南 Nam 栴 Chiên 無 Mô 清 Thanh 壇 Đàn 香 Hương 涼 Lương 海 Hải 雲 Vân 志 Chí 岸 Ngạn 蓋 Cái 心 Tâm 爐 Lô 禮 Lễ 菩 Bồ 今 Kim 熱 Nhiệt 犒 Khao 薩 Tát 相 Tương 明 Minh 家 Gia 和 一 Nhất 香 Hương 先 Tiên 摩 Ma 注 Chú 耶 Da 科 Khoa 訶 Ha 遍 Biến 遊 Du 喃 Nôm 薩 Tát 十 Thập 子 Tử 方 Phương 母 Mẫu 兩 Lưỡng 無 Vô 殃 Ương 火 Hỏa 內 Nội 得 Đắc 1 伏 Phục 一 Nhất 除 Trừ 來 Lai 以 Dĩ 缽 Bát 垢 Cấu 之 Chi 香 Hương 清 Thanh 穢 Uế 穢 Uế 燈 Đăng 涼 Lương 教 Giáo 濁 Trọc 燃 Nhiên 水 Thủy.
Trang 1南 Nam 栴 Chiên
無 Mô 清 Thanh 壇 Đàn
香 Hương 涼 Lương 海 Hải
菩 Bồ 今 Kim 熱 Nhiệt 犒 Khao
薩 Tát 相 Tương 明 Minh 家 Gia
Trang 2伏 Phục
缽 Bát 垢 Cấu 之 Chi 香 Hương
清 Thanh 穢 Uế 穢 Uế 燈 Đăng
涼 Lương 教 Giáo 濁 Trọc 燃 Nhiên
Trang 3今 Kim 藏 Tàng 吒 Tra 然 Nhiên
時 Thời 之 Chi 莎 Sa 常 Thường
Trang 4月 Nguyệt 多 Đa 載 Tái 云
日 Nhật 義 Nghĩa 之 Chi 云
Trang 5仗 Trượng 以 Dĩ 敬 Kính 虔 Kiền
承 Thừa 此 Thử 慇 Ân 請 Thỉnh
寶 Bảo 言 Ngôn 宣 Tuyên 流 Lưu
加 Gia 召 Triệu 真 Chân 于 Vu
降 Giáng 聞 Văn 先 Tiên
誠 Thành
Trang 10童 Đồng 並 Tịnh 龍 Long 福 Phúc
右 Hữu 太 Thái 虎 Hổ 正 Chính
娘 Lang 命 Mệnh 玄 Huyền 家 Gia
請 Thỉnh 俯 Phủ 神 Thần 方 Phương
座 Tọa 元 Nguyên 宮 Cung 地 Địa
Trang 11偨 Thầy
Trang 12偨 Thầy
屢 Trong 至 Chí 公 Công 貴 Quý
派 Phái 請 Thỉnh 代 Đại 二 Nhị
Ѡ Người 坐 Tọa 家 Gia 公 Công
虐 Ngược 自 Tự 代 Đại
Trang 13偨 Thầy
靈 Linh У Nay 生 Sinh 將 Tướng
Trang 14殤 Thương 無 Vô 設 Thiết
Trang 15座 Tọa
摩 Ma 定 Định 請 Thỉnh 祥 Tường
香 Hương 獻 Hiến 合 Hợp 咹 Ăn
Trang 17唉 Hỡi
拯 Chẳng 間 Gian 證 Chứng 唉 Hỡi
Trang 18為 Vì 律 Luật 特 Được 芾 Nào
屈 Khuất 蝷 Lên 前 Tiền 於 Ở
繞 Nhiễu 幽 U 生 Sinh 兜 Đâu
引 Dẫn 滯 Trệ 陽 Dương 據 Cứ
瞶 Về 頑 Ngoan 世 Thế 帝 Đế
ᬞ Cháu 犯 Phạm 犯 Phạm 拯 Chẳng
Trang 19門 Môn 善 Thiện ທ Lời 杖 Nghe
光 Quang 念 Niệm 慈 Từ 朱 Cho
Trang 20界 Giới 超 Siêu 悁 Quên 前 Tiền
從 Thong 來 Lai 移 Di Ȗ Dưới