ậă thỡ toỰ ệé theo thêi gian cựa mét ngđêi chỰy trến mét ệđêng thỬng ệđĩc biÓu diÔn trến Hừnh 2.10.Hởy tÝnh ệé dêi vộ vẺn tèc trung bừnh cựa ngđêi ệã : a Trong khoờng thêi gian 10 min ệẵ
Trang 110
ThS Vũ Hoàng Dũng
HD EDUCATIONHỌC KÌ 1 - NĂM HỌC 2021 -2022
Trang 3gọi ắ là c ng) là ự thay đổ vị trí c t ó so với
k ác eo ời gi n.
Ví dụ: Xe hạy, máy bay ất á h, ười i b …
ó tí h tư ối.
Ví dụ: N ười ồi trê xe a huy : ười ồi trê xe sẽ ứ yê
so với xe, hư sẽ huy so với ây ối bê ườ
ất i là n ững t ó kí h thước rấ n ỏ so ới dài ườ i (hoặc so ới p ạ i q n
Vị trí của vật trên quỹ đạo
T cần c ọn: là ốc, c iều dư trê quỹ ạo.
Cá h xá ịn ị rí c t: dù thướ o hiều dài oạ ường ừ ố ến
HDedu - Page 1
Trang 4Để xác ị ời gi ro g uyển g, ời gi ( y g ời gi ) à
dùng ồ g ồ ể (k oả g ời gi ).
dụ Xe b t u xuất phát từ bến A lúc 7 giờ 30 phút ến bến B lúc 9 giờ.
Ta ch n 7 giờ 30 phút làm m c thời gian.
Thời điểm lú 7 30 i à 9
Thời gi n(khoảng thời gian): xe chuyển ng từ A ến B ược 1 h 30 min.
Lưu ý: H c sinh c n phân bi t giữa thời iểm và thời gian.
CÁCH XÁC ĐỊNH TH I GIAN TRONG CHUYỂN ĐỘNG
gian chuyển ng của v t.
Người ảy u lúc ang rơi xu ng nướ
d Gi t nước mưa lúc ang rơi.
a) Mét vẺt lộ ệụng yến nạu khoờng cịch tõ nã ệạn vẺt mèc luền luền cã giị trỡ khềng ệữi
b) Mẳt Trêi mảc ẻ ệỪng ậềng, lẳn ẻ ệỪng Tẹy vừ Trịi ậÊt quay quanh trôc Bớc − Nam tõ Tẹy
sang ậềng
c) Khi xe ệỰp chỰy trến ệđêng thỬng, ngđêi trến ệđêng thÊy ệẵu van xe vỳ thộnh mét ệđêng trưn
d) ậèi vắi ệẵu mòi kim ệăng hă thừ trôc cựa nã lộ ệụng yến
ệ) ToỰ ệé cựa mét ệiÓm trến trôc Ox lộ khoờng cịch tõ gèc O ệạn ệiÓm ệã.
e) ậăng hă dỉng ệÓ ệo khoờng thêi gian
g) Giao thõa nẽm BÝnh TuÊt lộ mét thêi ệiÓm
Câu 2
Câu 3 Cịc cẹu nộo dđắi ệẹy lộ sai ? Hởy giời thÝch tỰi sao
HDedu - Page 2
Trang 5c a m v n oạn ường s ượ xá ị :
T ung bình =
c o iế mứ a , c m c a c yển ng n oạn ườ s.
Đơn vị c a ung bình là m/s; ngoài a òn dùng ơn vị km/
C yển ẳng ề là c yển có q ỹ ạo là ườ ẳ và có
như nhau ê mọi quãng ườ
s = vtb t = v thận xét: Quãng ường s ong huyển ng hẳng ều ăng ỷ lệ với hời gian
Trang 6a ể A và B các au 20 k có ai ô ô c uyển
ều xuấ p á cù lúc và c uyển cù c iều Ô ô xuấ p á ừ A có ốc 50 k /
và ô ô xuấ p á ừ B có ốc 30 k / Hãy lập p ơng rìn c uyển của ai xe?
a ể A và B các au 30 k có ai ô ô c uyể
ều xuấ p á cù lúc và c uyển ng ợc c iều Ô ô xuấ p á ừ A có vậ ốc 30
k / và ô ô xuấ p á ừ B có vậ ốc 60 k / Hãy lập p ơng rìn c uyển của ai xe.
T ung bình là gì? T ung bình ho a biế iều gì? Đơn vị a ung bình?
Chuyển ng hẳng ều là gì? Chuyển ng hẳng ều ó ặ iểm gì?
Công hứ ính quãng ường i ượ ong huyển ng hẳng ều? T ong huyển ng
hẳng ều, quãng ường s phụ hu vào yếu nào?
Viế phương ình huyển ng a huyển ng hẳng ều?
N u á h vẽ ồ ọa - hời gian a huyển ng hẳng ều?
Bài toán :
Bài toán 2:
ia ( ,s); ục là ục ọa x(km,m).
Biể diễn á iểm có ọa (x, ) ương ứ lê ục ọa
N i á iểm lại với nhau, a ượ ồ ị c a ọa x eo ời ia
Trang 760 km/h ê 2/3 oạ ườ cò lại u bì của xe cả oạ ườ là bao
i u?
ia của ô ô o ửa ầu của k oả ời ia ày là v 1 = 20 /s và o ửa sau là v 2 = 15 m/s Hãy xá ị u bì của vậ cả quã g ườ AB?
Trang 8, một ười đi xe đạp từ A đế B uyể độ t ẳ đều với vậ tố 15 km/ a) Viết p ươ trì uyể độ ủa xe.
b) Lúc 10 t ì xe đa ở vị trí ào?
7 , một ô tô xuất p t từ A và ạy với vậ tố 80 km/ để đi đế B Cù l đó một xe m y xuất p t từ B và ạy với vậ tố 40 km/ t eo iều ù iều với ô tô Coi uyể độ ủa ô tô và xe m y là t ẳ đều K oả iữa A và B là 20 km.
a) Viết p ươ trì uyể độ ủa xe m y và ô tô.
b) X đị vị trí và t ời điểm mà ai xe ặp au.
Lúc 8 sá ột ô tô đi từ p HCM về Vũ Tàu với vậ ố 52 km/ , ù l đó mộ xe
ứ ai đi Vũ Tàu về P HCM với vậ ốc 48 k / Biế ai xe c uyể độ ẳ đều và
x x
v =
ớ ớ
a) Lập p ươ trì uyể độ của ỗi xe.
b) X đị ai xe ặp au lúc ấy iờ và ở đâu?
Trang 9ậă thỡ toỰ ệé theo thêi gian cựa mét ngđêi chỰy trến mét ệđêng thỬng ệđĩc biÓu diÔn trến Hừnh 2.10.
Hởy tÝnh ệé dêi vộ vẺn tèc trung bừnh cựa
ngđêi ệã :
a) Trong khoờng thêi gian 10 min ệẵu tiến.
b) Trong khoờng thêi gian tõ t1 = 10 min
ệạn t2= 30 min.
c) Trong cờ quởng ệđêng chỰy dội 4,5 km.
a) Viạt phđểng trừnh chuyÓn ệéng cựa
tõng xe Tõ ệã tÝnh thêi ệiÓm vộ vỡ trÝ hai xe
gẳp nhau.
b) Giời bội toịn trến bỪng ệă thỡ.
Hừnh 2.10
Hai xe chỰy ngđĩc chiÒu ệạn gẳp nhau,
cỉng khẻi hộnh mét lóc tõ hai ệỡa ệiÓm A
vộ B cịch nhau 120 km VẺn tèc cựa xe ệi
tõ A lộ 40 km/h, cựa xe ệi tõ B lộ 20 km/h.
Coi chuyÓn ệéng cựa cịc xe nhđ chuyÓn
ệéng cựa cịc chÊt ệiÓm trến ệđêng thỬng.
Trến mét ệđêng thỬng, tỰi hai ệiÓm A vộ B
cịch nhau 10km, cã hai ề tề xuÊt phịt cỉng
lóc vộ chuyÓn ệéng cỉng chiÒu ấ tề xuÊt
phịt tõ A cã tèc ệé 60 km/h vộ ề tề xuÊt phịt
tõ B cã tèc ệé 40 km/h.
a) LÊy gèc toỰ ệé ẻ A, gèc thêi gian lộ lóc xuÊt
phịt, hởy viạt cềng thục tÝnh quởng ệđêng ệi
ệđĩc vộ phđểng trừnh chuyÓn ệéng cựa hai xe.
b) Vỳ ệă thỡ toỰ ệé - thêi gian cựa hai xe trến
cỉng mét hỷ trôc (x, t).
c) Dùa vộo ệă thỡ toỰ ệé - thêi gian ệÓ xịc
ệỡnh vỡ trÝ vộ thêi ệiÓm mộ xe A ệuữi kỡp xe B.
HDedu - Page 7
Trang 10Ví dụ 2: Lúc 7 giờ sáng, bác Minh lái xe đi từ Hà Nội đi thẳng đường cao tốc đến nhà cô Lâm cách đó 100km Để kịp đón cô Lâm lúc 9h 30 phút thì bác Minh phải chạy xe với vận tốc bằng
Ví dụ 3: Một ô tô chạy trên một đoạn đường AB Trong nửa đoạn đường đầu, ô tô chạy với vận tốc
60km/h, trong nửa đoạn đường sau, ô tô chạy với tốc độ 40km/h Tốc độ trung bình của ô tô trên cả quãng đường AB bằng
Câu 3 Một chất điểm chuyển động thẳng đều với vận tốc v = 2m/s và lúc t = 2s thì vật có tọa độ x = 5m
Phương trình tọa độ của vật là:
A x = 2t + 5 (m) B x = -2t + 5 (m) C x = 2t + 1 (m) D x = -2t + 1 (m)
Câu 4 Lúc 8 giờ, một ô tô đi từ Hà Nội về Hải Phòng với vận tốc 52km/h, cùng lúc đó một xe thứ hai đi
từ Hải Phòng về Hà Nội với vận tốc 48km/h Biết Hà Nội cách Hải Phòng 100km (coi là đường thẳng) Hỏi vào lúc 8h30 phút hai xe cách nhau bao nhiêu?
Câu 5 Một xe máy chuyển động thẳng Trên một phần ba đoạn đường đầu tiên, xe đi đều với tốc độ
36km/h Trên hai phần ba đoạn đường còn lại, xe đi đều với tốc độ v2 Biết rằng tốc độ trung bình trên
cả đoạn đường là 27km/h Tìm tốc độ v2?
A 21 km/h B 24 km/h C 18 km/h D 25 km/h
Câu 6 Cùng một lúc tại hai điểm A và B cách nhau 10km có hai ô tô chạy cùng chiều nhau trên đường
thẳng từ A đến B Vận tốc của ô tô chạy từ A là 54km/h và của ô tô chạy từ B là 48 km/h Chọn A làm mốc, chọn thời điểm xuất phát của hai xe ô tô làm mốc thời gian và chọn chiều chuyển động của hai xe làm chiều dương Tính khoảng thời gian từ lúc hai ô tô xuất phát đến lúc ô tô A đuổi kịp ô tô B và khoảng cách từ A đến địa điểm hai xe gặp nhau?
Câu 2 Hai người đi xe đạp xuất phát cùng một lúc, nhưng từ hai địa điểm M và N cách nhau 50km
Người đi từ M đến N với tốc độ 10km/h, người đi từ N tới M có vận tốc là 15km/h Hãy tính xem sau bao lâu họ gặp nhau và cách M bao nhiêu?
2 Bài tập trắc nghiệm
Ví dụ 1: Phương trình chuyển động của một chất điểm dọc trục Ox có dạng x = 5 + 40t (x được đo bằng
HDedu - Page 8
Trang 11a) §å thÞ 0 1 2 víi a > 0.
2
x=x + at
2 0
Trang 12HDedu - Page 10
Trang 13Hừnh 5.3 ậă thỡ vẺn tèc theo thêi
gian
Hừnh 4.3
ậă thỡ vẺn tèc theo thêi gian trong
chuyÓn ệéng nhanh dẵn ệÒu : v.a > 0
a) v vộ a cỉng dđểng
b) v vộ a cỉng ẹm.
Hừnh 4.4
ậă thỡ vẺn tèc theo thêi gian trong
chuyÓn ệéng chẺm dẵn ệÒu : v.a < 0
a) v > 0 vộ a < 0
b) v < 0 vộ a > 0.
HDedu - Page 11
Trang 20a) Hởy xịc ệỡnh gia tèc cựa chÊt ệiÓm.
b) Từm toỰ ệé vộ vẺn tèc tục thêi cựa chÊt ệiÓm lóc t = 3 s.
3 VẺn tèc cựa mét chÊt ệiÓm chuyÓn ệéng dảc theo trôc Ox cho bẻi hỷ thục v = (15 − 8t) m/s Hởy
xịc ệỡnh gia tèc, vẺn tèc cựa chÊt ệiÓm lóc t = 2 s vộ vẺn tèc trung bừnh cựa chÊt ệiÓm trong khoờng thêi gian tõ t = 0 s ệạn t = 2 s.
4 Mét ề tề ệang chuyÓn ệéng vắi vẺn tèc khềng ệữi 30 m/s ậạn chẹn mét con dèc, ệét nhiến mịy
ngõng hoỰt ệéng vộ ề tề theo ệộ ệi lến dèc Nã luền luền chỡu mét gia tèc ngđĩc chiÒu vẺn tèc ệẵu bỪng 2 m/s 2 trong suèt quị trừnh lến dèc vộ xuèng dèc.
a) Viạt phđểng trừnh chuyÓn ệéng cựa ề tề, lÊy gèc toỰ ệé x = 0 vộ gèc thêi gian t = 0 lóc xe ẻ vỡ
trÝ chẹn dèc.
b) TÝnh quởng ệđêng xa nhÊt theo sđên dèc mộ ề tề cã thÓ lến ệđĩc.
c) TÝnh thêi gian ệi hạt quởng ệđêng ệã.
d) TÝnh vẺn tèc cựa ề tề sau 20 s Lóc ệã ề tề chuyÓn ệéng theo chiÒu nộo ?
bội tẺp
HDedu - Page 18
Trang 23Ví dụ 2: Một vật đang chuyển động với vận tốc 10 m/s thì đột ngột tăng tốc chuyển động nhanh dần đều với gia tốc bằng 2 m/s 2 Quãng đường vật đi được sau 10s kể từ khi tăng tốc là
Ví dụ 4: Một vật chuyển động thẳng chậm dần đều với vận tốc ban đầu 10 m/s Sau khi chuyển động được 1 giây thì vận tốc còn lại 8 m/s Quãng đường vật đi được trong 2 giây cuối cùng trước khi dừng lại bằng:
A Đều trong khoảng thời gian từ 0 s đến 20 s, chậm dần đều
trong khoảng thời gian từ 60 s đến 70 s
B Chậm dần đều trong khoảng thời gian từ 0 s đến 20 s
nhanh dần đều trong khoảng thời gian từ 60 s đến 70 s
C Đều trong khoảng thời gian từ 20 s đến 60 s, chậm dần
đều trong khoảng thời gian từ 60 s đến 70 s
D Nhanh dần đều trong khoảng thời gian từ 0 s đến 20 s, đều
trong khoảng thời gian từ 60 s đến 70 s
Ví dụ 5: Trên một đoạn đường AB dài 400 m, một người đi xe đạp có vận tốc ban đầu 2 m/s hướng về phía B chuyển động nhanh dần đều với gia tốc 5 m/s 2 Cùng lúc đó, một người đi xe máy qua B với tốc
độ 18 m/s hướng về phía A chuyển động chậm dần đều với gia tốc 1 m/s 2 Sau bao lâu thì hai xe gặp nhau?
Ví dụ 6: Chuyển động của một xe máy được mô tả bởi đồ thị
Chuyển động của xe máy là chuyển động
HDedu - Page 21
Trang 24tốc và vận tốc của chất điểm lúc t = 2 s là
A a = 3m/s2; v = -1m/s B a = 3m/s2; v = 9 m/s
C a = -8 m/s2; v = -1m/s D a = -3m/s2 ; v = 9 m/s
Câu 2 Một ô tô đang chuyển động với vận tốc 54 km/h thì người lái xe hãm phanh Ô tô chuyển động
thẳng chậm dần đều và sau 4 s thì dừng lại Quãng đường s mà ô tô chạy thêm được kể từ lúc hãm phanh là bao nhiêu?
Câu 3 Chọn câu sai? Chất điểm chuyển động dọc theo một chiều với gia tốc a = 4 m/s2 , có nghĩa là
A lúc đầu vận tốc bằng 0 thì sau 1s vận tốc của nó bằng 4 m/s
B lúc đầu vận tốc bằng 2 m/s thì sau 1 s vận tốc của nó bằng 6 m/s
C lúc đầu vận tốc bằng 2 m/s thì sau 2 s vận tốc của nó bằng 14 m/s
D lúc đầu vận tốc bằng 4 m/s thì sau 2 s vận tốc của nó bằng 12 m/s
Câu 4 Một chiếc xe đang chạy đều với vận tốc 54 km/h thì phát hiện ổ gà trước mặt Bác tài xế phanh
gấp và xe dừng lại sau 5 s Quãng đường xe chạy được trong giây cuối cùng là:
Câu 5 Một xe chuyển động thẳng biến đổi đều có phương trình vận tốc là v = 10 – 2t, t tính theo s, v
tính theo m/s Quãng đường mà xe đó đi được trong 6 s đầu tiên là:
Câu 6 Một xe máy chuyển động nhanh dần đều với vận tốc ban đầu 10 m/s Trong giây thứ 5, xe đi được
28 m Tính gia tốc của xe máy?
Câu 7: Lúc 7h tại 2 vị trí A và B cách nhau 150 m có 2 xe chuyển động ngược chiều đi đến gặp nhau
Xe đạp xuất phát từ A chuyển động đều với vận tốc 5 m/s, xe máy xuất phát từ B chuyển động nhanh dần đều không vận tốc đầu với gia tốc 2 m/s 2 Hai xe gặp nhau sau:
Câu 8: Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm của chuyển động rơi tự do?
A Chuyển động theo phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống
B Chuyển động thẳng nhanh dần đều
C Tại một nơi và ở gần mặt đất, mọi vật rơi tự do như nhau
D Tại thời điểm ban đầu vật có vận tốc khác 0
A 0,5 m/s2 B 0,4 m/s2
C 0,6 m/s2 D 0,8 m/s2
PHẦN 3: BÀI TẬP TỔNG HỢP
Câu 1 Vận tốc của một chất điểm chuyển động dọc theo trục Ox cho bởi hệ thức v = 15 − 3t(m / s).Gia
Câu 9: Hình bên là đồ thị vận tốc – thời gian của một vật
chuyển động thẳng Gia tốc của xe trong khoảng thời gian từ 5s
đến 10s là
HDedu - Page 22
Trang 25H×nh 4.1 èng Niu-t¬n
1 Chða hót ch©n kh«ng
2 §· hót ch©n kh«ng
HDedu - Page 23
Trang 26Gia tèc g ë ngang mÆt biÓn t¹i c¸c
Trang 27Hừnh 6.4
Vỡ trÝ cựa vẺt rểi sau nhọng khoờng
thêi gian bỪng 0,1 s ệđĩc ghi lỰi trến
bẽng giÊy.
Chản cẹu sai.
Hừnh 6.2 Ngđêi nhờy dỉ ệang ẻ
trến khềng
A. Khi rểi tù do mải vẺt chuyÓn ệéng hoộn toộn nhđ nhau
B. VẺt rểi tù do khi khềng chỡu sục cờn cựa khềng khÝ
C. Ngđêi nhờy dỉ trến Hừnh 6.2 ệang rểi tù do
D. Mải vẺt chuyÓn ệéng gẵn mẳt ệÊt ệÒu chỡu gia tèc rểi tù do
HDedu - Page 25
Trang 341 Chản cẹu sai.
A Khi rểi tù do mải vẺt chuyÓn ệéng hoộn toộn nhđ nhau.
B VẺt rểi tù do khi khềng chỡu sục cờn cựa khềng khÝ.
C Ngđêi nhờy dỉ trến Hừnh 6.2 ệang rểi tù do.
D Mải vẺt chuyÓn ệéng gẵn mẳt ệÊt ệÒu chỡu gia tèc rểi tù do.
2 Mét vẺt rểi tù do khềng vẺn tèc ệẵu tõ ệé cao 5 m Từm vẺn tèc cựa nã khi chỰm ệÊt.
3 Mét vẺt ệđĩc thờ tõ trến mịy bay ẻ ệé cao 80 m Cho rỪng vẺt rểi tù do TÝnh thêi gian rểi.
4 Hai viến bi sớt ệđĩc thờ rểi tõ cỉng mét ệé cao cịch nhau mét khoờng thêi gian 0,5 s TÝnh khoờng
cịch giọa hai viến bi sau khi viến bi thụ nhÊt rểi ệđĩc 1 s ; 1,5 s.
bội tẺp
HDedu - Page 32
Trang 351 Mét ề tề ệang chuyÓn ệéng thỬng vắi vẺn tèc 72 km/h thừ giờm ệÒu tèc ệé cho ệạn khi dõng lỰi.
Biạt rỪng sau quởng ệđêng 50 m, vẺn tèc giờm ệi cưn mét nỏa
a) TÝnh gia tèc cựa xe.
b) Quởng ệđêng ệi ệđĩc tõ lóc vẺn tèc cưn mét nỏa cho ệạn lóc xe dõng hỬn lộ bao nhiếu ?
2 Mét ngđêi thĩ xẹy nĐm mét viến gỰch theo phđểng thỬng ệụng cho mét ngđêi khịc ẻ trến tẵng
cao 4 m Ngđêi nộy chử viỷc giể tay ngang ra lộ bớt ệđĩc viến gỰch Hái vẺn tèc khi nĐm lộ bao nhiếu ệÓ cho vẺn tèc viến gỰch lóc ngđêi kia bớt ệđĩc lộ bỪng 0 ?
3 Ngđêi ta nĐm mét vẺt tõ mẳt ệÊt lến trến cao theo phđểng thỬng ệụng vắi vẺn tèc 4,0 m/s Hái sau
bao lẹu thừ vẺt ệã rểi chỰm ệÊt ? ậé cao cùc ệỰi vẺt ệỰt ệđĩc lộ bao nhiếu ? VẺn tèc khi chỰm ệÊt
lộ bao nhiếu ?
4 Mét mịy bay chẻ khịch muèn cÊt cịnh ệđĩc phời chỰy trến ệđêng bẽng dội 1,8 km ệÓ ệỰt vẺn tèc
300 km/h Hái mịy bay phời cã gia tèc khềng ệữi tèi thiÓu bỪng bao nhiếu ?
5 Mét ệoộn tộu rêi ga chuyÓn ệéng nhanh dẵn ệÒu vắi gia tèc 0,1 m/s2 trến ệoỰn ệđêng 500 m, sau
ệã thừ chuyÓn ệéng ệÒu Hái sau 1 h tộu ệi ệđĩc quởng ệđêng bỪng bao nhiếu ?
bội tẺp
HDedu - Page 33
Trang 36Trong chuyÓn ệéng trưn ệÒu, vẺn tèc tuy cã ệé lắn khềng ệữi, nhđng hđắng luền thay ệữi, nến chuyÓn ệéng nộy cã gia tèc Gia tèc trong chuyÓn
ệéng trưn ệÒu luền hđắng vộo tẹm cựa quủ ệỰo nến gải lộ gia tèc hđắng tẹm.
Chu kừ T cựa chuyÓn ệéng
trưn ệÒu lộ thêi gian ệÓ vẺt ệi
Trang 43Câu 1 Một bánh xe có đường kính 100 cm quay đều 4 vòng trong 4 s Gia tốc hướng tâm của
4 bán kính bánh xe là
A 10 m/s2 B 20 m/s2. C 30 m/s2 D 15 m/s2
Câu 2 Một chiếc xe chuyển động thẳng đều, sau 10 s đi được 100 m và trong thời gian đó bánh
xe quay được 20 vòng Xác định đường kính của bánh xe?
Câu 3 Vệ tinh nhân tạo của Trái Đất ở độ cao 300 km bay với vận tốc 7,9 km/s Coi vệ tinh
chuyển động tròn đều và bán kính Trái đất bằng 6400 km Chu kì của vệ tinh quay xung quanh Trái Đất là
A 1h 27 min 10 s B 1h 28 min 49 s C 1 h 24 min 49 s D 1h 24 min 10 s Câu 4 Một đồng hồ treo tường có kim giờ dài 2,5 cm, kim phút dài 3 cm So sánh tốc độ góc của
2 đầu kim nói trên?
A ωm= 6ωh B ωm = 12ωh C ωm = 24ωh D ωm = 48ωh
Câu 5 Một chiếc xe chuyển động đều, vận tốc 14,4 π km/h Khi đó, một điểm trên vành xe
vạch được một cung 90º sau 0,05 s Xác định bán kính bánh xe?
Câu 6 Một điểm A nằm trên vành bánh xe chuyển động với vận tốc 30 cm/s, còn điểm B nằm
cùng bán kính với điểm A chuyển động với vận tốc 10 cm/s Cho AB = 20 cm Hãy xác định bán kính của bánh xe?
HDedu - Page 41