1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

NGÀY 5 - LÝ THUYẾT CẤP TỐC

6 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 299,13 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

đề hoá phù hợp cho học sinh và giáo viên luyện thi tốt nghiệp trung học phổ thông, rền luyện kĩ năng phản xạ đề thi, nâng cao kiến thức chuyên ngành cho giáo viên,.. kèm lời giải chi tiết tham khảo (thầy Phạm Thắng)

Trang 1

7 NGÀY CẤP TỐC VỀ ĐÍCH 2022|TYHH QUYẾT! KHÔNG MẤT ĐIỂM LÝ THUYẾT - NGÀY 5

Câu 1: Anilin có công thức là

A C2H5NH2 B CH3NH2 C C6H5NH2 D (CH3)2NH

Câu 2: Đimetylamin có công thức phân tử là

A C2H5NH2 B CH3NH2 C C6H5NH2 D (CH3)2NH

Câu 3: Mùi tanh của cá (đặc biệt là cá mè) chủ yếu do chất (CH3)3N có tên gọi nào sau đây?

A Metyl amin B Trimetyl amin C Đimetyl amin D Etyl amin

Câu 4: Amin nào sau đây là amin bậc một?

A C2H5NH2 B (CH3)3N C CH3NHC2H5 D (CH3)2NH

Câu 5: Amin nào sau đây có cùng bậc với ancol isopropylic?

A CH3CH(NH2)CH3 B CH3NHCH2CH3.C. (CH3)3N D CH3CH2CH2NH2

Câu 6: Hợp chất nào sau đây là amin bậc ba?

A Đietylamin B Metylamin C Propylamin D Trimetylamin

Câu 7: Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc hai và là chất khí ở điều kiện thường?

A CH3NH2 B (CH3)3N C CH3NHCH3 D CH3CH2NHCH3

Câu 8: Ở điều kiện thường, amin nào sau đây ở trạng thái lỏng?

A Metylamin B Etylamin C Đimetylamin D Phenylamin

Câu 9: Metylamoni clorua có công thức là

A CH3NH3Cl B NH4Cl C C2H5NH3Cl D C6H5NH3Cl

Câu 10: Phân tử hexametylenđiamin có bao nhiêu nguyên tử nitơ?

Trang 2

Câu 11: Phân tử đietylamin có bao nhiêu nguyên tử hiđro?

Câu 12: Số đồng phân amin bậc 2 của hợp chất C3H9N là

Câu 13: Dung dịch amin nào sau đây không làm quỳ tím chuyển màu xanh?

A Phenylamin B Etylamin C Đimetylamin D Metylamin

Câu 14: Anilin (C6H5NH2) không phản ứng với chất nào?

A HCl (dd) B Br2 (dd) C NaOH (dd) D HNO3 (dd)

Câu 15: Anilin (C6H5NH2) phản ứng với chất nào tạo thành kết tủa trắng?

A HBr (dd) B Br2 (dd) C NaCl (dd) D HNO3 (dd)

Câu 16: Metylamin tác dụng được với chất nào?

Câu 17: Đốt cháy hoàn toàn chất hữu cơ nào sau đây thu được sản phẩm có chứa N2?

A Xenlulozơ B Tinh bột C Chất béo D Anilin

Câu 18: Cá có mùi tanh do có chứa một số amin như trimetylamin,… Để khử mùi tanh của cá nên rửa cá với

Câu 19: Có các chất sau: C2H5NH2 (1); NH3 (2); CH3NH2 (3); C6H5NH2 (4); NaOH (5) và (C6H5)2NH (6) Dãy

các chất được sắp xếp theo chiều tăng dần tính bazơ là:

A (1) < (5) < (2) < (3) < (4) < (6)

B (5) < (1) < (3) < (2) < (4) < (6)

C (4) < (6) < (2) < (3) < (1) < (5)

D (6) < (4) < (2) < (3) < (1) < (5)

Trang 3

Câu 20: Cho các phát biểu sau:

(1) Anilin và metylamin đều làm đổi màu quỳ tím ẩm

(2) Phenylamoni clorua là muối dễ tan trong nước

(3) Benzylamin tác dụng với nước brom tạo thành kết tủa trắng

(4) Dung dịch etylamin trong nước có môi trường bazơ

(5) Lực bazơ của các amin luôn lớn hơn lực bazơ của amoniac

(6) Nhiệt độ sôi của metylamin cao hơn của etylamin

Số phát biểu không đúng là

Câu 21: Kim loại nào sau đây không phải là kim loại kiềm thổ?

Câu 22: Kim loại nào sau đây có số oxi hóa +2 duy nhất trong hợp chất?

Câu 23: Kim loại kiềm thổ nào sau đây không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường?

Câu 24: Ở điều kiện thường, kim loại X tác dụng với dung dịch Na2CO3, giải phóng khí và tạo thành kết tủa

Kim loại X là

Câu 25: Thành phần chính của đá vôi là

A CaCO3 B BaCO3 C MgCO3 D FeCO3

Câu 26: Nguyên tắc làm mềm nước cứng là làm giảm nồng độ của các ion

A Ba2+, Mg2+ B HCO , Cl3  C Cl , SO  42 D Ca2+, Mg2+

Câu 27: Chất nào sau đây được dùng để làm mềm nước có tính cứng tạm thời?

Câu 28: Chất nào sau đây được dùng để làm mềm nước có tính cứng vĩnh cửu?

Trang 4

Câu 29: Chất nào sau đây được dùng để làm mềm nước có tính cứng toàn phần?

A Ca(OH)2 B NaOH C AlCl3 D K3PO4

Câu 30: Nung thạch cao sống ở 160 C , thu được thạch cao nung Công thức của thạch cao nung là

A CaO B CaSO 2H O 4 2 C CaSO H O 4 2 D CaSO 4

Câu 31: Trong số các phương pháp làm mềm nước cứng, phương pháp nào chỉ khử được nước cứng tạm thời:

A Phương pháp đun sôi nước B Phương pháp trao đổi ion

C Phương pháp hóa học D Phương pháp cất nước

Câu 32: Trước khi thi đấu các môn thể thao, các vận động viên thường xoa một ít chất X dưới dạng bột màu

trắng làm tăng ma sát và hút ẩm X là

Câu 33: Trong khí thải công nghiệp thường có chứa các khí SO và2 NO Để loại bỏ các chất khí đó trong hệ 2

thống xử lí khí thải ta sử dụng

C dung dịch Ca OH  2 D dung dịch HCl

Câu 34: Chất thường được dùng để khử chua đất trong sản xuất nông nghiệp là

A CaSO 4 B CaCO 3 C CaO D CaCl 2

Câu 35: Để làm sạch lớp cặn trong các dụng cụ đun và chứa nước nóng, người ta dùng

A nước vôi trong B giấm ăn C dung dịch muối ăn D ancol etylic

Câu 36: Phản ứng giải thích sự hình thành thạch nhũ trong các hang động và cặn trong ấm đun nước là

A CaCO3tCaO CO 2

B CO2H O CaCO2  3Ca HCO 3 2

C CO2Ca OH 2CaCO3H O2

Ca HCO CaCO CO H O

Trang 5

Câu 37: Phát biểu nào không đúng?

A Tất cả các kim loại kiềm thổ đều tác dụng với dung dịch HCl

B Tất cả các kim loại kiềm thổ đều tác dụng với nước

C Tất cả các kim loại kiềm thổ đều tác dụng với oxi ở nhiệt độ cao

D Tất cả các kim loại kiềm thổ đều tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nguội

Câu 38: Phản ứng nhiệt phân nào sau đây không xảy ra?

A Mg(OH)2 → MgO + H2O

B 2NaHCO3 → Na2CO3 + CO2 + H2O

C K2CO3 → K2O + CO2

D 2NaNO3 → 2NaNO2 + O2

Câu 39: Cho dung dịch Ba(HCO3)2 lần lượt vào các dung dịch: CaCl2, Ca(NO3)2, NaOH, Na2CO3, KHSO4,

Na2SO4, Ca(OH)2, H2SO4, HCl Số trường hợp có tạo ra kết tủa là:

Câu 40: Cho các phát biểu sau:

(a) Nước cứng chứa nhiều ion 2

Ca  hoặc Mg2 (b) Tất cả kim loại kiềm thổ đều tan trong nước ở nhiệt độ thường

(c) Khi giặt quần áo bằng xà phòng trong nước cứng thì tốn xà phòng

(d) Ca OH được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nhiệp  2

(e) Thạch cao sống có công thức là CaSO H O 4 2

(g) Đun nóng có thể làm mềm nước có tính cứng vĩnh cửu

Số phát biểu đúng là

Tự học – Tự lập – Tự do!

- (Thầy Phạm Thắng | TYHH) -

Trang 6

BẢNG ĐÁP ÁN

11.D 12.A 13.A 14.C 15.B 16.A 17.D 18.B 19.D 20.B 21.D 22.C 23.A 24.B 25.A 26.D 27.C 28.A 29.D 30.C 31.A 32.B 33.C 34.C 35.B 36.D 37.B 38.C 39.D 40.B

Ngày đăng: 27/07/2022, 10:47

TỪ KHÓA LIÊN QUAN