1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Hóa 10 học kì 1 2122

119 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề hóa 10 học kì 1 2122
Trường học hd education
Chuyên ngành hóa học
Thể loại ôn tập
Năm xuất bản 2021 - 2022
Định dạng
Số trang 119
Dung lượng 40,81 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 2: Viết cấu hình electron và xác định điện tích hạt nhân của mỗi nguyên tử có đặc điểm sau: a Nguyên tử có phân lớp ngoài cùng là 2p3.. Câu 3: Các electron của nguyên tử X được phâ

Trang 1

Học kì 1 - 2021 - 2022

10

HD EDUCATION

Trang 3

m

n = M

S

M và C%

dd dd

C (II, IV); N (I, II, III, IV, V);

P (III, V); S (II, IV, VI).

Ti

48 39 YtriY

89

40 ZirconiZr

91 57 Lantan

La

139

72 Hafni

Hf

179 89 Actini

Cr

52 41 Niobi

Ta

181

74 Vonfram

W

184 105 Dubni

Db

106 Seabogi

Sg

25 Mangan

Tc

[99]

44 Rhuteni

Ru

101 75 Rheni

Re

186

76 Osmi

Os

190 107 Bhori

Bh

108 Hassi

Hs

27 Coban

Co

59 45

Rh

103 77

Ir

192 109 Meitneri

Mt

28 Niken

Ni

59 46

Pd

106 78 Platin

Pt

195 110 Ununnili

Uun

29

Cu

64 47

Ag

108 79 Vàng

Au

197 111

Uuu

30

Zn

65 48 Cadimi

Cd

112 80

Hg

201 112

Uub

5 Bo

Bo

10

6 Cacbon

C

12 13 Nhôm

Al

27

14 Silic

Si

28 31 Gali

Ga

70

32 Germani

Ge

73 49

Tl

204

82 Chì

O

16 15 Photpho

As

75

34 Seleni

Se

79 51 Antimon

Ab

122

52 Teluri

Te

128 83 Bimut

Bi

209

84 Poloni

Po

209

115 116

9 Flo

F

19 17 Clo

Cl

35,5 35 Brom

Br

80 53 Iot

I

127 85 Atatin

At

210 117

10 Neon

Ne

20 18 Argon

Ar

40 36 Krypton

Kr

84 54 Xenon

Xe

131 86

Rn

222 118

2 He

He

4

khám phá khám phá

4 3

Trang 4

(10)Không hoàn toàn:

(11) (12) (13)

NaOH Ba(OH) 2

(2) 2 Oxit phi kim VD: C + O2 2

(2

HCl/ H 2 SO 4 loãng + KL 2 HNO 3 /H 2 SO 4 2 O

xt, t o

OXIT AXIT (1 Axit VD: SO 3 + H 2 O H 2 SO 4

Trang 5

ÔN TẬP MÔN HÓA ĐẦU NĂMCâu 1: Tính khối lượng phân tử theo đv cacbon của các phân tử sau

a C, Cl2, KOH, H2SO4, Fe2(CO3)3 , CO2

b BaSO4, O2, Ca(OH)2, Fe, Al2O3, SO3

c HCl, NO, Br2, K, NH3, CuSO4, NaHCO3

d KH2PO4, O3, BaO, HNO3, ZnCl2, NH4NO3

Câu 2: Gọi tên và phân loại các chất sau:

SO2, CuO, BaO, Na2SO3, HNO3,CO, NaHSO4, K3PO4, Fe2(SO4)3, K2O, ZnO, CO2, NaOH, Mg(OH)2, Fe(OH)2,

H2SO4, Fe(OH)3, HCl, Fe, H2O, K2SO4, NaCl, H3PO4, SO3, KOH, NO.

Câu 3: Viết phương trình phân tử của các phản ứng trong dung dịch theo sơ đồ sau:

(1) MgCl2 + ?  MgCO3 + ? (2) ? + KOH  ? + Fe(OH)3

(3) ? + H2SO4  ? + CO2 + H2O (4) CaCl2 + ?  Ca3(PO4)2 + ?

(5) Ba(HCO3)2 + ?  BaCO3 + ? (6) FeS + ?  FeCl2 + ?

(7) Ba(OH)2 + ?  ? (8) P2O5 + ?  ? + ?

Câu 4: Tính số mol của một số chất trong các trường hợp sau đây.

a Có 0,27g kim loại nhôm

b Có 11,7g muối ăn nguyên chất

BÀI TẬP TÍNH TOÁN THEO PHƯƠNG TRÌNH PHẢN ỨNG

DẠNG 1: BÀI TOÁN TÍNH THEO PHƯƠNG TRÌNH PHẢN ỨNG HẾT

Bài 1: Cho 11,2 g sắt tác dụng vừa đủ với HCl Sau phản ứng thu được V lít khí Hiđro ở đktc.

a Tìm V

b Tìm khối lượng của FeCl2 tạo ra sau phản ứng

c Tìm khối lượng của HCl

Bài 2: Cho 32 g CuO tác dụng vừa đủ với H2SO4

a) Tìm khối lượng của H2SO4

b) Tìm khối lượng của CuSO tạo ra sau phản ứng

Trang 6

a) Tìm khối lượng H2SO4

b) Tìm khối lượng của Na2SO4 tạo thành sau phản ứng

Bài 4: Cho 78 g Al(OH)3 tác dụng vừa đủ với H2SO4.

a) Tính khối lượng H2SO4

b) Tính khối lượng của Al2(SO4)3 tạo thành sau phản ứng

Bài 5: Cho 11,2 g sắt tác dụng vừa đủ với HCl Toàn bộ lượng Hiđro sinh ra cho tác dụng vừa đủ với

m (g) CuO

a) Tìm m

b) Tìm khối lượng FeCl2

DẠNG 2: BÀI TOÁN CHẤT CÒN DƯ, CHẤT HẾT

Bài 1: Cho 32,8 g Na3PO4 tác dụng với 51 g AgNO3 Tính khối lượng các chất còn lại sau phản ứng

Bài 2: Cho 3,2 g S tác dụng với 11,2 g Fe Hỏi sau phản ứng hóa học trên tạo thành bao nhiêu g FeS?

Tính khối lượng chất còn dư

Bài 3: Cho 20,8 g BaCl2 tác dụng với dung dịch chứa 9,8 g H2SO4 Tính khối lượng các chất thu được sau phản ứng

Bài 4: Cho 20 g CuO tác dụng với dung dịch chứa 18,25 g HCl Tính khối lượng các chất thu được

sau phản ứng

Bài 5: Cho 4,8 g Magie tác dụng với HCl thì thu được 2,24 lít khí Hiđro ở đktc

a) Chứng minh rằng Mg dư còn HCl hết

b) Tìm khối lượng của Mg dư và MgCl2 tạo thành sau phản ứng

Bài 6: Cho 8 g NaOH tác dụng với m (g) H2SO4 Sau phản ứng lượng axit còn dư tác dụng vừa đủ với 11,2 g sắt

a) Tính m

b) Tính thể tích khí Hiđro sinh ra ở đktc

DẠNG 3: BÀI TOÁN TÍNH NỒNG ĐỘ CÁC CHẤT

Bài 1: Hòa tan 5,6 lít khí HCl (đktc) vào 0,1 lít nước thì thu được dung dịch HCl có nồng độ mol và

nồng độ % là bao nhiêu? (2,5; 8,36)

Bài 2: Hòa tan 124g Na2O vào 376 ml nước tạo thành dung dịch có nồng độ % khối lượng là? (32%)

Bài 3: Cho 0,585g kali vào 500g nước Tính nồng độ phần trăm khối lượng và nồng độ mol dung

dịch sau phản ứng (giả sử thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể)

Bài 4: Trộn 30 ml dung dịch có chứa 2,22g CaCl2 với 70 ml dung dịch có chứa 1,7g AgNO3

a Tính khối lượng chất rắn thu được

b Tính nồng độ mol của các chất còn lại trong dung dịch sau phản ứng Biết rằng thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể

Bài 5: Trộn 80g dung dịch KOH 28% với 171,6g dung dịch CuSO4 18,65% thu được dung dịch D Tìm nồng độ % của của dung dịch D

Bài 6: a) Tính nồng độ mol/lít của dung dịch Na2CO3 Biết rằng 100ml dung dịch tác dụng hết với 50ml dung dịch HCl 2M

b) Trộn lẫn 50ml dung dịch Na2CO3 nói trên với 50ml dung dịch CaCl2 1M Tính nồng độ mol/lít của các chất trong dung dịch thu được

Trang 8

6

Trang 9

A B C D 15

.VD2:

+ =535

56 6

Trang 12

X là l

C ú ý

Vì r ng AB2 ó 2 ng yên

Trang 14

2-là 2 X 2 18

2 là 2 - 2 22M

Ta có: M M3 +

M + e M

Trang 17

0Z ?

Trang 24

12

Trang 25

(A (B

khô g(A

(B

(C(D

Trang 26

22 2; 22 22 ; 22 22 2; 22 22 ; 22 22 4; 22 22 5; 22 22 6

và 2

Trang 27

Cr: 22 22 6 2 63d54s1 Cu: 22 22 6 2 63d104s1

5(bá bão hòa) và 0(bão hòa)

.VD: Fe (Z = 26): 22 22 6 2 6 64 2

(A) [Ar] 54 2và [Ar] 74 2 (B) [Ar] 44 2và [Ar] 74 2

(C) [Ar] 54 và [Ar] 9 (D) [Ar] 54 và [Ar] 74 2

Trang 30

O 22 22 6?(A) Mg2+, Na+, F– (B) Ca2+, K+, Cl–.

Trang 31

a) Cho biết số proton trong nguyên

a) Cho biết 1 mol nhôm và 10 mol

nhôm có bao nhiêu nguyên tử

nhôm?

b) Biết rằng 10 mol nhôm có khối

lượng bằng 269,7 gam Hãy tính khối

lượng mol nguyên tử của nhôm

BÀI 1.57 (SBT, 12)Liti tự nhiên có hai đồng vị với sốkhối tương ứng là 6 và 7 Biết rằngnguyên tử khối trung bình của liti tựnhiên là 6,94

Hỏi thành phần % của mỗi đồng vị

đó trong liti tự nhiên? (Coi nguyên tửkhối trùng với số khối)

Trang 32

Câu 2: Viết cấu hình electron và xác định điện tích hạt nhân của

mỗi nguyên tử có đặc điểm sau:

a) Nguyên tử có phân lớp ngoài cùng là 2p3 b) Nguyên tử có phân lớp ngoài cùng là 3p6

c) Nguyên tử có electron được phân bố vào 3 lớp electron, và lớp thứ 3 có 3 electron

d) Nguyên tử có electron được bố vào 5 phân lớp, và phân lớp ngoài cùng có 5 electron

e) Nguyên tử có 4 lớp electron và lớp ngoài cùng có 1 electron

Câu 1 a) Viết cấu hình e nguyên tử của các nguyên tố có Z =

14, 19, 22, 24, 25, 29

b) Viết sơ đồ sắp xếp e theo lớp của các nguyên tử trên

c) Xác định số lớp, số phân lớp, tên phân lớp chưa bão hoà trong các nguyên tử đó

d) Cho biết các nguyên tử đó là kim loại, phi kim hay khí hiếm e) Các nguyên tử đó thuộc loại nguyên tố s, p, d hay f?

Câu 3: Các electron của nguyên tử

X được phân bố trên hai lớp Lớp

thứ hai có 7 electron Xác định số

e, số p và điện tích hạt nhân của X

Câu 4 Nguyên tố A và B có cấu

hình e lớp ngoài cùng tương ứng là 3s23p5 và 4s24p6; Nguyên tử khối của A và B tương ứng là 37 và 79 Xác định cấu tạo, viết kí hiệu nguyên tử của A và B

Câu 5 Người ta kí hiệu 1 nguyên tử

đã mất m e là Mm+, nhận thêm n e

là Xn- Viết cấu hình e của các ion:

11Na+, 13Al3+, 17Cl-, 8O2-

Trang 33

BÀI 1:

a) Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số

hạt cơ bản bằng 40 X là nguyên tố p Xác

định số hiệu nguyên tử và số khối của X

Viết cấu hình electron nguyên tử X

b) Nguyên tử của nguyên tố Y có tổng số

hạt cơ bản là 34 Y là nguyên tố s

- Xác định cấu tạo hạt nhân nguyên tử Y,

viết kí hiệu nguyên tử và cấu hình electron

nguyên tử

- Y có thể tạo ion bền nào? Viết cấu hình

electron của ion đó

BÀI 4:

Trong nguyên tử X, phân lớp có mức

năng lượng cao nhất là 3p Tổng số

electron trong phân lớp p bằng 9

Nguyên tử Y có phân lớp ngoài cùng

là 3s Tổng số electron ở phân lớp

ngoài cùng của X và Y bằng 4

a) Hãy lập luận để viết cấu hình

electron của X và Y

b) X và Y là nguyên tố kim loại? Phi

kim hay khí hiếm? Giải thích

Trang 34

ệỡnh luẺt tuẵn hoộn

2

Chđểng

Trang 37

– Mg 2 s22s22p63s2– Cl 7 s22s22p63s23p5– Fe 26 s22s22p63s23p63d64s2

A chu kì 3, nhóm VA B chu kì 3, nhóm VIIA

C chu kì 2, nhóm VIIA D chu kì 2, nhóm VA

– X 7 s22s22p63s23p5

A chu kì 3, nhóm IIIA B chu kì 2, nhóm VIIA

C chu kì 3, nhóm IIA D chu kì 3, nhóm IA

+ s22s22p6 M s22s22p63s

s,

d, f

C ú ý

Trang 40

22 22p6 2VD10:

Trang 41

Viết cấu hình electron các nguyên

tử của mỗi nguyên tố sau và chobiết nguyên tố đó là kim loại, phikim hay khí hiếm?

Bài 5:

Trang 42

Nguyên tố X thuộc chu kỳ 3, nhóm VIA.

a) Gọi tên và viết cấu hình electron của X.

b) Lập công thức oxit cao nhất của X và

tính % khối lượng của X trong oxit đó.

c) Lập công thức hợp chất khí với hidro

của X và tính tỷ khối của hợp chất này với

hiđro

d) Lập công thức hợp chất hiđroxit tương

ứng với oxit cao nhất của X Viết các

phương trình hóa học chứng minh tính

chất hóa học của hợp chất hiđroxit này.

a) Nguyên tố M thuộc nhóm IIA.

Trong oxit cao nhất của M, oxi chiếm

40% về khối lượng Hãy xác định tên

nguyên tố M.

b) Hợp chất khí với H của một

nguyên tố có dạng RH3 Oxit cao

nhất của nguyên tố này với oxi chứa

25,92% R về khối lượng Tìm R

a) Oxit cao nhất của một nguyên tố

có dạng RO3 Hợp chất khí với H của nguyên tố này chứa 5,88% H về khối lượng Hãy xác định tên nguyên tố R b) Tỷ lệ khối lượng mol của hợp chất khí với H của nguyên tố R và oxit cao nhất của nó bằng 17: 40 Hãy xác định tên nguyên tố R và vị trí của R trong bảng tuần hoàn.

Trang 43

6 7 8 CK

CK CK CK

Trang 44

– Tính phi kim– Tính axit

><

, K , z , PK, Ax

6 7 8 CK

CK CK CK

P < S < l < F

Trang 46

không(A

Trang 47

(Z = X (Z = 9 X (Z = 6 X(A X X X X

E

(A Cl O7< Br O7< I O7 ( I O7< Br O7< Cl O7( Cl O7< I O7< Br O7 (D Br O7< I O7< Cl O7

C ú ý

F

(A aOH < Mg(OH < Al(OH ( Al(OH Mg(OH aOH

Trang 48

x thì

x

8 – xVD6:

M

M

M

Trang 50

a X{c định tên hai kim loại kiềm (Gợi ý: đặt M là công thức chung của 2 kim loại ¾¾® M X < M < M Y )

nước được 6,72 lít khí ở đktc

a Xác định tên hai kim loại kiềm b Tính thành phần phần trăm khối lượng của mỗi kim loại

c Tính nồng độ phần trăm c{c chất trong dung dung dịch thu được sau phản ứng

Bài 28: Hợp chất khí H của một nguyên tố có công thức RH3 Oxit cao nhất của nó chứa 74,07% O X{c định R

Bài 29: Một nguyên tố có hóa trị đối với H và hóa trị đối với O bằng nhau Trong oxit cao nhất của nó oxi chiếm

53,33% X{c định R

Bài 30: Một nguyên tố kim loại R trong bảng hệ thống tuần hoàn chiếm 52,94% về khối lượng trong oxit cao

nhất của nó X{c định R

Bài 31: Cho 6,2 gam hỗn hợp hai kim loại kiềm X, Y ở hai chu kỳ liên tiếp nhau trong bảng tuần hoàn tác dụng

với nước dư, thu được 2,24 lít khí H 2 (đktc)

b Tính phần trăm khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp trên (Gợi ý áp dụng công thức M)

Bài 32: Cho 11,2 gam hỗn hợp hai kim loại kiềm A, B ở 2 chu kì liên tiếp vào dung dịch 200 gam H2 O được 4,48 lít khí (đktc) v| dung dịch E

a X{c định A, B ? b Tính nồng độ phần trăm c{c chất trong dung dịch E ?

Bài 33: Cho 0,88 gam hỗn hợp 2 kim loại X, Y (nhóm IIA), ở 2 chu kì liên tiếp tác dụng với dung dịch H2 SO 4

loãng thu được 672 ml khí (đktc) v| m gam muối khan

a X{c định 2 kim loại X, Y ? b Tính m gam muối khan thu được ?

Bài 34: Hòa tan hoàn toàn 17 gam hỗn hợp hai kim loại kiềm A, B thuộc hai chu kì liên tiếp nhau vào 83,6 gam

Trang 52

Câu 1: Hạt nhân nguyên tử được tạo thành từ

A các hạt electron và proton B các hạt proton

C các hạt proton và nơtron D các hạt electron

Câu 2: Các đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học được phân biệt bởi yếu tố nào sau đây?

A Số nơtron B Số electron C Số proton D Tổng số electron và proton

Câu 3: Phân lớp 3d có số electron tối đa là

A 6 B 18 C 10 D 14

Câu 4: Số hiệu nguyên tử luôn bằng

A số nơtron trong hạt nhân B số proton trong hạt nhân

C tổng số p và số n trong hạt nhân D tổng số p và số e trong nguyên tử

Câu 5: Lớp thứ tư có số electron tối đa là

A 32 B 16 C 8 D 50

Câu 6: Lớp thứ M có số phân lớp là

A 7 B 4 C 3 D 5

Câu 7: Nguyên tố hóa học là tập hợp những nguyên tử có cùng

A số khối B số nơtron C số proton D khối lượng

Câu 8: Hạt nhân của nguyên tử 6529Cucó số các hạt cơ bản là

C 11 hạt nơtron D tổng số hạt mang điện là 23

Câu 12: Cho các phát biểu sau:

(a) Nguyên tử là vi hạt trung hòa về điện

(b) Proton và nơtron có khối lượng xấp xỉ nhau

(c) Trong nguyên tử, số proton luôn bằng số nơtron

(d) Trong nguyên tử, số proton luôn bằng số electron

(e) Tất cả các hạt nhân nguyên tử của các nguyên tố đều được tạo thành từ các proton và nơtron

(g) Vỏ nguyên tử gồm các electron chuyển động xung quanh hạt nhân

(h) Nguyên tử có cấu tạo rỗng, gồm hai phần: hạt nhân và vỏ nguyên tử

Số phát biểu đúng là

A 5 B 6 C 4 D 3

Câu 13: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Những electron có mức năng lượng gần bằng nhau được xếp vào một lớp

B Những electron có mức trong cùng một lớp có mức năng lượng bằng nhau

C Số lớp của một phân lớp bằng số thứ tự của lớp đó

D Mỗi lớp đều chứa 4 loại phân lớp: s; p; d; f

Câu 14: Cấu hình e của các nguyên tử sau: 10Ne, 18Ar, 36Kr có đặc điểm chung là

A số lớp electron bằng nhau B số phân lớp electron bằng nhau

C số electron nguyên tử bằng nhau D số electron ở lớp ngoài cùng bằng nhau

Trang 53

Câu 15: Một nguyên tử M có 51 electron và 70 nơtron Kí hiệu của nguyên tử M là

A số electron như nhau B số electron thuộc lớp ngoài cùng như nhau

C cùng số electron s hay p D số lớp electron như nhau

Câu 19: Một nguyên tố thuộc R chu kì 3 nhóm IIA trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học Số electron

lớp ngoài cùng và số lớp electron của R lần lượt là

A 3 và 2 B 2 và 2 C 3 và 3 D 2 và 3

Câu 20: Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học: Chu kỳ là dãy các nguyên tố mà nguyên tử của chúng

có cùng

A số electron hóa trị B số lớp electron C nguyên tử khối D số electron

Câu 21: Nguyên tử các nguyên tố xếp ở chu kỳ 6 có số lớp electron trong nguyên tử là

Câu 24: Trong một nhóm A, trừ nhóm VIIIA theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử thì

A tính phi kim giảm dần, bán kính nguyên tử tăng dần

B tính kim loại tăng dần, độ âm điện tăng dần

C độ âm điện giảm dần, tính phi kim tăng dần

D tính kim loại tăng dần, bán kính nguyên tử giảm dần

Câu 25: Cho các đại lượng và tính chất sau: (1) số proton; (2) nguyên tử khối; (3) tính kim loại; (4) cấu hình electron

lớp ngoài cùng Số đại lượng và tính chất biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân là

A 3 B 2 C 4 D 1

Câu 26: Cho các phát biểu sau:

(a) Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học gồm 7 chu kì và 16 nhóm

(b) Hóa trị cao nhất của các nguyên tố nhóm A trong hợp chất với O bằng số thứ tự nhóm

(c) Trong cùng chu kì, theo chiều tăng Z thì tính kim loại của các nguyên tố giảm

(e) Các nguyên tố mà nguyên tử có cùng số lớp electron được xếp vào cùng một hàng

(g) Các nguyên tố trong cùng một nhóm A luôn có số electron hóa trị bằng nhau

(h) Các nguyên tố thuộc nhóm VIIIB đều có 8 electron hóa trị trong nguyên tử

(i) Các nguyên tố phi kim đều thuộc các nhóm A trong bảng tuần hoàn

Số phát biểu không đúng là

Ngày đăng: 21/06/2022, 22:42

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Không dùng bảng tuần hoàn.  Hãy  viết  cấu   hình electron  và  xác  định   vị  trắ trong  bảng  tuần  hoà n  của các  nguyên  tố  có  s ố  hiệu như  sau:  6,  8,  12,  1 7,  18, - Hóa 10   học kì 1 2122
h ông dùng bảng tuần hoàn. Hãy viết cấu hình electron và xác định vị trắ trong bảng tuần hoà n của các nguyên tố có s ố hiệu như sau: 6, 8, 12, 1 7, 18, (Trang 41)
Câu 17. Liên kết cộng hóa trị là liên kết được hình thành giữa hai nguyêntử bằng - Hóa 10   học kì 1 2122
u 17. Liên kết cộng hóa trị là liên kết được hình thành giữa hai nguyêntử bằng (Trang 74)
D. Số thứ tự lần lượt là 24, 25, 26 trong bảng hệ thống tuần hoàn. - Hóa 10   học kì 1 2122
th ứ tự lần lượt là 24, 25, 26 trong bảng hệ thống tuần hoàn (Trang 101)
Câu 14. Số nguyên tố có cấu hình electron lớp ngoài cùng 4s2 là - Hóa 10   học kì 1 2122
u 14. Số nguyên tố có cấu hình electron lớp ngoài cùng 4s2 là (Trang 105)
w