志 Chí 降 Giáng 靈 Linh 心 Tâm 香 Hương 列 Liệt 稽 Khể 筵 Diên 聖 Thánh 首 Thủ 人 Nhân 及 Cập 禮 Lễ 禮 Lễ 仰 Ngưỡng 真 Chân 金 Kim 天 Thiên 望 Vọng 僊 Tiên 闕 Khuyết 臺 Đài 威 Uy 信 Tín 至 Chí 科 Khoa 光 Quang 主 Chủ 尊 Tôn 垂 Thùy 虔 Kiền 前 Tiền 憫 Mẫn 將 Tương 三 Tam 念 Niệm 香 Hương 界 Giới 匡 Khuông 奉 Phụng 九 Cửu 扶 Phù 獻 Hiến 天 Thiên 家 Gia 今 Kim 諸 Chư 宅 Trạch 時 Thời 大 Đại 保 Bảo 召 Triệu 帝 Đế 平 Bình 請 Thỉnh 威 Uy 1 九 Cửu 南 Nam 垂 Thùy 天 Thiên 無 Mô.
Trang 1仰 Ngưỡng 真 Chân 金 Kim 天 Thiên
望 Vọng 僊 Tiên 闕 Khuyết 臺 Đài
Trang 2九 Cửu 南 Nam
垂 Thùy 天 Thiên 無 Mô 安 An
宇 Vũ 上 Thượng 玉 Ngọc 賜 Tứ
宙 Trụ 帝 Đế 皇 Hoàng 福 Phúc
仁 Nhân 大 Đại 大 Đại 永 Vĩnh
施 Thi 天 Thiên 天 Thiên 綿 Miên
從 Tòng 尊 Tôn 尊 Tôn 場 Trường
Trang 5竊 Thiết 南 Nam
疆 Cương 顒 Ngung 以 Dĩ 無 Mô
之 Chi 瞻 Chiêm 五 Ngũ 離 Li
福 Phúc 三 Tam 分 Phân 垢 Cấu
以 Dĩ 界 Giới 真 Chân 地 Địa
Trang 6同 Đồng 元 Nguyên 尊 Tôn 三 Tam
供 Cúng 宸 Thần 玉 Ngọc 天 Thiên
養 Dàng 真 Chân 皇 Hoàng 天 Thiên
斯 Tư 君 Quân 上 Thượng 主 Chủ
Trang 7筵 Diên 家 Gia 康 Khang 安 An
遵 Tuân 處 Xử 寧 Ninh 人 Nhân
行 Hành 修 Tu 千 Thiên 物 Vật
科 Khoa 設 Thiết 災 Tai 俾 Tỉ
範 Phạm 豎 頓 Đốn 家 Gia
Trang 8仰 Ngưỡng 以 Dĩ 言 Ngôn 宣 Tuyên
憑 Bằng 此 Thử 謹 Cẩn 演 Diễn
三 Tam 鈴 Linh 當 Đương 儀 Nghi
寶 Bảo 聲 Thanh 諷 Phúng 文 Văn
降 Giáng 聞 Văn 召 Triệu
赴 Phó 知 Tri 請 Thỉnh
真 Chân
Trang 9無 Vô 量 Lường 等 Đẳng 他 Tha
量 Lượng 巍 Nguy 虔 Kiền 孽 Nghiệt
常 Thường 巍 Nguy 誠 Thành 多 Đa
住 Trụ 於 Ư 上 Thượng 耶 Da
三 Tam 常 Thường 香 Hương 三
寶 Bảo 憲 Hiến 迎 Nghinh 遍
一 Nhất 光 Quang 請 Thỉnh
Trang 10周 Chu 宮 Cung 德 Đức 惟 Duy
通 Thông 恢 Khôi 願 Nguyện
Trang 11香 Hương 諸 Chư 皇 Hoàng
筵 Diên 尊 Tôn 上 Thượng
受 Thụ 上 Thượng 帝 Đế
Trang 12九 Cửu 一 Nhất
惟 Duy 天 Thiên 女 Nữ 心 Tâm
願 Nguyện 玄 Huyền 之 Chi 奉 Phụng
遙 Diêu 女 Nữ 權 Quyền 請 Thỉnh
聞 Văn 百 Bách 掌 Chưởng 奔 Bôn
鐸 Đạc 僊 Tiên 國 Quốc 三 Tam
親 Thân 娘 Nàng 生 Sinh 界 Giới
降 Giáng 及 Cập 民 Dân 內 Nội
香 Hương 一 Nhất 之 Chi 出 Xuất
Trang 13一 Nhất
皇 Hoàng 定 Định 心 Tâm 香 Hương
解 Giải 災 Tai 奉 Phụng 花 Hoa
皇 Hoàng 斗 Đẩu 丹 Đan
Trang 14元 Nguyên 方 Phương 五 Ngũ 上 Thượng
三 Tam 二 Nhị 纏 Triền 清 Thanh
使 Sứ 九 Cửu 官 Quan 星 Tinh
者 Giả 宮 Cung 三 Tam 君 Quân
今 Kim 一 Nhất 台 Thai 周 Chu
年 Niên 切 Thiết 華 Hoa 天 Thiên
行 Hành 星 Tinh 蓋 Cái 三 Tam
譴 Khiển 曜 Diệu 星 Tinh 百 Bách
至 Chí 及 Cập 君 Quân 六 Lục
德 Đức 三 Tam 四 Tứ 十 Thập
Trang 16上 Thượng 唵 Án
來 Lai 迦 Ca 隨 Tùy 聖 Thánh
安 An 摩 Ma 方 Phương 眾 Chúng
座 Tọa 羅 La 應 Ứng 從 Tòng
真 Chân 莎 Sa 現 Hiện 空 Không
言 Ngôn 下 Hạ 遍 Biến 來 Lai
宣 Tuyên 三 光 Quang 降 Giáng
Trang 18上 Thượng 上 Thượng 唵 Án
文 Văn 文 Văn 獻 Hiến 哦 Nga
Trang 20乾 Càn 財 Tài 曰 Viết 釋 Thích
坤 Khôn 用 Dụng 富 Phú 冰 Băng
庇 Tí 夫 Phu 曰 Viết 消 Tiêu
佑 Hựu 妻 Thê 貴 Quý 蕩 Đãng
功 Công 偕 Giai 曰 Viết 盡 Tận
成 Thành 老 Lão 康 Khang 而 Nhi
名 Danh 苗 Miêu 寧 Ninh 煙 Yên
遂 Toại 裔 Duệ 家 Gia 飛 Phi
Trang 21願 Nguyện
災 Tai 當 Đương 方 Phương 一 Nhất
消 Tiêu 處 Xứ 三 Tam 切 Thiết