PowerPoint Presentation TÁO BÓN ThS BS Nguyễn Duy Tài BÀI 17BÀI 17 ĐẠI HỌC DƯỢC BỆNH HỌCBỆNH HỌC MỤC TIÊU HỌC TẬP Sau khi học xong bài này,sinh viên có khả năng Định nghĩa được Táo bón 11 Trình bày được nguyên nhân gây Táo bón 22 Liệt kê được các yếu tố nguy cơ gây Táo bón 33 Trình bày được trc LS và CLS của Táo bón 44 Trình bày nguyên tắc điều trị Táo bón 55 ĐỊNH NGHĨA Táo bón là sự chậm vận chuyển phân, trên 2 ngày đi tiêu 1 lần, phân khô hoặc cứng lổn nhổn, lượng phân cứng NGU.
Trang 1TÁO BÓN
ThS.BS Nguyễn Duy Tài
BÀI 17
ĐẠI HỌC DƯỢC
BỆNH HỌC
Trang 2MỤC TIÊU HỌC TẬP Sau khi học xong bài này,sinh viên có khả năng
Định nghĩa được Táo bón.
11
Trình bày được nguyên nhân gây Táo bón
22
Liệt kê được các yếu tố nguy cơ gây Táo bón
33
Trình bày được tr/c LS và CLS của Táo bón.
44
Trình bày nguyên tắc điều trị Táo bón.
55
Trang 3ĐỊNH NGHĨA
Táo bón là sự chậm vận chuyển phân, trên 2 ngày đi tiêu 1 lần, phân khô hoặc cứng lổn nhổn, lượng phân cứng.
Trang 4NGUYÊN NHÂN
Táo bón cơ năng:
o Bệnh toàn thân: nhiễm khuẩn, sốt, mất máu
o Thuốc: làm giảm nhu động ruột (tanin, an thần )
o Phản xạ: đau làm mất phản xạ đi đại tiện.
o Chế độ ăn: ít rau, uống ít nước
o Bệnh nghề nghiệp
o Suy nhược
Táo bón thực thể:
o Tổn thương ống tiêu hóa: u, viêm đại tràng, thương tổn hậu môn…
o Tổn thương ngoài ống tiêu hóa: phụ nữ có thai, khối u tử cung,
ở não, màng não: tăng áp lực nội sọ, tổn thương ở tủy.
Trang 5CƠ CHẾ BỆNH SINH
- Rối loạn vận động ở đại tràng
- Rối loạn vận động ở trực tràng và hậu môn
Trang 6LÂM SÀNG
- Tiêu khó, đau hoặc đi tiêu không hết Nhiều
ngày mới đi một lần, mỗi lần đại tiện phải rặn
nhiều
- Phân rắn thành cục, cứng, có thể dính máu
Trang 7ĐIỀU TRỊ
Chế độ ăn và thay đổi lối sống:
Thuốc:
- Thuốc nhuận tràng:
+ Kích thích niêm mạc đại tràng gây tăng tiết nước và co bóp
+ Kéo nước vào lòng ruột
- Thuốc làm mềm phân: tác dụng nấm nước và
nở ra
- Thuốc làm trơn: vaselin hoặc parafin
Trang 8TIÊU CHẢY
ThS.BS Nguyễn Duy Tài
BỆNH HỌC
BÀI 17
ĐẠI HỌC DƯỢC
Trang 9MỤC TIÊU HỌC TẬP Sau khi học xong bài này,sinh viên có khả năng
Định nghĩa được Tiêu chảy.
11
Trình bày được nguyên nhân gây Tiêu chảy
22
Liệt kê được các yếu tố nguy cơ gây Tiêu chảy
33
Trình bày được tr/c LS và CLS của Tiêu chảy.
44
Trình bày nguyên tắc điều trị Tiêu chảy.
55
Trang 10ĐỊNH NGHĨA
Tiêu chảy là hiện tượng đi tiêu
trên 3 lần/ngày, tống phân nhanh
và phân nhiều nước.
Trang 11NGUYÊN NHÂN
Tiêu chảy cấp:
o Nhiễm khuẩn
o Nhiễm virus
o Nhiễm kỳ sinh trùng
o Nhiễm độc
o Dị ứng
Tiêu chảy mạn:
o Tổn thương thành ruột
o Suy dinh dưỡng
o Rối loạn thần kinh
Trang 12CƠ CHẾ BỆNH SINH
Tăng thẩm thấu trong lòng ruột
Tăng tiết dịch
Rối loạn nhu động ruột
Tổn thương niêm mạc ruột
Trang 13LÂM SÀNG
- Tiêu nhiều lần trong ngày, tống phân nhanh, phân lỏng không thành khuôn hoặc toàn nước.
- Đau bụng, nôn hoặc buồn nôn.
- Hội chứng mất nước:
- Hội chứng suy dinh dưỡng:
Trang 14PHÂN ĐỘ MẤT NƯỚC
Số lần đi tiêu
(lần / ngày)
> 3 7-10 >10
Tính chất Khát ít, mắt chưa
trũng, da đầu ngón tay chưa nhăn
nheo.
Khát nhiều, môi khô, mắt trũng sâu, da nhăn nheo
Không còn cảm giác khát, mệt mỏi, lờ đờ, mắt trũng sâu, da khô, bụng lõm lòng thuyền.
M (nhịp/ phút) Bình thường >100 > 120
HATT (mmHg) Bình thường <90 < 60
Trang 15CẬN LÂM SÀNG
Hct
Ion đồ
Soi phân
Nội soi dạ dày, ruột
X-quang bụng không sửa soạn
Trang 16ĐIỀU TRỊ
Bù nước và điện giải
Thuốc cầm tiêu chảy
Kháng sinh