PowerPoint Presentation LOÉT DẠ DÀY – TÁ TRÀNG ThS BS Nguyễn Duy Tài BỆNH HỌCBỆNH HỌC BÀI 15BÀI 15 DƯỢC SĨ ĐẠI HỌC MỤC TIÊU HỌC TẬP Sau khi học xong bài này,sinh viên có khả năng Định nghĩa được bệnh loét DD TT 11 Trình bày được nguyên nhân gây loét DD TT 22 Liệt kê được các yếu tố nguy cơ gây loét DDTT 33 Trình bày được trc LS và CLS của loét DDTT 44 Trình bày nguyên tắc điều trị loét DDTT 55 ĐẠI CƯƠNG Loét dạ dày tá tràngLoét dạ dày tá tràng Bệnh mạn tínhBệnh mạn tính Có tính chu kỳCó tính.
Trang 2MỤC TIÊU HỌC TẬP
Sau khi học xong bài này,sinh viên có khả năng
Định nghĩa được bệnh loét DD-TT.
Trang 44 Tuổi: 30 – 50
Trang 5YẾU TỐ THUẬN LỢI
Ăn:
o Nhiều: chất kích thích, chất béo;
o Vị: quá chua, quá cay, quá nóng.
o Thiếu dinh dưỡng kéo dài.
o Không đúng bữa: lúc ăn quá no, lúc nhịn đói quá lâu.
o không đúng giờ: ăn quá khuya.
Uống: Nghiện rượu, nghiện thuốc lá
Trang 6YẾU TỐ THUẬN LỢI
Do thuốc & các hóa chất: thường gặp là acid, các loại thuốc giảm đau, kháng viêm, corticoid…
Do nhiễm trùng đặc biệt Helicobacter-pylori (vi
khuẩn gram âm, hình xoắn)
Nhóm máu O (Hp dễ gắn trên bề mặt kháng nguyên Tewisb có trên niêm mạc dạ dày, đặc trưng cho cấu tạo nhóm máu O, nhiễm Hp nhóm máu O cao gấp 1.5-2 lần)
Trang 7YẾU TỐ THUẬN LỢI
Trang 8YẾU TỐ THUẬN LỢI
Do nguyên nhân thần kinh: thường gặp ởngười hay lo lắng, sợ hãi, làm việc căng thẳng,gặp ở người sống ở thành thị nhiều hơn ở nôngthôn, gặp ở người làm việc trí óc nhiều hơn ởngười làm việc chân tay
Do nguyên nhân nội tiết: đái tháo đường, hạđường huyết, hội chứng cushing, xơ gan…
Trang 9NGUYÊN NHÂN
Yếu tố phá hủy
niêm mạc
Yếu tố bảo vệ niêm mạc
Trang 12LÂM SÀNG
Trang 15Cho biết: vị trí loét, phân biệt với K
DD, đánh giá dự kiến PP phẫu thuật.
Trang 19XHTH do lóet DD
Giả túi thừa do sẹo loét
Trang 21ĐIỀU TRỊ
Trang 22MỤC TIÊU ĐIỀU TRỊ
1 Giảm yếu tố phá hủy niêm mạc.
2 Tăng cường yếu tố bảo vệ niêm mạc.
3 Diệt H.P
Trang 23CHẾ ĐỘ ĂN UỐNG
o Không ăn quá nhiều chất kích thích, thức ăn quá
chua, quá cay, quá nóng
o Không ăn quá nhiều chất béo
o Chế độ ăn phải đầy đủ các chất dinh dưỡng
o Không uống rượu, không hút thuốc lá
o Không nên ăn quá nhanh, nhai không kỹ.
o Ăn đúng bữa, đúng giờ, không ăn quá khuya bữa ăn cuối cùng trước lúc ngủ ít nhất 4 giờ, không ăn quá
no hoặc nhịn đói quá lâu.
Trang 25+
PGE receptor
+
+
Gastrin receptor
+
+
+
Trang 27ĐIỀU TRỊ
Phác đồ Diệt HP
OCA x 2 lần/ ngày x 7 ngày OCM x 2 lần/ ngày x 7 ngày OAM x 2 lần/ ngày x 7 ngày
Trang 29ĐIỀU TRỊ
Kết quả điều trị HP
Lành sẹo ổ loét
Diệt HP?
4 – 6 tuần sau ngưng thuốc : Nội soi, CLO test
Kết quả điều trị dài hạn
Tái phát: loét, HP ???
Trang 30thuốc kháng tiết hoặc kháng H2
Loét DD : 6 -8 tuần Loét TT : 4 -6 tuần
Trang 31ĐIỀU TRỊ
loét DD TT không do HP
Sucrafate :
1 gói x 3 lần / ngày Antacid :
Maloox 1v x3 lần / ngày (nhai,ngậm) Phophalugel 1 gói x3 lần / ngày
Thuốc phối hợp
Trang 32CHỈ ĐỊNH PHẪU THUẬT
Loét dạ dày gây ra những biến chứng:
Chảy máu tiêu hóa ồ ạt nguy cơ đe dọa tính mạng
bệnh nhân mà không cầm máu được bằng các phương pháp cầm máu thông thường.
Thủng ổ loét
Gây hẹp môn vị làm thức ăn không đi qua được
Ung thư hóa
Điều trị nội khoa, nội soi thất bại