PowerPoint Presentation SUY THẬN MẠN BỆNH HỌC 1 ThS BS Nguyễn Duy Tài BÀI 7BÀI 7 DƯỢC ĐẠI HỌC MỤC TIÊU HỌC TẬP Sau khi học xong bài này, sinh viên có khả năng Định nghĩa được Suy thận mạn Định nghĩa được Suy thận mạn 11 Trình bày được nguyên nhân cơ chế bệnh sinh của Suy thận mạn Trình bày được nguyên nhân cơ chế bệnh sinh của Suy thận mạn 22 Trình bày được triệu chứng LS và CLS Suy thận mạn Trình bày được triệu chứng LS và CLS Suy thận mạn 33 Trình bày nguyên tắc điều t.
Trang 1SUY THẬN MẠN
BỆNH HỌC
BÀI 7
DƯỢC ĐẠI HỌC
Trang 2MỤC TIÊU HỌC TẬP
Sau khi học xong bài này, sinh viên có khả năng
Định nghĩa được Suy thận mạn.
11
Trình bày được nguyên nhân & cơ chế bệnh sinh của Suy thận mạn
Trình bày được nguyên nhân & cơ chế bệnh sinh của Suy thận mạn
22
Trình bày được triệu chứng LS và CLS Suy thận mạn
Trình bày được triệu chứng LS và CLS Suy thận mạn
33
Trình bày nguyên tắc điều trị của Suy thận mạn.
44
2
Trang 3ĐỊNH NGHĨA
Suy thận mạn là tình trạng bệnh nhân
có độ lọc cầu thận (GFR) giảm < 50%
so với mức bình thường.
Trang 4NGUYÊN NHÂN
Bệnh viêm cầu thận mạn : chiếm tỷ lệ 40%.
Bệnh viêm thận bể thận mạn: chiếm tỷ lệ 30%.
Bệnh viêm thận mô kẽ
Bệnh mạch thận
Bệnh thận bẩm sinh.
4
Trang 5LÂM SÀNG
Phù:
Thiếu máu
THA: 80%
Suy tim
Trang 7LÂM SÀNG
Viêm ngoại tâm mạc
Nôn, tiêu chảy
Xuất huyết
Ngứa
Chuột rút
Viêm thần kinh ngoại biên
Hôn mê
Trang 8CẬN LÂM SÀNG
Độ lọc cầu thận:
o Giảm suy thận nặng
Ure, Crea máu tăng
Na+ máu giảm
pH máu giảm
Ca2+ máu giảm
8
Trang 9CẬN LÂM SÀNG
Pr niệu:
Trụ niệu: trụ trong
Ure niệu giảm
Thể tích nước tiểu: có giai đoạn tiểu
nhiều (2 - 3 L/ ngày, tiểu nhiều về đêm
Trang 10PHÂN LOẠI SUY THẬN MẠN
GIAI
ĐOẠN
ĐỘ LỌC CẦU THẬN ml/ phút
crea máu
mg / 100 ml
Ure máu
mg / 100 ml
Thiếu máu lâm sàng
Bình thường 120 0.8-1.2 27 Hb bình
thường
Bình thường
I 60-40 1-1.5 27-50 9-10
II 39-20 1.6-3 51-100 7-8 Mệt mỏi,
thiếu máu nhẹ
III 19-5 3.1-10 101-250 5-6 Thiếu máu,
chán ăn, buồn nôn ,
THA
IV <5 10 250 <5 Nặng
10
Trang 11ĐIỀU TRỊ
Điều trị bảo tồn
Lọc máu có chu kỳ
Ghép thận.