Trường Đại học ngân hàng TP HCM Khoa Kế toán Kiểm toán QUẢN TRỊ BÁN HÀNG GV Trần Thị Ngọc Quỳnh Email tanquynh04yahoo com Câu hỏi thảo luận “Nơi tốt nhất để học quản trị bán hàng không phải là lớp học mà là ở hiện trường” Anh chị có nhận xét gì về ý kiến này? NỘI DUNG Ch 1 Tổng quan về bán hàng và quản trị bán hàng Ch 2 Hoạch định chiến lược bán hàng Ch 3 Tổ chức và xây dựng lực lượng bán hàng Ch 4 Lãnh đạo bán hàng Ch 5 Đánh giá hiệu quả bán hàng MỤC TIÊU MÔN HỌC SV hiểu được những.
Trang 1QUẢN TRỊ BÁN HÀNG
Trang 2Câu hỏi thảo luận
“Nơi tốt nhất để học quản trị bán hàng không phải là lớp học mà là ở hiện trường”.
Anh/ chị có nhận xét gì về ý kiến này?
Trang 5Cách tính điểm kiểm tra
Cộng điểm cho SV phát biểu xây dựng bài
Kiểm tra giữa kỳ: gồm bài tập nhóm, bài kiểm tra cá nhân, điểm cộng phát biểu ý kiến: 40%
Kiểm tra cuối kỳ: 60%
Hình thức kiểm tra: trắc nghiệm, tự luận
Trang 6Tài liệu:
“Quản trị bán hàng” của James M.Comer
“Quản trị Marketing” của Philip Kotler
“Kỹ năng và quản trị bán hàng” của Lê Đăng Lăng
“ Bán hàng và quản trị bán hàng” của Trần Đình Hải
Các bài báo, trang web có liên quan…
Trang 7Đi học đầy đủ
Nghiên cứu bài trước khi đến lớp
Thảo luận, làm bài tập nhóm và thuyết trình
NHIỆM VỤ CỦA SINH VIÊN :
Trang 8Đề tài thảo luận nhóm
ĐỀ TÀI 1: Thực hiện hoạt cảnh nhân viên kinh
doanh của 1 ngân hàng thuyết phục giám đốc
công ty X trả lương nhân viên bằng thẻ ATM.
(thực hiện: đầu giờ tuần thứ 3, thời gian 30 phút)
ĐỀ TÀI 2: Hoạch định chiến lược bán sp thẻ ATM
cho 1 ngân hàng nào đó (thực hiện: đầu giờ
tuần thứ 4, thời gian 30 phút)
Trang 9Đề tài thảo luận nhóm
ĐỀ TÀI 3: Thực hiện hoạt cảnh tuyển dụng nhân
viên cho phòng tín dụng của 1 ngân hàng nào
đó (thực hiện: đầu giờ tuần thứ 5, thời gian 45
phút)
ĐỀ TÀI 4: Thiết lập chính sách động viên nhân viên
bán hàng và chính sách động viên trung gian
phân phối cho 1 công ty nào đó.(thực hiện: đầu
giờ tuần thứ 6, thời gian 30 phút)
Trang 10CHƯƠNG 1:
TỔNG QUAN VỀ BÁN HÀNG VÀ QUẢN TRỊ
BÁN HÀNG
Trang 111.1 Bán hàng
1.2 Quản trị bán hàng
NỘI DUNG
Trang 12Phân loại lực lượng bán hàng
3
4
5
Các hình thức bán hàng
Trang 131.1.1 Khái niệm, bản chất và vai trò của bán hàng
Thời kỳ phát triển nền móng (1870-1929): dây chuyền bán lẻ được thành lập và phát triển nhanh, xuất hiện những trung gian phân phối để bán sp ở những nơi xa Nghệ thuật bán hàng
được đưa vào giảng dạy ở các trường ĐH.
Thời kỳ tinh lọc và hình thành (từ 1930 đến nay): hướng vào việc phục vụ k/h, bán hàng khoa học hơn: phân tích khả năng
Trang 141.1.1 Khái niệm, bản chất và vai trò của bán hàng
QĐ MARKETING XH
Thời kỳ Trước 1930 1930-1960 1960-1990 Sau 1990
Trang 15 Khái niệm:
Bán hàng là một quá trình (mang tính cá nhân), trong đó người bán tìm hiểu, khám phá, gợi tạo và đáp ứng những nhu cầu
hay ước muốn của người mua để đáp ứng quyền lợi thỏa đáng, lâu dài của cả hai
bên.( James M.Comer)
1.1.1 Khái niệm, bản chất và vai trò của bán hàng
Trang 16Bản chất của hoạt động bán hàng:
1.1.1 Khái niệm, bản chất và vai trò của bán hàng
Trang 17Vai trò của bán hàng:
1.1.1 Khái niệm, bản chất và vai trò của bán hàng
Trang 181.1.2 Phân loại lực lượng bán hàng
Lực lượng bán hàng
Lực lượng bán
hàng hỗn hợp
Đại lý theo hợp
Trang 19a Lực lượng bán hàng của công ty
Lực lượng bán hàng bên trong:
Thường tập trung tại văn phòng và ít khi
tiếp xúc trực diện với k/h.
Nhiêm vụ chủ yếu là xúc tiến cho hoạt
động bán hàng hay cung cấp các dịch vụ hỗ trợ sau bán hàng, theo dõi các đơn hàng,
kiểm soát hàng dự trữ, tồn kho
Trang 20a Lực lượng bán hàng của công ty
Lực lượng bán hàng bên ngoài:
NVBH có trách nhiệm tiếp xúc trực tiếp với k/h
Được dùng khá phổ biến trong các ngành hàng
tiêu dùng, dịch vụ và hàng công nghiệp
Được đào tạo khá bài bản, am hiểu tốt về sản
phẩm và có tinh thần cầu tiến, mong muốn có
Trang 21b Đại lý theo hợp đồng
Trang 22c Lực lượng bán hàng hỗn hợp
Trang 231.1.3 Các hình thức bán hàng
Bán lẻBán sỉBán hàng trực tiếp
Bán hàng qua điện thoạiBán hàng theo hợp đồng
Trang 24Khái
niệm
Bán lẻ là hoạt động bán hàng trực tiếp cho người tiêu dùng cuối cùng, nhằm thỏa mãn nhu cầu tiêu dùng cá nhân
• Số lượng mỗi lần mua:
• Mức độ trung thành với nhãn hiệu:
• Hành vi quyết định mua:
1.1.3 Các hình thức bán hàng
Bán lẻ
Trang 25Khái
niệm
Bán sỉ là hoạt động bán hàng cho những người mua để bán lại hoặc sử dụng vào mục đích kinh doanh
• Số lượng mỗi lần mua:
• Mức độ trung thành với nhãn hiệu:
• Hành vi quyết định mua:
1.1.3 Các hình thức bán hàng
Bán sỉ
Trang 26• Số lượng mỗi lần mua:
• Mức độ trung thành với nhãn hiệu:
• Hành vi quyết định mua:
1.1.3 Các hình thức bán hàng
Bán hàng trực tiếp
Trang 27• Số lượng mỗi lần mua:
• Mức độ trung thành với nhãn hiệu:
• Hành vi quyết định mua:
1.1.3 Các hình thức bán hàng
Bán hàng theo hợp đồng
Trang 28Khái
niệm
là hình thức sử dụng điện thoại để bán hàng
Đặc
điểm
• Chủ thể bán hàng: tổ chức hoặc cá nhân
• Đối tượng mua hàng: cá nhân hoặc tổ chức
• Mục đích mua: để tiêu dùng, bán lại, hoặc
để sản xuất
• Số lượng mỗi lần mua: tùy vào giá trị sp
• Mức độ trung thành với nhãn hiệu: thấp
• Hành vi quyết định mua: chậm
1.1.3 Các hình thức bán hàng
Bán hàng qua điện thoại
Trang 29Khái
niệm
là hình thức bán hàng qua mạng Thông qua quảng cáo và báo giá trên mạng, k/h gọi điện thoại đặt hàng hoặc đặt hàng
• Số lượng mỗi lần mua:
• Mức độ trung thành với nhãn hiệu:
• Hành vi quyết định mua:
1.1.3 Các hình thức bán hàng
Bán hàng qua Internet
Trang 30Chuẩn bị tiếp xúc
Tiếp xúc và chào hàngTheo dõi chăm
sóc
Trang 32B2: đánh giá tiềm năng
* Tên chủ sở hữu, tên người quản lý
* Địa điểm, số điện thoại liên lạc
* Các thế mạnh và hạn chế của đối tượng
* Tên chủ sở hữu, tên người quản lý
* Địa điểm, số điện thoại liên lạc
* Các thế mạnh và hạn chế của đối tượngHồ sơ
k/h
Trang 33• Người “gác cổng”: bảo vệ, thư ký
• Người mua hàng ,Người ảnh hưởng
• Người quyết định,Người sử dụng
Trang 34• Dẫn dắt đối tượng thấy được hoàn cảnh của mình
và sự cần thiết phải mua hàng
• Trình bày lợi ích sp, đưa ra lời đề nghị mua hàng
• Xử lý các phản đối:nhận dạng phản đối, thừa nhận phản đối, tìm hiểu nguyên nhân và đưa ra câu trả lời để giải thích, chứng minh những nghi ngờ của đối tượng là chưa xác đáng, sau đó thăm dò phản
1.1.4 Chu trình bán hàng
B4: Tiếp xúc và chào hàng
Trang 35• Đưa ra lời đề nghị mua hàng trực tiếp
1.1.4 Chu trình bán hàng
B5: Kết thúc bán hàng
Trang 37Thuyết phục
Xử lý
phản đối
Trang 38Vai
trò
Nhằm hiểu rõ nhu cầu, cảm xúc của đối tượng, tìm sự thông cảm để tạo sự phù hợp trong quá trình bán hàng
Mục
đích
• Giúp ta đạt được sự chú ý, thông cảm,
đồng tình và sự tham gia của đối tượng.
• Nhận biết được nhu cầu và vấn đề đối
tượng quan tâm để có những quyết định
và chiến thuật chào hàng phù hợp.
• Giúp ta xử lý các cảm xúc và phản đối
một cách chính xác.
1.1.5 Các kỹ năng bán hàng
Kỹ năng thăm dò
Trang 39Yêu
cầu
•Thăm dò xảy ra trong suốt quá trình giao tiếp, chào hàng.
•Thăm dò đúng nội dung và phù hợp với hoàn cảnh
•Phải sáng tạo trong quá trình thăm dò
•Câu thăm dò cần ngắn gọn, dễ hiểu, logic
•Thăm dò là quá trình trao đổi thông tin, không phải là cuộc phỏng vấn
Phương
pháp
• Thăm dò bằng câu hỏi mở
• Thăm dò bằng câu hỏi tìm dữ liệu
• Thăm dò bằng câu hỏi phản ánh
• Sự tạm dừng
• Câu tóm tắt
1.1.5 Các kỹ năng bán hàng
Kỹ năng thăm dò
Trang 40Kỹ năng nói câu lợi ích
Đặc tính/sự kiện + bằng chứng + kết nối = lợi ích
Trang 41Vai
trò
•Thuyết phục có ảnh hưởng trực tiếp đến kết quả bán hàng ( 85% bán hàng thành công là nhờ thuyết phục, 15% do sự cấp thiết phải thỏa mãn nhu cầu và do tính chất độc quyền của sp)
Yêu
cầu
1.1.5 Các kỹ năng bán hàng
Kỹ năng thuyết phục
Trang 42B3: Giải thích B4: Củng cố giải pháp lợi ích B5:Gợi ý nhanh các bước tiếp theo
1.1.5 Các kỹ năng bán hàng
Kỹ năng thuyết phục
Trang 43Vai
trò
•Phản đối phải được giải quyết thì hoạt động bán hàng mới
có kết thúc làm thỏa mãn cả 2 bên mua và bán.
•Phản đối còn tạo ra cơ hội để nắm bắt thông tin, hiểu rõ cảm xúc để tìm cách giao tiếp hiệu quả hơn với người mua
Yêu
cầu
• Đoán trước và loại ngay từ đầu khi phản đối
bắt đầu xuất hiện
• Hiểu rõ đối tượng
Trang 44B3: Kiểm tra xác nhận lại phản đối B4: Xử lý phản đối
1.1.5 Các kỹ năng bán hàng
Kỹ năng xử lý phản đối
Trang 45Vai
trò
•Trình bày tốt giúp cho đối tượng nghe rõ, hiểu rõ, thích thú trong suốt quá trình nghe để người nghe bị thuyết phục, thay đổi niềm tin, thái độ, cam kết hoặc hành động.
Yêu
cầu
• Chuẩn bị chu đáo: xác định thông tin về đối tượng, mục đích, nội dung trình bày vá các sp, vật phẩm đưa cho đối tượng.
• Phong cách chuyên nghiệp
Trang 471.2 1 Khái niệm quản trị bán hàng
Quản trị bán hàng là hoạt động quản trị của những người thuộc lực lượng bán hàng
Hoạt động này bao gồm :
lập kế hoạch kinh doanh
tổ chức, tuyển dụng, đào tạo NV
lãnh đạo NV
đánh giá các hoạt động của lực lượng bán hàng, các chiến lược và biện pháp để thực hiện việc bán hàng, đạt mục tiêu doanh nghiệp
Trang 481.2.2.Nhiệm vụ của nhà quản trị bán hàng
Nhiệm vụ
Quản trị đội ngũ bán hàng
chính
Tiếp thịBán hàng
Trang 49Quản trị
đội ngũ
bán
hàng
•Huấn luyện nhân viên bán hàng
•Thiết lập các tiêu chuẩn về kết quả hoạt động
•Phát triển các nhân viên bán hàng
•Khuyến khích nhân viên bán hàng
•Đánh giá nhân viên bán hàng
Quản trị
hành
chính
• Quản trị hành chính văn phòng bán hàng
• Tăng cường thực hiện chính sách của cty
và giao tiếp tại khu vực hoạt động
• Phối hợp các hoạt động khác của cty
1.2.2.Nhiệm vụ của nhà quản trị bán hàng
Trang 50• Chuẩn bị ngân quỹ
• Kiểm soát chi phí
Trang 511.2.3 Kỹ năng của nhà quản trị bán hàng
Kỹ năng
LÃNH ĐẠO LẬP
NGÂN
SÁCH BH PHÂN TÍCH
DỰ BÁO
ĐỀ RA HẠN NGẠCH
Trang 52Nội
dung
Lãnh đạo là khả năng gây ảnh hưởng thông qua giao tiếp với hành động của người khác, để đạt được một giá trị, ý nghĩa và mục tiêu tiên định trước
Nguyên
tắc
• Tin tưởng vào nhân viên
• Bình tĩnh trước các khó khăn, khủng hoảng
• Khuyến khích NV sáng tạo, đưa ra ý tưởng mới.
• Là một chuyên gia: có kiến thức chuyên sâu,
cung cấp giải pháp trong các tình huống khó, ngoài khả năng giải quyết của NV.
• Sự đơn giản: nguyên tắc “KISS” – keep it short
and simple: làm cho sự việc, vấn đề được nhìn
Kỹ năng lãnh đạo
Trang 53Vai
trò
•Giúp đánh giá chính xác tình hình kinh doanh tại những thời điểm khác nhau
• Xác định được các vấn đề cần quan tâm
• Giải quyết và đưa ra được các giải pháp tối ưu
Nội
dung • Phân tích doanh số • Phân tích chi phí
• Phân tích tài chính
Kỹ năng phân tích
Trang 54Khái
niệm
Phân tích doanh số là nghiên cứu các dữ kiện doanh số quá khứ của công ty, với mục tiêu cố gắng xác nhận những kiểu mẫu và những mối liên
hệ có ích cho việc ra quyết định quản lý.
Phân
loại
- Doanh số bán hàng theo khu vực.
- Doanh số bán hàng theo sản phẩm, ngành kinh doanh.
- Doanh số bán hàng theo loại khách hàng.
- Doanh số bán hàng theo nhân viên bán hàng.
* Tìm biện pháp tăng doanh số bán hàng của khu vực, sp,
* Để nhận ra được các yếu tố ảnh hưởng đến tình hình kd một cách rõ ràng
* Tìm biện pháp tăng doanh số bán hàng của khu vực, sp,
Ý
nghĩa
Trang 55VÍ DỤ:
Các tiêu chí cơ bản Khu vực 1
Chỉ tiêu Thực hiện %
I Bao phủ lãnh thổ bán hàng
- số cửa hiệu hiện có
- Số cửa hiệu viếng thăm
- Số cửa hiệu bán được
II Hiện diện của sp
- Thương hiệu A
- Thương hiệu B
III Bày biện sp mới
- Số sp mới trưng bày
- Số cửa hiệu trưng bày sp mới
Trang 56- Phân tích chi phí đơn: so sánh các loại chi phí
của NVBH giữa các khu vực.
- Phân tích chi phí và lợi nhuận: phân tích sâu
hơn,phức tạp hơn để có bức tranh về lợi nhuận, bao gồm:
- CP cố định, CP biến đổi
- CP kiểm soát được, CP không kiểm soát được
- CP trực tiếp, CP gián tiếp
Phân tích chi phí
Trang 58Ví dụ về phân tích CP- lợi nhuận
Giá vốn hàng bán 100 300 400 Chi phí bán hàng 20 60 80
Chi phí cố định 20 30 50 Lợi nhuận trước thuế 60 90 150 Lợi nhuận/ doanh số (%) 30 18 21,4 Lợi nhuận khu vực/tổng lợi
Trang 59Phân tích tài chính
Tài sản sử dụng 100 300 400 Lợi nhuận ròng 80 150 230 Lợi nhuận/ doanh số (%) ? ? ?
Doanh số/ tài sản (%) ? ? ?
Trang 61loại
a Hạn ngạch trên cơ sở kết quả:
•Lượng bán hàng tương đối:doanh thu khu vực/ tổng
DT
•Hạn ngạch trên cơ sở k/h: DT của 1 nhóm k/h/ tổng DT
•Hạn ngạch về tài chính: LN/DT, ROA, ROE…
b Hạn ngạch trên cơ sở hoạt động bán hàng:
•Số lần gọi điện thoại, thăm viếng k/h chào hàng.
• Số lượng thư chào hàng.
Kỹ năng đề ra hạn ngạch
Trang 62Mục
đích
•Kiểm soát hoạt động của NVBH.
•Khuyến khích: kết hợp hạn ngạch vào các chương trình
thưởng cho NVBHH.
•Đánh giá thực hiện của NVBH
Nguyên
tắc
• Thích hợp: hạn ngạch cao thì phần thưởng cao
• Đầy đủ: các tiêu chuẩn hướng dẫn, kiểm soát,
đánh giá.
• Có sự tham gia của NVBH
• Khả năng thực thi: phù hợp với khả năng của NV
• Dễ hiểu
Kỹ năng đề ra hạn ngạch
Trang 63Khái
niệm
“Ngân sách BH là một bản liệt kê các yếu tố chi phí theo chức năng có liên quan đến BH cá nhân ở một vùng lãnh thổ hoặc vùng hoạt động.
Phương
pháp
1 Dựa vào các mục tiêu được xác định và nguồn tiền được sử dụng để thực hiện các hoạt động nhằm đạt được các mục tiêu
2 Xem xét các khoản chi phí của năm trước, lượng bán dự kiến năm sau để xây
Kỹ năng lập ngân sách
à
Trang 64CHƯƠNG 2:
HOẠCH ĐỊNH CHIẾN LƯỢC
BÁN HÀNG
GV: Trần Thị Ngọc Quỳnh
Trang 67•Được thể hiện qua câu phát biểu khái quát
•Không ấn định thời gian
•Không liên quan đến thành tựu đặc biệt trong khoảng thời gian cụ thể
•Liên quan đến nhiệm vụ chung, tổng quát
Trang 681.Phân biệt các câu phát biểu sau:
Cuối năm 2010, chúng ta sẽ có sp mới.
Cuối năm 2010, chúng ta có hệ thống phân phối toàn quốc.
Cải thiện chất lượng sp lên hàng đầu.
Giảm các khoản lãng phí trong công ty.
Xử lý các yêu cầu k/h nhanh hơn.
Chúng ta tăng doanh thu 50% sau khi tổ chức tốt
hệ thống bán hàng.
Ví dụ::
Trang 69Kết cấu của mục tiêu gồm:
Ai? Người thực hiện
Cái gì? Kết quả mong đợi
Khi nào? Yếu tố thời gian
Tiêu chuẩn đánh giá? Phương pháp đánh giá
Nguyên tắc SMART chuyển mục đích thành
mục tiêu
Trang 70khoảng thời gian nhất định.
Trang 72Mục tiêu lợi nhuận là khoảng lợi nhuận
mà công ty cần đạt được qua những nỗ lực bán hàng trong khoảng thời gian
nhất định
Trang 732.2 Hoạch định chiến lược bán hàng
2.2.1 Hoạch định tổng quát
2.2.2 Hoạch định tác nghiệp
1 Hoạch định chiến lược bán hàng cá nhân
2 Hoạch định chiến lược bán hàng theo nhóm
3 Hoạch định chiến lược bán hàng tư vấn
4 Hoạch định chiến lược gia tăng giá trị
Trang 74biện pháp thực hiện thông qua các chiến lược,
kế hoạch và chương trình hành động.
Vai
trò
2.2.1 Hoạch định tổng quát
Trang 75LOGO 2.2.1 Hoạch định tổng quát
1.How do I start? Phát triển đại lý mới
2.What do I do? Thuyết phục các cửa hiệu
3.Where do I go? Đến các cửa hiệu
4.When do I go? Giờ vắng khách
5.Who do I see? Chủ cửa hiệu
QUY TẮC 1H-5W
Trang 76B1: Thu thập thông tin B2: Đánh giá thông tin B3: Xây dựng mục tiêu B4: Xây dựng các chiến lược thay thế
2.2.1 Hoạch định tổng quát
Các bước thực hiện
Trang 77Kỹ năng hoạch định
Ma trận đánh giá các yếu tố bên ngoài EFE
Ma trận đánh giá các yếu tố bên trong IFE
Trang 78Vd: Ma trận EFE tại công ty X
STT Danh mục các yếu tố Trọng số Điểm Điểm tổng
3 Nhà cung ứng nguyên liệu 0.05 2
5 Mức sống của người dân 0.1 2
6 Hỗ trợ từ lãnh đạo địa phương 0.05 4
Trang 79Vd: Ma trận IFE tại công ty X
STT Danh mục các yếu tố Trọng số Điểm Điểm tổng
1 Tổ chức bộ máy điều hành 0.05 3
6 Cung ứng nguyên liệu 0.05 4
9 Hoạt động marketing 0.15 1
Trang 81Ma trận BCG
Thấp cao
cao Thấp
Trang 82Phát triển thương hiệu
Phát triển thị trường Di biệt sp Tăng lợi thế cạnh tranh
AP TAP AP TAP AP TAP AP TAP
Trang 83Phát triển bán hàng Tăng quảng cáo Thu hẹp quy mô Đổi mới công nghệ
AP TAP AP TAP AP TAP AP TAP
Trang 842.2.2 Hoạch định tác nghiệp
1 Hoạch định chiến lược bán hàng cá nhân
2 Hoạch định chiến lược bán hàng theo nhóm
3 Hoạch định chiến lược bán hàng tư vấn
4 Hoạch định chiến lược gia tăng giá trị
Trang 85•Chỉ có 1 cá nhân tiếp xúc với k/h
•Sự thành công chỉ phụ thuộc vào 1 người
Nhượ
c điểm
Trang 86Vận
Nhượ
c điểm
Trang 88
Vận
Nhượ
c điểm
Trang 911 2
Tổ chức cơ cấu bán hàng Xác định quy mô lực lượng bán hàng
Chức năng của lực lượng bán hàng
3.1 Tổ chức lực lượng bán hàng
3 4
Xây dựng chính sách lương nhân
viên bán hàng