1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề cương ôn tập môn toán 10 - Học kì 1 - 2017

90 412 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 90
Dung lượng 7,09 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tài liệu phát hành miễn phí tại http://toanhocbactrungnam.vn/ Câu 15.. Tài liệu phát hành miễn phí tại http://toanhocbactrungnam.vn/ Câu 44.. Tài liệu phát hành miễn phí tại http://toanh

Trang 2

Tài liệu ôn thi học kì 1 môn Toán lớp 10 là bộ tài liệu tổng hợp từ

nhiều nguồn trong đó có Đề cương ôn tập học kì 1 môn Toán lớp 10 của trường THPT Trung Văn, Hà Nội; Tài liệu ôn thi học kì 1 Toán 10 của thầy Lê Văn Đoàn và một số tài liệu khác được giáo viên đóng góp Tài liệu dược sắp xếp thành các phần sau:

Phần 1: Câu hỏi trắc nghiệm có đáp án

Phần 2: Bài tập tự luận không đáp án

Phần 3: Các đề ôn tập

 Các đề trắc nghiệm có đáp án.(sưu tầm)

 Các đề thi học kì 1 của các trường THPT trên địa bàn TPHCM trong những năm gần đây do thầy Lê Văn Đoàn sưu tầm và gửi tặng

Xin chân thành cảm ơn tập thể giáo viên bộ môn Toán trường THPT Trung Văn, Hà Nội; thầy Lê Văn Đoàn cùng các thầy cô khác đã gửi tài

liệu, đề thi, câu hỏi trắc nghiệm; Cảm ơn các thầy cô trong tổ biên tập của toán học Bắc Trung Nam đã giúp chúng tôi hoàn thành bộ tài liệu này

Trong quá trình sử dụng, nếu phát hiện sai sót gì rất mong được sự chia sẻ và đóng góp để tài liệu này được hoàn thiện hơn Mọi liên hệ xin gửi về email: toanhocbactrungnam@gmail.com

BAN QUẢN TRỊ TOÁN HỌC BẮC TRUNG NAM

Trang 3

Tài liệu phát hành miễn phí tại http://toanhocbactrungnam.vn/

Phần 1 CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

Chủ đề 1 MỆNH ĐỀ, TẬP HỢP Câu 1 Câu nào sau đây không là mệnh đề?

A Mặt trời luôn mọc ở hướng Tây B Trời lạnh quá!

C Pari là thủ đô nước Pháp D Mọi người trên Trái đất đều là nữ

Câu 2 Cho mệnh đề  x :x24x0 Phủ định của mệnh đề này là

Trang 4

Tài liệu phát hành miễn phí tại http://toanhocbactrungnam.vn/

Câu 15 Cho tập hợp A 2; Khi đó, tập C A là

Câu 22 Cho các mệnh đề sau, mệnh đề nào có mệnh đề đảo đúng :

A Nếu tứ giác ABCD là hình thoi thì ACBD

B Nếu 2 tam giác vuông bằng nhau thì 2 cạnh huyền bằng nhau

C Nếu 2 dây cung của 1 đường tròn bằng nhau thì 2 cung chắn bằng nhau

D Nêu số nguyên chia hết cho 6 thì chia hết cho 3

Câu 23 Cho các mệnh đề sau, mệnh đề nào có mệnh đề đảo là mệnh đề đúng :

A Nếu tứ giác ABCD là hình thang cân thì 2 góc đối bù nhau

B Nếu a thì b a cb c

C Nếu a thì b a2 b2

D Nếu số nguyên chia hết cho 6 thì chia hết cho 3 và 2

Câu 24 Cho các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề sai :

A  x : 4x2 1 0 B  x :xx2

C  n :n2 1không chia hết cho 3 D  n :n2 n

Câu 25 Cho các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề sai :

A Một tam giác vuông khi và chỉ khi nó có 1 góc bằng tổng 2 góc kia

B Một tam giác đều khi và chỉ khi nó có 2 trung tuyến bằng nhau và 1 góc bằng 600

C Hai tam gíac bằng nhau khi và chỉ khi chúng đồng dang và có 1 cạnh bằng nhau

Trang 5

Tài liệu phát hành miễn phí tại http://toanhocbactrungnam.vn/

D Một tứ giác là hình chữ nhật khi và chỉ khi chúng có 3 góc vuông

Câu 26 Cho các mệnh đề sau, mệnh đề nào có mệnh đề đảo đúng :

A Nếu tứ giác ABCD là hình thang cân thì 2 góc đối bù nhau

B Nếu a thì b a cb c

C Nếu a thì b a2 b2

D Nếu số nguyên chia hết cho 10 thì chia hết cho 5 và 2

Câu 27 Mệnh đề nào sau đây có mệnh đề phủ định là mệnh đề đúng :

Câu 37 Cho hai tập hợp X n /n là bội số của 4 và 6 và Y n /nlà bội số của 12

Các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai :

Trang 6

Tài liệu phát hành miễn phí tại http://toanhocbactrungnam.vn/

Câu 44 Đo chiều dài s của một quãng đường cho kết quả là s50km0, 2km Tiếp đó, đo chiều cao

A Phép đo chiều dài quãng đường B Phép đo chiều cao của cây

C Hai phép đo chính xác như nhau D Không thể kết luận được

Trang 7

Tài liệu phát hành miễn phí tại http://toanhocbactrungnam.vn/

Câu 50 Cho tập hợp Am m; 2 ,  B  1; 2 Điều kiện của m để AB

1 , [0; 2]

1 , (2;5]

x x

, (0; )

y

x x

Trang 8

Tài liệu phát hành miễn phí tại http://toanhocbactrungnam.vn/

21

A trên khoảng ; 0 B trên khoảng 0; 

Câu 66 Tập hợp nào sau đây là tập xác định của hàm số: y 2x3

khi x x

Câu 68 Cho hai hàm số f x  và g x  cùng đồng biến trên khoảng a b;  Có thể kết luận gì về chiều

biến thiên của hàm số yf x g x  trên khoảng a b; ?

Câu 69 Trong các hàm số sau, hàm số nào tăng trên khoảng 1;0 ?

Trang 9

Tài liệu phát hành miễn phí tại http://toanhocbactrungnam.vn/

Câu 72 Xét tính chẵn, lẻ của hai hàm số f x  x2 x2 , g x   x

A f x  là hàm số chẵn, g x  là hàm số chẵn B f x là hàm số lẻ, g x  là hàm số chẵn

C f x  là hàm số lẻ, g x  là hàm số lẻ D f x  là hàm số chẵn, g x  là hàm số lẻ

Câu 73 Xét tính chất chẵn lẻ của hàm số: y2x33x Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề đúng? 1

C y là hàm số không có tính chẵn lẻ D y là hàm số vừa chẵn vừa lẻ

Câu 74 Cho hàm số y3x44x2 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng? 3

C y là hàm số không có tính chẵn lẻ D y là hàm số vừa chẵn vừa lẻ

Câu 75 Trong các hàm số sau, hàm số nào không phải là hàm số lẻ?

Câu 82 Cho hàm số y x 2 Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?

A Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 2

B Hàm số nghịch biến trên tập

C Hàm số có tập xác định là

D Đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 2

Câu 83 Cho hàm số y2x1 có đồ thị là đường thẳng d Điểm nào sau đây thuộc đường thẳng d?

Trang 10

Tài liệu phát hành miễn phí tại http://toanhocbactrungnam.vn/

Câu 85 Cho hàm số bậc hai yax2bx c a 0 có đồ thị (P) Tọa độ đỉnh của (P) là

4

b I

y x

y

3

Trang 11

Tài liệu phát hành miễn phí tại http://toanhocbactrungnam.vn/

Câu 94 Đường thẳng trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn

hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây Hỏi

Câu 97 Cho hàm số yax b a ( 0) Mệnh đề nào sau đây là đúng ?

A Hàm số đồng biến khi a  0 B Hàm số đồng biến khi a  0

O

x

y O

2

1

x O

y

11

1

y

x O

1

1

Trang 12

Tài liệu phát hành miễn phí tại http://toanhocbactrungnam.vn/

Câu 107 Tọa độ giao điểm của hai đường thẳng yx2 và y 3 3

Trang 13

Tài liệu phát hành miễn phí tại http://toanhocbactrungnam.vn/

A y giảm trên 2;  B y giảm trên ; 2

C y tăng trên 2;  D y tăng trên  ; 

Câu 113 Cho hàm số   2

– 2 2

yf xx x Câu nào sau đây là sai ?

A y tăng trên 1;  B y giảm trên 1; 

C y giảm trên ;1 D y tăng trên 3; 

Câu 114 Hàm số nào sau đây nghịch biến trong khoảng ; 0 ?

Câu 116 Cho hàm số:yx2– 2x Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề đúng? 3

A y tăng trên 0;  B y giảm trên ;1

C Đồ thị của y có đỉnh I1; 0 D y tăng trên  1; 

Câu 117 Bảng biến thiên của hàm số y–2x24x là bảng nào sau đây ? 1

Trang 14

Tài liệu phát hành miễn phí tại http://toanhocbactrungnam.vn/

2 2

Trang 15

Tài liệu phát hành miễn phí tại http://toanhocbactrungnam.vn/

Trang 16

Tài liệu phát hành miễn phí tại http://toanhocbactrungnam.vn/

Trang 17

Tài liệu phát hành miễn phí tại http://toanhocbactrungnam.vn/

Câu 162 Cho một tam giác vuông Khi ta tăng mỗi cạnh góc vuông lên 2cm thì diện tích tam giác tăng

thêm 17cm2 Nếu giảm các cạnh góc vuông đi 3cm và 1 cm thì diện tích tam giác giảm 11cm2 Tính diện tích của tam giác ban đầu?

A 50 cm2 B 25 cm2 C 50 5 cm2 D 50 2 cm2

Câu 163 Hai vòi nước cùng chảy vào bể thì sau 24

5 giờ sẽ đầy bể Mỗi giờ lượng nước của vòi một chảy được bằng 3

2 lần lượng nước của vòi thứ hai Hỏi vòi thứ hai chảy riêng một mình thì sau bao lâu sẽ đầy bể?

A 12 giờ B 10 giờ C 8 giờ D 3 giờ

Chủ đề 4 VÉCTƠ Câu 164 Cho tam giác ABC Gọi M, N lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, AC Hỏi cặp véctơ nào

sau đây cùng hướng?

Câu 167 Cho bốn điểm A, B, C, D phân biệt Khi đó, AB DC    BCAD

bằng véctơ nào sau đây?

Câu 170 Trên đường thẳng MN lấy điểm P sao cho MN 3MP

Hình vẽ nào sau đây xác định đúng vị

P M

Trang 18

Tài liệu phát hành miễn phí tại http://toanhocbactrungnam.vn/

Câu 173 Cho tam giác ABC có trọng tâm G và trung tuyến AM Khẳng định nào sau đây là sai?

Câu 178 Cho tam giác ABC và I thỏa IA3IB

Đẳng thức nào sau đây là đẳng thức đúng?

Trang 19

Tài liệu phát hành miễn phí tại http://toanhocbactrungnam.vn/

Câu 189 Cho tam giác ABC , gọi M là trung điểm của BC và G là trọng tâm của tam giác ABC Câu

nào sau đây đúng?

Câu 192 Cho ba điểm M N P, , thẳng hàng, trong đó điểm N nằm giữa hai điểm MP Khi đó các

cặp vectơ nào sau đây cùng hướng?

Trang 20

Tài liệu phát hành miễn phí tại http://toanhocbactrungnam.vn/

Câu 195 Cho hai vectơ a

và b không cùng phương Hai vectơ nào sau đây cùng phương?

ax1b

cùng phương Khi đó giá trị của x là

A 1

32

A M là điểm sao cho tứ giác ABMC là hình bình hành

B M là trọng tâm tam giác ABC

C M là điểm sao cho tứ giác BAMC là hình bình hành

D M thuộc trung trực của AB

Câu 200 Gọi AM là trung tuyến của tam giác ABC , I là trung điểm của AM Đẳng thức nào sau đây

Câu 202 Cho tam giác ABC , có trọng tâm G Gọi A B C lần lượt là trung điểm của 1, 1, 1 BC CA AB, ,

A Đường tròn đường kính AB B Trung trực của AB

C Đường tròn tâm I , bán kính AB D Nửa đường tròn đường kính AB

Trang 21

Tài liệu phát hành miễn phí tại http://toanhocbactrungnam.vn/

Chủ đề 5 HỆ TRỤC TỌA ĐỘ Câu 204 Cho hệ trục tọa độ O i j; ; 

Câu 209 Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC với A0;3, B3;1 và C  3; 2 Tọa độ trọng tâm

G của tam giác ABC là

A G0; 2 B G  1; 2 C G2; 2  D G0;3

Câu 210 Trong mặt phẳng Oxy, cho hai điểmA0;3, B3;1 Tọa độ điểm M thỏa MA 2AB

A M6; 7  B M  6; 7 C M   6; 1 D M6; 1 

Câu 211 Trong mặt phẳng Oxy, cho các điểm A1; 2 , B0;3, C  3; 4, D  1;8 Ba điểm nào

trong 4 điểm đã cho thẳng hàng?

Câu 214 Trong mặt phẳng Oxy, cho các điểm M(2;3), (0; 4), ( 1; 6)NP  lần lượt là trung điểm của các

cạnh BC, CA, AB của tam giác ABC Tọa độ đỉnh A là

Trang 22

Tài liệu phát hành miễn phí tại http://toanhocbactrungnam.vn/

Câu 216 Trong mặt phẳngOxy cho hình bình hành ABCD , biết A1;3, B  2;0, C2; 1  Tọa độ

Câu 220 Trong mặt phẳng Oxy cho tam giác ABC có A2;1 , B–1; 2 , C3; 0 Tứ giác ABCE là

hình bình hành khi tọa độ đỉnh E là cặp số nào dưới đây?

Câu 223 Điểm đối xứng của A–2;1 có tọa độ là

A Qua gốc tọa độ O là1; –2 B Qua trục tung là 2;1

C Qua trục tung là –2; –1 D Qua trục hoành là 1; –2

Câu 224 Tam giác ABC có C–2; –4, trọng tâm G0; 4, trung điểm cạnh BC là M2;0 Tọa độ A

B

A A4;12 , B4; 6 B A–4; –12 , B6; 4

C A–4;12 , B6; 4 D A4; –12 , B–6; 4

Câu 225 Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác MNP có M1; –1 , N5; –3 và P thuộc trục Oy, trọng

Trang 23

Tài liệu phát hành miễn phí tại http://toanhocbactrungnam.vn/

Câu 227 Cho M2; 0, N2; 2, N là trung điểm của đoạn thẳng MB Khi đó tọa độ B là

A –2; –4 B 2; –4 C –2; 4 D 2; 4

Câu 228 Cho hai vectơ a

và b không cùng phương Hai vectơ nào sau đây cùng phương?

1

m m

Câu 237 Cho hai điểm A3; –4 , B7; 6 Trung điểm của đoạn AB có tọa độ là?

Trang 24

Tài liệu phát hành miễn phí tại http://toanhocbactrungnam.vn/

Câu 239 Cho bốn điểm A1; –2 , B0;3 , C–3; 4 , D–1;8 Ba điểm nào trong bốn điểm đã cho là

Câu 248 DA BC 

bằng :

Trang 25

Tài liệu phát hành miễn phí tại http://toanhocbactrungnam.vn/

a

2

32

A Đường tròn đường kính AB

B Đường thẳng đi qua A và vuông góc với BC

C Đường thẳng đi qua B và vuông góc với AC

D Đường thẳng đi qua C và vuông góc với AB

Câu 258 Cho hai điểm B C, phân biệt Tập hợp những điểm M thỏa mãn CM CB     CM2

Trang 26

Tài liệu phát hành miễn phí tại http://toanhocbactrungnam.vn/

là hai vectơ cùng hướng và đều khác vectơ 0

Trong các kết quả sau đây, hãy chọn kết quả đúng:

Trang 27

Tài liệu phát hành miễn phí tại http://toanhocbactrungnam.vn/

Phần 2 ÔN TẬP THEO CHUYÊN ĐỀ

Chuyên đề 3 XÁC ĐỊNH PARABOL KHẢO SÁT SỰ BIẾN THIÊN -VẼ ĐỒ THỊ

BT 4 Xác định parabol ( )P và vẽ chúng trong các trường hợp sau:

( ) :P yaxbx c đi qua điểm A(0;5) và có đỉnh I(3; 4).

d) ( ) :P yax2bx3, đi qua điểm A(3; 0) và có trục đối xứng x 1

Trang 28

Tài liệu phát hành miễn phí tại http://toanhocbactrungnam.vn/

e) ( ) :P yax24x c có hoành độ đỉnh bằng 3 và đi qua điểm A ( 2;1)

f) ( ) :P yx2bx đi qua điểm c A(1; 0) và có tung độ đỉnh bằng 1

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ ( ).P Suy ra đồ thị hàm số ( ) :P1 y x23x2

b) Dựa vào đồ thị ( ),P tìm 1 m để x23x2 3m có 4 nghiệm phân biệt ? 2

BT 7 Cho parabol 2

( ) :P yaxbx c , (a0)

a) Tìm các hệ số a b c của parabol ( ),, , P biết rằng ( ) P cắt trục hoành tại hai điểm , A B có

hoành đô lần lượt là 1; 2 và có trục đối xứng là đường thẳng 2x  3 0

b) Chứng minh đường thẳng d y: mx luôn cắt ( )2 P tại hai điểm phân biệt có hoành độ

b) Chứng minh đường thẳng d y: (2m3)x luôn cắt parabol ( )3 P vừa tìm được tại 2

điểm phân biệt A B với mọi giá trị của , m Tìm giá trị của m để trung điểm K của đoạn thẳng AB nằm trên đường thẳng :y2 x

Chuyên đề 4 PHƯƠNG TRÌNH CÓ ẨN Ở MẪU

BT 9 Giải các phương trình sau

2

x

x x

Trang 29

Tài liệu phát hành miễn phí tại http://toanhocbactrungnam.vn/

Chuyên đề 5 GIẢI VÀ BIỆN LUẬN PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT

BT 10 Giải và biện luận các phương trình sau:

Chuyên đề 6 PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI & BÀI TOÁN LIÊN QUAN

BT 12 Giải và biện luận các phương trình bậc hai sau:

Trang 30

Tài liệu phát hành miễn phí tại http://toanhocbactrungnam.vn/

a) Tìm tham số m để phương trình ( ) vô nghiệm

b) Tìm tham số m để phương trình ( ) có 2 nghiệm phân biệt

c) Tìm tham số m để phương trình ( ) có 3 nghiệm phân biệt

d) Tìm tham số m để phương trình ( ) có 4 nghiệm phân biệt

BT 18 Cho phương trình: (1m x) 32mx2 mx  1 0 ( )

a) Tìm tham số m để phương trình ( ) có nghiệm duy nhất

b) Tìm tham số m để phương trình ( ) có 2 nghiệm

c) Tìm tham số m để phương trình ( ) có 3 nghiệm phân biệt

Chuyên đề 7 PHƯƠNG TRÌNH CĂN THỨC – TRỊ TUYỆT ĐỐI

BT 19 Giải các phương trình trị tuyệt đối sau:

Trang 31

Tài liệu phát hành miễn phí tại http://toanhocbactrungnam.vn/

BT 23 Giải các phương trình sau:

2 2

Trang 32

Tài liệu phát hành miễn phí tại http://toanhocbactrungnam.vn/

3011

y

x x

23

23

y y x x x y

2 2

Trang 33

Tài liệu phát hành miễn phí tại http://toanhocbactrungnam.vn/

Chuyên đề 9 BẤT ĐẲNG THỨC – GIÁ TRỊ LỚN NHẤT & NHỎ NHẤT

Trang 34

Tài liệu phát hành miễn phí tại http://toanhocbactrungnam.vn/

2 3

1 3(2 1)(3 5 ), ;

Chuyên đề 10 VECTƠ – HỆ TỌA ĐỘ

BT 40 Cho tứ giác lồiABCD Gọi E F lần lượt là trung điểm của , ABCD, G là trung điểm của

Trang 35

Tài liệu phát hành miễn phí tại http://toanhocbactrungnam.vn/

BT 45 Cho tam giác ABC, trọng tâm G Gọi I J là hai điểm thoả mãn: IB,  BA

Chuyên đề 11 HỆ TRỤC TỌA ĐỘ VÀ TÍCH VÔ HƯỚNG – HỆ THỨC LƯỢNG

BT 46 Trong mặt phẳng Oxy cho tam giác , ABC có: A(2;3), ( 5; 2), ( 2; 2).BC  

a) Tìm D để ABCD là hình bình hành ?

b) Tính CA CB 

Suy ra cos C và cho biết góc C nhọn hay tù ? c) Gọi H là hình chiếu vuông góc của A lên BC Tìm tọa độ H

d) Tìm tọa độ điểm M sao cho tam giác ABM vuông cân tại M

BT 47 Trong mặt phẳng Oxy cho tam giác , ABC có: A(9; 2), (2; 3), (7; 2). BC

a) Tìm tọa độ điểm D để ABDC là hình bình hành ?

b) Tính CA CB 

Suy ra cos C và cho biết góc C nhọn hay tù ? c) Gọi H là hình chiếu vuông góc của A lên BC Tìm tọa độ H

d) Tìm tọa độ điểm M trên trục tung sao cho tam giác BCM vuông tại B

BT 48 Trong mặt phẳng Oxy cho tam giác , ABC có: A(1; 1), (5; 3), (2; 0). BC

a) Chứng minh tam giác ABC vuông Tính chu vi và diện tích của tam giác ABC

b) Xác định tọa độ chân đường cao H kẻ từ C của tam giác ABC

c) Tìm điểm M thuộc đường thẳng d x: 2y  sao cho 1 0 AM  5

d) Tìm tọa độ điểm D để ABDC là hình thang với đáy lớn BD3AC

BT 49 Trong mặt phẳng Oxy cho tam giác , ABC có: A( 4;1), (2; 4), (2; 2). B C

a) Chứng minh tam giác ABC là tam giác cân

b) Tìm tọa độ trực tâm H của tam giác ABC

c) Tìm tọa độ tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

d) Tìm điểm M trên trục tung để tam giác AMC vuông tại M

BT 50 Trong mặt phẳng Oxy cho tam giác , ABC có: A(2;3), ( 1; 1), (6; 6).B   C

a) Hãy tính độ dài ba cạnh của tam giác ABC Suy ra chu vi và tính diện tích

b) Tìm tọa độ hình chiếu vuông góc A của điểm A lên cạnh BC

c) Tìm tọa độ trọng tâm G trực tâm , H tâm đường tròn ngoại tiếp , I của tam giác ABC Từ

đó chứng minh ba điểm I H G thẳng hàng , ,

d) Tìm tọa độ điểm M thuộc đường thẳng AH sao cho M cách đều AC

e) Tìm tọa độ điểm E là chân đường phân giác trong của góc E

BT 51 Trong mặt phẳng Oxy cho tứ giác , ABCD có: A(1;3), ( 1;1), (3; 3), (3;1).BCD

a) Chứng minh ABCD là một hình thang vuông tại AB

b) Tìm tọa độ điểm M trên trục hoành sao cho M cách đều AB

c) Tìm tọa độ điểm N sao cho tam giác NBC vuông cân tại I

d) Tìm tọa độ điểm E là chân đường phân giác trong của góc A

BT 52 Trong mặt phẳng Oxy cho tam giác , ABC với: A( 1;1), (1; 3), (3; 1). BC

a) Chứng minh tam giác ABC cân Suy ra diện tích tam giác ABC

b) Tìm tọa độ chân đường cao xuất phát từ đỉnh C

c) Tìm KAB sao cho CK ngắn nhất

Trang 36

Tài liệu phát hành miễn phí tại http://toanhocbactrungnam.vn/

BT 53 Trong mặt phẳng Oxy cho tam giác , ABC với: A( 6; 4), (0; 7), (3;1). B C

a) Chứng minh ABC là một tam giác vuông cân Tính diện tích tam giác ABC

b) Tìm tọa độ điểm D sao cho tứ giác ABCD là hình thang vuông đáy AD3BC

c) Tìm tọa độ điểm E trên trục hoành sao cho CE AB

d) Tìm tọa độ điểm F là chân đường phân giác trong của góc A

BT 54 Trong mặt phẳng Oxy cho tam giác , ABC với: A( 2; 4), (2; 6), (3;6). BC

a) Chứng minh tam giác ABC vuông Tính diện tích tam giác ABC

b) Tìm tọa độ H là hình chiếu vuông góc của điểm A lên BC

c) Tìm tọa độ điểm M thuộc trục tung sao cho MA MB 

đạt giá trị nhỏ nhất

BT 55 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho tam giác , ABC với A( 4;3), (1; 4), (1; 2). B C

a) Tìm tọa độ trực tâm H và tâm I của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

b) Tìm M thuộc đường thẳng AC sao cho TMA2MB4MC

nhỏ nhất

BT 56 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hai điểm (1; 2), (3; 4)., A B  Tìm tọa độ điểm:

a) P thuộc Ox sao cho PAPB nhỏ nhất

BT 57 Cho tam giác ABC có  0

4, 7, 120

ABACBACa) Tính BC R r trung tuyến , , , CM

b) Gọi AD là đường phân giác trong của góc A Tính AD

BT 58 Cho tam giác ABC có  0

2, 3, 120

ABACBAC a) Tính  AB AC

và độ dài trung tuyến AM.b) Gọi AD là phân giác trong của góc A của tam giác ABC Phân tích AD

theo hai véctơ

AB



và AC

Suy ra độ dài đoạn AD

BT 59 Cho tam giác ABC có , AB7, AC và 5 0

120

BAC 

a) Tính tích vô hướng  AB AC

và độ dài đoạn BC.b) Tính độ dài các đường trung tuyến: AM BN CP , ,

BT 60 Cho tam giác ABC hãy tính , h a, , R r và số đo các góc trong các trường hợp sau:

Trang 37

Tài liệu phát hành miễn phí tại http://toanhocbactrungnam.vn/

A Nếu n 1.chia hết cho 2 thì n là số tự nhiên lẻ

B n 1chia hết cho 2 khi và chỉ khi n là số tự nhiên lẻ

C n 1chia hết cho 2 là điều kiện cần và đủ để n là số tự nhiên lẻ

D n 1chia hết cho 2 thì n là số tự nhiên lẻ

Câu 2 Phủ định của mệnh đề P : “ 11.là một số nguyên tố” là mệnh đề

A 11 không phải là một số nguyên tố B 11 là số nguyên nhỏ hơn 12

C 11 là số lẻ D 11 là số chẵn

Câu 3 Cho hai mệnh đề P : “ n là số tự nhiên và n chia hết cho 2 5 ” và Q : “ n chia hết cho 5”

Phát biểu mệnh đề PQ Chọn khẳng định đúng:

A Nếu n chia hết cho 5 và n là số tự nhiên thì n chia hết cho 2 5

B Nếu n là số tự nhiên và n chia hết cho 2 5 thì n chia hết cho 5

Câu 4 Giá trị gần đúng của 5 chính xác đến hàng phần trăm là:

x y

Trang 38

Tài liệu phát hành miễn phí tại http://toanhocbactrungnam.vn/

Câu 12 Tìm tập xác định của hàm số

2

2 12

y x

Câu 15 Cho hàm sốy 3x Tìm câu đúng 3

A Hàm số đồng biến trên  B Hàm số nghịch biến trên  ; 3

C Hàm số nghịch biến trên  D Hàm số đồng biến trên. ; 3

Câu 16 Cho   2

P yxx Tìm câu đúng:

A Hàm số đồng biến trên ;1 B Hàm số nghịch biến trên ;1 

C Hàm số đồng biến trên ; 2  D Hàm số nghịch biến trên.; 2 

Câu 17 Cho hàm số y2x2 x 3, điểm nào thuộc đồ thị hàm số

Câu 20 Cho (P): yx2 4x3 Tìm câu đúng:

A Hàm số đồng biến trên ;4 B Hàm số nghịch biến trên ; 4 

C Hàm số đồng biến trên ; 2 D Hàm số nghịch biến trên ; 2

Câu 21 Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề sai:

A Hàm số y3x23x đồng biến trên khoảng 1 ;1 

B Hàm số y3x2 6x đồng biến trên khoảng 2 1;

C Hàm số y 5 2x nghịch biến trên khoảng ;1 

D Hàm số y  1 3x2 đồng biến trên khoảng; 0 

Câu 22 Tìm điều kiện xác định của phương trình x

Trang 39

Tài liệu phát hành miễn phí tại http://toanhocbactrungnam.vn/

23.16

2.16

 Câu 28 Phương trình 3x 53có tập nghiệm là:

14.3

14.3

Câu 30 Bạn Hồng và Lan vào cửa hàng mua bút và vở Bạn Hồng mua 3 quyển vở và 4 cây bút hết 12

nghìn đồng Bạn Lan mua 5 quyển vở và 2 cây bút hết 13 nghìn đồng Hỏi giá tiền của từng cây bút và mỗi quyển vở là bao nhiêu?

A Mỗi quyển vở có giá 3000 đồng và mỗi cây bút có giá là 2500 đồng

B Mỗi quyển vở có giá 2000 đồng và mỗi cây bút có giá là 1500 đồng

C Mỗi quyển vở có giá 1000 đồng và mỗi cây bút có giá là 2500 đồng

D Mỗi quyển vở có giá 2000 đồng và mỗi cây bút có giá là 2000 đồng

Câu 31 Tìm điều kiện xác định của.hệ phương trình:

32

Trang 40

Tài liệu phát hành miễn phí tại http://toanhocbactrungnam.vn/

theo hai véctơ AB

và AC

của tam giác ABC

với trung tuyến AM

Câu 41 Cho tam giácABC VectơAB

được phân tích theo hai vectơ AC

điểm cạnhBC Khẳng định nào sau đúng

3

;12

  D I(1; 1) Câu 43 Trong mặt phẳng Oxy cho A1;3 ,  B4; 1   Khẳng định nào sau đúng?

tâm của tam giác ABC Khẳng định nào sau đúng?

Ngày đăng: 16/04/2017, 20:49

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w