phương án trên
Câu 15 : Hệ thống thứ bậc của lý thuyết quản trị kiểu thư lại được sắp xếp theo:
A. Khả năng làm việc B. Khả năng quản lí.
D. Cả 3 đều đúng
Câu 16 : Việc tuyển dụng lao động trong hệ thống quản trị kiểu thư lại được coi là gì?
B. Quá trình nghiên cứu thực nghiệm.
C. Hệ thống nghiên cứu các mối quan hệ cá nhân.
D. Nguyên tắc phân chia công việc
B. Tính hiệu quả và ổn định của tổ chức
C. Cả 2 đều đúng
A. Max Weber
B. Max Weber
C. 14
Câu 17 : Ưu điểm của lý thuyết quản trị kiểu thư lại là gì?
A. Năng suất và hiệu quả của tổ chức C. Cơ cấu rõ ràng và đảm bảo nguyên tắc D. Cơ cấu rõ ràng và ổn định của tổ chức
Câu 18 : Hạn chế của lý thuyết quản trị kiểu thư lại là gì?
A. Lãng phí thời gian và tiền bạc bởi sự cứng nhắc và quan liêu.
B. Chỉ tập trung mọi nỗ lực vào việc mở rộng và bảo vệ quyền lực vì quyền lợi riêng.
D. Cả 2 đều sai
Câu 19 : Ai là người sáng lập ra trường phái quản trị kiểu thư lại?
B. Taylor
C. Henry L.Gantt D. Elton Mayo
Câu 20 : Ai trong các tác giả sau đây thuộc cùng một trường phái lý thuyết quản trị với Fayol:
A. Henry Grantt C. Doulas Gregor D. Abraham Maslow
Câu 21 : Có bao nhiêu nguyên tắc quản trị theo Henry Fayol:
A. 12 B. 13 D. 15
Câu 22 : Phạm trù nào thuộc 6 phạm trù của công việc quản trị theo Henry Fayol A. Kỹ thuật chế tạo
B. Thương mại mua bán
D. Cả A và B, C
B. Phân tích dây chuyền sản xuất, giám sát kĩ thuật, mức độ mệt mỏi, thao tác và cách thức sử dụng thời gian của công nhân.
B. Không biết cách làm và thiếu kích thích.
B. The Principles of Scientific Management – W. Taylor
A. Đúng
D. Cả A và C
C. Kế toán thống kê
Câu 23 : Trong quá trình nghiên cứu thực nghiệm, Taylor đã tiến hành những gì?
A. Phân tích dây chuyền sản xuất, giám sát kĩ thuật và cách thức sử dụng thời gian của công nhân.
C. Phân tích dây chuyền sản xuất, giám sát kỹ thuật và mức độ mệt mỏi của công nhân Câu 24 : Theo Frederick Taylor, năng suất lao động công nhân thấp là do:
A. Làm việc không có kế hoạch.
C. Lương thấp.
D. Không được đào tạo.
Câu 25 : Tác phẩm nổi tiếng nào thể hiện tư tưởng hướng đến hiệu quả quản trị thông qua việc tăng năng suất lao động trên cơ sở hợp lý hoá các bước việc?
A. The Human Side of Enterprise – MC. Gregor
C. The End of Economic Man – Peter Drunker
D. In search of exellence – Tom Peter and Robert H. Waterman Câu 26 : Taylor là người lập ra trường phái quản trị khoa học
B. Sai
Câu 27 : Những người sáng lập và phát triển tư tưởng quản trị khoa học gồm những ai?
A. W. Taylor, Frank B. H. Fayol, Weber
C. Lilian Gilbreth, Henry L. Gantt E. Cả A và B
Câu 28 : Henry L.Gantt đã có những đóng góp gì cho lý thuyết quản trị khoa học?
A. Hoàn thiện các kỹ thuật kiểm soát chi phí
E. Cả A và B, C, D.
C. Trường phái quản trị cổ điển
C. 4
D. Cả 3 phương án trên
B. Con người
B. Năng suất
B. Hoàn thiện các kỹ thuật kiểm soát sản xuất
C. Bổ sung hệ thống tiền thưởng cho những sản phẩm vượt định mức
D. Là người tiên phong trong nhấn mạnh tầm quan trọng của nhân tố con người
Câu 29 : Thuyết quản trị khoa học được xếp vào trường phái quản trị nào:
A. Trường phái quản trị hiện đại B. Trường phái quản trị tâm lý xã hội
D. Trường phái định lượng
Câu 30 : Có mấy nguyên tắc trong trường phái quản trị khoa học?
A. 6 B. 8
D. 14
Câu 31 : Mục tiêu của quản trị 1 cách khoa học là nhằm:
A. Nâng cao năng suất.
B. Nâng cao hiệu quả.
C. Cắt giảm sự lãng phí
Câu 32 : Yếu tố đầu tiên và quan trọng nhất trong trường phái quản trị khoa học là gì?
A. Công nghệ C. Thu nhập
D. Tốc độ công việc
Câu 33 : Điền vào chỗ trống “trường phái quản trị khoa học quan tâm đến … lao động thông qua việc hợp lý hóa các bước công việc”
A. Điều kiện
C. Môi trường
A. Làm việc để thu nhập được nâng cao nhằm thỏa mãn các nhu cầu vât chất và kinh tế
A. Phương pháp quản trị khoa học
A. Quản trị khoa học
D. Cả A và B
B. Henry Fayol
Câu 34 : Trong trường phái quản trị khoa học, Taylor và Frank cho rằng động lực thúc đẩy công nhân tốt nhất là gì?
B. Nhu cầu xã hội C. Điều kiện làm việc
D. Sự thỏa mãn nghề nghiệp
Câu 35 : Không quan tâm đến con người là nhược điểm lớn nhất của tư tưởng quản trị nào?
B. Phương pháp quản trị hành chính C. Phương pháp quản trị con người D. Phương pháp quản trị định lượng
Câu 36 : Hệ thống lý thuyết quản trị tập trung nghiên cứu về các mối quan hệ giữa cá nhân người công nhân với máy móc trong các nhà máy là cách quản trị gì?
B. Quản trị hành chính C. Quản trị kiểu thư lại D. Quản trị cổ điển
Câu 37 : “Năng suất lao động là chìa khóa để đạt hiệu quả quản trị “ là tư tưởng của trường phái:
A. Tâm lí - xã hội B. Quản trị khoa học C. Quản trị định lượng
Câu 38 : Người đưa ra nguyên tắc ”tập trung phân tán” là:
A. W. Taylor
C. Elton Mayo D. Max Weber
Câu 39 : Ai là người tiên phong của trường phái Quản trị hành chính
B. Henry Fayol
B. Năng suất lao động
A. Quản trị hành chính
A. Quản trị hành chính
A. Quản trị hệ thống A. W. Taylor
C. Elton Mayo D. Max Weber
Câu 40 : Trường phái quản trị hành chính hướng đến hiệu quả quản trị thông qua việc tăng...trên cơ sở phát triển những nguyên tắc quản trị chung cho cả một tổ chức
A. Lợi nhuận
C. Cách thức quản trị D. Điều kiện lao động
Câu 41 : Hướng đến hiệu quả thông qua tăng năng suất lao động trên cơ sở phát triển những nguyên tắc quản trị chung cho cả một tổ chức là trường phái nào :
B. Quản trị khoa học C. Quản trị kiểu thư lại D. Quá trình quản trị
Câu 42 : Trường phái quản trị nào không quan tâm đến khía cạnh con người trong sản xuất mà cho rằng con người giữ vai trò trung tâm?
B. Quản trị kiểu thư lại C. Quản trị khoa học D. Cả 3 phương án đều sai
Câu 43 : Trường phái quản trị nào coi doanh nghiệp là 1 hệ thống?
B. Quản trị khoa học C. Quản trị kiểu thư lại D. Quá trình quản trị
Câu 44 : Theo trường phái quản trị hệ thống, một hệ thống phải có mấy thành phần cơ bản:
B. 5
C. H. Simon
A. Sử dụng các kĩ thuật định lượng thong qua sự hỗ trợ của máy tính điện toán để phục vụ cho quá trình lựa chọn một quyết định quản trị tối ưu giữa nhiều phương án hành động.
B. 4
C. Cả A và B đều đúng A. 4
C. 6 D. 7
Câu 45 : Tác giả của trường phái Định lượng là:
A. W. Fayol B. M. Weber
D. A. Maslow
Câu 46 : Nội dung của thuyết quản trị định lượng?
B. Sử dụng các kĩ thuật định lượng thong qua sự tính toán trực tiếp của con người để phục vụ cho quá trình lựa chọn một quyết định quản trị tối ưu giữa nhiều phương án hành động.
Câu 47 : Lý thuyết quản trị định lượng có mấy đặc trưng?
A. 3
C. 5 D. 6
Câu 48 : Áp dụng lý thuyết quản trị định lượng sẽ…
A. Giảm thiểu thời gian và chi phí tính toán
B. Phạm vi sử dụng các công cụ ra quyết định khá rộng lớn
D. Cả A và B đều sai
Câu 49 : Điểm hạn chế của lý thuyết quản trị định lượng?
A. Việc tính toán hay thiếu chính xác
B. Việc sử dụng các công cụ ra quyết định khá phức tạp.
C. Người sử dụng phải có trình độ chuyên môn cao.
E. B và C đều đúng
B. Mô hình toán học
A. Tiêu chuẩn kinh tế và những tiêu thức có thể đo lường được
B. Trường phái ngẫu nhiên
D. Tất cả các yếu tố trên
B. Trình độ nhận thức của công nhân D. A và B đều đúng
F. Cả 3 câu đều đúng
Câu 50 : Theo lý thuyết quản trị định lượng, để tìm giải pháp tối ưu, giả định tình huống và phân tích các vấn đề phải dựa trên?
A. Máy tính điện toán C. Doanh thu hàng tháng D. Chi phí sản xuất
Câu 51 : Theo lý thuyết quản trị định lượng, sự lựa chọn một quyết định quản trị và biện pháp hành động phải dựa trên?
B. Tiêu chuẩn kinh tế và những tiêu thức có thể hoặc không thể đo lường được C. Tiêu chuẩn kinh tế và những tiêu thức khó đo lường được
D. Tiêu chuẩn kinh tế và những tiêu thức không thể đo lường được
Câu 52 : Trường phái quản trị nào cho rằng kĩ thuật quản trị thích hợp cho một hoàn cảnh nhất định tùy vào bản chất và điều kiện của hoàn cảnh đó:
A. Trường phái định lượng C. Trường phái tâm lý xã hội D. Trường phái quản trị khoa học
Câu 53 : Các biến số của trường phái ngẫu nhiên là:
A. Công nghệ
B. Môi trường bên ngoài C. Nhân sự
Câu 54 : Trong trường phái ngẫu nhiên, biến số công nghệ KHÔNG bao gồm yếu tố nào:
A. Tri thức C. Thiết bị
C. Nhân sự
A. Mayo, Maslow, Gregor
A. Mayo, Maslow, Gregor, Vroom
D. Cả 3 phương án đều đúng
A. Xã hội D. Kĩ thuật
Câu 55 : Trong trường phái ngẫu nhiên, dựa vào biến số nào để nhà quản trị lựa chọn phong cách lãnh đạo thích hợp:
A. Công nghệ
B. Môi trường bên ngoài
D. A & C đều đúng
Câu 56 : Các tác giả nổi tiếng của trường phái tâm lý - xã hội là
B. Simon, Mayo, Maslow C. Taylor, Fayol, Maslow D. Maslow, Gregor, Owen.
Câu 57 : Các tác giả nổi tiếng của trường phái tâm lý - xã hội là:
B. Simon, Mayo, Maslow, Taylor C. Maslow, Gregor, Vroom, Grannit D. Taylor, Maslow, Gregor, Fayol.
Câu 58 : Trường phái tâm lí - xã hội được xây dựng trên cơ sở A. Những nghiên cứu ở nhà máy Halthorne
B. Phân tích quan hệ giữa con người với con người C. Quan điểm học hỏi
Câu 59 : Điền vào chỗ trống ”trường phái tâm lí - xã hội trong quản trị nhấn mạnh đến vai trò của yếu tố tâm lí,quan hệ …..của con người trong xã hội”
B. Bình đẳng C. Đẳng cấp D. Lợi ích
C. Frank Gibreth
A. H. Fayol
C. Quản trị là một tiến trình
D. Trường phái “quá trình QT”
A. Trường phái “quá trình QT”
Câu 60 : Ai là người đi tiên phong trong việc sử dụng những bức ảnh thao tác để nghiên cứu và sắp xếp hợp lý các thao tác làm việc dựa vào các công trình nghiên cứu của Taylor?
A. Frank Lilian B. Henry L. Gantt D. Cả A và C
Câu 61 : “Trường phái quản trị quá trình” được Harold Koontz đề ra trên cơ sở tư tưởng của:
B. M.Weber C. R.Owen D. W.Taylor
Câu 62 : Quan điểm của Harold Koontz về quản trị là:
A. Quản trị là quản trị con người
B. Quản trị là sự hợp nhất các quan điểm trước đó
D. Cả 3 phương án đều đúng
Câu 63 : Tư tưởng nào cho rằng QT là một quá trình liên tục của các chức năng QT ? A. Trường phái “định lượng”
B. Trường phái “ngẫu nhiên”
C. Trường phái “QT hệ thống”
Câu 64 : Trường phái QT nào coi sự thỏa mãn nhu cầu riêng của từng khách hàng cụ thể là mục tiêu sống còn của doanh nghiệp?
B. Trường phái “ngẫu nhiên”
C. Trường phái “QT hệ thống”
D. Trường phái “định lượng”
Câu 65 : Lấy khách hàng làm trọng tâm là đặc điểm của trường phái QT nào sau đây?
B. Trường phái “quá trình QT”
B. Cấp giữa
B. Mô hình tổ chức kiểu “cái chặn giấy”
A. Định hướng
A. Tìm cách cải thiện điều kiện làm việc và điều kiện sống cho công nhân
C. Thống nhất chỉ huy
A. Trường phái “định lượng”
C. Trường phái “ngẫu nhiên”
D. Trường phái “QT hệ thống”
Câu 66 : Theo trường phái “quá trình QT” thì cấp QT nào sau đây sẽ bị giảm đến mức tối đa?
A. Cấp cao C. Cấp cơ sở
D. Không cấp nào bị giảm
Câu 67 : Mô hình tổ chức doanh nghiệp theo phong cách quản trị theo quá trình là:
A. Mô hình tổ chức hình Kim Tự tháp
C. Mô hình tổ chức mạng lưới D. Cả 3 đều không đúng.
Câu 68 : “Ra quyết định đúng là chìa khoá để đạt hiệu quả quản trị” là quan điểm của trường phái:
B. Khoa học C. Tổng quát D. Tâm lý – xã hội
Câu 69 : Robert Owen là người đã:
B. Viết tác phẩm Kinh tế Máy móc và Chế tạo
C. Đưa ra quan niệm về sự thay thế lẫn nhau trong các phần được dùng để chế tạo súng D. Đặt nền móng đầu tiên cho quản trị học hiện tại.
Câu 70 : “Nhân viên chỉ được nhận lệnh từ một thượng cấp mà thôi” là nguyên tắc:
A. Thẩm quyền và trách nhiệm B. Kỷ luật
B. 7
A. Trong quản trị cần phối hợp hài hòa các yếu tố quản trị có ảnh hưởng lên nhau,khi 1 yếu tố thay đổi kéo theo các yếu tố khác bị ảnh hưởng.
D. Kỹ thuật
A. Trường phái quản trị hiện đại
B. Strategy, Structure, System, Staff, Style, Skill, Share values.
D. Thống nhất điều khiển
Câu 71 : Quản trị hiện đại tiếp cận theo bao nhiêu yếu tố : A. 6
C. 8 D. 9
Câu 72 : Trong trường phái quản trị hiện đại, cách tiếp cận theo 7 yếu tố nhấn mạnh:
B. Môi trường có mối quan hệ tác dộng hữu cơ với nhau, 1 thay đổi nhỏ có thể thay đổi toàn bộ hệ thống.
C. Nhấn mạnh đến vai trò của yếu tố tâm lí,tình cảm, quan hệ xã hội của con người trong công việc
D. Cả 3 phương án đều sai.
Câu 73 : Yếu tố nào không nằm trong 7 yếu tố tiếp cận của trường phái quản trị hiện đại:
A. Chiến lược B. Giá trị chia sẽ.
C. Hệ thống
Câu 74 : Cách tiếp cận theo 7 yếu tố (7’S) thuộc trường phái quản trị nào?
B. Trường phái quản trị cổ điển
C. Trường phái quản trị theo tình huống D. Tất cả đều sai.
Câu 75 : Trong cách tiếp cận theo 7 yếu tố (7’S), 7 yếu tố đó là:
A. Strategy, Structure, Staff, Style, Skill, Share values, Sale.
C. Strategy, Structure, System, Environment, Style, Skill, Share values.
D. Strategy, Structure, System, Style, Skill, Share values, Opportunities.
Câu 76 : Trong cách tiếp cận theo 7 yếu tố (7’S), các yếu tố quản trị:
D. Có ảnh hưởng lên nhau, khi một yếu tố thay đổi kéo theo các yếu tố khác cũng bị ảnh hưởng.
D. Tất cả 7 yếu tố đều quan trọng.
B. Strategy, Structure, Staff, Style, Skill, Share values.
D. Tất cả các yếu tố trên.
C. Người Mỹ gốc Nhật
A. William Ouchi
A. Độc lập, không bị tác động bởi các yếu tố còn lại.
B. Chỉ bị ảnh hưởng khi yếu tố System (hệ thống) thay đổi.
C. Chỉ bị ảnh hưởng khi yếu tố Share values (giá trị chia sẻ ) thay đổi.
Câu 77 : Trong cách tiếp cận theo 7 yếu tố (7’S), yếu tố nào quan trọng nhất?
A. Style (phong cách).
B. Share values (giá trị chia sẻ).
C. Structure (cơ cấu).
Câu 78 : Trong cách tiếp cận theo 7 yếu tố (7’S), yếu tố System (hệ thống) ảnh hưởng tới những yếu tố nào?
A. Strategy, Structure, System, Staff, Style, Skill, Share values.
C. Structure, Staff, Style, Skill, Share values.
D. Structure, System, Staff, Style, Skill, Share values.
Câu 79 : Trong cách tiếp cận theo 7 yếu tố (7’S), yếu tố Share values (chia sẻ giá trị) ảnh hưởng tới những yếu tố nào?
A. Strategy, Structure.
B. System, Staff.
C. Style, Skill.
Câu 80 : Tác giả của học thuyết Z là:
A. Người Mỹ B. Người Nhật
D. Người khác
Câu 81 : Tác giả của học thuyết Z là
B. Frederick Herzberg
C. Douglas McGregor D. Henry Fayol
Câu 82 : Quản trị học theo thuyết Z là:
A. Quản trị theo cách của Mỹ B. Quản trị theo cách của Nhật Bản
C. Quản trị theo cách của Mỹ và Nhật Bản D. Tất cả câu trên đều sai
Câu 83 : Chọn câu đúng: lý thuyết Z:
A. Chú trọng đến bản chất của con người trong tổ chức B. Chú trọng đến hiệu quả và năng suất lao động.
C. Chú trọng đến quan hệ xã hội và con người trong tổ chức D. Cả 3 phương án đều sai.
III. Bài tập tự luận
Câu 1 : Trình bày tóm tắt các quan điểm về quản trị.
Quan điểm truyền thống Quan điểm hành vi
Bao gồm 3 tư tưởng:
- Quản trị quan liêu: là tổ chức có phân công lao động, cấp bậc rõ ràng và các nguyên tắc chi tiết
- Quản trị khoa học: Là áp dụng khoa học vào quản trị và hoạt động của người lao động và loại bỏ mâu thuẫn giữa công nhân và quản lý, đồng thời khích lệ nhân viên về tài chính để tăng năng suất và bảo vệ người lao động
- Quản trị hành chính (Quản trị tổng quát):
+ Là hoạt động quản trị có hệ thống chức năng tổng thể bao gồm: hoạch định, tổ chức, điều khiển, phối hợp, và kiểm tra + Gồm 14 nguyên tắc: phân công lao động, quyền hạn, kỷ luật, thống nhất chỉ
Tập trung giải quyết một cách hiệu quả vấn đề con người trong tổ chức:
- Cách thức lãnh đạo.
- Truyền thông với nhân viên dưới quyền.
- Thay đổi quan niệm của con người để tạo ra hiệu quả làm việc tốt nhất.