1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề cương vật lý 12 học kì 1 cơ bản

239 27 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 239
Dung lượng 5,33 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Một vật dao động điều hoà xung quanh vị trí cân bằng với biên độ dao động là A và chu kì T.. Một vật dao động điều hòa theo phương trìnhx6cos 4tcm, vận tốc của vật tại thời điểm t=7,5

Trang 1

Học kỳ 1 (Cơ bản)

ĐỀ CƯƠNG VẬT LÝ 12

Trang 3

MỤC LỤC:

PHẦN 1: DAO ĐỘNG CƠ HỌC 5

CHUYÊN ĐỀ 1: ĐẠI CƯƠNG VỀ DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA 5

CHUYÊN ĐỀ 2: CON LẮC LÒ XO 25

CHUYÊN ĐỀ 3: CON LẮC ĐƠN 55

CHUYÊN ĐỀ 4: TỔNG HỢP DAO ĐỘNG 74

CHUYÊN ĐỀ 5: DAO ĐỘNG TẮT DẦN DAO ĐỘNG CƯỠNG BỨC CỘNG HƯỞNG 83

PHẦN 2: SÓNG CƠ HỌC 90

CHỦ ĐỀ 1: ĐẠI CƯƠNG VỀ SÓNG CƠ HỌC 90

CHỦ ĐỀ 2: GIAO THOA SÓNG 102

CHỦ ĐỀ 3: SÓNG DỪNG 114

CHỦ ĐỀ 4: SÓNG ÂM 122

PHẦN 3: DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU 138

CHỦ ĐỀ 1: ĐẠI CƯƠNG VỀ DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU 138

CHỦ ĐỀ 2: CÁC ĐOẠN MẠCH ĐƠN GIẢN 145

CHỦ ĐỀ 3: MẠCH RLC NỐI TIẾP 153

Cực trị 178

CHỦ ĐỀ 4: MÁY BIẾN ÁP VÀ TRUYỀN TẢI ĐIỆN NĂNG 200

1 Máy biến áp 200

2 Truyền tải điện năng 208

CHỦ ĐỀ 5: MÁY PHÁT ĐIỆN XOAY CHIỀU VÀ ĐỘNG CƠ KHÔNG ĐỒNG BỘ 3 PHA 217

1 Máy phát điện một pha 217

2 Máy phát điện 3 pha 222

3 Động cơ 3 pha 223

ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG 1 – Thời gian: 50 phút 225

ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG 2 – Thời gian: 50 phút 230

ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG 3 – Thời gian: 50 phút 234

Trang 5

PHẦN 1: DAO ĐỘNG CƠ HỌC

CHUYÊN ĐỀ 1: ĐẠI CƯƠNG VỀ DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA

Câu 1 Chọn phát biểu sai khi nói về dao động điều hoà:

A Vận tốc luôn trễ pha /2 so với gia tốc

B Gia tốc sớm pha so với li độ

C Vận tốc và gia tốc luôn ngược pha nhau

D Vận tốc luôn sớm pha /2 so với li độ

Câu 2 Vận tốc của vật dao động điều hoà có độ lớn cực đại khi

A vật ở vị trí có pha dao động cực đại B vật ở vị trí có li độ cực đại

C gia tốc của vật đạt cực đại D vật ở vị trí có li độ bằng không

Câu 3 Tần số dao động là

A Số lần dao động trong một giây

B Số lần trạng thái lặp lại như cũ trong 1 đơn vị thời gian

C Số chu kì thực hiện trong 1 giây

D A, B, C đều đúng

Câu 5 Gia tốc trong dao động điều hòa

A luôn luôn hướng về vị trí cân bằng và có độ lớn tỉ lệ với độ lớn của li độ

B đạt giá trị cực đại khi vật qua vị trí cân bằng

C luôn luôn không đổi

D luôn hướng theo chiều chuyển động

Câu 6 Vận tốc của chất điểm dao động điều hòa có giá trị cực tiểu khi:

A Gia tốc có độ lớn cực đại B Li độ cực đại

C Li độ bằng không D Li độ cực tiểu

Câu 7 Mối liên hệ giữa vận tốc và gia tốc trong dao động điều hoà là

A ngược pha B vuông pha C cùng pha D lệch pha /4

Câu 8 Gia tốc của vật dao động điều hoà thứ nhất ngược pha với gia tốc của vật dao động

diều hoà thứ hai Khi vật thứ nhất qua vị trí có li độ cực đại thì vật thứ hai

A qua vị trí cân bằng theo chiều dương B qua vị trí có li độ cực tiểu

C qua vị trí có li độ cực đại D qua vị trí cân bằng theo chiều âm

Câu 9 Chọn câu sai: Một vật dao động điều hòa thì

A vận tốc luôn luôn hướng về vị trí cân bằng

B li độ của vật biến thiên điều hòa theo thời gian

C gia tốc luôn luôn hướng về vị trí cân bằng

D lực kéo về luôn luôn hướng về vị trí cân bằng

Câu 10 Trong dao động điều hoà, gia tốc biến đổi

A ngược pha với vận tốc B sớm pha /2 so với vận tốc

Câu 4 Trong một dao động điều hòa thì

A Vận tốc tỉ lệ thuận với thời gian

B Gia tốc là 1 hằng số

D Quỹ đạo là 1 đoạn thẳng

Trang 6

A 0,5 s B 1 s C 2 s D 4 s

Câu 12 Trong dao động điều hoà, gia tốc biến đổi

A ngược pha với vận tốc B sớm pha /2 so với vận tốc

C cùng pha với vận tốc D trễ pha /2 so với vận tốc

Câu 13 Trong chuyển động dao động thẳng với phương trình li độ dưới dạng cos, những

đại lượng nào dưới đây đạt giá trị cực đại tại pha: =t+0=3/2

Câu 16 Trong dao động điều hòa, giá trị cực đại của vận tốc là

A vmax=ωA B vmax=ω2A C vmax=-ωA D vmax=-ω2A

Câu 17 Trong dao động điều hòa, giá trị cực đại của gia tốc là

A amax=ωA B amax=ω2A C amax=-ωA D amax=-ω2A

Câu 18 Biểu thức quan hệ giữa biên độ A, li độ x và tần số góc  của vật dao động điều hoà ở thời điểm t là

Câu 22 Một vật dao động điều hoà đi được quãng đường 16cm trong một chu kì dao động

Biên độ dao động của vật là

………

Trang 7

Câu 23 Một vật dao động điều hoà, trong thời gian 1 phút vật thực hiện được 30 dao động

Chu kì dao động của vật là

………

Câu 24 Một vật dao động điều hòa trên trục Ox, xung quanh vị trí cân bằng là gốc tọa độ

Gia tốc của vật phụ thuộc vào li độ x theo phương trình a = -4Z02x Số dao động toàn phần vật thực hiện được trong mỗi giây là

Câu 29 Phương trình tọa độ của một chất điểm M dao động điều hòa có dạng

x=Zsin(10t-) (cm) Li độ của M khi pha dao động bằng -/6 là

A x = 30 cm B x = 32 cm C x = 3 3cm D x = -30 cm

Trang 8

Câu 30 (Chuyên Hưng Yên) Chất điểm dao động điều hòa với phương trình

A – 2,5 cm B 5 cm C -5 cm D 2,5 cm

………

Câu 32 Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox Tốc độ của vật khi qua vị trí cân bằng

là 62,8cm/s và gia tốc ở vị trí biên có độ lớn là Zm/s2 Lấy 2=10 Biên độ và chu kì dao động của vật lần lượt là

Trang 9

Câu 35 Một vật dao động điều hoà với chu kì TZ/10 (s) và đi được quãng đường 40cm

trong một chu kì dao động Gia tốc của vật khi đi qua vị trí có li độ x=8cm bằng

A 32cm/s2 B 32m/s2 C -32m/s2 D -32cm/s2

………

………

Câu 36 Một vật dao động điều hoà có phương trình dao động là x=5cos(2t+/3)(cm) Lấy

2=10 Gia tốc của vật khi có li độ x=Xcm là

A -12cm/s2 B -120cm/s2 C 1,20m/s2 D - 60cm/s2

………

Câu 37 Một vật dao động điều hoà xung quanh vị trí cân bằng với biên độ dao động là A

và chu kì T Tại điểm có li độ x=A/2 tốc độ của vật là

A

3  C

Câu 38 Một vật dao động điều hoà trên quỹ đạo có chiều dài 40cm Khi ở vị trí x=10cm

vật có vận tốc v20 3(cm/s) Chu kỳ dao động của vật là

Câu 40 Một vật dao động điều hoà trong nửa chu kỳ đi được quãng đường 10cm Khi vật

có li độ x=Xcm thì có vận tốc v=16cm/s Chu kỳ dao động của vật là

A 0,5s B 1,6s C 1s D 2s

Trang 10

………

Câu 41 Một chất điểm dao động điều hoà trên trục Ox Khi chất điểm đi qua vị trí cân bằng thì tốc độ của nó là Xcm/s Khi chất điểm có tốc độ là 10cm/s thì gia tốc của nó có độ lớn là 40 3 cm/s2 Biên độ dao động của chất điểm là A 4 cm B 5 cm C 8 cm D 10 cm Câu 42 Một chất điểm dao động điều hoà Tại thời điểm t1 li độ của chất điểm là x1=Xcm và v1=-60 3cm/s tại thời điểm t2 có li độ x2=3 2cm và v2=60 2cm/s Biên độ và tần số góc dao động của chất điểm lần lượt bằng A 6cm; 20rad/s B 6cm; 12rad/s C 12cm; 20rad/s D 12cm; 10rad/s ………

………

………

………

Câu 43 Một vật dao động điều hòa có phương trình 4 os(10 ) 6 xct cm Vào thời điểm t=0 vật đang ở đâu và di chuyển theo chiều nào, vận tốc là bao nhiêu? A x = 2cm, v  20 3cm s/ , theo chiều âm

B x = 2cm, v 20 3cm s/ , theo chiều dương C x 2 3cm, v 20cm s/ , theo chiều dương

D x 2 3cm, v20cm/s, theo chiều âm ………

………

………

Câu 44 Phương trình dao động của một vật dao động điều hòa có dạng ) cm )( 4 t cos( A x     Gốc thời gian đã được chọn từ lúc nào? ………

………

………

Trang 11

A Lúc chất điểm đi qua vị trí có li độ

2

A

x theo chiều dương

B Lúc chất điểm đi qua vị trí có li độ 2

2

A

x theo chiều dương

C Lúc chất điểm đi qua vị trí có li độ 2

2

A

x theo chiều âm

D Lúc chất điểm đi qua vị trí có li độ

2

A

x theo chiều âm

………

………

………

Câu 45 Vật dao động điều hoà có gia tốc biến đổi theo phương trình: ) / )( 3 10 cos( 5 t m s2 a  Ở thời điểm ban đầu (t=0s) vật ở li độ A -2,5 cm

BX………

………

………

…………

Câu 46 Một vật dao động điều hòa theo phương trìnhx6cos 4t(cm), vận tốc của vật tại thời điểm t=7,5s là A 0 B 75,4 cm/s C - 75,4 cm/s D 6 cm/s ………

………

………

Câu 47 Một vật dao động điều hòa có phương trình x=Xcos(t-/4)cm Vận tốc của vật ở thời điểm t=1/2 s tính ra cm/s là A 0 B -22 C 2 D 2

………

………

………

Trang 12

pha dao động đạt giá trị

Câu 50 Một vật dao động điều hòa với biên độ A=Xm và chu kì T=2s, chọn gốc thời gian

là lúc vật đi qua VTCB theo chiều dương Phương trình dao động của vật là

Câu 51 Một vật dao động điều hoà với chu kì T=Xs, trong 2s vật đi được quãng đường

40cm Khi t=0, vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương Phương trình dao động của vật

Trang 13

………

Câu 52 Một vật dao động điều hoà với tần số góc =Xrad/s Lúc t=0, vật đi qua vị trí có li độ x=-2cm và có tốc độ 10cm/s hướng về phía vị trí biên gần nhất Phương trình dao động của vật là A x=2 2cos(5t+/4)(cm) B x=2 2cos(5t+3/4)(cm) C x=2cos (5t-/4)(cm) D x=2 2cos(5t-3/4)(cm) ………

………

………

………

Câu 53 Một vật dao động điều hòa với tần số góc 10 5rad s/ Tại thời điểm t=0 vật có li độ x=2cm và có vận tốc  20 15cm s/ Phương trình dao động của vật là A         3 2 5 10 cos 4  t x (cm) B 2sin(10 5 ) 6 xt cm

C         3 4 5 10 cos 4  t x (cm) D         3 5 10 cos 4  t x (cm) ………

………

………

………

Câu 54 (Chuyên Lê Khiết) * Một vật dao động điều hòa trên trục Ox với chu kỳ 1s, gốc tọa độ O trùng với vị trí cân bằng Tại thời điểm Xs kể từ mốc thời gian thì vật có li độ 5 2  cm và chuyển động ngược chiều dương với vận tốc 10π 2cm s/ Phương trình li độ của vật là A 10 cos 2 ( ) 4         π x πt cm B 10 cos 2 3 ( ) 4         π x πt cm C 10 cos 2 3 ( ) 4         π x πt cm D 10 cos 2 ( ) 4         π x πt cm ………

………

Trang 14

Câu 55 Một vật dao động điều hòa có phương trình x=Acos(t+) Thời gian ngắn nhất để vật đi từ x1=0 đến x2=X/2 là

A

3

T

B

12

T

6

T

4

T

vật đi từ x1=X đến x2  A 3/2 là

A

3

T

B

12

T

6

T

4

T

………

………

………

………

………

Câu 57 Một vật dao động điều hòa có phương trình x=Acos(t+) Thời gian ngắn nhất để vật đi từ x1  A 3/2 đến x2=A là A 3 T B 12 T C 6 T D 8 T ………

………

………

………

Câu 58 Một vật dao động điều hòa có phương trình x=Acos(t+) Thời gian ngắn nhất để vật đi từ xA 3/2 đến Xlà ………

………

………

………

………

Câu 56 Một vật dao động điều hòa có phương trình x=Acos(t+) Thời gian ngắn nhất để

Trang 15

A

3

T

B

12

T

6

T

8

T

………

………

………

………

Câu 59 Một vật dao động điều hòa có phương trình x=Acos(t+) Thời gian ngắn nhất để vật đi từ x1A 2/2 đến x2=X là A 3 T B 12 T C 6 T D 8 T ………

………

………

………

Câu 60 Một vật dao động điều hòa có phương trình x=Acos(t+) Thời gian ngắn nhất để vật đi từ x1A 2/2 đến x2=A là A 3 T B 12 T C 6 T D 8 T ………

………

………

………

Câu 61 Một vật dao động điều hòa có phương trình x=Acos(t+) Thời gian ngắn nhất để vật đi từ x1A 2/2 đến x2  A 3/2 là A 24 T B 12 T C 6 T D 4 T ………

………

………

………

Trang 16

A

4

………

………

………

………

Câu 63 Một vật dao động điều hòa có phương trình x=Acos(t+) Thời gian ngắn nhất để vật đi từ x1 A 2/2 đến x2  A 2/2 là X C 6 T D 4 T ………

………

………

………

Câu 64 Một vật dao động điều hòa có phương trình x=Acos(t+) Thời gian ngắn nhất để vật đi từ x1 A đến x2  A 2/2 là A 8 3T B 24 T C 6 T D 4 T ………

………

………

………

Câu 65 Một vật dao động điều hòa có phương trình x=Acos(t+) T là chu kỳ dao động Thời gian ngắn nhất để vật đi từ x1 A 2/2 đến x2 A 3/2 là A 24 T X C 24 7T D 4 T ………

………

Trang 17

………

Câu 66 Một vật dao động điều hòa có phương trình x=Acos(t+) T là chu kỳ dao động Thời gian ngắn nhất để vật đi từ x1=0 đến x2=A/3 là A 0,45T X C 0,054T D 0,045T ………

………

………

………

………

Câu 67 Một vật dao động điều hòa có phương trình x=Acos(t+) T là chu kỳ dao động Thời gian ngắn nhất để vật đi từ x1 A/2 đến x2  A/3 là A 0,317T B 0,0317T C 0,0137T D 0,137T ………

………

………

………

………

Câu 68 Một vật dao động điều hòa có phương trình x=Acos(t+) T là chu kỳ dao động Thời gian ngắn nhất để vật đi từ x1  A/3 đến x2  A là A 0,169T B 0,196T C 0,0196T D 0,0169T ………

………

………

………

………

Câu 69 Một vật dao động điều hoà theo phương trình x=4cos(20t-/2) (cm) Thời gian ngắn nhất để vật đi từ vị trí có li độ x1=Xcm đến li độ x2=4cm bằng

Trang 18

………

Câu 70 Một vật dao động điều hòa với tần số bằng 5Hz, biên độ A Thời gian ngắn nhất để vật đi từ vị trí có li độ bằng -0,5A đến vị trí có li độ bằng +0,5A A 1/10 s B 1/20 s C 1/30 s D 1/15 s ………

………

………

………

Câu 71 Cho một vật dao động điều hòa có phương trình chuyển động          6 t 2 10cos x (cm) Vật đi qua vị trí cân bằng lần đầu tiên vào thời điểm A 3 1 s B 6 1 s C 3 2 s D 12 1 s ………

………

………

………

………

Câu 72 Một vật dao động điều hòa có chu kì T Nếu chọn gốc thời gian t=0 lúc vật qua vị trí cân bằng, thì trong nửa chu kì đầu tiên, vận tốc của vật bằng không ở thời điểm A t= T/8 B t =T/4 C t = T/6 D t = T/2 ………

………

………

Câu 73 Phương trình li độ của một vật là x=Acos(4t+φ) cm Vào thời điểm t1=Xvật có tốc

độ cực đại Vật sẽ có tốc độ cực đại lần kế tiếp vào thời điểm

A 0,7 (s). B 1,2 (s) C 0,45 (s). D 2,2 (s)

Trang 19

………

………

Câu 74 Một chất điểm dao động dọc theo trục Ox Phương trình dao động là

x=8cos(2t+)(cm) Sau thời gian t=0,5s kể từ khi bắt đầu chuyển động quãng đường S vật

Câu 76 (CĐ 2007) Một vật nhỏ dao động điều hòa có biên độ A, chu kì dao động T, ở thời

điểm ban đầu toXvật đang ở vị trí biên Quãng đường mà vật đi được từ thời điểm ban đầu đến thời điểm t=T/4 là

Câu 78 Một vật dao động điều hòa, trong 1 phút thực hiện được 30 dao động toàn phần

Quãng đường mà vật di chuyển trong 8s là Xcm Biên độ dao động của vật là

A 3cm B 2cm C 4cm D 5cm

………

………

Trang 20

………

Câu 80 Một vật dao động điều hoà theo phương trình x=4cos20t (cm) Quãng đường vật đi được trong thời gian t=0,05s là A 8cm B 16cm C 4cm D 12cm ………

………

Câu 81 Một vật dao động điều hoà theo phương trình x=Xcos(2t–/2) (cm) Kể từ lúc t=0, quãng đường vật đi được sau Xs bằng A 100m B 50cm C 80cm D 100cm ………

………

………

Câu 82 * Một con lắc lò xo dao động điều hòa với biên độ Xcm và chu kì 1s Tại t=0, vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều âm của trục toạ độ Tổng quãng đường đi được của vật trong khoảng thời gian 2,375s kể từ thời điểm được chọn làm gốc là A 48cm B 50cm C 55,76cm D 42cm ………

………

………

………

………

………

Câu 83 * Một vật dao động điều hoà có phương trình x=5cos(2t-/2) (cm) Quãng đường mà vật đi được sau thời gian Xs kể từ thời điểm ban đầu bằng A 240cm B 245,34cm C 243,54cm D 234,54cm ………

Trang 21

………

………

………

Câu 84 * Một vật dao động điều hoà theo phương trình x=Xcos(4t-/3)(cm) Quãng đường vật đi được trong thời gian t=0,125s là A 1,414cm B 2cm C 4cm D 0,414cm ………

………

………

………

………

Câu 85 Một chất điểm M dao động điều hòa theo phương trình x=2,5cos(10t+/2) cm Tốc độ trung bình của M trong X chu kỳ dao động là A 50 m/s B 50 cm/s C 5 m/s. D 5 cm/s ………

………

………

Câu 86 Một vật dao động điều hòa với phương trình x=5sin(Xt) cm Tốc độ trung bình trong 1/4 chu kỳ kể từ lúc vật bắt đầu dao động là A  (m/s). B 2 (m/s). C 2/ (m/s). D 1/ (m/s) ………

………

………

Câu 87 Một chất điểm dao động dọc theo trục Ox Phương trình dao động là x=4cos4t(cm) Tốc độ trung bình của chất điểm trong Xchu kì là A 32cm/s B 8cm/s C 16 cm/s D 64cm/s ………

………

Trang 22

Câu 88 Một vật dao động điều hòa với phương trình x=Xcos(2t+/6) cm Trong 1,5s đầu tiên, tốc độ trung bình của vật là

A 60 cm/s. B 40 cm/s C 20 cm/s. D 30 cm/s

………

………

………

Câu 89 Một vật dao động điều hòa với chu kỳ T và biên độ A Khi vật đi thẳng (theo một

chiều) từ VTCB đến li độ x=X2 thì tốc độ trung bình của vật bằng

A A/T. B 4A/T. C 6A/T. D 2A/T

Câu 91 (ĐH 2009) Một vật dao động điều hòa có độ lớn vận tốc cực đại là X,4 cm/s Lấy

=3,14 Tốc độ trung bình của vật trong một chu kì dao động là

Trang 23

Câu 93 (Báo Vật lý và tuổi trẻ 2014) * Một vật dao động với biên độ 10cm Trong một

chu kì, thời gian vật có tốc độ lớn hơn một giá trị vo nào đó là 1s Tốc độ trung bình khi đi một chiều giữa hai vị trí có cùng tốc độ vo ở trên là X cm/s Tốc độ vo là

Trang 24

Câu 97 Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x=10cos(2t) (x tính bằng cm;

t tính bằng s) Kể từ t=0, chất điểm đi qua vị trí có li độ x=-Xcm lần thứ 2017 tại thời điểm

Trang 25

CHUYÊN ĐỀ 2: CON LẮC LÒ XO Câu 1 Chọn đáp án đúng Công thức tính chu kì dao động của con lắc lò xo là

Câu 2 Chọn câu đúng Chu kì dao động của con lắc lò xo phụ thuộc vào

Câu 3 (CĐ 2008) Một con lắc lò xo gồm viên bi nhỏ có khối lượng m và lò xo khối lượng

không đáng kể có độ cứng k, dao động điều hoà theo phương thẳng đứng tại nơi có gia tốc rơi tự do là g Khi viên bi ở vị trí cân bằng, lò xo dãn một đoạn Δl Tần số góc dao động của con lắc này là

1

Câu 4 Một con lắc lò xo gồm quả nặng m, lò xo có độ cứng k, nếu treo con lắc theo phương

thẳng đứng thì ở VTCB lò xo dãn một đoạn l Con lắc lò xo dao động điều hòa chu kì của con lắc được tính bởi công thức nào sau đây:

k

Câu 5 Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng, tại nơi có gia tốc rơi

tự do bằng g Ở vị trí cân bằng lò xo giãn ra một đoạn l Tần số dao động của con lắc được xác định theo công thức:

g l

Câu 6 Trong dao động điều hòa của con lắc lò xo, nếu biên độ dao động của con lắc tăng 4

lần thì thì cơ năng của con lắc sẽ

A tăng 2 lần B tăng 16 lần C giảm 2 lần D giảm 16 lần

Câu 7 Một con lắc lò xo gồm một lò xo khối lượng không đáng kể, một đầu cố định và một

đầu gắn với một viên bi nhỏ khối lượng m Con lắc này dao động điều hòa có cơ năng

A tỉ lệ nghịch với khối lượng của viên bi

B tỉ lệ với bình phương biên độ dao động

X D tỉ lệ nghịch với độ cứng k của lò xo

Câu 8 Chọn câu sai Năng lượng của một vật dao động điều hòa:

A Luôn luôn là một hằng số

B Bằng động năng của vật khi qua vị trí cân bằng

XD Biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì T

Câu 9 Cơ năng của vật dao động điều hòa

A biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì bằng ½ chu kì dao động của vật

B tăng gấp đôi khi biên độ dao động của vật tăng gấp đôi

XD biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì bằng chu kì dao động của vật

Câu 10 Chọn phát biểu sai Một vật dao động điều hòa:

A Khi đi từ vị trí biên về vị trí cân bằng thì động năng tăng dần

Trang 26

Câu 11 Một con lắc lò xo dao động điều hòa Biết lò xo có độ cứng 36N/m và vật nhỏ có

khối lượng 100g Lấy 2=10 Động năng của con lắc biến thiên theo thời gian với tần số

………

………

Câu 12 Con lắc lò xo đang dao động điều hòa thì vị trí nào thì động năng của con lắc lò xo

có giá trị gấp n lần thế năng của nó

Câu 13 Con lắc lò xo đang dao động điều hòa thì khi động năng của con lắc lò xo có giá trị

gấp n lần thế năng của nó thì vận tốc của vật là

Câu 14 Con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động điều hoà, thời gian vật nặng đi từ vị trí cao

nhất đến vị trí thấp nhất là 0,Xs Tần số dao động của con lắc là

………

………

………

Câu 15 Kích thích để con lắc lò xo dao động điều hoà theo phương ngang với biên độ 5cm

thì vật dao động với tần số 5Hz Treo hệ lò xo trên theo phương thẳng đứng rồi kích thích

để con lắc lò xo dao động điều hoà với biên độ 3cm thì tần số dao động của vật là

Trang 27

A 3Hz B 4Hz C 5Hz D 2Hz

………

………

Câu 16 Một con lắc lò xo có độ cứng k=XN/m gắn với một quả cầu nhỏ có khối lượng

m=200g Chu kì dao động điều hoà của con lắc là

Câu 18 Một con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động với biên độ 4cm, chu kì 0,5s Khối

lượng quả nặng Xg Lấy 2≈10, cho g=10m/s2 Độ cứng của lò xo là

………

………

Câu 19 Một lò xo nếu chịu tác dụng lực kéo 1N thì giãn ra thêm 1cm Treo một vật nặng

1kg vào lò xo rồi cho nó dao động thẳng đứng Chu kì dao động của vật là

A 0,314s B 0,628s C 0,157s D 0,5s

………

………

Câu 20 Con lắc lò xo nằm ngang: Khi vật đang đứng yên ở vị trí cân bằng ta truyền cho vật

nặng vận tốc v=X,4cm/s theo phương ngang để vật dao động điều hoà Biết biên độ dao động là 5cm, chu kì dao động con lắc là

A 0,5s B 1s C 2s D 4s

………

………

Trang 28

A 1,25cm B 4cm C 2,5cm D 5cm

………

………

Câu 22 (Sở Thanh Hóa) Một con lắc lò xo dao động điều hòa với biên độ A=3cm và có

gia tốc cực đại 9m/s2 Biết lò xo của con lắc có độ cứng k=30N/m Khối lượng của vật nặng

Câu 23 Con lắc lò xo gồm một lò xo thẳng đứng có đầu trên cố định, đầu dưới gắn một vật

dao động điều hòa có tần số góc 1Xrad/s Lấy g=10m/s2 Tại vị trí cân bằng độ dãn của lò

Câu 24 Một con lắc lò xo dao động theo phương thẳng đứng Trong thời gian 1 phút, vật

thực hiện được 50 dao động toàn phần giữa hai vị trí mà khoảng cách 2 vị trí này là 12cm Cho g=10 m/s2; lấy 2≈10 Xác định độ biến dạng của lò xo khi hệ thống ở trạng thái cân bằng

………

………

………

Câu 25 Treo một vật nặng vào một lò xo, lò xo dãn Xcm khi vật đứng cân bằng, lấy

g=10m/s2 Kích thích cho vật dao động với biên độ nhỏ thì chu kỳ dao động của vật là

A 0,63s B 0,87s C 1,28s D 2,12s

Trang 29

Câu 27 Khi treo một vật có khối lượng m=Xg vào một lò xo thẳng đứng thì tần số dao động

điều hoà là 10Hz Treo thêm vào lò xo một vật có khối lượng m’=19g thì tần số dao động của hệ là

Câu 28 Treo một vật có khối lượng m vào lò xo có độ cứng k thì vật dao động với chu kì

0,2s Nếu treo thêm gia trọng m=225g vào lò xo thì hệ vật và gia trọng dao động với chu

Câu 29 Hai con lắc lò xo dao động điều hòa Chúng có độ cứng của các lò xo bằng nhau,

nhưng khối lượng các vật hơn kém nhau Xg trong cùng 1 khoảng thời gian con lắc 1 thực hiện được 12 dao động, con lắc 2 thực hiện được 15 dao động khối lượng các vật của 2 con lắc là

Trang 30

A T=T1+T2 B T=2(T1+T2) C TT12T22 D 1 2

1 2

T T T

Trang 31

Câu 34 Một con lắc lò xo thẳng đứng gồm vật nặng khối lượng m=0,5 kg, lò xo có độ cứng

k=0,XN/cm, đang dao động điều hoà Khi vận tốc của vật là 20cm/s thì gia tốc của nó bằng

2 3m/s2 Tính biên độ dao động của vật?

A 20 3cm B 16cm C 8cm D 4cm

………

………

………

Câu 35 (CĐ 2013) Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k và vật nhỏ có khối lượng

250g, dao động điều hòa dọc theo trục Ox nằm ngang (vị trí cân bằng ở O) Ở li độ -2cm, vật nhỏ có gia tốc 8m/s2 Giá trị của k là

A 120 N/m B 20 N/m C 100 N/m D 200 N/m

………

………

………

Câu 36 (CĐ 2009) Một con lắc lò xo đang dao động điều hòa theo phương ngang với biên

độ 2  cm Vật nhỏ của con lắc có khối lượng 1X0g, lò xo có độ cứng 100N/m Khi vật nhỏ có vận tốc 10 10cm/ s thì gia tốc của nó có độ lớn là

A 4 m/s2 B 10 m/s2 C 2 m/s2 D 5 m/s2

………

………

………

Câu 37 Một con lắc lò xo gồm một vật có khối lượng m=100g, treo vào đầu một lò xo có

độ cứng k=X0N/m Kích thích dao động Trong quá trình dao động, vật có vận tốc cực đại bằng vmax=20 cm/s, lấy 2=10 Tốc độ của vật khi vật cách vị trí cân bằng 1cm là

A 62,8 cm/s B 50,25 m/s C 54,8 cm/s D 36 cm/s

………

………

………

Câu 38 Một con lắc lò xo dao động điều hòa trên trục tọa độ Ox theo phương ngang, có

phương trình vận tốc là v=-Xcos(10t) cm/s Tại thời điểm mà động năng có giá trị gấp 3 lần thế năng thì vật nặng có li độ x là

Trang 32

………

Câu 39 Một con lắc lò xo gồm quả nặng khối lượng 1kg và một lò xo có độ cứng 1600N/m

Khi quả nặng ở VTCB, người ta truyền cho nó vận tốc ban đầu Xm/s theo chiều dương trục tọa độ Phương trình li độ dao động của quả nặng là

Câu 40 Một con lắc lò xo gồm quả cầu nhỏ và có độ cứng k=80N/m Con lắc thực hiện 100

dao động hết 31,4s Chọn gốc thời gian là lúc quả cầu có li độ 2cm và đang chuyển động theo chiều dương của trục tọa độ với vận tốc có độ lớn 40 3cm / s thì phương trình dao động của quả cầu là

t

Trang 33

Câu 42 Một con lắc lò xo có độ cứng k=10N/m, khối lượng X0g dao động điều hòa dọc

theo trục Ox Chọn gốc thời gian lúc vật có vận tốc v=0,1m/s và gia tốc a=-1m/s2 Phương trình dao động của vật là

Câu 43 Một con lắc lò xo có độ cứng k, đầu dưới treo vật m=500g, vật dao động với cơ

năng bằng 10−2(J) Ở thời điểm ban đầu nó có vận tốc 0,1 m/s và gia tốc − 3m/s2 Phương trình dao động là

Câu 44 Một lò xo bị dãn 1cm khi chịu tác dụng một lực là XN Nếu kéo dãn lò xo khỏi vị

trí cân bằng 1 đoạn 2cm thì thế năng của lò xo này là

Trang 34

Câu 46 Một chất điểm khối lượng m=100g, dao động điều điều hoà dọc theo trục Ox với

phương trình x=Xcos(2t)cm Cơ năng trong dao động điều hoà của chất điểm là

Câu 49 (ĐH 2009) Một con lắc lò xo dao động điều hòa Biết lò xo có độ cứng 36N/m và

vật nhỏ có khối lượng 10Xg Lấy g=2=10m/s2 Động năng của con lắc biến thiên theo thời gian với tần số

Trang 35

A 6 Hz B 3 Hz C 12 Hz D 1 Hz

………

………

Câu 50 Một vật năng 500g dao động điều hoà trên quỹ đạo dài 20cm và trong khoảng thời

gian 3 phút vật thực hiện 5X0 dao động Cho 2=10 Cơ năng của vật là

………

………

………

Câu 51 Một vật nặng 200g treo vào lò xo làm nó dãn ra 2cm Trong quá trình vật dao động

thì chiều dài của lò xo biến thiên từ 25cm đến 3Xcm Lấy g=10m/s2 Cơ năng của vật là

………

………

………

Câu 52 Một con lắc treo thẳng đứng, k=100N/m Ở vị trí cân bằng lò xo dãn 4cm, truyền

cho vật một năng lượng 0,1XJ Cho g=10m/s2, lấy 2=10 Chu kỳ và biên độ dao động của vật là

A T=0,4s; A=5cm B T=0,2s; A=2cm C T=s; A=4cm D T=s; A=5cm

………

………

………

………

Câu 53 Một con lắc lò xo có m=1X0g dao động điều hoà với cơ năng W=2mJ và gia tốc

cực đại amax=80cm/s2 Biên độ và tần số góc của dao động là

A 0,005cm và 40rad/s B 5cm và 4rad/s C 10cm và 2rad/s D 4cm và 5rad/s

………

………

………

………

Trang 36

Câu 55 Một chất điểm có khối lượng m=500g dao động điều hòa với chu kì T=2s Năng

lương dao động của nó là W=0,004J Biên độ dao động của chất điểm là

A 4cm B 2cm C 16cm D 2,5cm

………

………

………

Câu 56 Một con lắc lò xo nằm ngang, tại vị trí cân bằng, cấp cho vật nặng một vận tốc có

độ lớn 10cm/s dọc theo trục lò xo, thì sau 0,Xs thế năng con lắc đạt cực đại lần đầu tiên, lúc

Câu 57 (Chuyên SPHN) Con lắc lò xo dao động điều hòa trên phương nằm ngang, cứ mỗi

giây thực hiện được 4 dao động toàn phần Khối lượng vật nặng của con lắc là m=250g (lấy

2=10) Động năng cực đại của vật là 0,X8J Quỹ đạo dao động của vật là một đoạn thẳng dài

………

………

………

Trang 37

Câu 58 Một con lắc lò xo gồm một vật m=X0g và lò xo có độ cứng k=100N/m kéo vật

khỏi vị trí cân bằng 2cm rồi chuyển cho nó vận tốc đầu 15 5cm/s Năng lượng dao động của vật là

Câu 59 Một con lắc lò xo gồm quả cầu nhỏ khối lượng X0g và lò xo có độ cứng 50N/m

Cho con lắc dao động điều hòa trên phương nằm ngang Tại thời điểm vận tốc của quả cầu

là 0,1m/s thì gia tốc của nó là  3m/s2 Cơ năng của con lắc là

Câu 60 Một vật nặng gắn vào lò xo có độ cứng k=X0N/m dao động với biên độ A=5cm

Khi vật nặng cách vị trí biên 4cm có động năng là

………

………

………

Câu 61 (CĐ 2010) Một con lắc lò xo gồm viên bi nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng 100N/m,

dao động điều hòa với biên độ Xm Mốc thế năng ở vị trí cân bằng Khi viên bi cách vị trí cân bằng 6cm thì động năng của con lắc bằng

Trang 38

………

Câu 63 Một con lắc lò xo có độ cứng X0N/m dao động điều hoà với biện độ A=5cm Động

năng của quả cầu ở vị trí ứng với ly độ x=3cm là

A Wđ=0,004J B Wđ=40J C Wđ=0,032J D Wđ=320J

………

………

Câu 64 (Chuyên Thái Bình) Con lắc lò xo đặt nằm ngang, gồm vật nặng có khối lượng

m và một lò xo nhẹ có độ cứng 100N/m dao động điều hòa Trong quá trình dao động chiều dài của lò xo biến thiên từ X2cm đến 30cm Khi vật cách vị trí biên 3cm thì động năng của vật là

A 0,035 J B 0,075 J C 0,045 J D 0,0375 J

………

………

………

Câu 65 Một con lắc lò xo dao động điều hoà với phương trình x=10cost(cm) Tại vị trí

có li độ x=Xcm, tỉ số giữa động năng và thế năng của con lắc là

………

………

………

Câu 66 (ĐH 2013) Vật nhỏ của một con lắc lò xo có khối lượng 100g dao động điều hòa

với chu kì 0,Xs và cơ năng là 0,18J (mốc thế năng tại vị trí cân bằng); lấy 2=10 Tại li độ

Trang 39

Câu 67 Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, vật nặng có khối lượng m=1kg Từ vị trí cân

bằng kéo vật xuống dưới sao cho lò xo dãn đoạn 6cm rồi buông nhẹ cho vật dao động điều hoà với năng lượng là 0,0XJ Lấy 2=10; g=10m/s2 Biên độ dao động của vật là

Câu 70 Một con lắc lò xo dao động điều hòa với biên độ A và chu kì T Khi vật chuyển

động chậm dần theo chiều âm đến vị trí có động năng bằng X lần thế năng thì li độ của vật

Trang 40

Câu 72 Một con lắc lò xo dao động điều hoà với biên độ A=X 2cm Tại thời điểm động năng bằng thế năng con lắc có li độ là

Câu 74 Một con lắc lò xo gồm vật m=4Xg và lò xo có độ cứng k Cho con lắc dao động

điều hoà Cứ sau những khoảng thời gian bằng nhau liên tiếp và bằng /20s thì động năng bằng thế năng Độ cứng của lò xo bằng

Ngày đăng: 09/07/2020, 10:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w