QUAÍN TRË SAÍN XUÁÚT GIỚI THIỆU MÔN HỌC Tên môn học QUẢN TRỊ SẢN XUẤT Khối lượng làm việc 3TC ( 2+1) Tài liệu tham khảo Giáo trình chính Quản trị sản xuất (NXB Tài chính) Tài liệu tham khảo khác Quản trị sản xuất và dịch vụ (NXB Thóng kê GS TS Đồng Thị Thanh Phương) Tổ chức sản xuất và quản trị doanh nghiệp (NXB Thống Kê) 7152019 TRẦN HỮU ÁI TRẦN HỮU ÁI KẾT CẤU MÔN HỌC Chương I Khái quát về quản trị sản xuất Chương II Tổ Chức sản xuất Chương III Bố trí sản xuất Chương IV Quản Lý kỹ thu.
Trang 1GIỚI THIỆU MÔN HỌC
• Tên môn học: QUẢN TRỊ SẢN XUẤT
• Khối lượng làm việc: 3TC ( 2+1)
– Tài liệu tham khảo:
– Giáo trình chính: Quản trị sản xuất (NXB Tài
chính)
– Tài liệu tham khảo khác:
• Quản trị sản xuất và dịch vụ (NXB Thóng kê -
Trang 2KẾT CẤU MÔN HỌC
• Chương I: Khái quát về quản trị sản xuất
• Chương II: Tổ Chức sản xuất
• Chương III: Bố trí sản xuất
• Chương IV: Quản Lý kỹ thuật
• Chương V: Hoạch định tổng hợp
• Chương VI: Quản trị vật liệu
• Chương VII: Quản Trị tồn kho nhu cầu độc lập
Trang 3– Đối với nền kinh tế
– Đối với thế giới
• Mối quan hệ giữa các chức năng
Trang 4QUAN HỆ CỦA CHỨC NĂNG SẢN XUẤT VỚI MÔI TRƯỜNG
Hệ thống sản xuất
Marketing
Khoa học
Nguồn Nhân lực
Môi trường bên ngoài
Xã hội
Chính phủ
Trang 5QUẢN TRỊ HĐ SX MÔI TRƯỜNG
Quá trình chuyển hoá
Quá trình chuyển hoá
Dòng thông tin phản hồi
Trang 6HỆ THỐNG SẢN XUẤT
• Đặc tính
– Cung cấp hàng hoá hay dịch vụ
– Chuyển hoá các đầu vào thành các đầu ra
• Đặc điểm cơ bản của sản xuất hiện đại
– Thừa nhận vị trí của sản xuất
– Quan tâm nhiều đến chất lượng
– Quan tâm đến kiểm soát chi phí
– Tập trung hoá và chuyên môn hoá
– Tính mềm dẻo
– Cơ khí hoá và tự động hoá
– Ưng dụng Công nghệ thông tin
– Sử dụng nhiều mô hình, mô phỏng toán học hổ trợ ra quyết định
Trang 7L/R C/T
M/S
L/R C/T
M/S
L/R C/T
Trang 8• Hệ thống sản xuất theo đơn hàng
– Sản phẩm được hoàn thành sau khi nhận đơn đặt hàng
Trang 9HỆ THỐNG SẢN XUẤT CHẾ
TẠO
• Hệ thống sản xuất liên tục
• Hệ thống sản xuất gián đoạn
– MMTB được nhóm lại theo chức năng
– Khả năng mềm dẻo cao
7/15/2019 TRẦN HỮU ÁI
NLV1 NLV2 NLV3
– MMTB, nơi làm việc được thiết đặt trên cơ sở phối hợp hợp lý các bước công việc
– Tuyến công việc, MMTB ổn định
– Dòng dịch chuyển NV L tương đối liên tục
Trang 10HỆ THỐNG SẢN XUẤT DỊCH
VỤ
• Tạo ra sản phẩm vô hình
• Sự khác biệt
– Khả năng sản xuất khó đo lường
– Tiêu chuẩn chất lượng khó thiết lập và kiểm soát
– Có sự tiếp xúc trực tiếp giữa người cung ứng và khách hàng
– Khả năng tồn kho bị hạn chế
– Kết cấu chi phí và kết cấu tài sản
• Các chiến lược dịch chuyển cầu
– Duy trì lịch trình cố định
– Hẹn giờ
– Giao hàng sau
– Khuyến khích kinh tế đối với nhu cầu ngoài giờ cao điểm
Trang 11TỔ CHỨC SẢN XUẤT
• Nội dung của quá trình sản xuất
– Quá trình lao động
– Quá trình công nghệ
– Giai đoạn công nghệ
– Bước công việc
Trang 12• Lựa chọn phương pháp tổ chức quá trình sản xuất
• Nghiên cứu chu kỳ sản xuất, rút ngắn chu kỳ sx
• Lập kế hoạch tiến độ sản xuất và tổ chức điều độ sản xuất
Trang 13TỔ CHỨC SẢN XUẤT
• Yêu cầu của tổ chức sản xuất
– Bảo đảm sản xuất chuyên môn hoá
– Bảo đảm sản xuất cân đối
– Bảo đảm sản xuất nhịp nhàng đều đặn
– Bảo đảm sản xuất liên tục
Trang 14CƠ CẤU SẢN XUẤT
• Khái niệm: CCSX là tổng hợp
– Các bộ phận
– Hình thức xây dựng các bộ phận
– Sự phân bố về không gian
– Mối liên hệ sản xuất
Trang 15CƠ CẤU SẢN XUẤT
– Trình độ chuyên môn hoá và hiệp tác hoá
Trang 16LOẠI HÌNH SẢN XUẤT
Loại hình sx công việc, chi tiếtSố chủng loại công việc, chi tiếtKhối lượng của
Dự án Nơi làm việc tồn tại tạm thời
7/15/2019 TRẦN HỮU ÁI
16
Trang 17– Phương pháp sản xuất dây chuyền
– Phương pháp sản xuất theo nhóm
– Phương pháp sản xuất đơn chiếc
– Phương pháp sản xuất đúng thời hạn
Trang 18PHƯƠNG PHÁP SẢN XUẤT
DÂY CHUYỀN
• Đặc điểm: Sản xuất dây chuyền dựa trên cơ sở một quá
trình công nghệ sản xuất sản phẩm đã được nghiên cứu
một cách tỉ mĩ, phân chia thành nhiều bước công việc
sắp xếp theo trình tự hợp lý nhất, với thời gian chế biến
bằng nhau hoặc lập thành quan hệ bội số với bước
công việc ngắn nhất trên dây chuyền
7/15/2019 TRẦN HỮU ÁI
Dây chuyền sản xuất được phát kiến bởi Henry Ford của Hãng Ford và mốc là việc cho ra đời mẫu xe ôtô Ford Model T năm 1908 Các công đoạn trong quá trình sản xuất được đem ra phân tích kỹ lưỡng để chuyên môn hóa và hình thành dây chuyền sản xuất Dây chuyền sản xuất đã có những tiến bộ về mọi mặt trong thế kỷ 20 Kể từ khi ra đời vào năm 1908 cho đến lúc bị ngừng sản xuất vào ngày 26/5/1927, đã có hơn 15 triệu chiếc Model T; mẫu ô tô giá bình dân đầu tiên trên thế giới; được bán ra
18
Trang 19PHƯƠNG PHÁP SẢN XUẤT
DÂY CHUYỀN
• Các tham số của dây chuyền
7/15/2019 TRẦN HỮU ÁI
i
m i
bi m
i
bi
b b
b b
B L
r
t n
n r
t n
r T
Q W
t r
n Q
T r
1
1 1
1
0
19
Trang 20CÂN ĐỐI DÂY CHUYỀN
• Cân đối dây chuyền là lựa chọn một tổ hợp các công việc phù hợp để thực hiện ở mỗi nơi làm việc sao cho các công việc được thực hiện theo trình tự khả thi và khối lượng thời gian tương đối bằng nhau cần thiết cho mỗi nơi làm việc.
• Mục tiêu: cực tiểu hoá nhu cầu lao động và các phương tiện sản xuất để sản xuất được một lương sản phẩm cho trước
– Cực tiểu hoá số nơi làm việc để đạt chu kỳ cho trước
– Cực tiểu hoá chu kỳ của một số nơi làm việc cho trước
• Đánh giá cân đối dây chuyền
7/15/2019 TRẦN HỮU ÁI
100
.
IT d
t r
Trang 21CÂN ĐỐI DÂY CHUYỀN
• Một doanh nghiệp muốn lắp đặt một dây chuyền sản
xuất mới với mức sản xuất 360 sản phẩm/8 giờ Thời gian và trình tự các công việc cần tiến hành như sau:
7/15/2019 TRẦN HỮU ÁI
Trang 22CHU KỲ SẢN XUẤT
• CKSX là khoảng thời gian từ khi đưa nguyên vật liệu vào sản xuất cho đến khi chế tạo xong, kiểm tra và nhập kho thành phẩm
• Rút ngắn CKSX sẽ làm tăng năng suất
Trang 23PHƯƠNG THỨC PHỐI HỢP BƯỚC CÔNG VIỆC
• Phương thức phối hợp tuần tự:
– Mỗi chi tiết của loạt chế biến phải chờ cho toàn bộ chi tiết của loạt ấy được chế biến xong ở bước công việc trước mới được chuyển sang chế biến ở bước công việc sau
– Có sự chờ đợi -> sản phẩm dở dang nhiều, thời gian công nghệ dài
– Ap dụng ở những bộ phận đảm nhiệm nhiều loại sản phẩm có qui trình công nghệ khác nhau, sản xuất
hàng loạt nhỏ, sản xuất đơn chiếc
7/15/2019 TRẦN HỮU ÁI
m i
Trang 24PHƯƠNG THỨC PHỐI HỢP
BƯỚC CÔNG VIỆC
• Phương thức phối hợp song song
– Mỗi chi tiết sau khi được hoàn thành ở bước công việc trước được chuyển ngay sang bước công việc sau, không phải chờ đợi cả loạt
– Không phải chờ đợi -> thời gian công nghệ
ngắn
– Có sự nhàn rỗi ở các nơi làm việc
– Ap dụng tốt cho loại hình sản xuất khối lượng lớn
7/15/2019 TRẦN HỮU ÁI
max 1
) 1 (n t t
Trang 25PHƯƠNG THỨC PHỐI HỢP CÁC BƯỚC CƠNG
– Aïp dụng cho loại hình sản xuất hàng loạt
7/15/2019 TRẦN HỮU ÁI
) )(
m
i i
T
25
Trang 26BỐ TRÍ SẢN XUẤT
• Tầm quan trọng của vị trí sản xuất
– Ảnh hưởng đến khả năng cạnh tranh
• Quan điểm hệ thống về vị trí doanh nghiệp
Trang 27CÁC YẾU TỐ XÁC ĐỊNH VỊ TRÍ
• Các yếu tố liên quan đến thị trường
• Các yếu tố hữu hình
• Các yếu tố vô hình
• CÁC YẾU TỐ LIÊN QUAN ĐẾN THỊ TRƯỜNG
– Thị trường mục tiêu
– Vị trí của đối thủ cạnh tranh
– Vị trí của người cung cấp
Trang 28CÁC YẾU TỐ XÁC ĐỊNH VỊ TRÍ
• CÁC YẾU TỐ HỮU HÌNH
– Giao thông vận tải
– Sự sẵn sàng và chi phí lao động
– Sự sẵn sàng và chi phí năng lượng
– Sự sẵn sàng và chi phí nguồn nước
– Chi phí xây dựng và chi phí vị trí
• CÁC YẾU TỐ VÔ HÌNH
– Sự phân vùng và qui định của pháp luật
– Thái độ của công chúng
Trang 29CÁC KỸ THUẬT LỰA CHỌN VỊ
TRÍ
• Phân tích chi phí-lợi nhuận-qui mô (pt
điểm nút)
• Phương pháp cho điểm
• Phương pháp ứng dụng bài toán vận tải
Trang 302 1
2
* 1
1 2
2 1
*
2
* 2 2
* 1 1 1
* 1
2 2
1
2 2
1 2
1 2 1
: :
: :
:
*
: :
*
VT TC
TC Q
Q
VT TC
TC Q
Q
v v
C
C Q
TC Q
v C Q
v C TC
Q v
v C
C
VT TC
TC v
v C
Trang 31PHƯƠNG PHÁP CHO ĐIỂM
31
Trang 32BÀI TOÁN VẬN TẢI
32
Trang 33BÀI TOÁN VẬN TẢI
7/15/2019 TRẦN HỮU ÁI
n j
m i
X
T P
n j
Tj X
m i
P X
HRB
X C
j
ij
ij m
; ,
1 0
, 1
, 1 :
min :
1 1
1 1
Trang 34BỐ TRÍ KHO
• Gọi Xi là trạng thái chọn của kho i
– Xi = 1 nếu kho i được chọn
– Xi = 0 nếu kho i không được chọn
• Gọi Cij là trạng thái phục vụ khu vực j của kho i
– Cij = Xi nếu kho i có phục vụ khu vực j
– Cij = 0 nếu kho i không phục vụ khu vực j
i
X
n j
c
m i
ij 1 1 , 1
Trang 35BỐ TRÍ NHÀ XƯỞNG
• Mục đích
• Nhân tố ảnh hưởng
– Số lượng, chủng loại thiết bị
– Khối lượng các bước công việc
Trang 38Bố trí sản xuất
Trang 41QUYẾT ĐỊNH LỰA CHỌN VỊ TRÍ
7/15/2019 TRẦN HỮU ÁI
Phải khả thi và phù hợp với mục tiêu DN
Lượng hoá các yếu tố và ra quyết định Xác định các phương án định vị khác nhau
Nhân tố ảnh hưởng đến đặc điểm của DN
Xác định tiêu chuẩn đánh giá phương án
41
Trang 427/15/2019 TRẦN HỮU ÁI
Các yếu tố liên quan đến thị trường
Vị trí đối thủ cạnh tranh
Vị trí tương đối của các nhà cung cấp
42
Trang 43Các yếu tố hữu hình
• Yếu tố giao thông vận tải
• Chi phí và sự sẵn sàng của nguồn lao động
• Chi phí và sự sẵn sàng của nguồn năng lượng, nguồn nước
• Chi phí xây dựng và chi phí vị trí
Trang 45Các xu hướng định vị doanh nghiệp
• Định vị ở nước ngoài
• Định vị ở khu công nghiệp, khu chế xuất
• Chia nhỏ doanh nghiệp đưa tới thị trường tiêu thụ
Trang 46Phương pháp đánh giá lựa chọn
vị trí
• Phương pháp phân tích điểm nút
• Phương pháp bài toán vận tải
• Phương pháp khoảng cách - tải trọng
• Phương pháp mô hình toán tôí ưu
Trang 47Phương pháp phân tích điểm nút
LN/chi phí Dthu=QxP
TC2=C2+V2xQ
TC1=C1+V1xQ
Q*
Trang 48• Một công ty đang xem xét lựa chọn vị trí xí nghiệp mới với các thông
Trang 49PHƯƠNG PHÁP TOẠ ĐỘ 1 CHIỀU
7/15/2019 TRẦN HỮU ÁI
Toạ độ cơ sở mới được xác định như sau:
n i
1
Trong đó: L: là toạ độ cơ sở mới
Wi: lượng hàng vận chuyển đến cơ sở i di: Toạ độ cơ sở I so với một điểm nào
đó
lấy làm gốc toạ độ W: Tổng lượng hàng vận chuyển phải chở
đến n cơ sở
49
Trang 50Cơ sở hiện có Khoảng cách từ nhà máy
VD: Nhà máy A chuyên sản xuất hộp số cho tàu đánh cá ven biển Số liệu điều tra cho như sau:
Để giảm chi phí vận chuyển (mỗi hộp số nặng 80kg) nhà máy muốn tìm một địa điểm trên quốc lộ 1A để lập một kho phân phối Kho này nên đặt ở đâu?
50
Trang 51B A
B
l ij d ij
Trong đó: Ld(j) là tổng khoảng cách tải trọng của phương án địa j
Lij là tải trọng cần vận chuyển giữa phương án điểm j đến i
dij là khoảng cách giữa phương án điểm j đến i
51
Trang 52• Chính quyền của một địa phương muốn xây dựng cơ sở tư vấn sức khoẻ
cộng đồng Chính quyền này quan niệm rằng tổng mức khoảng cách - tải trọng thấp làm tăng cơ hội cho dân chúng tiếp cận với dịch vụ này.
• Các toạ độ (km) các cụm dân cư cho ở bảng sau:
• xác định toạ độ hợp lý
52
Trang 53Phương pháp mô hình toán tối
• Công ty B xét lại việc bố trí cho các kho hàng hoá trong hệ thống các trung gian ở những khu vực khác nhau để giảm tới mức thấp nhất sô kho cần thiết Theo sơ đồ bố trí hiện nay các kho có thể phục vụ tốt các khu vực như sau:
Tìm số kho tối thiểu đáp ứng yêu cầu
53
Trang 54Ưu: linh hoạt, độc lập trong chế tạo bộ phận,
chi tiết, giảm chi phí bảo dưỡng
Nhược: Chi phí sản phẩm cao
Lịch sản xuất không ổn định
Sử dụng nhiên liệu kém hiệu quả.7/15/2019 TRẦN HỮU ÁI 54
Trang 55Bố trí mặt bằng sản xuất (tt)
• Bố trí theo sản phẩm
Dòng nguyên liệu bố trí đi qua xưởng sản xuất, sử dụng máy móc chuyên dùng
Ưu: Vận tốc sản xuất cao, chi phí sản phẩm giảm,
chuyên môn hoá lao động, giảm thời gian đào tạo, phát triển trình độ sử dụng máy móc thiết bị
Nhược: Không linh hoạt, bị gián đoạn khi một công
việc bị trục trặc, chi phí bảo trì lớn
Trang 56Bố trí mặt bằng sản xuất (tt)
• Cách bố trí vị trí cố định:
Định vị sản phẩm ở vị trí cố định và vận chuyển công nhân, máy móc đến nơi sản xuất
Ưu: Giảm chi phí vận chuyển và hư hỏng, có sự liên tục
trong công việc của người lao động
Nhược: Yêu cầu công nhân có kĩ thuật cao
Mức sử dụng máy móc thiết bị thấp
Trang 57Bố trí mặt bằng dịch vụ
• Tuỳ thuộc vào bản chất tự nhiên và công cụ hổ trợ phối hợp và vận chuyển dịch vụ của họ
• Vd: Ngân hàng, hàng không, nhà bán lẻ, nhà hàng, bảo hiểm, vận tải, giải trí
Trang 58Ví dụ
• Một xí nghiệp có 6 xưởng sản xuất,
sau khi lập kế hoạch sản xuất xác định qui mô vận chuyển tối ưu, họ đã xây dựng được ma trận vận chuyển tính bằng chuyến/ca như sau:
• Ma trận chi phí vận chuyển
(đồng/chuyến/m)
Nhận Gởi A B C D E F
I II III
VI V IV
Khoảng cách trung tâm hai xưởng
kế tiếp nhau theo chiều ngang là
20m, dọc là 30m.
58
Trang 59QUẢN LÝ KỶ THUẬT
• BẢO TRÌ MÁY MÓC THIẾT BỊ
– Bảo trì là một chức năng của tổ chức sản xuất
có liên quan đến vấn đề bảo đảm cho nhà máy hoạt động trong một tình trạng tốt
7/15/2019 TRẦN HỮU ÁI
?
59
Trang 60Các kiểu bảo trì
• Bảo trì hiệu chỉnh
– Bảo trì hiệu chỉnh là một dạng bảo trì mà chúng ta thường nghĩ tới
theo cách thông thường nhất “ sửa chữa”
• Bảo trì dự phòng
– Bảo trì dự phòng là tổng hợp các biện pháp tổ chức, kỹ thuật về
bảo dưỡng, kiểm tra và sửa chữa, được tiến hành theo chu kỳ sửa chữa đã quy định và theo kế hoạch nhằm hạn chế sự hao mòn, ngăn ngừa sự cố máy móc thiết bị đảm bảo thiết bị luôn hoạt động trong trạng thái bình thường
Trang 61Những ưu điểm của chương trình bảo trì dự phòng
• Giảm thời gian chết trong sản xuất
• An toàn hơn cho công nhân
• Ít phải sửa chữa khối lượng lớn lặp đi lặp lại
• Chi phí sửa chữa đơn giản trước khi hư hỏng nặng sẽ ít hơn,
cần ít phụ tùng thay thế hơn, mức dự phòng thấp hơn
• Tránh sản xuất ra tỷ lệ phế phẩm cao, nâng cao độ tin cậy của
hệ thống sản xuất
Trang 62Bảo trì dự phòng
• Cơ sở của chế độ bảo trì dự phòng là mức độ hao mòn của
máy móc thiết bị tuân theo một quy luật nhất định phụ thuộc
và đặc điểm chế tạo, chế độ sử dụng và thời gian sử dụng
7/15/2019 TRẦN HỮU ÁI
Gaáp TB Khoâng gaáp
62
Trang 63Một chưong trình bảo trì dự phòng phải đảm bảo các tính chất sau
• Lấy dự phòng làm chính
• Công việc sửa chữa phải tiến hành theo
kế hoạch
• Xác định trước được nội dung sửa chữa
Trang 64Nội dung cơ bản của bảo trì dự phòng
• Kiểm tra định kỳ
– Sửa chữa nhỏ hay còn gọi là sửa chữa
thường xuyên
– Sửa chữa vừa
– Sửa chữa lớn
• Chu kỳ sửa chữa
Trang 65Bảo trì dự báo
• Thực chất nó là một kiểu bảo trì dự
phòng có sử dụng các dụng cụ nhạy cảm
7/15/2019 TRẦN HỮU ÁI
Giêng Hai Ba Tư Năm Sáu Bảy Tám Chín
Báo động thấp Báo động cao
65
Trang 66Cân nhắc các chính sách bảo trì dự phòng
7/15/2019 TRẦN HỮU ÁI
1 1
2 2 1
1 1
Công thức tính số lần hỏng hóc kỳ vọng trong vòng n tháng
Gọi Bn là số sự cố kỳ vọng giữa hai lần bảo trì.
Ta có:
66
Trang 67Chương 5
Hoạch Định Tổng Hợp
Trang 68Mục tiêu chính
7/15/2019 TRẦN HỮU ÁI
Tầm quan trọng của hoạch định tổng hợp
Bản chất của công tác hoạch định tổng hợp
Chiến lược hoạch định tổng hợp thường sử dụng
Lập được một kế hoạch kinh doanh cho đơn vị
68
Trang 69HOẠCH ĐỊNH TỔNG HỢP
7/15/2019 TRẦN HỮU ÁI
HĐTH là phát triển các kế hoạch sản xuất trung hạn nhằm biến đổi mức sản xuất phù hợp với nhu cầu và đạt hiệu quả kinh
tế cao.
Đối tượng
Khả năng hợp đồng gia công với bên ngoài
Trang 70Hoạch định tổng hợp
7/15/2019 TRẦN HỮU ÁI
Tối ưu
Hiện thực
Mục tiêu
70
Trang 71Sự cần thiết của hoạch định
SP/
Dvụ
Hoạt động phân phối
Nhu cầu thực sự
71
Trang 72Các chiến lược đáp ứng nhu
cầu thay đổi
7/15/2019 TRẦN HỮU ÁI
Doanh nghiệp
có khả năng sản xuất cao đối phó với đỉnh cao của nhu cầu
cao của nhu cầu
Doanh nghiệp
có khả năng sản xuất cao đối phó với đỉnh cao của nhu cầu
cao của nhu cầu
kết hợp làm thêm giờ, tuyển thêm công nhân
đủ để đáp ứng điểm nhọn của nhu cầu
72
Trang 73Các chiến lược đáp ứng nhu
cầu thay đổi
• Doanh nghiệp có mức năng lực sản
xuất thấp so với nhu cầu
7/15/2019 TRẦN HỮU ÁI
Doanh nghiệp có thể chọn và duy trì mức sản xuất nhất định, tồn kho tích luỹ trong từng thời kì có nhu cầu thấp sẽ đáp ứng nhu cầu ở đỉnh cao hoặc có thể quyết định mua hay tự sản xuât, dịch chuyển cầu bởi cố gắng của Marketing
73
Trang 74Các chiến lược cụ thể thường
sử dụng
7/15/2019 TRẦN HỮU ÁI
Biến đổi tồn kho
Đặt hàng sau
Dịch chuyển nhu cầu
Chiến lược hấp
thụ các dao động
của nhu cầu
74