PowerPoint Presentation XUẤT HUYẾT DƯỢC SĨ ĐẠI HỌC ThS BS Nguyễn Duy Tài BỆNH HỌCBỆNH HỌC BÀI 13BÀI 13 1 MỤC TIÊU HỌC TẬP Sau khi học xong bài này,sinh viên có khả năng 1 Định nghĩa được Xuất huyết 1 Định nghĩa được Xuất huyết 1 1 Trình bày được nguyên nhân gây bệnh Xuất huyết 1 Trình bày được nguyên nhân gây bệnh Xuất huyết 2 1 Liệt kê được yếu tố nguy cơ gây bệnh Xuất huyết 1 Liệt kê được yếu tố nguy cơ gây bệnh Xuất huyết 3 1 Trình bày được triệu chứng LS và CLS của bệnh X.
Trang 1XUẤT HUYẾT
DƯỢC SĨ ĐẠI HỌC
BỆNH HỌC
BÀI 13
Trang 2MỤC TIÊU HỌC TẬP
Sau khi học xong bài này,sinh viên có khả năng
1 Định nghĩa được Xuất huyết.
Trang 3Xuất huyết
Hội chứng xuất huyết
Xuất huyết giảm tiểu cầu
Trang 4HỘI CHỨNG XUẤT HUYẾT
4
Trang 5ĐỊNH NGHĨA
Xuất huyết là hội chứng biểu hiện bằng tình
trạng máu ra khỏi thành mạch
Trang 7NGUYÊN NHÂN
Tiểu cầu:
o Bẩm sinh:
Bệnh Glanzmann: rối loạn kết tập PLT
Bệnh Willebrand: Thời gian chảy máu kéo dài
o Thứ phát:
Suy tủy: Giảm PLT
K di căn tủy: Giảm PLT
Dị ứng: cơ thể sinh kháng thể kháng PLT
Cường lách
Nhiễm khuẩn: SXH, nhiễm trùng huyết
Trang 8NGUYÊN NHÂN
Huyết tương:
o Thiếu yếu tố VIII, IX
o Thiếu prothrombin (II) và proconvertin (VII)
o Bệnh tiêu sợi huyết
8
Trang 10LÂM SÀNG
Xuất huyết niêm mạc: miệng, lưỡi…
Xuất huyết các tạng:
10
Trang 11CẬN LÂM SÀNG
Nghiệm pháp dây thắt:
o (+): sức bền thành mạch giảm
Đánh giá tiểu cầu:
o Thời giam máu chảy
o Thời gian co cục máu
o Thời gian tiêu thụ prothrombin
o Số lượng PLT
Đánh giá các yếu tố đông máu
Trang 12XUẤT HUYẾT GIẢM TIỂU CẦU
TỰ MIỄN
12
Trang 13ĐỊNH NGHĨA
Là tình trạng PLT bị lách tiêu hủy
Đối tượng: trẻ em
Tỷ lệ: Nữ – Nam: 2 - 1
Trang 14LÂM SÀNG
Hay bị xuất huyết;
Dưới da có: vết bầm, chấm xuất huyết
Lách to
14
Trang 15CẬN LÂM SÀNG
PLT < 100K/mm3
Trang 16ĐIỀU TRỊ
Ức chế miễn dịch
Cắt lách
16
Trang 17BỆNH ƯA CHẢY MÁU
Trang 18ĐẠI CƯƠNG
Thường gặp ở NAM;
Thiếu yếu tố VII, IX
18
Trang 19LÂM SÀNG
Xuất huyết xảy ra sau chấn thương nhẹ, ít tự
cầm máu , tái phát tại 1 nơi cố định
Vị trí xuất huyết: da, hốc tự nhiên, mông
Trang 20CẬN LÂM SÀNG
Thời gian đông máu: kéo dài
Thời gian Howell kéo dài
Thời gian tiêu thụ Prothrombin : ngắn
20
Trang 21ĐIỀU TRỊ
Truyền yếu tố thiếu ( VII, IX)
Trang 22THIẾU VITAMIN K
Vit K thúc đẩy quá trình hoạt hóa yếu tố II, X
Vit K được cung cấp từ:
o Ngoại sinh: thức ăn
o Nội sinh: vi khuẩn đường ruột
Lâm sàng:
o Đối tượng hay gặp: bệnh nhân sau mổ
Cận lâm sàng: Thời gian prothrombin kéo dài
Điều trị: chích vit K dưới da
22
Trang 23BỆNH HENOCH SCHLEIN
Đối tượng: người trẻ , trẻ em
Nữ > Nam
Lâm sàng: xuất huyết dưới da
o Dạng chấm, màu đỏ tươi
o Không dính vào nhau
o Ở chi: mặt trước cẳng chân ( đối xứng)
Xét nghiệm: Bình thường
Dấu dây thắt : (+)
Điều trị: Prednisolon