đề hoá phù hợp cho học sinh và giáo viên luyện thi tốt nghiệp trung học phổ thông, rền luyện kĩ năng phản xạ đề thi, nâng cao kiến thức chuyên ngành cho giáo viên,.. kèm lời giải chi tiết tham khảo (thầy Phạm Thắng)
Trang 17 NGÀY CẤP TỐC VỀ ĐÍCH 2022|TYHH QUYẾT! KHÔNG MẤT ĐIỂM LÝ THUYẾT - NGÀY 4
Câu 1: Kim loại cứng nhất, có thể rạch được thủy tinh là
Câu 2: Phân tử polime nào sau đây chứa 3 nguyên tố C, H và O?
C Poli(metyl metacrylat) D Poliacrilonitrin
Câu 3: Cặp chất nào sau đây xảy ra phản ứng oxi hóa khử?
A Fe2O3 và HNO3 B FeO và HNO3 C FeCl3 và NaOH D Fe3O4 và HCl
Câu 4: Tên gọi nào dưới đây không phải là của C6H5NH2?
A Benzenamin B Benzylamin C Phenylamin D Anilin
Câu 5: Oxit nào sau đây bị khử bởi H2 ở nhiệt độ cao?
Câu 6: Axit nào sau đây không phải là axit béo?
A Axit panmitic B Axit stearic C Axit oleic D Axit axetic
Câu 7: Kim loại được dùng làm tế bào quang điện là
Trang 2Câu 11: Trong phản ứng của nhôm với dung dịch NaOH, H2O đóng vai trò gì?
A Chất khử B Chất oxi hóa C Môi trường D Bazơ
Câu 12: Trong cấu tạo của peptit mạch hở, amino axit đầu N còn nhóm
Câu 13: Criolit dùng trong quá trình điện phân nóng chảy Al2O3 có công thức là
A Al2O3.3H2O B K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O
Câu 14: Chất nào sau đây thủy phân trong dung dịch NaOH loãng, đun nóng sinh ra ancol?
A Phenyl axetat B Tripanmitin C Vinyl axetat D Gly-Ala
Câu 15: Thành phần chính của quặng đolomit có công thức là
A Na2CO3.K2CO3 B MgCO3.CaCl2 C MgCl2.CaCO3 D MgCO3.CaCO3
Câu 16: Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?
Câu 17: Chất X là một khí rất độc, có trong thành phần khí than ướt Chất X là
Câu 18: Chất nào sau đây là chất lỏng ở điều kiện thường?
A Natri axetat B Triolein C Tripanmitin D Natri stearat
Câu 19: Chất nào sau đây không chứa nhóm chức –CHO trong phân tử?
A glucozơ B fomanđehit C fructozơ D axit fomic
Câu 20: Đốt cháy hoàn toàn este nào sau đây thu được số mol CO2 lớn hơn số mol H2O?
A HCOOCH3 B CH3COOCH2CH3 C CH2=CHCOOCH3 D CH3COOCH3
Câu 21: Loại phân bón nào sau đây không cung cấp nguyên tố photpho cho cây trồng?
A Supephotphat B Nitrophotka C Amophot D Ure
Trang 3Câu 22: Chất nào sau đây không phải amino axit?
A Axit glutamic B Alanin C Glyxin D Axit axetic
Câu 23: Hòa tan chất rắn X vào dung dịch H2SO4 loãng dư thu được dung dịch Y Dung dịch Y hòa tan được Cu
và làm mất màu dung dịch KMnO4 X là
Câu 24: Ion kim loại X khi vào cơ thể sẽ gây nguy hiểm với sự phát triển cả về trí tuệ và thể chất con người Ở
các làng nghề tái chế accquy cũ nhiều người bị ung thư, trẻ em chậm phát triển trí tuệ, còi cọc vì nhiệm độc ion kim loại này Kim loại Xlà
Câu 25: Cho chất béo có công thức thu gọn sau: (CH3[CH2]7CH=CH[CH2]7COO)3C3H5 Tên gọi đúng của chất
béo đó là:
A Tristearoylglixerol B Tristearin C Tripanmitin D Triolein
Câu 26: Phương trình hóa học nào sau đây không đúng?
A 2NaOH + Ca(HCO3)2 → CaCO3 + Na2CO3 + 2H2O
B 2NaHCO3 → Na2CO3 + CO2 + H2O
C 2Na + 2HCl → 2NaCl + H2
D 2Na + CuSO4 → Na2SO4 + Cu
Câu 27: Cho dung dịch các hóa chất sau: HCl; NaOH; K3PO4; Na2CO3 Có bao nhiêu hóa chất có thể làm mềm
Câu 29: Cho hỗn hợp Fe, Cu phản ứng với dung dịch HNO3 loãng Sau phản ứng thu được dung dịch X chỉ chứa
một chất tan và chất rắn Y Chất tan trong dung dịch X là gì?
A Cu(NO3)2 B Fe(NO3)2 C HNO3 D Fe(NO3)3
Trang 4Câu 30: Một chất béo có công thức: CH2(OCOC17H33)–CH(OCOC15H31)–CH2(OCOC17H29) Số mol H2 cần để
hiđro hoá hoàn toàn 1,5 mol chất béo trên là
Câu 31: Cho dung dịch Ba(HCO3)2 lần lượt vào các dung dịch: CaCl2, Ca(NO3)2, NaOH, Na2CO3, KHSO4,
Na2SO4, Ca(OH)2, H2SO4, HCl Số trường hợp không tạo kết tủa là
Câu 32: Một hỗn hợp gồm 2 este đều đơn chức Lấy hai este này phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH đun
nóng thì thu được dung dịch chỉ chứa 3 muối Công thức cấu tạo của 2 este có thể là:
A HCOOC6H5; CH3COOC6H5 B HCOOC2H5; CH3COOC2H5
C HCOOC2H5; CH3COOC6H5 D HCOOCH3; HCOOC6H5
Câu 33: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Poli(metyl metacrylat) có tính đàn hồi
B Cao su Buna –S được hình thành khi đồng trùng hợp buta-1,3- đien với lưu huỳnh
C Poliacrilonitrin thuộc loại tơ vinylic
D Tơ visco là polime tổng hợp
Câu 34: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm BaO, NH4HCO3, NaHCO3 (có tỉ lệ mol lần lượt là 5: 4: 2) vào nước
dư, đun nóng Đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch chứa
A NaHCO3 và Ba(HCO3)2 B Na2CO3
Câu 35: Cho các loài thực vật sau: gạo (A), cây tre (B), mật ong (C), cây thốt nốt (D) Thứ tự các loại cacbohiđrat
có chứa nhiều trong A, B, C, D lần lượt là
A tinh bột, xenlulozơ, fructozơ, saccarozơ B saccarozơ, tinh bột, glucozơ, fructozơ
C xenlulozơ, saccarozơ, glucozơ, tinh bột D fructozơ, saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ
Trang 5Câu 36: Cho các phát biểu sau:
(a) Fructozơ và glucozơ đều có phản ứng tráng bạc
(b) Saccarozơ và tinh bột đều bị thủy phân khi có axit H2SO4 loãng làm xúc tác
(c) Tinh bột được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp
(d) Xenlulozơ và saccarozơ đều thuộc loại đisaccarit
Số phát biểu không đúng là
Câu 37: Hoà tan oxit sắt từ vào dung dịch H2SO4 loãng dư, thu được dung dịch X Phát biểu nào sau đây không
đúng?
A Dung dịch X tác dụng được với dung dịch AgNO3
B Cho NaOH dư vào dung dịch X, kết tủa thu được để lâu trong không khí thì khối lượng kết tủa tăng
C Dung dịch X không thể hoà tan Cu
D Dung dịch X có thể làm nhạt màu dung dịch thuốc tím
Câu 38: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Cho dung dịch HCl vào dung dịch Fe(NO3)2
(b) Sục khi CO2 vào dung dịch Ca(OH)2
(c) Cho Si vào dung dịch KOH
(d) Cho P2O5 tác dụng với H2O
(e) Đốt cháy dây Mg trong khí CO2
(g) Đốt cháy NH3 trong không khí
Trong các thí nghiệm trên số thí nghiệm xảy ra phản ứng oxi hóa - khử là
Trang 6Câu 39: Cho chất hữu cơ E có công thức phân tử C9H8O4 và các sơ đồ phản ứng theo đúng tỉ lệ mol
(1) E + 3NaOH → 2X + Y + H2O
(2) 2X + H2SO4 → Na2SO4 + 2Z
(3) Z + AgNO3 + 4NH3 + H2O → T + 2Ag + NH4NO3
(4) Y + HCl → F + NaCl
Cho các phát biểu sau:
(a) Chất E có 3 công thức cấu tạo phù hợp
(b) Chất T là hợp chất hữu cơ
(c) Chất E và chất X đều có phản ứng tráng bạc
(d) Dung dịch Y tác dụng được với khí CO2
(e) Chất F là chất hữu cơ tạp chức
Trong các phát biểu trên, có bao nhiêu phát biểu không đúng?
Câu 40: Tiến hành các thí nghiệm theo các bước sau:
Bước 1: Cho vào cốc thủy tinh chịu nhiệt khoảng 5 gam dầu dừa và 10ml dung dịch NaOH 40% Bước 2: Đun sôi nhẹ hỗn hợp, liên tục khuấy đều bằng đũa thủy tinh khoảng 30 phút và thỉnh thoảng thêm nước cất để giữ cho thể tích hỗn hợp không đổi Để nguội hỗn hợp
Bước 3: Rót vào hỗn hợp 15-20 ml dung dịch NaCl bão hòa, nóng, khuấy nhẹ rồi để yên
Có các phát biểu sau:
(1) Ở bước 1, nếu thay dầu dừa bằng dầu nhớt thì hiện tượng thí nghiệm sau bước 3 vẫn xảy ra tương tự (2) Ở bước 2, việc thêm nước cất để đảm bảo phản ứng thủy phân xảy ra
(3) Ở bước 2, có thể thay việc đun sôi nhẹ bằng cách đun cách thủy (ngâm trong nước nóng)
(4) Ở bước 3, thêm dung dịch NaCl bão hòa là để tách muối của axit béo ra khỏi hỗn hợp
(5) Ở bước 3, có thể thay dung dịch NaCl bão hòa bằng dung dịch CaCl2 bão hòa
(6) Sau bước 3, thấy có lớp chất rắn màu trắng nổi lên là glixerol
Số phát biểu không đúng là
Tự học – Tự lập – Tự do!
- (Thầy Phạm Thắng | TYHH) -
Trang 7BẢNG ĐÁP ÁN
1.C 2.C 3.B 4.B 5.A 6.D 7.B 8.D 9.C 10.C 11.B 12.A 13.D 14.B 15.D 16.A 17.C 18.B 19.C 20.C 21.D 22.D 23.A 24.A 25.D 26.D 27.C 28.A 29.B 30.D 31.C 32.C 33.C 34.B 35.A 36.A 37.C 38.B 39.D 40.B
Trang 147 NGÀY CẤP TỐC VỀ ĐÍCH 2022|TYHH
ĐỀ DỰ ĐOÁN SỐ 03|VIP
Câu 1: Ancol nào sau đây có số nguyên tử cacbon nhiều hơn số nhóm -OH
A Ancol metylic B Glixerol C Ancol etylic D Etylen glicol
Câu 2: Nhiệt phân muối nào sau đây thu được kim loại?
A AgNO3 B Cu(NO3)2 C KNO3 D Fe(NO3)2
Câu 3: Đốt cháy hoàn toàn chất nào sau đây thu được số mol CO2 lớn hơn số mol nước?
A Glucozơ B Sobitol C Isoamyl axetat D Tripanmitin
Câu 4: Số oxi hóa của sắt trong sản phẩm thu được khi cho sắt tác dụng với một lượng dư dung dịch HCl đặc,
nóng?
Câu 5: Trong phân tử triolein có bao nhiêu liên kết pi ở gốc hidrocacbon?
Câu 6: Ở điều kiện thường, chất nào sau đây ở trạng thái lỏng?
Câu 7: Sắt bị ăn mòn điện hóa trong không khí ẩm khi tiếp xúc với kim loại nào sau đây?
Câu 8: Axit benzoic được sử dụng như một chất bảo quản thực phẩm (kí hiệu là E-210) cho xúc xích, nước sốt
cà chua, mù tạt, bơ thực vật … Nó ức chế sự phát triển của nấm mốc, nấm men và một số vi khuẩn Công thức phân tử axit benzoic là
A CH3COOH B C6H5COOH C (COOH)2 D HCOOH
Câu 9: Ion kim loại nào sau đây có tính oxi hóa mạnh nhất?
Trang 15Câu 10: Ở nhiệt độ thường, chất nào sau đây không làm mất màu dung dịch Br2?
A Etilen B Vinyl benzoat C Fructozơ D Anđehit fomic
Câu 11: Khi điều chế kim loại, các ion kim loại đóng vai trò là chất
Câu 12: Este nào sau đây đều tác dụng với dung dịch NaOH và AgNO3/NH3 theo tỉ lệ mol là 1: 2?
A Phenylaxetat B Benzylfomat C Metylfomat D Phenylfomat
Câu 13: Trong một phân tử Glu-Ala-Val có số nguyên tử oxi là
Câu 14: Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử X là 3s1 Nguyên tử khối của X là
Câu 15: Trong bốn polime cho dưới đây, polime nào cùng loại (theo cách tổng hợp) với cao su buna
C Poli(phenol fomandehit) D Tơ visco
Câu 16: Chất nào sau đây tác dụng với kim loại Na thu được khí H2?
A CH3CHO B HCOOCH3 C CH3CH2OH D CH4
Câu 17: Chất nào sau đây có nhiệt độ sôi cao nhất
A HCOOCH3 B CH3COOCH3 C CH3COOH D C2H5COOH
Câu 18: Chất nào sau đây không được dùng để làm mềm nước có tính cứng tạm thời?
Câu 19: Công thức phân tử của tristearin là
A C57H110O6 B C54H104O6 C C57H104O6 D C54H110O6
Câu 20: Kim loại phổ biến nhất trong vỏ trái đất là
Trang 16Câu 21: Cặp chất nào sau đây phản ứng được với nhau trong dung dịch?
A KNO3 và NaCl B MgCl2 và CuSO4
C FeCl3 và AgNO3 D Fe(NO3)3 và HNO3
Câu 22: X là chất rắn ở điều kiện thường, X có nhiều trong các bộ phận của cây, là một trong cacbohidrat trong
mật ong (chiếm khoảng 30%) X được dùng làm thuốc tăng lực cho người già, trẻ em và người ốm Số nguyên tử trong X là:
Câu 23: Trong công nghiệp, nhôm được sản xuất bằng phương pháp điện phân nóng chảy Al2O3 Nhiệt độ nóng
chảy của Al2O3 rất cao (2050°C), vì vậy phải hòa tan Al2O3 trong criolit để hạ nhiệt độ nóng chảy của hỗn hợp xuống 900°C Công thức của criolit là
A NaF.AlF3 B NaF3.AlF3 C Al2O3.2H2O D 3NaF.AlF3
Câu 24: Cho quá trình chuyển hóa sau:
Khí CO2 ⎯⎯→ tinh bột (1) ⎯⎯→ glucozơ (2) ⎯⎯→ C(3) 2H5OH Tên gọi của các phản ứng (3), (2), (1) lần lượt là gì?
A trùng hợp, quang hợp, lên men B quang hợp, thủy phân, lên men
C lên men, thủy phân, quang hợp D lên men, quang hợp, thủy phân
Câu 25: Este T mạch hở, có công thức phân tử là C7H8O4 Hiđro hóa hoàn toàn x mol T cần tối đa y mol H2 Biết
H2 chỉ cộng vào liên kết pi (π) ở phần gốc hiđrocacbon của T Giá trị của x: y là
Câu 26: Chất X tác dụng với dung dịch HCl (vừa đủ), thu được dung dịch Z chứa hai muối Cho lượng dư chất
Y vào Z, thu được dung dịch chứa một muối Công thức của X, Y lần lượt là
A Fe3O4 và Cu B Fe(OH)3 và Cu C Fe3O4 và Fe D FeO và Zn
Trang 17Câu 27: Cho sơ đồ chuyển hóa hoá sau: Ca → X → Y → Z → T → Ca Biết: X, Y, Z, T là các hợp chất khác
nhau; mỗi mũi tên ứng với một phương trình hóa học của phản ứng xảy ra giữa các chất tương ứng Các chất X, Y, Z, T thỏa mãn sơ đồ trên lần lượt là
A CaCl2; CaCO3; CaO; Ca(HCO3)2 B CaO; CaCO3; Ca(HCO3)2; CaCl2
C CaO; Ca(OH)2; Ca(HCO3)2; CaCO3 D CaO; CaCO3; CaCl2; Ca(HCO3)2
Câu 28: Đốt cháy hoàn toàn a mol axit hữu cơ E được 2a mol CO2 Mặt khác, để trung hòa a mol E cần vừa đủ
2a mol NaOH Công thức cấu tạo thu gọn của E là
Câu 29: Trong phân tử amino axit X có một nhóm amino và một nhóm cacboxyl Cho 15 gam X tác dụng vừa
đủ với dung dịch NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 19,4 gam muối khan Công thức của
X là
A H2NC3H6COOH B H2NC2H4COOH C H2NC4H8COOH D H2NCH2COOH
Câu 30: Xác định độ tan của Na2CO3 trong nước ở 18oC, biết ở nhiệt độ này, hoà tan hết 143 gam Na2CO3.10H2O
trong 250 gam nước thì thu được dung dịch bão hoà
Trang 18Câu 31: Đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp X chứa glucozơ, fructozơ và saccarozơ cần dùng vừa đủ 3,7632
lít khí O2, thu được CO2 và H2O Cho toàn bộ sản phẩm cháy qua dung dịch Ba(OH)2 dư, thu được m gam kết tủa xuất hiện Giá trị gần nhất của m là
Câu 32: Dẫn 0,45 mol hỗn hợp X (gồm hơi nước và khí CO2) qua cacbon nung đỏ, thu được 0,75 mol hỗn hợp
Y gồm CO, H2, CO2 Cho Y hấp thụ vào dung dịch chứa 0,1 mol Ca(OH)2, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 33: Nhiệt phân hoàn toàn một muối nitrat khan E thu được 11,84 gam chất rắn X và hỗn hợp khí Y Hấp thụ
hết Y vào 296 ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch Z chỉ chứa 2 muối có tổng khối lượng 23,976 gam Phần trăm theo khối lượng của nguyên tố O trong muối nitrat E gần nhất với giá trị nào sau đây?
Trang 19Câu 34: Cho hỗn hợp X gồm a mol Fe và 0,30 mol Mg vào dung dịch Y chứa Cu(NO3)2 và AgNO3 (tỉ lệ mol
tương ứng 1: 2) Sau khi các phản ứng kết thúc, thu được dung dịch Z và 73,92 gam chất rắn T gồm ba kim loại Hòa tan toàn bộ T trong lượng dư dung dịch H2SO4 đặc nóng, thu được 0,66 mol SO2 (sản phẩm khử duy nhất của H2SO4) Khối lượng của Fe trong hỗn hợp X ban đầu là
A 11,2 gam B 16,8 gam C 19,6 gam D 14,0 gam
Câu 35: Cho các nhận định sau:
(1) Vật liệu compozit có độ bền, độ chịu nhiệt tốt hơn polime thành phần
(2) Chất béo là đieste của etilen glycol với axit béo
(3) Triolein có khả năng tham gia phản ứng cộng tối đa với 3 phân tử H2(xt, to)
(4) Cao su thiên nhiên không dẫn điện, có thể tan trong xăng, benzen và tính dẻo
(5) Khi tham gia phản ứng tráng bạc, 1 mol vinyl fomat có thể tạo ra 4 mol bạc kim loại
(6) Poli(metyl acrylat) và poli(metyl metacrylat) đều được dùng làm thủy tinh hữu cơ
(7) Tơ olon được điều chế từ phản ứng trùng hợp vinyl xianua
Số nhận định đúng là:
Trang 20Câu 36: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Cho Mg tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, dư
(b) Cho từ từ dung dịch HCl đến dư vào dung dịch Na2CO3
(c) Cho dung dịch KHSO4 vào dung dịch NaHCO3
(d) Điện phân dung dịch NaCl (điện cực trơ, màng ngăn xốp)
(e) Cho từ từ dung dịch HCl đến dư vào dung dịch NaAlO2
Số thí nghiệm chắc chắn sinh ra chất khí là
Câu 37: Hiđro hóa hoàn toàn m gam triglixerit X (xúc tác Ni, t°), thu được (m + 0,8) gam triglixerit no Y Đốt
cháy hoàn toàn m gam X cần dùng vừa đủ 15,5 mol O2, thu được CO2 và 10,2 mol H2O Mặt khác, thủy phân hoàn toàn m gam X trong dung dịch KOH (dư) đun nóng, thu được a gam muối Giá trị của a là:
Trang 21Câu 38: Hợp chất hữu cơ X mạch hở có công thức phân tử C4H6O4 Đun nóng X với dung dịch NaOH thu được
hỗn hợp sản phẩm trong đó có hai hợp chất X1 và X2 Đun nóng hợp chất X1 với dung dịch H2SO4 loãng thu được hỗn hợp sản phẩm trong đó có X3 Đun nóng nhẹ X3 thu được hỗn hợp sản phẩm trong đó có hợp chất X4 mạch hở (có công thức phân tử C4H6O5) X2 ở điều kiện thường tồn tại ở trạng thái rắn Khi cho X2 vào dung dịch H2SO4 đặc, dư, đun nóng thu được oxit X5 Có các nhận xét sau đây về các chất
X, X1 đến X5:
(a) Trong phân tử X có chứa 13 liên kết σ
(b) Trong phân tử X1 có chứa 3 nguyên tử H
(c) X2 tham gia phản ứng tráng bạc theo tỉ lệ mol 1:4
(d) Phân tử X4 chỉ chứa một loại nhóm chức
(e) X5 là oxi trung tính và có thể làm đục nước vôi trong
Số nhận xét đúng là
Trang 22Câu 39: Lấy m gam hỗn hợp rắn gồm Mg, Zn, FeCO3 và FeS2 (trong đó nguyên tố oxi chiếm 16,71% khối lượng
của hỗn hợp) nung trong bình chứa 0,16 mol O2 sau phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp chất rắn X không chứa nguyên tố lưu huỳnh và hỗn hợp khí Y (có tỉ khối so với H2 là 27) Cho X vào dung dịch chứa 0,72 mol HCl, 0,03 mol NaNO3 sau phản ứng hoàn toàn thấy dung dịch thu được chỉ chứa muối clorua và 1,12 lít (đktc) hỗn hợp hai khí thoát ra có khối lượng 0,66 gam (trong đó có 1 khí hóa nâu ngoài không khí) Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
Trang 23Câu 40: Hỗn hợp X gồm 4 este mạch hở, trong đó có 1 este đơn chức và ba este hai chức là đồng phân của nhau
Đốt cháy hết 12,6 gam X cần 15,456 lít khí O2 (đktc), thu được 26,4 gam CO2 Đun nóng 12,6 gam X với 300 ml dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam chất rắn Y và phần hơi chỉ chứa 1 ancol đơn chức Z Cho hết lượng Z tác dụng với Na dư thì khối lượng bình chứa Na tăng 6,3 gam Trộn m gam Y với CaO rồi nung nóng (không có mặt oxi), thu được 2,016 lít khí (đktc) một hiđrocacbon duy nhất Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Thành phần % về khối lượng của este đơn chức trong hỗn hợp X gần nhất với
Tự học – TỰ LẬP – Tự do!
- (Thầy Phạm Thắng | TYHH) -
Trang 24BẢNG ĐÁP ÁN
1.C 2.A 3.D 4.C 5.D 6.A 7.B 8.B 9.D 10.C 11.B 12.D 13.A 14.C 15.B 16.C 17.D 18.B 19.A 20.D 21.C 22.B 23.D 24.C 25.D 26.C 27.B 28.A 29.D 30.C 31.B 32.C 33.A 34.B 35.C 36.D 37.B 38.C 39.B 40.D
Trang 307 NGÀY CẤP TỐC VỀ ĐÍCH 2022|TYHH QUYẾT! KHÔNG MẤT ĐIỂM LÝ THUYẾT - NGÀY 3
Câu 1: Cacbohiđrat là những hợp chất hữu cơ tạp chức có công thức chung là
A Cn(H2O)m B CnH2O C CxHyOz D Cn(H2O)n
Câu 2: Trong phân tử cacohiđrat nhất thiết phải chứa nhóm chức
Câu 3: Chất nào sau đây còn có tên gọi là đường nho
A Tinh bột B Saccarozơ C Fructozơ D Glucozơ
Câu 4: Hàm lượng glucozơ không đổi trong máu người là:
Câu 5: Chất nào sau đây không tham gia phản ứng thủy phân?
A Glucozơ B Chất béo C Saccarozơ D Xenlulozơ
Câu 6: Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành khí CO2 và
A HCOOH B CH3OH C CH3COOH D C2H5OH
Câu 7: Phản ứng nào sau đây chứng tỏ glucozơ có tính oxi hóa?
A Cu(OH)2, to B H2 (Ni, to) C Cu(OH)2 D Ag2O/NH3
Câu 8: Fructozơ và glucozơ phản ứng với chất nào sau đây tạo ra cùng một sản phẩm?
A H2/Ni, to B Cu(OH)2 (to thường)
C Dung dịch brom D O2 (to, xt)
Câu 9: Thuốc thử phân biệt glucozơ với fructozơ là:
A H2 B [Ag(NH3)2]OH C Dung dịch Br2 D Cu(OH)2
Câu 10: Chất nào sau đây còn được gọi là đường mật ong?
A Amilopectin B Glucozơ C Saccarozơ D Fructozơ
Trang 31Câu 11: Cacbohidrat có thành phần khoảng 30% trong mật ong là
A fructozơ B glucozơ C saccarozơ D tinh bột
Câu 12: Cacbohiđrat nào sau đây có độ ngọt cao nhất?
A amilopectin B saccarozơ C fructozơ D glucozơ
Câu 13: Công thức phân tử của sobitol là
A C6H12O6 B C12H22O11 C C6H14O6 D C6H10O5
Câu 14: Chất nào dưới đây khi cho vào dung dịch AgNO3/NH3 (to) không xảy ra phản ứng tráng bạc?
A Saccarozơ B Glucozơ C Fructozơ D Metylfomat
Câu 15: Số nguyên tử hiđro trong phân tử saccarozơ là
Câu 16: Cacbohiđrat nào có nhiều trong cây mía, củ cải đường, cây thốt nốt?
A Glucozơ B Fructozơ C Tinh bột D Saccarozơ
Câu 17: Saccarozơ (C12H22O11) phản ứng được với chất nào tạo thành dung dịch có màu xanh thẫm?
A O2 (to) B AgNO3/NH3 (to) C H2 (to, Ni) D Cu(OH)2
Câu 18: Cacbohiđrat nào sau đây được dùng để pha chế thuốc và có tham gia phản ứng thủy phân?
A Saccarozơ B Amilozơ C Frutozơ D Glucozơ
Câu 19: Chất không tan được trong nước ở nhiệt độ thường là:
A Glucozơ B Tinh bột C Fructozơ D Saccarozơ
Câu 20: Phân tử tinh bột được tạo nên từ nhiều gốc
A β-glucozơ B α-fructozơ C α-glucozơ D β-fructozơ
Câu 21: Chất nào sau đây không tan trong nước?
A Xenlulozơ B Saccarozơ C Fructozơ D Glucozơ
Câu 22: Tinh bột được tạo thành trong cây xanh nhờ phản ứng
A thủy phân B quang hợp C hóa hợp D phân hủy
Trang 32Câu 23: Để phân biệt tinh bột và xenlulozơ có thể dùng
A dung dịch I2 B dung dịch H2SO4, t0 C Cu(OH)2 D dung dịch NaOH
Câu 24: Ở nhiệt độ thường, nhỏ vài giọt dung dịch iot vào hồ tinh bột thấy xuất hiện màu
Câu 28: Trong các loại hạt và củ sau, loại nào thường có hàm lượng tinh bột lớn nhất?
Câu 29: Công thức nào sau đây là của xenlulozơ?
A [C6H7O2(OH)3]n B [C6H8O2(OH)3]n C [C6H7O3(OH)3]n D [C6H5O2(OH)3]n
Câu 30: Các chất đồng phân với nhau là
A glucozơ và fructozơ B tinh bột và xenlulozơ
C saccarozơ và glucozơ D saccarozơ và fructozơ
Câu 31: Cặp chất nào sau đây không phải là đồng phân của nhau?
A Glucozơ và fructozơ B Axit axetic và metyl fomat
C Metyl axetat và etyl fomat D Xenlulozơ và tinh bột
Câu 32: Trong tinh bột chứa khoảng 20% phần có khả năng tan trong nước, đó là:
A amilopectin B amilozơ C glucozơ D fructozơ
Câu 33: Ở động vật, tinh bột được dự trữ dưới dạng glicogen ở trong:
Trang 33Câu 34: Nhóm chất nào sau đây hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo dung dịch xanh lam?
A glucozơ, fructozơ, xenlulozơ B glucozơ, fructozơ, saccarozơ
C glucozơ, tinh bột, xenlulozơ D fructozơ, tinh bột, xenlulozơ
Câu 35: Cho 1 ml dung dịch AgNO3 1% vào ống nghiệm sạch, lắc nhẹ, sau đó nhỏ từ từ từng giọt dung dịch
NH3 5% vào cho đến khi kết tủa sinh ra bị hòa tan hết Nhỏ tiếp 1 ml dung dịch chất X vào, rồi ngâm phần chứa hóa chất trong ống nghiệm vào cốc đựng nước nóng (khoảng 50 - 600C) trong vài phút, trên thành ống nghiệm xuất hiện lớp bạc trắng sáng Chất X không thể là
A saccarozơ B glucozơ C fructozơ D fomanđehit
Câu 36: X, Y và Z là những cacbohiđrat X là chất rắn, ở dạng bột vô định hình, màu trắng Y là loại đường phổ
biến nhất, có nhiều nhất trong cây mía, củ cải đường và hoa thốt nốt Sự dư thừa Z trong máu người là nguyên nhân gây ra bệnh tiểu đường Tên gọi của X, Y, Z lần lượt là
A tinh bột, saccarozơ và fructozơ B tinh bột, fructozơ và glucozơ
C tinh bột, saccarozơ và glucozơ D xenlulozơ, saccarozơ và fructozơ
Câu 37: Thủy phân saccarozơ, thu được hai monosaccarit X và Y Chất X có trong máu người với nồng độ
khoảng 0,1% Phát biểu nào sau đây đúng?
A Y bị thủy phân trong môi trường kiềm B X là fructozơ
C Y không tan trong nước D X có phân tử khối bằng 180
Câu 38: Cho dãy các chất: xenlulozơ, saccarozơ, glucozơ, fructozơ Phát biểu nào sau đây không đúng về các
chất trên?
A có 3 chất tan trong nước tạo dung dịch hòa tan được Cu(OH)2
B có 2 chất bị thủy phân trong dung dịch H2SO4 loãng, nóng
C có 3 chất có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc
D có 2 chất bị khử bởi H2 tạo thành sobitol
Trang 34Câu 39: Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:
(1) Glucozơ và saccarozơ đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước
(2) Hàm lượng glucozơ không đổi trong máu người là khoảng 0,01%
(3) Trong dung dịch glucozơ và saccarozơ đều hòa tan Cu(OH)2 tạo phức mà xanh lam
(4) Khi thủy phân hoàn toàn hỗn hợp gồm tinh bột và saccarozơ trong môi trường axit chỉ thu được một loại monosaccarit duy nhất
(5) Xenlulozơ là nguyên liệu được dùng để sản xuất tơ nhân tạo, chế tạo thuốc súng không khói (6) Glucozơ và saccarozơ đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) tạo sobitol
(2) Có thể phân biệt glucozơ và frucozơ bằng phản ứng tráng gương
Số phát biểu đúng là:
Câu 40: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho glucozơ tác dụng với AgNO3 dư (trong dung dịch NH3, to)
(b) Hòa tan Cu(OH)2 vào dung dịch glucozơ
(c) Hiđro hóa hoàn toàn glucozơ tạo thành sobitol
(d) Cho dung dịch HCl dư vào dung dịch amoni gluconat
Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm có xảy ra phản ứng oxi hóa - khử là
Tự học – Tự lập – Tự do!
- (Thầy Phạm Thắng | TYHH) -
Trang 35BẢNG ĐÁP ÁN
1.A 2.B 3.D 4.C 5.A 6.D 7.B 8.A 9.C 10.D 11.B 12.C 13.C 14.A 15.B 16.D 17.D 18.A 19.B 20.C 21.A 22.B 23.A 24.D 25.C 26.D 27.B 28.D 29.A 30.A 31.D 32.B 33.C 34.B 35.A 36.C 37.D 38.C 39.D 40.C