KẾ TOÁN CÔNG CỤ TÀI CHÍNH PHÁI SINH
3.3. Kế toán các công cụ tài chính phái
3.3.1. GIAO DỊCH HỐI ĐOÁI KỲ HẠN
Company Logo www.themegallery.com
Nguyên tắc hạch toán:
Việc ký kết hợp đồng kỳ hạn sẽ tạo trạng thái mở về ngoại tệ cho ngân hàng nên ngân hàng sẽ đối diện với rủi ro về tỷ giá. Do đó:
• Khi ký kết hợp đồng, phải ghi nhận ngay chênh lệch giữa tỷ giá kỳ hạn và tỷ giá giao ngay vào TK
……….
• Định kỳ phân bổ chênh lệch trên theo đường thẳng vào TK
………..
• Định kỳ đánh giá lại giá trị VND của số dư ngoại tệ giao dịch kỳ hạn theo tỷ giá ………..
GIAO DỊCH HỐI ĐOÁI KỲ HẠN
Company Logo www.themegallery.com
Quy trình kế toán:
Ngày ký kết hợp đồng
-
………
……….
- Tỷ giá
….……….
- Tỷ giá ………..
- Tất toán HĐ kỳ hạn - Chuyển về tài
khoản
………..
- ………
………..
Trong thời gian hiệu lực
Ngày ký kết hợp đồng
Ngày thực hiện hợp đồng
- Tỷ giá…... .... - Tỷ giá
..………
- Tỷ giá ………
- Phân bổ chênh lệch lãi phải thu và lãi phải trả……….
-
………
………
GIAO DỊCH HỐI ĐOÁI KỲ HẠN
Company Logo www.themegallery.com
Tài khoản sử dụng:
• Tài khoản 4741 – Cam kết giao dịch kỳ hạn tiền tệ
• Tài khoản 4742 – Giá trị giao dịch kỳ hạn tiền tệ
• Tài khoản 3962 – Lãi phải thu từ giao dịch kỳ hạn tiền tệ
• Tài khoản 4962 – Lãi phải trả từ giao dịch kỳ hạn tiền tệ
• Tài khoản 4862 – Thanh toán đối với giao dịch kỳ hạn tiền tệ (mở riêng TK ngoại tệ và TK VND)
GIAO DỊCH HỐI ĐOÁI KỲ HẠN
Company Logo www.themegallery.com
Tài khoản sử dụng:
• Tài khoản 723 – Thu về các công cụ tài chính phái sinh tiền tệ
• Tài khoản 823 – Chi về các công cụ tài chính phái sinh tiền tệ
• Tài khoản 6332 – Chênh lệch đánh giá lại giao dịch kỳ hạn tiền tệ
• Tài khoản 9233 – Cam kết mua ngoại tệ có kỳ hạn
• Tài khoản 9234 – Cam kết bán ngoại tệ có kỳ hạn
Định khoản: Giao dịch MUA ngoại tệ có kỳ hạn Ngày ký kết hợp đồng
21
TK 4862
………
……….
TK 4742
TK 4962
………
………
TK 3962
………
………
NHẬP TK 9233
GIAO DỊCH HỐI ĐOÁI KỲ HẠN
TK 4741
………
…………
TK 4862
22
TK 823 TK 3962
………
………
TK 723 TK 4962
………
…………..
GIAO DỊCH HỐI ĐOÁI KỲ HẠN
Định khoản: Giao dịch MUA ngoại tệ có kỳ hạn Trong thời gian hiệu lực hợp đồng
Phân bổ chênh lệch tỷ giá
23
GIAO DỊCH HỐI ĐOÁI KỲ HẠN
Định khoản: Giao dịch MUA ngoại tệ có kỳ hạn Trong thời gian hiệu lực hợp đồng
Đánh giá chênh lệch tỷ giá
TK 6332 TK 4742
………
………..
24
GIAO DỊCH HỐI ĐOÁI KỲ HẠN
Định khoản: Giao dịch MUA ngoại tệ có kỳ hạn Trong thời gian hiệu lực hợp đồng
Đánh giá chênh lệch tỷ giá
- Điều chỉnh số dư TK 4742 tương ứng với số dư TK 4741 quy ra VND theo tỷ giá giao ngay tại thời điểm đánh giá.
- Việc đánh giá được thực hiện định kỳ
- Phương pháp đánh giá tương tự như đánh giá ngoại tệ kinh doanh
- Kết chuyển chênh lệch vào TK 6332. Cuối năm chuyển vào TK 723/ TK 823
25
GIAO DỊCH HỐI ĐOÁI KỲ HẠN
Định khoản: Giao dịch MUA ngoại tệ có kỳ hạn Ngày thực hiện hợp đồng
Tất toán hợp đồng kỳ hạn
TK 4862 TK thích hợp
………
………..
TK 4862 TK ng.tệ thích hợp
………
………
XUẤT TK 9233
26
GIAO DỊCH HỐI ĐOÁI KỲ HẠN
Định khoản: Giao dịch MUA ngoại tệ có kỳ hạn Ngày thực hiện hợp đồng
Kết chuyển về giao dịch giao ngay
TK 4741 TK 4711
……….
TK 4742 TK 4712
………
……….
27
GIAO DỊCH HỐI ĐOÁI KỲ HẠN
Định khoản: Giao dịch MUA ngoại tệ có kỳ hạn Ngày thực hiện hợp đồng
Đánh giá chênh lệch tỷ giá
TK 6332 TK 4742
……….
………
28
GIAO DỊCH HỐI ĐOÁI KỲ HẠN
VÍ DỤ
Ngày 01/04/N, Ngân hàng X ký hợp đồng mua ngoại tệ kỳ hạn với công ty Phương Nam, chi tiết hợp đồng như sau:
- Giá trị giao dịch: 500.000USD - Tỷ giá kỳ hạn: 23.400 – 23.450
- Ngày thực hiện hợp đồng có kỳ hạn là ngày 20/04/N
Yêu cầu: Xử lý và định khoản các nghiệp vụ phát sinh từ khi ký kết đến khi thực hiện hợp đồng.
Biết rằng: Thông tin về tỷ giá giao ngay như sau:
- Ngày 01/04/N: USD/VND là 23.200 - Ngày 20/04/N: USD/VND là 23.500
- Các tài khoản liên quan đủ số dư hạch toán
29
GIAO DỊCH HỐI ĐOÁI KỲ HẠN
Định khoản: Giao dịch BÁN ngoại tệ có kỳ hạn
Hạch toán ………..