đề hoá phù hợp cho học sinh và giáo viên luyện thi tốt nghiệp trung học phổ thông, rền luyện kĩ năng phản xạ đề thi, nâng cao kiến thức chuyên ngành cho giáo viên,.. kèm lời giải chi tiết tham khảo (thầy Phạm Thắng)
Trang 1ĐỀ THI THỬ TUYỂN CHỌN | TYHH 2022
SỞ GD & ĐT GIA LAI (LẦN 1)
(Slidenote dành riêng cho lớp VIP)
Câu 1: Kim loại Fe phản ứng được với dung dịch
A CuSO4 B CaCl2 C KNO3 D Na2CO3
Câu 2: Ở nhiệt độ thường, Fe tác dụng với dung dịch HCl (vừa đủ) thu được sản phẩm gồm H2 và
A Fe(OH)2 B FeCl2 C Fe(OH)3 D FeCl3
Câu 3: Chất nào sau đây tác dụng với NaHCO3 sinh ra khí CO2?
A CH3COOCH3 B HCHO C CH3COOH D C2H5OH
Câu 4: Kim loại nào sau đây khử được ion Fe2+ trong dung dịch?
A Cu B Na C Ag D Mg
Câu 5: Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím hóa xanh?
A Axit axetic B Glyxin C Metylamin D Glucozơ
Câu 6: Chất nào sau đây là amino axit?
A Tristearin B Alanin C Axit axetic D Anilin
Câu 7: Kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất là
Câu 10: Chất nào sau đây không phải là chất điện li?
Trang 2Câu 11: Ở nhiệt độ thường, kim loại nào sau đây phản ứng mãnh liệt với nước?
A Be B Fe C Na D Al
Câu 12: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?
A Al B Ca C Na D K
Câu 13: Este X có công thức cấu tạo CH3COOC2H5, tên gọi của X là
A metyl propionat B etyl axetat C metyl fomat D metyl axetat
Câu 14: Kim loại nào sau đây tan hoàn toàn trong dung dịch NaOH dư?
A Al B Fe C Cu D Mg
Câu 15: Thuốc nổ đen chứa cacbon, lưu huỳnh và kali nitrat Công thức hóa học của kali nitrat là
Câu 16: Chất nào sau đây là polime?
A Triolein B Saccarozơ C Axit ađipic D Xenlulozơ
Câu 17: Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng?
A Au B Fe C Cu D Al
Câu 18: Số oxi hóa của sắt trong hợp chất FeS là
A +1 B +6 C +2 D +3
Câu 19: Axit stearic được ứng dụng khá nhiều trong mỹ phẩm chăm sóc da Công thức cấu tạo thu gọn của axit
stearic là
A C17H33COOH B C17H35COOH C HCOOH D C2H5COOH
Câu 20: Saccarozơ là một loại đisaccarit có nhiều trong cây mía, hoa thốt nốt, củ cải đường Trong một phân tử
saccarozơ có bao nhiêu nguyên tử oxi?
A 12 B 6 C 10 D 11
Câu 21: Este X có công thức phân tử C4H8O2 Thuỷ phân hoàn toàn X trong dung dịch NaOH sinh ra chất Y có
công thức C3H5O2Na Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A C2H5COOCH3 B CH3COOC2H5 C C2H5COOC2H5 D HCOOC3H7
Trang 3Câu 22: Thuỷ phân hoàn toàn chất X trong môi trường axit, đun nóng không tạo ra glucozơ Chất X là
A saccarozơ B tinh bột C tripanmitin D xenlulozơ
Câu 23: Thạch cao nung dùng để nặn tượng, đúc khuôn và bó bột khi gãy xương Công thức của thạch cao nung
là
A Ca(OH)2.2H2O B CaSO4.H2O C CaSO4.2H2O D CaCO3.H2O
Câu 24: Chọn phát biểu không đúng?
A Cao su là loại vật liệu polime có tính đàn hồi
B Tơ nitron được điều chế bằng phản ứng trùng hợp
C Nilon-6,6 thuộc loại tơ tổng hợp
D Tơ visco thuộc loại tơ thiên nhiên
Câu 25: Lên men m gam glucozơ với hiệu suất 80%, thu được 92 gam ancol etylic Giá trị của m là
Câu 26: Cho từ từ dung dịch NaOH 0,5M vào dung dịch Ba(HCO3)2 thu được 1,97 gam kết tủa Thể tích dung
dịch NaOH 0,5M tối thiểu cần dùng là
Câu 27: Khử hoàn toàn một lượng Fe2O3 bằng H2 dư, đun nóng thu được chất rắn X và m gam H2O Hòa tan hết
X trong dung dịch HCl dư, thu được 4,48 lít khí H2 Giá trị của m là
Trang 4Câu 28: Cho 15 gam hỗn hợp hai amin đơn chức tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch HCl 1,5M, thu được dung
dịch chứa 23,76 gam muối Giá trị của V là
Câu 29: Thực hiện chuỗi phản ứng sau:
E Nung → CO2 + X + H2O→ F + Y→ G Nung→ CO2
Biết X, Y, E, F, G là các hợp chất khác nhau và mỗi mũi tên là một phản ứng hóa học Các chất E, X, Y lần lượt là
A NH4HCO3, CaCO3, HCl B CaCO3, Na2CO3, KOH
C Ba(HCO3)2, CaCO3, K2CO3 D CaCO3, Na2CO3, Ca(OH)2
Câu 30: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Nhiệt phân KNO3
(2) Cho Na vào dung dịch CuCl2
(3) Dẫn luồng khí CO dư qua ống chứa Fe2O3 nung nóng
(4) Cho bột Mg vào lượng dư dung dịch Fe(NO3)3
(5) Nung nóng hỗn hợp gồm Al dư và Fe2O3 trong điều kiện không có không khí
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm tạo ra đơn chất là
A 3 B 4 C 2 D 5
Câu 31: Cho các phát biểu sau:
(1) Mỡ heo và dầu dừa đều có thành phần chính là chất béo
(2) Nhỏ vài giọt dung dịch I2 vào mặt cắt củ khoai lang, xuất hiện màu xanh tím
(3) Tơ visco, tơ xenlulozơ axetat đều là tơ bán tổng hợp
(4) Trong phân tử peptit mạch hở Gly-Ala có 4 nguyên tử oxi
(5) Mì chính (bột ngọt) là muối natri của axit axetic
Số phát biểu đúng là
A 5 B 4 C 2 D 3
Trang 5Câu 32: Cho hỗn hợp X gồm a mol Fe và 0,30 mol Mg vào dung dịch Y chứa Cu(NO3)2 và AgNO3 (tỉ lệ mol
tương ứng 1: 2) Sau khi các phản ứng kết thúc, thu được dung dịch Z và 73,92 gam chất rắn T gồm ba kim loại Hòa tan toàn bộ T trong lượng dư dung dịch H2SO4 đặc nóng, thu được 0,66 mol SO2 (sản phẩm khử duy nhất của H2SO4) Giá trị của a là
Câu 33: Trong một bình kín chứa 0,35 mol C2H2; 0,65 mol H2 và một ít bột Ni Nung nóng bình một thời gian,
thu được hỗn hợp khí X có tỉ khối so với H2 bằng 8 Sục X vào lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3
đến phản ứng hoàn toàn, thu được hỗn hợp khí Y và 24 gam kết tủa Hỗn hợp khí Y phản ứng vừa đủ với bao nhiêu mol Br2 trong dung dịch?
A 0,15 mol B 0,10 mol C 0,25 mol D 0,20 mol
Trang 6Câu 34: Nhiệt phân hoàn toàn m gam hỗn hợp KNO3, Fe(NO3)2, Cu(NO3)2 trong đó số mol Cu(NO3)2 bằng 2 lần
số mol Fe(NO3)2 trong điều kiện không có oxi, sau phản ứng thu được V lít hỗn hợp khí ở đktc Cho V lít hỗn hợp khí trên vào nước thu được 1,2 lít dung dịch Y có pH = 1 (trong Y chỉ chứa 1 chất tan duy nhất), không có khí bay ra Giá trị của m là:
Câu 35: Cho este mạch hở X có công thức phân tử C7H8O4 tác dụng với dung dịch NaOH, thu được muối Y (là
muối của axit cacboxylic hai chức R) và hai ancol cùng dãy đồng đẳng Z, T (MZ < MT) Cho các phát biểu sau:
(1) R có mạch cacbon không phân nhánh
(2) 1 mol chất X tác dụng được tối đa 4 mol H2
(3) Thành phần của xăng sinh học E5 có chứa chất T
(4) Y có công thức là C4H2O2Na2
(5) Từ chất Z có thể điều chế trực tiếp CH3COOH
(6) Lên men glucozơ thu được chất Z và khí CO2
Số phát biểu đúng là
A 4 B 3 C 5 D 2
Trang 7Câu 36: Điện phân dung dịch X chứa 2a mol CuSO4 và a mol NaCl (điện cực trơ, màng ngăn xốp, cường độ
dòng điện không đổi) trong thời gian t giây, thu được V lít khí ở anot Nếu thời gian điện phân là 2t giây thì tổng thể tích khí thu được ở hai điện cực là 8,96 lít và dung dịch sau điện phân hòa tan vừa hết 10,2 gam Al2O3 Biết hiệu suất điện phân là 100% Giá trị của V là
Câu 37: Hỗn hợp A gồm triglixerit X, axit stearic và axit oleic Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp A cần vừa
đủ 2,93 mol O2 thu được 2,07 mol CO2 Mặt khác m gam hỗn hợp A làm mất màu vừa đủ 11,2 gam brom trong CCl4 Nếu cho m gam hỗn hợp A phản ứng với dung dịch NaOH đun nóng (vừa đủ) thu được glixerol và dung dịch chứa hai muối Khối lượng của X trong m gam hỗn hợp A là
Trang 8Câu 38: Cho 9,8 gam hỗn hợp E gồm hai este hai chức, mạch hở X, Y đều tạo bởi axit cacboxylic và ancol (MX
< MY) tác dụng vừa đủ với 0,41 mol O2 thu được 0,39 mol CO2 Mặt khác cho 9,8 gam E tác đụng vừa
đủ với dung dịch NaOH thu được hỗn hợp ancol Z và hỗn hợp muối T Đốt cháy hoàn toàn T thu được 0,07 mol CO2 Cho toàn bộ Z vào bình đựng Na dư, thấy khối lượng bình tăng 5,82 gam Phần trăm khối lượng của X trong E là
Trang 9Câu 39: Hoà tan hoàn toàn 38,55 gam hỗn hợp X gồm Mg, Al, ZnO và Fe(NO3)2 trong dung dịch chứa 0,725
mol H2SO4 (loãng) Sau phản ứng thu được dung dịch Y chỉ chứa 96,55 gam muối trung hòa (không chứa ion Fe3+) và 3,92 lít hỗn hợp khí X gồm hai khí không màu, trong đó có một khí hóa nâu ngoài không khí Biết tỉ khối của Z so với H2 là 9 Phần trăm số mol của Mg trong hỗn hợp X là
Trang 10Câu 40: Thực hiện thí nghiệm theo các bước như sau:
Bước 1: Thêm 4 ml ancol isoamylic và 4 ml axit axetic kết tinh và khoảng 2 ml H2SO4 đặc vào ống nghiệm khô Lắc đều
Bước 2: Đưa ống nghiệm vào nồi nước sôi từ 10-15 phút Sau đó lấy ra và làm lạnh
Bước 3: Cho vào hỗn hợp trong ống nghiệm vào một ống nghiệm lớn hơn chứa 10 ml nước lạnh Cho các phát biểu sau:
(a) Tại bước 2 xảy ra phản ứng este hóa
(b) Sau bước 3, hỗn hợp chất lỏng tách thành hai lớp
(c) Có thể thay nước lạnh trong cốc 3 bằng dung dịch NaCl bão hòa
(d) Sau bước 3, hỗn hợp chất lỏng thu được có mùi chuối chín
(e) H2SO4 đặc đóng vai trò chất xúc tác và hút nước để chuyển dịch cân bằng
Số phát biểu đúng là
A 5 B 3 C 2 D 4
Tự học – TỰ LẬP – Tự do!
(Thầy Phạm Thắng | TYHH)
Trang 22ĐỀ THI THỬ TUYỂN CHỌN | TYHH 2022
SỞ GD & ĐT BÌNH THUẬN (LẦN 1)
(Slidenote dành riêng cho lớp VIP)
Câu 1: Đun nóng este E với dung dịch NaOH đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được sản phẩm có chứa
ancol Este nào sau đây thỏa mãn tính chất của E?
Câu 3: Ở nhiệt độ thường, kim loại X không tan trong nước nhưng tan trong dung dịch kiềm Kim loại X là
A Al B Mg C Ca D Na
Câu 4: Số nguyên tử hiđro trong phân tử etyl axetat?
A 4 B 8 C 2 D 6
Câu 5: Công thức của magie clorua là
A MgBr2 B MgSO4 C Mg(NO3)2 D MgCl2
Câu 6: Kim loại Fe tan hết trong lượng dư dung dịch nào sau đây?
C H2SO4 đặc, nguội D HCl
Câu 7: Chất điện li là
A benzen B ancol etylic C muối ăn D saccarozơ
Câu 8: Thí nghiệm nào sau đây có phản ứng hóa học xảy ra?
A Cho kim loại Fe vào dung dịch ZnSO4 B Cho kim loại Cu vào dung dịch FeCl3
C Cho kim loại Cu vào dung dịch MgSO4 D Cho kim loại Fe vào dung dịch MgCl2
Câu 9: Kim loại nào sau đây có tính dẫn điện tốt nhất?
A Al B Au C Cu D Ag
Trang 23Câu 10: Khi bị nhiệt phân, muối nitrat nào sau đây tạo sản phẩm là kim loại?
A Cu(NO3)2 B AgNO3 C KNO3 D Fe(NO3)2
Câu 11: Chất nào tác dụng với Na sinh ra khí H2?
A CH3COOH B CH3COOC2H5 C C6H3NH2 D CH3CHO
Câu 12: Criolit có công thức phân tử NaAlF6, được thêm vào Al2O3 trong quá trình điện phân Al2O3 nóng chảy
để sản xuất nhôm Criolit không có tác dụng nào sau đây?
A Làm giảm nhiệt độ nóng chảy của Al2O3
B Bảo vệ điện cực khỏi bị ăn mòn
C Làm tăng độ dẫn điện của Al2O nóng chảy
D Tạo lớp ngăn cách để bảo vệ Al nóng chảy
Câu 13: Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím hóa xanh?
A Glucozơ B Metylamin C Axit axetic D Phenol
Câu 14: Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp nhiệt luyện với chất khử CO?
A K B Ba C Fe D Mg
Câu 15: Chất nào sau đây thuộc hợp chất sắt (II)?
A FeSO4 B Fe(OH)3 C Fe2O3 D Fe2(SO4)3
Câu 16: Trong phân tử triolein có bao nhiêu liên kết C=O?
A 3 B 6 C 2 D 4
Câu 17: Trong các hợp chất kim loại nhóm IA có số oxi hóa là
A +3 B +1 C +4 D +2
Câu 18: Kim loại nào sau đây tác dụng được với nước ngay ở nhiệt độ thường?
A Fe B Al C Na D Be
Câu 19: Một mẫu nước tự nhiên có chứa nhiều các ion Ca2+, Mg2+, SO42-, Cl-; HCO3- Dung dịch chất nào sau
đây có khả năng làm mềm mẫu nước trên?
Trang 24Câu 20: Trên thế giới, mía là loại cây được trồng với diện tích rất lớn, cung cấp nguyên liệu đầu vào chủ yếu cho
sản xuất đường Cacbohiđrat trong đường mía thuộc loại
A monosaccarit B polisaccarit C đisaccarit D lipit
Câu 21: Cho kim loại X tác dụng với dung dịch FeCl3 dư, sau phản ứng thu được dung dịch chứa hai muối Kim
loại X là
A Zn B Cu C Mg D Fe
Câu 22: Trong phân tử chất nào sau đây có 1 nhóm amino (NH2) và 1 nhóm cacboxyl (COOH)?
A Alanin B Lysin C Axit fomic D Axit glutamic
Câu 23: Trong các ứng dụng sau của các loại polime, ứng dụng nào không đúng?
A Tơ nilon-6,6 được dùng làm túi nilon
B Poli(metyl metacrylat) được dùng làm thủy tinh hữu cơ
C Polibutađien được dùng làm cao su
D Poli(vinyl clorua) được dùng làm ống dẫn nước
Câu 24: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Tinh bột dễ tan trong nước
B Fructozơ có phản ứng tráng bạc
C Xenlulozơ tan trong nước Svayder
D Dung dịch glucozơ hòa tan Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam
Câu 25: Cho sơ đồ chuyển hóa:
Biết: X, Y, Z, E, F là các hợp chất khác nhau, mỗi mũi tên ứng với một phương trình hóa học Các chất
Y, Z thỏa mãn sơ đồ trên lần lượt là
A NaOH, Na2CO3
B Na2CO3, NaHCO3
C NaHCO3, Na2CO3
D NaHCO3, NaOH
Trang 25Câu 26: Cho 26,8 gam hỗn hợp KHCO3 và NaHCO3 tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 6,72 lit khí (đktc)
và dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là
Câu 27: Đốt cháy hoàn toàn 0,25 mol hỗn hợp X gồm etylamin và glyxin trong khí O2, thu được N2, H2O và a
mol khí CO2 Giá trị của a là
Câu 28: Để khử hoàn toàn 69,6 gam Fe3O4 thành kim loại Fe ở nhiệt độ cao (không có oxi) cần tối thiểu m gam
kim loại Al Giá trị của m là
Câu 29: Lên men dung dịch chứa 300 gam glucozơ thu được 92 gam ancol etylic Hiệu suất quá trình lên men
tạo thành ancol etylic là
Trang 26Câu 30: Hỗn hợp X chứa 0,12 mol vinyl axetilen; 0,12 mol buten và H2 Đun nóng hỗn hợp X có mặt Ni làm
xúc tác một thời gian, thu được hỗn hợp Y có tỉ khối so với He bằng x Dẫn toàn bộ Y qua bình đựng dung dịch Br2 dư, thấy khối lượng Br2 đã phản ứng 38,4 gam và thoát ra 4,48 lít (đktc) khí Z có tỉ khối
so với H2 bằng 12,2 Giá trị của x là
Câu 31: Nung nóng m gam hỗn hợp AgNO3 và Fe(NO3)2 trong bình kín (không có không khí) đến khối lượng
không đổi, thu được chất rắn Y và hỗn hợp khí Z Hấp thụ hết Z vào dung dịch NaOH, thu được 300 ml dung dịch E có pH = 1 và chứa hai chất tan (có cùng nồng độ mol/lít), không có khí thoát ra Giá trị của
m là
Trang 27Câu 32: Tiến hành điện phân (với điện cực trơ, hiệu suất 100% dòng điện có cường độ không đổi) dung dịch X
gồm 0,2 mol CuSO4 và 0,15 mol HCl, sau một thời gian điện phân thu được dung dịch Y có khối lượng giảm 14,125 gam so với khối lượng dung dịch X Cho 15 gam bột Fe vào Y đến khi kết thúc các phản ứng thu được m gam chất rắn Biết các khi sinh ra hòa tan không đáng kể trong nước Giá trị của m là
Câu 33: Hỗn hợp X gồm Fe2O4, Fe, CuO và Cu (trong đó oxi chiếm 11,215% về khối lượng) Cho m gam X vào
dung dịch HCl, thu được V lít khí H2, dung dịch Y (chỉ chứa muối) và 18,4 gam kim loại Z Mặt khác, dẫn khí H2 dư qua m gam X, thu được 38,0 gam rắn T Biết Z tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng có khí thoát ra và các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của V là
Trang 28Câu 34: Hỗn hợp X gồm triglixerit T và axit béo Y Đốt cháy hoàn toàn m gam X, thu được a mol CO2 và b mol
H2O (a – b = 0,12) Mặt khác, m gam X tác dụng vừa đủ với 0,24 mol NaOH, thu được glixerol và 68,28 gam hỗn hợp hai muối natri oleat, natri panmitat Phần trăm khối lượng của triglixerit T trong X là
Câu 35: Cho các phát biểu sau:
(a) Ở điều kiện thường anilin là chất rắn
(b) Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng
(c) Tinh bột thuộc loại polisaccarit
(d) Thủy phân hoàn toàn anbumin (lòng trắng trứng) thu được α-aminoaxit
(e) Ở điều kiện thích hợp, triolein tham gia phản ứng cộng H2
Số phát biểu đúng là
A 1 B 3 C 2 D 4
Câu 36: Cho các phát biểu sau:
(a) Điện phân dung dịch NaCl, thu được Na ở catot
(b) Hỗn hợp Al và Na2O (tỉ lệ mol tương ứng là 2: 1) tan hoàn toàn trong nước dư
(c) Cho Ba(HCO3)2 vào dung dịch KHSO4 sinh ra kết tủa và khí
(d) Cho lá Fe vào dung dịch CuSO4 có xảy ra ăn mòn điện hóa
Số phát biểu đúng là
A 4 B 2 C 1 D 3
Trang 29Câu 37: Cho E và F là hai chất hữu cơ mạch hở, phân tử đều có số nguyên tử cacbon bằng với số nguyên tử oxi
Từ E và F thực hiện sơ đồ phản ứng sau:
E + NaOH (t°) → X + Y + Z
F + NaOH (t°) → X + Y
X + H2SO4 → T + Na2SO4
Biết: E no và phân tử chỉ chứa chức este;
X, Y, Z, T đều là các chất hữu cơ và MZ < MF < ME < 140
Cho các phát biểu sau:
(a) Đốt cháy hoàn toàn chất Z, thu được H2O và CO2 có số mol bằng nhau
(b) 1 mol chất F hoặc T tác dụng với Na dư, thu được tối đa 1 mol khí H2
(c) Phân tử chất E và F đều có cùng số nguyên tử hiđro
(d) Chất Y được pha chế thành dung dịch rửa tay sát khuẩn
(e) Chất T tác dụng với NaHCO3, sinh ra khí CO2
Số phát biểu đúng là
A 1 B 3 C 4 D 2
Trang 30Câu 38: Hòa tan 17,44 gam hỗn hợp X gồm FeS, Cu2S và Fe(NO3)2 (trong đó nguyên tố N chiếm 6,422% khối
lượng hỗn hợp) vào dung dịch HNO3 đặc, nóng, dư Sau các phản ứng thu được hỗn hợp khí Y (gồm
NO2 và SO2) và dung dịch Z Cho Ba(OH)2 dư vào Z, sau phản ứng thu được 35,4 gam kết tủa T gồm 3 chất Lọc tách T rồi nung đến khối lượng không đổi thu được 31,44 gam chất rắn E Phần trăm khối lượng của nguyên tố oxi trong E gần nhất với giá trị nào sau đây?
Trang 31Câu 39: Este X hai chức, mạch hở, tạo bởi một ancol no với hai axit cacboxylic no, đơn chức là đồng đẳng kế
tiếp Este Y ba chức, mạch hở, tạo bởi glixerol với một axit cacboxylic không no, đơn chức (phân tử có hai liên kết pi) Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp E gồm X và Y cần vừa đủ 0,6 mol O2, thu được 23,76 gam CO2 Mặt khác, thủy phân hoàn toàn 0,24 mol E cần vừa đủ 252 ml dung dịch NaOH 2,5M, thu được hai ancol có cùng số nguyên tử cacbon và hỗn hợp muối Phần trăm khối lượng của X trong E gần nhất với giá trị nào sau đây?
Trang 32Câu 40: Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:
Bước 1: Cho vào bát sứ nhỏ khoảng 1 gam dầu thực vật và 3 ml dung dịch NaOH 40%
Bước 2: Đun sôi nhẹ và khuấy liên tục hỗn hợp bằng đũa thủy tinh Thỉnh thoảng nhỏ thêm vài giọt nước cất để giữ thể tích hỗn hợp phản ứng không đổi
Bước 3: Sau 8 - 10 phút, rót thêm vào hỗn hợp 4 -5 ml dung dịch NaCl bão hòa nóng, khuấy nhẹ Sau
đó để yên hỗn hợp 5 phút, lọc tách riêng phần dung dịch và chất rắn
Cho các phát biểu sau:
(a) Sau bước 1, thu được hỗn hợp chất lỏng đồng nhất
(b) Sau bước 2, nếu sản phẩm không bị đục khi pha loãng với nước cất thì phản ứng xà phòng hóa xảy
ra hoàn toàn
(c) Ở bước 3, dung dịch thu được có khả năng hòa tan Cu(OH)2
(d) Sau bước 3 thấy có lớp màu trắng nổi lên
(e) Ở bước 3, NaCl có vai trò làm cho phản ứng xảy ra hoàn toàn
(f) Mục đích chính của việc thêm nước cất là tránh sản phẩm bị phân hủy
Số phát biểu đúng là
A 3 B 4 C 5 D 1
Tự học – TỰ LẬP – Tự do!
(Thầy Phạm Thắng | TYHH)
Trang 33BẢNG ĐÁP ÁN
11.A 12.B 13.B 14.C 15.A 16.A 17.B 18.C 19.B 20.C
21.D 22.A 23.A 24.A 25.C 26.B 27.D 28.C 29.B 30.C
31.A 32.C 33.D 34.C 35.B 36.D 37.B 38.D 39.B 40.A