香 Hương 主 Chủ 願 Nguyện 奉 Phụng 保 Bảo 祈 Kì 獻 Hiến 平 Bình 聖 Thánh 和 Hòa 安 An 德 Đức 供 Cúng 增 Tăng 降 Giáng 養 Dàng 禮 Lễ 福 Phúc 香 Hương 北 Bắc 北 Bắc 永 Vĩnh 筵 Diên 斗 Đẩu 斗 Đẩu 千 Thiên 度 Độ 諸 Chư 科 Khoa 年 Niên 厄 Ách 星 Tinh 消 Tiêu 君 Quân 災 Tai 信 Tín 除 Trừ 主 Chủ 病 Bệnh 虔 Kiền 疾 Tật 將 Tương 匡 Khuông 香 Hương 扶 Phù 奉 Phụng 信 Tín 獻 Hiến 1 竊 Thiết 皎 Kiểu 持 Trì 來 Lai 以 Dĩ 皎 Kiểu 蕩 Đãng 之 Chi 法 Pháp 金 Kim 六 Lục 穢 Uế 筵 Diên 波 Ba.
Trang 1香 Hương
主 Chủ 願 Nguyện 奉 Phụng
平 Bình 聖 Thánh 和 Hòa
增 Tăng 降 Giáng 養 Dàng 禮 Lễ
福 Phúc 香 Hương 北 Bắc 北 Bắc
千 Thiên 度 Độ 諸 Chư 科 Khoa
疾 Tật 將 Tương
匡 Khuông 香 Hương
扶 Phù 奉 Phụng
Trang 2竊 Thiết
玉 Ngọc 潔 Khiết 憑 Bằng 恭 Cung
教 Giáo 水 Thủy 方 Phương
霏 Phi 穢 Uế 香 Hương 排 Bài
散 Tán 謹 Cẩn 八 Bát 莊 Trang
瓊 Quỳnh 當 Đương 德 Đức 嚴 Nghiêm
漿 Tương 持 Trì 以 Dĩ 恐 Khủng
Trang 3竊 Thiết 南 Nam 唵 Án
消 Tiêu 清 Thanh 帝 Đế 憑 Bằng
災 Tai 涼 Lương 吒 Tra 此 Thử
解 Giải 地 Địa 天 Thiên 語 Ngữ
仰 Ngưỡng 薩 Tát 那 Na 加 Gia
請 Thỉnh 膻 Đãn
迎 Nghinh 清 Thanh
祥 Tường 淨 Tịnh
Trang 4聖 Thánh
寶 Bảo 聽 Thính 誠 Thành 仗 Trượng
來 Lai 垂 Thùy 望 Vọng 通 Thông
降 Giáng 筵 Diên 禱 Đảo
赴 Phó 整 Chỉnh 祈 Kì
召 Triệu 事 Sự 俯 Phủ
請 Thỉnh 敷 Phu 伸 Thân
Trang 5南 Nam
無 Mô 仰 Ngưỡng 以 Dĩ 當 Đương
帝 Đế 寶 Bảo 聲 Thanh
伽 Già 加 Gia 召 Triệu
哩 Lí 持 Trì 請 Thỉnh
哦 Nga 今 Kim 聖 Thánh
哆 Đá 時 Thời 眾 Chúng
耶 Da 來 Lai 願 Nguyện
降 Giáng 文 Văn
Trang 6恭 Cung
之 Chi 之 Chi 長 Trường 聞 Văn
門 Môn 權 Quyền 之 Chi 北 Bắc
祈 Kì 俯 Phủ 宣 Tuyên 象 Tượng
禳 Nhương 是 Thị 威 Uy 星 Tinh
先 Tiên 非 Phi 三 Tam 眾 Chúng
仗 Trượng 之 Chi 界 Giới 來 Lai
皈 Quy 炳 Bỉnh 統 Thống 朝 Triêu
願 Nguyện 陳 Trần 間 Gian 機 Cơ
解 Giải 善 Thiện 作 Tác
Trang 7位 Vị 七 Thất
朝 Triều 誠 Thành 穢 Uế 元 Nguyên
闕 Khuyết 伸 Thân 殃 Ương 厄 Ách
職 Chức 仰 Ngưỡng 之 Chi 錫 Tích
掌 Chưởng 請 Thỉnh 退 Thối 來 Lai
禍 Họa 清 Thanh 之 Chi
於 Ư 眷 Quyến 綵 Thải
人 Nhân 字 Tự 眾 Chúng
鑒 Giám 平 Bình 添 Thiêm
凶 Hung 眾 Chúng 除 Trừ
Trang 8北 Bắc
門 Môn 太 Thái 皇 Hoàng
元 Nguyên 星 Tinh 解 Giải 恭 Cung
三 Tam 天 Thiên 天 Thiên
天 Thiên 璿 Tuyền 區 Khu
宮 Cung 大 Đại 聖 Thánh
大 Đại 聖 Thánh 陽 Dương
聖 Thánh 地 Địa 明 Minh
真 Chân 元 Nguyên 元 Nguyên
人 Nhân 陰 Âm 天 Thiên
Trang 9聖 Thánh 丹 Đan 冥 Minh 日 Nhật
北 Bắc 元 Nguyên 日 Nhật 光 Quang
極 Cực 海 Hải 光 Quang 祿 Lộc
江 Giang 元 Nguyên 文 Văn 存 Tồn
元 Nguyên 廉 Liêm 曲 Khúc 樞 Xu
武 Vũ 貞 Trinh 紐 Nữu 星 Tinh
斗 Đẩu 弟 Đệ 五 Ngũ 天 Thiên
弟 Đệ 六 Lục 玉 Ngọc 權 Quyền
宮 Cung 陽 Dương 宮 Cung 大 Đại
大 Đại 宮 Cung 大 Đại 聖 Thánh
聖 Thánh 大 Đại 聖 Thánh 玄 Huyền
Trang 10星 Tinh 宰 Tể 聖 Thánh 天 Thiên
斗 Đẩu 北 Bắc 主 Chúa 元 Nguyên
諸 Chư 陽 Dương 君 Quân 關 Quan
切 Thiết 星 Tinh 弟 Đệ 北 Bắc
中 Trung 北 Bắc 隱 Ẩn 弟 Đệ
神 Thần 斗 Đẩu 元 Nguyên 八 Bát
Trang 11上 Thượng
斗 Đẩu 迎 Nghinh 和 願 Nguyện
從 Tòng 請 Thỉnh 權 Quyền
空 Không 既 Kí 香 Hương 知 Tri
降 Giáng 光 Quang 請 Thỉnh 死 Tử
納 Nạp 有 Hữu 添 Thiêm
茲 Tư 座 Tọa 光 Quang
丹 Đan 真 Chân 降 Giáng
悃 Khổn 言 Ngôn 香 Hương
精 Tinh 當 Đương 受 Thụ
Trang 12上 Thượng 南 Nam
奉 Phụng 來 Lai 無 Mô 情 Tình
真 Chân 座 Tọa 狀 Trạng
宣 Tuyên 薩 Tát 傳 Truyền
揚 Dương 和 通 Thông
竟 Cánh 訶 Ha 願 Nguyện
輒 Triếp 薩 Tát 願 Nguyện
備 Bị 降 Giáng
香 Hương 香 Hương
Trang 13唵 Án 聖 Thánh
哦 Nga 若 Nhược 無 Vô 慈 Từ
哦 Nga 以 Dĩ 量 Lượng 俯 Phủ
曩 Nẵng 香 Hương 因 Nhân 垂 Thùy
簿 Phạ 供 Cúng 切 Thiết 信 Tín
筏 Phiệt 養 Dàng 供 Cúng 主 Chủ
羅 La 誠 Thành
斛 Hộc 惟 Duy 普 Phổ 上 Thượng
能 Năng 施 Thi 香 Hương
成 Thành 法 Pháp 奉 Phụng
功 Công 眾 Chúng
Trang 14上 Thượng 上 Thượng 南 Nam
憑 Bằng 宣 Tuyên 已 Dĩ 養 Dàng
私 Tư 當 Đương
密 Mật 宣 Tuyên
照 Chiếu
Trang 15三 Tam 上 Thượng 南 Nam
一 Nhất 聖 Thánh 獻 Hiến 燈 Đăng
切 Thiết 眾 Chúng 供 Cúng 雲 Vân
果 Quả 信 Tín 良 Lương 摩 Ma
天 Thiên
皇 Hoàng
Trang 16供 Cúng
終 Chung