GIAO DỊCH QUYỀN CHỌN TIỀN TỆ

Một phần của tài liệu Slide bài giảng kế toán ngân hàng 2 (Trang 99 - 116)

KẾ TOÁN CÔNG CỤ TÀI CHÍNH PHÁI SINH

3.3. Kế toán các công cụ tài chính phái

3.3.2. GIAO DỊCH QUYỀN CHỌN TIỀN TỆ

Company Logo www.themegallery.com

Nguyên tắc hạch toán:

• Phí đã trả của giao dịch …….. quyền chọn sẽ được phân bổ theo đường thẳng vào chi phí (TK 823).

• Phí thu được của giao dịch …….. quyền chọn sẽ được phân bổ theo đường thẳng vào thu nhập (TK 723).

• Ngoại trừ phí đã trả/đã thu, giao dịch MUA quyền chọn chỉ có thể phát sinh LÃI, giao dịch BÁN quyền chọn chỉ có thể phát sinh LỖ. Số lãi/lỗ phát sinh nhưng chưa thực hiện sẽ được xác định lại liên tục (định kỳ ngày, tháng, quý) và được ghi nhận trên BCĐKT.

GIAO DỊCH QUYỀN CHỌN TIỀN TỆ

Company Logo www.themegallery.com

Quy trình kế toán:

Ngày ký kết hợp đồng

- Hạch toán phí mua quyền

- Theo dõi ngoại bảng

- Tỷ giá

………..

- Tỷ giá kỳ hạn

- Tất toán quyền chọn

Trong thời gian hiệu lực

Ngày ký kết hợp đồng

Ngày thực hiện hợp đồng

- Tỷ giá ………. - Tỷ giá

………

- Tỷ giá kỳ hạn - Phân bổ phí mua

quyền

- Xác định lãi phát sinh chưa thực hiện định kỳ

GIAO DỊCH QUYỀN CHỌN TIỀN TỆ

Company Logo www.themegallery.com

Tài khoản sử dụng:

• TK 3964 - Lãi phải thu (lãi) về Giao dịch quyền chọn

• TK 4964 - Lãi phải trả (lỗ) về giao dịch quyền chọn

• TK 6334 - Chênh lệch đánh giá lại giao dịch quyền chọn tiền tệ.

• TK 9236- Cam kết giao dịch quyền chọn MUA tiền tệ

• TK 9237- Cam kết giao dịch quyền chọn BÁN tiền tệ (Ngoại bảng mở chi tiết để theo dõi mua/bán quyền chọn)

Định khoản: Giao dịch MUA quyền lựa chọn Ngày ký kết hợp đồng

Hạch toán phí mua quyền

33

NHẬP TK 9236

GIAO DỊCH QUYỀN CHỌN TIỀN TỆ

TK 388 TK thích hợp

……….

34

TK 388 TK 823

………..

GIAO DỊCH QUYỀN CHỌN TIỀN TỆ

Định khoản: Giao dịch MUA quyền lựa chọn Trong thời gian hiệu lực hợp đồng

Phân bổ phí mua quyền

35

GIAO DỊCH QUYỀN CHỌN TIỀN TỆ

Định khoản: Giao dịch MUA quyền lựa chọn Trong thời gian hiệu lực hợp đồng

Hạch toán lãi phát sinh chưa thực hiện được

TK 3964

………..

………

………

TK 6334

36

GIAO DỊCH QUYỀN CHỌN TIỀN TỆ

Định khoản: Giao dịch MUA quyền lựa chọn Ngày thực hiện hợp đồng

Trường hợp không thực hiện hợp đồng Tất toán lãi chưa thực hiện

TK 6334 TK 3964

……….

XUẤT TK 9236

37

GIAO DỊCH QUYỀN CHỌN TIỀN TỆ

Định khoản: Giao dịch MUA quyền lựa chọn Ngày thực hiện hợp đồng

Trường hợp thực hiện hợp đồng MUA quyền chọn MUA ngoại tệ

TK thích hợp TK 4711

Số ngoại tệ ………. vào

XUẤT TK 9236

38

GIAO DỊCH QUYỀN CHỌN TIỀN TỆ

Định khoản: Giao dịch MUA quyền lựa chọn Ngày thực hiện hợp đồng

Trường hợp thực hiện hợp đồng MUA quyền chọn MUA ngoại tệ

TK thích hợp

TK 4712

TK 6334

TK 6334 TK 3964

……….. XUẤT TK 9236

39

GIAO DỊCH QUYỀN CHỌN TIỀN TỆ

Định khoản: Giao dịch MUA quyền lựa chọn Ngày thực hiện hợp đồng

Trường hợp thực hiện hợp đồng MUA quyền chọn BÁN ngoại tệ

TK 4711 TK thích hợp

Số ngoại tệ ………….. ra

XUẤT TK 9236

40

GIAO DỊCH QUYỀN CHỌN TIỀN TỆ

Định khoản: Giao dịch MUA quyền lựa chọn Ngày thực hiện hợp đồng

Trường hợp thực hiện hợp đồng MUA quyền chọn BÁN ngoại tệ

TK 4712

TK thích hợp

TK 6334

TK 6334 TK 3964

……… XUẤT TK 9236

41

GIAO DỊCH QUYỀN CHỌN TIỀN TỆ

Định khoản: Giao dịch BÁN quyền lựa chọn

Hạch toán ………

42

GIAO DỊCH QUYỀN CHỌN TIỀN TỆ

Định khoản: Giao dịch BÁN quyền lựa chọn Ngày thực hiện hợp đồng

Trường hợp thực hiện hợp đồng BÁN quyền chọn MUA ngoại tệ

TK 4711 TK thích hợp

Số ngoại tệ ………… ra

XUẤT TK 9237

43

GIAO DỊCH QUYỀN CHỌN TIỀN TỆ

Định khoản: Giao dịch BÁN quyền lựa chọn Ngày thực hiện hợp đồng

Trường hợp thực hiện hợp đồng BÁN quyền chọn MUA ngoại tệ

TK 4712

TK thích hợp

TK 6334

TK 6334 TK 3964

………

.. XUẤT TK 9237

44

GIAO DỊCH QUYỀN CHỌN TIỀN TỆ

Định khoản: Giao dịch BÁN quyền lựa chọn Ngày thực hiện hợp đồng

Trường hợp thực hiện hợp đồng BÁN quyền chọn BÁN ngoại tệ

TK 4711 TK thích hợp

Số ngoại tệ ………….. ra

XUẤT TK 9237

45

GIAO DỊCH QUYỀN CHỌN TIỀN TỆ

Định khoản: Giao dịch BÁN quyền lựa chọn Ngày thực hiện hợp đồng

Trường hợp thực hiện hợp đồng BÁN quyền chọn BÁN ngoại tệ

XUẤT TK 9237 TK thích hợp

TK 4712

TK 6334

TK 6334 TK 3964

………..

46

GIAO DỊCH QUYỀN CHỌN TIỀN TỆ

VÍ DỤ: Ngày 01/04/N, Ngân hàng X ký hợp đồng bán quyền chọn mua ngoại tệ với công ty Phương Nam, chi tiết hợp đồng như sau:

- Giá trị giao dịch: 500.000USD - Tỷ giá thỏa thuận: 23.450

- Ngày thực hiện hợp đồng là 20/04/N

Yêu cầu: Xử lý và định khoản các nghiệp vụ phát sinh từ khi ký kết đến khi thực hiện hợp đồng.

Biết rằng: Thông tin về tỷ giá giao ngay như sau:

- Ngày 01/04/N: USD/VND là 23.200 - Ngày 20/04/N: USD/VND là 23.500

- Phí bán quyền chọn mua là 2.000.000VND

- Các tài khoản liên quan đủ số dư hạch toán. Khách hàng thực hiện hợp đồng khi đến hạn

Một phần của tài liệu Slide bài giảng kế toán ngân hàng 2 (Trang 99 - 116)

Tải bản đầy đủ (PDF)

(312 trang)