1. Trang chủ
  2. » Kinh Doanh - Tiếp Thị

Slide quản trị vận hành

503 560 11

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 503
Dung lượng 23,25 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Quản trị vận hành là gì?Sản xuất để tạo ra sản phẩm và dịch vụ Quản trị sản xuất là tập hợp các hoạt động mang lại giá trị ở dạng hàng hóa hay dịch vụ bằng cách chuyển hóa đầu vào thành

Trang 2

Nội dung

Trang 3

Quản trị vận hành là gì?

Sản xuất để tạo ra sản phẩm và dịch vụ

Quản trị sản xuất là tập hợp các hoạt động mang lại giá trị ở

dạng hàng hóa hay dịch vụ bằng cách chuyển hóa đầu vào

thành đầu ra

Sản xuất bao gồm 3 chức năng căn bản

1 Tiếp thị – xác định nhu cầu;

2 Sản xuất/vận hành – tạo ra sản phẩm;

3 Tài chính/kế toán – xác định mức độ hoạt động của

tổ chức, thu – chi

Trang 4

Kế toán

Kiểm toán

Ti ế p th ị

Cho vay Thương mại Công nghiệp Tài chính Nhân sự Thế chấp

Trang 5

V ậ n hành

Thiết bị hỗ trợ mặt đất

Bảo trì

Hoạt động mặt đất

Bảo trì phương tiện

Cung ứng (xăng dầu,

Giá

Bán vé Quảng cáo

Vì sao phải quản trị vận hành?

Sơ đồ tổ chức

Trang 6

Ti ế p th ị

Quảng cáo Bán hàng Nghiên cứu thị trường

Sơ đồ tổ chức

V ậ n hành

Yếu tố sản xuất

Nhà xưởng, bảo dưỡng

Điều khiển sản xuất và tồn kho

Điều độ, và quản lý vật tư

Điều khiển và Quản trị chất lượng

Quản trị chuổi cung ứng

Quản trị nguồn vốn

Thị trường tiền tệ Hối đoái

Nhu cầu vốn

Cổ phiếu Trái phiếu Triệu hồi

Doanh nghi ệ p s ả n xu ấ t

Vì sao phải quản trị vận hành?

Trang 7

Vì sao phải quản trị vận hành?

học quản trị vận hành để hiểu cách quản trị tổ chức (doanhnghiệp);

2 Cần thiết để biết cách thức hàng hóa hay dịch vụ được sản

xuất;

3 Quản trị vận hành là khâu tốn kém trong một tổ chức

Trang 8

Các phương án để tăng lợi nhuận

Vì sao phải quản trị vận hành?

Trang 9

10 quyết định thiết yếu của nhà quản trị vận hành

Bảng 1.2

Trang 10

1 Phát triển sản phẩm và dịch vụ

Xác định sản phẩm và dịch vụThiết kế sản phẩm, dịch vụ

2 Quản lý chất lượng

Định nghĩa chất lượng

Người chịu trách nhiệm chất lượng

3 Thiết kế quá trình và công suất

Qui trình sản xuất và công suất yêu cầuThiết bị và công nghệ cần thiết cho qui trình sản xuất?

Bảng 1.2 (cont.)

10 quyết định thiết yếu của nhà quản trị vận hành

Trang 11

4 Chiến lược vị trí

Vị trí đặt cơ sởTiêu chí để ra quyết định vị trí đặt cơ sở

5 Bố trí phân xưởng

Làm thế nào để bố trí phân xưởngDiện tích phân xưởng

6 Nhân lực và thiết kế công việc

Làm thế nào để hình thành môi trường làm việc hợp lý

Kỳ vọng khả năng đáp ứng của nhân lực

Bảng 1.2 (cont.)

10 quyết định thiết yếu của nhà quản trị vận hành

Trang 12

7 Quản trị chuổi cung ứng

Nên sản xuất hay muaNhà cung ứng và biện pháp để tích hợp nhà cung ứng vào chiến lược phát triển của tổ chức

Biện pháp để xây dựng qui trình sản xuất tin cậy?

Nhân công đảm nhiệm bảo trì?

10 quyết định thiết yếu của nhà quản trị vận hành

Trang 13

Lịch sử quản trị vận hành

Giá thành Chất lượng Tùy biến

Nguyên lý ban đầu

1776-1880

Lao động chuyên

môn hóa (Smith)

Chuẩn hóa (Whitney)

Dây chuyền lắp ráp (Ford)

Mẫu thống kê (Shewhart) Lượng đặt hàng kinh tế (Haris)

Qui hoạch tuyến tính, PERT/CPM(DuPont) Hoạch định nhu cầu

Sản xuất tinh gọn 1980-1995

Khớp thời gian JIT CAD

Trao đổi điện tử EDI Quản lý chất lượng toàn diện TQM Lao động tự giác Kanban

Hàng loạt tùy biến 1995-2015

Toàn cầu hóa Thương mại điện tử ERP

Chuẩn chất lượng (ISO)

Điều độ chính xác

Quản lý chuổi cung ứng Sản xuất theo nhu cầu Vật liệu thay thế

Trang 14

Lịch sử quản trị vận hành

Mạng lưới sản xuất

tùy biến đại chúng

Trang 16

Hàng hóa vs dịch vụ

Ô tô Máy tính

Đồ gỗ/trang trí nội thất

Cửa hàng thức ăn nhanh

Nhà hàng/Bảo trì

Bệnh viện Quảng cáo/

Quản lý đầu tư Dịch vụ tư vấn/

Trang 19

Những thách thức đối với nhà quản trị vận hành

Phát triển sản phẩm nhanh; Hợp tác

trong thiết kế Sản xuất với

Sản xuất xanh; vật liệu tái tạo.

Trang 20

Hàng loạt tùy biến

Nhấn mạnh

chuyên môn

hóa, tay nghề

Nhận thức đóng góp tổng thể; xã hội tri thức, thông tin

Người lao động

được trao quyền;

Việc làm nhóm, sản xuất tinh gọn

Sản xuất khớp thời gian (JIT); tinh gọn;

cải tiến liên tục

Những thách thức đối với nhà quản trị vận hành

Trang 21

Xu hướng mới trong quản trị vận hành

Toàn cầu hóaPhát triển sản phẩm nhanhSản phẩm thân thiện môi trườngSản xuất hàng loạt tùy biến

Nhân lực được ủy nhiệmChuổi cung ứng

Thực hiện khớp thời gian

Trang 22

Thách thức năng suất

Năng suất là tỉ lệ giữa đầu ra (sản phẩm/dịch vụ) chia đầu

vào (Nguồn lực: Lao động, tài chính)

Lưu ý khác biệt giữa năng suất và hiệu suất!

Phản hồi

Đầu ra

Hàng hóa và dịch vụ

Chuyển đổi

Kinh tế Mỹ tăng năng suất khoảng 2.5%/năm Sự gia tăng năng suất bao gồm tài chính (38% của 2.5%), lao động (10% của 2.5%), và quản lý

(52% của 2.5%).

Đầu vào

Lao động, Tài chính, Quản lý

Trang 23

Tăng năng suất ở café Starbucks

Đội 10 người phân tích biện pháp

để tiết kiệm thời gian Một vài cải

tiến:

Không cần ký với thanh toán

Tăng hiệu quả hoạt động giúp Starbucks tăng lợi nhuận hàng năm/cửa hàng từ 200.000 $ đến 940.000 $ trong 6 năm;

Sản lượng tăng 27%, hay 4,5%/năm

Trang 24

Đo lường sự cải tiến của qui trình;

Thông qua sự gia tăng của năng suất, tiêu chuẩn sống được cải thiện

Năng suất lao động

Một đơn vị sản xuất được 1000 sản phẩm với số giờ lao động là 250

Trang 25

Năng suất đa nhân tố

Đầu ra

Lao động + Vật tư + Năng lượng + Tài

chính + Yếu tốt khácNăng suất =

Còn được gọi là năng suất toàn thể

Đầu vào/đầu ra thường được qui ra tiền

Nhiều yếu tố đầu vào Năng suất đa nhân tố

Thách thức năng suất

Trang 26

Năng suất của một xưởng in

Chi trả (tiền lương) = 640 $ /ngày Chi phí chung = 400$/ngày

32 giờ lao động = 0,25 đầu sách/giờ lao động

Trang 27

2 Yếu tố bên ngoài (biến ngoại sinh) có thể làm tăng hoặc

giảm năng suấtThiếu đơn vị để đo năng suất chính xác

Trang 28

Biến số năng suất

10% năng suất

2 Đầu tư (vốn) – Chiếm khoảng

38% tăng trưởng năng suất

tăng trưởng năng suất

Trang 29

Thách thức năng suất

Đầu tư và năng suất

10 8 6 4 2 0

Trang 30

Tài liệu tham khảo

[1] Heizer/Render, “Operations Management”, NXB Pearson

2008

[2] Đồng Thị Thanh Phương, “Quản trị sản xuất”, NXB tài

chính 2007

Trang 31

Chương 4a

Hoạch định công suất

Biên soạn: TS Đinh Bá Hùng Anh Tel: 01647.077.055/090.9192.766 Mail: anhdbh_ise7@yahoo.com

Trang 32

Nội dung

4a.4

• Giá trị hiện tại ròng NPV quyết định phương án đầu tư

Trang 33

Quyết định công suất tác động

của doanh nghiệp

Công suất và chiến lược

Cân nhắc về công suất

1.Dự báo nhu cầu chính xác

2.Hiểu công nghệ và khả năng tăng công suất

3.Tìm qui mô hoạt động hiệu quả

4.Tính linh hoạt: Có thể điều chỉnh để thích ứng các thay đổi

trong tương lai

Trang 34

Khoảng kinh tế

Trang 35

Số lượng xe của thị trường Bắc Mỹ

được lắp trên dây chuyền linh hoạt

Hình 4.14

Tính linh hoạt

Trang 36

1 Lượng cầu vượt công suất

• Giảm lượng cầu bằng cách tăng giá, tăng thời

gian chờ nhận hàng;

• Giải pháp dài hạn là tăng công suất

2 Công suất vượt lượng cầu

3 Điều chỉnh lượng cầu do vụ mùa

Quản lý lượng cầu

Trang 37

4.000 – 3.000 – 2.000 – 1.000 –

Hình 4.15

Lượng cầu xe trượt nước

Quản lý lượng cầu

Trang 38

4.000 – 3.000 – 2.000 – 1.000 –

Lượng cầu xe trượt tuyết

Quản lý lượng cầu

Trang 39

4,000 – 3,000 – 2,000 – 1,000 –

động lượng cầu

Xe trượt tuyết

Xe trượt nước

Lượng cầu bổ sung

Quản lý lượng cầu

Trang 40

Công suất: Lượng sản phẩm có thể nhận, lưu trữ, hay sản xuất trong một đơn vị thời gian

Là trị được xác định để thỏa mãn lượng cầu.

Định nghĩa công suất

1 Công suất thiết kế: Là đầu ra cực đại lý thuyết của một hệ

thống (điều kiện vận hành lý tưởng), thường được mô tả bằng sản lượng;

2 Công suất hữu dụng: Là công suất nhà máy mong muốn đạt

được ở điều kiện vận hành hiện tại, thường thấp hơn công suất thiết kế;

3 Hệ số sử dụng là phần trăm đạt được công suất thiết kế

Hệ số sử dụng = Đầu ra thực/Công suất thiết kế

4 Hiệu suất là phần trăm đạt được công suất hiệu dụng

Trang 41

Sản lượng tuần rồi = 148.000 chai nước nắm Công suất hữu dụng = 175.000 chai nắm/tuần Công suất thiết kế = 1.200 chai/giờ

Nhà thùng hoạt động 7 ngày/tuần, 3 ca, 8 giờ/ca

1 Công suất thiết kế = (7 × 3 × 8) × (1.200)

= 201.600 chai/tuần

Ví dụ: Công suất của hãng sản xuất nước mắm

2 Hệ số sử dụng = 148.000/201.600 = 73,4%

3 Hiệu suất = 148.000/175.000 = 84,6%

4 Nếu hiệu suất của nhà thùng = 75%

Đầu ra mong muốn = (Công suất hữu dụng) × (Hiệu suất)

×

Định nghĩa công suất

Trang 42

1 Thay đổi nhân sự

2 Điều chỉnh thiết bị

• Đặt mua thêm máy

• Bán hay thanh lý

3 Tăng/giảm sản xuất

4 Thiết kế lại qui trình sản xuất

5 Tăng linh hoạt

6 Giảm các yếu tố yếu tố phi sản xuất

Hoạch địch công suất

Trang 43

(a) Đi trước lượng cầu bằng cách tăng dần công suất

Tăng công suất

Hoạch địch công suất

Trang 44

(a) Đi trước lượng cầu bằng cách tăng dần công suất

Trang 45

(b) Đi trước lượng cầu bằng mở rộng công suất một lần

Trang 46

(c) Đáp ứng lượng cầu bằng cách tăng dần công suất

Trang 47

(d) Công suất bình quân đáp ứng lượng cầu

Trang 48

1 Kỹ thuật để xác định công suất một nhà máy phải có để đạt

đạt khả năng sinh lời;

2 Mục tiêu là tìm điểm có chi phí = doanh thu;

3 Yêu cầu ước tính định phí, biến phí và lợi nhuận;

• Định phí là chi chí vẫn phải chi trả nếu không sản xuất:

chẳng hạn khấu hao, thuế, lãi suất tiền vay

• Biến phí là chi phí thay đổi theo sản lượng chẳng hạn

lao động, vật tư, dụng cụ

• Lãi gộp là phần chênh lệch giữa giá bán và biến phí

4 Giả định

• Chi phí và lợi nhuận là hàm tuyến tính

• Không có chi phí thời gian.

Xác định điểm hòa vốn

Trang 50

BEPx = Sản lượng tại điểm hòa

Trang 51

BEPx = = = 5.714F

P - V

10.000 $ 4,00 - (1,50 + 0,75)

Trang 54

mục(i) bán(P) phí(V) (V/P) 1-(V/P) hàng năm được (cột 5 × cột 7)

Doanh thu hàng ngày = = 215,38 $

Trang 55

• Thời điểm hoàn vốn (ROI)

• Phân tích bao gồm tổng vốn đầu tư, biến phí, và dòng

tiền (NPV)

Trong đó F = Giá trị tương lai

P = Giá trị hiện tại

i = Lãi suất

N = Số năm

(1 + i)NGiá trị hiện tại ròng NPV

Giá trị hiện tại ròng NPV

Trang 56

P = = FXF

(1 + i)N

Trong đó X = 1/(1 + i) N

Bảng 7.1 tính sẵn trị X Bảng 4.1

Giá trị hiện tại ròng NPV

Trang 57

Nếu khoản đầu tư tạo ra thu nhập đều

S = R × X

Trong đó X = Tra bảng 4.2

S = Trị hiện tại của chuổi đồng dạng

R = Thu nhập đều hàng năm

Giá trị hiện tại ròng NPV

Trang 58

Một bệnh bệnh viện dự tính đầu tư trang thiết bị y tế hiện

đại Khoản đầu tư mở rộng này sẽ mang lại thu nhập đều

7.000$/năm trong 5 năm Hãy tính giá trị hiện tại ròng của

dòng tiền này giả sử lãi suất ngân hàng i = 6%

Trang 59

Dòng tiền đầu tư phương án A

Dòng tiền đầu tư phương án B Năm

Thừa số giá trị hiện tại với i = 8%

Một công ty sản xuất xem xét lựa chọn giữa 2 phương án

đầu tư Phương án A có chi phí đầu tư ban đầu 25.000$,

phương án B có chi phí đầu tư ban đầu 26.000$ Hai

phương án đều có thời gian hữu dụng là 4 năm Lãi suất i =

8% (Tra bảng 4.1)

Giá trị hiện tại ròng NPV

Trang 60

Năm Phương án A

Giá trị hiện tại NPV

Phương án B Giá trị hiện tại NPV

Giá trị hiện tại ròng NPV

Theo tiêu chuẩn giá trị hiện tại ròng NPV, phương án B hấp dẫn hơn A vì có giá trị hiện tại ròng cao hơn

Trang 61

Tài liệu tham khảo

[1] Heizer/Render, “Operations Management”, NXB Pearson

2008

[2] Đồng Thị Thanh Phương, “Quản trị sản xuất”, NXB tài

chính 2007

Trang 62

Chương 4

Quá trình sản xuất

Biên soạn: TS Đinh Bá Hùng Anh Tel: 01647.077.055/090.9192.766 Mail: anhdbh_ise7@yahoo.com

Trang 63

Nội dung

4.1 • Công ty Dell

4.2 • Bốn chiến lược sản xuất

4.3 • Phân tích - Thiết kế quá trình sản xuất

4.4 • Thiết kế dịch vụ

4.5 • Kỹ thuật sản xuất

Trang 64

Sản xuất hàng loạt trong môi trường cạnh tranh

Sản xuất và bán máy tính trực tiếp đến người dùng;

Hệ thống sản xuất tinh gọn với thiết kế cho phép thích nghi cao;

Tích hợp Web vào tất cả các hoạt động của doanh nghiệp;

Tập trung nghiên cứu phần mềm để cài đạt và cấu hình trên máy tính do công ty sản xuất đơn giản và nhanh

Công ty Dell

Trang 65

Chiến lược sản xuất

Trang 66

1 Sản xuất một sản phẩm hay cung cấp một dịch vụ

• Đạt hoặc vượt yêu cầu khách hàng;

• Đạt yêu cầu về giá, chất lượng và quản lý

• Sản xuất hàng khối tùy biến

Từ 4 chiến lược cơ bản nêu trên, có nhiều cách để tiến hành sản xuất

Chiến lược sản xuất

Trang 67

Khó kế hoạch và điều khiển sản xuất.

Trang 68

Kế toán

Dòng thông tin Dòng vật liệu

Hình 4.2: Qui trình sản xuất

Kiểm tra Kết nối, dán nhãn

Đóng gói Chuyển vận

Sản xuất

Chuẩn bị sản xuất

Bán hàng Nhận Kho

Đặt mua vật tư

Khách hàng

Bộ phận bán hàng

Tập trung quá trình

Trang 69

Sản xuất lặp lại

Các yếu tố sản xuất thường tổ chức như một dây chuyền lắp ráp;

Đặc tính mô đun với các chi tiết đã được ráp thành mô đun trước đó; Các mô đun có thể tùy biến để tạo ra nhiều dòng sản phẩm (tùy biến);

Ít linh hoạt bằng Tập trung quá trình nhưng hiệu quả hơn.

Ô tô

© Đinh Bá Hùng Anh

Máy giặc

© Đinh Bá Hùng Anh

Bánh mì kẹp

McDonald’s

© Đinh Bá Hùng Anh

Trang 70

Dây chuyền lắp ráp

28 Kiểm tra

Châm nhớt đ.cơ Lắp phuộc Lắp tay lái Lắp vè (yếm)

Lọc gió Ống xả Lắp bình xăng

Lắp bánh xe Thử tải

Chi tiết đầu vào Động cơ và hệ truyền động

Trang 71

Tập trung sản phẩm

1 Các yếu tố sản xuất được bố trí theo qui trình gia công;

2 Sản lượng cao, ít chủng loại sản phẩm;

3 Hiệu quả với qui trình sản xuất dài, sản xuất liên tục;

4 Thường có định phí cao, biến phí thấp (do hiệu suất cao);

5 Ít yêu cầu kỹ năng của nhân công.

© Đinh Bá Hùng Anh

Bóng đèn Giấy © Đinh Bá Hùng Anh

© Đinh Bá Hùng Anh Soda

Trang 72

Quặng, phôi thép

Thùng chứa thép lỏng

Lò điện

A

B C

Tập trung sản phẩm

Trang 73

1 Sản xuất nhanh với chi phí thấp hàng hóa và dịch vụ để

thảo mãn nhu cầu riêng biệt của khách hàng;

2 Kết hợp tính linh hoạt của sản xuất tập trung quá trình

với sự hiệu quả của sản xuất tập trung sản phẩm

Tùy biến đại chúng

Trang 75

Tùy biến đại chúng

xuất nhanh

Sản xuất lặp lại, nhân lực và thiết bị

Trang 76

400.000 300.000 200.000

$

Hình 4.5

Biểu đồ chi phí các quá trình sản xuất

Trang 77

1 Mang lại hiệu quả cao;

2 Đầu tư chiều sâu tốt hơn chiều rộng;

3 Bao gồm:

– Khách hàng– Sản phẩm– Dịch vụ– Kỹ thuật

4 Thay đổi qui trình sản xuất

– Khó và đắt– Có thể đồng nghĩa với xóa đi làm lại

Đầu tư cho quá trình sản xuất

Trang 78

1 Dòng nguyên liệu – Chỉ ra sự di chuyển của nguyên vật

liệu;

2 Hàm thời gian – Gắn dòng nguyên liệu với khung thời

gian;

3 Dòng giá trị - Dòng nguyên liệu, thời gian và giá trị gia

tăng ở mỗi công đoạn;

4 Lưu đồ sản xuất – Dùng ký hiệu để mô tả các hoạt động

Trang 79

Mở rộng

Chờ

Di chuyển

Trang 80

Mở rộng

Chờ Sản xuất

Trang 81

Dự báo hàng tháng

Dự báo hàng tuần 2.500

Hàng tuần

Điều hành sản xuất

Giao tiếp hàng ngày

Trang 82

Hình 4.9

Lưu đồ sản xuất

Phương pháp hiện tại ⌧ QUI TRÌNH CÔNG VIỆC Phương pháp mới

CHỦ ĐỀ CỦA QUI TRÌNH: Qui trình làm Hamburger NGÀY 07/07/12

KHOẢNG

CÁCH (m)

THỜI GIAN (S)

KÝ HIỆU QUI TRÌNH

Trang 83

• Tập trung vào giao tiếp với khách hàng và nhà cung cấp

• Định nghĩa 3 mức giao tiếp

• Mỗi mức giao tiếp có các cách quản lý khác nhau;

• Xác định các điểm lỗi tiềm năng

Thiết kế dịch vụ khách hàng

Trang 84

Thông báo đã có sản phẩm

Khách nhận S.phẩm

Khách trả tiền

F F Chào hỏi khách hàng Kiểm tra dịch vụ Thực hiện dịch vụ Bạn thân

F

Thực hiện công việc

Chuẩn bị hóa đơn

Yes Yes

F F

Yêu cầu

cơ bản

Xác định mức chuyên biệt

No

Công ty có thể đảm nhận hoặc cần sự đồng ý của khách

Thiết kế dịch vụ khách hàng

Trang 85

Dòng nguyên liệu mang lại bức tranh tổng thể;

Hàm thời gian đưa yếu tố thời gian vào dòng vật liệu;

Dòng giá trị cung cấp giá trị gia tăng, phân tích thêm khía cạnh khách hàng và nhà cung cấp;

Lưu đồ sản xuất: Chi tiết qui trình sản xuất;

Thiết kế dịch vụ tập trung vào khía cạnh giao tiếp với khách hàng

Phân tích và thiết kế qui trình sản xuất

Trang 86

Dịch vụ nhà máy Dịch vụ phân xưởng

Ngân hàng tư

Văn phòng luật tư

VP luật công

Bệnh viện chuyên khoa

Bệnh viện

Môi giới chứng khoán

Môi giới hạn chế

May mặc

Thời trang cao cấp

Thời trang sản xuất, công sở Nhà hàng thức ăn nhanh

Nhà hàng thức ăn nóng Hàng không

Hàng không giá rẻ

Hình 4.11

Thiết kế dịch vụ

Trang 87

• Cần nhiều lao động

• Yếu tố tuyển chọn và đào tạo thì quan trọng;

• Tập tập vào nguồn lực con người

• Dịch vụ về con ngườiDịch vụ hàng loạt và dịch vụ chuyên nghiệp

Dịch vụ nhà máy và dịch vụ phân xưởng

Trang 88

Chiến lược Kỹ thuật Ví dụ

Sự phân chia Cấu trúc để khách hàng

đến dịch vụ được thiết kế

Khách đến quản lý để

mở tài khoản, đến tín dụng để vay, hay đến thủ quỹ để gởi tiết kiệm.

Tự phục vụ Tự phục vụ để khách so

sánh và thẩm định theo cách của họ

Siêu thị, cửa hàng bách hóa, mua hàng qua

mạng

Phân phối Tùy biến ở khâu phân

phối thuận tiện cho khách Xe tải giao hàng ở nơi Tập trung Hạn chế tùy chọn Nhà hàng Menu hạn chế

Thiết kế dịch vụ

Ngày đăng: 28/06/2016, 12:43

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ tổ chức - Slide quản trị vận hành
Sơ đồ t ổ chức (Trang 4)
Hình 1.4(a):  Nhân lực cho sản xuất vs. dịch vụ - Slide quản trị vận hành
Hình 1.4 (a): Nhân lực cho sản xuất vs. dịch vụ (Trang 17)
Hình 1.4(b):  Nhân lực sản xuất vs. sản lượng - Slide quản trị vận hành
Hình 1.4 (b): Nhân lực sản xuất vs. sản lượng (Trang 18)
Hình 4.15: Lượng cầu bổ sung - Slide quản trị vận hành
Hình 4.15 Lượng cầu bổ sung (Trang 39)
Hình 4.2: Qui trình sản xuất - Slide quản trị vận hành
Hình 4.2 Qui trình sản xuất (Trang 68)
Hình 4.3: Qui trình - Slide quản trị vận hành
Hình 4.3 Qui trình (Trang 70)
Hình trái), xe chuyển  hàng tự động (AGV: - Slide quản trị vận hành
Hình tr ái), xe chuyển hàng tự động (AGV: (Trang 100)
Hình 6.2: Bố trí kiểu mạng lưới cho siêu thị - Slide quản trị vận hành
Hình 6.2 Bố trí kiểu mạng lưới cho siêu thị (Trang 116)
Hình 6.9: Bố trí khối mặt bằng xưởng - Slide quản trị vận hành
Hình 6.9 Bố trí khối mặt bằng xưởng (Trang 137)
Hình 6.17: Mặt bằng được nhóm bằng giải thuật trị ưu tiên - Slide quản trị vận hành
Hình 6.17 Mặt bằng được nhóm bằng giải thuật trị ưu tiên (Trang 154)
Hình 10.4: Cấu trúc pha thời gian sản xuất - Slide quản trị vận hành
Hình 10.4 Cấu trúc pha thời gian sản xuất (Trang 220)
Hình 14.3: Biểu đồ lượng cầu dự báo - Slide quản trị vận hành
Hình 14.3 Biểu đồ lượng cầu dự báo (Trang 434)
Hình 14.2:  Đồ  th ị  tích l ũ y c ủ a k ế  ho ạ ch 1 - Slide quản trị vận hành
Hình 14.2 Đồ th ị tích l ũ y c ủ a k ế ho ạ ch 1 (Trang 438)
Hình 14.6: Ho ạ ch  đị nh giá phòng cho thuê - Slide quản trị vận hành
Hình 14.6 Ho ạ ch đị nh giá phòng cho thuê (Trang 455)
Hình 12.4: Biểu đồ Gantt - Slide quản trị vận hành
Hình 12.4 Biểu đồ Gantt (Trang 467)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w