1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Báo Cáo Môn Dịch Tễ Học Thủy Sản Đề Tài Tình Hình Bệnh Xuất Huyết Trên Cá Trắm Cỏ Tại Xã Hùng Thắng, Huyện Bình Giang Tình Hải Dương.pdf

13 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tình hình bệnh xuất huyết trên cá Trắm cỏ tại xã Hùng Thắng, Huyện Bình Giang, Tỉnh Hải Dương
Tác giả TS. Phan Thị Vân
Trường học Trường Đại học Hải Dương
Chuyên ngành Thủy sản
Thể loại Báo cáo môn Dịch tễ học Thủy sản
Thành phố Hải Dương
Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 611,38 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TÌNH HÌNH BỆNH XUẤT HUYẾT TRÊN CÁ TRẮM CỎ TẠI XÃ HÙNG THẮNG, HUYỆN BÌNH GIANG, TÌNH HẢI DƯƠNG TÌNH HÌNH BỆNH XUẤT HUYẾT TRÊN CÁ TRẮM CỎ TẠI XÃ HÙNG THẮNG, HUYỆN BÌNH GIANG, TÌNH HẢI DƯƠNG GV TS Phan T[.]

Trang 1

TÌNH HÌNH BỆNH XUẤT HUYẾT TRÊN CÁ TRẮM CỎ TẠI XÃ HÙNG

THẮNG, HUYỆN BÌNH GIANG,

TÌNH HẢI DƯƠNG

GV: TS Phan Thị Vân

Trang 2

NỘI DUNG TRÌNH BÀY

Mục

tiêu

nghiên

cứu

Nội dung nghiên cứu

Phương pháp nghiên cứu

Trang 3

I Mục tiêu nghiên cứu

➢Xác định được tỉ lệ cá nhiễm bệnh, tỉ lệ cá chết do bệnh gây ra.

➢Xác định được thiệt hại cụ thể về kinh tế đối với người dân.

➢Xác định được quy luật về của bệnh về mùa vụ.

➢Xác định được các yếu tố nguy cơ có liên quan đến bệnh.

➢Xác định được biện pháp phòng và xử lí

bệnh đang được người dân áp dụng

Trang 4

II Nội dung nghiên cứu

Trang 5

III Phương pháp nghiên cứu

• Đưa ra bộ câu hỏi

• Tổng hợp lại thành các bảng

DTH mô tả

• PP nghiên cứu bệnh chứng

DTH phân tích

Trang 6

Yếu tố Số hộ Tỉ lệ (%)

Cải tạo ao 18 36 Khử trùng nước 17 34

Xử lí con giống 13 26

=> Trong số 50 hộ được điều tra, tỉ lệ số hộ cải tạo nước, khử trùng nước và xử lí con giống còn thấp

Trang 7

Tháng Số hộ Tỉ lệ (%)

Trong 50 hộ được điều tra, cá mắc bệnh vào các tháng 3,4,5 và 8,9,10

Trong đó mắc với tỉ lệ nhiều nhất là tháng 9

Trang 8

Tiêu chí Số hộ Tỉ lệ (%)

Tỉ lệ các hộ phòng bệnh còn thấp chỉ chiếm 26%

Tỉ lệ các hộ áp dụng các biện pháp xử lí, điều trị cao chiếm 82%

Trang 9

Chủ động chọn Bệnh Không bệnh Tổng

Không xử lí giống 25890 10630 27320

OR = 25890∗26500

3500∗10630 = 8,61

=> Quần thể không được xử lí giống có nguy cơ

mắc nhiều hơn xử lí giống 8,61 lần

Trang 10

Chủ động chọn Bệnh Không bệnh Tổng

Cải tạo ao 7300 27000 27330

Không cải tạo ao 25000 9500 25450

OR = 25000∗27000

7300∗9500 = 9,73

=> Quần thể không cải tạo ao có nguy cơ mắc

nhiều hơn cả tạo ao 9,73 lần

Trang 11

Bệnh Không bị bệnh Tổng

Khử trùng nước 7145 26765 32000

Không khử trùng nước 26900 8945 29100

Tổng

OR = 26900∗26765

7145∗8945 = 11,27

=> Quần thể không khử trùng nguồn nước có nguy

cơ mắc nhiều hơn khử trùng nước 11,27 lần

Trang 12

Chủ động chọn Bệnh Không bị bệnh Tổng

Phòng bệnh 8468 26389 29040

Không phòng bệnh 26457 7986 28260

Tổng

OR = 26457∗26389

8468∗7986 = 10,32

=> Quần thể không phòng bệnh có nguy cơ mắc

nhiều hơn phòng bệnh 10,32 lần

Trang 13

IV Kết luận

Tình hình bệnh xảy ra tại địa bàn xã xảy ra vào các tháng

3,4,5 vaf8-10

Ngày đăng: 23/03/2023, 19:13

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w