đề hoá phù hợp cho học sinh và giáo viên luyện thi tốt nghiệp trung học phổ thông, rền luyện kĩ năng phản xạ đề thi, nâng cao kiến thức chuyên ngành cho giáo viên,.. kèm lời giải chi tiết tham khảo (thầy Phạm Thắng)
Trang 111 | T Y H H
ĐỀ THI THỬ TUYỂN CHỌN | TYHH 2022
CHUYÊN LAM SƠN – THANH HÓA (LẦN 2)
(Slidenote dành riêng cho lớp VIP)
Câu 1: Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?
A Glucozơ B Natri clorua C Etyl axetat D Axit axetic
Câu 2: Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?
A NaAlO2 B Al C Al2(SO4)3 D Al(OH)3
Câu 3: Este nào sau đây có công thức phân tử C4H8O2?
A Metyl axetat B Etyl fomat C Etyl axetat D Metyl fomat
Câu 4: Số nguyên tử cacbon trong phân tử saccarozơ là:
Câu 5: Dung dịch chất nào sau đây làm xanh quỳ tím?
A Anilin B Etylamin C Glyxin D Axit axetic
Câu 6: Ở nhiệt độ thường, kim loại Fe không phản ứng với dung dịch nào sau đây?
Câu 7: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Cho dung dịch BaCl2 vào dung dịch NaHCO3 thu được kết tủa trắng
B Điện phân dung dịch CuSO4 với điện cực trơ, thu được khỉ O2 ở catot
C Trong dung dịch, cation Cu2+ không oxi hóa được Ag
D Cho lá nhôm vào dung dịch HCl, thì nhôm bị ăn mòn điện hóa học
Câu 8: Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất?
Câu 9: Trong khí thải do đốt nhiên liệu hóa thạch chứa khí X không màu, gây ho Khi khuếch tán vào bầu khí
quyển, X là nguyên nhân chủ yếu gây hiện tượng “mưa axit” Khí X là:
A SO2 B N2 C O2 D O3
Câu 10: Hợp chất nào sau đây có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc với dung dịch AgNO3 trong NH3?
A Glucozơ B Etyl axetat C Saccarozơ D Axetilen
Câu 11: Ở nhiệt độ thường, chất nào sau đây hầu như không tác dụng với nước?
Câu 12: Phát biểu nào sau đây sai?
A Cho xenlulozơ vào dung dịch I2 thấy xuất hiện màu xanh tím
B Nicotin là một amin độc, có trong thuốc lá
C Trong y học, axit glutamic là thuốc hỗ trợ thần kinh
D Glucozơ thuộc loại monosaccarit
Trang 122 | T Y H H
Câu 13: Chất nào sau đây không được dùng để làm mềm nước có tính cứng tạm thời?
A Ca(OH)2 B NaOH C Na2CO3 D NaCl
Câu 14: Chất nào sau đây dễ bị nhiệt phân khi đun nóng?
A NaOH B NaCl C Ca(HCO3)2 D BaSO4
Câu 15: Chất nào sau đây có phản ứng trùng hợp?
A Metylamin B Metyl metacrylat C Alanin D Metan
Câu 16: Thủy phân tripanmitin trong dung dịch NaOH, thu được glixerol và muối X Công thức phân tử của X
là:
A C15H31COOH B C15H31COONa C C17H33COONa D C17H35COONa
Câu 17: Amin nào sau đây chứa nhân benzen trong phân tử?
A Đimetylamin B Trimetylamin C Phenylamin D Propylamin
Câu 18: Sắt có số oxi hóa +3 trong hợp chất nào sau đây?
A Fe(NO3)3 B FeSO4 C Fe(OH)2 D FeO
Câu 19: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp Mg và Al cần vừa đủ 8,96 lít khí Cl2 (đktc) thu được 36,2 gam hỗn
hợp hai muối clorua Giá trị của m là:
Câu 20: Kim loại nào sau đây không phải kim loại kiềm?
Câu 21: Hợp chất nào sau đây được dùng làm phân đạm?
A KCl B Ca3(PO4)2 C NH4NO3 D Ca(H2PO4)2
Câu 22: Hợp chất FeS có tên gọi là gì?
A Sắt (II) sunfua B Sắt (III) sunfua C Sắt (II) sunfat D Sắt (III) sunfat
Câu 23: Thành phần chính của quặng boxit (dùng điều chế nhôm trong công nghiệp) có công thức phân tử là:
A Al(OH)3 B NaAlO2 C AlCl3 D Al2O3.2H2O
Câu 24: Xà phòng hóa hoàn toàn 4,4 gam este X (C4H8O2) thu được muối Y và dưới 2,3 gam ancol Z Chất Y là
muối của axit cacboxylic nào sau đây?
A C3H7COOH B CH3COOH C HCOOH D C2H5COOH
Câu 25: Dung dịch NaOH dư tác dụng với chất nào sau đây tạo ra kết tủa có màu trắng hơi xanh?
A CuCl2 B FeSO4 C CuSO4 D FeCl3
Câu 26: Phát biểu nào sau đây sai?
A Anilin là chất lỏng không màu, tan nhiều trong nước
B Metyl amin là chất khí, tan nhiều trong nước
C Chỉ dùng quỳ tím có thể phân biệt ba dung dịch: alanin, lysin, axit glutamic
D Phân tử Gly-Ala-Val có bốn nguyên tử oxi
Trang 133 | T Y H H
Câu 27: Đốt cháy hoàn toàn x mol hiđrocacbon X (40 < MX < 70) mạch hở, thu được CO2 và 0,3 mol H2O Mặt
khác, cho x mol X tác dụng với AgNO3 dư trong dung dịch NH3, thì có 0,3 mol AgNO3 phản ứng Sau phản ứng thu được m gam kết tủa Giá trị của m là:
Câu 28: Giải Nobel Hóa học 2021 được trao cho hai nhà khoa học Benjamin List và David W.C MacMillan
“cho sự phát triển quá trình xúc tác hữu cơ bất đối xứng”, mở ra các ứng dụng trong việc xây dựng phân
tử Trong đó Benjamin List đã sử dụng prolin làm xúc tác cho phản ứng cộng andol Prolin có công thức cấu tạo như sau:
Phát biểu nào sau đây đúng?
A Prolin là hợp chất đa chức
B Một phân tử prolin có chứa 8 nguyên tử H
C Phân tử prolin chứa 17 nguyên tử của các nguyên tố
D Prolin có chứa một nhóm chức ancol
Câu 29: Trong phòng thí nghiệm, khí Z (làm mất màu dung dịch thuốc tím) được điều chế từ chất rắn X, dung
dịch Y đặc, đun nóng và thu vào bình tam giác bằng phương pháp đẩy không khí như hình vẽ sau:
Các chất X, Y, Z lần lượt là:
A CaC2, HCl, C2H2 B Fe, H2SO4, H2
C CaCO3, H2SO4, CO2 D Cu, H2SO4, SO2
Câu 30: Nung nóng m gam hỗn hợp gồm Al và Fe3O4 trong điều kiện không có không khí Sau khi phản ứng
xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn X Cho X tác dụng với dung dịch NaOH (dư) thu được dung dịch Y, chất rắn Z và 6,72 lít khí H2 (ở đktc) Sục khí CO2 (dư) vào dung dịch Y, thu được 46,8 gam kết tủa Giá trị của m là:
Trang 144 | T Y H H
Câu 31: Insulin là một hoocmon của cơ thể có tác dụng điều tiết lượng đường trong máu Thủy phân một phần
insulin thu được thu được heptapeptit X mạch hở Khi thủy phân không hoàn toàn X thu được hỗn hợp các peptit gồm: Ser-His-Leu; Val-Glu-Ala; His-Leu-Val; Gly-Ser-His Vậy amino axit đầu N và amino axit đầu C trong X lần lượt là:
A Ala và Gly B Gly và Val C Gly và Ala D His và Leu
Câu 32: Đốt cháy hoàn toàn 18,54 gam amino axit X mạch hở (phân tử chứa một nhóm -NH2), thu được N2, a
mol CO2 và b mol H2O (b > a) Mặt khác, cho 0,15 mol X vào 1 lít dung dịch gồm KOH 0,4M và Ba(OH)2 0,3M, thu được dung dịch Y Thêm dung dịch HCl dư vào Y, sau phản ứng hoàn toàn cô cạn thu được 113,125 gam chất rắn khan Giá trị tổng (a + b) gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 33: Cho các phát biểu sau:
(a) Poli(vinyl clorua) được dùng làm vật liệu cách điện
(b) Glucozơ có phản ứng tráng bạc
(c) Thành phần phân tử của protein luôn có nguyên tố nitơ
(d) Benzyl axetat có mùi thơm của hoa nhài
(e) Xenlulozơ có nhiều trong gỗ và bông nõn
Số phát biểu đúng là:
Câu 34: Hiđro hóa hoàn toàn m gam triglixerit X (xúc tác Ni, t°), thu được (m + 0,8) gam triglixerit no Y Đốt
cháy hoàn toàn m gam X cần dùng vừa đủ 15,5 mol O2, thu được CO2 và 10,2 mol H2O Mặt khác, thủy phân hoàn toàn m gam X trong dung dịch KOH (dư) đun nóng, thu được a gam muối Giá trị của a là:
Câu 35: Tiến hành thí nghiệm với bốn dung dịch X, Y, Z, T chứa trong các lọ riêng biệt, kêt quả được ghi nhận
ở bảng sau:
X hoặc Z Tác dụng với dung dịch Y Có khí CO2 thoát ra
X hoặc T Tác dụng với dung dịch Z Có kết tủa xuất hiện Các dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là:
A Na2CO3, NaHSO4, Mg(HCO3)2, BaCl2
B K2CO3, KHSO4, Ca(HCO3)2, Ca(OH)2
C Ba(OH)2, Ca(HCO3)2, KHSO4, Na2CO3
D NaHSO4, Ba(HCO3)2, Na2CO3, Mg(HCO3)2
Trang 155 | T Y H H
Câu 36: Theo quy ước, một đơn vị độ cứng ứng với 0,5 milimol Ca2+ hoặc Mg2+ trong 1,0 lít nước Một loại
nước cứng chứa đồng thời các ion Ca2+, HCO3- và Cl- Để làm mềm 10 lít nước cứng đó cần dùng vừa
đủ 100 ml dung dịch chứa NaOH aM và Na3PO4 0,2M, thu được nước mềm (không chứa Ca2+) và 6,1 gam kết tủa Số đơn vị độ cứng có trong nước cứng đó là:
Câu 37: Hỗn hợp gồm Fe3O4, Mg và FeCO3 Hòa tan hết 43,20 gam X trong m gam dung dịch chứa HCl 10%
và 0,14 mol HNO3, thu được (m + 35,84) gam dung dịch Y và hỗn hợp khí Z (gồm CO2, 4a mol NO và
a mol N2) có tỉ khối so với He bằng 9,2 Cho dung dịch AgNO3 đến dư vào dung dịch Y, thu được dung dịch A; 271,12 gam kết tủa và 0,025 mol khí NO (NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5) Nồng độ phần trăm của muối Fe (II) trong dung dịch Y là:
Câu 38: Cho các phát biểu sau:
(a) Hỗn hợp NaOH và Al2O3 (tỉ lệ mol 3: 1 tương ứng) tan hết trong nước dư
(b) Poli(hexametylen ađipamit) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp
(c) Cao su lưu hóa có tính đàn hồi, lâu mòn và khó tan hơn cao su thường
(d) Cho Mg vào dung dịch FeCl3 dư, luôn thu được Fe
(e) Hợp kim Zn-Cu để trong không khí ẩm có xảy ra ăn mòn điện hóa
Số phát biểu đúng là:
Câu 39: Thủy phân hoàn toàn m gam hỗn hợp X hai este đơn chức, mạch hở E, F (ME < MF) trong 700 ml dung
dịch NaOH 1M, cô cạn hỗn hợp sau phản ứng thu được hỗn hợp Y gồm 2 ancol là đồng đẳng liên tiếp
và 41,6 gam chất rắn Z Nung toàn bộ chất rắn Z với CaO cho đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 6,72 lít hỗn hợp khí T (đktc) Đun nóng hỗn hợp Y với H2SO4 đặc ở nhiệt độ thích hợp thu được
H2O và hỗn hợp A gồm ancol dư, anken và 0,08 mol ba ete (có khối lượng 6,48 gam) Đốt cháy hết A cần dùng vừa đủ 1,35 mol khí O2 Phần trăm khối lượng chất E trong hỗn hợp hai este ban đầu bằng:
Trang 166 | T Y H H
Câu 40: Tiến hành thí nghiệm điều chế etyl axetat theo các bước sau đây:
Bước 1: Cho 1 ml C2H5OH, 1 ml CH3COOH và vài giọt dung dịch H2SO4 đặc vào ống nghiệm
Bước 2: Lắc đều ống nghiệm, đun cách thủy (trong nồi nước nóng) khoảng 5 – 6 phút ở 65 – 70°C Bước 3: Làm lạnh, sau đó rót 2 ml dung dịch NaCl bão hòa vào ống nghiệm
Cho các phát biểu sau:
(1) H2SO4 đặc có vai trò vừa làm chất xúc tác vừa làm tăng hiệu suất tạo sản phẩm
(2) Mục đích chính của việc thêm dung dịch NaCl bão hòa là để tránh phân hủy sản phẩm
(3) Sau bước 2, trong ống nghiệm vẫn còn C2H5OH và CH3COOH
(4) Sau bước 3, chất lỏng trong ống nghiệm tách thành hai lớp
(5) Thí nghiệm trên có thể dùng để đều chế phenyl axetat từ phenol và axit axetic
Trang 26KHÓA TỔNG ÔN LUYỆN ĐỀ 2022|TYHH
THI THỬ HAI BÀ TRƯNG - THỪA THIÊN HUẾ - LẦN 1
(Đăng ký khóa Tổng ôn + luyện đề mục tiêu 9+ inbox page TYHH)
Câu 1: Chất nào sau đây có thể làm quì tím ẩm hóa xanh?
Câu 2: Chất nào sau đây có thể tham gia phản ứng tráng gương?
A Xenlulozơ B Tinh bột C Glucozơ D Saccarozơ
Câu 3: Tính chất nào sau đây không phải tính chất vật lí chung của kim loại?
A Tính cứng B Ánh kim C Tính dẻo D Tính dẫn điện
Câu 4: Công thức phân tử của propilen là
A C2H2 B C3H6 C C3H4 D C3H2
Câu 5: Công thức hóa học của metyl axetat là
A HCOOC2H5 B HCOOCH3 C CH3COOCH3 D CH3COOC2H5
Câu 6: Quặng boxit được dùng để sản xuất kim loại nào sau đây?
Câu 7: Hợp chất của sắt chiếm thành phần chính trong quặng pirit là
A Fe3O4 B FeS2 C FeCO3 D Fe2O3
Câu 8: Thành phần chính của lòng trắng trứng là
A xenlulozơ B chất béo C tinh bột D protein
Câu 9: Dãy gồm các ion được sắp xếp theo thứ tự tính oxi hóa giảm dần từ trái sang phải là:
Trang 27Câu 11: Saccarozơ là chất rắn, kết tinh, có vị ngọt và chứa nhiều trong cây mía Công thức phân tử của saccarozơ
là
A C6H10O5 B C12H22O12 C C6H12O6 D C12H22O11
Câu 12: Dãy các kim loại nào sau đây có thể điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện?
A Na, Mg, Fe B K, Mg, Cu C Zn, Al, Cu D Ni, Fe, Cu
Câu 13: Số đồng phân este mạch hở ứng với công thức phân tử C4H8O2, có khả năng tham gia phản ứng tráng
bạc là
Câu 14: Sắt tác dụng với hóa chất nào sau đây không tạo ra muối sắt (III)?
A Khí clo B Dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư
C Dung dịch HNO3 loãng, dư D Dung dịch CuSO4
Câu 15: Thạch cao nung là chất rắn màu trắng, dễ nghiền thành bột mịn, được dùng để bó bột, đúc tượng, có
công thức hóa học là
A CaSO4.H2O B CaCO3 C Ca(OH)2 D CaSO4.2H2O
Câu 16: Chất nào sau đây dễ tan trong nước ở điều kiện thường tạo thành dung dịch có môi trường kiềm?
A P2O5 B BaO C Al2O3 D FeO
Câu 17: Chất bột X màu đen, có khả năng hấp phụ các khí độc nên được dùng trong các máy lọc nước, khẩu
trang y tế, mặt nạ phòng độc X là
A lưu huỳnh B cacbon oxit C thạch cao D than hoạt tính
Câu 18: Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng ngưng?
A Poli(etylen terephtalat) B Poli(metyl metacrylat)
Câu 19: Kim loại X tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, sinh ra khí H2 Oxit của X bị H2 khử thành kim loại ở
nhiệt độ cao Kim loại X có thể là
Câu 20: Thành phần của supephotphat đơn gồm
A Ca(H2PO4)2 B Ca(H2PO4)2, CaSO4
C CaHPO4, CaSO4 D CaHPO4
Trang 28Câu 21: Dãy nào sau đây chỉ gồm các kim loại kiềm?
A Li, Na, K, Rb, Cs B Li, Na, K, Ba, Ca
C Be, Mg, Ca, Sr, Ba D Li, Na, Ba, K, Cs
Câu 22: Lên men 1 kg nho có chứa 40% khối lượng glucozơ, thoát ra V lít khí CO2 (đktc) Hiệu suất quá trình
lên men đạt 90% Giá trị của V bằng
Câu 23: Tơ tằm và nilon-6,6 đều
A được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp B chứa nguyên tố C, H, O, N trong phân tử
C thuộc loại tơ thiên nhiên D có cùng phân tử khối
Câu 24: Một mol hợp chất nào sau đây khi phản ứng với dung dịch HNO3 đặc, nóng, dư tạo nhiều mol khí nhất?
Câu 25: Hấp thụ hoàn toàn 5,376 lít khí CO2 (đktc) vào 2,5 lít dung dịch Ba(OH)2 nồng độ a mol/l, thu được
31,52 gam kết tủa Giá trị của a là
Câu 26: Cho dãy các chất sau: glucozơ, saccarozơ, etyl axetat, triolein, tinh bột, metylamin Số chất trong dãy
có khả năng tham gia phản ứng thủy phân trong môi trường axit là
Câu 27: Hỗn hợp Y gồm Al và Fe có tỉ lệ mol 1: 2 Hòa tan hoàn toàn Y trong dung dịch HCl dư, sau phản ứng
thu được 2,352 lít khí (đktc) Vậy để tách hoàn toàn Al ra khỏi một lượng hỗn hợp Y như trên thì thế tích dung dịch NaOH 0,1M vừa đủ dùng là
A 0,4 lít B 0,1 lít C 0,3 lít D 0,2 lít
Trang 29Câu 28: Cho 0,15 mol amino axit X tác dụng vừa đủ với 150 ml dung dịch HCl 1M, sau phản ứng thu được dung
dịch Y có chứa 18,825 gam muối Mặt khác, X tác dụng với dung dịch NaOH theo tỉ lệ mol 1: 1 X là
Câu 29: Tiến hành thí nghiệm với các dung dịch X, Y, Z, T thu được kết quả như sau:
X, Z Dung dịch AgNO3/NH3 đun nóng Tạo chất rắn màu trắng Ag
X, Y, Z, T lần lượt là:
A glyxin, etyl fomat, glucozơ, anilin B anilin, glyxin, glucozơ, axit fomic
C etyl fomat, glyxin, glucozơ, anilin D glucozơ, glyxin, axit fomic, anilin
Câu 30: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Cu và Fe3O4 (trong đó oxi chiếm 21,55% về khối lượng của
X) vào dung dịch H2SO4 loãng, dư, thu được dung dịch Y Biết rằng 1/10 dung dịch Y làm mất màu vừa
đủ 20 ml dung dịch KMnO4 0,3M Giá trị của m gần với giá trị nào nhất sau đây?
Trang 30Câu 31: Hiđro hóa hoàn toàn 85,8 gam chất béo X cần dùng 0,2 mol H2 (xúc tác Ni, t°) thu được chất béo no Y
Y tác dụng vừa đủ với 300ml dung dịch NaOH 1M Nếu đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X thì thu được V lít khí CO2 (đktc) Giá trị của V bằng
Câu 32: Hợp chất hữu cơ X mạch hở, có công thức phân tử là C6H8O4 X tác dụng với NaOH trong dung dịch
theo tỉ lệ mol tương ứng 1: 2, tạo ra muối của axit cacboxylic Y và ancol Z Dẫn Z qua CuO, nung nóng, thu được anđehit T khi tham gia phản ứng tráng bạc tạo Ag theo tỉ lệ mol tương ứng 1: 4 Biết Y không
có đồng phân nào khác Phát biểu nào sau đây đúng?
A Y có chứa 5 nguyên tử cacbon
B X là este no, đa chức, mạch hở
C Y có thể tham gia phản ứng tráng bạc
D Z có tỉ lệ mol tương ứng với Y là 2: 1
Trang 31Câu 33: Nung a gam bột Al với b gam bột Fe2O3 trong bình chân không, sau một thời gian thu được 69,6 gam
chất rắn X Cho X tác dụng với dung dịch NaOH dư, sinh ra 13,44 lít H2 (đktc) và còn lại 38,4 gam chất rắn khan không tan Hiệu suất của phản ứng nhiệt nhôm là
Câu 34: Đốt cháy hoàn toàn 4,16 gam hỗn hợp X gồm RCOOH và RCOOC2H5, thu được 4,256 lít khí CO2 (đktc)
và 2,52 gam H2O Mặt khác 2,08 gam hỗn hợp X phản ứng với lượng vừa đủ dung dịch NaOH thu được 0,46 gam ancol và m gam muối Giá trị của m là
Trang 32Câu 35: Hỗn hợp X gồm Na, Ba, Na2O và BaO Hòa tan hoàn toàn 21,9 gam X vào nước, thu được 1,12 lít khí
H2 (đktc) và 300 ml dung dịch Y Trộn 300 ml dung dịch Y với 200 ml dung dịch gồm HCl 0,15M và
H2SO4 0,75M, thu được 500 ml dung dịch có pH = 13 và m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 36: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(1) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Ca(HCO3)2
(2) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch Fe(NO3)2
(3) Sục khí NH3 dư vào dung dịch AlCl3
(4) Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2
(5) Cho dung dịch HCl vào dung dịch AgNO3
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được kết tủa là
Câu 37: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho bột Cu vào dung dịch FeCl3 dư
(b) Cho dung dịch NaHSO4 vào dung dịch KHCO3 tỷ lệ mol 1:1
(c) Cho Ba(HCO3)2 tác dụng với dung dịch NaOH theo tỷ lệ mol 1:1
(d) Cho AlCl3 tác dụng với dung dịch NaOH dư
(e) Cho Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 loãng, dư
(g) Cho bột Al dư vào dung dịch HNO3 loãng (phản ứng không thu được chất khí)
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm mà dung dịch thu được chứa ba chất tan là
Trang 33Câu 38: Cho các phát biểu sau:
(a) Tinh bột và xenlulozơ là hai đồng phân cấu tạo của nhau
(b) Hai đồng phân amino axit của C3H7NO2, tạo ra tối đa 3 đipeptit
(c) Khi đun nóng glucozơ hoặc saccarozơ với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được Ag
(d) Thành phần chính của tơ tằm là xenlulozơ
(e) Nồng độ glucozơ trong máu người bình thường khoảng 1%
(f) Tất cả protein đều là chất rắn, không tan trong nước
(g) Tất cả chất béo khi thủy phân đều có tạo ra glixerol
Số phát biểu đúng là
Câu 39: Cho 19,5 gam hỗn hợp gồm 3 amino axit, công thức phân tử đều có dạng NH2R(COOH)2 vào dung dịch
chứa 0,05 mol axit axetic, thu được dung dịch X Thêm tiếp 300 ml dung dịch NaOH 1M (dư) vào X, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được 30 gam chất rắn khan Y Hòa tan Y trong dung dịch HCl dư, thu được dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là
Trang 34Câu 40: X là este no, 2 chức; Y là este của glixerol với một axit cacboxylic đơn chức, không no chứa một liên
kết đôi C=C, mạch hở Đốt cháy hoàn toàn 8,19 gam hỗn hợp E gồm X và Y thu được 8,064 lít CO2
(đktc) Mặt khác đun nóng 0,06 mol E cần dùng 280 ml NaOH 0,5M Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được hỗn hợp chứa 3 muối có khối lượng m gam và hỗn hợp 2 ancol có cùng số nguyên tử cacbon Giá trị gần nhất ứng với m là
Tự học – TỰ LẬP – Tự do!
(Thầy Phạm Thắng | TYHH)