KẾ TOÁN CÔNG CỤ TÀI CHÍNH PHÁI SINH
3.3. Kế toán các công cụ tài chính phái
3.3.2. GIAO DỊCH QUYỀN CHỌN TIỀN TỆ
Company Logo www.themegallery.com
Nguyên tắc hạch toán:
• Phí đã trả của giao dịch …….. quyền chọn sẽ được phân bổ theo đường thẳng vào chi phí (TK 823).
• Phí thu được của giao dịch …….. quyền chọn sẽ được phân bổ theo đường thẳng vào thu nhập (TK 723).
• Ngoại trừ phí đã trả/đã thu, giao dịch MUA quyền chọn chỉ có thể phát sinh LÃI, giao dịch BÁN quyền chọn chỉ có thể phát sinh LỖ. Số lãi/lỗ phát sinh nhưng chưa thực hiện sẽ được xác định lại liên tục (định kỳ ngày, tháng, quý) và được ghi nhận trên BCĐKT.
GIAO DỊCH QUYỀN CHỌN TIỀN TỆ
Company Logo www.themegallery.com
Quy trình kế toán:
Ngày ký kết hợp đồng
- Hạch toán phí mua quyền
- Theo dõi ngoại bảng
- Tỷ giá
………..
- Tỷ giá kỳ hạn
- Tất toán quyền chọn
Trong thời gian hiệu lực
Ngày ký kết hợp đồng
Ngày thực hiện hợp đồng
- Tỷ giá ………. - Tỷ giá
………
- Tỷ giá kỳ hạn - Phân bổ phí mua
quyền
- Xác định lãi phát sinh chưa thực hiện định kỳ
GIAO DỊCH QUYỀN CHỌN TIỀN TỆ
Company Logo www.themegallery.com
Tài khoản sử dụng:
• TK 3964 - Lãi phải thu (lãi) về Giao dịch quyền chọn
• TK 4964 - Lãi phải trả (lỗ) về giao dịch quyền chọn
• TK 6334 - Chênh lệch đánh giá lại giao dịch quyền chọn tiền tệ.
• TK 9236- Cam kết giao dịch quyền chọn MUA tiền tệ
• TK 9237- Cam kết giao dịch quyền chọn BÁN tiền tệ (Ngoại bảng mở chi tiết để theo dõi mua/bán quyền chọn)
Định khoản: Giao dịch MUA quyền lựa chọn Ngày ký kết hợp đồng
Hạch toán phí mua quyền
33
NHẬP TK 9236
GIAO DỊCH QUYỀN CHỌN TIỀN TỆ
TK 388 TK thích hợp
……….
34
TK 388 TK 823
………..
GIAO DỊCH QUYỀN CHỌN TIỀN TỆ
Định khoản: Giao dịch MUA quyền lựa chọn Trong thời gian hiệu lực hợp đồng
Phân bổ phí mua quyền
35
GIAO DỊCH QUYỀN CHỌN TIỀN TỆ
Định khoản: Giao dịch MUA quyền lựa chọn Trong thời gian hiệu lực hợp đồng
Hạch toán lãi phát sinh chưa thực hiện được
TK 3964
………..
………
………
TK 6334
36
GIAO DỊCH QUYỀN CHỌN TIỀN TỆ
Định khoản: Giao dịch MUA quyền lựa chọn Ngày thực hiện hợp đồng
Trường hợp không thực hiện hợp đồng Tất toán lãi chưa thực hiện
TK 6334 TK 3964
……….
XUẤT TK 9236
37
GIAO DỊCH QUYỀN CHỌN TIỀN TỆ
Định khoản: Giao dịch MUA quyền lựa chọn Ngày thực hiện hợp đồng
Trường hợp thực hiện hợp đồng MUA quyền chọn MUA ngoại tệ
TK thích hợp TK 4711
Số ngoại tệ ………. vào
XUẤT TK 9236
38
GIAO DỊCH QUYỀN CHỌN TIỀN TỆ
Định khoản: Giao dịch MUA quyền lựa chọn Ngày thực hiện hợp đồng
Trường hợp thực hiện hợp đồng MUA quyền chọn MUA ngoại tệ
TK thích hợp
TK 4712
TK 6334
TK 6334 TK 3964
……….. XUẤT TK 9236
39
GIAO DỊCH QUYỀN CHỌN TIỀN TỆ
Định khoản: Giao dịch MUA quyền lựa chọn Ngày thực hiện hợp đồng
Trường hợp thực hiện hợp đồng MUA quyền chọn BÁN ngoại tệ
TK 4711 TK thích hợp
Số ngoại tệ ………….. ra
XUẤT TK 9236
40
GIAO DỊCH QUYỀN CHỌN TIỀN TỆ
Định khoản: Giao dịch MUA quyền lựa chọn Ngày thực hiện hợp đồng
Trường hợp thực hiện hợp đồng MUA quyền chọn BÁN ngoại tệ
TK 4712
TK thích hợp
TK 6334
TK 6334 TK 3964
……… XUẤT TK 9236
41
GIAO DỊCH QUYỀN CHỌN TIỀN TỆ
Định khoản: Giao dịch BÁN quyền lựa chọn
Hạch toán ………
42
GIAO DỊCH QUYỀN CHỌN TIỀN TỆ
Định khoản: Giao dịch BÁN quyền lựa chọn Ngày thực hiện hợp đồng
Trường hợp thực hiện hợp đồng BÁN quyền chọn MUA ngoại tệ
TK 4711 TK thích hợp
Số ngoại tệ ………… ra
XUẤT TK 9237
43
GIAO DỊCH QUYỀN CHỌN TIỀN TỆ
Định khoản: Giao dịch BÁN quyền lựa chọn Ngày thực hiện hợp đồng
Trường hợp thực hiện hợp đồng BÁN quyền chọn MUA ngoại tệ
TK 4712
TK thích hợp
TK 6334
TK 6334 TK 3964
………
.. XUẤT TK 9237
44
GIAO DỊCH QUYỀN CHỌN TIỀN TỆ
Định khoản: Giao dịch BÁN quyền lựa chọn Ngày thực hiện hợp đồng
Trường hợp thực hiện hợp đồng BÁN quyền chọn BÁN ngoại tệ
TK 4711 TK thích hợp
Số ngoại tệ ………….. ra
XUẤT TK 9237
45
GIAO DỊCH QUYỀN CHỌN TIỀN TỆ
Định khoản: Giao dịch BÁN quyền lựa chọn Ngày thực hiện hợp đồng
Trường hợp thực hiện hợp đồng BÁN quyền chọn BÁN ngoại tệ
XUẤT TK 9237 TK thích hợp
TK 4712
TK 6334
TK 6334 TK 3964
………..
46
GIAO DỊCH QUYỀN CHỌN TIỀN TỆ
VÍ DỤ: Ngày 01/04/N, Ngân hàng X ký hợp đồng bán quyền chọn mua ngoại tệ với công ty Phương Nam, chi tiết hợp đồng như sau:
- Giá trị giao dịch: 500.000USD - Tỷ giá thỏa thuận: 23.450
- Ngày thực hiện hợp đồng là 20/04/N
Yêu cầu: Xử lý và định khoản các nghiệp vụ phát sinh từ khi ký kết đến khi thực hiện hợp đồng.
Biết rằng: Thông tin về tỷ giá giao ngay như sau:
- Ngày 01/04/N: USD/VND là 23.200 - Ngày 20/04/N: USD/VND là 23.500
- Phí bán quyền chọn mua là 2.000.000VND
- Các tài khoản liên quan đủ số dư hạch toán. Khách hàng thực hiện hợp đồng khi đến hạn