đề hoá phù hợp cho học sinh và giáo viên luyện thi tốt nghiệp trung học phổ thông, rền luyện kĩ năng phản xạ đề thi, nâng cao kiến thức chuyên ngành cho giáo viên,.. kèm lời giải chi tiết tham khảo (thầy Phạm Thắng)
Trang 17 NGÀY CẤP TỐC VỀ ĐÍCH 2022|TYHH
LUYỆN ĐỀ DỰ ĐOÁN SỐ 05|VIP
Câu 1: Chất nào sau đây thuộc loại este không no, đơn chức, mạch hở
Câu 2: Kim loại nào sau đây không tác dụng được với dung dịch HCl?
Câu 3: Nhiệt phân muối nào sau đây thu được oxit kim loại?
Câu 4: Tơ nào sau đây thuộc loại tơ tổng hợp?
A Tơ tằm B Tơ xenlulozo axetat C Tơ visco D Tơ nilon-6,6
Câu 5: Chất nào sau đây được dùng để làm mềm nước cứng có tính cứng tạm thời
Câu 6: Tổng số nguyên tử C trong phân tử Valin và Lysin là
Câu 7: Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất?
Câu 8: Biết X là chất béo không no, giá trị độ bất bão hòa của X luôn
Câu 9: Trong hợp chất nào sau đây, nitơ không có số oxi hóa -3?
Câu 10: Hợp chất hữu cơ X là sản phẩm thu được sau khi hidro hóa hoàn toàn glucozơ hoặc fructozơ (xúc tác
Ni, t0) Số nhóm hidroxyl trong X là
Trang 2Câu 11: Sản phẩm của phản ứng giữa kim loại Fe và khí clo là
Câu 12: Chất nào sau đây không chứa nhóm -COO- trong phân tử?
A axit acrylic B Gly-Ala C natri phenolat D triolein
Câu 13: Khí nào sau đây gây hiện tượng mưa axit?
Câu 14: Chất không phản ứng với dung dịch NaOH ở điều kiện thích hợp là
Câu 15: Dãy gồm các kim loại được điều chế trong công nghiệp bằng phương pháp điện phân hợp chất nóng
chảy của chúng là
Câu 16: Số nhóm OH liền kề trong phân tử glucozơ là
Câu 17: Hợp kim nào sau đây được dùng trong kĩ thuật hàng không?
Câu 18: X là cacbohidrat chiếm khoảng 30% trong mật ong Tên gọi của X là
Câu 19: Để bảo vệ ống thép (dẫn nước, dẫn dầu, dẫn khí đốt) bằng phương pháp điện hóa, người ta gắn vào mặt
ngoài của ống thép những khối kim loại:
Câu 20: Phương trình nào sau đây là phản ứng nhiệt nhôm?
Trang 3Câu 21: Khi điện phân dung dịch CuCl2 để điều chế kim loại Cu, quá trình xảy ra ở catot là
Câu 22: Phân bón nitrophotka (NPK) là hỗn hợp của
A NH4H2PO4 và KNO3 B (NH4)2HPO4 và KNO3
C (NH4)3PO4 và KNO3 D (NH4)2HPO4 và NaNO3
Câu 23: Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp phenyl axetat và etyl fomat trong dung dịch NaOH dư, thu được sản phẩm
hữu cơ gồm
A 1 muối và 1 ancol B 2 muối và 2 ancol C 1 muối và 2 ancol D 3 muối và 1 ancol
Câu 24: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Cho dung dịch BaCl2 vào dung dịch NaHCO3 thu được kết tủa trắng
B Điện phân dung dịch CuSO4 với điện cực trơ, thu được khỉ O2 ở catot
C Trong dung dịch, cation Cu2+ không oxi hóa được Ag
D Cho lá nhôm vào dung dịch HCl, thì nhôm bị ăn mòn điện hóa học
Câu 25: Phát biểu nào sau đây sai?
A Anilin là chất lỏng không màu, tan nhiều trong nước
B Metyl amin là chất khí, tan nhiều trong nước
C Chỉ dùng quỳ tím có thể phân biệt ba dung dịch: alanin, lysin, axit glutamic
D Phân tử Gly-Ala-Val có bốn nguyên tử oxi
Câu 26: Cho các chất sau: tinh bột, glucozơ, etyl fomat, Ala-Gly-Ala-Ala Số chất tham gia phản ứng thủy phân
trong môi trường axit, đun nóng là
Câu 27: Cho 13,02 gam peptit mạch hở Gly-Ala-Ala tác dụng với 200 ml dung dịch KOH 1M, sau phản ứng
hoàn toàn thu được dung dịch X Cô cạn X thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là
Trang 4Câu 28: Cho khí CO đi qua m gam Fe2O3 nung nóng, thu được 10,68 gam chất rắn X và khí Y Cho toàn bộ khí
Y hấp thụ vào dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 3 gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 29: Cho hỗn hợp kim loại Na, Ba tác dụng với nước (dư), thu được dung dịch X và 0,56 lít H2 Thể tích
dung dịch axit H2SO4 1M cần dùng để trung hòa dung dịch X là
Câu 30: Cho 29,25 gam Zn vào 200 ml dung dịch FeSO4 1M, sau phản ứng thu được m gam hỗn hợp kim loại
X Hòa tan m gam X bằng dung dịch HCl dư, thấy thoát ra V lít H2 (đktc) Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của V là
Câu 31: Ở 20°C, độ tan của Ca(OH)2 trong nước là 1,74 g/lít (nghĩa là hòa tan 1,74 gam Ca(OH)2 vào 1 lít nước
sẽ thu được dung dịch bão hòa) Để trung hòa 500 ml dung dịch Ca(OH)2 bão hòa ở 20°C cần vừa đủ
200 ml dung dịch HCl 2,5xM Phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của x gần với giá trị nào nhất dưới đây?
Trang 5Câu 32: Thủy phân một lượng tetrapeptit X (mạch hở) chỉ thu được 14,6 gam Ala-Gly; 7,3 gam Gly-Ala; 6,125
gam Gly-Ala-Val; 1,875 gam Gly; 8,775 gam Val; Ala và m gam Ala-Val Giá trị của m là
Câu 33: Hỗn hợp X (N2, H2) có dX/He = 1,8 Đung nóng X trong bình kín có xúc tác Fe, thu được hỗn hợp khí
Y có dY/He = 2 H% của phản ứng là?
Trang 6Câu 34: Cho 19,02 gam hỗn hợp Mg, Ca, CaO, MgO, MgCO3, CaCO3 tác dụng với dung dịch HCl vừa đủ, thu
được 4,704 lít hỗn hợp khí (đktc) có tỉ khối so với H2 là 12,5 và dung dịch chứa 12,825 gam MgCl2 và
m gam CaCl2 Giá trị của m là
Câu 35: Hỗn hợp X gồm 0,15 mol propin; 0,1 mol axetilen; 0,2 mol etan; 0,15 mol but-1-in và 0,6 mol H2 Nung
hỗn hợp X (xúc tác Ni) một thời gian, thu được hỗn hợp Y có tỉ khối so với H2 là a Cho Y tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được kết tủa và 15,904 lít hỗn hợp khí Z (đktc) Sục Z qua dung dịch Br2
dư thấy có 9,6 gam Br2 phản ứng Giá trị của a gần nhất với
Trang 7Câu 36: Cho các phát biểu sau:
(a) Phân lân cung cấp nguyên tố photpho cho cây trồng
(b) Cho dung dịch FeCl2 vào dung dịch AgNO3 dư thu được 1 chất kết tủa
(c) Cho Fe3O4 tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư sau phản ứng thu được 3 chất tan
(d) Cho dung dịch Ba(OH)2 vào dung dịch NaHCO3 thấy có kết tủa trắng và khí bay lên
(e) Hợp kim Cu-Zn để trong không khí ẩm xảy ra ăn mòn điện hóa
(f) Dung dịch Na2CO3 có thể làm mềm được nước cứng có tính cứng vĩnh cửu
Số phát biểu đúng là
Câu 37: Cho các phát biểu sau:
(1) Không thể dùng Cu(OH)2 trong môi trường kiềm để phân biệt các dung dịch glucozơ, etanol và lòng trắng trứng;
(2) Ở nhiệt độ thường, C3H6 phản ứng được với nước brom;
(3) Tất cả các este đơn chức đều tác dụng với NaOH, đun nóng theo tỉ lệ mol 1:1;
(4) Ứng với công thức C3H7O2N có 2 amino axit là đồng phân cấu tạo của nhau;
(5) Oxi hóa glucozơ bằng H2( XT Ni, t0C) thu được sobitol;
(6) Anilin là chất lỏng, không màu, ít tan trong nước, nặng hơn nước;
(7) Cao su buna có tính đàn hồi và độ bền tốt hơn cao su thiên nhiên;
(8) Toluen và stiren đều làm mất màu dung dịch thuốc tím ở điều kiện thường
Số phát biểu không đúng là:
Trang 8Câu 38: Đun nóng hỗn hợp etylen glicol và một axit cacboxylic mạch hở (X) có mặt H2SO4 đặc làm xúc tác, thu
được các sản phẩm hữu cơ, trong đó có chất hữu cơ (Y) mạch hở Đốt cháy hoàn toàn 24,0 gam Y cần dùng 0,825 mol O2, thu được CO2 và H2O có tỉ lệ mol tương ứng 3: 2 Biết (Y) có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất Cho các nhận định sau:
(1) (X) tác dụng với H2 (xúc tác Ni, t°) theo tỉ lệ mol 1: 1
(2) Trong (Y) có một nhóm -CH3
(3) Chất (Y) có công thức phân tử là C6H8O4
(4) Chất (Y) có hai đồng phân thỏa mãn
(5) Cho a mol (Y) tác dụng với Na dư thu được a mol H2
Số nhận định đúng là
Câu 39: Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm hỗn hợp gồm Al và m gam hai oxit sắt trong khí trơ một thời gian, thu
được hỗn hợp rắn X Cho X vào dung dịch HCl dư, thấy sau phản ứng thoát ra 0,2 mol H2 Mặt khác, nếu cũng cho lượng X trên vào dung dịch NaOH dư thì sau khi phản ứng xong thu được rắn Z và thấy
có 0,2 mol NaOH phản ứng (không có khí thoát ra) Hòa tan hết Z vào dung dịch HNO3 dư, thu được 0,7 mol NO2 là sản phẩm khử duy nhất Biết toàn bộ Fe3+ bị khử hết thành Fe2+ trong phản ứng của Y với dung dịch HCl Giá trị của m là
Trang 9Câu 40: Hỗn hợp E gồm chất X (CnH2n+4O4N2, là muối của axit cacboxylic hai chức) và chất hữu cơ Y
(CmH2m+3O2N, là muối của axit cacboxylic đơn chức) Đốt cháy hoàn toàn 0,12 mol E cần vừa đủ 9,984 gam O2 thu được CO2, N2 và 0,48 mol H2O Mặt khác cho 0,18 mol E tác dụng hết với dung dịch KOH,
cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được hỗn hợp hai chất khí đều làm xanh quỳ tím ẩm và m gam hỗn hợp hai muối khan Giá trị của m gần nhất là
Tự học – TỰ LẬP – Tự do!
- (Thầy Phạm Thắng | TYHH) -
Trang 10BẢNG ĐÁP ÁN