1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Slide bài giảng kế toán ngân hàng 2

312 32 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 312
Dung lượng 8,93 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

LOGO CHƯƠNG 1 TỔ CHỨC HỆ THỐNG KẾ TOÁN NGÂN HÀNG TRÊN MÁY TÍNH VĂN BẢN PHÁP LUẬT Luật kế toán số 882015QH13 ngày 20112015 do Quốc hội ban hành Luật các tổ chức tín dụng số 472010QH12 ngày 1662010 do Quốc hội ban hành Thông tư số 182018TT NHNN ngày 2182018 của Ngân hàng Nhà nước ban hành Vv Quy định về an toàn hệ thống thông tin trong hoạt động ngân hàng Company Logowww themegallery com NỘI DUNG 1 Các quy định về kế toán ngân hàng trên máy tính 1 1 Nguyên tắc thực hiện kế toán trê.

Trang 2

VĂN BẢN PHÁP LUẬT

 Luật kế toán số 88/2015/QH13 ngày

20/11/2015 do Quốc hội ban hành.

 Luật các tổ chức tín dụng số 47/2010/QH12

ngày 16/6/2010 do Quốc hội ban hành.

21/8/2018 của Ngân hàng Nhà nước ban hành V/v Quy định về an toàn hệ thống thông tin trong hoạt động ngân hàng.

Company Logo

www.themegallery.com

Trang 3

NỘI DUNG

1 Các quy định về kế toán ngân hàng trên máy tính

1.1 Nguyên tắc thực hiện kế toán trên máy tính

1.2 Điều kiện thực hiện kế toán trên máy tính

2 Tổ chức kế toán ngân hàng trên máy tính

2.1 Các phân hệ nghiệp vụ

2.2 Kiểm soát, nhập dữ liệu vào hệ thống thông tin kế toán

2.3 Sổ kế toán và báo cáo kế toán sử dụng

2.4 Kiểm tra, đối chiếu

Company Logo

www.themegallery.com

Trang 4

1 Các quy định về kế toán

ngân hàng trên máy tính

Company Logo

www.themegallery.com

Trang 5

1.1 Nguyên tắc thực hiện kế toán trên máy tính

Trang 6

1.2 Điều kiện thực hiện kế toán trên máy tính

1 Có đủ các điều kiện về cơ sở vật

Trang 7

2 Tổ chức kế toán ngân hàng trên máy tính

Company Logo

www.themegallery.com

Trang 8

2.1 Các phân hệ nghiệp vụ

Company Logo

www.themegallery.com

Phân hệ tiền gửi

Phân hệ tiền vay

Phân hệ chuyển tiền

…….

……

……

……

Trang 9

2.2 Kiểm soát, nhập dữ liệu vào hệ thống thông tin kế toán

Trang 10

2.3 Sổ kế toán và báo cáo kế toán sử dụng

Company Logo

www.themegallery.com

Trang 11

2.3 Sổ kế toán và báo cáo kế toán sử dụng

1 Sổ kế toán chi tiết

Trang 12

2.4 Kiểm tra, đối chiếu

Trang 13

2.4 Kiểm tra, đối chiếu

2 Cuối tháng, quý, năm:

Số liệu kế toán cuối tháng phải khớp đúng với số liệu kế

toán các ngày trong tháng.

Số liệu kế toán cuối quý phải khớp đúng với số liệu kế

toán các tháng trong quý.

Số liệu kế toán cuối năm phải khớp đúng với số liệu kế

toán 12 tháng trong năm.

Company Logo

www.themegallery.com

Trang 14

Câu hỏi

Company Logo

www.themegallery.com

Trang 15

LOGO

Trang 16

KẾ TOÁN NGHIỆP VỤ ĐẦU TƯ

VÀ KINH DOANH CHỨNG KHOÁN

CHƯƠNG 2:

Trang 17

MỤC TIÊU

 Hiểu được nghiệp vụ đầu tư, kinh doanh chứng khoán

 Giải thích được nguyên tắc kế toán, báo cáo kế toán áp dụng

 Ứng dụng các phương pháp kế toán về nghiệp vụ đầu

tư, kinh doanh chứng khoán

Trang 18

TÀI LIỆU THAM KHẢO

- Chương “Kế toán nghiệp vụ đầu tư và kinh doanh

chứng khoán”

- Hệ thống tài khoản kế toán ngân hàng ban hành theo Quyết định 479/2004/QĐ-NHNN, Thông tư

10/2014/TT-NHNN, Thông tư 22/2017/TT-NHNN

Trang 19

Company Logo

NỘI DUNG

1 Khái quát về nghiệp vụ đầu tư và kinh

doanh chứng khoán

2 Các chuẩn mực kế toán và quy định

3 Kế toán nghiệp vụ đầu tư và kinh doanh

chứng khoán

Trang 20

1 Khái quát về nghiệp vụ đầu tư và kinh doanh CK

Chứng khoán là bằng chứng xác nhận quyền và lợi ích hợp pháp của người sở hữu đối với tài sản hoặc phần vốn của tổ chức phát hành

Trang 21

tính rang buộc đối

với bên nắm giữ

- Có tính chất hỗn hợp của CK nợ và

CK vốn

- Không đảm bảo đầy đủ tính chất của CK nợ và CK vốn

- Không được phân loại và 1 trong 2 nhóm này

Trang 22

Sau khi mua chứng khoán, tùy theo chính sách của nhà quản trị, ngân hàng phân loại lại thành

- Chứng khoán kinh doanh

- Chứng khoán đầu tư sẵn sàng để bán

- Chứng khoán kinh doanh giữ đến ngày đáo hạn

1 Khái quát về nghiệp vụ đầu tư và kinh doanh CK

Trang 23

CK Kinh doanh CK đầu tư sẵn sàng để

CK khác

-Nắm giữ đến hết thời hạn

- Mục đích: hưởng lãi

+ mục tiêu dài hạn + dư ớ i 20% quyền b iểu quyết

- CK khác

1 Khái quát về nghiệp vụ đầu tư và kinh doanh CK

Trang 24

2 Các chuẩn mực kế toán và quy định 2.1 Các quy định

Trang 25

2 Các chuẩn mực kế toán và quy định

Trang 26

2 Các chuẩn mực kế toán và quy định

1 Các quy định

Trong thời gian nắm giữ:

- CK sẵn sàng để bán (CK nợ)

CK đầu tư giữ đến ngày đáo hạn

* Phản ánh theo giá trị phân bổ (chiết khấu, phụ trội, lãi tính trước,lãi tính sau) theo phương pháp đường thẳng cho khoản thời giannắm giữ CK

* Số tiền lãi bao gồm lãi đầu tư dồn tích trước khi mua, phải phân

bổ lãi này theo nguyên tắc đựơc ghi giảm giá trị của chính chứngkhoán đó Số tiền lãi dồn tích sau thời điểm mua đựơc ghi nhận làthu nhập theo phương thức cộng dồn

Trang 27

2 Các chuẩn mực kế toán và quy định

2.1 Các quy định

Đến hạn/bán chứng khoán:

- Đến ngày đến hạn:

CK sẵn sàng để bán (CK Nợ)

CK giữ đến ngày đáo hạn

 Giá trị chiết khấu và phụ trội đã phải được phân bổ toàn bộ vào thu lãi đầu tư CK nợ

- Bán trước hạn: CK sẵn sàng để bán (CK Nợ), tại thời điểm bán, phải tất toán toàn bộ số dư có liên quan trên các TK theo dõi giá trị ghi sổ của CK

- Bán: CK kinh doanh

CK sẵn sàng để bán

 Chênh lệch: GIÁ BÁN và GIÁ TRỊ GHI SỔ: hạch toán vào TK

lãi/lỗ kinh doanh CK thích hợp

Trang 28

2 Các chuẩn mực kế toán và quy định 2.1 Các quy định

Dự phòng giảm giá chứng khoán:

- CK kinh doanh và CK sẵn sàng để bán:

Lập dự phòng khi giá thị trừơng thấp hơn giá thị ghi sổ

- CK đầu tư giữ đến ngày đáo hạn:

Lập dự phòng khi có dấu hiệu sụt giảm giá trị 1 cách lâu dài

Trang 29

2 Các chuẩn mực kế toán và quy định

2.2 Báo cáo kế toán áp dụng

-Lập bảng kê theo dõi giá trị các loại chứng khoán khi mua vào

-Trên báo cáo tài chính, trình bày các loại chứng khoán theo từng nhóm (khuyến khích trình bày chi tiết hóa từng loại chứng khoán)

Trang 30

2 Các chuẩn mực kế toán và quy định

Trang 31

2 Các chuẩn mực kế toán và quy định

2.2 Báo cáo kế toán áp dụng

Trang 32

2 Các chuẩn mực kế toán và quy định

Trang 34

3 Kế toán nghiệp vụ đầu tư và kinh doanh CK

1 Tài khoản sử dụng

2 Phương pháp kế toán nghiệp vụ đầu tư và kinh

doanh chứng khoán

1 Kế toán chứng khoán kinh doanh

2 Kế toán chứng khoán đầu tư sẵn sàng để bán

3 Kế toán chứng khoán đầu tư giữ đến ngày đáo hạn

4 Dự phòng giảm giá chứng khoán

Trang 35

3 Kế toán nghiệp vụ đầu tư và kinh doanh CK

1 Tài khoản sử dụng

Nhóm TK Chứng khoán

- TK Chứng khoán kinh doanh (TK 14)

- TK Chứng khoán đầu tư sẵn sàng để bán (TK 15)

- TK Chứng khoán đầu tư giữ đến ngày đáo hạn (TK 16)

Nhóm TK Dự phòng rủi ro chứng khoán (TK 149, 159, 169)

Nhóm TK thu nhập và chi phí

- TK Lãi phải thu từ đầu tư CK (TK 392)

- TK Doanh thu chờ phân bổ (TK 488)

- TK Thu lãi đầu tư CK (TK 703)

- TK Thu về kinh doanh chứng khoán (TK 741)

- TK Chi về kinh doanh chứng khoán (TK 841)

- TK Chi dự phòng giảm giá chứng khoán (TK 8823)

Trang 36

3 Kế toán nghiệp vụ đầu tư và kinh doanh CK 3.1 Tài khoản sử dụng

Nhóm TK Chứng khoán

- CK Vốn: theo dõi chi tiết theo từng loại chứng khoán

- CK Nợ

+ Nhóm CK kinh doanh: theo dõi chi tiết theo nhóm kỳ hạn

+ Nhóm CK sẵn sàng để bán và nhóm CK đầu tư giữ đến ngàyđáo hạn): theo dõi chi tiết theo Mệnh giá, giá trị chiết khấu, giá trịphụ trội

Trang 37

3 Kế toán nghiệp vụ đầu tư và kinh doanh CK 3.1 Tài khoản sử dụng

Tài khoản Chứng khoán (TK 14x, 15x, 16x)

-Giá trị chứng khoán TCTD bán ra

- Giá trị chứng khoán đượcthanh toán

- Giá trị Chứng khoán TCTD

mua vào

xxx: Giá trị CK TCTD đang

quản lý

Trang 38

3 Kế toán nghiệp vụ đầu tư và kinh doanh CK 3.1 Tài khoản sử dụng

Nhóm TK Dự phòng rủi ro chứng khoán

Phản ánh việc TCTD trích lập, xử lý và hoàn nhập các khoản

dự phòng rủi ro theo quy định của pháp luật về trích lập và sử dụng

dự phòng để xử lý rủi ro đối với từng loại chứng khoán của tổ chứctín dụng

TK 149, TK 159, TK 169

1x91- Dự phòng cụ thể 1x92- Dự phòng chung 1x99- Dự phòng giảm giá

Trang 39

3 Kế toán nghiệp vụ đầu tư và kinh doanh CK 3.1 Tài khoản sử dụng

Tài khoản Dự phòng rủi ro chứng khoán

(TK 149, 159, 169)

- Số dự phòng được trích lập tính vào chi phí

Trang 40

3 Kế toán nghiệp vụ đầu tư và kinh doanh CK 3.1 Tài khoản sử dụng

Nhóm TK Thu nhập và chi phí

- TK Lãi phải thu từ đầu tư CK (TK 392)

- TK Doanh thu chờ phân bổ (TK 488)

- TK Thu lãi đầu tư CK (TK 703)

- TK Thu về kinh doanh chứng khoán (TK 741)

- TK Chi về kinh doanh chứng khoán (TK 841)

- TK Chi dự phòng giảm giá chứng khoán (TK 8823)

Trang 41

3 Kế toán nghiệp vụ đầu tư và kinh doanh CK

Trang 42

3 Kế toán nghiệp vụ đầu tư và kinh doanh CK

TK Thích hợp (TK TM, TG,…)

TK Thu lãi đầu tư CK

Trang 43

3 Kế toán nghiệp vụ đầu tư và kinh doanh CK 3.2 Phương pháp kế toán

3.2.1 Kế toán chứng khoán kinh doanh

TK Thích hợp (TK TM, TG,…)

TK CK Kinh doanh

(TK 14x)

BÁN

Số tiền thực thu

Trang 44

Ví dụ

Tại Ngân hàng TMCP ABC phát sinh các nghiệp vụ kinh tế như sau : 01/02/N, Mua 10.000 cổ phiếu Công ty Y (nhằm mục đích kinh doanh), mệnh giá: 10.000 đồng/CP, Chi phí thực tế mua 20.060 đồng/CP Ngân hàng đã thanh toán toàn bộ chi phí bằng chuyển khoản thông qua tài khoản tiền gửi tại Ngân hàng Nhà nước

31/03/N: nhận cổ tức 15% thông qua tài khoản tiền gửi tại Ngân hàng Nhà nước

21/04/N: bán 5.000 CP, người mua là Công ty Z đã thanh toán bằng chuyển khoản thông qua tài khoản tiền gửi tại ngân hàng số tiền 110.000.000 đồng

Yêu cầu: định khoản nghiệp vụ kinh tế phát sinh

Company Logo

Trang 45

Ví dụ

Trang 46

3 Kế toán nghiệp vụ đầu tư và kinh doanh CK 3.2 Phương pháp kế toán

3.2.2 Kế toán chứng khoán đầu tư sẵn sàng để bán

Trang 47

3 Kế toán nghiệp vụ đầu tư và kinh doanh CK 3.2 Phương pháp kế toán

3.2.2 Kế toán chứng khoán đầu tư sẵn sàng để bán

Trang 48

3 Kế toán nghiệp vụ đầu tư và kinh doanh CK

GT Phụ trội

Số tiền thanh toán

Trang 49

3 Kế toán nghiệp vụ đầu tư và kinh doanh CK

Trang 50

3 Kế toán nghiệp vụ đầu tư và kinh doanh CK 3.2 Phương pháp kế toán

3.2.2 Kế toán chứng khoán đầu tư sẵn sàng để bán

Trang 51

3 Kế toán nghiệp vụ đầu tư và kinh doanh CK

3.2.2 Kế toán chứng khoán đầu tư sẵn sàng để bán

Chứng khoán NỢ TRONG thời gian nắm giữ

TK Thu lãi đầu tư CK

(TK 703)

TK CK đầu tư ss để bán

(TK 15x – GT Chiết khấu

Trang 52

3 Kế toán nghiệp vụ đầu tư và kinh doanh CK 3.2 Phương pháp kế toán

3.2.2 Kế toán chứng khoán đầu tư sẵn sàng để bán

Chứng khoán NỢ TRONG thời gian nắm giữ

TK Lãi phải thu

Số tiền lãi nhận được

Trang 53

3 Kế toán nghiệp vụ đầu tư và kinh doanh CK

- Lãi nhận trước chờ phân bổ

- Giá trị chiết khấu/giá trị phụ trội phân bổ cho khoảng thời gian kể từ thời điểm tính lãi lần cuối đến ngày tất

toán chứng khoán (nếu có)

Hoặc ghi nhận trực tiếp vào tài khoản thu lãi đầu tư CK đồng

thời với các bút toán tất toán chứng khoán.

Trang 54

3 Kế toán nghiệp vụ đầu tư và kinh doanh CK

Trang 55

3 Kế toán nghiệp vụ đầu tư và kinh doanh CK

Trang 56

3 Kế toán nghiệp vụ đầu tư và kinh doanh CK 3.2 Phương pháp kế toán

3.2.2 Kế toán chứng khoán đầu tư sẵn sàng để bán

Chứng khoán VỐN

Hạch toán tương tự chứng khoán VỐN thuộc nhóm chứng

khoán KD đối với các nghiệp vụ mua, bán, nhận cổ tức

Trang 57

Ví dụ

Tại Ngân hàng TMCP X phát sinh nghiệp vụ kinh tế như sau:

01/08/N : Ngân hàng mua 5.000 trái phiếu với mục đích đầu tư sẵn sàng để bán Số trái phiếu này được phát hành ngày 01/08/N-1, mệnh giá 10.000.000 đồng/trái phiếu, thời hạn 5 năm, trả lãi khi đến hạn, lãi suất 8%/năm Giá mua là 10.720.000 đồng/trái phiếu NH thanh toán toàn bộ qua tài khoản tiền gửi tại Ngân hàng nhà nước.

02/10/N: bán toàn bộ trái phiếu, giá bán: 10.910.000 đồng/trái phiếu, NH đã được người mua thanh toán thông qua tài khoản tiền gửi mở tại NH.

Yêu cầu: định khoản các NVKT phát sinh

Tài liệu bổ sung: NH thực hiện dự thu lãi vào cuối ngày ngày cuối quý

Phân bổ chiết khấu theo phương pháp đường thẳng vào cuối năm tài

chính

Trang 58

Ví dụ

Trang 60

3 Kế toán nghiệp vụ đầu tư và kinh doanh CK

3.2 Phương pháp kế toán

3.2.3 Kế toán chứng khoán đầu tư giữ đến ngày đáo hạn

Hạch toán tương tự như Chứng khoán Nợ Thuộc nhóm sẵn sàng

để bán các nghiệp vụ mua, hạch toán lãi và tất toán tại ngày đáohạn

Trang 61

Ví dụ

Ngày 01/08/N, Ngân hàng TMCP X mua 10.000 trái phiếu với mục đích đầu tư giữ đến ngày đáo hạn Số trái phiếu này được phát hành ngày 01/06/N, mệnh giá 5.000.000 đồng/trái phiếu, thời hạn 2 năm, trả lãi 6 tháng/lần, lãi suất 10%/năm Giá mua là 5.050.000 đồng/trái phiếu NH thanh toán toàn bộ qua tài khoản tiền gửi của tổ chức phát hành mở tại ngân hàng.

Yêu cầu: Xử lý và định khoản nghiệp vụ phát sinh từ ngày 01/08/N đến

01/06/N+2

Tài liệu bổ sung: Ngân hàng thực hiện dự thu lãi và phân bổ số tiền chiết khấu/phụ trội theo phương pháp đường thẳng vào cuối năm tài chính 31/12

Trang 63

Ví dụ

Trang 68

3 Kế toán nghiệp vụ đầu tư và kinh doanh CK 3.2 Phương pháp kế toán

3.3.4 Dự phòng giảm giá chứng khoán

TK Chi dự phòng giảmgiá CK (TK 8823)

TK Dự phòng RR CK (TK 149, 159, 169)

Trang 69

3 Kế toán nghiệp vụ đầu tư và kinh doanh CK 3.2 Phương pháp kế toán

3.3.4 Dự phòng giảm giá chứng khoán

TK CK đầu tư giữ đến ngày

Trang 71

Company Logo

www.themegallery.com

Trang 72

Company Logo

TÀI LIỆU THAM KHẢO

 Pháp lệnh ngoại hối 28/2005/PL-UBTVQH11 do

Chủ tịch quốc hội ký ban hành ngày 13 tháng 12

năm 2005

 Pháp lệnh số 06/2013/UBTVQH13 sửa đổi,

bổ sung một số điều của pháp lệnh ngoại hối.

 Thông tư 15/2015/TT-NHNN: hướng dẫn giao

dịch ngoại tệ trên thị trường ngoại tệ

 Thông tư 03/2008/TT-NHNN hướng dẫn về hoạt

động cung ứng dịch vụ ngoại hối của TCTD.

Trang 73

TÀI LIỆU THAM KHẢO

 Chuẩn mực số 10 - Ảnh hưởng việc thay đổi tỷ giá hối đoái theo do Bộ trưởng BTC ban hành theo quyết định 165/2002/QĐ-BTC ngày 31/12/2002

 Thông tư 22/2017/TT-NHNN về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của hệ thống tài khoản kế toán của các TCTD.

 Chuẩn mực kế toán Việt Nam số 22 “Trình bày bổ sung báo cáo tài chính của các ngân hàng và tổ chức tài chính tương tự”

 Công văn số 7404/NHNN-KTTC về việc hướng dẫn hạch toán kế toán nghiệp vụ phái sinh tiền tệ

Company Logo

www.themegallery.com

Trang 74

Company Logo

NỘI DUNG

3.1 Khái quát về các công cụ tài chính

phái sinh tiền tệ

3.2 Các chuẩn mực kế toán và quy định

3.3 Kế toán các công cụ tài chính phái

sinh tiền tệ

Trang 75

Company Logo

3.1 Khái quát về các công cụ tài chính

phái sinh tiền tệ

Giao dịch

kỳ hạn

Giao dịch quyền chọn

Giao dịch hoán đổi

Trang 76

3.1.1. GIAO DỊCH HỐI ĐOÁI KỲ HẠN

Company Logo

www.themegallery.com

Giao dịch hối đoái kỳ hạn (forward) là giao dịch mua, bán hoặc chuyển đổi ngoại tệ mà việc

chuyển giao, chuyển đổi ngoại tệ được thực hiện

sau một thời hạn nhất định (3<n < 365) kể từ khi

thỏa thuận hợp đồng.

Trang 77

3.1.2. GIAO DỊCH QUYỀN CHỌN TIỀN TỆ

Company Logo

www.themegallery.com

Giao dịch quyền lựa chọn tiền tệ là một giao dịch

giữa bên mua quyền và bên bán quyền, trong đó bên

mua quyền có quyền nhưng không có nghĩa vụ mua

hoặc bán một lượng ngoại tệ xác định ở một mức tỷ giá

xác định trong một khoảng thời gian thoả thuận trước

Nếu bên mua quyền lựa chọn thực hiện quyền của mình,

bên bán quyền có nghĩa vụ bán hoặc mua lượng ngoại

tệ trong hợp đồng theo tỷ giá đã thoả thuận trước

Trang 78

Company Logo

3.1.2 GIAO DỊCH QUYỀN CHỌN TIỀN TỆ

QUYỀN

CHỌN MUA

QUYỀN CHỌN

QUYỀN CHỌN BÁN

Phân loại

Trang 80

3.1.3. GIAO DỊCH HỐI ĐOÁI HOÁN ĐỔI

Company Logo

www.themegallery.com

Giao dịch hoán đổi là giao dịch hai bên đồng thời

mua và bán cùng một lượng ngoại tệ (chỉ liên quan hai

đồng tiền được sử dụng trong giao dịch), trong đó, kỳ

hạn thanh toán của hai giao dịch là khác nhau và tỷ giá

của hai giao dịch được xác định tại thời điểm ký kết hợp

đồng

Trang 81

3.2 Các chuẩn mực kế toán và quy định

Trang 82

3.2 Các chuẩn mực kế toán và quy định

Company Logo

www.themegallery.com

3.2.1 Chuẩn mực kế toán

 Chuẩn mực số 10 - Ảnh hưởng của việc thay

đổi tỷ giá hối đoái

 Chuẩn mực số 22 – Trình bày bổ sung báo

cáo tài chính của các ngân hàng và tổ chức tài chính tương tự

 Một giao dịch bằng ngoại tệ phải được hạch

toán và ghi nhận ban đầu theo đơn vị tiền tệ

kế toán, bằng việc áp dụng tỷ giá hối đoái giữa đơn vị tiền tệ kế toán và ngoại tệ tại ngày giao dịch.

Trang 83

3.2 Các chuẩn mực kế toán và quy định

Company Logo

www.themegallery.com

3.2.2 Các quy định

 Thực hiện hạch toán đối ứng và cân đối giữa

các tài khoản ngoại tệ và từng loại ngoại tệ

 Các khoản phải thu và phải trả bằng ngoại tệ

được thực hiện thông qua nghiệp vụ mua bán ngoại tệ để chuyển đổi ra đồng Việt Nam theo

tỷ giá tại thời điểm phát sinh để hạch toán vào thu nhập, chi phí.

Trang 84

3.2 Các chuẩn mực kế toán và quy định

Company Logo

www.themegallery.com

3.2.3 Trình bày trên BCTC

 Phải trình bày trong BCTC khoản chênh lệch tỷ

giá hối đoái đã được ghi nhận trong lãi lỗ trong kỳ

 Lãi lỗ phát sinh từ hoạt động kinh doanh ngoại

hối được báo cáo trên cơ sở thuần

 Kết thúc năm tài chính, số chênh lệch tỷ giá hối

đoái do đánh giá lại số dư các công cụ tài chính phái sinh liên quan đến ngoại tệ được ghi nhận trong báo cáo KQKD.

Ngày đăng: 21/04/2022, 16:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm