竊 Thiết 香 Hương 以 Dĩ 垂 Thùy 奉 Phụng 法 Pháp 威 Uy 獻 Hiến 筵 Diên 德 Đức 恭 Cung 排 Bài 佑 Hựu 召 Triệu 召 Triệu 辨 Biện 鄉 Hương 當 Đương 迎 Nghinh 豈 Khởi 民 Dân 境 Cảnh 城 Thành 無 Vô 今 Kim 最 Tối 隍 Hoàng 穢 Uế 時 Thời 靈 Linh 科 Khoa 濁 Trọc 恭 Cung 神 Thần 之 Chi 攝 Nhiếp 祭 Tế 虞 Ngu 召 Triệu 主 Chủ 廟 Miếu 陟 Trắc 虔 Kiền 字 Tự 降 Giáng 將 Tương 肅 Túc 播 Bá 香 Hương 清 Thanh 洪 Hồng 奉 Phụng 乃 Nãi 恩 Ân 獻 Hiến 有 Hữu 願 Nguyện 1 南 Nam 無 Mô 謹 Cẩn 憑 Bằn.
Trang 1竊 Thiết 香 Hương
以 Dĩ 垂 Thùy 奉 Phụng
法 Pháp 威 Uy 獻 Hiến
筵 Diên 德 Đức 恭 Cung
排 Bài 佑 Hựu 召 Triệu 召 Triệu
辨 Biện 鄉 Hương 當 Đương 迎 Nghinh
豈 Khởi 民 Dân 境 Cảnh 城 Thành
無 Vô 今 Kim 最 Tối 隍 Hoàng
穢 Uế 時 Thời 靈 Linh 科 Khoa
濁 Trọc 恭 Cung 神 Thần
之 Chi 攝 Nhiếp 祭 Tế
虞 Ngu 召 Triệu 主 Chủ
廟 Miếu 陟 Trắc 虔 Kiền
字 Tự 降 Giáng 將 Tương
肅 Túc 播 Bá 香 Hương
清 Thanh 洪 Hồng 奉 Phụng
乃 Nãi 恩 Ân 獻 Hiến
有 Hữu 願 Nguyện
Trang 2南 Nam
無 Mô 謹 Cẩn 憑 Bằng 懺 Sám
薩 Tát 當 Đương 五 Ngũ 禳 Nhương
哆 Đá 諷 Phúng 氣 Khí 之 Chi
喃 Nẫm 誦 Tụng 元 Nguyên 禮 Lễ
三 Tam 君 Quân 惟 Duy
藐 Miểu 清 Thanh 仗 Trượng
三 Tam 淨 Tịnh 三 Tam
陀 Đà 方 Phương 秘 Bí
如 Như 塵 Trần 咒 Chú
法 Pháp 垢 Cấu 蕩 Đãng
受 Thụ 教 Giáo 除 Trừ
者 Giả 淨 Tịnh 里 Lí
圓 Viên 穢 Uế 妖 Yêu
滿 Mãn 真 Chân 氣 Khí
修 Tu 言 Ngôn 今 Kim
Trang 3竊 Thiết 唵 Án
念 Niệm 以 Dĩ 北 Bắc 多 Đa
以 Dĩ 靈 Linh 帝 Đế 羅 La
來 Lai 鑒 Giám 吒 Tra
臨 Lâm 非 Phi 天 Thiên 三
俯 Phủ 遙 Dao 神 Thần 遍
伸 Thân 表 Biểu 那 Na
迎 Nghinh 香 Hương 羅 La
召 Triệu 煙 Yên 地 Địa
忱 Thầm 而 Nhi 吒 Tra
仰 Ngưỡng 感 Cảm 下 Hạ
望 Vọng 應 Ứng
威 Uy 神 Thần
靈 Linh 司 Tư
聽 Thính 赫 Hách
Trang 4竊 Thiết 化 Hóa 伏 Phục 焚 Phần
慮 Lự 威 Uy 聞 Văn 香 Hương
污 Ô 靈 Linh 廟 Miếu 虔 Kiền
穢 Uế 之 Chi 貌 Mạo 誠 Thành
經 Kinh 力 Lực 各 Các 啟 Khải
衡 Hành 視 Thị 有 Hữu 告 Cáo
祠 Từ 之 Chi 司 Tư 恭 Cung
堂 Đường 弗 Phất 存 Tồn 惟 Duy
不 Bất 見 Kiến 為 Vi 當 Đương
淨 Tịnh 听 Thính 聰 Thông 境 Cảnh
或 Hoặc 之 Chi 明 Minh 城 Thành
被 Bị 弗 Phất 正 Chính 隍 Hoàng
惡 Ác 聞 Văn 直 Trực 某
人 Nhân 斯 Tư 之 Chi 大 Đại
厭 Yểm 民 Dân 神 Thần 王 Vương
侵 Xâm 等 Đẳng 變 Biến 下 Hạ
Trang 5大 Đại 衣 Y 弗 Phất 凌 Lăng
德 Đức 上 Thượng 應 Ứng 而 Nhi
垂 Thùy 古 Cổ 致 Trí 邪 Tà
秉 Bỉnh 規 Quy 鄉 Hương 妄 Vọng
濟 Tế 屏 Bình 村 Thôn 生 Sanh
生 Sinh 斥 Xích 不 Bất 或 Hoặc
度 Độ 外 Ngoại 利 Lợi 因 Nhân
權 Quyền 教 Giáo 人 Nhân 潛 Tiềm
為 Vi 於 Ư 物 Vật 藏 Tàng
保 Bảo 是 Thị 少 Thiểu 觸 Xúc
境 Cảnh 元 Nguyên 物 Vật 犯 Phạm
安 An 皇 Hoàng 少 Thiểu 而 Nhi
民 Dân 慈 Từ 寧 Ninh 神 Thần
之 Chi 憫 Mẫn 恭 Cung 明 Minh
Trang 6允 Duẫn 靈 Linh 心 Tâm 主 Chủ
茲 Tư 千 Thiên 裂 Liệt 上 Thượng
攝 Nhiếp 秋 Thu 謄 Đằng 扶 Phù
召 Triệu 廟 Miếu 三 Tam 宗 Tông
法 Pháp 貌 Mạo 迎 Nghinh 社 Xã
虔 Kiền 生 Sinh 召 Triệu 衛 Vệ
誠 Thành 懈 Giải 最 Tối 黎 Lê
上 Thượng 怠 Đãi 靈 Linh 民 Dân
香 Hương 早 Tảo 神 Thần 一 Nhất
迎 Nghinh 賜 Tứ 奠 Điện 讚 Tán
請 Thỉnh 歡 Hoan 位 Vị 一 Nhất
欣 Hân 還 Hoàn 揚 Dương
降 Giáng 宮 Cung 無 Vô
赴 Phó 終 Chung 名 Danh
Trang 7志 Chí
法 Pháp 心 Tâm 宮 Cung 心 Tâm
筵 Diên 輔 Phụ 或 Hoặc 召 Triệu
顯 Hiển 正 Chính 歷 Lịch 請 Thỉnh
神 Thần 摧 Tồi 冥 Minh 命 Mệnh
力 Lực 邪 Tà 司 Tư 朝 Triêu
以 Dĩ 俯 Phủ 通 Thông 金 Kim
來 Lai 鑒 Giám 下 Hạ 闕 Khuyết
臨 Lâm 招 Chiêu 界 Giới 或 Hoặc
運 Vận 迎 Nghinh 施 Thi 鄰 Lân
威 Uy 之 Chi 恩 Ân 碧 Bích
光 Quang 禮 Lễ 布 Bố 洛 Lạc
而 Nhi 一 Nhất 德 Đức 運 Vận
再 Tái 聞 Văn 弘 Hoằng 旋 Toàn
返 Phản 召 Triệu 開 Khai 霄 Tiêu
依 Y 請 Thỉnh 庇 Tí 位 Vị
憑 Bằng 初 Sơ 佑 Hựu 統 Thống
妙 Diệu 赴 Phó 之 Chi 珠 Châu
Trang 8志 Chí
心 Tâm 位 Vị 飄 Phiêu 法 Pháp
召 Triệu 緋 Phi 攝 Nhiếp
請 Thỉnh 和 影 Ảnh 召 Triệu
神 Thần 花 Hoa 當 Đương
威 Uy 香 Hương 幡 Phan 境 Cảnh
赫 Hách 花 Hoa 再 Tái 城 Thành
赫 Hách 請 Thỉnh 再 Tái 隍 Hoàng
命 Mệnh 擁 Ủng 某
承 Thừa 盤 Bàn 大 Đại
天 Thiên 旋 Toàn 王 Vương
帝 Đế 聖 Thánh 祠 Từ
權 Quyền 光 Quang 惟 Duy
衡 Hành 臨 Lâm 願 Nguyện
聖 Thánh 复 Phục 寶 Bảo
恢 Khôi 本 Bổn 飄 Phiêu
Trang 9法 Pháp 法 Pháp 差 Sai 恢 Khôi
攝 Nhiếp 筵 Diên 通 Thông 職 Chức
召 Triệu 顯 Hiển 里 Lí 掌 Chưởng
當 Đương 神 Thần 域 Vực 人 Nhân
境 Cảnh 力 Lực 之 Chi 間 Gian
城 Thành 以 Dĩ 災 Tai 之 Chi
隍 Hoàng 來 Lai 祥 Tường 主 Chủ
某 臨 Lâm 纖 Tiêm 宰 Tể
大 Đại 運 Vận 掌 Chưởng 祭 Tế
王 Vương 威 Uy 因 Nhân 鄉 Hương
祠 Từ 光 Quang 間 Gian 村 Thôn
光 Quang 返 Phản 召 Triệu 福 Phúc
而 Nhi 依 Y 請 Thỉnh 感 Cảm
再 Tái 憑 Bằng 降 Giáng 應 Ứng
返 Phản 妙 Diệu 赴 Phó 無 Vô
Trang 10填 Điền 下 Hạ 而 Nhi 依 Y
河 Hà 通 Thông 再 Tái 憑 Bằng
魏 Ngụy 神 Thần 返 Phản 妙 Diệu
厄 Ách 功 Công 依 Y 法 Pháp
除 Trừ 巨 Cự 憑 Bằng 攝 Nhiếp
災 Tai 測 Trắc 妙 Diệu 召 Triệu
安 An 冽 Liệt 法 Pháp 當 Đương
人 Nhân 之 Chi 攝 Nhiếp 境 Cảnh
利 Lợi 移 Di 召 Triệu 城 Thành
物 Vật 山 Sơn 當 Đương 隍 Hoàng
三 Tam 扳 Ban 境 Cảnh 某
聞 Văn 樹 Thụ 城 Thành 大 Đại
召 Triệu 轟 Oanh 隍 Hoàng 王 Vương
請 Thỉnh 轟 Oanh 某 祠 Từ
降 Giáng 之 Chi 大 Đại 下 Hạ
赴 Phó 塞 Tắc 王 Vương 威 Uy
法 Pháp 海 Hải 祠 Từ 光 Quang
Trang 11駕 Giá 莘 Sân 攝 Nhiếp 筵 Diên
和 俱 Câu 召 Triệu 乘 Thừa
侍 Thị 當 Đương 寶 Bảo
香 Hương 翊 Dực 境 Cảnh 馬 Mã
花 Hoa 曹 Tào 城 Thành 以 Dĩ
請 Thỉnh 僚 Liêu 隍 Hoàng 來 Lai
各 Các 王 Vương 鸞 Loan
來 Lai 祠 Từ 興 Hưng
應 Ứng 惟 Duy 返 Phản
分 Phân 願 Nguyện 依 Y
明 Minh 部 Bộ 憑 Bằng
瞻 Chiêm 屬 Chúc 妙 Diệu
聖 Thánh 莘 Sân 法 Pháp
Trang 12志 Chí
降 Giáng 之 Chi 深 Thâm 心 Tâm
赴 Phó 塞 Tắc 徹 Triệt 召 Triệu
法 Pháp 海 Hải 聖 Thánh 請 Thỉnh
筵 Diên 填 Điền 通 Thông 英 Anh
乘 Thừa 河 Hà 神 Thần 靈 Linh
寶 Bảo 禦 Ngự 功 Công 廣 Quảng
以 Dĩ 除 Trừ 測 Trắc 升 Thăng
來 Lai 災 Tai 洌 Liệt 天 Thiên
臨 Lâm 安 An 洌 Liệt 入 Nhập
御 Ngự 人 Nhân 之 Chi 地 Địa
鸞 Loan 利 Lợi 移 Di 妙 Diệu
而 Nhi 三 Tam 拔 Bạt 量 Lường
返 Phản 召 Triệu 轟 Oanh 德 Đức
依 Y 請 Thỉnh 轟 Oanh 弘 Hoằng
Trang 13上 Thượng
來 Lai 分 Phân 惟 Duy 憑 Bằng
召 Triệu 明 Minh 願 Nguyện 妙 Diệu
請 Thỉnh 遙 Dao 部 Bộ 法 Pháp
仰 Ngưỡng 瞻 Chiêm 屬 Thuộc 攝 Nhiếp
荷 Hà 聖 Thánh 詵 Sân 召 Triệu
光 Quang 駕 Giá 詵 Sân 當 Đương
臨 Lâm 俱 Câu 境 Cảnh
禮 Lễ 和 翊 Dực 城 Thành
請 Thỉnh 曹 Tào 隍 Hoàng
真 Chân 香 Hương 僚 Liêu 某
伸 Thân 請 Thỉnh 濟 Tế 王 Vương
請 Thỉnh 來 Lai 下 Hạ
通 Thông 臨 Lâm
真 Chân 報 Báo
言 Ngôn 應 Ứng
Trang 14仰 Ngưỡng 唵 Án
望 Vọng 帕 Phạ 翹 Kiều
雲 Vân 次 Thứ 縛 Phạ 望 Vọng
龍 Long 行 Hành 日 Nhật 今 Kim
焱 Diễm 召 Triệu 羅 La 時 Thời
降 Giáng 見 Kiến 陀 Đà 臨 Lâm
風 Phong 搖 Diêu 睹 Đổ 法 Pháp
馬 Mã 幡 Phiên 唵 Án
騰 Đằng 至 Chí 拔 Bạt
來 Lai 摊 Than 折 Chiết
迎 Nghinh 時 Thì 那 Na
聖 Thánh 白 Bạch 羅 La
駕 Giá 奉 Phụng 勿 Vật
臨 Lâm 迎 Nghinh
祠 Từ 奠 Điện
堂 Đường 位 Vị
仰 Ngưỡng
Trang 15願 Nguyện 欽 Khâm 羅 La 神 Thần
願 Nguyện 承 Thừa 掃 Tảo 靈 Linh
符 Phù 帝 Đế 蕩 Đãng 菔 Bặc
治 Trị 令 Lệnh 邪 Tà 還 Hoàn
魏 Ngụy 民 Dân 之 Chi 所 Sở
災 Tai 掌 Chưởng 眾 Chúng 曲 Khúc
掃 Tảo 握 Ác 揚 Dương 垂 Thùy
厄 Ách 天 Thiên 鞭 Tiên 憐 Lân
輔 Phụ 嚴 Nghiêm 執 Chấp 懇 Khẩn
正 Chính 列 Liệt 素 Tố 早 Tảo
除 Trừ 旌 Tinh 災 Tai 賜 Tứ
邪 Tà 旗 Kì 除 Trừ 歡 Hoan
夙 Túc 接 Tiếp 之 Chi 網 Võng
夜 Dạ 伏 Phục 精 Tinh 張 Trương
Trang 16馬 Mã 伏 Phục 幡 Phan 以 Dĩ
俯 Phủ 願 Nguyện 蓋 Cái 匡 Khuông
臨 Lâm 願 Nguyện 以 Dĩ 扶 Phù
祠 Từ 光 Quang 恭 Cung 不 Bất
所 Sở 顯 Hiển 迎 Nghinh 舍 Xá
式 Thức 赫 Hách 自 Tự 今 Kim
表 Biểu 聖 Thánh 廟 Miếu 時 Thời
丹 Đan 德 Đức 莊 Trang 而 Nhi
哀 Ai 寬 Khoan 嚴 Nghiêm 召 Triệu
鄉 Hương 和 Hòa 列 Liệt 攝 Nhiếp
民 Dân 容 Dung 旌 Tinh 今 Kim
陳 Trần 肅 Túc 旗 Kì 則 Tắc
儀 Nghi 騰 Đằng 接 Tiếp 整 Chỉnh
敢 Cảm 騰 Đằng 肅 Túc
告 Cáo 風 Phong 排 Bài
Trang 17迎 Nghinh
廟 Miếu
迎 Nghinh
廟 Miếu
召 Triệu 中 Trung
迎 Nghinh 設 Thiết
城 Thành 位 Vị
隍 Hoàng 整 Chỉnh
科 Khoa 齊 Tề
完 Hoàn 行 Hành
禮完Lễ Hoàn