Phương pháp kế toán

Một phần của tài liệu Slide bài giảng kế toán ngân hàng 2 (Trang 41 - 53)

1. Tài khoản sử dụng

3.2 Phương pháp kế toán

3.2.1 Kế toán chứng khoán kinh doanh

MUA

Giá gốc

3. Kế toán nghiệp vụ đầu tư và kinh doanh CK

TK Thích hợp (TK TM, TG,…) TK Thu lãi đầu tư CK

(TK 703)

3.2 Phương pháp kế toán

3.2.1 Kế toán chứng khoán kinh doanh

TRONG KỲ

Tiền lãi/cổ tức

3. Kế toán nghiệp vụ đầu tư và kinh doanh CK

3.2 Phương pháp kế toán

3.2.1 Kế toán chứng khoán kinh doanh

TK Thích hợp (TK TM, TG,…) TK CK Kinh doanh

(TK 14x)

BÁN

Số tiền thực thu

TK Thu về KDCK (TK 741)

Giá gốc

Lãi

TK Chi về KDCK (TK 841)

Lỗ

Số tiền thực thu Giá gốc

Ví dụ

Tại Ngân hàng TMCP ABC phát sinh các nghiệp vụ kinh tế như sau : 01/02/N, Mua 10.000 cổ phiếu Công ty Y (nhằm mục đích kinh doanh),

mệnh giá: 10.000 đồng/CP, Chi phí thực tế mua 20.060 đồng/CP. Ngân hàng đã thanh toán toàn bộ chi phí bằng chuyển khoản thông qua tài khoản tiền gửi tại Ngân hàng Nhà nước

31/03/N: nhận cổ tức 15% thông qua tài khoản tiền gửi tại Ngân hàng Nhà nước

21/04/N: bán 5.000 CP, người mua là Công ty Z đã thanh toán bằng chuyển khoản thông qua tài khoản tiền gửi tại ngân hàng số tiền 110.000.000 đồng

Yêu cầu: định khoản nghiệp vụ kinh tế phát sinh

Company Logo

Ví dụ

3. Kế toán nghiệp vụ đầu tư và kinh doanh CK

3.2 Phương pháp kế toán

3.2.2. Kế toán chứng khoán đầu tư sẵn sàng để bán

Chứng khoán NỢ

TK CK đầu tư ss để bán (TK 15x)

TK Thích hợp (TK TM, Tiền gửi,…)

MUA

TK Lãi phải thu (TK 392)

TK CK đầu tư ss để bán (TK 15x)

TK Thích hợp (TK TM, Tiền gửi,…)

Mệnh giá

TK Lãi phải thu (TK 392)

Lãi dồn tích trước khi mua

3. Kế toán nghiệp vụ đầu tư và kinh doanh CK

3.2 Phương pháp kế toán

3.2.2. Kế toán chứng khoán đầu tư sẵn sàng để bán

Chứng khoán NỢ TK Thích hợp (TK TM, Tiền gửi,…)

MUA

TK Lãi phải thu (TK 392)

TK CK đầu tư ss để bán (TK 15x – Mệnh giá)

TK Lãi phải thu (TK 392)

Mệnh giá

Lãi dồn tích trước khi mua

TK CK đầu tư ss để bán (TK 15x – GT Chiết khấu)

GT Chiết khấu

Số tiền thanh toán

3. Kế toán nghiệp vụ đầu tư và kinh doanh CK

3.2 Phương pháp kế toán

3.2.2. Kế toán chứng khoán đầu tư sẵn sàng để bán

Chứng khoán NỢ TK Thích hợp (TK TM, Tiền gửi,…)

MUA

TK CK đầu tư ss để bán (TK 15x – Mệnh giá)

TK Lãi phải thu (TK 392)

Mệnh giá

Lãi dồn tích trước khi mua

TK CK đầu tư ss để bán (TK 15x – GT Phụ trội)

GT Phụ trội

Số tiền thanh toán

3. Kế toán nghiệp vụ đầu tư và kinh doanh CK

TK Doanh thu chờ phân bổ (TK 488)

TK Thích hợp (TK TM, Tiền gửi,…)

Lãi trả trước

3.2 Phương pháp kế toán

3.2.2. Kế toán chứng khoán đầu tư sẵn sàng để bán

Chứng khoán NỢ

MUA

3. Kế toán nghiệp vụ đầu tư và kinh doanh CK

3.2 Phương pháp kế toán

3.2.2. Kế toán chứng khoán đầu tư sẵn sàng để bán

Chứng khoán NỢ

TK Thu lãi đầu tư CK (TK 703)

TRONG thời gian nắm giữ TK Doanh thu chờ

phân bổ (TK 488) Phân bổ

(Lãi trả trước)

TK Lãi phải thu (TK 392)

Dự thu (Lãi trả sau)

3. Kế toán nghiệp vụ đầu tư và kinh doanh CK

Phân bổ

Giá trị chiết khấu

TK CK đầu tư ss để bán (TK 15x – GT Phụ trội

Phân bổ Giá trị phụ trội

3.2 Phương pháp kế toán

3.2.2. Kế toán chứng khoán đầu tư sẵn sàng để bán

Chứng khoán NỢ TRONG thời gian nắm giữ TK Thu lãi đầu tư CK

(TK 703)

TK CK đầu tư ss để bán (TK 15x – GT Chiết khấu

3. Kế toán nghiệp vụ đầu tư và kinh doanh CK

3.2 Phương pháp kế toán

3.2.2. Kế toán chứng khoán đầu tư sẵn sàng để bán

Chứng khoán NỢ TRONG thời gian nắm giữ

TK Lãi phải thu (TK 392)

TK Thu lãi đầu tư CK

(TK 703) TK Thích hợp

(TK TM, Tiền gửi,…)

Lãi chưa dự thu

Lãi cộng dồn (trước + sau khi mua)

Số tiền lãi nhận được

3. Kế toán nghiệp vụ đầu tư và kinh doanh CK

3.2 Phương pháp kế toán

Một phần của tài liệu Slide bài giảng kế toán ngân hàng 2 (Trang 41 - 53)

Tải bản đầy đủ (PDF)

(312 trang)