1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án Tiếng ViệtT1-4

59 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Có Công Mài Sắt Có Ngày Nên Kim
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Tiếng Việt
Thể loại giáo án
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 59
Dung lượng 483 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TuÇn 1 TuÇn 1 tiÕt 1+2 Cã c«ng mµi s¾t cã ngµy nªn kim I Môc tiªu bµi d¹y Sau tiÕt d¹y HS ®­îc 1 RÌn kü n¨ng ®äc thµnh tiÕng §äc tr¬n toµn bµi §äc ®óng c¸c tõ míi, tõ khã BiÕt nghØ h¬i sau c¸c dÊu chÊm, dÊu phÈy, c¸c côm tõ B­íc ®Çu ph©n biÖt lêi kÓ chuyÖn víi lêi nh©n vËt (cËu bÐ, bµ cô) 2 RÌn kÜ n¨ng ®äc hiÓu HiÓu nghÜa c¸c tõ míi HiÓu nghÜa ®en, nghÜa bãng c©u tôc ng÷ "Cã c«ng mµi s¾t cã ngµy nªn kim" Rót ®­îc lêi khuyªn tõ c©u chuyÖn Lµm viÖc g× còng ph¶i kiªn tr×, nhÉn n¹i míi thµnh c«ng II[.]

Trang 1

Tuần 1

tiết 1+2: Có công mài sắt có ngày nên kim

I- Mục tiêu bài dạy: Sau tiết dạy HS đợc:

1 Rèn kỹ năng đọc thành tiếng: Đọc trơn toàn bài Đọc

đúng các từ mới, từ khó Biết nghỉ hơi sau các dấu chấm, dấuphẩy, các cụm từ Bớc đầu phân biệt lời kể chuyện với lờinhân vật (cậu bé, bà cụ)

2 Rèn kĩ năng đọc hiểu:

- Hiểu nghĩa các từ mới

- Hiểu nghĩa đen, nghĩa bóng câu tục ngữ: "Có công mài sắt

có ngày nên kim".

- Rút đợc lời khuyên từ câu chuyện: Làm việc gì cũng phảikiên trì, nhẫn

nại mới thành công

II - Đồ dùng: - Tranh minh họa bài đọc

- Bảng phụ viết sẵn câu, đoạn khó

III - Các hoạt động: Tiết 1

dài hơn, nội dung phong phú hơn,

gíup các em mở rộng hiểu biết về

bản thân mình, về con ngời và thế

giới xung quanh

- Hs mở mục lục cuốisách

- 1 Hs đọc 8 chủ điểm

- Lớp đọc thầm

B Bài mới:

1) GT truyện: đọc mở đầu

chủ điểm Học sinh có tên gọi " Có

kim" Tranh vẽ ai? Họ đang làm gì?

Muốn biết bà cụ và cậu bé trò

chuyện những gì, bà cụ làm gì,

- Hs quan sát tranh vẽ

- Tranh vẽ bà cụ và mộtcậu bé

- Bà cụ đang mài một vậtgì đó Bà vừa mài vừanói chuyện với cậu bé

Trang 2

muốn nhận đợc lời khuyên hay, hôm

- Từ khó: quyển, nắn nót, mải miết,

nguệch ngoạc, mau chán

+ Câu nói này của ai? Đọc thế nào?

+ Câu nói này của ai? Đọc nh thế

đọc lại.Đọc ntl2

- Ngáp nhiều vì buồnngủ

- Đặt câu: Bạn Mai viếtnắn nót

- Chăm chú làm việc không nghỉ.

- Hs nối tiếp đọc đoạn1+2

- + 1Hs đọc: "Bà mài

áo"

- Bà: giọng ôn tồn, hiềnhậu

- Nhóm đôi đọc nối tiếp

- Thi đọc trớc lớp - Nhậnxét

3) Tìm hiểu đoạn 1+2

- Lúc đầu cậu bé học hành thế nào?

- Cậu bé thấy bà cụ đang làm gì?

- Bà cụ mài thỏi sắt vào tảng đá để

Mỗi HS khi đọc sách cậuchỉ

Khi viết chỉ xong

- Cầm thỏi sắt mải miếtmài vào tảng đá

đẻ làm thành một cáikim khâu

-Không-thái độ của cậu

bé ngạc nhiên hỏi Lời nói

Trang 3

cậu bé."thỏi sắt to nhthế đợc"

- Bà cụ giảng giải nh thế nào?

- Đến lúc này cậu bé có tin lời bà

cụ không? Chi tiết nào chứng tỏ

điều đó?

- Câu chuyện này khuyên em

điều gì?

- Em hãy nói lại câu "Có bằng câu

nói của em?

( Bác Hồ có câu nói nổi tiếng:

- Mỗi ngày thành tài

- Cậu bé đã tin Cậu hiểu raquay về nhà học bài

- Cần phải làm việc chămchỉ, không ngại khó, ngạikhổ

- Cần kiên trì, nhẫn nại sẽthành công - việc khó đến

đâu nếu kiên trì, nhẫn nại

sẽ thành công (Ai chăm chỉchịu khó thì làm việc gìcũng thành công)

- 1Hs nêu

Trang 4

* Củng cố-Dặn dò:

- Qua câu chuyện em thích ai?

Vì sao?

[ Bà cụ và cậu bé: cậu bé Tiến bộ

- Con thích cậu bé vì cậu đã hiểu điều hay,thay đổi tính nết

- Con thích bà cụ vì bà cụ đã dạy cho cậu bé tính kiên trì,nhẫn lại

Liên hệ thực tế lớp nhắc nhở hs chịu khó học tập

- Nhận xét tiết học

tiết 3: Chính tả: Có công mài sắt có ngày nên kim

I- Mục tiêu bài dạy: Sau tiết dạy HS đợc:

1 Rèn kỹ năng viết chính tả: chép lại chính xác đoạntrích trong bài (từ "Mỗi ngày thành tài")

Qua bài tập chép, Hs hiểu cách trình bày một đoạn văn:Chữ đầu câu, đầu đoạn viết hoa Chữ đầu đoạn lùi vào 1ô;Củng cố quy tắc viết c/k

- Học bảng chữ cái: + Điền đúng các chữ cái vào ô trốngtheo thứ tự BCC

+ Thuộc 9 chữ cái đầu trong BCC

II - Đồ dùng dạy học: - Bảng phụ chép đoạn văn

III - Các hoạt động:

A Mở đầu: Nêu yêu cầu bài chính tả: Viết đúng, sạch,

đẹp các bài chính tả, là đúng các bài tập phân biệt những

âm, vần dễ viết sai, thuộc bảng CC, chuẩn bị đầy đủ dụng cụ học tập ( vở, bút, bảng, phấn, chì )

B- Dạy bài mới:

a) GT: Nêu mục tiêu tiết học

b) Hớng dẫn tập chép

- Đọc mẫu đoạn chép

- Đoạn chép từ bài nào?

- Đoạn chép này là lời của ai nói

- 2Hs đọc lại

- Có công mài sắt kim

- Bà cụ nói với cậu bé

- Bà cụ giảng giải cho cậu bé

Trang 5

với ai?

- Bà cụ nói gì?

biết: kiên trì, nhẫn nại thìviệc gì cũng làm đợc

- Đoạn chép có mấy câu: Cuối

mỗi câu có dấu gì?

- Những chữ nào trong bài đợc

viết hoa?

- Chữ đầu đoạn viết thế nào?

- Chữ khó: ngày, mài, sắt, cháu

- 2 câu: dấu chấm

- Mỗi, Giống (chữ cái đầu đoạn,

- Hs chép bài vào vở - soát bài

- Đổi vở sửa lỗi

- Bài 3: + Nêu yêu cầu?

* Củng cố - Dặn dò

- Nhắc nhở lỗi sai cơ bản

- Nhận xét tiết học

- 1Hs nêu tên bài

- Về tiếp tục thuộc BCC

tiết 4: Kể chuyện: Có công mài sắt có ngày nên kim

I- Mục tiêu bài dạy: Sau tiết dạy HS đợc:

Trang 6

+ Biết kể chuyện tự nhiên, phối hợp lời kể với điệu bộ nétmặt, biết thay đổi

giọng kể phù hợp với nội dung

- Rèn kĩ năng nghe:

+ Có khả năng tập trung nghe, theo dõi bạn kể

+ Biết nhận xét, đánh giá lời kể của bạn, kể tiếp đợc lời kểcủa bạn

II - Đồ dùng dạy học: 4 tranh minh họa SGK

III - Các hoạt động:

A Mở đầu: Giới thiệu các tiết kể chuyện trong sách Tiếng

Việt 2 Tiết kể chuyện ở lớp 2 khác tiết kể chuyện ở lớp 1 là: các

em sẽ đợc kể lại những câu chuyện đã học trong hai tiết tập

đọc Các câu chuyện đều đợc kể lại toàn bộ nội dung chính, dựng lại toàn bộ câu chuyện nh vở kịch

- Trong tiết học hôm nay chúng

ta tập kể lại câu chuyện "Có

công nên kim"

- nhiệm vụ của các em: Chúng

ta xem ai kể tự nhiên, đúng nội

dung, hấp dẫn nhất

Trang 7

2 Kỹ năng đọc hiểu:

- Nắm đợc ý nghĩa và biết cách dùng các từ mới đợc giảinghĩa ở sau bài học các từ chỉ đơn vị hành chính (xã, phờng,quận, huyện)

- Nắm đợc thông tin chính về bạn HS trong bài

- Bớc đầu có khái niệm về một bản tự thuật

II - Đồ dùng dạy học: - Bảng nội dung tự thuật

- Vở BT

III - Các hoạt động:

1 Kiểm tra: - Lúc đầu

cậu bé học hành thế nào? Cậu

bé thấy bà cụ đang làm gì?

Trang 8

(Đây là ảnh một bạn Hs.)

Chúng ta sẽ đọc lời bạn ấy tự kể về mình Những lời kể nh thếgọi là "Tự thuật" hay lí lịch Qua lời tự thuật của bạn, các em sẽbiết bạn ấy tên là gì? Là nam hay nữ, sinh ngày nào, nhà ở

đâu Giờ học còn cho biết cách đọc một bản tự thuật rấtkhác cách đọc một bài văn, bài thơ

- Từ khó, huyện, nam., nữ,nơi sinh, hiện nay, lớp .HS

-C3: Hãy cho biết họ và tên em?

- 1Hs đọc câu hỏi 1, thảoluận

- Họ, tên, giới tính, nơi ở, quê quán, trờng.

- Nhờ bản tự thuật

Thảo luận nhóm, báo cáo+ Em là nam hay nữ? Ngày

sinh? Nơi sinh của em?

- C4: Hãy cho biết tên địa

Trang 9

tr-ờng, ngời đi làm viết cho cơ quan, xí nghiệp công ty Viết tựthuật phải chính xác.

- Về tự viết tự thuật

- Nhận xét tiết học

tiết 6: Luyện từ và câu Từ và câu

I- Mục tiêu bài dạy: Sau tiết dạy HS đợc:

- Làm quen với khái niệm từ và câu

- Biết tìm những từ liên quan đến hoạt động học tập.Biết dùng từ, đặt

đợc những câu đơn giản

II - Đồ dùng dạy học: - Tranh minh họa SGK

- Vở BT 2

III - Các hoạt động:

A Mở đầu: Từ lớp 2 các em sẽ đợc làm quen với môn học mới

có tên gọi "Luyện từ và câu" Những tiết học này giúp các embiết sử dụng vốn từ, nói, viết thành câu

2 Hớng dẫn làm bài:

- Bài 1: Nêu yêu cầu?

( Đ/a: 1 Trờng 5 Hoa

- Bút chì, thớc, tẩy, bảng,phấn

- Đọc, nhảy, múa, viết, vẽ, hát

- Chăm chỉ, cẩn thận cần cù,ngoan, lễ phép, thật thà

- Bài 3 Nêu yêu cầu?

(Tuấn cùng các bạn đến thămg

- Hãy viết một câu nói về ngờihoặc cảnh vật trong mỗi

Trang 10

công viên

Huệ định hái hoa, Tuấn vội

ngăn lại (Huệ say sa ngắm một

(Mai cùng các bạn vào vờn hoa)nhìn những bông hoa đỏthắm, Mai thốt lên : ồ đẹpquá)

- Là tên gọi của các vật việc

- Từ dùng để viết câu

tiết 7: Tập viết : Bài 1: Chữ hoa A

I- Mục tiêu bài dạy: Sau tiết dạy HS đợc:

- Viết chữ hoa theo cỡ chữ vừa và nhỏ

- Biết viết câu ứng dụng: Anh em thuận hòa theo cỡ nhỏ,chữ viết đúng

mẫu, đều nét và nối chữ đúng quy định

II - Đồ dùng: Chữ mẫu, vở tập viết

III - Các hoạt động:

A Mở đầu: ở lớp 1 các con đã đợc tập tô chữ hoa, lên lớp 2 các

em sẽ tập viết các chữ hoa Môn tập viết đòi hỏi các con phải có

* Quan sát - nhận xét: Chữ A cao mấy

li, gồm mấy đờng kẻ ngang? Đợc viết

bởi mấy nét?

- Nhận xét, củng cố lại, cho Hs nhắc

lại

- Nêu cách viết? (N1: Đặt bút ở đ/c

ngang 2 Viết nét móc ngợc từ dới lên,

nghiêng về bên phaỉ và lợn phía trên

Thảo luận nhóm đôi

- 5 li - 6 đờng kẻ ngang,

- 3 nét: nét 1 gần giốngnét móc ngợc nhng hơi l-

ợn ở phía trên và nghiêng

về bên phải Nét 2 lànét móc phải, nét 3 lànét lợn ngang

- Thảo luận nhóm báocáo kết quả - Nhận xét

Trang 11

* Hớng dẫn viết câu ứng dụng.

+ Em hiểu: Anh em thuận hòa có

nghĩa gì?

+ Cách đặt dấu thanh?

+ Các chữ viết cách nhau nh thế nào?

+ Viết mẫu Anh

- Dấu nặng đặt dới â;dấu huyền đặt trên a

tiết 8: Rèn đọc Ngày hôm qua đâu rồi?

I- Mục tiêu bài dạy: Sau tiết dạy HS đợc:

1 Rèn kĩ năng đọc thành tiếng: Đọc trơn toàn bài Đọc

đúng các từ khó Biết nghỉ hơi đúng sau dấu phẩy, giữa cácdòng thơ, giữa các cụm từ

Trang 12

đi không? Làm thế nào để ngày hôm qua không mất đi Bàithơ: "Ngày hôm qua đâu rồi" sẽ giúp các em trả lời những câuhỏi đó.

- Đọc nối tiếp câu

- Từ khó: xoa, tỏa, lịch, ở lại.hạt lúa

- Hs đọc nối tiếp lần 2

- 4Hs đọc nối tiếp từng khổthơ L1

- Tờ giấy ghi ngày

- Mùi thơm bay ra, lan rộng

1Hs đọc câu hỏi, Ngày

đâu rồi

- Thảo luận nhóm - báo cáo

tr-ớc lớp "ngày trong vờn"

"Ngày mẹ trồng"

" Ngày của con"

- Vì sao nói "Ngày hôm qua ở lại

trên cành hoa, trong hạt lúa,

trong vở hồng"?

- Em cần làm gì để không phí

thời gian? (Chăm học chăm làm

- Vì nếu một ngày ta khônglàm gì thì ngày ấy mới mất

đi Nhng nêú ta học hành cókết quả thì kết quả ấy chính

là dấu vết còn lại của ngày hôm

đó

Trang 13

* Bài thơ muốn nói với em điều

gì?

- Thời gian rất đáng quý

đừng để lãng phí thời gian.d) Luyện đọc thuộc: - Đọc mẫu

tiết 9: Chính tả Ngày hôm qua đâu rồi

I- Mục tiêu bài dạy: Sau tiết dạy HS đợc:

1 Rèn kĩ năng viết chính tả: Nghe viết một khổ thơ

trong bài Hiểu cách trình bày một bài thơ 5 chữ: chữ đầucác dòng viết hoa, viết từ ô thứ 2 tính từ lề vở cho đẹp Viết

- Khổ thơ vừa đọc là lời của ai

nói với ai? Bố nói gì?

Trang 14

-1Hs nêu tên bài.

- Về viết lại từ khó, học BCC

Ngày tháng năm 200

tiết10: Tập làm văn: Tự giới thiệu câu và bài

I- Mục tiêu bài dạy: Sau tiết dạy HS đợc:

- Rèn kĩ năng nghe và nói: Biết nghe và trả lời đúng một

số câu hỏi về bản thân mình Biết nghe và nói lại những

điều em biết về một bạn trong lớp

- Rèn kỹ năng nghe viết: Bớc đầu biết kể (miệng) mộtmẩu chuyện theo 4 tranh

- Rèn ý thức bảo vệ của công,

II - Đồ dùng: - Tranh minh họa BT3

- Vở BT

III - Các hoạt động:

1 Mở đầu: Bắt đầu từ lớp 2, cùng với "Tiết luyện từ và câu",

các em còn đợc làm quen với tiết học mới Tiết tập làm văn Tiết

LT và C giúp các em nói, viết đúng từ và câu tiếng Việt, mở rộng vốn từ về thế giới xung quanh thì tiết TLV sẽ giúp các em tập tổ chức các câu văn thành bài văn, từ bài đơn giản đến bàiphức tạp, từ bài ngắn đến bài dài

2) Bài mới:

Trang 15

a GT: Tiếp theo bài tập đọc Tự thuật đã học trong tiết TLV nàycác em sẽ luyện tập giới thiệu về mình, về bạn mình Cũngtrong tiết học này các em đợc làm quen với đơn vị mới là bài;học cách sắp xếp câu thành bài văn ngắn.

- Báo cáo kết quả - Nhận xét

- Bài 2: + Nêu yêu cầu?

+ Nhận xét

Trình bày miệng (CN Nhật xét)

-Có đúng không? - cách diễn

đạt?

- Bài 3: Nêu yêu cầu? (miệng)

Trong tiết LT và C các em đã viết

nội dung 2 bức tranh 1,2

Hôm nay ở bài này có mấy bức

tranh? Hãy kể mỗi sự việc bằng

1,2 câu, sau đó gộp các câu lại

* Củng cố - Dặn dò

- Qua bài học cần ghi nhớ gì?

- Học tập bạn Tuấn trong truyện

em cần làm gì?

- Nhận xét tiết học

- Tập nói, viết thành câu

- không bẻ cành ngắt hoanơi công cộng

Trang 16

Ngày tháng năm 200

Tiết 4: Sinh hoạt: Tuần 1

- Nhận xét thi đua trong tuần

- Phơng hớng tuần tới

Tuần 2

Thứ Ngày tháng năm 200

tiết 1+2:Tập đọc Phần thởng

I- Mục tiêu bài dạy: Sau tiết dạy HS đợc:

1 Rèn kỹ năng đọc thành tiếng: Đọc trơn toàn bài Chú ýcác từ mới, các từ khó, Biết nghỉ hơi sau dấu chấm phẩy, giữacác cụm từ

II - Đồ dùng dạy học: - Tranh minh họa bài đọc

- Bảng phụ viết câu, đoạn khó

III - Các hoạt động: Tiết 1

1 Kiểm tra bài cũ:

Chấm BT - Nhận xét

-2Hs đọc thuộc: "Ngày hômqua đâu rồi" Trả lời câu hỏi1,3

2) Bài mới:

a) GT trong tiết học ngày hôm nay các em sẽ làm quen với mộtbạn gái tên là N; Na cha học giỏi nhng cuối năm lại đợc một phầnthờng đặc biệt Đó là phần thởng gì? Truyện đọc này muốnnói với các em điều gì? chúng mình sẽ cùng đọc truyện

Trang 17

- Hs đọc cá nhân, nhận xét,

đọc lại1Hs đọc toàn bộ từ khó, lớp

ĐT.Đọc nối tiếp câu lần 2

- 3Hs đọc nối tiếp đoạn

1Hs nêu cách ngắt nghỉ hơi Nhận xét - vài Hs đọc lạic) Tìm hiểu đoạn 1+2

- Câu chuyện này nói về ai?

- Theo em điều bí mật mà các

bạn của Na bàn bạc là gì?

- Các bạn đề nghị cô giáo ởng cho Na vì lòng tốt của Na

th-đối với mọi ngời

- Nêu cách ngắt hơi ở câu dài

- Hs đọc nối tiếp từng câu

- 1Hs đọc, nêu cách đọc, đọclại

- 1Hs đọc toàn bộ từ khó, lớp

ĐT

- Câu khó: "Đây thởng/ Na"//

Trang 18

Vì sao?

- Khi Na đợc thởng có những ai

vui mừng? Vui mừng nh thế

nào?

+ Nêu nội dung bài

g) Luyện đọc lại: - Đọc mẫu

lần 2 - nhắc nhở cách đọc -

nhận xét

Na vui đến mức tởng là nghenhầm, đỏ bừng mặt; các bạnvui mừng vỗ tay vang dậy Mẹvui mừng khó đỏ hoe cả mắt

- Thảo luận, báo cáo - nhận xét

- Chép lại chính xác nội dung bài "Phần thởng."

- Viết đúng và nhớ cách viết một số tiếng có âm s/x hoặcvần ăn/ăng,

Trang 19

1 Kiểm tra bài cũ:

Chấm BT - Nhận xét

- 2 Hs viết bảng đọc BCC, lớp viếtbảng tay: nàng tiên, làng xóm, lolắng, ăn no, làm lại, nhẫn nại

2 Bài mới:

a) GT: Nêu mục tiêu bài dạy

b) Hớng dẫn tập chép

- Gv đọc mẫu: Đoạn này có

mấy câu? Cuối mỗi câu có

dấu gì?

- Những chữ nào trong bài

đợc viết hoa? Vì sao?

- Bài 2 (15) Nêu yêu cầu?

(Đ/a: xoa đầu, ngoài sân,

Đọc trong nhóm cá nhân

- 1Hs đọc lại toàn bộ BCC

tiết 4: Kể chuyện Phần thởng

I- Mục tiêu bài dạy: Sau tiết dạy HS đợc:

1 Rèn kỹ năng nghe, nói: Dựa vào trí nhớ, tranh minh họa

và gợi ý trong tranh kể đợc từng đoạn và toàn bộ câu chuyện

- Biết kể chuyện tự nhiên, phối hợp lời kể với điệu bộ nétmặt, biết thay đổi giọng kể cho phù hợp với nội dung

II - Đồ dùng dạy học: - Tranh minh họa truyện

- Bảng phụ ghi gợi rý

Trang 20

III - Các hoạt động:

1 Kiểm tra :

Nhận xét

- 3 Hs kể "Có công mài sắt có ngày nên kim:

bé nh thế nào? Trong tranh

này Na đang làm gì? Kể việc

làm tốt khác của Na với Lan,

Minh và các bạn khác?

1Hs đọc yêu cầu của bài

- Kể trong nhóm từng đoạn câuchuyện

- Kể trớc lớp

- Tốt bụng - Na cho Minh nửa cụctẩy, Na gọt bút chì giúp Lan,trực nhật giúp nạn bị mệt?

- Bàn nhau đề nghị cô giáo + Cô giáo khen các bạn thế

nào?

- Khen sáng kiến của các bạn rấthay

_ + Đoạn 3: Phần đầu của

buổi lễ phát phần thởng diễn

ra nh thế nào?

- Cô giáo phát phần thởng, từng

Hs bớc lên nhận phần thởng

- Có điều gì bất ngờ trong

buổi lễ ấy?

- Khi Na đợc nhận phần thởng:

Na, mẹ, các bạn vui mừng nh

thế nào?

- Cô giáo mời Na lên nhận phầnthởng

- Na vui mừng tởng nghe nhầm

đỏ bừng cả mặt Cô giáo và cácbạn vỗ tay hoan hô mẹ vui khóc

đỏ hoe mắt,

* Kể toàn bộ câu chuyện

Nhận xét: Nội dung diễn đạt,

thể hiện (điệu bộ, nét mặt)

- Kể trong nhóm - kể trớc lớp.3Hs kể nối tiếp

* Củng cố - Dặn dò: Qua các giờ kể chuyện tuần trớc và tuần

này, các em đã thấy kể chuyện khác đọc truyện, Khi đọc cần

Trang 21

chính xác, không thêm bớt từ ngữ Khi kể không nhìn sách mà

kể theo trí nhớ vì vậy không nhất thiết phải kể y nh sách Các

em chỉ cần nhớ nội dung chính của câu chuyện Các em có thểthêm bớt từ ngữ để câu chuyện thêm hấp dẫn nên kể tự nhiên,kèm theo điệu bộ

- Liên hệ: Noi gơng Na làm việc tốt - kể cho ngời thân nghe

- Nhận xét tiết học

l

tiết 5: Tập đọc: Làm việc thật là vui

I- Mục tiêu bài dạy: Sau tiết dạy HS đợc:

1 Rèn kỹ năng đọc thành tiếng; đọc trơn toàn bài.

Đọc đúng các tiếng có âm vần dễ lẫn Biết nghỉ hơi đúngsau dấu chấm, dấu phẩy, dấu hai chấm, giữa các cụm từ

2 Rèn kĩ năng đọc hiểu:

- Nắm đợc nghĩa, đặt câu với các từ mới

- Biết đợc lợi ích của mọi ngời, mỗi vật, mỗi con vật

- Nắm đợc nội dung bài: Mọi ngời, mọi vật đều làm việc.Làm việc mang lại niềm vui

II - Đồ dùng dạy học: - Tranh minh họa bài đọc

2, Bài mới:

a) GT: Hàng ngày các em đi học, cha mẹ đi làm Ra đờng các

em thấy: chú Công an giữ trật tự, bác thợ đến nhà máy, chú lái

xe chở hàng, bác nông dân ra đồng làm ruộng Tới trờng các emthấy thầy cô ai cũng bận rộng không chỉ con ngời: các con vật,

đồ vật cũng làm việc, cũng bận rộn Nhng vì sao bận rộn, vấtvả mà ai cũng vui? Bài đọc hôm nay sẽ giúp các em hiểu điều

đó

b) Luyện đọc: Đọc mẫu: Giọng

vui, hào hứng, nhịp hơi nhanh

- Từ khó: làm việc, quanh ta,

- Hs nối tiếp từng câu.lần 1.-1Hs đọc, nêu cách đọc - nhận

Trang 22

- Giáo viên: dạy học

- Làm bài, đi học, quét nhà,nhặt rau, chơi với em

- C3: Đặt câu với mỗi từ: rực rỡ,

tng bừng?

- Vờn hoa rực rỡ trong nắng

- Lễ khai giảng thật tng bừng

* Bài văn giúp con hiểu điều

gì>

(có làm mới có ích cho gia

đình, cho xã hội Làm việc tuy

vất vả nhng mang lại cho ta

- Xung quang ta mọi ngời mọivật đều làm việc

Trang 23

mở rộng vốn từ: Từ ngữ về học tập, dấu chấm hỏi

I- Mục tiêu bài dạy: Sau tiết dạy HS đợc:

- Mở rộng và hệ thống hóa vốn từ liên quan đến học tập

- Rèn kĩ năng đặt câu: Đặt câu với từ mới tìm đợc, sắpxếp lại trật tự các từ trong câu để tạo câu mới, làm quen vớicâu hỏi?

Nhận xét - (Hs ghi vào vởBT1 BT!)

(Hs nhắc lại, lớp ĐT)

Trang 24

- Bài 2: Nêu yêu cầu?

(Bạn Hoa rất hay học hỏi Bác Nam

-Làm bài cá nhân, đọc kếtquả, nhận xét

-Bài 3: Nêu yêu cầu?

(Bác Hồ rất yêu thiếu nhi

Thu là bạn thân nhất của em

Con yêu mẹ.)

-Nhận xét : - Bài 4:

-Sắp xếp lại các từ trong mỗicâu để tạo thành câu mới.-Thảo luận nhóm đôi

Báo cáo kết quả - nhận xét.-HS tự đọc đề, làm bài,

đọc kết quả

* Củng cố- dặn dò: Nhận xét

- Nêu tên đề bài:

Kl: Ta có thể thay đổi vị trí các từ

trong một câu để tạo thành câu

mới-Cuối câu hỏi dấu gì?

-Nhận xét tiết học

1HS nêu

- Chấm hỏi

tiết 7: Tâp viết: Chữ hoa ă, â

I- Mục tiêu bài dạy: Sau tiết dạy HS đợc:

- Biết viết hoa các chữ: ă, â theo cỡ và và nhỏ

Biết viết ứng dụng cụm từ: Ăn chậm, nhai kĩ theo cỡ nhỏ Vận dụng trong thực tế ăn uống

2 Bài mới

a) GT: Nêu mục tiêu tiết học

Trang 25

* Quan sát - Nhận xét Thảo luận nhóm.

- Chữ ă, â có điểm gì giống và

khác chữ A?

- Giống nhau: cùng đợc cấu tạo bởi 3 nét; khác nhau, có thêm dấu phụ

- Các dấu phụ trông nh thế nào?

(Dấu â còn gọi là dấu mũ)

- Dấu phụ chữ ă, là nét cong dới nằm chính giữa

đỉnh A Dấu phụ trên chữa

 gồm 2 nét xiên nối nhau trong nh một chiếc nón úp

- Gv vừa viết, và nhắc lại cách

viết, hớng dẫn viết bảng tay,

- Hs luyện viết bảng tay

c) Hớng dẫn viết cụm từ ứng dụng:

+ Câu này khuyên em điều gì?

n, c, â, m, a,i

+ Khoảng cách giữa con chữ?

+ Cách đặt dấu thanh?

bẳng khoảng cách viết chữ o

- Nên ăn chậm nhai kỹ để dạdầy tiêu hóa thức ăn dễ

Trang 26

tiết 8: Rèn đọc: Mít làm thơ

I- Mục tiêu bài dạy: Sau tiết dạy HS đợc:

- Rèn kĩ năng đọc thành tiếng: Đọc trơn toàn bài: Đọc đúngcác từ ngữ khó Biết nghỉ hơi đúng sau các dấu chấm, dấuphẩy, chấm hỏi, gạch ngang Biết đọc phân biệt lời kể chuyệnvới lời nhân vật

- Rèn kĩ năng đọc hiểu:

+ Hiểu nghĩa các từ mới: nổi tiếng thi sĩ kỳ diệu

+ Nắm đợc diễn biến của câu chuyện

+ Cảm nhận đợc tính hài hớc của câu chuyện qua ngônngữ và hành động ngộ nghĩnh của Mít Bớc đầu hiểu thế nào

là vần thơ

II - Đồ dùng dạy học: - Tranh minh họa bài đọc.

- Bảng phụ viết câu khó

+ TLCH - Nhận xét

2 Bài mới:

a) GT: Hôm nay các em sẽ đọc trích đoạn một truyện nổi tiếng thế giới mà trẻ em rất thích Chuyện phiêu lu của Mít và các bạn nhỏ của nhà văn Nga Nô - xốp Đoạn truyện vui này kể về sự hamthích làm thơ của một cậu bé nh thế nào và cậu học làm thơ rasao?

b) Luyện đọc - Đọc mẫu giọng

vui, hóm hỉnh

- Hs đọc nối tiếp từng câu trong mỗi đoạn lần 1

- Từ khó: nổi tiếng, dạo này, thi

sĩ, làm thơ, đi đi lại lại

- Hs đọc, nêu cách đọc, nhận xét, vài Hs đọc lại.Đọc nối tiếp câu lần 2

Trang 27

- Câu khó: "ở thành phố Tí

Hon/ nhất/ là Mít// vậy/

biết gì//

- Hs đọc, nêu cách ngắt hơi, nhận xét

ham học hỏi

- C3: Ai dạy Mít làm thơ?

+ Trớc hết Hoa Giấy dạy Mít

điều gì?

- Thi sĩ Hoa Giấy

- Dạy cho Mít hiểu thế nào là vần thơ?

+ Hai từ, tiếng nh thế nào đợc

coi là vần với nhau?

- C4: Hãy tìm một tiếng cùng

vần với tên em?

- Minh - xinh Cờng - trờngLoan - Ngoan (vài Hs nêu)

* Nêu ý nghĩa câu chuyện? -1Hs nêu - Nhận xét

d) Luyện đọc lại - Đọc mẫu lần

Trang 28

- Nhận xét tiết học

tiết 9: Chính Tả: vIệC LàM THậT Là VUI

I- Mục tiêu bài dạy: Sau tiết dạy HS đợc:

- Rèn kỹ năng chính tả: Nghe viết đoạn cuối trong bài" Làmviệc thật là vui Củng cố quy tắc viết g/gh qua trò chơi ''thitìm chữ"

- Ôn bảng chữ cái : Thuộc BCC Bớc đầu biết sắp xếp tênngời theo đúng thứ tự BCC

- Đoạn viết trích từ bài TĐ nào? - Làm việc thật là vui

- Đoạn viết cho em biết Bé làm

gì? - Làm bài, đi học, quét nhà,nhặt rau, chơi với em đỡ mẹ

- Bé thấy làm việc nh thế nào? - bận rộn nhng rất vui

- Đoạn viết có mấy câu? - 3 câu

- Câu nào có nhiều dấu phẩy? - Câu thứ 2

- Từ khó: quét nhà, nhặt rau, luôn

luôn, bận rộn

- Hs viết bảng tay

- Đọc bài, nhắc nhở cách viết - Hs viết bài

- Chấm - chữa bài - Nhận xét

N1: Nêu vầnN2: Nêu tiếng có vần

- Sắp xếp tên 5 bạn Hs theo

Trang 29

Vài Hs đọc BCC.

- 1Hs nêu

- Về tập viết từ khó

tiết 10: tâp làm văn: chào hỏi - Tự giới thiệu

I- Mục tiêu bài dạy: Sau tiết dạy HS đợc:

- Rèn kỹ năng nghe và nói: Biết cách chào hỏi và tự giớithiệu Có khả năng nghe bạn phát biểu và tự nhận xét

- Rèn kĩ năng viết: Biết viết 1 bản tự thuật ngắn

II - Đồ dùng dạy học: - Tranh minh họa BT2

b.Hớng dẫn làm bài tập:

-Bài1: Nêu yêu cầu?

+ Chào bố mẹ để đi học

+ Chào thầy cô khi đến trờng

+ Chào bạn khi gặp nhau ở trờng

Nhận xét

(1 HS đọc tình huống 1 HSnói)

- nói lời của em

- Con chào mẹ (bố) con đihọc ạ !

-Chào cô (thầy) ạ !

- Chào cậu (chào bạn, chàoHà )

(Nhận xét)

Ngày đăng: 29/05/2022, 12:59

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- Bảng phụ viết sẵn câu, đoạn khó. - Giáo án Tiếng ViệtT1-4
Bảng ph ụ viết sẵn câu, đoạn khó (Trang 1)
1Hs giải bảng, lớp giải vở -nhận xét - Giáo án Tiếng ViệtT1-4
1 Hs giải bảng, lớp giải vở -nhận xét (Trang 5)
I I- Đồ dùng dạy học: - Bảng nội dung tự thuật - Vở BT. - Giáo án Tiếng ViệtT1-4
d ùng dạy học: - Bảng nội dung tự thuật - Vở BT (Trang 7)
-2Hs giải bảng, lớp giải vở BT - Nhận xét - Giáo án Tiếng ViệtT1-4
2 Hs giải bảng, lớp giải vở BT - Nhận xét (Trang 14)
Bảng 3.7. Sống thêm theo độ biệt hóa của mô bệnh học - Giáo án Tiếng ViệtT1-4
Bảng 3.7. Sống thêm theo độ biệt hóa của mô bệnh học (Trang 17)
2Hs viết bảng, lớp viết bảng tay " Anh"           Nhận xét - Giáo án Tiếng ViệtT1-4
2 Hs viết bảng, lớp viết bảng tay " Anh" Nhận xét (Trang 24)
- Ôn bảng chữ cái: Thuộc BCC. Bớc đầu biết sắp xếp tên ngời theo đúng thứ tự BCC. - Giáo án Tiếng ViệtT1-4
n bảng chữ cái: Thuộc BCC. Bớc đầu biết sắp xếp tên ngời theo đúng thứ tự BCC (Trang 28)
-Hs luyện viết bảng tay 2-3 lần - Giáo án Tiếng ViệtT1-4
s luyện viết bảng tay 2-3 lần (Trang 39)
II. Đồ dùn g- Bảng phụ, vở BT. - Giáo án Tiếng ViệtT1-4
d ùn g- Bảng phụ, vở BT (Trang 41)
II. Đồ dùng: - Bảng lớp chép bài chính tả - Giáo án Tiếng ViệtT1-4
d ùng: - Bảng lớp chép bài chính tả (Trang 47)
- Học sinh luyện viết bảng tay. - Học sinh chép bài vào vở. - Giáo án Tiếng ViệtT1-4
c sinh luyện viết bảng tay. - Học sinh chép bài vào vở (Trang 48)
-HS luyện viết bảng tay - Tô chữ màu rồi viết d. Hớng dẫn viết vở: nhắc - Giáo án Tiếng ViệtT1-4
luy ện viết bảng tay - Tô chữ màu rồi viết d. Hớng dẫn viết vở: nhắc (Trang 54)
w