PowerPoint Presentation BỆNH THIẾU MÁU DƯỢC SĨ ĐẠI HỌC ThS BS Nguyễn Duy Tài BỆNH HỌCBỆNH HỌC BÀI 14BÀI 14 1 MỤC TIÊU HỌC TẬP Sau khi học xong bài này,sinh viên có khả năng 1 Định nghĩa được Thiếu máu 1 Định nghĩa được Thiếu máu 1 1 Trình bày được nguyên nhân gây bệnh Thiếu máu 1 Trình bày được nguyên nhân gây bệnh Thiếu máu 2 1 Liệt kê được yếu tố nguy cơ gây bệnh Thiếu máu 1 Liệt kê được yếu tố nguy cơ gây bệnh Thiếu máu 3 1 Trình bày được triệu chứng LS và CLS của gây bệnh T.
Trang 1BỆNH THIẾU MÁU
DƯỢC SĨ ĐẠI HỌC
BỆNH HỌC
BÀI 14
Trang 2MỤC TIÊU HỌC TẬP
Sau khi học xong bài này,sinh viên có khả năng
1 Định nghĩa được Thiếu máu.
Trang 3Thiếu máu
Giảm số lượng hồng cầu
Trang 5GIẢM SINH HỒNG CẦU
Thiếu nguyên liệu: Thiếu Fe2+ , Vitamine B12
Tủy xương giảm sinh: Thiếu Erythropoietine
Trang 7VỠ HỒNG CẦU
Nguyên nhân:
o Truyền nhầm nhóm máu
o Giảm hồng cầu do thuốc
o Bệnh tự miễn
o Nhiễm khuẩn, nhiễm độc
Trang 8CHẢY MÁU
Cấp:
Chấn thương, phẫu thuật…
Mạn: Trĩ, loét Dạ dày, nhiễm KST đường ruột
Trang 9PHÂN LOẠI
Theo nguyên nhân.
Theo thể tích trung bình hồng cầu
(MCV)
Theo cơ chế bệnh sinh.
Trang 10LÂM SÀNG
Trang 11THIẾU MÁU CẤP TÍNH
Nguyên nhân: Xuất huyết nặng hoặc chấn
thương ngoại khoa.
Triệu chứng:
Da xanh, niêm nhợt, lòng bàn tay trắng nhợt.
Tim: nhịp tim nhanh, có thể có tiếng thổi tâm thu.
Trang 12THIẾU MÁU MẠN TÍNH
Da: xanh từ từ,
Niêm: nhợt nhẹ.
Móng tay: khô, mất bóng, dễ gãy, móng tay khum±.
Tim: nhịp nhanh, tiếng thổi tâm thu±, suy tim (lâu ngày)
Hô hấp: khó thở khi gắng sức, nhịp thở nhanh.
Thần kinh: hoa mắt, chóng mặt.
Tiêu hóa: RLTH
Sinh dục: RLKN
Trang 13THIẾU MÁU TÁN HUYẾT
Thiếu máu đột ngột
Đau bụng, vàng da
Lách to trong cơn tán huyết
Nước tiểu sẫm màu, phân vàng
Trong cơn tán huyết nặng: có thể có suy thận và suy tim cấp
Trang 14DẤU HIỆU THIẾU MÁU TRÊN CLS
Hct: giảm
Hgb: giảm
RBC: giảm
Trang 15MỘT SỐ BỆNH LÝ
THIẾU MÁU
Trang 16Thiếu máu do thiếu sắt
Trang 17ĐẠI CƯƠNG
Là tình trạng thiếu máu mạn;
Nguồn cung cấp giảm ( thức ăn)
Nguồn dự trữ giảm ( ở Gan)
Sử dụng nhiều:
o 1 mg / ngày.
o Tới chu kỳ kinh nguyệt
o Phụ nữ có thai và cho con bú: 2 – 5 mg/ ngày
Trang 19ĐIỀU TRỊ
Tìm nguyên nhân thiếu sắt
Uống Sulfat sắt 200 – 300 mg/ngày x 3-6 tháng
Trang 20Thiếu máu do thiếu vit B12
Trang 21Thiếu máu do thiếu vit B12
Nguyên nhân thiếu B12:
oĂn chay trường.
oPhẫu thuật Dạ dày
oNhiễm giun
Lâm sàng:
o Chán ăn, tiêu chảy
o Tổn thương thần kinh ngoại biên
o Nặng hơn: Tổn thương thần kinh
Cận lâm sàng: MCV tăng, vit B12 huyết thanh < 100 µg/ml
Điều trị: bổ sung Vit B12
Trang 22Thiếu máu do thiếu acid folic
Nguyên nhân thiếu a folic:
o Ăn thiếu rau;
o Nấu thức ăn quá chín
o Hấp thu kém
o Có thai, thiếu máu, tróc da:nhu cầu tăng gấp 5 – 10 lần.
LS: thiếu máu, không có tổn thương về thần kinh.
CLS: thiếu máu hồng cầu khổng lồ, folat huyết thanh
< 5 nmol / L
Điều trị: acid folic dạng uống.
Trang 23Thiếu máu tán huyết tự miễn
Cơ chế bệnh sinh:
o Tự kháng thể IgG được tạo ra và gắn vào màng hồng cầu RBC giảm khả năng biến dạng kết hợp với bổ thể tán huyết.
Nguyên nhân: không rõ nguyên nhân.
Trang 24SUY TỦY
Tổn thương TB gốc giảm 3 dòng TB máu
Nguyên nhân:
o Hóa trị
o Thuốc (chloramphenicol, Methotrexat…)
LS: Thiếu máu do giảm RBC
o Nhiễm khuẩn do giảm WBC
Trang 25SUY TỦY
CLS: giảm 3 dòng (RBC, WBC, PLT)
Điều trị:
o Truyền RBC, PLT
o Dùng kháng sinh điều trị
o Ghép tủy, ghép TB gốc
Trang 26THIẾU MÁU TRONG CÁC BỆNH MẠN
Nguyên nhân: viêm mạn tính, viêm gan, K,
thận mạn…
LS và CLS:
o Fe huyết thanh giảm
o Ferritin huyết thanh bình thường hoặc tăng
o Hct giảm
o MCV bình thường