1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

SLIDE QUẢN TRỊ vận HÀNH sản XUẤT

121 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 121
Dung lượng 6,98 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

QUAÍN TRË SAÍN XUÁÚT GIỚI THIỆU MÔN HỌC Tên môn học QUẢN TRỊ SẢN XUẤT Khối lượng làm việc 3TC ( 2+1) Tài liệu tham khảo Giáo trình chính Quản trị sản xuất (NXB Tài chính) Tài liệu tham khảo khác Quản trị sản xuất và dịch vụ (NXB Thóng kê GS TS Đồng Thị Thanh Phương) Tổ chức sản xuất và quản trị doanh nghiệp (NXB Thống Kê) 7152019 TRẦN HỮU ÁI TRẦN HỮU ÁI KẾT CẤU MÔN HỌC Chương I Khái quát về quản trị sản xuất Chương II Tổ Chức sản xuất Chương III Bố trí sản xuất Chương IV Quản Lý kỹ thu.

Trang 1

GIỚI THIỆU MÔN HỌC

• Tên môn học: QUẢN TRỊ SẢN XUẤT

• Khối lượng làm việc: 3TC ( 2+1)

– Tài liệu tham khảo:

– Giáo trình chính: Quản trị sản xuất (NXB Tài

chính)

– Tài liệu tham khảo khác:

• Quản trị sản xuất và dịch vụ (NXB Thóng kê -

Trang 2

KẾT CẤU MÔN HỌC

• Chương I: Khái quát về quản trị sản xuất

• Chương II: Tổ Chức sản xuất

• Chương III: Bố trí sản xuất

• Chương IV: Quản Lý kỹ thuật

• Chương V: Hoạch định tổng hợp

• Chương VI: Quản trị vật liệu

• Chương VII: Quản Trị tồn kho nhu cầu độc lập

Trang 3

– Đối với nền kinh tế

– Đối với thế giới

• Mối quan hệ giữa các chức năng

Trang 4

QUAN HỆ CỦA CHỨC NĂNG SẢN XUẤT VỚI MÔI TRƯỜNG

Hệ thống sản xuất

Marketing

Khoa học

Nguồn Nhân lực

Môi trường bên ngoài

Xã hội

Chính phủ

Trang 5

QUẢN TRỊ HĐ SX MÔI TRƯỜNG

Quá trình chuyển hoá

Quá trình chuyển hoá

Dòng thông tin phản hồi

Trang 6

HỆ THỐNG SẢN XUẤT

• Đặc tính

– Cung cấp hàng hoá hay dịch vụ

– Chuyển hoá các đầu vào thành các đầu ra

• Đặc điểm cơ bản của sản xuất hiện đại

– Thừa nhận vị trí của sản xuất

– Quan tâm nhiều đến chất lượng

– Quan tâm đến kiểm soát chi phí

– Tập trung hoá và chuyên môn hoá

– Tính mềm dẻo

– Cơ khí hoá và tự động hoá

– Ưng dụng Công nghệ thông tin

– Sử dụng nhiều mô hình, mô phỏng toán học hổ trợ ra quyết định

Trang 7

L/R C/T

M/S

L/R C/T

M/S

L/R C/T

Trang 8

• Hệ thống sản xuất theo đơn hàng

– Sản phẩm được hoàn thành sau khi nhận đơn đặt hàng

Trang 9

HỆ THỐNG SẢN XUẤT CHẾ

TẠO

• Hệ thống sản xuất liên tục

• Hệ thống sản xuất gián đoạn

– MMTB được nhóm lại theo chức năng

– Khả năng mềm dẻo cao

7/15/2019 TRẦN HỮU ÁI

NLV1 NLV2 NLV3

– MMTB, nơi làm việc được thiết đặt trên cơ sở phối hợp hợp lý các bước công việc

– Tuyến công việc, MMTB ổn định

– Dòng dịch chuyển NV L tương đối liên tục

Trang 10

HỆ THỐNG SẢN XUẤT DỊCH

VỤ

• Tạo ra sản phẩm vô hình

• Sự khác biệt

– Khả năng sản xuất khó đo lường

– Tiêu chuẩn chất lượng khó thiết lập và kiểm soát

– Có sự tiếp xúc trực tiếp giữa người cung ứng và khách hàng

– Khả năng tồn kho bị hạn chế

– Kết cấu chi phí và kết cấu tài sản

• Các chiến lược dịch chuyển cầu

– Duy trì lịch trình cố định

– Hẹn giờ

– Giao hàng sau

– Khuyến khích kinh tế đối với nhu cầu ngoài giờ cao điểm

Trang 11

TỔ CHỨC SẢN XUẤT

• Nội dung của quá trình sản xuất

– Quá trình lao động

– Quá trình công nghệ

– Giai đoạn công nghệ

– Bước công việc

Trang 12

• Lựa chọn phương pháp tổ chức quá trình sản xuất

• Nghiên cứu chu kỳ sản xuất, rút ngắn chu kỳ sx

• Lập kế hoạch tiến độ sản xuất và tổ chức điều độ sản xuất

Trang 13

TỔ CHỨC SẢN XUẤT

• Yêu cầu của tổ chức sản xuất

– Bảo đảm sản xuất chuyên môn hoá

– Bảo đảm sản xuất cân đối

– Bảo đảm sản xuất nhịp nhàng đều đặn

– Bảo đảm sản xuất liên tục

Trang 14

CƠ CẤU SẢN XUẤT

• Khái niệm: CCSX là tổng hợp

– Các bộ phận

– Hình thức xây dựng các bộ phận

– Sự phân bố về không gian

– Mối liên hệ sản xuất

Trang 15

CƠ CẤU SẢN XUẤT

– Trình độ chuyên môn hoá và hiệp tác hoá

Trang 16

LOẠI HÌNH SẢN XUẤT

Loại hình sx công việc, chi tiếtSố chủng loại công việc, chi tiếtKhối lượng của

Dự án Nơi làm việc tồn tại tạm thời

7/15/2019 TRẦN HỮU ÁI

16

Trang 17

– Phương pháp sản xuất dây chuyền

– Phương pháp sản xuất theo nhóm

– Phương pháp sản xuất đơn chiếc

– Phương pháp sản xuất đúng thời hạn

Trang 18

PHƯƠNG PHÁP SẢN XUẤT

DÂY CHUYỀN

• Đặc điểm: Sản xuất dây chuyền dựa trên cơ sở một quá

trình công nghệ sản xuất sản phẩm đã được nghiên cứu

một cách tỉ mĩ, phân chia thành nhiều bước công việc

sắp xếp theo trình tự hợp lý nhất, với thời gian chế biến

bằng nhau hoặc lập thành quan hệ bội số với bước

công việc ngắn nhất trên dây chuyền

7/15/2019 TRẦN HỮU ÁI

Dây chuyền sản xuất được phát kiến bởi Henry Ford của Hãng Ford và mốc là việc cho ra đời mẫu xe ôtô Ford Model T năm 1908 Các công đoạn trong quá trình sản xuất được đem ra phân tích kỹ lưỡng để chuyên môn hóa và hình thành dây chuyền sản xuất Dây chuyền sản xuất đã có những tiến bộ về mọi mặt trong thế kỷ 20 Kể từ khi ra đời vào năm 1908 cho đến lúc bị ngừng sản xuất vào ngày 26/5/1927, đã có hơn 15 triệu chiếc Model T; mẫu ô tô giá bình dân đầu tiên trên thế giới; được bán ra

18

Trang 19

PHƯƠNG PHÁP SẢN XUẤT

DÂY CHUYỀN

• Các tham số của dây chuyền

7/15/2019 TRẦN HỮU ÁI

i

m i

bi m

i

bi

b b

b b

B L

r

t n

n r

t n

r T

Q W

t r

n Q

T r

1

1 1

1

0

19

Trang 20

CÂN ĐỐI DÂY CHUYỀN

• Cân đối dây chuyền là lựa chọn một tổ hợp các công việc phù hợp để thực hiện ở mỗi nơi làm việc sao cho các công việc được thực hiện theo trình tự khả thi và khối lượng thời gian tương đối bằng nhau cần thiết cho mỗi nơi làm việc.

• Mục tiêu: cực tiểu hoá nhu cầu lao động và các phương tiện sản xuất để sản xuất được một lương sản phẩm cho trước

– Cực tiểu hoá số nơi làm việc để đạt chu kỳ cho trước

– Cực tiểu hoá chu kỳ của một số nơi làm việc cho trước

• Đánh giá cân đối dây chuyền

7/15/2019 TRẦN HỮU ÁI

100

.

IT d

t r

Trang 21

CÂN ĐỐI DÂY CHUYỀN

• Một doanh nghiệp muốn lắp đặt một dây chuyền sản

xuất mới với mức sản xuất 360 sản phẩm/8 giờ Thời gian và trình tự các công việc cần tiến hành như sau:

7/15/2019 TRẦN HỮU ÁI

Trang 22

CHU KỲ SẢN XUẤT

• CKSX là khoảng thời gian từ khi đưa nguyên vật liệu vào sản xuất cho đến khi chế tạo xong, kiểm tra và nhập kho thành phẩm

• Rút ngắn CKSX sẽ làm tăng năng suất

Trang 23

PHƯƠNG THỨC PHỐI HỢP BƯỚC CÔNG VIỆC

• Phương thức phối hợp tuần tự:

– Mỗi chi tiết của loạt chế biến phải chờ cho toàn bộ chi tiết của loạt ấy được chế biến xong ở bước công việc trước mới được chuyển sang chế biến ở bước công việc sau

– Có sự chờ đợi -> sản phẩm dở dang nhiều, thời gian công nghệ dài

– Ap dụng ở những bộ phận đảm nhiệm nhiều loại sản phẩm có qui trình công nghệ khác nhau, sản xuất

hàng loạt nhỏ, sản xuất đơn chiếc

7/15/2019 TRẦN HỮU ÁI

m i

Trang 24

PHƯƠNG THỨC PHỐI HỢP

BƯỚC CÔNG VIỆC

• Phương thức phối hợp song song

– Mỗi chi tiết sau khi được hoàn thành ở bước công việc trước được chuyển ngay sang bước công việc sau, không phải chờ đợi cả loạt

– Không phải chờ đợi -> thời gian công nghệ

ngắn

– Có sự nhàn rỗi ở các nơi làm việc

– Ap dụng tốt cho loại hình sản xuất khối lượng lớn

7/15/2019 TRẦN HỮU ÁI

max 1

) 1 (n t t

Trang 25

PHƯƠNG THỨC PHỐI HỢP CÁC BƯỚC CƠNG

– Aïp dụng cho loại hình sản xuất hàng loạt

7/15/2019 TRẦN HỮU ÁI

) )(

m

i i

T

25

Trang 26

BỐ TRÍ SẢN XUẤT

• Tầm quan trọng của vị trí sản xuất

– Ảnh hưởng đến khả năng cạnh tranh

• Quan điểm hệ thống về vị trí doanh nghiệp

Trang 27

CÁC YẾU TỐ XÁC ĐỊNH VỊ TRÍ

• Các yếu tố liên quan đến thị trường

• Các yếu tố hữu hình

• Các yếu tố vô hình

• CÁC YẾU TỐ LIÊN QUAN ĐẾN THỊ TRƯỜNG

– Thị trường mục tiêu

– Vị trí của đối thủ cạnh tranh

– Vị trí của người cung cấp

Trang 28

CÁC YẾU TỐ XÁC ĐỊNH VỊ TRÍ

• CÁC YẾU TỐ HỮU HÌNH

– Giao thông vận tải

– Sự sẵn sàng và chi phí lao động

– Sự sẵn sàng và chi phí năng lượng

– Sự sẵn sàng và chi phí nguồn nước

– Chi phí xây dựng và chi phí vị trí

• CÁC YẾU TỐ VÔ HÌNH

– Sự phân vùng và qui định của pháp luật

– Thái độ của công chúng

Trang 29

CÁC KỸ THUẬT LỰA CHỌN VỊ

TRÍ

• Phân tích chi phí-lợi nhuận-qui mô (pt

điểm nút)

• Phương pháp cho điểm

• Phương pháp ứng dụng bài toán vận tải

Trang 30

2 1

2

* 1

1 2

2 1

*

2

* 2 2

* 1 1 1

* 1

2 2

1

2 2

1 2

1 2 1

: :

: :

:

*

: :

*

VT TC

TC Q

Q

VT TC

TC Q

Q

v v

C

C Q

TC Q

v C Q

v C TC

Q v

v C

C

VT TC

TC v

v C

Trang 31

PHƯƠNG PHÁP CHO ĐIỂM

31

Trang 32

BÀI TOÁN VẬN TẢI

32

Trang 33

BÀI TOÁN VẬN TẢI

7/15/2019 TRẦN HỮU ÁI

n j

m i

X

T P

n j

Tj X

m i

P X

HRB

X C

j

ij

ij m

; ,

1 0

, 1

, 1 :

min :

1 1

1 1

Trang 34

BỐ TRÍ KHO

• Gọi Xi là trạng thái chọn của kho i

– Xi = 1 nếu kho i được chọn

– Xi = 0 nếu kho i không được chọn

• Gọi Cij là trạng thái phục vụ khu vực j của kho i

– Cij = Xi nếu kho i có phục vụ khu vực j

– Cij = 0 nếu kho i không phục vụ khu vực j

i

X

n j

c

m i

ij 1 1 , 1

Trang 35

BỐ TRÍ NHÀ XƯỞNG

• Mục đích

• Nhân tố ảnh hưởng

– Số lượng, chủng loại thiết bị

– Khối lượng các bước công việc

Trang 38

Bố trí sản xuất

Trang 41

QUYẾT ĐỊNH LỰA CHỌN VỊ TRÍ

7/15/2019 TRẦN HỮU ÁI

Phải khả thi và phù hợp với mục tiêu DN

Lượng hoá các yếu tố và ra quyết định Xác định các phương án định vị khác nhau

Nhân tố ảnh hưởng đến đặc điểm của DN

Xác định tiêu chuẩn đánh giá phương án

41

Trang 42

7/15/2019 TRẦN HỮU ÁI

Các yếu tố liên quan đến thị trường

 Vị trí đối thủ cạnh tranh

 Vị trí tương đối của các nhà cung cấp

42

Trang 43

Các yếu tố hữu hình

• Yếu tố giao thông vận tải

• Chi phí và sự sẵn sàng của nguồn lao động

• Chi phí và sự sẵn sàng của nguồn năng lượng, nguồn nước

• Chi phí xây dựng và chi phí vị trí

Trang 45

Các xu hướng định vị doanh nghiệp

• Định vị ở nước ngoài

• Định vị ở khu công nghiệp, khu chế xuất

• Chia nhỏ doanh nghiệp đưa tới thị trường tiêu thụ

Trang 46

Phương pháp đánh giá lựa chọn

vị trí

• Phương pháp phân tích điểm nút

• Phương pháp bài toán vận tải

• Phương pháp khoảng cách - tải trọng

• Phương pháp mô hình toán tôí ưu

Trang 47

Phương pháp phân tích điểm nút

LN/chi phí Dthu=QxP

TC2=C2+V2xQ

TC1=C1+V1xQ

Q*

Trang 48

• Một công ty đang xem xét lựa chọn vị trí xí nghiệp mới với các thông

Trang 49

PHƯƠNG PHÁP TOẠ ĐỘ 1 CHIỀU

7/15/2019 TRẦN HỮU ÁI

Toạ độ cơ sở mới được xác định như sau:

n i

1

Trong đó: L: là toạ độ cơ sở mới

Wi: lượng hàng vận chuyển đến cơ sở i di: Toạ độ cơ sở I so với một điểm nào

đó

lấy làm gốc toạ độ W: Tổng lượng hàng vận chuyển phải chở

đến n cơ sở

49

Trang 50

Cơ sở hiện có Khoảng cách từ nhà máy

VD: Nhà máy A chuyên sản xuất hộp số cho tàu đánh cá ven biển Số liệu điều tra cho như sau:

Để giảm chi phí vận chuyển (mỗi hộp số nặng 80kg) nhà máy muốn tìm một địa điểm trên quốc lộ 1A để lập một kho phân phối Kho này nên đặt ở đâu?

50

Trang 51

B A

B

l ij d ij

Trong đó: Ld(j) là tổng khoảng cách tải trọng của phương án địa j

Lij là tải trọng cần vận chuyển giữa phương án điểm j đến i

dij là khoảng cách giữa phương án điểm j đến i

51

Trang 52

Chính quyền của một địa phương muốn xây dựng cơ sở tư vấn sức khoẻ

cộng đồng Chính quyền này quan niệm rằng tổng mức khoảng cách - tải trọng thấp làm tăng cơ hội cho dân chúng tiếp cận với dịch vụ này.

Các toạ độ (km) các cụm dân cư cho ở bảng sau:

• xác định toạ độ hợp lý

52

Trang 53

Phương pháp mô hình toán tối

• Công ty B xét lại việc bố trí cho các kho hàng hoá trong hệ thống các trung gian ở những khu vực khác nhau để giảm tới mức thấp nhất sô kho cần thiết Theo sơ đồ bố trí hiện nay các kho có thể phục vụ tốt các khu vực như sau:

Tìm số kho tối thiểu đáp ứng yêu cầu

53

Trang 54

Ưu: linh hoạt, độc lập trong chế tạo bộ phận,

chi tiết, giảm chi phí bảo dưỡng

Nhược: Chi phí sản phẩm cao

Lịch sản xuất không ổn định

Sử dụng nhiên liệu kém hiệu quả.7/15/2019 TRẦN HỮU ÁI 54

Trang 55

Bố trí mặt bằng sản xuất (tt)

• Bố trí theo sản phẩm

Dòng nguyên liệu bố trí đi qua xưởng sản xuất, sử dụng máy móc chuyên dùng

Ưu: Vận tốc sản xuất cao, chi phí sản phẩm giảm,

chuyên môn hoá lao động, giảm thời gian đào tạo, phát triển trình độ sử dụng máy móc thiết bị

Nhược: Không linh hoạt, bị gián đoạn khi một công

việc bị trục trặc, chi phí bảo trì lớn

Trang 56

Bố trí mặt bằng sản xuất (tt)

• Cách bố trí vị trí cố định:

Định vị sản phẩm ở vị trí cố định và vận chuyển công nhân, máy móc đến nơi sản xuất

Ưu: Giảm chi phí vận chuyển và hư hỏng, có sự liên tục

trong công việc của người lao động

Nhược: Yêu cầu công nhân có kĩ thuật cao

Mức sử dụng máy móc thiết bị thấp

Trang 57

Bố trí mặt bằng dịch vụ

• Tuỳ thuộc vào bản chất tự nhiên và công cụ hổ trợ phối hợp và vận chuyển dịch vụ của họ

• Vd: Ngân hàng, hàng không, nhà bán lẻ, nhà hàng, bảo hiểm, vận tải, giải trí

Trang 58

Ví dụ

• Một xí nghiệp có 6 xưởng sản xuất,

sau khi lập kế hoạch sản xuất xác định qui mô vận chuyển tối ưu, họ đã xây dựng được ma trận vận chuyển tính bằng chuyến/ca như sau:

• Ma trận chi phí vận chuyển

(đồng/chuyến/m)

Nhận Gởi A B C D E F

I II III

VI V IV

Khoảng cách trung tâm hai xưởng

kế tiếp nhau theo chiều ngang là

20m, dọc là 30m.

58

Trang 59

QUẢN LÝ KỶ THUẬT

• BẢO TRÌ MÁY MÓC THIẾT BỊ

– Bảo trì là một chức năng của tổ chức sản xuất

có liên quan đến vấn đề bảo đảm cho nhà máy hoạt động trong một tình trạng tốt

7/15/2019 TRẦN HỮU ÁI

?

59

Trang 60

Các kiểu bảo trì

• Bảo trì hiệu chỉnh

– Bảo trì hiệu chỉnh là một dạng bảo trì mà chúng ta thường nghĩ tới

theo cách thông thường nhất “ sửa chữa”

• Bảo trì dự phòng

– Bảo trì dự phòng là tổng hợp các biện pháp tổ chức, kỹ thuật về

bảo dưỡng, kiểm tra và sửa chữa, được tiến hành theo chu kỳ sửa chữa đã quy định và theo kế hoạch nhằm hạn chế sự hao mòn, ngăn ngừa sự cố máy móc thiết bị đảm bảo thiết bị luôn hoạt động trong trạng thái bình thường

Trang 61

Những ưu điểm của chương trình bảo trì dự phòng

• Giảm thời gian chết trong sản xuất

• An toàn hơn cho công nhân

• Ít phải sửa chữa khối lượng lớn lặp đi lặp lại

• Chi phí sửa chữa đơn giản trước khi hư hỏng nặng sẽ ít hơn,

cần ít phụ tùng thay thế hơn, mức dự phòng thấp hơn

• Tránh sản xuất ra tỷ lệ phế phẩm cao, nâng cao độ tin cậy của

hệ thống sản xuất

Trang 62

Bảo trì dự phòng

• Cơ sở của chế độ bảo trì dự phòng là mức độ hao mòn của

máy móc thiết bị tuân theo một quy luật nhất định phụ thuộc

và đặc điểm chế tạo, chế độ sử dụng và thời gian sử dụng

7/15/2019 TRẦN HỮU ÁI

Gaáp TB Khoâng gaáp

62

Trang 63

Một chưong trình bảo trì dự phòng phải đảm bảo các tính chất sau

• Lấy dự phòng làm chính

• Công việc sửa chữa phải tiến hành theo

kế hoạch

• Xác định trước được nội dung sửa chữa

Trang 64

Nội dung cơ bản của bảo trì dự phòng

• Kiểm tra định kỳ

– Sửa chữa nhỏ hay còn gọi là sửa chữa

thường xuyên

– Sửa chữa vừa

– Sửa chữa lớn

• Chu kỳ sửa chữa

Trang 65

Bảo trì dự báo

• Thực chất nó là một kiểu bảo trì dự

phòng có sử dụng các dụng cụ nhạy cảm

7/15/2019 TRẦN HỮU ÁI

Giêng Hai Ba Tư Năm Sáu Bảy Tám Chín

Báo động thấp Báo động cao

65

Trang 66

Cân nhắc các chính sách bảo trì dự phòng

7/15/2019 TRẦN HỮU ÁI

1 1

2 2 1

1 1

Công thức tính số lần hỏng hóc kỳ vọng trong vòng n tháng

Gọi Bn là số sự cố kỳ vọng giữa hai lần bảo trì.

Ta có:

66

Trang 67

Chương 5

Hoạch Định Tổng Hợp

Trang 68

Mục tiêu chính

7/15/2019 TRẦN HỮU ÁI

Tầm quan trọng của hoạch định tổng hợp

Bản chất của công tác hoạch định tổng hợp

Chiến lược hoạch định tổng hợp thường sử dụng

Lập được một kế hoạch kinh doanh cho đơn vị

68

Trang 69

HOẠCH ĐỊNH TỔNG HỢP

7/15/2019 TRẦN HỮU ÁI

HĐTH là phát triển các kế hoạch sản xuất trung hạn nhằm biến đổi mức sản xuất phù hợp với nhu cầu và đạt hiệu quả kinh

tế cao.

Đối tượng

Khả năng hợp đồng gia công với bên ngoài

Trang 70

Hoạch định tổng hợp

7/15/2019 TRẦN HỮU ÁI

Tối ưu

Hiện thực

Mục tiêu

70

Trang 71

Sự cần thiết của hoạch định

SP/

Dvụ

Hoạt động phân phối

Nhu cầu thực sự

71

Trang 72

Các chiến lược đáp ứng nhu

cầu thay đổi

7/15/2019 TRẦN HỮU ÁI

Doanh nghiệp

có khả năng sản xuất cao đối phó với đỉnh cao của nhu cầu

cao của nhu cầu

Doanh nghiệp

có khả năng sản xuất cao đối phó với đỉnh cao của nhu cầu

cao của nhu cầu

kết hợp làm thêm giờ, tuyển thêm công nhân

đủ để đáp ứng điểm nhọn của nhu cầu

72

Trang 73

Các chiến lược đáp ứng nhu

cầu thay đổi

• Doanh nghiệp có mức năng lực sản

xuất thấp so với nhu cầu

7/15/2019 TRẦN HỮU ÁI

Doanh nghiệp có thể chọn và duy trì mức sản xuất nhất định, tồn kho tích luỹ trong từng thời kì có nhu cầu thấp sẽ đáp ứng nhu cầu ở đỉnh cao hoặc có thể quyết định mua hay tự sản xuât, dịch chuyển cầu bởi cố gắng của Marketing

73

Trang 74

Các chiến lược cụ thể thường

sử dụng

7/15/2019 TRẦN HỮU ÁI

Biến đổi tồn kho

Đặt hàng sau

Dịch chuyển nhu cầu

Chiến lược hấp

thụ các dao động

của nhu cầu

74

Ngày đăng: 24/07/2022, 11:46

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w