1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Slide bài giảng tín dụng ngân hàng 1

250 23 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 250
Dung lượng 13,07 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

iii Sự hoàn trả đầy đủ gốc và lãi là bảnchất của tín dụng nói chung hay tín dụng ngân hàng nói riêng ⮚ Xác định thời hạn và kỳ hạn tín dụng hợp lệ - TSLĐ: chu kỳ SXKD - TSCĐ: thời gian k

Trang 1

CHƯƠNG 1 TỔNG QUAN VỀ TÍN DỤNG NGÂN

HÀNG

Trang 2

NỘI DUNG

1.1 Khái niệm Tín dụng ngân hàng

1.2 Nguyên tắc và điều kiện cấp tín dụng 1.3 Quy trình tín dụng

1.4 Định giá khoản vay

1.5 Bảo đảm tín dụng

Trang 3

1.1 KHÁI NIỆM TÍN DỤNG NGÂN HÀNG

Trang 4

Tổ chức

tín dụng

Khách hàng (tổ chức, cá

nhân)

Trang 5

Đặc trưng

(i) Tài sản giao dịch đa dạng

5

Tài sản giao dịch

Chữ ký

- Cam kết

- Bảo lãnh, L/C,

- Chấp nhận hối phiếu

Trang 6

(ii) Rủi ro trong hoạt động tín dụng là tất

yếu, không thể loại trừ hoàn toàn

Khách quan:

+ Tình hình kinh tế - xã hội + Môi trường vĩ mô, vi mô

Chủ quan:

+ Khách hàng: thiện chí, khả năng trả nợ…

+ Ngân hàng: thẩm định và lựa chọn… 6

Trang 7

(iii) Sự hoàn trả đầy đủ gốc và lãi là bản

chất của tín dụng nói chung hay tín dụng

ngân hàng nói riêng

Xác định thời hạn và kỳ hạn tín dụng hợp lệ

- TSLĐ: chu kỳ SXKD

- TSCĐ: thời gian khấu hao, vòng quay

- Khả năng tài chính/ thu nhập khách hàng

7

Trang 8

Kỳ hạn trả nợ gốc + lãi theo phương pháp hoàn trả

:

Phương thức trả Đối tượng cho vay

- Trả góp Gốc + lãi chia đều kỳ

HMTD/ thấu chi

8

Trang 9

Chính sách lãi suất tín dụng đảm bảo hài

hòa giữa mục tiêu lợi nhuận ngân hàng và

được nền kinh tế chấp nhận

+ Lãi suất bù đắp chi phí ngân hàng

+ Lãi suất < Tỷ suất lợi nhuận bình quân

nền kinh tế

9

Trang 10

(iv) Sự hoàn trả trong tín dụng ngân hàng là vô điều kiện

⮚ Đảm bảo khả năng hoàn trả cho chủ thể thừa vốn

⮚ Lưu thông và phân phối vốn hợp lý cho nền kinh tế

⮚ Đảm bảo khả năng thanh khoản cho ngân hàng

⮚ Thực hiện chiến lược kinh doanh ngân hàng

10

Trang 11

Phân loại tín dụng

(i) Dựa vào mục đích: SX, TM, DV, tiêu dùng

(ii) Dựa vào thời hạn: ngắn, trung, dài hạn

(iii) Dựa vào mức độ tín nhiệm: có/ không có tài sản đảm bảo

(iv) Dựa vào phương thức cho vay: món, hạn mức, thấu chi…

(v) Dựa vào phương thức hoàn trả nợ vay:trả 1 lần, nhiều lần…

(vi) Theo xuất xứ, nguồn gốc tín dụng: trực tiếp, gián tiếp

Trang 12

Phương thức cấp tín dụng:

1 Cho vay

2 Bảo lãnh

3 Chiết khấu

4 Bao thanh toán

5 Cho thuê tài chính

Trang 13

1.2 NGUYÊN TẮC VÀ ĐIỀU KIỆN CẤP TÍN DỤNG

Nguyên tắc

(i) Có mục đích, có kế hoạch

(i) Có hàng hóa, vật tư tương đương đảm bảo

(i) Hoàn trả vốn và lãi đúng thời hạn

Trang 14

Điều kiện

⮚ KH có năng lực pháp luật dân sự, năng lực hành vi dân sự và chịu trách nhiệm dân sự

⮚ Vốn vay phải được sử dụng hợp pháp

⮚ KH phải có khả năng tài chính đảm bảo trả nợ trong thời gian cam kết.

⮚ KH phải có phương án, dự án đầu tư khả thi, hiệu quả

⮚ KH phải thực hiện bảo đảm tiền vay theo qui định.

Trang 15

1.3 QUY TRÌNH TÍN DỤNG

Là bảng tổng hợp mô tả công việc của ngân hàng từ khi tiếp nhận hồ sơ vay vốn của một khách hàng cho đến khi quyết định cho vay, giải ngân, thu

nợ và thanh lí hợp đồng tín dụng

Là toàn bộ qui tắc, qui định mà ngân hàng đặt ra được thực hiện mang tính chất bắt buộc theo một trình tự nhất định nhằm đạt được mục tiêu đã hoạch định.

Trang 16

Ý nghĩa

- Về mặt hiệu quả: giúp cho ngân hàng nâng cao chất

lượng tín dụng và giảm thiểu rủi ro tín dụng.

Trang 17

dụng

Trang 18

Bước 1: Lập hồ sơ vay vốn

(1) Hồ sơ pháp lý:

- Tổ chức: Giấy phép thành lập, điều lê, giấy chứng nhận ĐKKD, quyết

định bổ nhiệm, nghị quyết hội đồng thành viên/ HĐQT,…

- Cá nhân: hộ khẩu, chứng minh thư,…

(2) Hồ sơ tài chính: Kế hoạch SXKD trong kì, hợp đồng kinh tế, bảng CĐ

kế toán, báo cáo kết quả HĐKD, tờ khai thuế,,…

(3) Hồ sơ vay vốn: Giấy đề nghị vay vốn, dự án/phương án sử dụng vốn (4) Hồ sơ tài sản đảm bảo

Trang 19

Bước 2: Thẩm định tín dụng

Xác định khả năng hiện tại và tương lại của khách hàng trongviệc sử dụng vốn vay và hoàn trả nợ vay

⮚Hạn chế tình trạng thông tin không cân xứng

⮚Đánh giá chính sách mức độ rủi ro của khách hàng

⮚Đánh giá chính xác nhu cầu vay vốn của khách hàng

Ngân hàng thu thập thông tin từ các nguồn khác nhau: hồ sơvay vốn, phỏng vấn người xin vay; thông tin CIC; các nguồn tin bênngoài, điều tra thẩm định địa điểm kinh doanh của người vay,

Trang 20

Bước 3: Quy ết định tín dụng

Là việc chấp thuận hay không cho vay đối với một hồ sơ vay vốn

Lưu ý 2 quyết định sai lầm:

- Từ chối khách hàng tốt

- Cho vay khách hàng xấu

Trang 21

Bước 4: Giải ngân

Là nghiệp vụ cấp tiền cho khách hàng (Tiền mặt/ chuyển khoản) trên cơ sở mức tín dụng đã cam kết theo hợp đồng.

Nguyên tắc giải ngân:

⮚Gắn liền sự vận động tiền tệ với hàng hóa/ dịch vụ

⮚Tạo sự thuận lợi cho SXKD của khách hàng.

Trang 22

Bước 5: Giám sát tín dụng

Nhằm giảm tổn thất tín dụng thông qua việc phát hiện và đánh giá vấn đề sớm nhất có thể Đồng thời giúp phát hiện những cơ hội kinh doanh mới.

Nội dung giám sát:

- Theo dõi sử dụng vốn

- Xác định tình hình SXKD

- Xếp hạng tín dụng theo mức độ rủi ro.

- Xử lý ngay khi có vấn đề

Trang 23

Bước 6: Thanh lý tín dụng

- Thu hồi, gia hạn nợ

- Thanh lí tín dụng

- Xử lý nợ quá hạn

Trang 24

1.4 ĐỊNH GIÁ KHOẢN VAY

1 Khuyến khích đầu tư sản xuất kinh doanh

2 Tăng sức cạnh tranh

3 Tăng thu nhập cho ngân hàng

4 Bù đắp tổn thất

Trang 25

(1) PHƯƠNG PHÁP ĐỊNH GIÁ TỔNG HỢP CHI

Trang 26

Phần bù rủi ro tín dụng: xác định dựa vào rủi ro của khoản

vay cũng như khách hàng vay

Phần bù rủi ro kỳ hạn: được tính cho những khoản vay

trung dài hạn vì khi cho vay với kỳ hạn dài thường làm cho NHTM mất đi những cơ hội kiếm lời khác, đồng thời NHTM

phải đối mặt với rủi ro cao hơn (So sánh với các trái phiếu dài hạn)

Trang 27

Thu lãi trên các khoản cho vay và đầu tư

– Chi phí trả lãi tiền gửi và tiền vayNIM = -

Tổng tài sản sinh lời

Thu nhập từ lãi

=

-Tổng tài sản sinh lời

Trang 28

(2) PHƯƠNG PHÁP ĐỊNH GIÁ THEO LÃI SUẤT

CƠ SỞ

⮚ Lãi suất đối với từng món vay cụ thể được xác định:

Lãi suất cho vay = lãi suất cơ sở + Phần bù rủi ro

Lãi suất cơ sở = CP huy động + CP hoạt động

+ Lợi nhuận mục tiêu Lãi suất cơ sở = Lãi suất thị trường liên ngân hàng

+ Lợi nhuận mục tiêu

Trang 29

(3) PHƯƠNG PHÁP ĐỊNH GIÁ THEO CHI PHÍ - LỢI ÍCH

Dựa trên việc xác định khả năng bù đắp toàn bộ chi phí + rủi ro liên quan đến khoản vay cũng như khả năng

khách hàng mang lại lợi nhuận cho NH

+ Dự tính tổng thu từ lãi + phí khoản vay.

+ Dự tính tổng nguồn vốn cần huy động để cho vay

Dự tính tỷ suất Tổng thu từ món vay (ls, phí)

Thu từ khoản =

Trang 30

Ví dụ: Cty Tường An vay 10 triệu USD trong 1 năm, nhưng thực

tế chỉ rút vốn 9 triệu USD với lãi suất 11%/năm Cty phải trả phí2% trên số vốn không rút Cty phải duy trì số dư trên tài khoảntiền gởi tối thiểu 5% số tiền vay Mức dự trữ bắt buộc NHTM là2,5%

Trang 31

Như vậy:

− Thu từ cho vay =

− Tổng nguồn vốn sử dụng =

− Tỷ suất thu từ khoản vay=

⮚ Ngân hàng có thể quyết định xem liệu mức thu nhập từ cho vay có thể bù đắp cho chi phí huyđộng vốn, rủi ro liên quan và bảo đảm lợi nhuậnmong đợi hay không

Trang 32

(4) PHÂN TÍCH KHẢ NĂNG SINH LỜI TỪ KHÁCH

HÀNG

Tỷ lệ thu nhập Thu từ cho vay và Chi phí cho vay

trước thuế của dịch vụ khác - và cung cấp dịch vụ

NH xác định trên =

-tổng thể các mối Giá trị cho vay ròng

quan hệ với khách hàng

* G iá trị cho vay ròng: là toàn bộ lượng tín dụng mà KH

sử dụng trừ số dư bù bình quân của khách hàng.

Trang 33

(5) ĐỊNH GIÁ KHOẢN VAY THEO MÔ HÌNH RAROC

Giá bán Chi phí Chi phí Chi phí Lợi

Sản phẩm = huy động + huy động + rủi ro TD + nhuậnCho vay trực tiếp gián tiếp dự tính kỳ vọng

Chi phí huy động vốn trực tiếp…

Chi phí huy động vốn gián tiếp…

Lợi nhuận kỳ vọng…

Chi phí rủi ro tín dụng dự tính…

Trang 34

Chi phí

rủi ro Tổn thất dự tính của khoản vay (EL)

tín dụng =

⮚EL (Expected Loss): là khoản thiệt hại dự tính sẽ xảy ra đối vớikhoản vay của khách hàng Mức tổn thất dự tính của khoảnvay thường được đánh giá dựa vào xác suất vỡ nợ của khoảnvay đó

EL = PD x EAD x LGD

Trang 35

PD - Xác suất không trả được nợ: là các số liệu về các khoản nợ

trong quá khứ của KH gồm các khoản nợ đã trả, khoản nợ tronghạn và khoản nợ không thu hồi được (Theo Basel II, căn cứ vào số liệu dư nợ của khách hàng trong vòng ít nhất là 5 năm trước đó)

EAD - Exposure at Default: là tổng dư nợ của khách hàng tạithời điểm khách hàng không trả được nợ

Trang 36

Do đó, ủy ban Basel II yêu cầu tính EAD như sau:

EAD = Dư nợ bq + LEQ x HMTD chưa sử dụng bq

• LEQ (Loan Equivalent Exposure): tỷ trọng phần vốn chưa sử dụng

có nhiều khả năng sẽ được khách hàng rút thêm tại thời điểm không trả được nợ

LEQ x Hạn mức tín dụng chưa sử dụng bình quân: chính là phần dư

nợ của khách hàng rút thêm tại thời điểm không trả được nợ ngoài mức dư nợ bình quân.(cơ sở xác định LEQ là các số liệu quá khứ)

Trang 37

(EAD - Số tiền có thể thu hồi) LGD = -

EAD

* Số tiền có thể thu hồi bao gồm các khoản tiền mà khách hàng trả

và các khoản tiền thu được từ xử lý tài sản thế chấp, cầm cố

Trang 38

Ba phương pháp chính để tính LGD:

(1) Một là, Market LGD - Tỷ trọng tổn thất căn cứ vào thị trường.

⮚ Xác định tỷ trọng tổn thất của một khoản vay căn cứ vào giá của

khoản vay đó một thời gian ngắn sau khi nó được xếp vào hạngkhông trả được nợ

⮚ Giá này được tính trên cơ sở ước tính của thị trường bằng

phương pháp hiện tại hóa tất cả các dòng tiền có thể thu hồiđược của khoản vay trong tương lai

Trang 39

(2) Hai là, Workout LGD - Tỷ trọng tổn thất căn cứ vào việc xử lýcác khoản tín dụng không trả được nợ.

⮚Ngân hàng sẽ ước tính các nguồn tiền trong tương lai, khoảngthời gian dự kiến thu hồi được nguồn tiền và chiết khấu các nguồntiền này

Việc xác định lãi suất chiết khấu phù hợp (vấn đề mấu chốt và chưa xác định ở VN)

(3) Ba là, Implied Market LGD - Xác định tỷ trọng tổn thất căn cứvào giá các trái phiếu rủi ro trên thị trường

Trang 40

1.5 BẢO ĐẢM TÍN DỤNG

Khái niệm

Là việc ngân hàng thiết lập cơ sở pháp lí và kinh tế, tạo điều kiện cho ngân hàng thu hồi tín dụng đã cấp trong trường hợp người vay không thực hiện trả nợ theo qui định.

Biện pháp bảo đảm tín dụng:

⮚ Bảo đảm bằng tài sản

⮚ Bảo đảm không có tài sản

Trang 41

HÌNH THỨC TỒN TẠI CHỦ YẾU

Vật

Giấy tờ

có giá Quyền tài

sản

Trang 42

(i) Biện pháp bảo đảm tín dụng bằng tài sản bao gồm:

- Bao thanh toán

Trang 43

(ii)Bảo đảm tín dụng trong trường hợp cho vay không

có bảo đảm bằng tài sản

Thảo luận Nguồn trả nợ???

Trang 44

(i) VẬT

Phươn

g tiện vận tải

Hàng hóa

Máy móc thiết bị

Nguyê

n nhiên vật liệu

Kim

khí đá

quý

Trang 46

(iii) Quyền tài sản:

tức

Các quyền phát sinh từ tài sản cầm

cố, các quyền tài sản khác

Trang 47

ĐẶC ĐIỂM - YÊU CẦU

⮚ Giá trị bảo đảm > nghĩa vụ bảo đảm

⮚ Tài sản bảo đảm phải tạo được ngân lưu

⮚ Có đủ cơ sở pháp lý xử lý tài sản

⮚ Một TSĐB thực hiện nhiều nghĩa vụ

⮚ Nhiều TSĐB thực hiện 1 nghĩa vụ

⮚ Một/ nhiều TSĐB nợ vay cho một/ nhiều NH

Trang 48

❖ Đất: Tham khảo khung giá đất do Nhà nước ban hành,

giá đất thực tế chuyển nhượng và khung tham chiếu của NHTM tại thời điểm thế chấp

❖ Tài sản gắn liền với đất (nhà, các trang thiết bị gắn

Trang 49

❖ Máy móc thiết bị

⮚ Giá trị ghi trên hoá đơn mua hàng

⮚ Giá trị còn lại ghi trên sổ sách sau khi đã

trừ đi giá trị khấu hao

⮚ Giá công bố trên báo chí, giá chào bán

của Công ty, cửa hàng, đại lý

⮚ Thuê một tổ chức chuyên môn xác định

Trang 50

❖ Phương tiện vận tải

⮚ Phương tiện vận tải mới 100%: tham khảo

giá thị trường ngay thời điểm thẩm định.

⮚ Phương tiện vận tải qua sử dụng: đánh giá

hoặc đánh giá lại giá trị tài sản phù hợp với thị trường tại một thời điểm nhất định theo tiêu chuẩn Việt Nam hoặc thông lệ quốc tế.

Trang 51

❖ Hàng tồn kho

⮚ Hóa đơn nhập kho đ/v NVL dự trữ cho sản xuất

⮚ Hóa đơn nhập kho hàng hóa chờ để tiêu thụ

⮚ Hàng hóa dở dang, đang chế tạo: căn cứ vào chi phí

hiện đang phân bổ vào sản phẩm dở dang cho đến thời điểm thẩm định

⮚ Loại bỏ các hàng tồn kho kém mất phẩm chất, hàng

tồn kho không thể sản xuất và tiêu thụ được nữa.

Trang 52

❖ Chứng từ có giá

Xác định giá trị dựa vào phương pháp hiện giá

và căn cứ những yếu tố sau:

⮚ Giá trị gốc của chứng từ có giá tại ngày định giá

⮚ Thời gian định giá chứng từ có giá

⮚ Thu nhập của chứng từ có giá trong tương lai

⮚ Lãi suất định giá trên thị trường.

Trang 53

❖ Tài sản khác

⮚ Đ/v TS của DNNN phải xác định được quyền quản lý,

sử dụng của DN đó và được dùng để bảo đảm tín dụng theo quy định của pháp luật.

⮚ Đối với tài sản là BĐS gắn liền với đất: có giấy

chứng nhận QSDĐ đất và tài sản gắn liền hiện có/ sẽ được hình thành phải hoàn thành các thủ tục về đầu

tư xây dựng theo quy định của pháp luật.

⮚ Tài sản được phép giao dịch và không tranh chấp.

Trang 54

- Đối với tài sản hình thành từ trong tương lai: phải

có khả năng quản lí giám sát tài sản bảo đảm.

- Đối với tài sản mà pháp luật có quy định phải mua bảo hiểm: KH cam kết mua bảo hiểm trong suốt thời hạn

vay vốn khi tài sản đã được hình thành đưa vào sử dụng.

Trang 55

NỘI DUNG THẨM ĐỊNH (i) Pháp lý

(i) Giá trị

(i) Thanh khoản

Trang 56

Các vấn đề liên quan

⮚ Bảo hiểm TSĐB và khoản vay

⮚ Đăng ký GDĐB (thứ tự ưu tiên…)

⮚ Giải quyết nhiều nghĩa vụ

⮚ Xử lý: khởi kiện/ thỏa thuận/ vay lại…

⮚ Sử dụng nhà cung cấp dịch vụ thẩm định

Trang 57

❖ Định kì đánh giá lại tài sản đảm bảo

⮚Đánh giá lại giá trị tài sản định kì (6 tháng/ 1 năm)

⮚Ngay sau khi có sự biến động lớn về giá trị

⮚Hoặc giá trị bị giảm do tài sản hao mòn, lạc hậu

⮚ yêu cầu khách hàng bổ sung TSBĐ hoặc giảm giá trị

dư nợ tương ứng cho phù hợp và lập hợp đồng bảo đảm

bổ sung theo quy định.

Trang 58

CHƯƠNG 2 THẨM ĐỊNH TÍN DỤNG

Trang 59

NỘI DUNG

2.1 Mục đích và nội dung thẩm định tín dụng 2.2 Các phương pháp thẩm định tín dụng

2.2.1 Phương pháp truyền thống 2.2.2 Phương pháp hiện đại

2.3 Trình bày báo cáo thẩm định tín dụng

Trang 60

2.1 MỤC ĐÍCH VÀ NỘI DUNG THẨM ĐỊNH TÍN

DỤNG

Khái niệm

- Thẩm định: sử dụng công cụ, kỹ thuật phân tích

nhằm kiểm tra, đánh giá mức độ tin cậy và rủi ro

- Thẩm định tín dụng: đánh giá độ tin cậy “thực” và

“rủi ro” của phương án, dự án nhằm ra quyết định tín dụng

Trang 61

Mục đích

Khả năng trả nợ của khách hàng

Trun

g thực

Chín

h xác

Toà

n diện

Trang 62

Vai trò

⮚ Giúp đánh giá mức độ tin cậy của PA/DA đầu tư mà khách hàng lập và nộp ngân hang

⮚ Phân tích mức độ rủi ro trước khi ra quyết định TD

⮚ Hạn chế sai lầm khi quyết định tín dụng

Trang 63

Pháp lý

Tài chín h

Khả thi

Trang 65

THẢO LUẬN

Đối tượng không cho vay

Đối tượng hạn chế

Trang 66

TÀI LIỆU DÙNG CHO THẨM ĐỊNH

Từ khách

hàng

Từ NHTM Khác

Từ NHNN

Trang 68

Ủy quyền, nghị quyết, khác

QĐ bổ

nhiệm

Trang 69

HỒ SƠ TÀI CHÍNH

Báo cáo tài chính

3 năm qua

Bảng kê công nợ, phải thu, phải trả

Báo cáo tài chính

dự tính năm tới

Tồn kho, Khác

Phương

án khắc phục lỗ

Thảo luận báo cáo tài chính gồm???

Trang 70

• Thiết kế kỹ thuật, tổng

dự toán

• Giấy tờ khác

Trang 71

HỒ SƠ TÀI SẢN ĐẢM BẢO

⮚ Giấy chứng nhận QSD

⮚ Hồ sơ góp vốn

⮚ Tài sản tài chính

⮚ Giấy tờ pháp lý khác đối với từng loại TSĐB

Thảo luận: các loại giấy tờ pháp lý liên quan

Trang 72

B TÀI LIỆU TỪ NGÂN HÀNG

Nguồn khác

Các phòng/

ban liên quan

Thông tin giao dịch

Cơ sở

dữ liệu NHTM

Trang 73

C TÀI LIỆU TỪ NHNN

Nguồn khác

Báo cáo NHNN

Quy định NHNN CIC

Trang 74

D TỪ CƠ QUAN KHÁC

Báo chí, khác

Cơ quan ngang bộ

Bộ tài chính Chính

phủ

Trang 75

Thảo luận:

Chất lượng nguồn thông tin?

Trang 76

2.2 CÁC PHƯƠNG PHÁP THẨM ĐỊNH TÍN DỤNG

2.2.1 Phương pháp truyền thống

2.2.2 Phương pháp hiện đại

Trang 77

2.2.1 PHƯƠNG PHÁP TRUYỀN THỐNG

Do thông tin bất cân xứng (Asymetric infromation)

đứng trước sự lựa chọn bất lợi (Adverse selection)

dẫn đến rủi ro ⮚ NH dùng nhiều phương pháp đánh giá khách hàng

+ Phương pháp phán quyết + Phương pháp hệ thần kinh nhân tạo

Trang 78

Phương pháp phán quyết (Judgement Method) (i) Quy tắc 5C

Vốn

Năn

g lực

Điều kiệnTSĐ

B

Trang 79

(ii) Quy tắc CAMPARY

trình độ, kinh nghiệm, đạo đức cán bộ NH

22

Trang 80

PP hệ thần kinh nhân tạo (Artificial

23

Trang 81

Hệ thống điểm tín dụng: định lượng rủi ro tín dụng

X2 = lợi nhuận giữ lại/ Tổng tài sản

X3 = P trước thuế và tiền lãi/ Tổng tài sản

X4 = thị giá Cổ phiếu/giá trị ghi sổ của nợ dài hạn

X5 = Doanh thu/ Tổng tài sản

24

Trang 82

Z’ < 1,2 : Nguy hiểm, phá sản cao Z” < 4,15 : Nguy hiểm, phá sản cao

phụ thuộc cách phân loại khách hàng + đòi hỏi thông tin đầy đủ 🡺 khó với thị trường bất cân xứng

thông tin

25

Ngày đăng: 06/04/2022, 17:53

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

HÌNH THỨC TỒN TẠI CHỦ YẾU - Slide bài giảng tín dụng ngân hàng 1
HÌNH THỨC TỒN TẠI CHỦ YẾU (Trang 41)
Bảng kê  công nợ,  phải thu,  phải trả - Slide bài giảng tín dụng ngân hàng 1
Bảng k ê công nợ, phải thu, phải trả (Trang 69)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm