1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

tuyển tập đề thi hoá p6

92 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 92
Dung lượng 35,42 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

đề hoá phù hợp cho học sinh và giáo viên luyện thi tốt nghiệp trung học phổ thông, rền luyện kĩ năng phản xạ đề thi, nâng cao kiến thức chuyên ngành cho giáo viên,.. kèm lời giải chi tiết tham khảo (thầy Phạm Thắng)

Trang 1

7 NGÀY CẤP TỐC VỀ ĐÍCH 2022|TYHH

LUYỆN ĐỀ DỰ ĐOÁN SỐ 07|VIP

(Chúc tất cả các em Bình tĩnh - Tự tin - Chiến thắng!)

Câu 1: HCOOC6H5 có tên gọi là

A metyl benzoat B benzyl fomat C phenyl fomat D phenyl axetat

Câu 2: Thành phần chính của giấm ăn là

Câu 3: Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất

Câu 4: Các số oxi hóa thường gặp của sắt là

Câu 7: Chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất nhất?

A C4H9OH B C3H7COOH C CH3COOC2H5 D C6H5OH

Câu 8: Kim loại mềm nhất trong các kim loại là:

Câu 9: Quặng nào sau đây có chứa oxit sắt?

Câu 10: Polime nào sau đây là tơ được điều chế từ phản ứng trùng ngưng

A Poliacrilonitrin B Tơ visco C PVC D Tơ nilon-6,6

Trang 2

Câu 11: Ion kim loại nào sau đây có tính oxi hóa yếu nhất?

Câu 12: Cacbohidrat có thành phần khoảng 40% trong mật ong là

A tinh bột B glucozơ C saccarozơ D fructozơ

Câu 13: Dãy các kim loại được sắp xếp theo chiều tăng dần tính khử là:

A Ag, Cu, Al, Mg B Ag, Cu, Mg, Al C Na, Mg, Al, Fe D Al, Fe, Zn, Mg

Câu 14: Phân tử đimetylamin có bao nhiêu nguyên tử hiđro?

Câu 15: Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước (CaSO4.2H2O) được gọi là

A thạch cao khan B thạch cao sống C đá vôi D thạch cao nung

Câu 16: Kim loại nào sau đây không tan hết trong nước dư ở nhiệt độ thường?

Câu 17: Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành C2H5OH và

Câu 18: Chất nào sao đây có thể được dùng để làm mềm các loại nước cứng là

A Na CO 2 3 B NaHCO 3 C HCl D H SO 2 4

Câu 19: Trong phản ứng của nhôm với dung dịch NaOH, NaOH đóng vai trò gì?

A Chất khử B Chất oxi hóa C Môi trường D Bazơ

Câu 20: Phản ứng nhiệt phân không đúng là

Trang 3

Câu 22: Để phân biệt các dung dịch riêng biệt: NaCl, MgCl2, AlCl3, FeCl3, có thể dùng dung dịch

Câu 23: Hợp chất hữu cơ E mạch hở có CTPT C3H6O3; E có thể tác dụng với Na và Na2CO3, còn khi tác dụng

với CuO nung nóng thì tạo ra hợp chất hữu cơ không tham gia phản ứng tráng gương CTCT của E là:

Câu 24: Cho 2a mol bột Fe vào dung dịch chứa 5a mol AgNO3, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được

dung dịch gồm các chất là

Câu 25: Este X có công thức phân tử là C5H10O2 Thủy phân X trong dung dịch NaOH thu được ancol Y Đề

hiđrat hóa ancol Y thu được hỗn hợp 3 anken Tên gọi của X là

A tert-butyl fomat B sec-butyl fomat C etyl propionat D isopropyl axetat

Câu 26: Xét các este: vinyl axetat, vinyl benzoat, etyl axetat, isoamyl axetat, phenyl axetat, anlyl axetat, metyl

metacrylat và đimetyl malonat, số este có thể điều chế trực tiếp bằng phản ứng của axit và ancol tương ứng (có H2SO4 đặc làm xúc tác) là

Câu 27: Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm x mol Fe, y mol Cu, z mol Fe2O3 và t mol Fe3O4 trong dung dịch

HCl, thu được dung dịch chứa hai muối và không có khí thoát ra Mối quan hệ giữa số mol các chất trong X là

A x + y = 2z + 2t B x + y = 2z + t C x - z = t - y D x + y = 2z + 3t

Trang 4

Câu 28: Cho este sau đây: C6H5OOC-CH2-COOCH3 (C6H5-: phenyl) Để phản ứng hết với 29,1 gam este này thì

cần dùng vừa đủ bao nhiêu gam KOH?

Câu 29: Hỗn hợp X gồm Mg (0,1 mol); Al (0,04 mol) và Zn (0,15 mol) Cho X tác dụng với dung dịch HNO3

loãng (dư), sau phản ứng khối lượng dung dịch tăng 13,23 gam Số mol HNO3 tham gia phản ứng là

A 1,2400 mol B 0,6200 mol C 0,7750 mol D 0,6975 mol

Câu 30: Trộn một loại phân bón X có chứa muối (NH4)2HPO4 với phân bón Y chứa KNO3 thu được hỗn hợp Z

là một loại phân NPK (các chất còn lại trong X, Y không chứa N, P, K) có độ dinh dưỡng tương ứng là 13,3%; 28,4%; và a% Giá trị của a là

Trang 5

Câu 31: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Cho Na vào dung dịch CuSO4

(b) Cho kim loại Fe vào dung dịch H2SO4 loãng

(c) Cho Cu vào dung dịch chứa NaNO3 và HCl

(d) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch HCl

(e) Cho dung dịch NaHCO3 vào dung dịch HCl

Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm có khí thoát ra là

Câu 32: Cho các phát biểu sau:

(1) Dùng quỳ tím có thể phân biệt được: anilin, lysin và axit glutamic

(2) Xenlulozơ và tinh bột có phân tử khối bằng nhau nhưng không phải là đồng phân của nhau (3) Phân tử khối của một amin đơn chức luôn là một số chẵn

(4) Tất cả các peptit đều có khả năng tham gia phản ứng thủy phân

(5) Tơ nitron bền và giữ nhiệt tốt nên thường được dùng để làm ống dẫn nước

(6) Trong y học, axit gluconic được dùng làm thuốc hỗ trợ thần kinh

(7) HCOOCH3, HCHO, HCOOH đều có phản ứng tráng bạc

(8) Protein dạng sợi dễ dàng tan vào nước tạo thành dung dịch keo

Trang 6

Câu 34: Thủy phân hoàn toàn triglixerit X trong dung dịch NaOH, thu được glixerol, natri stearat và natri oleat

Đốt cháy hoàn toàn m gam X cần vừa đủ 3,22 mol O2, thu được H2O và 2,28 mol CO2 Mặt khác, m gam

X tác dụng tối đa với a mol Br2 trong dung dịch Giá trị của a là

Câu 35: Khi nung nóng, các muối ngậm nước sẽ mất dần khối lượng khi tăng

nhiệt độ Sự giảm khối lượng muối Al(NO3)3.9H2O theo nhiệt độ được

biểu diễn bởi giản đồ sau:

Biết rằng, khi nâng nhiệt độ, H2O tách ra trước, sau đó đến phản ứng

nhiệt phân muối khan Tại nhiệt độ 210°C, phần rắn còn lại (chứa ba

nguyên tố) chiếm 30% theo khối lượng so với ban đầu Thành phần %

theo khối lượng của nhôm có trong phần chất rắn tại 210°C là

A 58,75% B 60,19%

C 61,83% D 24,00%

Trang 7

Câu 36: Tripeptit X mạch hở có công thức phân tử C10H19O4N3 Thủy phân hoàn toàn một lượng X trong dung

dịch 400,0 ml dung dịch NaOH 2M (lấy dư), đun nóng, thu được dung dịch Y chứa 77,4 gam chất tan Cho dung dịch Y tác dụng với lượng dư dung dịch HCl, sau đó cô cạn cẩn thận thu được m gam muối hữu cơ khan Giá trị của m gần nhất là

Câu 37: Một muối kép có dạng KCl.RCl2.nH2O (R là kim loại) Hoà tan hoàn toàn m gam muối kép này vào

nước thu được dung dịch X Cho dung dịch X tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH tạo 7,25 gam kết tủa Lọc kết tủa, rửa sạch rồi nung trong điều kiện không có không khí đến khối lượng không đổi thu được 5 gam chất rắn Mặt khác, nung m gam muối kép trên đến khối lượng không đổi thì thấy khối lượng giảm 38,92% m có giá trị gần nhất là

Trang 8

Câu 38: Hỗn hợp X gồm Fe2O3, CuO, Cu, Fe Hòa tan hết m gam X trong 500 ml dung dịch HCl 1,8M, thu được

1,12 lít khí H2 và dung dịch chỉ chứa hai muối Nếu cho m gam X vào dung dịch chứa H2SO4 đặc, nóng (dư 25% so với lượng phản ứng), thu được dung dịch Y và 4,48 lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất) Cho Y tác dụng với dung dịch Ba(OH)2, thu được kết tủa E Nung E trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được a gam hỗn hợp chất rắn T Phần trăm khối lượng oxit rắn trong T là

Trang 9

Câu 39: Hợp chất hữu cơ X (chứa C, H, O) chỉ có một loại nhóm chức Cho 0,3 mol X phản ứng vừa đủ với 360

gam dung dịch KOH, thu được dung dịch Y Làm bay hơi Y, chỉ thu được 315 gam hơi nước và 103,2 gam hỗn hợp chất rắn khan Z Đốt cháy hoàn toàn Z, thu được 62,1 gam K2CO3; 57,12 lít CO2 (ở đktc)

và 29,7 gam H2O Mặt khác, Z phản ứng với dung dịch HCl (dư), thu được hai axit cacboxylic đơn chức

và hợp chất T (chứa C, H, O và dT/He < 31,5) Phần trăm khối lượng cacbon có trong T gần nhất là

Trang 10

Câu 40: Điện phân dung dịch hỗn hợp NaCl và CuSO4 (điện cực trơ, màng ngăn xốp, hiệu suất điện phân 100%,

bỏ qua sự hòa tan của các khí trong nước và sự bay hơi của nước) với cường độ dòng điện không đổi Kết quả thí nghiệm được ghi ở bảng sau:

Thời gian

điện phân

(giây)

Khối lượng catot tăng (gam)

Khí thoát ra ở anot Dung dịch thu được sau điện phân có khối

lượng giảm so với khối lượng dung dịch ban

Trang 17

7 NGÀY CẤP TỐC VỀ ĐÍCH 2022|TYHH

LUYỆN ĐỀ DỰ ĐOÁN SỐ 06|VIP

Câu 1: Chất nào sau đây trong dung dịch phân li thành các ion mang điện tích trái dấu

A Natri sunfat B Saccarozơ C Glucozơ D Etanol

Câu 2: Chất nào sau đây thuộc loại este không no (có 1 liên kết π ở gốc axit), đơn chức, mạch hở?

A C2H5COOCH3 B C2H3OOCCH3 C CH3OOCC2H3 D (C2H3COO)2C2H4

Câu 3: Kim loại nào sau đây có thể được điều chế bằng nhiều phương pháp khác nhau?

Câu 4: Số nguyên tử oxi trong phân tử chất béo không no luôn

A bằng 4 B lớn hơn 6 C lớn hơn 3 D bằng 6

Câu 5: Khí H2 là nhiên liệu sạch, không gây ô nhiễm môi trường bởi vì khi cháy

Câu 6: Dung dịch amin nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?

Câu 7: Polime nào sau đây được dùng để dệt vải may quần áo ấm?

A polibuta – 1,3 – đien B polietilen C poli(vinyl clorua) D poliacrilonitrin

Câu 8: Thủy phân tetrapeptit Ala-Gly-Ala-Gly thu được bao nhiêu loại amino axit?

Câu 9: Công thức phân tử của cao su thiên nhiên là

Câu 10: Chất vừa làm dung dịch quỳ tím hóa đỏ vừa không có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc là

Trang 18

Câu 11: Phân tử chất nào sau đây không chứa 8 nguyên tử hiđro trong phân tử?

A anđehit propionic B ancol benzylic C phenyl axetat D Gly-Gly

Câu 12: Không thể dùng khí CO và H2 làm chất khử để điều chế kim loại nào sau đây?

A CaSO4.2H2O B CaSO4.H2O C CaSO4 D Ca(HCO3)2

Câu 16: Axit xitric (axit 2-hiđroxipropan-1,2,3-tricacboxylic) có trong quả chanh có công thức cấu tạo thu gọn

Câu 18: Đun nóng m1 gam este X (C4H8O2) với dung dịch NaOH vừa đủ thì thu được m2 gam muối Biết rằng

m1 < m2, tên gọi của X là

A isopropyl fomat B metyl axetat C etyl axetat D metyl propionat

Trang 19

Câu 19: Trong các quá trình sau, quá trình nào ion K+ bị khử thành K?

A Điện phân dung dịch KCl có màng ngăn

B Dung dịch K2CO3 tác dụng với dung dịch HCl

C Điện phân nóng chảy KCl

D Dung dịch KCl tác dụng dung dịch AgNO3

Câu 20: Trên nhãn chai cồn y tế ghi "Cồn 70°", cách ghi đó có ý nghĩa như thế nào?

A Trong 100 mol cồn có 70 mol etanol B Trong 100 ml cồn có 70 ml etanol

C Trong 100 gam cồn có 70 gam etanol D Loại cồn này là hỗn hợp đẳng phí sôi ở 70°C

Câu 21: Phi kim X tác dụng với kim loại M thu được chất rắn Y Hòa tan Y vào nước thu được dung dịch Z

Thêm dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch Z thu được chất rắn G Cho G vào dung dịch HNO3 đặc nóng,

dư thu được khí màu nâu đỏ và chất rắn F Kim loại M và chất rắn F lần lượt là

A Fe và AgCl B Al và AgCl C Cu và AgBr D Fe và AgF

Câu 22: Thực hiện phản ứng este hoá giữa axit ađipic (HOOC-(CH2)4-COOH) với ancol đơn chức X thu được

este Y1 và Y2 trong đó Y1 có công thức phân tử là C8H14O4 Hãy lựa chọn công thức đúng của X:

Câu 23: Cho các chất sau: axetilen, vinylaxetilen, anđehit fomic, axit fomic, metyl fomat, glixerol, saccarozơ,

fructozơ, penta-1,3-điin Số chất tham gia phản ứng thế với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư là:

Câu 24: Dẫn hỗn hợp khí gồm CO2, Cl2, CO, O2, N2, H2 và HCl qua dung dịch nước vôi trong dư Khi các phản

ứng xảy ra hoàn toàn, số đơn chất khí đi ra khỏi bình là:

Trang 20

Câu 25: Đốt cháy hoàn toàn a mol hỗn hợp glyxin và Alanin trong O2, thu được H2O, CO2 và 1,12 lít N2 Giá trị

của a là

Câu 26: Cho m (gam) sắt vào dung dịch chứa a mol CuSO4 và b mol H2SO4 loãng, sau phản ứng hoàn toàn thu

được khí H2, m (gam) đồng và dung dịch chỉ chứa một chất tan duy nhất Mối quan hệ giữa a và b là

Câu 27: Thủy phân hoàn toàn m gam triglixerit X cần vừa đủ 0,12 mol NaOH thu được 35,44 gam hỗn hợp 2

muối natri panmitat và natri oleat Nếu cho 3m gam X vào dung dịch Br2 dư thì có tối đa a mol Br2 đã phản ứng Giá trị của a là

Trang 21

Câu 29: Đốt cháy hoàn toàn 6,84 gam hỗn hợp X gồm tinh bột, xenlulozơ, glucozơ, saccarozơ cần vừa đủ 5,376

lít O2 (đktc) rồi hấp thụ hết sản phẩm vào 0,5 lít dung dịch Ca(OH)2 0,4M thu được kết tủa, khối lượng dung dịch sau phản ứng giảm m gam so với dung dịch ban đầu Giá trị m là

Câu 30: X là tetrapeptit Ala-Gly-Val-Ala, Y là tripeptit Val-Gly-Val Đun nóng hỗn hợp gồm X và m gam Y với

tỉ lệ số mol tương ứng là 1:3 với dung dịch NaOH vừa đủ Phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch T Cô cạn cẩn thận T thu được 23,745 gam chất rắn khan Giá trị của m là

Câu 31: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Sục khí CO2 vào dung dịch NaOH dư

(b) Cho kim loại Cu vào dung dịch FeCl3 dư

(c) Cho từ từ dung dịch HCl vào dung dịch NaAlO2 dư

(d) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3 dư

(e) Cho dung dịch NaHCO3 vào dung dịch Ca(OH)2

Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm thu không được kết tủa là

Trang 22

Câu 32: Cho các phát biểu sau:

(1) Thủy phân vinyl axetat bằng NaOH đun nóng, thu được natri axetat và fomanđehit

(2) Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng

(3) Ở điều kiện thường, anilin là chất khí

(4) Xenlulozơ thuộc loại polisaccarit

(5) Sản phẩm cuối cùng của quá trình thủy phân hoàn toàn anbumin thu được hỗn hợp α–amino axit (6) Ở điều kiện thích hợp, triolein tham gia phản ứng thế H2

Số phát biểu đúng là

Câu 33: Cho đồ phản ứng sau:

Trong đó: X là hidrocacbon có tỉ khối hơi so với hiđro là 8 Mỗi chữ cái ứng với một hợp chất hữu cơ Mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng (chất phản ứng là vô cơ và xúc tác) D có thể là

Câu 34: Nhiệt phân 5,6 lít C2H6 ở 1200°C thu được hỗn hợp khí X Tỉ khối của X so với không khí bằng

750/1363 Cho X phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 dư, thu được a gam kết tủa màu vàng Mặt khác, nếu dẫn X vào bình đựng nước brom (dư) thì thấy khối lượng bình tăng thêm b gam và thoát ra 5,712 lít khí Biết rằng phản ứng nhiệt phân tạo ra etilen, axetilen là phản ứng không hoàn toàn, các phản ứng tiếp sau đó đều xảy ra hoàn toàn, các thể tích đo ở đktc Tỉ lệ b:a gần nhất là

Trang 23

Câu 35: Cho dòng khí CO đi qua ống sứ chứa hỗn hợp X gồm FeO, Fe3O4 và Fe2O3 đốt nóng, phản ứng tạo ra

khí CO2 và hỗn hợp chất rắn còn lại trong ống nặng 14,352 gam gồm 4 chất Hòa tan hết hỗn hợp 4 chất này vào một lượng dung dịch HNO3 thu được 1,8368 lít khí NO (đktc), sản phẩm khử duy nhất và dung dịch có chứa 47,1 gam muối khan Lượng HNO3 phản ứng là

A 41,076 gam B 47,250 gam C 34,650 gam D 44,100 gam

Câu 36: Hỗn hợp E gồm amin X (no, mạch hở) và ankin Y, số mol Y nhỏ hơn số mol X Đốt cháy hoàn toàn

0,07 mol E cần dùng vừa đủ 6,272 lít O2, thu được N2, CO2 và 3,96 gam H2O Khối lượng của X trong 5,4 gam hỗn hợp E là

Trang 24

Câu 37: Muối Mohr là một muối kép ngậm 6 phân tử nước được tạo thành từ hỗn hợp đồng mol sắt(II) sunfat

ngậm 7 phân tử nước và amoni sunfat khan:

FeSO4.7H2O + (NH4)2SO4  FeSO4.(NH4)2SO4.6H2O + H2O

Cho độ tan của muối Mohr ở 20oC là 26,9 g/100 g H2O và ở 80°C là 73,0 g/100g H2O (Giả thiết trong quá trình kết tinh nước bay hơi không đáng kể ) Khối lượng của muối sunfat để tạo thành dung dịch muối Mohr bão hòa 80oC, sau khi làm nguội dung dịch này xuống 20oC để thu được 100g muối Mohr tinh thể và dung dịch bão hòa gần nhất là

A 165,6 gam B 132,1 gam C 321,1 gam D 112,3 gam

Trang 25

Câu 38: Điện phân (với điện cực trơ, màng ngăn và có dòng điện không đổi) 3 lít dung dịch chứa H2SO4 và NaCl

(tỉ lệ mol 3:8) Sự biến đổi pH của dung dịch theo thời gian điện phân như sau:

Sau 6h điện phân, tổng số mol khí thoát ra tại hai điện cực là x mol Biết rằng các khí sinh ra đều thoát

ra hoàn toàn khỏi dung dịch và lượng nước bay hơi không đáng kể Giá trị của x là

Trang 26

Câu 39: Hỗn hợp E chứa ba este X, Y, Z (MX < MY < MZ) mạch hở, không phân nhánh; trong đó oxi chiếm

45,557% về khối lượng của hỗn hợp Mặt khác, đun nóng m gam E với dung dịch KOH vừa đủ, thu được hỗn hợp F chứa 2 ancol có phân tử khối hơn kém nhau 30đvC và (2m – 32,86) gam hỗn hợp T gồm 2 muối của axit cacboxylic Dẫn toàn bộ F qua bình đựng Na dư, thấy khối lượng bình tăng (64,76 – m) gam Xét các phát biểu sau:

(a) Đốt cháy hoàn toàn E trong O2 dư thu 1,34 mol H2O

(b) Cho T phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được 1 kết tủa

(c) X chiếm 39,96% về khối lượng trong E

(d) Khối lượng của Z trong E là 7,3 gam

Số phát biểu đúng là

Trang 27

Câu 40: Tiến hành thí nghiệm của hồ tinh bột với iot theo các bước sau:

Bước 1: Cho vào ống nghiệm khoảng 2 ml dung dịch hồ tinh bột 2%

Bước 2: Nhỏ vài giọt dung dịch loãng I2 vào dung dịch

Bước 3: Đun nóng dung dịch một lát

Bước 4: Để nguội

Cho các phát biểu về thí nghiệm trên:

(1) Sau bước 2 dung dịch xuất hiện màu xanh tím

(2) Sau bước 3 dung dịch có màu vàng

(3) Sau bước 4 dung dịch lại có màu xanh tím

(4) Có thể thay dung dịch I2 loãng bằng dung dịch NaI

(5) Có thể thay dung dịch hồ tinh bột bằng mặt cắt củ khoai lang

Số phát biểu không đúng là:

Tự học – TỰ LẬP – Tự do!

- (Thầy Phạm Thắng | TYHH) -

Trang 28

BẢNG ĐÁP ÁN

1.A 2.C 3.B 4.D 5.C 6.C 7.D 8.A 9.B 10.C 11.A 12.D 13.C 14.B 15.C 16.B 17.C 18.D 19.C 20.B 21.A 22.D 23.C 24.D 25.A 26.C 27.D 28.B 29.C 30.D 31.A 32.B 33.C 34.B 35.A 36.D 37.A 38.D 39.B 40.C

Trang 29

7 NGÀY CẤP TỐC VỀ ĐÍCH 2022|TYHH QUYẾT! KHÔNG MẤT ĐIỂM LÝ THUYẾT - NGÀY 7

(Chúc tất cả các em Bình tĩnh - Tự tin - Chiến thắng!)

Câu 1: Gluxit là hợp chất hữu cơ tạo chức, thường có công thức chung là

A Cn(H2O)m B CnH2nO2 C Cn(H2)m D (C6H10O5)n

Câu 2: Kim loại có thể điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện là

Câu 3: Phân đạm cung cấp nguyên tố dinh dưỡng nào sau đây?

Câu 4: Kim loại có tính dẫn điện tốt nhất là

Câu 5: Muối mononatri của amino axit nào sau đây được dùng làm bột ngọt (mì chính)?

A Axit amino axetic B Axit glutamic C Lysin D Alanin

Câu 6: Công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm IA là

Câu 7: Este nào sau đây có công thức phân tử C4H8O2?

A Vinyl axetat B Phenyl axetat C Etyl axetat D Propyl axetat

Câu 8: Ion kim loại có tính oxi hóa mạnh, có tác dụng diệt khuẩn nên được dùng trong mỹ phẩm, tủ lạnh, máy

điều hòa,.ở dạng nano là

Câu 9: Polisaccarit X có màu trắng, mạch không phân nhánh, không tan trong nước, được hợp thành từ các mắt

xích β-glucozơ X là

A Xenlulozơ B Amilopectin C Amilozơ D Saccarozơ

Câu 10: Điện phân dung dịch CuSO4 với điện cực trơ thu được sản phẩm gồm:

A Cu, H2SO4, H2 B Cu(OH)2, H2SO4 C Cu, O2, H2 D Cu, H2SO4, O2

Trang 30

Câu 11: Xà phòng hóa hoàn toàn hỗn hợp phenyl axetat và benzyl fomat bằng NaOH dư, thu được sản phẩm hữu

cơ gồm:

A 3 muối và 2 ancol B 2 muối và 1 ancol C 3 muối và 1 ancol D 2 muối và 2 ancol

Câu 12: Crom(III) oxit là chất rắn, không tan trong nước, được dùng để tạo màu lục cho đồ sứ, đồ thủy tinh

Crom(III) oxit có công thức hóa học là

Câu 13: Chất nào sau đây là este no, đơn chức, mạch hở?

Câu 14: Cho lượng dư sắt phản ứng với dung dịch HNO3 loãng thu được muối nào sau đây?

A Fe(NO2)3 B Fe(NO3)2 C Fe(NO3)3 D Fe(NO2)2

Câu 15: Vật liệu polime hình sợ dài, dai và mảnh với độ bền nhất định là

Câu 16: Một số giếng khơi lâu ngày cần nạo vét, nếu xuống nạo vét mà không am hiểu về mặt hóa học sẽ nguy

hiểm, có thể dẫn đến bị tử vong Nguyên nhân chủ yếu là do dưới giếng có nhiều

A O2 và H2 B bùn và nước C N2 và O2 D CO2 và CH4

Câu 17: Etilen được dùng trong sản xuất bao bì, túi nhựa và có nhiều ứng dụng trong các lĩnh vực khác Etilen

có công thức phân tử là

Câu 18: Ở điều kiện thường, triolein là chất béo ở trạng thái

Câu 19: Dung dịch H2SO4 đặc, nóng không thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với

Câu 20: Chất nào sau đây tạo được kết tủa với dung dịch Ca(OH)2

Câu 21: Để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép, người ta gắn vào mặt ngoài của vỏ tàu (phần chìm trong nước

biển) những khối kẽm Phương pháp chống ăn mòn kim loại được sử dụng là

A phương pháp thủy luyện B phương pháp bảo vệ bề mặt

C phương pháp điện hóa D phương pháp điện phân

Trang 31

Câu 22: Sản phẩm của phản ứng xà phòng hóa chất béo luôn có

A C17H35COONa B C3H5(OH)3 C C2H5(OH)2 D C15H31COOH

Câu 23: Kim loại M tác dụng hết với Cl2 dư, thu được muối MCl2 Kim loại M không thể là

Câu 24: Amino axit là hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino và nhóm

Câu 25: Đơn chất Cu phản ứng được với dung dịch

Câu 26: Dung dịch nào sau đây không làm quỳ tím đổi màu?

A Lysin B Glyxin C Metylamin D Axit glutamic

Câu 27: Trong bảng tuần hoàn, nhôm ở ô số 13, chu kì 3, nhóm IIIA Nhôm là kim loại có

A tính oxi hóa yếu B tính khử mạnh C tính oxi hóa mạnh D tính khử yếu

Câu 28: Phát biểu nào sau đây đúng?

A Các loại tơ poliamit bền trong môi trường axit và kiềm

B Cao su lưu hóa có cấu trúc mạch không phân nhánh

C Sợi bông, tơ tằm đều thuộc loại tơ bán tổng hợp

D Polime có thể được điều chế bằng phản ứng trùng hợp và trùng ngưng monome tương ứng

Câu 29: Al2O3 là oxit lưỡng tính, có thể tác dụng được với dung dịch

Câu 30: Dãy gồm các vật liệu polime đều được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là

A PPF, tơ visco và cao su buna-S B PE, tơ olon và cao su buna

C tơ nilon-6, nilon-6,6 và nitron D PVC, novolac và cao su isopren

Câu 31: Phản ứng nào sau đây thuộc loại phản ứng thủy luyện?

A CaO + 2H2O → Ca(OH)2 + H2 B 4CO + Fe3O4 → 3Fe + 4CO2

C Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu↓ D 2Al + 3H2SO4 → Al2(SO4)3 + 3H2↑

Trang 32

Câu 32: Đường thốt nốt có vị ngọt thanh, được làm từ phần dịch chảy ra ở các bộ phận của cây thốt nốt (trồng

nhiều ở An Giang cùng một số nước như: Thái Lan, Campuchia,.) Đường thốt nốt có thành phần chính giống với

A đường nho B mật ong C đường mạch nha D đường mía

Câu 33: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Glucozơ và fructozơ đều bị oxi hóa bởi dung dịch AgNO3 trong môi trường amoniac

B Xenlulozơ triaxetat thuộc loại tơ hóa học

C Do cấu tạo mạch ở dạng xoắn có một lỗ rỗng, tinh bột hấp phụ iot cho màu xanh tím

D Saccarozơ được cấu tạo từ một gốc glucozơ và một gốc fructozơ liên kết với nhau qua nguyên tử

cacbon

Câu 34: Cho hỗn hợp Cu và Fe3O4 tác dụng với dung dịch HCl dư thu được chất rắn không tan và dung dịch X

Tất cả các chất tan trong dung dịch X đều phản ứng được với chất nào sau đây?

Câu 35: Cho các chất sau: benzyl fomat, phenyl axetat, etyl axetat, tripanmitin Số chất khi thủy phân trong dung

dịch NaOH dư thu được ancol là

Câu 36: Cho các phát biểu sau:

(1) Nước quả chanh có thể khử được mùi tanh của cá

(2) Glucozơ bị oxi hóa bởi hidro (xúc tác Ni, đun nóng) tạo thành sobitol

(3) Thành phần chính của cồn 70° thường dùng trong y tế để sát trùng là etanol

(4) Trong phân tử đipeptit Gly-Ala có chứa ba nguyên tử oxi

(5) Nhỏ vài giọt iot vào mặt cắt khoai lang thì mặt cắt khoai lang nhuốm màu xanh tím

Số phát biểu đúng là

Trang 33

Câu 37: Cho sơ đồ phản ứng theo đúng tỉ lệ mol:

X + 2NaOH → X1 + X2 + X3

X1 + H2SO4 → X4 (axit ađipic) + Na2SO4

X2 + CO → X5

X3 + X5 ⇌ X6 (este có mùi chuối chín) + H2O

Phát biểu nào sau đây sai?

A Phân tử khối của X6 là 130

B Phân tử khối của X3 là 74

C Phân tử khối của X5 là 60

D Phân tử khối của X là 230

Câu 38: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Đun sôi nước cứng tạm thời

(2) Cho phèn chua vào lượng dư dung dịch Ba(OH)2

(3) Cho NaOH dư vào dung dịch AlCl3

(4) Sục CO2 đến dư vào dung dịch nước vôi trong

(5) Cho NaOH dư vào dung dịch Ca(HCO3)2

Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm không thu được kết tủa là

Câu 39: Cho các phát biểu sau:

(a) Tất cả các chất có công thức Cn(H2O)m đều là cacbohidrat

(b) Đun nóng xenlulozơ trong dung dịch H2SO4 70% thu được glucozơ

(c) Trong dung dịch, các α-amino axit chỉ tồn tại dưới dạng ion lưỡng cực

(d) Các monome tham gia phản ứng trùng hợp đều chứa liên kết πC=C trong phân tử

(e) Các đipeptit phản ứng với dung dịch NaOH theo tỉ lệ mol 1:2

(f) Saccarozơ là chất kết tinh, màu trắng, có vị ngọt của đường mía

(g) Tơ nilon-6,6 còn được gọi là polipeptit

(h) Khi rớt vài giọt dung dịch HCl vào vải sợi bông, chỗ vải mùn dần rồi mới bục ra do xenlulozơ trong vải bị oxi hóa

Số phát biểu luôn đúng là

Trang 34

Câu 40: Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:

Bước 1: Cho lần lượt 2 ml dung dịch saccarozơ và 1ml dung dịch H2SO4 loãng vào ống nghiệm Bước 2: Đun nóng dung dịch trong ống nghiệm khoảng 2-3 phút

Bước 3: Để nguội, cho từ từ tinh thể NaHCO3 vào ống nghiệm cho đến khi ngừng thoát khí Bước 4: Cho tiếp 2ml dung dịch AgNO3/NH3 vào ống nghiệm, đun nhẹ trong 2-3 phút

Phát biểu nào sau đây là sai?

A Sản phẩm hữu cơ thu được sau bước 4 là muối amoni gluconat

B Vai trò của H2SO4 loãng là tạo môi trường axit để thủy phân saccarozơ ở bước 2

C Sau bước 1, trong ống nghiệm xuất hiện chất rắn màu đen do sự hóa than saccarozơ

D Khí thoát ra ở bước 3 là CO2 do NaHCO3 tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng

Tự học – Tự lập – Tự do!

- (Thầy Phạm Thắng | TYHH) -

Trang 35

BẢNG ĐÁP ÁN

1.A 2.C 3.D 4.A 5.B 6.D 7.C 8.B 9.A 10.D 11.C 12.B 13.B 14.D 15.C 16.D 17.C 18.B 19.B 20.A 21.C 22.B 23.A 24.D 25.D 26.B 27.B 28.D 29.A 30.B 31.C 32.D 33.D 34.C 35.A 36.C 37.B 38.A 39.C 40.C

Trang 36

7 NGÀY CẤP TỐC VỀ ĐÍCH 2022|TYHH QUYẾT! KHÔNG MẤT ĐIỂM LÝ THUYẾT - NGÀY 6

Câu 1: Chất nào sau đây không phải là polime?

A Xenlulozơ B Polibuta-1,3-đien C Poli(vinyl clorua) D Metyl metacrylat

Câu 2: Trong thành phần hóa học của polime nào sau đây không có nguyên tố oxi?

A Tơ nilon-7 B Tơ nilon-6 C Tơ olon D Tơ nilon-6,6

Câu 3: Polime nào sau đây trong thành phần hóa học chỉ có hai nguyên tố C và H?

C Poli(vinyl clorua) D Poli(metyl metacrylat)

Câu 4: Loại polime nào sau đây khi đốt cháy hoàn toàn chỉ thu được CO2 và H2O?

A Polietilen B Tơ olon C Nilon-6,6 D Tơ tằm

Câu 5: Polime nào sau đây thuộc loại poliamit?

A Polibutađien B Polietilen C Nilon-6,6 D Poli(vinyl clorua)

Câu 6: Polime nào sau đây có nguồn gốc thiên nhiên?

A Polietilen B Tơ tằm C Tơ olon D Tơ axetat

Câu 7: Polime nào sau đây là polime thiên nhiên?

A Cao su isopren B Nilon-6,6 C Cao su Buna D Amilozơ

Câu 8: Polime nào sau đây thuộc loại polime thiên nhiên?

A Polietilen B Polistiren C Tinh bột D Polipropilen

Câu 9: Polime nào sau đây không phải là polime thiên nhiên

A thủy tinh hữu cơ B xenlulozơ C protein D cao su tự nhiên

Câu 10: Cho các polime sau: xenlulozơ, amilozơ, amilopectin, tơ tằm, tinh bột, poli(etylen terephtalat),

polibutađien, poliisopren Số polime thiên nhiên là

Trang 37

Câu 11: Polime nào sau đây là polime bán tổng hợp?

A Tơ olon B Tơ tằm C Tơ nilon-6 D Tơ visco

Câu 12: Polime nào sau đây có mạch cacbon không phân nhánh?

Câu 13: Polime nào sau đây được dùng để chế tạo chất dẻo?

A Poliacrilonitrin B Poli(phenol-fomanđehit)

Câu 14: Nhựa PP (polipropilen) được tổng hợp từ

A CH2=CH2 B CH2=CH–CN C CH3–CH=CH2 D C6H5OH và HCHO

Câu 15: Màng bọc thực phẩm PE (polietilen) hiện được sử dụng phổ biến tại các hộ gia đình để bảo quản thực

phẩm Hiđrocacbon dùng để tổng hợp PE thuộc dãy đồng đẳng nào?

Câu 16: Polime nào sau đây không dùng để chế tạo chất dẻo?

A Poli(phenol-fomanđehit) B Poli(metyl metacrylat)

Câu 17: Monome được dùng để điều chế polistiren (PS) là

A C6H5CH=CH2 B CH2=CH-CH=CH2 C CH2=CH2 D CH2=CH-CH3

Câu 18: Loại polime có chứa nguyên tố halogen là

Câu 19: Polime nào sau đây thuộc loại poliamit?

A Polibutađien B Polietilen C Nilon-6,6 D Poli(vinyl clorua)

Câu 20: Công thức phân tử của cao su thiên nhiên là

Câu 21: Polime nào sau đây được sử dụng để sản xuất cao su buna?

A poli butadien B poli etilen C poli stiren D poli (stiren-butadien)

Trang 38

Câu 22: Polime X là chất rắn trong suốt, có khả năng cho ánh sáng truyền qua tốt nên được dùng chế tạo thủy

tinh hữu cơ plexiglas Tên gọi của X là:

A Poli(metyl acrylat) B poliacrilonitrin

C poli(metyl metacrylat) D poli(vinyl clorua)

Câu 23: Công thức một đoạn mạch của tơ nilon-6 là:

A (-CH2-CH=CH-CH2)n B (-NH-[CH2]6-CO-)n

C (-NH-[CH2]6-NH-CO-[CH2]4-CO-)n D (-NH-[CH2]5-CO-)n

Câu 24: Tơ nilon-6,6 là sản phẩm trùng ngưng của

A ure và fomanđehit B axit ađipic và hexametylenđiamin

C phenol và fomanđehit D etylen glicol và axit terephtalic

Câu 25: Để tạo ra tơ lapsan cần thực hiện phương trình hóa học của phản ứng

A trùng ngưng lysin

B trùng hợp caprolactam

C đồng trùng ngưng giữa etylen glicol và axit terephtalic

D đồng trùng ngưng giữa ure và fomanđehit

Câu 26: Tơ capron được điều chế từ monome nào sau đây?

A axit metacrylic B caprolactam C phenol D axit caproic

Câu 27: Hai tơ nào sau đây đều là tơ nhân tạo?

A Bông, tơ tằm B Tơ visco, tơ xenlulozơ axetat

C Tơ nilon-6,6, tơ olon D Tơ nilon-6, nilon-6,6

Câu 28: Cao su buna có công thức cấu tạo thu gọn là

A cao su buna B cao su buna-S C cao su buna-N D cao su isopren

Trang 39

Câu 30: Phát biểu nào sau đây đúng?

A Tơ nitron thuộc tơ tổng hợp B Tơ lapsan thuộc tơ poliamit

C Tơ nilon-6,6 thuộc tơ nhân tạo D Tơ visco thuộc tơ thiên nhiên

Câu 31: Cho các polime: (1) polietilen; (2) poli(metyl metacrilat); (3) polibutađien; (4) polisitiren; (5) poli(vinyl

axetat); (6) tơ nilon-6,6 Trong các polime trên, các polime bị thủy phân cả trong dung dịch axit và trong dung dịch kiềm là:

A (1), (4), (5), (3) B (1), (2), (5), (4) C (2), (5), (6) D (2), (3), (6)

Câu 32: Quá trình cộng hợp liên tiếp nhiều phân tử nhỏ giống nhau hoặc tương tự nhau (monome) tạo thành

phân tử lớn (polime) được gọi là phản ứng

A thủy phân B trùng hợp C trùng ngưng D xà phòng hóa

Câu 33: Quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monome) thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng những

phân tử nhỏ khác (thường là H2O) được gọi là phản ứng

A trùng hợp B trùng ngưng C tách D thế

Câu 34: Polime nào sau đây là tơ được điều chế từ phản ứng trùng hợp

A PE B Tơ tằm C Tơ nilon-6 D Poliacrilonitrin

Câu 35: Cho dãy gồm các tơ: (1) tơ nitron, (2) tơ capron, (3) tơ visco, (4) tơ nilon-6,6 Có bao nhiêu tơ được sản

xuất từ xenlulozơ?

Câu 36: Cho các phát biểu sau:

(1) Tơ visco, tơ axetat đều thuộc loại tơ tổng hợp

(2) Polietilen và Poli(vinyl clorua) là sản phẩm của phản ứng trùng hợp

(3) Tơ nilon-6,6 được điều chế từ hexametylenđiamin và axit stearic

(4) Cao su thiên nhiên không tan trong nước cũng như trong xăng, benzen

(5) Tơ nitron (olon) được tổng hợp từ vinyl xianua (acrilonitrin)

Số phát biểu đúng là

Trang 40

Câu 37: Cho các polime: polietilen, xenlulozơ, protein, tinh bột, nilon-6, nilon-6,6, polibutađien Dãy các polime

tổng hợp là

A Polietilen, polibutađien, nilon-6, nilon-6,6 B Polietilen, xenlulozơ, nilon-6, nilon-6,6

C Polietilen, tinh bột, nilon-6, nilon-6,6 D Polietilen, nilon-6, nilon-6,6, xenlulozơ

Câu 38: Dãy nào sau đây chỉ gồm các polime tổng hợp?

A Polipropilen, xenlulozơ, nilon-7, nilon-6,6

B Polipropilen, polibutađien, nilon-7, nilon-6,6

C Polipropilen, tinh bột, nilon-7, cao su thiên nhiên

D Tinh bột, xenlulozơ, cao su thiên nhiên, polibutađien

Câu 39: Dãy nào sau đây đều thuộc loại polime tổng hợp?

A Tơ capron, tơ nitron, cao su buna

B Polistiren, tơ tằm, tơ nilon-6,6

C Tơ xenlulozơ axetat, cao su buna-S, tơ nilon-6

D Tơ visco, tơ olon, tơ nilon-6

Câu 40: Hợp chất X có công thức C8H14O4 Từ X thực hiện các phản ứng (theo đúng tỉ lệ mol):

(a) X + 2NaOH  X1 + X2 + H2O

Ngày đăng: 27/07/2022, 12:03

w