1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐH BỆNH SUY THẬN CẤP

13 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 833,9 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PowerPoint Presentation SUY THẬN CẤP BỆNH HỌC 1ThS BS Nguyễn Duy Tài BÀI 6BÀI 6 DƯỢC SĨ ĐẠI HỌC MỤC TIÊU HỌC TẬP Sau khi học xong bài này,sinh viên có khả năng Định nghĩa được Suy thận cấp Định nghĩa được Suy thận cấp 11 Trình bày được nguyên nhân cơ chế bệnh sinh của Suy thận cấp Trình bày được nguyên nhân cơ chế bệnh sinh của Suy thận cấp 22 Trình bày được triệu chứng LS và CLS Suy thận cấp Trình bày được triệu chứng LS và CLS Suy thận cấp 33 Trình bày nguyên tắc điều.

Trang 1

SUY THẬN CẤP

BỆNH HỌC

BÀI 6

DƯỢC SĨ ĐẠI HỌC

Trang 2

MỤC TIÊU HỌC TẬP

Sau khi học xong bài này,sinh viên có khả năng

Định nghĩa được Suy thận cấp.

11

Trình bày được nguyên nhân & cơ chế bệnh sinh của Suy thận cấp

Trình bày được nguyên nhân & cơ chế bệnh sinh của Suy thận cấp

22

Trình bày được triệu chứng LS và CLS Suy thận cấp

Trình bày được triệu chứng LS và CLS Suy thận cấp

33

Trình bày nguyên tắc điều trị của Suy thận cấp.

44

Trang 3

ĐỊNH NGHĨA

Suy thận cấp là tình trạng bệnh nhân bị suy giảm chức năng thận nhanh do nhiều nguyên nhân cấp tính gây ra dẫn đến tăng nồng độ Ure, creatinin và một số chất khác trong huyết tương.

Trang 4

NGUYÊN NHÂN

Trước thận (75%) :

o Mất nước , mất muối.

Tại thận (20%) :

o Viêm cầu thận cấp.

Sau thận (5%) :

o Sỏi , u.

Trang 5

CƠ CHẾ BỆNH SINH

Giảm lượng máu tới cầu thận;

Giảm tính thấm màng đáy mao mạch cầu thận;

Màng tế bào ống thận bị tổn thương;

Tắc ống thận;

Tăng áp lực tổ chức kẽ.

Trang 6

LÂM SÀNG

Trang 7

GIAI ĐOẠN THIỂU NIỆU, VÔ NIỆU

o Thiểu niệu, vô niệu: Đo lượng nước tiểu 24 h

o Thần kinh: dễ bị kích thích, co giật, rối loạn tâm thần.

o Thiếu máu.

o Phù: do giảm GFR.

o K + máu tăng  Rối loạn dẫn truyền và trương lực  Rối loạn nhịp tim.

o Toan chuyển hóa.

Trang 8

GIAI ĐOẠN TIỂU NHIỀU

 5 – 10 ngày.

 Tiểu 4 – 5 L / ngày dễ gây mất nước , rối loạn điện giải

 Mất nước, ion

GIAI ĐOẠN HỒI PHỤC

 Kéo dài khoảng 6 tháng đến 1 năm.

Trang 9

CẬN LÂM SÀNG

Ure máu tăng

Creatinin tăng.

K+ tăng

Rối loạn kềm - toan.

Trang 10

ĐIỀU TRỊ

Nguyên tắc:

o Điều trị bệnh và các biến chứng.

o Điều chỉnh thể dịch

o Điều chỉnh chế độ ăn uống.

o Chống bội nhiễm,

o Lọc máu khi cần.

Trang 11

ĐIỀU TRỊ

Giai đoạn khởi đầu:

o Truyền dịch hoặc truyền máu.

o Điều trị nguyên nhân.

o Chế độ ăn:

o Pr ≥ 0.5 g / kg.

Trang 12

ĐIỀU TRỊ

Giai đoạn tiểu ít hoặc vô niệu:

Trang 13

ĐIỀU TRỊ

Giai đoạn tiểu trở lại:

thức ăn trong những ngày đầu.

Ngày đăng: 21/06/2022, 09:50

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN