1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Khoa phá ngục huyết hồ lập than

20 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 207,06 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

悲 Bi 辛 Tân 行 Hành 婦 Phụ 夫 Phù 苦 Khổ 非 Phi 女 Nữ 業 Nghiệp 人 Nhân 異 Dị 形 Hình 識 Thức 生 Sinh 果 Quả 軀 Khu 茫 Mang 破 Phá 得 Đắc 報 Báo 稟 Bẩm 茫 Mang 獄 Ngục 子 Tử 不 Bất 五 Ngũ 漚 Ẩu 血 Huyết 血 Huyết 同 Đồng 漏 Lậu 花 Hoa 湖 Hồ 積 Tích 懷 Hoài 之 Chi 渺 Miểu 立 Lập 成 Thành 胎 Thai 色 Sắc 渺 Miểu 嘆 Than 湖 Hồ 十 Thập 身 Thân 生 Sinh 獄 Ngục 月 Nguyệt 迷 Mê 在 Tại 中 Trung 限 Hạn 一 Nhất 閻 Diêm 自 Tự 難 Nạn 真 Chân 浮 Phù 有 Hữu 乳 Nhũ 之 Chi 世 Thế 娘 Nương.

Trang 1

悲 Bi

苦 Khổ 非 Phi 女 Nữ 業Nghiệp

子 Tử 不 Bất 五 Ngũ 漚 Ẩu 血 Huyết

血 Huyết 同 Đồng 漏 Lậu 花 Hoa 湖 Hồ

成 Thành 胎 Thai 色 Sắc 渺 Miểu 嘆 Than

獄 Ngục 月Nguyệt迷 Mê 在 Tại

中 Trung 限 Hạn 一 Nhất 閻 Diêm

娘Nương 哺 Bộ 法 Pháp 界 Giới

從 Tòng 年 Niên 業Nghiệp居 Cư

Trang 2

目 Mục

深 Thâm 子 Tử 蓮 Liên 賢 Hiền 上Thượng

重 Trọng 慈 Từ 孝 Hiếu 受 Thụ 食 Thực

切 Thiết 母 Mẫu 子 Tử 金 Kim 血 Huyết

九 Cửu 念 Niệm 誠 Thành 說 Thuyết身 Thân

玄 Huyền 祖 Tổ 之 Chi 路 Lộ 萬 Vạn

憐 Liên 乳 Nhũ 今 Kim 出 Xuất 當 Đương

Trang 3

寫 Tả 潔 Khiết 之 Chi 玆 Tư 道 Đạo

非 Phi 身 Thân 規 Quy 仗Trượng生 Sinh

從 Tòng 空 Không 藏 Tạng 力 Lực 時 Thời

己 Kỉ 如 Như 薩 Tát 請 Thỉnh 作 Tác

兼 Kiêm 傳Truyền之 Chi 效 Hiệu 恐 Khủng

以 Dĩ 聲 Thanh 古 Cổ 目 Mục 今 Kim

人 Nhân 幻 Huyễn 虔 Kiền 尊 Tôn 受 Thụ

幸 Hạnh 事 Sự 誠 Thành 者 Giả 於 Ư

來 Lai 中 Trung 戒 Giới 母 Mẫu 旜 Chiên

Trang 4

愛 Ái 欲 Dục 地 Địa 垂 Thùy 開 Khai

河 Hà 上Thượng獄 Ngục 教 Giáo 方Phương

千 Thiên 慈 Từ 之 Chi 眾 Chúng 便 Tiện

浪 Lãng 修 Tu 將 Tướng 奉 Phụng 法 Pháp

重 Trùng 徑 Kính 滅 Diệt 幽 U

波 Ba 脫 Thoát 黑 Hắc 冥 Minh

良 Lương 燈 Đăng 洪 Hồng

方Phương破 Phá 慈 Từ

Trang 5

今 Kim 南 Nam

三 Tam 苦 Khổ 血 Huyết 阿 A 欲 Dục

番 Phiên 長Trường湖 Hồ 彌 Di 脫 Thoát

血 Huyết 汨 Mịch 內 Nội 佛 Phật 迴 Hồi

情 Tình 終 Chung 苦 Khổ

我 Ngã 十 Thập 緣 Duyên

奉 Phụng 每 Mỗi 刑 Hình

Trang 6

爾 Nhĩ 如 Như

時 Thời 當 Đương 花 Hoa 得 Đắc 來 Lai

者 Giả 萬 Vạn 輕 Khinh 破 Phá

昔 Tích 般 Bàn 重 Trọng 血 Huyết

洲 Châu 有 Hữu 血 Huyết 主 Chủ

追 Truy 血 Huyết 湖 Hồ 通 Thông

陽 Dương 湖 Hồ 出 Xuất 知 Tri

縣 Huyền 經 Kinh 五 Ngũ 庶 Thứ

血 Huyết 謹 Cẩn 蓮 Liên 身 Thân

Trang 7

血 Huyết 在 Tại 閻 Diêm 十 Thập 盆 Bồn

盆 Bồn 血 Huyết 浮 Phù 件 Kiện 持 Trì

與 Dữ 中 Trung 盡 Tận 鐵 Thiết 獄 Ngục

罪 Tội 受 Thụ 是 Thị 樑 Lương 闊 Khoát

人 Nhân 罪 Tội 女 Nữ 鐵 Thiết 八 Bát

喫 Khiết 苦 Khổ 人 Nhân 柱 Trụ 萬 Vạn

此 Thử 痛 Thống 許 Hứa 鐵 Thiết 四 Tứ

時 Thời 獄 Ngục 多 Đa 枷 Gia 千 Thiên

罪 Tội 卒 Tốt 披 Phi 鐵 Thiết 由 Do

不 Bất 王Vương 散 Tán 目 Mục 池 Trì

甘 Cam 一 Nhất 髮 Phát 連 Liên 中 Trung

復 Phục 日 Nhật 長Trường尊 Tôn 有 Hữu

喫 Khiết 三 Tam 枷 Gia 者 Giả 一 Nhất

披 Phi 將 Tương 手 Thủ 南 Nam 二 Nhị

Trang 8

湯 Thang 奚 Hề 是 Thị 曰 Viết 獄 Ngục

諸 Chư 畔 Bạn 產 Sản 仗Trượng將 Tương

聖 Thánh 洗 Tẩy 生 Sinh 夫 Phu 鐵 Thiết

至 Chí 濯 Trạc 血 Huyết 之 Chi 捧 Phủng

淨 Tịnh 善 Thiện 漫 Mạn 罪 Tội 叫 Khiếu

天 Thiên 男 Nam 地 Địa 苦 Khổ 聲 Thanh

大 Đại 信 Tín 祇 Kì 痛 Thống 目 Mục

將 Tương 女 Nữ 污 Ô 獄 Ngục 連 Liên

下 Hạ 煎 Tiên 裳Thường師 Sư 問 Vấn

名 Danh 點 Điểm 將 Tương 言 Ngôn 獄 Ngục

Trang 9

盆 Bồn 有 Hữu 慈 Từ 報 Báo 付 Phó

三 Tam 心 Tâm 之 Chi 連 Liên 善 Thiện

年 Niên 孝 Hiếu 恩 Ân 尊 Tôn 業Nghiệp

仍Nhưng 順 Thuận 出 Xuất 者 Giả 薄 Bạc

潔 Khiết 男 Nam 離 Li 悲 Bi 中 Trung

血 Huyết 女 Nữ 血 Huyết 哀 Ai 候 Hậu

勝 Thắng 重 Trọng 池 Trì 獄 Ngục 百 Bách

請 Thỉnh 寶 Bảo 獄 Ngục 曰 Viết 命 Mệnh

諸 Chư 更 Canh 獄 Ngục 將 Tướng 終 Chung

眾 Chúng 為 Vi 卒 Tốt 何 Hà 之 Chi

轉Chuyển娘Nương 師 Sư 答 Đáp 受 Thụ

此 Thử 血 Huyết 唯 Duy 生 Sinh 罪 Tội

Trang 10

前 Tiền 告 Cáo 愧 Quý 盆 Bồn 經 Kinh

程 Trình 奉 Phụng 便 Tiện 持 Trì 周 Chu

莫 Mạc 勸Khuyến得 Đắc 中 Trung 圓 Viên

說Thuyết 早 Tảo 及 Cập 人 Nhân 祭 Tế

人 Nhân 修 Tu 連 Liên 喜 Hỉ 江 Giang

血 Huyết 取 Thủ 尊 Tôn 心 Tâm 岸 Ngạn

經 Kinh 辨 Biện 啟 Khải 慚 Tàm 血 Huyết

Trang 11

佛 Phật

此 Thử 說Thuyết 部 Bộ 諸 Chư 若 Nhược

獄 Ngục 正 Chính 人 Nhân 快 Khoái 人 Nhân

來 Lai 血 Huyết 人 Nhân 衣 Y 寫 Tả

歡 Hoan 然 Nhiên 誦 Tụng

喜 Hỉ 長Trường三 Tam

生 Sinh 奉 Phụng 貴 Quý 母 Mẫu

血 Huyết 作 Tác 時 Thời 得 Đắc

成 Thành 禮 Lễ 天 Thiên 生 Sinh

湖 Hồ 而 Nhi 龍 Long 天 Thiên

Trang 12

問 Vấn

罪 Tội 綱 Cương 然 Nhiên 血 Huyết 孝 Hiếu

於 Ư 常Thường理 Lí 湖 Hồ 子 Tử

父 Phụ 故 Cố 異 Dị 子 Tử 誠 Thành

母 Mẫu 重 Trọng 各 Các 如 Như 心 Tâm

父 Phụ 釋 Thích 天 Thiên 欽 Khâm 代 Đại

以 Dĩ 捨 Xả 重 Trọng 天 Thiên 母 Mẫu

為 Vi 重 Trọng 釋 Thích 恩 Ân 直 Trực

外 Ngoại 母 Mẫu 家 Gia 儒 Nho 脫 Thoát

人 Nhân 儒 Nho 重 Trọng 釋 Thích 出 Xuất

終 Chung 母 Mẫu 儒 Nho 異 Dị 途 Đồ

Trang 13

視 Thị 乳 Nhũ 畢 Tất 母 Mẫu 不 Bất

恩 Ân 之 Chi 我 Ngã 逐 Trục 釋 Thích

夫 Phù 也 Dã 何 Hà 終 Chung 母 Mẫu

生 Sinh 就 Tựu 月Nguyệt母 Mẫu 罪 Tội

子 Tử 濕 Thấp 懷 Hoài 奉 Phụng 於 Ư

地 Địa 恩 Ân 之 Chi 養 Dàng 嘗Thường

獄 Ngục 也 Dã 恩 Ân 終 Chung 得 Đắc

污 Ô 顧 Cố 年 Niên 鈌 Quyết 子 Tử

Trang 14

從 Tòng 理 Lí 報 Báo 族 Tộc 穢 Uế

子 Tử 母 Mẫu 重 Trọng 母 Mẫu 則 Tắc

因 Nhân 五 Ngũ 有 Hữu 而 Nhi 血 Huyết

子 Tử 逆Nghịch五 Ngũ 生 Sinh 湖 Hồ

入 Nhập 十 Thập 逆Nghịch子 Tử 母 Mẫu

敬 Kính 終 Chung 惡 Ác 恩 Ân 親 Thân

人 Nhân 無 Vô 終 Chung 重 Trọng 生 Sinh

若 Nhược 脫 Thoát 無 Vô 而 Nhi 子 Tử

欲 Dục 血 Huyết 入 Nhập 報 Báo 姓 Tính

得 Đắc 湖 Hồ 血 Huyết 輕 Khinh 皈 Quy

願Nguyện故 Cố 獄 Ngục 輕 Khinh 不 Bất

當 Đương 血 Huyết 之 Chi 而 Nhi 入 Nhập

Trang 15

脫 Thoát 一 Nhất 血 Huyết 齋 Trai 報 Báo

天 Thiên 念 Niệm 湖 Hồ 界 Giới 母 Mẫu

若 Nhược 情 Tình 則 Tắc 德 Đức 持 Trì

明 Minh 感 Cảm 破 Phá 僧 Tăng 血 Huyết

地 Địa 動 Động 血 Huyết 立 Lập 盆 Bồn

獄 Ngục 天 Thiên 湖 Hồ 三 Tam 齋 Trai

乃 Nãi 子 Tử 欽 Khâm 證 Chứng 個 Cá

開 Khai 道 Đạo 血 Huyết 果 Quả 月Nguyệt

權 Quyền 若 Nhược 願Nguyện此 Thử 滿 Mãn

實 Thực 母 Mẫu 代 Đại 香Hương 懺 Sám

順 Thuận 自 Tự 苦 Khổ 破 Phá 請 Thỉnh

Trang 16

⡽ Lòng 緫 Lắng 行 Hành 乾 Càn 世 Thế

無 Vô 血 Huyết 尊 Tôn 月Nguyệt恩 Ân

二 Nhị 胡 Hồ 佛 Phật 光 Quang 不 Bất

月Nguyệt青 Thanh 場 Tràng 太 Thái

Trang 17

࿡ Danh 頭 Đầu  Xuống 日 Nhật 囬 Đem

噲 Gọi 忋 Máu 泉 Tuyền 㐌 Đã 裙 Quần

張Trương応 Lấy 沛 Phải 批 Phê 泆 Giặt

目 Mục 苦 Khổ 獄 Ngục 熷 Tăng 汫 Giếng

連 Liên 辱 Nhục 中 Trung 罪 Tội 滝 Sông

㏡ Ngày ᬺ Con 㧅 Đeo 青 Thanh 灰 Hôi

Trang 18

況 Huống 意 Ấy 救 Cứu 蜲 Trên ⡽ Lòng

之 Chi 課 Thuở 特 Được 壦 Tay 傷Thương

羅 Là 仍 Những 脫 Thoát 沒 Một ́ Năm

圤 Người ձ Đấng 離 Li 果 Quả 賡 Canh

陽 Dương聖 Thánh 苦 Khổ 明 Minh 拯 Chẳng

拱 Cũng 拱 Cũng 吏 Lại 照 Chiếu 訣 Quyết

ꈸ Trả 填 Đền 朝 Chầu 天 Thiên 集 Tập

義 Nghĩa 恩 Ơn 佛 Phật 重 Trùng 得 Đắc

成 Thành 憽 Mẹ 天 Thiên 散 Tan 牟 Mầu

Trang 19

南 Nam

無 Mô 血 Huyết ᬺ Con 獄 Ngục

脫 Thoát 湖 Hồ 刯 Cháu 血 Huyết

和 池 Trì 義 Nghĩa 生 Sinh

血 Huyết 魂 Hồn 佛 Phật 瞸 Bởi

立 Lập 出 Xuất 圤 Người ᬺ Con

完 Hoàn 地 Địa 證 Chứng 戼 Nên

Ngày đăng: 03/07/2022, 20:15

w