Nội dung môn họcCh 1 - Tổng quan về chất lượng và quản lý chất lượng SP Ch 2 - Quản lý chất lượng Ch 3 – Đánh giá chất lượng Ch 4 – Các phương pháp, kỹ thuật và công cụ quản lý CL Ch 5
Trang 1Môn: QUẢN TRỊ CHẤT LƯỢNG
Chương trình cử nhân Lớp:
Giảng viên: TS TRẦN DỤC THỨC ĐẠI HỌC NGÂN HÀNG TP HCM
2020
Trang 2Nội dung môn học
Ch 1 - Tổng quan về chất lượng và quản lý chất lượng SP
Ch 2 - Quản lý chất lượng
Ch 3 – Đánh giá chất lượng
Ch 4 – Các phương pháp, kỹ thuật và công cụ quản lý CL
Ch 5 - Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn
Ch 6 - Quản lý chất lượng toàn diện – TQM
Ch 7 - Quản lý chất lượng trong doanh nghiệp
Ch 8 - Quản lý nhà nước về chất lượng
Trang 3Chương 1 - Tổng quan về chất lượng và
Trang 41.1 Vai trò chất lượng trong xu
thế cạnh tranh toàn cầu
• Xu thế: khu vực hóa / toàn cầu hóa=> dỡ bỏ hàng rào thuếquan => rào cản về kỹ thuật
• Nguồn lực tự nhiên không còn là vai trò then chốt cho pháttriển
• Lực lượng lao động có vai trò ngày càng lớn
• Chất lượng và cạnh tranh là vấn đề rất quan trọng trong thế kỹ XXI - Thế kỹ Chất lượng (J.M Juran)
Trang 51.2 Tình hình quản lý chất lượng tại Việt Nam
• Xu hướng nền kinh tế VN: Hội nhập quốc tế và toàn cầu hóa
• Đến những năm đầu 1990, Chất lượng là điểm yếu
• Từ giữa những năm 1990, bắt đầu áp dụng ISO 9000,
• TQM, GMP, HACCP, ISO 1400
Trang 61.3 Chất lượng sản phẩm
• KN SP:
• “Sản phẩm là kết tinh của lao động” (Marx)
• “Sản phẩm là kết quả của quá trình” (ISO 9000: 2000)
Trang 7Bao bì
Nhãn hiệu
SP CỤ THỂ
Cách bán và giao hàng
Bảo hành
Dịch vụ hậu mãi Chăm sóc khách hàng
Trang 8Theo tổ chức kiểm tra CL châu Âu: CL là mức phù
hợp của SP với yêu cầu của người tiêu dùng.
Theo W.E Deming: CL là mức độ dự đoán trước về
tính đồng đều và có thể tin cậy được, tại mức chi phí thấp và được thị trường chấp nhận.
Theo J.M.Juran: CL là sự phù hợp với mục đích hoặc
sự sử dụng.
Theo Phillip B.Crosby: CL là sự phù hợp với yêu cầu.
Theo A.Freigenbaum: CL là những đặc điểm tổng hợp
của SP, DV mà khi sử dụng sẽ làm cho SP, DV đáp ứng được mong đợi của khách hàng.
• KN Chất lượng sản phẩm
Trang 9Dưới góc độ kinh doanh:
PHẦN CỨNG (Thuộc tính công dụng; Thuộc tính kĩ thuật; Thuộc tính hạn chế)
PHẦN MỀM (Thuộc tính thụ cảm)
Trang 10Một số lưu ý về khái niệm CL
• CL là một tập hợp các đặc tính của SP thể hiện khả năng thoảmãn nhu cầu
• CL là sự phù hợp với nhu cầu
• CL SP được xác định theo mục đích sử dụng, trong nhữngđiều kiện cụ thể
• CL phải gắn liền với các mặt kinh tế, kĩ thuật, xã hội, phongtục, tập quán
• CL được đánh giá trên cả hai mặt chủ quan và khách quan
• CL được đo bởi sự thoả mãn nhu cầu và là vấn đề tổng hợp
Trang 11An toàn Chất lượng
Giá cả
Thời gian
Dịch vụ
(Tính năng kỹ thuật)
Hình 1 Các yếu tố của chất lượng tổng hợp
Thoả mãn nhu cầu
Trang 12Các quy tắc tóm lược các yếu tố của CL
• Quy tắc 3Ps:
- Perfectibility: khả năng hoàn thiện.
- Price: giá thoả mãn nhu cầu.
- Punctuality: thời gian cung cấp.
Trang 13Chất lượng tối ưu
B1
Trang 14Hình 2 Vòng xoắn Juran
1.4 Quá trình hình thành chất lượng:
Trang 151.5 Các yếu tố ảnh hưởng đến CL SP
Nhóm yếu tố bên ngoài:
• Nhu cầu của nền kinh tế (Nhu cầu của thị trường; Trình độ kinh tế, trình
độ sản xuất; Các chính sách của nhà nước)
• Sự phát triển khoa học kỹ thuật và công nghệ ( Sáng tạo ra vật liệu mới
hay vật liệu thay thế; Cải tiến hay đổi mới công nghệ; Cải tiến sản phẩm cũ
và chế thử sản phẩm mới)
• Hiệu lực của cơ chế quản lý
• Yếu tố văn hoá, truyền thống, chủng tộc…người tiêu dùng.
Nhóm yếu tố bên trong (4Ms):
• Con người (Men)
• Phương pháp quản trị (Methods).
• Máy móc thiết bị (Machines).
• Nguyên liệu (Materials).
Một số yếu tố khác: thông tin, môi trường, đo lường, hệ thống…
Trang 161.6 Chi phí chất lượng
Chi phí chất lượng: Chi phí để đảm bảo và tin chắc tiêu
chuẩn chất lượng được thoả mãn và thiệt hại xảy ra khi
chất lượng không thoả mãn.
Quan niệm truyền thống:
Hướng tới việc thực hiện
đảm bảo các tiêu chuẩn,
qui cách đã được xác định
trước
Quan niệm hiện đại:
Hướng tới việc đảm bảo sự
phù hợp với nhu cầu của
người tiêu dùng
Nói chung, chi phí chất lượng có thể dự đoán, đo lường
và phân tích.
Trang 171.6.1 Phân loại chi phí CL theo tính chất của chi phí.
cost)=>(Internal F và External F)
• Chi phí phù hợp (cost of performance).
• Chi phí không phù hợp (cost of
non-performance)-còn gọi là chi phí ẩn (Shadow cost of production) Bao gồm:
Một cách phân loại chi phí chất lượng khác:
Trang 18 Chi phí không phù hợp (Shadow cost-Cost of
X: Các chỉ tiêu chất lượng.
D: doanh thu hoặc chi phí.
Trang 191.6.2 Mô hình chi phí chất lượng truyền thống
Trang 201.6.3 Mô hình chi phí chất lượng hiện đại
Trang 21CẦN THIẾT PHẢI ĐẦU TƯ CHO CHẤT LƯỢNG
• SCP Giảm SCP bằng cách
Quy tắc 5 R Quy tắc 5 zero
- Reject -zero defect
- Rework -zero storage
- Return -zero paper
- Recall -zero delay
- Regrets -zero error
TAGUCHI “Nếu bỏ ra 1 đồng cho hoạt động phòng ngừa thì sẽ giảm được 10000 đồng cho khắc phục sai hỏng”
Trang 23Ý NGHĨA CỦA VIỆC PHÂN TÍCH
CHI PHÍ CHẤT LƯỢNG
• Thức tỉnh nhận thức của lãnh đạo về chất lượng
• Xác định những vấn đề cần hoàn thiện
• Nâng cao ý thức trách nhiệm trong cụng việc đối với nhân viên
• Mối quan hệ giữa chất lượng với năng suất và cạnh tranh
Trang 24AI ĐƯỢC HƯỞNG LỢI TỪ CHẤT
Trang 25Chương 2 Quản lý chất lượng
2.1 Lịch sử phát triển và những bài học kinh nghiệm của quản lý chất lượng
2.2 Các phương thức quản lý chất lượng
2.3 Hệ thống quản lý chất lượng
Trang 262.1 Lịch sử phát triển và những bài học kinh nghiệm của quản lý chất lượng
2.1.1 Lịch sử phát triển của quản lý CL
• Bộ luật Hammurabi (khoảng XVIII trước Công
Nguyên) cho phép tử hình những công nhân xây dựng nếu nhà xây bị đổ và có người bị thiệt mạng
• Thời đại trung cổ – văn hóa chất lượng liên quan tới
sự phát triển thủ công
• Thời kỳ hiện đại
• Cuộc Cách Mạng Công Nghiệp từ XVIII đến XIX
• Các công cụ sản xuất mới, các quan niệm quản lý và tổ chức
lao động mới
26
Trang 272.1.1 Lịch sử phát triển của quản lý CL….
• Đầu thế kỷ XX
• Tự động hoá sản xuất cho phép tạo ra các sản phẩm rất
chuyên sâu về mặt công nghệ với giá thành thấp
• Chất lượng là thành quả của các hoạt động mang tính
phối hợp của các đơn vị trong xí nghiệp
• Thế chiến thứ II
• Vấn đề chất lượng rất được chú trọng và quan tâm
• Sau chiến tranh Nhật Bản trở thành nước tiên phong của
chất lượng
• Sau thế chiến thứ II – chất lượng phụ thuộc vào sự
thoả mãn khách hàng 27
Trang 28QUÁ TRÌNH PHÁT TRIỂN CỦA QUẢN
Trang 29 Trong thế chiến II: SQC áp dụng trong thực tế ở Mỹ, Anh
Sau thế chiến II có hai xu
Trang 30 1946 người Mỹ áp dụng SQC
ở Nhật
sang Nhật (1947) => áp dụng SQC vào thực tế
Nhật Bản
Trang 33 1960 phong trào chất lượng ở
Trang 34Việt Nam:
Trước 1990
1990 – 1995 1995
Hiện nay:
Trang 352.1.2 Những bài học kinh nghiệm
• Bài 1 – Quan niệm về CL?
• Bài 2 – CL không đo được, không nắm bắt được?
• Bài 3 – Chất lượng cao đòi hỏi chi phí lớn?
• Bài 4 – CL kém do người lao động?
• Bài 5 – CL được đảm bảo nhờ kiểm tra?
Trang 36“Vấn đề của chất
lượng không phải ở
chỗ mọi người không
Trang 37 SP có chất lượng ?
+ Có nhiều quan điểm
+ Từ nhiều góc độ
+ Tùy đặc điểm nền kinh tế
Công việc có chất lượng ?
Hai quan điểm: MBO – MBP
Trang 38 Quản lý chất lượng:
Chất lượng sản phẩm
Chất lượng con người
Chất lượng công việc
Chất lượng hệ thống q.lý
=> KẾT QUẢ
NGUYÊN NHÂN
Trang 40 Thành công:
Các hệ số mức chất lượng Các hệ số …
Trang 41BÀI HỌC THỨ BA
Chất lượng cao đòi hỏi chi phí lớn
QUAN NIỆM CỔ ĐIỂN
Chi
phí
Chi phí
QUAN NIỆM HIỆN NAY
SX
Trang 42 "… Đầu tư chiều sâu, đổi mới công nghệ, thiết bị …”
Trang 43CHI PHÍ CHẤT LƯỢNG
Q tăng
=>
C giảm
Trang 44 Chi phí quan trọng nhất cho chất
lượng là chi phí cho giáo dục, đào
tạo, huấn luyện
CHO KHÔNG”
(P Crosby)
Trang 46 Mỹ: “80% tổn thất về chất lượng
thường bắt nguồn từ đầu bút chì và đầu dây điện thoại”.
Pháp: 50% lãnh đạo, 25% giáo dục, 25% người thừa hành.
Nhật: 80% - 20%
Nữ GS Mỹ (1995): 90%
GS Deming: 94%: hệ thống, 6%:
người lao động
Trang 47Qui tắc Pareto 80 – 20 (tr 58) :
Trong các vấn đề liên quan đến chất
lượng:
20% lỗi phát sinh từ người trực tiếp
thi hành và công nhân
80% do hệ thống quản lý không hoàn hảo, trách nhiệm thuộc lãnh đạo
Các biện pháp giải quyết
vấn đề chất lượng (?)
Trang 48nghiên cứu, thiết kế
Trang 492.2 Các phương thức quản lý chất
lượng
2.2.1 KN QL CL:
• “QL CL là các hoạt động phối hợp với nhau
để điều hành và kiểm soát một tổ chức về mặt chất lượng” (ISO 9000: 2000)
Trang 50Hình 2.1 Sự phát triển các phương thức QL CL
Quản lý CL toàn diện – TQM (Total
Quality Management)
Kiểm soát CL toàn diện – TQC
(Total Quality Control) Đảm bảo CL – QA (Quality Assurance) Kiểm soát CL – QC (Quality control)
Kiểm tra chất lượng – I (Inspection)
1920 1930 1940 1950 1960 1970 1980 1990 2000
2.2.2 Các phương thức QL CL
Trang 51 Đặc điểm:
Ưu điểm:
Nhược điểm:
Nằm ngoài quá trình, biên chế cao, “thừa”
“Thông tin ngược”
Nhiều SP không thể đảm bảo CL = kiểm tra
Kiểm tra – không phải là đảm bảo chất lượng
KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM (KCS)
1920 1930 1940 1950 1960 1970 1980 1990 2000
Trang 52SH,
TB ngoài DN
KCS
Trang 53• Sản phẩm/
dịch vụ
• Sản xuất, thực hiện
• KTCL: trong, sau SX/ thực hiện
• KSCL: trước SX/ thực hiện
KIỂM SOÁT CHẤT LƯỢNG
KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM (KCS)
1920 1930 1940 1950 1960 1970 1980 1990 2000
Trang 55QLCL TOÀN DIỆN (TQM)
KIỂM SOÁT C.LƯỢNG TOÀN DIỆN (TQC)
Trang 56 Kiểm soát chất lượng toàn diện
-TQC (Total Quality Control)
Quản lý chất lượng toàn diện - TQM
(Total Quality Management)
Nhật: Company wide Quality Control
-CWQC
Trang 57Giống nhau “TOÀN DIỆN”ø :
Lập kế hoạch, kiểm soát từ thiết kế tới mỗi quá trình
Giải quyết tất cả các yếu tố ảnh hưởng
Huy động tất cả các nhân viên
Chất lượng bao gồm cả chất lượng
dịch vụ với khách hàng
K.hàng bao gồm cả khách hàng nội bộ
Trang 59Quality Control
KCS
ISO 9000: 1994
ISO 9000: 2000
Quản lý CL toàn diện (TQM)
Quản lý CL
Trang 60• HT là tập hợp các yếu tố có liên quan, vận hành tương tác vớinhau để thực hiện một mục tiêu chung.
• Chính sách CL là ý đồ và định hướng chung của một tổ chức
về CL do lãnh đạo cấp cao nhất chính thức đề ra
• Mục tiêu CL là những điều mong muốn đạt được hoặc mục tiêuhướng tới, liên qua đến CL
Trang 61 Chính sách chất lượng là ý đồ và
định hướng chung của một tổ chức về chất lượng do lãnh đạo cao nhất
chính thức đề ra.
mong muốn đạt được hoặc mục tiêu hướng tới, liên quan đến chất lượng.
Trang 62Thông tin phản hồi
MÔI
TRƯỜNG
Đầu ra
Trang 63 Hệ thống là tập hợp các yếu tố có
liên quan, vận hành tương tác với
nhau để thực hiện một mục tiêu chung.
Quá trình là tập hợp các nguồn lực
và hoạt động có liên quan với nhau để biến đổi đầu vào thành đầu ra
Trang 64MỤC TIÊU CỦA HTQLCL
NÂNG CAO CHẤT LƯỢNG
• Đảm bảo chất lượng thiết kế
• Đảm bảo chất lượng tuân thủ thiết kế
Hoàn thiện chất lượng – ZD
(Zero Defects)
Cải tiến liên tục
2.3.2 Mục tiêu và nhiệm vụ HTQLCL
Trang 65NHIỆM VỤ CỦA HTQLCL
Thực hiện quản lý chất lượng trong tất cả các giai đoạn:
• Giai đoạn đề xuất và thiết kế sản phẩm
• Giai đoạn sản xuất
• Giai đoạn sử dụng
Trang 66Thiết kế/ xây dựng các qui định kỹ thuật và nghiên cứu triển khai SP
Cung cấp vật tư kỹ thuật
Chuẩn bị và triển khai quá trình sản xuất
Sản xuất
Kiểm tra, thử nghiệm
và xác nhận Bao gói và lưu kho Bán và phân phối
Khách Người hàng sản
Trang 67 Tạo điều kiện
cho mọi người tham gia
Trang 69Chu trình quản lý trong HTQLCL
C
P
D A
Thời gian Chất lượng
HÌnh 2.2 Chu trình Deming
Trang 71• Viết những gì dự tính sẽ làm, muốn
làm, cần phải làm (Plan) – làm được
• Làm theo những gì đã viết (Do)
Viết lại những gì đã làm
• Kiểm tra những việc đã làm/ với những
gì đã viết (Check)
• Biện pháp Khắc phục, Biện pháp Phòng ngừa (Act)
Lưu trữ hồ sơ Xem xét hệ thống
thường xuyên.
QUI TẮC ÁP DỤNG CÁC HỆ THỐNG
QUẢN LÝ THEO TIÊU CHUẨN
Trang 72Hình 2.3
MÔ HÌNH DEMING CẢI TiẾN CỦA ISHIKAWA
Xác định mục tiêu và nhiệm
vụ
Xác định các cách đạt mục
tiêu
Huấn luyện và đào tạo cán bộ
Thực hiện công việc
Kiểm tra các kết quả thực hiện công việc
Thực hiện các tác động QL
LÃNH ĐẠO
Trang 73Các nguyên tắc của hệ thống quản lý chất lượng
1. Định hướng vào khách hàng.
2. Sự lãnh đạo.
3. Sự tham gia của mọi thành viên.
4. Chú trọng quản lý theo quá trình.
5. Tính hệ thống.
6. Nguyên tắc kiểm tra.
7. Quyết định dựa trên sự kiện, dữ liệu thực tế.
8. Cải tiến liên tục.
9. Phát triển hợp tác cùng có lợi.
10.Nguyên tắc pháp lý.
Trang 74NT1 Định hướng khách hàng:
chất lượng là sự thỏa mãn yêu cầu của khách hàng
NT2 Sự lãnh đạo: bắt đầu từ lãnh đạo cấp cao
Trang 75NT3 Sự tham gia của tất cả các thành viên
• Giao quyền cho nhân viên
Trang 76NT5 Cách tiếp cận theo quá trình
-Chú trọng quản lý quá trình
NT6 Quyết định dựa trên sự kiện ,
dữ liệu thực tế ; Hiểu biết và sử dụng các công cụ.
NT7 Nguyên tắc kiểm tra
Trang 77NT8 Cải tiến liên tục
NT9 Nguyên tắc pháp lý
NT10 Phát triển quan hệ hợp tác cùng có lợi ; lựa chọn người cung ứng đủ tin cậy; Đảm bảo hài hòa lợi ích của các bên liên quan.
Trang 78Đảm bảo CL
Cải tiến CL:
SDCA-
PDCA-SDCA
Trang 792.3.5 CÁC HOẠT ĐỘNG CỦA HTQLCL (tt)
2.3.5.1 Hoạch định chất lượng
Là một phần của QLCL – tập trung
vào việc lập mục tiêu chất lượng và
qui định các quá trình tác nghiệp
cần thiết và các nguồn lực có liên
quan để thực hiện các mục tiêu chất lượng
Trang 802.3.5 CÁC HOẠT ĐỘNG CỦA HTQLCL (tt)
2.3.5.2 Kiểm soát chất lượng
Là một phần của QLCL – tập trung vào việc thực hiện và đảm bảo đạt các yêu cầu chất lượng
Trang 812.3.5.3 Đảm bảo chất lượng
Khái niệm:
• Đảm bảo chất lượng là các biện pháp
có kế hoạch và hệ thống, được tiến
hành trong một hệ thống chất lượng và được chứng minh là đủ mức cần thiết
để tạo được sự tin tưởng một cách thỏa đáng rằng, thực thể sẽ đáp ứng được
những yêu cầu đặt ra (ISO 9000:
1994)
2.3.5 CÁC HOẠT ĐỘNG CỦA HTQLCL (tt)
Trang 82• Đảm bảo chất lượng là một phần
của QLCL – tập trung vào việc
cung cấp lòng tin rằng các yêu
cầu chất lượng sẽ được đáp ứng
(ISO 9000: 2000)
2.3.5.3.Đảm bảo chất lượng (tt)
Trang 83• Đảm bảo chất lượng có nghĩa là đảm
bảo một mức chất lượng của sản
phẩm cho phép người tiêu dùng tin tưởng mua và sử dụng nó trong một thời gian dài, hơn nữa sản phẩm
phải thỏa mãn hoàn toàn những yêu cầu của người tiêu dùng
(K.Ishikawa)
2.3.5.3.Đảm bảo chất lượng (tiếp)
Trang 84Đảm bảo chất lượng:
Tạo niềm tin, sự tín nhiệm
+ Với khách hàng bên ngoài
Trang 86 Các biện pháp ĐBCL với người
TD:
1 Thu thập thông tin về sự không
thỏa mãn nhu cầu
Trang 872 Thỏa mãn khiếu nại khi cung cấp
Trang 884 Tổ chức mạng lưới bảo dưỡng, sửa chữa thường kỳ và cung cấp phụ tùng thay thế trong một thời gian dài
5 Cung cấp kiến thức tiêu dùng SP/ DV
(tài liệu hướng dẫn sử dụng)
Các biện pháp ĐBCL với người TD (tiếp):
Trang 89KHÁI NIỆM
• “ CTCL là những hoạt động được tiến hành trong toàn bộ tổ chức nhằm nâng cao hiệu quả và hiệu suất của các hoạt động và các quá trình để tạo thêm lợi
Trang 90• “ CTCL có nghĩa là nỗ lực không ngừng
nhằm không những duy trì mà còn nâng
cao hơn nữa chất lượng” (Masaaki Imai)
2.3.5.4 Cải tiến chất lượng (tiếp)
CẢI TIẾN
DUY TRÌ
Quản lý cấp cao Quản lý cấp giữa Quản lý cấp cơ sở Người thừa hành
Trang 91QUÁ TRÌNH THỰC HIỆN:
Chương trình cải tiến
Tham khảo Chu trình cải tiến chất lượng 14 giai đoạn của P.B Crosby
Trang 921 Cam kết của lãnh đạo
7 Phong trào cải tiến CL
8 Đào tạo, huấn luyện
2
3
6 8
4 5
7 9
(P CROSBY)
9 Ngày ZD
10 Định ra các mục tiêu
11 Loại bỏ nguyên nhân
12 Công nhận công lao
13 Hội đồng chất lượng
14 Trở lại điểm xuất phát
Trang 931. Coi trọng phòng ngừa, làm đúng ngay từ đầu
2. Coi trọng chất lượng con người
3. Chất lượng là trên hết, ko phải lợi nhuận
4. Quản lý ngược dòng
5. Tiến trình tiếp theo là khách hàng
6. Quản lý chức năng chéo
7. Đảm báo thông tin và áp dụng thống kê chất lượng
2.3.6 ĐẶC ĐIỂM CỦA HTQLCL
Trang 94ĐỔI MỚI TƯ DUY TRONG QUẢN LÝ:
MBO => MBP
1 Coi trọng phòng ngừa, làm đúng ngay từ đầu - DRFT => ZD
* Ý tưởng chiến lược là “Không sai lỗi”
ZD ( Z ero D efect)
* Chiến thuật thực hiện là “Phòng ngừa” PPM ( P lanning- P revention- M onitoring)