1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

tuyển tập 5 đề cương hoá phần 3

108 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tuyển Tập 5 Đề Cương Hóa Phần 3
Trường học Sở Giáo Dục Và Đào Tạo Kiên Giang
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Tuyển tập đề cương
Năm xuất bản 2022
Thành phố Kiên Giang
Định dạng
Số trang 108
Dung lượng 21,58 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

đề hoá phù hợp cho học sinh và giáo viên luyện thi tốt nghiệp trung học phổ thông, rền luyện kĩ năng phản xạ đề thi, nâng cao kiến thức chuyên ngành cho giáo viên,.. kèm lời giải chi tiết tham khảo (thầy Phạm Thắng)

Trang 1

ĐỀ THI THỬ TUYỂN CHỌN | TYHH 2022

SỞ GD & ĐT KIÊN GIANG (LẦN 1)

(Slidenote dành riêng cho lớp VIP)

Câu 1: Polime nào sau đây có công thức (-CH2-CHCl-)n?

A Poli(metyl metacrylat) B Polietilen

C Poli(vinyl clorua) D Poliacrilonitrin

Câu 2: Các dung dịch nào sau đây đều phản ứng với Al2O3?

A NaCl, NaOH B HCl, NaOH C Na2SO4, HNO3 D HNO3, KNO3

Câu 3: Công thức của sắt (II) sunfat là

Câu 4: Số nguyên tử hiđro trong phân tử metyl axetat là

A 2 B 3 C 6 D 8

Câu 5: Kim loại có tính khử yếu nhất là

A Na B Ag C Zn D Fe

Câu 6: Ở nhiệt độ thường, kim loại X không tan trong nước nhưng tan trong dung dịch kiềm Kim loại X là

A Al B Mg C Na D Ca

Câu 7: Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp thủy luyện?

A Ca B K C Al D Cu

Câu 8: Sản phẩm của phản ứng giữa kim loại sắt với khí clo là

Câu 9: Glyxin không phản ứng được với dung dịch chất nào sau đây?

Câu 10: Chất khí X gây ra hiệu ứng nhà kính và tham gia vào quá trình quang hợp của cây xanh tạo tinh bột Khí

X là

Trang 2

Câu 11: Thành phần chính của đá vôi là canxi cacbonat Công thức của canxi cacbonat là

Câu 12: Chất nào sau đây là chất điện li yếu?

Câu 13: Kim loại nào sau đây phản ứng được với dung dịch HCl?

A Ag B Au C Cu D Zn

Câu 14: Kim loại Ca tác dụng với dung dịch HCl dư, tạo ra khí H2 và chất nào sau đây?

Câu 15: Dung dịch chất nào sau đây không làm quỳ tím đổi màu?

A Alanin B Axit glutamic C Metylamin D Lysin

Câu 16: Chất nào sau đây là axit béo?

A Axit propionic B Axit oleic C Axit axetic D Axit fomic

Câu 17: Trong bảng tuần hoàn, Na là kim loại thuộc nhóm A nào sau đây?

Câu 18: Đường nho là tên gọi khác của glucozơ Số nguyên tử hidro trong phân tử glucozơ là

A 12 B 22 C 10 D 6

Câu 19: Hòa tan hết Fe bằng lượng dư dung dịch chất X, thu được dung dịch chứa muối Fe(II) và khí H2 Chất

X là

A HNO3 loãng B AgNO3 C H2SO4 loãng B CuSO4

Câu 20: Chất nào sau đây tác dụng với kim loại K sinh ra khí H2?

Câu 21: Trong dung dịch, ion nào sau đây oxi hóa được kim loại Zn?

A Mg2+ C Cu2+ B Al3+ D K+

Trang 3

Câu 22: Cho các tơ sau: xenlulozơ axetat, nilon-6, nitron, tơ tằm, nilon-6,6 Số tơ nhân tạo là

A 1 B 2 C 3 D 4

Câu 23: Este X có công thức phân tử C4H8O2 Thủy phân X trong dung dịch NaOH dư, thu được sản phẩm gồm

natri axetat và ancol Y Công thức của Y là

Câu 24: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Saccarozơ có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc

B Thủy phân hoàn toàn saccarozơ và tinh bột trong dung dịch H2SO4, đun nóng, chỉ tạo ra glucozơ

C Xenlulozơ tan tốt trong nước và etanol

D Hiđro hóa hoàn toàn glucozơ (xúc tác Ni, đun nóng) tạo ra sobitol

Câu 25: Cho m gam Fe tác dụng hết với dung dịch CuSO4 dư, thu được 22,4 gam Cu Giá trị của m là

Câu 26: Hỗn hợp X gồm 2,76 gam Na và 5,85 gam K tan hết trong nước dư, thu được V lít H2 Giá trị của V là

Câu 27: Cho 0,15 mol Gly-Ala-Ala tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng Sau khi các phản ứng xảy ra

hoàn toàn, số mol NaOH đã phản ứng là

Trang 4

Câu 28: Lên men m gam glucozơ thành ancol etylic Toàn bộ khí CO2 sinh ra trong quá trình này được hấp thụ

hết vào dung dịch Ca(OH)2 dư tạo ra 50 gam kết tủa Biết hiệu suất quá trình lên men đạt 75% Khối lượng glucozơ cần dùng là

A 120 gam B 60 gam C 33,75 gam D 56,25 gam

Câu 29: Cho các sơ đồ phản ứng sau:

số nguyên tử cacbon; MM < MQ < 175 Cho các phát biểu sau:

(a) Nhiệt độ sôi của M thấp hơn nhiệt độ sôi của CH3COOH

(b) Có duy nhất một công thức cấu tạo của Q thỏa mãn sơ đồ trên

(c) Hai chất M và T có công thức đơn giản nhất khác nhau

(d) Đốt cháy hoàn toàn Z, thu được Na2CO3, CO2 và H2O

(e) Từ X điều chế trực tiếp được CH3COOH

Số phát biểu đúng là

A 4 B 3 C 5 D 2

Trang 5

Câu 30: Cho các phát biểu sau:

(a) Có thể điều chế kim loại Mg bằng phương pháp điện phân nóng chảy MgCl2

(b) Kim loại có khối lượng riêng lớn nhất là Fe

(c) Vật dụng bằng nhôm bền trong không khí và nước do có màng oxit bảo vệ

(d) Cho bột Cu vào lượng dư dung dịch FeCl3, thu được dung dịch chứa ba muối

(e) Hỗn hợp Al và Na2O (tỉ lệ mol tương ứng là 1: 1) tan hoàn toàn trong nước dư

Sô phát biểu đúng là

A 3 B 5 C 4 D 2

Câu 31: Cho các nhận xét sau:

(a) Chất béo là trieste của glixerol với axit béo

(b) Xenlulozơ là một polisaccarit do nhiêu gốc α-glucozơ liên kết với nhau tạo thành

(c) Trùng hợp đivinyl có xúc tác thích hợp thu được cao su buna

(d) Dung dịch lysin làm quỳ tím chuyển sang màu xanh

(e) Anilin phản ứng với nước brom dư, tạo thành 2,4,6-tribrom anilin là kết tủa màu vàng

Số nhận xét đúng là

A 5 B 4 C 2 D 3

Câu 32: Tiến hành hai thí nghiệm:

Thí nghiệm 1: Cho 1 ml dung dịch anilin vào ống nghiêm 1 rồi nhúng giấy quỳ tím vào dung dịch Thí nghiệm 2: Cho 1 ml dung dịch anilin vào ống nghiệm 2 rồi thêm vài giọt nước brom

Cho các phát biểu sau:

(a) Ở thí nghiệm 1, nếu thay anilin bằng benzylamin thì quỳ tím sẽ chuyển màu xanh

(b) Ở thí nghiệm 2, nếu thay nước brom bằng dung dịch HCl thì hiện tượng xảy ra vẫn tương tự (c) Kết thúc thí nghiệm 2, trong ống nghiệm xuất hiện kết tủa màu vàng

(d) Ở thí nghiệm 2 xảy ra phản ứng thế brom vào nhân thơm của anilin

(e) Nguyên tử H của vòng benzen trong anilin khó bị thay thế hơn nguyên tử H trong benzen

Số phát biểu đúng là

A 5 B 2 C 3 D 4

Trang 6

Câu 33: Cho m gam hỗn hợp gồm Fe và Cu vào 800 ml dung dịch AgNO3 0,15 M Sau một thời gian thu được

10,32 gam chất rắn X và dung dịch Y Cho 4,875 gam Zn vào dung dịch Y đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 9,375 gam chất rắn Z Giá trị của m là

Câu 34: Hỗn hợp E gồm C2H2 và H2 (có tỉ lệ số mol 1: 1) Lấy một lượng hỗn hợp E cho qua chất xúc tác nung

nóng, thu được hỗn hợp X gồm C2H4, C2H6, C2H2 và H2 Sục X vào dung dịch brom dư thì khối lượng bình brom tăng 19 gam và thoát ra 0,2 mol hỗn hợp khí Y, có tỉ khối so với He là 4,25 Để đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X cần V lít khí oxi Giá trị của V là

Trang 7

Câu 35: Nhiệt phân hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm NaNO3, Cu(NO3)2 và Fe(NO3)2 trong đó số mol của

Cu(NO3)2 bằng 2 lần số mol của Fe(NO3)2, thu được hỗn hợp khí X Cho toàn bộ hỗn hợp khí X hấp thụ vào nước thu được 1,8 lít dung dịch Y có pH = 1 (trong Y chỉ chứa 1 chất tan duy nhất, không có khí thoát ra) Giá trị của m là

Trang 8

Câu 37: Điện phân 100 ml dung dịch AgNO3 1,5M (điện cực trơ) với cường độ dòng điện không đổi 2,68A Sau

thời gian t phút thu được dung dịch X Cho 0,225 mol Fe vào dung dịch X, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y, khí không màu hóa nâu trong không khí (sản phẩm khử duy nhất của

N+5) và 14,5 gam hỗn hợp kim loại Giả sử hiệu suất là 100%, nước bay hơi không đáng kể Giá trị của

t là

A 48 B 60 C 18 D 72

Câu 38: Hỗn hợp X gồm axit stearic, axit panmitic và triglixerit của axit stearic, axit panmitic Đốt cháy hoàn

toàn m gam X, thu được 6,72 lít CO2 (đktc) và 5,22 gam H2O Xà phòng hóa m gam X (hiệu suất = 90%), thu được a gam glixerol Giá trị của a là?

Trang 9

Câu 39: Hỗn hợp E gồm 3 este đơn chức X, Y, Z (X và Y là đồng phân của nhau, mạch hở) Đốt cháy hoàn toàn

10,6 gam E thu được 0,56 mol CO2 và 0,34 mol H2O Mặt khác, khi cho 10,6 gam E tác dụng với dung dịch NaOH dư thì thấy khối lượng NaOH phản ứng hết 5,6 gam, thu được ancol T, chất hữu cơ no Q cho phản ứng tráng gương và m gam hỗn hợp 2 muối Giá trị của m là

Trang 10

Câu 40: Hòa tan hết 18,32 gam hỗn hợp X gồm Al, MgCO3, Fe, FeCO3 trong dung dịch chứa 146,4 gam NaHSO4

và 15,75 gam HNO3, thu được dung dịch Z (chỉ chứa muối trung hòa) và 7,97 gam hỗn hợp khí Y gồm CO2, N2, NO, H2 (trong Y có 0,025 mol H2 và tỉ lệ mol NO: N2 = 2: 1) Dung dịch Z phản ứng được tối

đa với 1,54 mol NaOH, lọc lấy kết tủa đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được 8,8 gam chất rắn (biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn) Khối lượng của Fe đơn chất trong X là

A 4,48 gam B 5,60 gam C 3,36 gam D 3,75 gam

Tự học – TỰ LẬP – Tự do!

(Thầy Phạm Thắng | TYHH)

Trang 11

BẢNG ĐÁP ÁN

11.A 12.B 13.D 14.C 15.A 16.B 17.B 18.A 19.C 20.D

21.C 22.A 23.B 24.D 25.A 26.C 27.D 28.B 29.A 30.C

31.D 32.B 33.C 34.A 35.D 36.B 37.B 38.A 39.B 40.C

Trang 22

ĐỀ THI THỬ TUYỂN CHỌN | TYHH 2022

CHUYÊN SƯ PHẠM HÀ NỘI (LẦN 1)

(Slidenote dành riêng cho lớp VIP)

Câu 1: Poli(metyl metacrylat) và nilon-6 được tạo thành từ các monome tương ứng là

Câu 3: Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng?

A Na B Mg C Cu D Al

Câu 4: Kali nitrat (KNO3) là những tinh thể không màu, bền trong không khí, tan nhiều trong nước Khi đun

nóng ở nhiệt độ cao hơn nhiệt độ nóng chảy (333°C), KNO3 bắt đầu bị phân huỷ thành khí X và KNO2 Chất X là

Câu 5: Nhôm là nguyên tố đứng hàng thứ ba sau oxi và silic về độ phổ biến trong vỏ Trái Đất Hợp chất của

nhôm có mặt khắp nơi, như có trong đất sét, mica, boxit, criolit Công thức của criolit là:

Câu 8: Polisaccarit X là chất rắn dạng sợi, màu trắng, không mùi vị X có nhiều trong bông nõn, gỗ, đay, gai

Thủy phân X thu được monosaccarit Y Phát biểu nào sau đây đúng?

A X có cấu trúc mạch phân nhánh B Phân tử khối của Y là 162

C Y không tan trong nước lạnh D Y tham gia phản ứng với AgNO3 trong NH3 tạo ra amoni gluconat

Trang 23

Câu 9: Chất nào sau đây không phải là axit béo?

A Axit axetic B Axit stearic C Axit panmitic D Axit oleic

Câu 10: Kim loại nhẹ nhất là

A Hg B Na C Li D Cs

Câu 11: Trong hợp chất Cr2(SO4)3, crom có số oxi hóa là

A +3 B +2 C +6 D +5

Câu 12: Cho dung dịch X dư vào dung dịch AlCl3 và FeCl2 thu được kết tủa Y và dung dịch Z Cho HCl dư vào

dung dịch Z thu được dung dịch chứa AlCl3, KCl, HCl dư Chất X là

Câu 13: Sản phẩm của phản ứng giữa kim loại Al với khí clo là

Câu 14: Cu tan trong dung dịch nào sau đây:

A FeSO4 B H2SO4 loãng C HCl loãng D Fe2(SO4)3

Câu 15: Hóa chất được sử dụng rộng rãi trong các nhà máy hiện nay để xử lý các khí thải công nghiệp một cách

tiện lợi, kinh tế và hiệu quả là

A Than hoạt tính B Nước tinh khiết C Ca(OH)2 D NH3

Câu 16: Cho các tơ sau: tơ xenlulozơ axetat, tơ capron, tơ nitron, tơ visco, tơ nilon-6,6 Có bao tơ thuộc loại tơ

poliamit?

A 5 B 2 C 3 D 4

Câu 17: Cho chất X tác dụng với dung dịch NaOH, thu được CH3COONa, C6H5ONa và H2O Chất X là

A CH3COOC6H5 B CH3COOH C C2H3COOCH3 D C2H5COOH

Câu 18: Chất nào sau đây là monosaccarit?

A Xenlulozơ B Saccarozơ C Glucozơ D Tinh bột

Trang 24

Câu 19: Công thức của sắt(III) nitrat là

A Fe2(SO4)3 B Fe(NO2)3 C Fe(NO2)2 D Fe(NO3)3

Câu 20: Phân bón nào sau đây có hàm lượng đạm cao nhất:

A NH4NO3 B (NH4)2SO4 C NH4Cl D (NH2)2CO

Câu 21: Ankin X có công thức đơn giản là C3H5 Hiđro hoá hoàn toàn X thu được ankan Y Trong phân tử Y có

chứa 1 nguyên tử cacbon bậc IV Vậy tên gọi của X là:

A K B Ca C Na D Ba

Câu 23: Số nguyên tử cacbon trong phân tử Lysin là

A 6 B 4 C 5 D 3

Câu 24: Những kim loại nào sau đây có thể được điều chế theo phương pháp nhiệt luyện (nhờ chất khử CO) đi

từ oxit kim loại tương ứng?

Câu 25: Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng nóng, dư sinh ra 2 muối

Câu 26: Tiến hành đồng trùng ngưng axit ε-aminocaproic và axit ω-aminoenantoic, thu được poliamit X Đốt

cháy hoàn toàn 48,7 gam X với O2 vừa đủ rồi cho toàn bộ sản phẩm cháy qua dung dịch NaOH dư thì còn lại 4,48 lít khí (đktc) Tỉ lệ số mắt xích của axit ε-aminocaproic và axit ω-aminoenantoic trong X là

Trang 25

Câu 27: Hòa tan hoàn toàn 24,3 gam hỗn hợp (Al, Mg, Zn) trong dung dịch HCl loãng dư, thu được V lít khí H2

(đktc) và dung dịch chứa 59,8 gam muối Giá trị của V là

Câu 28: Cho m gam hỗn hợp gồm hai chất hữu cơ đơn chức, mạch hở tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 22,4

gam KOH, thu được muối của một axit cacboxylic và một ancol X Cho toàn bộ X tác dụng hết với Na thu được 6,72 lít khí H2 (ở đktc) Hai chất hữu cơ đó là

A hai este

B hai axit

C một este và một ancol

D một este và một axit

Câu 29: Hỗn hợp khí X gồm O2 và O3 có tỉ khối so với H2 là 22 Đốt cháy hoàn toàn 0,672 lít hỗn hợp Y (đktc)

gồm (metyl amin và đimetyl amin; với tỉ lệ mol tương ứng là 2: 1) thì cần vừa đủ V lít (đktc) hỗn hợp

X Giá trị của V là

Câu 30: Cho các phát biểu sau:

(a) Tơ tằm thuộc loại tơ tổng hợp

(b) Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng

(c) Xenlulozơ thuộc loại polisaccarit

(d) Thủy phân hoàn toàn anbumin thu được hỗn hợp α-amino axit

(e) Ở điều kiện thích hợp, triolein tham gia phản ứng cộng H2

(g) Poli(etylen terephtalat) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp

Số phát biểu đúng là

A 5 B 2 C 3 D 4

Trang 26

Câu 31: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Sục khí CO2 (dư) vào dung dịch Ca(OH)2

(b) Nhỏ từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch Al2(SO4)3

(c) Nhỏ từ từ dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào dung dịch Al2(SO4)3

(d) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Ca(HCO3)2 dư

(e) Cho dung dịch HCl vào dung dịch Fe(NO3)2

(g) Đun nóng nước cứng tạm thời

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, có bao nhiêu thí nghiệm thu được kết tủa?

A 4 B 2 C 5 D 3

Câu 32: Hấp thụ hết V lít CO2 (đktc) vào 2 lít dung dịch NaOH thu được dung dịch X chứa 25,72 gam chất tan

Chia dung dịch X thành 2 phần bằng nhau:

- Cho từ từ đến hết 0,19 lít dung dịch HCl 1M vào phần 1 thu được V1 lít CO2 (đktc)

- Cho phần 2 tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư thu được 21,67 gam kết tủa

Giá trị của (V + V1) là:

Trang 27

Câu 33: Cho 20,6 gam hỗn hợp X gồm Na và Ba tác dụng với khí O2 khô, sau một thời gian thu được m gam

hỗn hợp Y gồm các kim loại dư, các oxit Na2O, BaO và Na2O2 Hòa tan Y trong nước dư thu được 1,0 lít dung dịch Z và 2,8 lít hỗn hợp khí T có tỉ khối so với H2 là 4,0 Nếu dẫn 0,84 lít hoặc 4,76 lít CO2 vào 500 ml dung dịch Z thì đều thu được lượng kết tủa như nhau Biết khi cho peoxit Na2O2 tác dụng với nước sẽ thu được hidroxit tương ứng và khí oxi Các thể tích khí được đo ở đktc Giá trị của m là:

Câu 34: Cho các phát biểu sau:

(a) Ở điều kiện thường, glucozơ và anilin đều là chất rắn và dễ tan trong nước

(b) Khi tham gia phản ứng tráng bạc, glucozơ bị oxi hóa thành amoni gluconat

(c) Amilozơ và amilopectin trong tinh bột đều cấu trúc mạch phân nhánh

(d) Ở điều kiện thường, CH3NH2 và CH3CH2NH2 là chất khí và có mùi khai

(e) Để rửa ống nghiệm có dính anilin có thể trạng ống nghiệm bằng dung dịch HCl

(g) Gạch cua nổi lên trên khi nấu riêu cua là hiện tượng đông tụ chất béo

(h) Thành phần hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có chứa nguyên tố cacbon và nguyên tố hiđro

Số phát biểu đúng là

A 6 B 4 C 5 D 3

Trang 28

Câu 35: Chỉ số axit là số mg KOH cần để trung hòa lượng axit béo tự do có lẫn trong 1 gam chất béo Một loại

chất béo X có chỉ số axit là 6,5299 Lấy 85,76 gam X cho tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ thu được dung dịch Y chứa 2 muối có tỉ lệ số mol là 21:10 Nếu đốt cháy hoàn toàn 0,165 mol X cần vừa

đủ a mol khí O2 (đktc) Biết X chỉ chứa 1 axit béo tự do và X tạo bởi các axit béo đã học trong chương trình Giá trị của a là

Câu 36: Hỗn hợp A gồm axit xitric (C6H8O7: có 3 nhóm –COOH và 1 nhóm -OH), phenyl acrylat và 3

hidrocacbon mạch hở Lấy 0,12 mol hỗn hợp A tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn

hợp muối B Đốt cháy hoàn toàn lượng muối B này thu được hỗn hợp sản phẩm trong đó có 6,36 gam

Na2CO3 và 7,392 lít CO2 Nếu đốt cháy hoàn toàn 0,12 mol hỗn hợp A thì cần 21,504 lít O2 và thu được 9,72 gam H2O Biết các thể tích khí được đo ở đktc Khi cho 17,2 gam hỗn hợp A tác dụng với dung dịch Br2 dư thì số mol Br2 phản ứng là

Trang 29

Câu 37: Cho m gam hỗn hợp E gồm ba este đều đơn chức X, Y, Z (MX < MY < MZ) tác dụng với một lượng vừa

đủ 0,5 lít dung dịch NaOH 1M, cô cạn hỗn hợp sau phản ứng thu được 47 gam chất rắn chứa 2 chất mạch hở và 11 gam hỗn hợp G gồm 2 ancol đồng đẳng kế tiếp Cho toàn bộ hỗn hợp G tác dụng với Na

dư thu được 3,36 lít H2 (đktc) Phần trăm khối lượng của este X trong E có giá trị gần nhất là

Trang 30

Câu 38: Hỗn hợp E gồm amin X (no, mạch hở); anken Y và ankin Z, Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol E cần dùng

vừa đủ 0,37 mol O2, thu được N2, CO2 và 0,32 mol H2O Nếu thêm vào 0,1 mol hỗn hợp E một nửa lượng Z có trong E rồi đốt cháy thu được 0,33 mol H2O và 0,225 mol CO2 Biết trong X mỗi nguyên tử cacbon liên kết với tối đa 1 nguyên tử nitơ, và trong hỗn hợp E ban đầu có thành phần phân trăm số mol của X nằm trong khoảng từ 50% đến 70% Thành phần phần trăm khối lượng của Y trong hỗn hợp E có giá trị gần nhất là

Trang 31

Câu 39: Hòa tan hết a gam hỗn hợp X gồm Cu, R và R(NO3)2 vào dung dịch chứa 0,42 mol H2SO4 loãng và 0,02

mol NaNO3, thu được dung dịch Y (chứa 58,74 gam chất tan chỉ gồm hỗn hợp muối trung hòa) và V lít khí NO (đktc) Cho Y phản ứng vừa đủ với dung dịch chứa 0,82 mol NaOH, thu được 31,2 gam kết tủa Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn R là kim loại có hóa trị không đổi trong hợp chất Nếu nung nóng 2a gam hỗn hợp X ở trên trong không khí đến phản ứng hoàn toàn thì thu được m gam chất rắn E (chứa CuO, RO) Giá trị của m là:

A 48,00 gam B 44,40 gam C 40,0 gam D 47,60 gam

Trang 32

Câu 40: Dung dịch A chứa các ion Cu2+, Al3+, Fe2+, Cr3+ và SO42- Người ta tiến hành các bước thí nghiệm như

Fe và hợp chất của Cr lên mức oxi hóa cao nhất

Cho các phát biểu sau:

(1) Dung dịch B có chứa phức Cu2+ với NH3

(2) Kết tủa C gồm 3 hidroxit lưỡng tính

(3) Kết tủa E có màu nâu đỏ

(4) Dung dịch D có màu da cam của ion Cr2O72-

(5) Nếu sục CO2 đến dư vào dung dịch D sẽ thu được kết tủa màu trắng

(6) Nếu thêm muối NH4Cl rắn vào dung dịch D rồi đun nóng nhẹ sẽ thấy có khi có mùi khai thoát ra và kết tủa trắng xuất hiện

Số phát biểu đúng là:

A 2 B 3 C 5 D 4

Tự học – TỰ LẬP – Tự do!

(Thầy Phạm Thắng | TYHH)

Trang 33

BẢNG ĐÁP ÁN

11.A 12.B 13.C 14.D 15.C 16.B 17.A 18.C 19.D 20.D

21.A 22.B 23.A 24.C 25.A 26 27.D 28.C 29.D 30.C

31.A 32.B 33.C 34.D 35.B 36.A 37.C 38.B 39.A 40.D

Ngày đăng: 27/07/2022, 11:40