1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Khoa cúng lễ kỳ thiên khoa

36 10 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Khoa Cúng Lễ Kỳ Thiên Khoa
Định dạng
Số trang 36
Dung lượng 242,05 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

南 Nam 氤 Nhân 無 Mô 高 Cao 氳 Uân 香 Hương 超 Siêu 寶 Bảo 雲 Vân 密 Mật 篆 Triện 蓋 Cái 禱 Đảo 貫 Quán 禮 Lễ 菩 Bồ 懇 Khẩn 徹 Triệt 祈 Kì 薩 Tát 求 Cầu 丹 Đan 天 Thiên 和 保 Bảo 霄 Tiêu 科 Khoa 摩 Ma 護 Hộ 和 Hòa 訶 Ha 福 Phúc 光 Quang 薩 Tát 豐 Phong 瑞 Thụy 饒 Nhiêu 氣 Khí 滿 Mãn 風 Phong 飄 Phiêu 法 Pháp 界 Giới 彩 Thải 1 志 Chí 夫 Phù 六 Lục 布 Bố 心 Tâm 以 Dĩ 欲 Dục 仁 Nhân 讚 Tán 寶 Bảo 統 Thống 施 Thi 禮 Lễ 香 Hương 中 Trung 昭 Chiêu 昊 Hạo 馥 Phức 尊 Tôn 昭 Chiêu.

Trang 1

南 Nam 氤 Nhân

香 Hương 超 Siêu 寶 Bảo

雲 Vân 密 Mật 篆 Triện

菩 Bồ 懇 Khẩn 徹 Triệt 祈 Kì

薩 Tát 求 Cầu 丹 Đan 天 Thiên

Trang 2

志 Chí 夫 Phù

統 Thống 施 Thi 禮 Lễ 香 Hương

中 Trung 昭 Chiêu 昊 Hạo 馥 Phức

尊 Tôn 昭 Chiêu 天 Thiên 郁 Úc

元 Nguyên 週 Chu 尊 Tôn 運 Vận

範 Phạm 恩 Ân 臨 Lâm 潮 Triều

堂 Đường 廣 Quảng 弘 Hoằng 音 Âm

堂 Đường 被 Bị 可 Khả 同 Đồng

Trang 3

開 Khai 白 Bạch 通 Thông 施 Thi

權 Quyền 水 Thủy 增 Tăng 浩 Hạo

Trang 4

以 Dĩ 於 Ư 者 Giả 之 Chi

難 Nan 大 Đại 本 Bản 方 Phương

量 Lường 地 Địa 無 Vô 然 Nhiên

謹 Cẩn 靈 Linh 清 Thanh 夫 Phu

當 Đương 派 Phái 涼 Lương 水 Thủy

Trang 5

南 Nam 摩 Ma

清 Thanh 災 Tai 法 Pháp 誦 Tụng

涼 Lương 大 Đại 水 Thủy 念 Niệm

地 Địa 地 Địa 白 Bạch 準 Chuẩn

Trang 6

祥 Tường 臺 Đài 夫 Phu 席 Tịch

煙 Yên 龍 Long 香 Hương 精 Tinh

和 Hòa 腦 Não 者 Giả 嚴 Nghiêm

方 Phương 清 Thanh 在 Tại 光 Quang

方 Phương 光 Quang 根 Căn 臨 Lâm

Trang 7

鼻 Tị 龍 Long 運 Vận 瑞 Thụy

孔 Khổng 培 Bồi 神 Thần 彩 Thải

遼 Liêu 天 Thiên 力 Lực 先 Tiên

天 Thiên 外 Ngoại 來 Lai 呈 Trình

願 Nguyện 和 Hòa 燃 Nhiên 霄 Tiêu

垂 Thùy 氣 Khí 香 Hương 觿 Huề

伸 Thân 薰 Huân 真 Chân 誠 Thành

賜 Tứ 蒸 Chưng 言 Ngôn 心 Tâm

福 Phúc 善 Thiện 謹 Cẩn 奏 Tấu

禳 Nhương 法 Pháp 當 Đương 者 Giả

禳 Nhương 堂 Đường 持 Trì 之 Chi

Trang 8

恭 Cung 南 Nam

揚 Dương 不 Bất 聞 Văn 無 Mô

蓋 Cái 求 Cầu 洋 Dương 香 Hương

Trang 9

願 Nguyện 伸 Thân 大 Đại 世 Thế

曲 Khúc 兢 Căng 長 Trường 瞻 Chiêm

垂 Thùy 兢 Căng 幸 Hạnh 仰 Ngưỡng

天 Thiên 遂 Toại 仰 Ngưỡng 威 Uy

眼 Nhãn 通 Thông 九 Cửu 靈 Linh

Trang 11

南 Nam 香 Hương 上 Thượng

香 Hương 天 Thiên 寶 Bảo 召 Triệu

Trang 12

照 Chiếu 方 Phương 旋 Toàn 心 Tâm

之 Chi 式 Thức 最 Tối 請 Thỉnh

恭 Cung 孚 Phu 廣 Quảng 心 Tâm

惟 Duy 愛 Ái 妙 Diệu 奉 Phụng

Trang 14

昊 Hạo

惟 Duy 天 Thiên 該 Cai 含 Hàm

願 Nguyện 至 Chí 建 Kiến 于 Vu

垂 Thùy 金 Kim 功 Công 象 Tượng

天 Thiên 闕 Khuyết 於 Ư 光 Quang

普 Phổ 皇 Hoàng 劫 Kiếp 遍 Biến

照 Chiếu 上 Thượng 界 Giới

Trang 15

承 Thừa 鍾 Chung

天 Thiên 樂 Lạc 動 Động 德 Đức

法 Pháp 鏗 Khanh 樓 Lâu 香 Hương

厚 Hậu 鏘 Thương 飄 Phiêu 花 Hoa

Trang 16

端 Đoan

居 Cư 香 Hương 遙 Dao 普 Phổ

Trang 17

中 Trung

溥 Phổ 天 Thiên 群 Quần 陰 Âm

施 Thi 星 Tinh 生 Sinh 陽 Dương

Trang 20

東 Đông 赫 Hách

屬 Thuộc 方 Phương 之 Chi 赫 Hách

青 Thanh 宮 Cung 輝 Huy

Trang 24

凜 Lẫm

之 Chi 凜 Lẫm 香 Hương 惟 Duy

宮 Cung 威 Uy 花 Hoa 願 Nguyện

Trang 25

有 Hữu 明 Minh 天 Thiên

玄 Huyền 功 Công 王 Vương

中 Trung 德 Đức 并 Tịnh

掌 Chưởng 眷 Quyến

諸 Chư 屬 Thuộc

Trang 26

日 Nhật

宮 Cung 解 Giải 月 Nguyệt 神 Thần

元 Nguyên 君 Quân 天 Thiên 衛 Vệ

宸 Thần 上 Thượng 子 Tử

真 Chân 清 Thanh 南 Nam

Trang 28

上 Thượng 三 Tam

迎 Nghinh 斯 Tư 官 Quan 四 Tứ

請 Thỉnh 供 Cúng 直 Trực

沐 Mộc 和 願 Nguyện 曹 Tào

光 Quang 香 Hương 森 Sâm 傳 Truyền

教 Giáo 請 Thỉnh 眷 Quyến 使 Sứ

有 Hữu 屬 Thuộc 者 Giả

安 An 濟 Tế 當 Đương

謹 Cẩn 降 Giáng 童 Đồng

當 Đương 赴 Phó 子 Tử

誦 Tụng 場 Tràng 表 Biểu

Trang 29

伏 Phục 南 Nam

望 Vọng 無 Mô 證 Chứng 儼 Nghiễm

敬 Kính 雲 Vân 明 Minh 儼 Nghiễm

誠 Thành 來 Lai 鑒 Giám 惰 Nọa

九 Cửu 轉 Chuyển 巍 Nguy

Trang 30

天 Thiên

慈 Từ 少 Thiểu 雲 Vân 通 Thông

誠 Thành 恭 Cung 今 Kim 電 Điện

上 Thượng 對 Đối 則 Tắc 排 Bài

香 Hương 齋 Trai 劍 Kiếm

Trang 32

用 Dụng 煩 Phiền 表 Biểu 遙 Dao

Trang 33

茲 Tư

Ngày đăng: 03/07/2022, 20:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w