PowerPoint Presentation FREE PPT TEMPLATES INSERT THE TITLE OF YOUR PRESENTATION HERE LogoType TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ QUỐC DÂN KHOA QUẢN TRỊ KINH DOANH HỌC PHẦN QUẢN TRỊ CHẤT LƯỢNG CHƯƠNG 4 THIẾT KẾ DỊCH VỤ Giảng viên Ths Nguyễn Minh Hòa 1 NỘI DUNG CHÍNH 01 Thiết kế quy trình dịch vụ 02 Tiêu chuẩn hóa dịch vụ theo định hướng khách hàng 03 Thiết kế yếu tố hữu hình và không gian dịch vụ 2 MỤC TIÊU HỌC TẬP Thiết kế quy trình dịch vụ LO1 Hiểu được quy trình dịch vụ là gì LO2 Nhậ.
Trang 1FREE PPT TEMPLATES
INSERT THE TITLE
OF YOUR PRESENTATION HERE
LogoType
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ QUỐC DÂN
KHOA QUẢN TRỊ KINH DOANH
HỌC PHẦN QUẢN TRỊ CHẤT LƯỢNG
CHƯƠNG 4: THIẾT KẾ DỊCH VỤ
Giảng viên: Ths Nguyễn Minh Hòa
Trang 2NỘI DUNG CHÍNH
Trang 3MỤC TIÊU HỌC TẬP
Thiết kế quy trình dịch vụ
LO1: Hiểu được quy trình dịch vụ là gì
LO2: Nhận biết được sự khác nhau giữa lưu đồ và bản thiết kế dịch vụ
LO3: Biết cách phát triển một bản thiết kế dịch vụ
LO4: Biết cách nhận diện và ngăn ngừa sai lỗi trong quy trình dịch vụ
Trang 4MỤC TIÊU HỌC TẬP
LO8: Nhận biết được các yếu tố hữu hình và chiến lược phát triển yếu tố hữu hình trong ngành dịch vụ
LO9: Nắm được vai trò chiến lược và các loại môi trường dịch vụ
Thiết kế yếu tố hữu hình và không gian dịch vụ
Tiêu chuẩn hóa dịch vụ theo định hướng khách hàng
Trang 5TÀI LIỆU HỌC TẬP
1 Slide bài giảng Quản trị chất lượng dịch vụ của giảng viên
2 Casestudy
Trang 6THIẾT KẾ QUY TRÌNH DỊCH VỤ
Trang 8Lưu đồ cung cấp dịch vụ nhà nghỉ
Phục vụ dọn phòng
Nhà bếp chuẩn bị bữa sáng
Trang 9Lưu đồ cung cấp dịch vụ bảo hiểm sức khỏe
Tìm hiểu các phương
án
Lựa chọn,Điền form đăng ký Trả tiền
Chuyển hợp đồng bảo hiểm đến KH
Cá nhân và công ty bảo
hiểm thỏa thuận điều khoản
Thông tin khách hàng được nhập vào hệ thống
Điều khoản bảo hiểm được thực hiện
Trang 10Bản thiết kế dịch
vụ nhà hàng
Trang 11Bản thiết kế dịch
vụ nhà hàng
Trang 12Các bước xây dựng bản thiết kế dịch vụ
Bước 1: Nhận diện tất cả hoạt động chủ chốt
Có thể sử dụng sơ đồ lưu trình
Bước 2: Thêm vào những thông tin chi tiết
Các nhân tố hữu hình trong các hoạt động giao dịch
Ranh giới hiển thị (Line of visibility)
Hoạt động hỗ trợ (Back-stage activities)
Trang 13Các nhân tố quan trọng trong bản thiết kế dịch vụ
1 Định nghĩa những tiêu chuẩn cho từng bước trong hoạt động giao dịch
2 Hành động quan trọng của khách hàng (thể hiện bằng hình ảnh)
3 Yếu tố hữu hình và những bằng chứng khác về hoạt động giao dịch
4 Ranh giới tương tác
5 Hoạt động giao dịch thực hiện bởi nhân viên giao dịch
6 Ranh giới hiển thị
7 Hoạt động hỗ trợ được thực hiện bởi nhân viên giao dịch
8 Hoạt động hỗ trợ bởi các nhân viên khối back
9 Hoạt động hỗ trợ bởi hệ thống IT
Trang 14Phương pháp poka-yoke
Trang 15Áp dụng poka-yoke trong dịch vụ phẫu thuật
Trang 16Sử dụng poka-yoke để giảm thiểu các sai lỗi gây ra bởi khách hàng
Thu thập thông tin một cách hệ thống tại
các điểm thường xảy ra sai lỗi
Nhận diện nguyên nhân chính của vấn đề
Đưa ra chiến lược để ngăn ngừa các sai
lỗi đã được nhận diện
1. Thiết kế lại sự tham gia của khách hàng trong quá trình.
Trang 17Ngân hàng:
Đảm bảo giao dịch viên
có giao tiếp bằng mắt với
khách hàng
Nhà hàng buffet:
Phục vụ rượu mạnh và rượu vang cho khách hàng Số lượng khách rất đông, làm thế nào để phân biệt khách dùng rượu mạnh hay rượu vang?
Trang 18Xác định tiêu chuẩn và mục tiêu cho dịch vụ
Thuộc tính
dịch vụ
Chỉ sốDịch vụ
Tiêu chuẩnDịch vụ
Mục tiêu Dịch vụ
Tạo nền tảng để đo lường sự hài lòng của KH
Đặt ra các tiêu chuẩn dịch vụ cho nhân viên
Đặt ra các tiêu chuẩn dịch vụ cho nhân viên
Đặt ra các mục tiêu cho bộ phận chất lượng dịch vụ
Đặt ra các mục tiêu cho bộ phận chất lượng dịch vụ
Trang 19Chiến lược quản lý việc xếp hàng chờ đợi
1 Xem lại quy trình làm việc
2 Đưa ra quy trình đặt chỗ
3 Phân loại khách hàng chờ đợi
4. Khiến quá trình chờ đợi trở nên dễ chịu hơn
Trang 20Lấy số thứ tự/ một hoặc nhiều điểm phục vụ
Trang 21Khiến quá trình chờ đợi t
rở nên dễ chịu hơn
Trang 22Tính toán thông số hàng chờ
• Trung bình tỷ lệ khách đến trên một đơn vị thời gian: λ
• Công suất lý thuyết của một nhân viên cung cấp dịch vụ: µ
• Khả năng tận dụng nguồn lực ρ = λ/ µ
• Thời gian trung bình cho một khách hàng tiêu
tốn trong hàng chờ:
Wq=
• Thời gian trung bình một khách hàng tiêu tốn
cho cả quá trình giao dịch:
W= Wq+
Trang 23
Tính toán thông số hàng chờ
Số lượng trung bình các yêu cầu trong hệ thống
L = λW
Trang 24TIÊU CHUẨN HÓA
DỊCH VỤ
Trang 25“Cái gì không thể đo lường thì
không thể quản lý”
Trang 26Tiêu chuẩn và tùy chỉnh
(Standardization)
Tùy chỉnh (Customization) Định nghĩa Tiêu chuẩn hóa trong dịch vụ là việc tạo ra các quy trình tuần tự
tương đối giống nhau, tương tự với việc sản xuất sản phẩm hàng loạt, trong đó các bước được sắp xếp theo thứ tự, và tất cả đầu ra đều có quy
chuẩn giống nhau.
Tùy chỉnh nói đến mức độ thích ứng, biến đổi của quá trình với từng cá nhân khách hàng.
Mục tiêu Giúp các công ty dịch vụ sản xuất ra các dịch vụ đồng nhất Giúp công ty dịch vụ phát triển các
sản phẩm đáp ứng nhu cầu của từng cá nhân khách hàng.
Trang 27Các loại hình tiêu chuẩn hóa
Thay thế của
công nghệ cho
con người
Cải tiến phương pháp làm việc
Kết hợp giữa hai phương pháp
Trang 28Các loại hình mục tiêu dịch vụ
Loại hình 2: mục tiêu chung của bộ
phận hay cả công ty
Loại hình 1:
các mục tiêu cụ thể
cho từng hành động
và hành vi
“Gọi lại cho khách hàng nhanh chóng”
“Gọi lại cho khách hàng trong vòng 4 giờ đồng hồ”
“Tỷ lệ gọi lại cho khách hàng trong vòng 4 giờ đồng hồ đạt 97% trong một tháng”
Trang 30Khách hàng chứ không phải công ty định hướng tiêu chuẩn dịch vụ
Tiêu chuẩn theo định hướng khách hàng tại công ty Puget Sound Energy (PSE)
Trang 31Tiêu chuẩn cứng và Tiêu chuẩn mềm
Tiêu chuẩn cứng
Hard service standards
Tiêu chuẩn mềm Soft service standards
Là những tiêu chuẩn có thể đếm, đặt ra thời
gian, hoặc
quan sát nhờ vào kiểm toán
Ngược lại với tiêu chuẩn cứng, các tiêu chuẩn mềm có thể văn bản hóa được nhờ những
thông tin trực giác, chứ không thể trực tiếp quan sát
Trang 32Tiêu chuẩn cứng
Trang 33Tiêu
chuẩn mề m
Trang 34Quy trình xây dựng các tiêu chuẩn dịch vụ theo định hướng khách hàng
1 Nhận diện các điểm tiếp xúc KH hiện tại/mong muốn
2 Chuyển kỳ vọng khách hàng thành hành vi/hành động
2 Chuyển kỳ vọng khách hàng thành hành vi/hành động
3 Xác định tiêu chuẩn phù hợp
4 Phát triển thước đo cho các tiêu chuẩn
5 Đưa ra các mục tiêu cho các tiêu chuẩn
6 Theo dõi đo lường các tiêu chuẩn
7 Đưa phản hồi về kết quả của nhân viên
8 Cập nhật mục tiêu và thước đo mới
Đo lường bằng
kiểm toán hoặc dữ
liệu vận hành
Đo lường bằng giao dịch, dựa trên khảo sát
Tiêu chuẩn cứng
Tiêu chuẩn mềm
Trang 35THIẾT KẾ YẾU TỐ HỮU HÌNH & KHÔNG GIAN DỊCH
VỤ
Trang 37Các nhân tố hữu hình trong ngành dịch vụ
Trang 38Dịch vụ thực tế ảo
Your Picture Here
Vntrip.vn –Trang web
đặt phòng trực tuyến
Trang 39Dịch vụ thực tế ảo
Yellowstone
Trang 40Yếu tố
hữu hình
Trang 41Phân loại môi trường dịch vụ
Trang 42Vai trò của môi trường dịch vụ
Người hướng dẫnBao bì
Xã hội hóa
Khác biệt hóa
Trang 43PetsHotel - PetMart
Trang 44Các thuật ngữ
Total quality management Quản lý chất lượng toàn bộ TQM
Interpersonal service Dịch vụ có sự giao tiếp cá nhân
Trang 45Các thuật ngữ
Trang 46
Thank you
Insert the title of your subtitle Here