đề hoá phù hợp cho học sinh và giáo viên luyện thi tốt nghiệp trung học phổ thông, rền luyện kĩ năng phản xạ đề thi, nâng cao kiến thức chuyên ngành cho giáo viên,.. kèm lời giải chi tiết tham khảo (thầy Phạm Thắng)
Trang 1ĐỀ THI THỬ TUYỂN CHỌN | TYHH 2022
SỞ GD & ĐT HẢI PHÒNG (LẦN 1)
(Slidenote dành riêng cho lớp VIP)
Câu 1: Trong dung dịch, ion nào sau đây oxi hoá được kim loại Cu?
Câu 2: Chất nào sau đây không phải là chất điện li?
A MgCl2 B CH3COOH C NaOH D CH3COOC2H5
Câu 3: Trong công nghiệp, kim loại Al được sản xuất bằng phương pháp điện phân nóng chảy chất nào sau
đây?
A Al(OH)3 B Al2O3 C AlPO4 D Al2(SO4)3
Câu 4: Kim loại X có nhiệt độ nóng chảy cao nhất, có thể được dùng để sản xuất dây tóc bóng đèn X là:
Câu 5: Nhỏ lòng trắng trứng vào ống nghiệm chứa Cu(OH)2 tạo ra hợp chất phức có màu:
Câu 6: Hợp chất CH3COOC2H5 có tên gọi là:
A Etyl axetic B Metyl propionat C Metyl axetat D Etyl axetat
Câu 7: Kim loại nào sau đây điều chế bằng phương pháp thuỷ luyện?
Câu 8: Chất tham gia phản ứng trùng ngưng tạo polime là:
C H2N(CH2)5COOH D CH2=CH2
Câu 9: Kim loại nào sau đây tan hết trong lượng dư dung dịch NaOH?
Câu 10: Số oxi hóa của sắt trong hợp chất Fe (SO ) là:
Trang 2Câu 11: Chất nào sau đây còn gọi là đường mía?
A Xenlulozơ B Glucozơ C Fructozơ D Saccarozơ
Câu 12: Natri hiđrocacbonat được dùng trong công nghiệp dược phẩm (làm thuốc đau dạ dày) và công nghiệp
thực phẩm (làm bột nở) Công thức của natri hiđrocacbonat là:
A NaCl B NaHCO3 C Na2CO3 D NaOH
Câu 13: Kim loại nào sau đây bị thụ động hoá trong H2SO4 đặc, nguội và HNO3 đặc, nguội?
Câu 14: Kim loại nào sau đây thuộc nhóm IIA trong bảng tuần hoàn?
Câu 15: Kim loại Mg tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng tạo H2 và chất nào sau đây?
Câu 16: Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch Br2 tạo thành kết tủa màu trắng?
A Glucozơ B Anilin C Metyl fomat D Alanin
Câu 17: Số nguyên tử N trong phân tử lysin là:
Câu 18: Trong y học, thạch cao nung được sử dụng để bó bột khi gãy xương Thành phần chính của thạch cao
nung có công thức là:
A CaO B CaSO4.H2O C CaCO3 D Ca(HCO3)2
Câu 19: Để chủ động phòng, chống dịch COVID-19, Bộ Y tế kêu gọi người dân thực hiện tốt “THÔNG ĐIỆP
5K: Khẩu trang - Khử khuẩn - Khoảng cách - Không tập trung - Khai báo y tế” Hóa chất nào sau đây trong nước rửa tay sát khuẩn có tác dụng khử khuẩn?
A Benzen B Axit axetic C Anđehit fomic D Etanol
Câu 20: Chất béo tristearin có công thức cấu tạo là:
A (C17H35COO)3C3H5 B (C17H31COO)3C3H5
C (C17H33COO)3C3H5 D (C15H31COO)3C3H5
Trang 3Câu 21: Cho 0,69 gam một kim loại kiềm tác dụng với nước (dư) thu được 0,336 lít khí hiđro (ở đktc) Kim loại
Câu 24: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Oxi hoá glucozơ bằng H2 (ở nhiệt độ cao, xúc tác Ni) thu được sobitol
B Dung dịch saccarozơ không hoà tan được Cu(OH)2
C Hồ tinh bột tạo phức màu xanh tím với I2 ở nhiệt độ thường
D Xenlulozơ thuộc loại monosaccarit
Câu 25: Cho dung dịch chứa m gam glucozơ tác dụng với lượng dư AgNO3 trong dung dịch NH3, sau phản ứng
hoàn toàn thu được 17,28 gam Ag Giá trị của m là:
Trang 4Câu 28: Dẫn luồng khí CO dư qua ống sứ đựng 11,52 gam Fe2O3 đun nóng, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn
thì thu được bao nhiêu gam Fe?
A 4,032 gam B 8,064 gam C 8,960 gam D 8,604 gam
Câu 29: Cho các phát biểu sau:
(a) Phân lân cung cấp nitơ hoá hợp cho cây dưới dạng ion nitrat (NO3-) và ion amoni (NH4+)
(b) Cho FeCl2 vào dung dịch AgNO3 dư, thu được hai chất kết tủa
(c) Cho tới dư dung dịch NaHCO3 vào dung dịch Ba(OH)2 thấy có khí thoát ra
(d) Hợp kim Mg - Al bị ăn mòn điện hóa khi đốt trong khí Cl2 dư
Số phát biểu đúng là:
Câu 30: Nung nóng a mol hỗn hợp X gồm [C2H6 (0,05 mol), C2H2, C4H2 (mạch hở) và H2] với xúc tác Ni trong
bình kín (chỉ xảy ra phản ứng cộng H2), sau một thời gian thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với X
là 1,4 Biết Y phản ứng tối đa với 0,08 mol brom trong dung dịch Mặt khác, đốt cháy hết a mol X trên thu được H2O và 9,68 gam CO2 Giá trị của a là:
Trang 5Câu 31: Hòa tan hết m gam hỗn hợp X gồm Mg, Fe, MgO, Al2O3, Fe3O4, CuO (trong đó oxi chiếm 22,22% về
khối lượng) bằng dung dịch H2SO4 đặc nóng dư, thu được dung dịch Y chứa (m + 15,36) gam muối và thoát ra khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất của S+6) Mặt khác, đốt cháy hết m gam X cần tối đa 0,672 lít
O2 (đktc) Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là
Câu 32: Hỗn hợp E gồm: axit béo X, triglixerit Y và triglixerit Z, (trong đó tỉ lệ mol nX: nY là 2: 3) Đốt cháy
m gam E cần vừa đủ O2, thu được CO2 và 95,4 gam H2O Mặt khác, cho m gam E tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,32 mol NaOH (đun nóng), thu được hỗn hợp gồm natri oleat và natri panmitat và 9,2 gam glixerol Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Khối lượng của X có trong m gam E là:
Trang 6Câu 33: Cho các phát biểu sau:
(a) Ở nhiệt độ thường, triolein là chất rắn
(b) Trong dung dịch, lysin và axit glutamic đều làm đổi màu quỳ tím
(c) Thành phần nguyên tố trong chất dẻo PVC là C, H, Cl
(d) Trong công nghiệp, isoamyl axetat được sử dụng để sản xuất dầu chuối
(e) Thủy phân hoàn toàn lòng trắng trứng trong dung dịch NaOH dư, thu được các α−aminoaxit
Số phát biểu đúng là:
Câu 34: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: X Nung→ Y + HCl→ Z + T→ X Trong các chất sau: Fe(OH)2, Mg(OH)2, CaCO3,
Fe(NO3)2, số chất có thể thỏa mãn X trong sơ đồ trên là:
Câu 35: Nhiệt phân hoàn toàn m gam hỗn hợp KNO3, Fe(NO3)2, Cu(NO3)2 trong đó số mol Cu(NO3)2 bằng 2 lần
số mol Fe(NO3)2 trong điều kiện không có oxi, sau phản ứng thu được V lít hỗn hợp khí ở đktc Cho V lít hỗn hợp khí trên vào nước thu được 1,2 lít dung dịch Y có pH = 1 (trong Y chỉ chứa 1 chất tan duy nhất), không có khí bay ra Giá trị của m là:
Trang 7Câu 36: Cho m gam hỗn hợp V gồm Mg, CuO, Fe, Cu(NO3)2 tác dụng với 200 ml dung dịch hỗn hợp HCl 3,3M
và KNO3 0,4M thu được dung dịch Q chỉ chứa muối và 0,09 mol hỗn hợp hai khí không màu Cho Q tác dụng với NaOH dư, thu được (m + 5,82) gam kết tủa T và 0,02 mol khí Nung T trong không khí thu được 17,6 gam chất rắn Biết Q tác dụng với dung dịch AgNO3 dư, thu được 103,35 gam gam kết tủa
và T phản ứng vừa đủ với 290 ml dung dịch HCl 2M Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Phần trăm khối lượng của Mg trong V gần nhất với:
Trang 8Câu 37: Điện phân dung dịch X chứa m gam hỗn hợp gồm MSO4 và NaCl bằng điện cực trơ, màng ngăn xốp
với cường độ dòng điện không đổi I = 5A, sau thời gian 2702 giây, thu được dung dịch Y có khối lượng giảm 8,26 gam so với ban đầu và 2,016 lít (đktc) hỗn hợp Z gồm hai đơn chất khí Nếu thời gian điện phân là 5404 giây, tổng thể tích khí thu được ở cả hai cực là 4,704 lít (đktc) Các khí sinh ra không tan trong dung dịch, hiệu suất quá trình điện phân đạt 100% và ion M2+ tham gia quá trình điện phân Cho các nhận định sau:
(a) Kim loại M là Zn
(b) Giá trị của m là 19,75 gam
(c) Nếu thời gian điện phân là 3474 giây thì nước bắt đầu điện phân ở anot
(d) Bỏ qua sự phân li của nước, dung dịch Y gồm các ion Na+, H+ và SO42-
Số nhận định đúng là:
Trang 9Câu 38: Trong phòng thí nghiệm, etyl axetat được điều chế theo các bước:
Bước 1: Cho 1 ml ancol etylic, 1 ml axit axetic nguyên chất và 1 giọt axit sunfuric đặc vào ống nghiệm Bước 2: Lắc đều, đồng thời đun cách thủy 5 - 6 phút trong nồi nước nóng 65 – 70°C (hoặc đun nhẹ trên ngọn lửa đèn cồn, không được đun sôi)
Bước 3: Làm lạnh rồi rót thêm vào ống nghiệm 2 ml dung dịch NaCl bão hòa
Cho các phát biểu sau:
(a) Axit sunfuric đặc có vai trò là chất xúc tác, hút nước để cân bằng dịch chuyển theo chiều tạo ra etyl axetat
(b) Ở bước 2, nếu đun sôi dung dịch thì etyl axetat (sôi ở 77°C) bay hơi và thoát ra khỏi ống nghiệm (c) Ở bước 1, có thể thay thế ancol etylic và axit axetic nguyên chất bằng dung dịch ancol etylic 10° và axit axetic 10%
(d) Muối ăn tăng khả năng phân tách este với hỗn hợp phản ứng thành hai lớp
(e) Etyl axetat tạo thành có mùi thơm của chuối chín
Biết E, F chỉ chứa nhóm chức este và trong phân tử có số nguyên tử cacbon bằng số nguyên tử oxi, MF
< ME < 180 Cho các phát biểu sau:
(a) Chất T có nhiệt độ sôi cao hơn ancol metylic
(b) 1 mol chất Z tác dụng với Na dư, thu được 1 mol H2
(c) Chất Y tác dụng với H2SO4 loãng thu được axit axetic
(d) Chất G là hợp chất hữu cơ đa chức
(e) Trong phân tử X và Z đều không có liên kết π
Số phát biểu đúng là:
Trang 10Câu 40: Hỗn hợp E gồm ba este mạch hở X, Y, Z (trong phân tử đều có số liên kết π không quá 4; MX < MY <
MZ < 180) Đốt cháy hoàn toàn m gam E thu được 28,16 gam CO2 Mặt khác, đun nóng m gam E với
360 ml dung dịch NaOH 0,5M (vừa đủ), thu được hỗn hợp F chứa hai ancol có cùng số nguyên tử cacbon
và 0,13 mol hỗn hợp T chứa ba muối Đốt cháy hết T cần vừa đủ 0,225 mol O2, thu được Na2CO3, H2O
và 0,25 mol CO2 Nếu đem đốt cháy hết toàn bộ ancol F thì thu được 8,1 gam H2O Phần trăm khối lượng của Y trong m gam E gần nhất với:
Tự học – TỰ LẬP – Tự do!
(Thầy Phạm Thắng | TYHH)
Trang 22ĐỀ THI THỬ TUYỂN CHỌN | TYHH 2022
SỞ GD & ĐT THANH HÓA
(Slidenote dành riêng cho lớp VIP)
Câu 1: Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?
A CH3COOH B NaCl C C2H5OH D H2O
Câu 2: Cho các kim loại sau: Al, Cu, Fe, Hg Ở điều kiện thường, kim loại nào tồn tại ở thể lỏng?
Câu 3: Trong công nghiệp, kim loại nhôm được điều chế từ quặng nào sau đây?
Câu 4: Kim loại nào sau đây có tính nhiễm từ (bị nam châm hút)?
Câu 5: Trong ion CrO42-, crom có số oxi hóa là
Câu 6: Nhận xét nào sau đây sai?
A Nhỏ iot lên miếng chuối xanh sẽ xuất hiện màu xanh tím
B Đường glucozơ ngọt hơn đường saccarozơ
C Nước ép quả chuối chín cho phản ứng tráng bạc
D Khi ăn cơm, nếu nhai kĩ sẽ thấy vị ngọt
Câu 7: Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nguội?
Câu 8: Nung Cu(NO3)2 ở nhiệt độ cao, thu được hỗn hợp khí, trong đó có chất khí X Khí X là
Câu 9: Chất nào sau đây tác dụng với kim loại Na sinh ra khí H2?
A C2H5OH B CH3COOC2H5 C CH3CHO D C2H6
Trang 23Câu 10: Thí nghiệm với dung dịch HNO3 thường sinh ra khí độc NO Để hạn chế khí NO2 thoát ra từ ống nghiệm,
người ta nút ống nghiệm bằng: (a) bông khô (b) bông có tẩm nước (c) bông có tẩm nước vôi (d) bông
có tẩm giấm ăn Trong 4 biện pháp trên, biện pháp có hiệu quả nhất là
Câu 11: Trong phân tử chất nào sau đây có chứa 2 nhóm amino (-NH2)?
A Lysin B Axit glutamic C Alanin D Saccarozơ
Câu 12: Loại tơ nào sau đây khi đốt cháy hoàn toàn chỉ thu được CO2 và H2O?
A Tơ olon B Nilon-6,6 C Tơ lapsan D Tơ tằm
Câu 13: Chất nào sau đây không tác dụng với dung dịch NaOH?
A MgCl2 B CuSO4 C FeCl2 D KNO3
Câu 14: Xà phòng hóa tristearin (C17H35COO)3C3H5 bằng NaOH ở điều kiện thích hợp thu được sản phẩm gồm
muối của axit béo và chất hữu cơ X Chất X có công thức là
A C2H5OH B C3H5(OH)3 C C2H4(OH)2 D C3H6(OH)2
Câu 15: Để bảo vệ vỏ tàu bằng thép, người ta thường gắn vào vỏ tàu (phần ngập trong nước) những tấm kim loại
nào sau đây?
Câu 16: Hợp chất isoamyl axetat có mùi thơm
A hương ổi chín B hương sen C hương hoa nhài D chuối chín
Câu 17: Tinh thể chất rắn X không màu, vị ngọt, dễ tan trong nước X có nhiều trong cây mía, củ cải đường, hoa
thốt nốt Tên gọi của X là
A Glucozơ B Saccarozơ C Fructozơ D Sobitol
Câu 18: Tính cứng tạm thời của nước cứng là do canxi hiđrocacbonat và magie hiđrocacbonat gây nên Công
thức của magie hiđrocacbonat là
A MgSO4 B Ca(HCO3)2 C Mg(HCO3)2 D MgO
Câu 19: Để sản xuất vôi trong công nghiệp người ta nung đá vôi Đá vôi có thành phần chính là
Trang 24Câu 20: Dung dịch của chất nào sau đây làm đổi màu quỳ tím thành màu xanh?
A CH3CHO B CH3NH2 C CH3COOC2H5 D C2H5OH
Câu 21: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?
Câu 22: Trong phòng thí nghiệm, kim loại Na được bảo quản bằng cách ngâm trong chất lỏng nào sau đây?
A Dầu hỏa B Ancol etylic C Nước D Axit axetic
Câu 23: Tên gọi của este CH3COOC2H5 là
A etyl fomat B metyl axetat C etyl axetat D metyl fomat
Câu 24: Cho 31,4 gam hỗn hợp gồm glyxin và alanin phản ứng vừa đủ với 400 ml dung dịch NaOH 1M Cô cạn
dung dịch sau phản ứng, thu được m gam muối khan Giá trị của m là
Câu 25: Thổi một luồng khí CO dư qua ống sứ đựng m gam hỗn hợp gồm CuO, Fe2O3, FeO, Al2O3 nung nóng
thu được 7,6 gam chất rắn Toàn bộ khí thoát ra sục vào nước vôi trong dư, thu được 15,0 gam kết tủa trắng Biết các phản ứng xảy ra hoàn Giá trị của m là
Câu 26: Cho các polime sau: nilon-6,6; poli(vinyl clorua); poli(phenol-fomandehit); poliacrilonitrin; polietilen
Số polime dùng làm chất dẻo là
Trang 25Câu 27: Đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp X chứa glucozơ, fructozơ, saccarozơ cần dùng vừa đủ 37,632
lít khí O2 (đktc) thu được CO2 và H2O Cho toàn bộ sản phẩm cháy qua dung dịch Ba(OH)2 dư, phản ứng hoàn toàn thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 30: Để khử hoàn toàn 20 gam bột Fe2O3 thành Fe ở nhiệt độ cao (trong điều kiện không có không khí) thì
khối lượng bột Al tối thiểu cần dùng là
A 10,125 gam B 6,75 gam C 3,375 gam D 3,50 gam
Câu 31: Nhận xét nào sau đây sai?
A Amilopectin là polime có mạch không phân nhánh
B Dùng phản ứng màu biure phân biệt được Gly-Ala với Gly-Ala-Gly
C Cồn 70° có tác dụng diệt virut trên các bề mặt nên được dùng làm nước rửa tay ngăn ngừa
COVID-19
D Trong cơ thể người, chất béo bị oxi hóa chậm thành CO2, H2O và cung cấp năng lượng
Trang 26Câu 32: Cracking pentan một thời gian thu được 1,792 lít hỗn hợp khí X chỉ gồm 7 hiđrocacbon Thêm 4,48 lít
H2 vào X rồi nung với Ni đến phản ứng hoàn toàn thu được 5,6 lít hỗn hợp khí Y Đốt cháy hoàn toàn
Y rồi cho toàn bộ sản phẩm cháy hấp thụ hết vào nước vôi trong dư, phản ứng hoàn toàn thu được m gam kết của Các thể tích khí đều ở đktc Giá trị của m là
Câu 33: Hỗn hợp E gồm triglixerit X, axit panmitic và axit stearic Đốt cháy hoàn toàn m gam E cần vừa đủ
65,92 gam O2, thu được H2O và 63,36 gam CO2 Mặt khác, m gam E phản ứng tối đa với 100 ml dung dịch gồm KOH 0,5M và NaOH 0,3M thu được a gam hỗn hợp muối của hai axit cacboxylic Giá trị của
a là
Trang 27Câu 34: Cho sơ đồ phản ứng (theo đúng ti lệ mol):
(2) Chất T và H đều không phân hủy khi đun nóng
(3) Chất Z là nguyên nhân gây ra hiện tượng mưa axit
(4) Chất F được sử dụng trong công nghiệp thực phẩm
(5) Có thể dùng T hoặc H để làm mềm nước có tính cứng tạm thời
(6) Ở điều kiện thường, G là chất rắn có màu trắng, hút ẩm mạnh
Số phát biểu đúng là
Câu 35: Cho 1,48 gam hỗn hợp gồm Fe và Cu có tỷ lệ mol tương ứng là 3:2 tác dụng với 500,0 ml dung dịch
hỗn hợp chứa HNO3 0,10M và HCl 0,06M thu được dung dịch X và khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5) Tiến hành điện phân dung dịch X với điện cực trơ, cường độ dòng điện không đổi I = 1,3124A trong thời gian t giây thấy khối lượng dung dịch sau điện phân giảm 1,849 gam so với ban đầu Giả thiết hiệu suất điện phân là 100%, các khí sinh ra không tan vào trong nước và nước không bay hơi trong quá trình điện phân Giá trị của t gần nhất với giá trị nào sau đây?
Trang 28Câu 36: Lấy m gam hỗn hợp rắn gồm Mg, Zn, FeCO3, FeS2 (trong đó nguyên tố oxi chiếm 16,71% khối lượng
hỗn hợp) nung trong bình chứa 0,16 mol O2, sau phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp chất rắn X không chứa nguyên tố lưu huỳnh và hỗn hợp khí Y (có tỉ khối so với H2 là 27) Cho X vào dung dịch chứa 0,72 mol HCl và 0,03 mol NaNO3, sau phản ứng hoàn toàn thấy dung dịch thu được chỉ chứa muối clorua và 1,12 lít (đktc) hỗn hợp hai khí thoát ra có khối lượng là 0,66 gam (trong đó có một khí hóa nâu ngoài không khí) Giá trị m gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 37: Hỗn hợp E chứa ba este đều no, mạch hở (trong đó oxi chiếm 45,436% về khối lượng của hỗn hợp) Đốt
cháy hoàn toàn m gam E thu được 12,6 gam H2O Mặt khác, đun nóng m gam E với dung dịch KOH vừa đủ, thu được hỗn hợp X chứa 2 ancol và (m + 3,76) gam hỗn hợp Y gồm 2 muối của axit cacboxylic Dẫn toàn bộ X qua bình đựng Na dư, thấy khối lượng bình tăng 11,64 gam Đốt cháy hỗn hợp Y thì thu được K2CO3, H2O và 6,16 gam khí CO2 Tính phần trăm khối lượng của este có phân tử khối nhỏ nhất trong E?
Trang 29Câu 38: Cho E, Z, F, T đều là các hợp chất hữu cơ no, mạch hở và thỏa mãn sơ đồ các phản ứng:
Cho các phát biểu sau:
(a) Có hai công thức cấu tạo của E thỏa mãn sơ đồ trên
(b) Trong phân tử Z và T đều không có liên kết pi
(c) Chất F được dùng để điều chế khí CO trong phòng thí nghiệm
(d) 1 mol chất T phản ứng với kim loại Na dư, thu được tối đa 1 mol H2
(e) Nhiệt độ sôi của F cao hơn nhiệt độ sôi của Z
Số phát biểu đúng là
Câu 39: Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:
Bước 1: Cho vào ống nghiệm sạch lần lượt 2,0 ml dung dịch CuSO4 0,5%, 2,0 ml dung dịch NaOH 10%
Bước 2: Sau khi phản ứng xảy ra, gạn bỏ phần dung dịch dư, giữ lại kết tủa Cu(OH)2
Bước 3: Cho thêm vào đó 2,0 ml dung dịch glucozơ 10% Lắc nhẹ ống nghiệm
Cho các phát biểu sau:
(a) Sau bước 1, trong ống nghiệm xuất hiện kết tủa màu trắng xanh
(b) Thí nghiệm trên chứng minh phân tử glucozơ có 5 nhóm –OH
(c) Thí nghiệm trên chứng tỏ phân tử glucozơ có nhiều nhóm –OH ở vị trí kề nhau
(d) Ở thí nghiệm trên, nếu thay glucozơ bằng fructozơ hoặc saccarozơ thì thu được kết quả tương tự (e) Ở bước 3, kết tủa bị hòa tan, dung dịch chuyển sang màu xanh lam do tạo thành phức đồng (II) glucozơ
(f) Ở thí nghiệm trên, nếu thay muối CuSO4 bằng muối FeSO4 thì thu được kết quả tương tự
Số phát biểu đúng là
Trang 30Câu 40: Hòa tan hoàn toàn 14,24 gam hỗn hợp X gồm Fe, Fe2O3, CuO vào dung dịch HCl, thu được 1,28 gam
một kim loại không tan, dung dịch Y chỉ chứa muối và 2,24 lít H2 (đktc) Cho Y vào dung dịch AgNO3
dư, thu được 76,84 gam kết tủa Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Khối lượng Fe2O3 trong X là
A 4,8 gam B 3,2 gam C 1,6 gam D 2,4 gam
Tự học – TỰ LẬP – Tự do!
(Thầy Phạm Thắng | TYHH)