稽 Khể 不 Bất 給 Cấp 首 Thủ 得 Đắc 付 Phó 禮 Lễ 爭 Tranh 與 Dữ 諸 Chư 行 Hành 靈 Linh 神 Thần 禮 Lễ 去 Khứ 魂 Hồn 將 Tướng 掌 Chưởng 遠 Viễn 領 Lĩnh 職 Chức 冥 Minh 方 Phương 受 Thụ 掌 Chưởng 衣 Y 靈 Linh 任 Nhậm 冥 Minh 神 Thần 爽 Sảng 嚴 Nghiêm 財 Tài 科 Khoa 仰 Ngưỡng 莊 Trang 使 Sứ 蒙 Mông 悉 Tất 者 Giả 慈 Từ 除 Trừ 即 Tức 力 Lực 外 Ngoại 衣 Y 度 Độ 道 Đạo 服 Phục 超 Siêu 無 Vô 等 Đẳng 生 Sinh 名 Danh 件 Kiện 早 Tảo 鬼 Quỷ 明 Minh 1 大 Đại 衣 Y 掌 Chưởng 聖 Thánh 向 H.
Trang 3灑 Sái 雖 Tuy 福 Phúc 罡 Cương
淨 Tịnh 排 Bài 衍 Diễn 風 Phong
Trang 4南 Nam
清 Thanh 諸 Chư 壹 Nhất 謹 Cẩn
涼 Lương 天 Thiên 缽 Bát 當 Đương
地 Địa 來 Lai 清 Thanh 諷 Phúng
Trang 5竊 Thiết
大 Đại 熱 Nhiệt 求 Cầu 以 Dĩ
將 Tướng 真 Chân 而 Nhi 神 Thần
頭 Đầu 者 Giả 請 Thỉnh 非 Phi
阮 Nguyễn 冕 Miện 誠 Thành 故 Cố
濟 Tế 卿 Khanh 謹 Cẩn 何 Hà
Trang 6通 Thông 處 Xứ 大 Đại 川 Xuyên
Trang 8南 Nam
無 Mô 仰 Ngưỡng 以 Dĩ 席 Tịch
帝 Đế 寶 Bảo 聲 Thanh 召 Triệu
Trang 9外 Ngoại 髮 Phát 司 Tư 言 Ngôn
道 Đạo 至 Chí 地 Địa 宣 Tuyên
Trang 11功 Công 雲 Vân 金 Kim 唐 Đường
化 Hóa 成 Thành 蘭 Lan 時 Thời
妙 Diệu 像 Tượng 義 Nghĩa 美 Mĩ
博 Bác 變 Biến 天 Thiên 彥 Ngạn
Trang 15香 Hương 諸 Chư 鑒 Giám
筵 Diên 眷 Quyến 茲 Tư
Trang 19若 Nhược 冥 Minh 正 Chính 公 Công
外 Ngoại 財 Tài 薦 Tiến 同 Đồng
Trang 20玉 Ngọc 謹 Cẩn
皇 Hoàng 均 Quân 請 Thỉnh
下 Hạ 義 Nghĩa 三 Tam 界 Giới
掌 Chưởng 喃 Nôm 界 Giới 運 Vận
Trang 21吏 Lại 吏 Lại 庭 Đình 來 Lai
ˮ Hai 召 Triệu 禡 Mã 亡 Vong
Trang 22會 Hội 濃 Đấy 般 Ban 炪 Đốt
џ Người ᅚ Dõi 神 Thần 絏 Giấy
放 Phóng 扒 Bắt 通 Thông 化 Hóa
赦 Xá 灼 Chước 變 Biến Ra
靈 Linh 場 Tràng 萬 Vạn 芾 Nào
途 Đồ 朱 Cho 義 Nghĩa 財 Tài
拯 Chẳng 官 Quan څ Trước 氣 Khí
丹 Đơn 將 Tướng 兜 Đâu 萬 Vạn
Trang 23唵 Án
子 Tý 頑 Ngoan 空 Không 搓 Sai
靈 Linh 眾 Chúng 滔 Thao Tên
聖 Thánh 如 Như 喧 Huyên 交 Giao
Trang 24佛 Phật
開 Khai 若 Nhược 化 Hóa
光 Quang 有 Hữu 空 Không
Trang 25雖 Tuy 書 Thư 一 Nhất 大 Đại
然 Nhiên 入 Nhập 念 Niệm 開 Khai
因 Nhân 光 Quang 千 Thiên 爍 Thước
空 Không 圓 Viên 界 Giới
花 Hoa 通 Thông 中 Trung
Trang 26清 Thanh 唵 Án
清 Thanh 洗 Tẩy 作 Tác 今 Kim
Trang 27五 Ngũ 三 Tam 一 Nhất 洗 Tẩy
邪 Tà 人 Nhân 天 Thiên 穢 Uế
Trang 28地 Địa 排 Bài 準 Chuẩn 三 Tam
之 Chi 方 Phương 提 Đề 藐 Miểu
初 Sơ 隅 Ngung 娑 Sa 三 Tam
Trang 29容 Dong 開 Khai 開 Khai 誠 Thành
Trang 33火 Hỏa 身 Thân 寧 Ninh 成 Thành
燒 Thiêu 轉 Chuyển 景 Cảnh 丑 Sửu
化 Hóa 火 Hỏa 清 Thanh 成 Thành
為 Vi 能 Năng 青 Thanh 人 Nhân
為 Vi 火 Hỏa 黃 Hoàng
Trang 34酉卯Dậu Mão云 Vân 書 Thư 著 Trứ
Trang 35金 Kim
外 Ngoại 銀 Ngân 煉 Luyện 均 Quân
象 Tượng 寶 Bảo離 坎Li Khảm 平 Bình
水 Thủy 具 Cụ 貫 Quán申酉Thân Dậu
火 Hỏa 天 Thiên 百 Bách 天 Thiên
澄 Trừng 地 Địa 分 Phân 上 Thượng
清 Thanh 之 Chi 明 Minh 地 Địa
Trang 37天 Thiên
孕 Dựng 天 Thiên 煉 Luyện 清 Thanh
崙 Lôn 水 Thủy 想 Tưởng 陰 Âm
成 Thành 地 Địa 分 Phân 陽 Dương
混 Hỗn 火 Hỏa 火 Hỏa 成 Thành
Trang 38南 Nam 進 Tiến 玉 Ngọc 金 Kim
壽 Thọ 闕 Khuyết 匱 Quỹ 造 Tạo
斗 Đẩu 齎 Tê 銀 Ngân 陽 Dương
添 Thiêm 閻 Diêm 變 Biến 水 Thủy
壽 Thọ 遞 Đệ 少 Thiểu 變 Biến
祿 Lộc 龍 Long 成 Thành 成 Thành
Trang 40形 Hình 剛 Cương 樂 Lạc 作 Tác
外 Ngoại 不 Bất 本 Bản 人 Nhân
相 Tương 養 Dưỡng 此 Thử 陽 Dương
玄 Huyền 妙 Diệu 天 Thiên 還 Hoàn
一 Nhất 德 Đức 悟 Ngộ 清 Thanh
是 Thị 內 Nội 提 Đề 然 Nhiên
真 Chân 佛 Phật 道 Đạo 天 Thiên
耶 Da 無 Vô 金 Kim 快 Khoái
Trang 41灑 Sái 然 Nhiên 成 Thành 焚 Phần
田 Điền 成 Thành 物 Vật 灑 Sái
生 Sinh 衣 Y 即 Tức 煉 Luyện
清 Thanh 財 Tài 現 Hiện 薰 Huân
相 Tương 轉 Chuyển 心 Tâm 凝 Ngưng
Trang 43皆 Giai 俱 Câu 常 Thường 寧 Ninh
遂 Toại 醉 Túy 霑 Triêm 吾 Ngô
Trang 45自 Tự 自 Tự 自 Tự
當 Đương 當 Đương 當 Đương 無 Vô
願 Nguyện 願 Nguyện 願 Nguyện 上 Thượng
眾 Chúng 眾 Chúng 眾 Chúng 尊 Tôn
親 Thân 脫 Thoát 大 Đại