Tổng thời lượng và phân bổ thời gian- Thời lượng: 03 tín chỉ 45 tiết - Phân bổ thời gian: Trên lớp là 45 tiết; đồng thời sinh viên tự học, tự nghiên cứu, thực hiện các bài tập cá nhân và
Trang 1Giảng viên: Trần Chí Chinh Trường Đại học Ngân hàng TP.HCM
Trang 2• Vận dụng được kiến thức về thẩm định tín dụng nhằm hoàn thiện
kỹ năng viết báo cáo thẩm định tín dụng
• Vận dụng được các kiến thức nhằm xử lý các tình huống tín dụng
Trang 4Tổng thời lượng và phân bổ thời gian
- Thời lượng: 03 tín chỉ (45 tiết)
- Phân bổ thời gian: Trên lớp là 45 tiết; đồng thời sinh viên tự
học, tự nghiên cứu, thực hiện các bài tập cá nhân và bài tập nhóm tối thiểu gấp 2 lần thời gian trên lớp
Phương pháp dạy và học
- Triết lý giáo dục: “Mở – linh hoạt – thực tiễn”
- Các phương pháp được sử dụng chủ yếu trong quá trình dạy
và học: Thuyết giảng các kiến thức cơ bản, trao đổi, thảo luận và
giải quyết vấn đề dựa vào các tình huống thực tế
Trang 5Tài liệu chính
• Johathan Golin and Philippe Delhaise (2013), The Bank
Credit Analysis Handbook: A Guide for Analysts, Bankers, and Investors, 2nd edn, John Wiley & Sons Singapore Pte Ltd.
• Bùi Diệu Anh (2011), Tín dụng ngân hàng, Nhà xuất bản Phương Đông
Trang 6Thành phần đánh giá Phương thức đánh giá Trọng số
A1 Đánh giá quá trình
A1.1 Sự chuyên cần, ý thức và thái độ học tập 10%
A1.2 Bài tập cá nhân và/hoặc bài tập nhóm 20%
Trang 7Chương 2 Thẩm định tín dụng
Chương 1 Tổng quan về tín dụng ngân hàng
Chương 3 Cho vay cá nhân
Chương 4 Tín dụng đối với pháp nhân
Trang 81.1 Khái niệm và đặc trưng của tín dụng ngân hàng
1.2 Nguyên tắc và điều kiện cấp tín dụng
1.3 Quy trình tín dụng
1.4 Định giá khoản vay
1.5 Bảo đảm tín dụng
Trang 9Khái niệm
tín dụng ngân hàng
Là một giao dịch về tài sảngiữa hai chủ thể, trong đóbên cấp tín dụng (ngânhàng) chuyển giao tài sảncho bên được cấp tín dụng(khách hàng) sử dụng theonguyên tắc có hoàn trả cảgốc và lãi/lợi tức tín dụng
Trang 10Đặc trưng của tín dụng ngân hàng
Tài sản giao dịch trong tín dụng ngân hàng rất đa dạng
Cấp tín dụng dựa trên sự tín nhiệm
Sự hoàn trả đầy đủ cả gốc
và lợi tức tín dụng là bản
Trang 11Phân loại tín dụng (căn cứ vào mục đích sử dụng khoản tín dụng)
Trang 12Phân loại tín dụng (căn cứ vào thời hạn cấp tín dụng)
Trang 13Phân loại tín dụng (căn cứ vào hình thức cấp tín dụng)
toán
Cho thuê tài
chính
Bảo lãnhngân hàng
Trang 14dụng đúng thỏa thuận
Trang 15Khách hàng cóphương án sửdụng vốn khả thi
Khách hàng cókhả năng tàichính để trả nợ
Trang 16Khái niệm
quy trình tín dụng
Tổng hợp các nguyên tắc,quy định của ngân hàngtrong việc cấp tín dụng; làmột quá trình bao gồmnhiều giai đoạn, được thựchiện theo một trật tự nhấtđịnh có tính chất liên hoàn
và có quan hệ hữu cơ chặtchẽ với nhau
Trang 17Quyết định tín dụng
Chuyển giao tín dụng/
giải ngân
Giám sát tín dụng
Giải chấp/ thanh lý tín dụng
Trang 18Người thực hiện
Cách thức
tổ chức thực hiện
Các nội dụng cần thực hiện
Mục tiêu
Lập hồ sơ đề nghị cấp tín dụng
hồ sơ pháp lý, hồ sơ kinh tế, hồ sơ
TSBĐ (nếu có), hồ sơ khác Các công việc cần thực hiện
khi tiếp cận khách hàng?
Trang 19Các nội
Người thực hiện
Cách thức
tổ chức thực hiện
Mục tiêu
Nguồn thông tin để PTTD
Trang 20Các nội dung cần
Người thực hiện
Cách thức
tổ chức thực hiện
Mục tiêu
Cơ sở để đưa ra
quyết định tín dụng?
Các nội dung liên quan đến quyết định tín dụng
- Từ chối/chấp thuận cấp tín dụng
Trang 21Các nội dung cần thực hiện
Người thực hiện
Cách thức tổ chức thực hiện
Mục tiêu
Phương pháp và hình thức giải ngân
Trang 22Các nội dung cần thực hiện
Người thực hiện
Cách thức
tổ chức thực hiện
Mục tiêu
Nội dung giám sát
- Giám sát việc sử dụng vốn, giám sát việc trả nợ, giám sát thực trạng TSBĐ (nếu có)
Cơ sở để giám sát tín dụng
- Hình thức và phương thức cấp tín dụng
- Các thỏa thuận trong những hợp đồng
Trang 23Người thực hiện
Cách thức
tổ chức thực hiện
Các nội dụng cần thực hiện
Mục tiêu
Cơ sở để thực hiện giải chấp/ thanh lý tín dụng?
Nội dung thanh lý
- Thanh lý mặc nhiên/giải chấp
Trang 24Thảo luận
Ý nghĩa của việc thiết lập quy trình tín dụng
đối với ngân hàng?
Trang 25Đảm bảo
tính cạnh tranh
Đảm bảo bù đắpcác chi phí và lợinhuận kỳ vọng
Giá cả của khoản vay
Chi phí sử dụng vốn mà ngườivay phải bỏ ra khi vay ngân hàng
Tại sao phải định giá khoản vay
Trang 26Chi phí vốn đầu vào
Các chi phí hoạt động của khoản vay
Trang 27Quan hệ giữa tổn thất dự kiến (EL)
và lãi suất cho vay, dự phòng tổn thất
Trích lập dự phòng tổn thất/RRTD
Ngân hàng tính vào chi phí kinh doanh
Lãi suất cho vay
của khoản vay =
Chi phí hoạt động của khoản vay
Chi phí vốn bình quân
Dự phòng
kỳ vọng của CSHV
Trang 28Các phương pháp định giá khoản
vay
Dựa vào việc tổng hợp chi phí
Dựa theo lãi suất cơ sở
Dựa vào Các cách
tiếp cận khác
Trang 29Khái niệm
bảo đảm tín dụng
Là việc thiết lập cơ sởpháp lý và kinh tế nhằmbảo vệ quyền lợi củangười cấp tín dụng dựatrên các biện pháp thếchấp, cầm cố tài sản thuộc
sở hữu của người đượccấp tín dụng hoặc bảolãnh của bên thứ ba
Trang 30Thảo luận
Vai trò của tài sản bảo đảmtrong hoạt động tín dụng của ngân hàng?
Trang 32Điều kiện của tài sản bảo đảm
Tài sản bảo đảm phải có đầy
đủ cơ sở pháp lý để ngân hàng
có quyền ưu tiên khi xử lý
Tài sản bảo đảm phải có tính thanh khoản cao Tài sản bảo đảm phải nằm trong
khả năng kiểm soát của ngân hàng
Trang 33Phân loại tài sản bảo đảm (dựa vào hình thái biểu hiện)
Trang 34Phân loại tài sản bảo đảm (dựa vào thời điểm xác lập quyền sở hữu)
Trang 35Các hình thức bảo đảm tín dụng
Thếchấp
Cầmcố
BảoTín
chấp
Trang 36Tính ổn định về giá trị của tài sản bảo đảm
Tính thanh khoản của tài sản bảo đảm
Phương thức quản lý và thụ đắc tài sản
Xác định mức
độ an toàn
của TSBĐ
Quan hệ giữa rủi ro và bảo
đảm
Quan hệ giữa thời hạn cấp tín dụng và bảo
đảm
Quan hệ giữa quy mô khoản tín dụng và
Vận dụng bảo đảm tín dụng trong hoạt động cho vay của ngân hàng
Trang 372.1 Mục đích và nội dung thẩm định tín dụng
2.2 Các phương pháp thẩm định tín dụng
2.3 Trình bày báo cáo thẩm định tín dụng
Trang 38Mục đích
thẩm định
tín dụng
Giảm thiểuthông tin bất cân xứng
Chủ độngtrong kiểm soát rủi ro
Trang 39Tư cách (Character)
Năng lực (Capacity)
Điều kiện
(Condition)
Tài sản bảo đảm (Collateral)
Nội dung thẩm định tín dụng – theo 5Cs
Trang 40Phân loại phương pháp thẩm định tín dụng
Dựa vào mức độ ứng dụng công nghệ
Trang 41Phương pháp phán đoán
Các nội dung phân tíchtín dụng trong phương
pháp phán đoán
Trang 42Khái niệm
khả năng trả nợ của ngườivay dựa trên phán đoánchủ quan của chuyên giaphân tích tín dụng
Trang 43Từ khách hàng vay
Trang 44Phương pháp
phân tích và tổng hợp
Phương pháptrao đổi/mua thông tin
Phương pháp
khác
Phương phápphỏng vấn và khảo sát thực tế
Phương pháp thu thập thông tin
Trang 45(Probability of default – PD)
Tư cách
(Character)
Năng lực(Capacity)
Vốn(Capital)
Bảo đảmtín dụng(Collateral)
Điều kiệnmôi trường(Condition)Lựa chọn những người vay đáp ứng đượccác điều kiện về 5Cs để cấp tín dụng
Trang 46Thực hành
Phân tích tín dụng đối với khách hàng doanh
nghiệp bằng phương pháp phán đoán
Trang 48Khái niệm
XHTD nội bộ
Đánh giá RRTD đối vớingười vay được tiếp cậndựa trên nguyên tắcchung, đó là biến đổi cácnhân tố có tác động đếnxác suất vỡ nợ (PD) củangười vay thành hệ thốngcác chỉ tiêu chấm điểm
Trang 49Tổn thất dự kiến của khoản vay
(Expected loss – EL)
Tổn thất do vỡ
nợ (Loss given default – LGD)
Trang 50Ba trụ cột và ba phương pháp đo lường RRTD
Basel II Khung phân tích
sự đầy đủ vốn
Kỷ luật thị trường
sát
Ba trụ cột của Basel II
Trụ cột 1
Trang 52Phương pháp xếp hạng tín dụng nội bộ nâng cao
Ngân hàng tự ước lượng
Sử dụng hàm trọng số rủi ro để xác định yêu cầu về vốn
Trang 53Thảo luận
- Thảo luận về các nhân tố ảnh hưởng đến việc áp
dụng các phương pháp thẩm định tín dụng hiện đại
- Xu hướng và tiến trình áp dụng các phương pháp
thẩm định tín dụng hiện đại tại các NHTM Việt
Nam
Trang 54Thảo luận và thực hành
Hình thức và nội dung báo cáo thẩm định tín dụng
Trang 553.1 Đặc điểm khách hàng cá nhân
3.2 Các loại cho vay
Trang 56Đặc điểm của khách hàng cá nhân
có ảnh hưởng đến quan hệ tín dụng
Trang 57Thảo luận
Đặc điểm pháp lý của khách hàng cá nhân
có ảnh hưởng đến quan hệ tín dụng
Trang 58Thảo luận
Đặc điểm tài chính của khách hàng cá nhân
có ảnh hưởng đến quan hệ tín dụng
Trang 59Các loại cho vay tiêu dùng đối với khách hàng cá nhân
Cho vay tiêu dùng
Cho vay tiêu dùngtheo hạn mức thấu chi
Trang 60Đối tượng cho vay
Thanh toán tiền mua nhà
ở, đất ở, chi phí xây dựng
hoặc sửa chữa nhà ở
Thanh toán tiền muacác phương tiện đi lạiphục vụ mục đích tiêu
dùng
Thanh toán tiền muacác vật dụng gia đình
có giá trị lớn và sửdụng lâu bền
Trang 61Thời hạn cho vay và kỳ hạn trả nợ
Số tiền thanh toán mỗi
kỳ phải phù hợp với
khả năng thu nhập
Kỳ hạn trả nợ phảithuận lợi cho việc trả
nợ của khách hàng
Thời hạn cho vay tối
đa tùy thuộc vào từngsản phẩm cho vay vàkhả năng trả nợ của
khách hàng
Trang 62Các phương pháp tính số tiền thanh toán mỗi định kỳ
Trang 63theo dư nợ thực tế
- Công thức tính toán tổng số tiền thanh toán mỗi kỳ (gốc + lãi)
T(i) = Tv + TL(i)Với:
n
Trang 64• Phương pháp hiện giá: Tổng số tiền thanh toán đều nhau ở mỗi kỳ hạn
- Công thức tính toán tổng số tiền thanh toán mỗi kỳ (gốc + lãi)
- Lãi tính theo dư nợ thực tế
T
V * r * (1 + r)n(1 + r)n - 1
=
Trang 66- Trường hợp khoản vay có thời hạn < (hoặc =) 12 tháng, lãi suất công
Trang 68• Ưu điểm
- Ngân hàng có thể tận dụng được sở trường của nhân viên tín dụng
- Linh hoạt hơn cho vay tiêu dùng gián tiếp
- Giúp ngân hàng có thể bán được các sản phẩm dịch vụ khác
• Nhược điểm
- Ngân hàng phải sử dụng nhiều nhân viên
- Chi phí cho vay cao hơn cho vay tiêu dùng gián tiếp
Trang 69NGÂN HÀNG CÔNG TY BÁN LẺ
(1) (4)
(5)
(6)
Trang 70- Dễ dàng tăng doanh số cho vay tiêu dùng
- Tiết kiệm được chi phí trong cho vay
- Giúp ngân hàng mở rộng quan hệ khách hàng
- Trong trường hợp có quan hệ với công ty bán lẻ tốt, cho vay tiêu dùng giántiếp an toàn hơn cho vay tiêu dùng trực tiếp
• Nhược điểm
- Ngân hàng không tiếp xúc trực tiếp với người tiêu dùng đã được bán chịu
- Thiếu sự kiểm soát của ngân hàng khi công ty bán lẻ thực hiện bán chịu
- Kỹ thuật nghiệp vụ cho vay tiêu dùng gián tiếp có tính phức tạp cao
Trang 71Các quy định chung của ngân hàng liên quan
đến cho vay tiêu dùng qua thẻ tín dụng
Điều kiện
đối với
chủ thẻ
Hạn mứctín dụng
Bảo đảmtín dụng
và giảichấp
Thay thế/
gia hạn thẻtín dụng
Chấm dứt/ thu hồi thẻtín dụng
Trang 72Các quy định về thanh toán trong cho vay tiêu dùng qua thẻ tín dụng
Sử dụng tài khoản Số tiền thanh toán tốithiểu mỗi lần và tối
thiểu trong kỳ
Địa điểm thanh toán
và cách thanh toán
Trang 73Lãi vay và phí trong cho vay tiêu dùng qua thẻ tín dụng
Trang 74Các rủi ro và các biện pháp hạn chế rủi ro trong cho vay tiêu dùng qua thẻ tín dụng
bên chấp nhận thẻ
Trang 75Thảo luận
Cho vay tiêu dùng theo hạn mức thấu chi
Trang 764.1 Đặc điểm khách hàng
4.2 Tín dụng ngắn hạn
4.3 Tín dụng trung hạn
4.4 Bảo lãnh ngân hàng
Trang 77Đặc điểm của khách hàng pháp nhân
có ảnh hưởng đến quan hệ tín dụng
Trang 78Thảo luận
Đặc điểm pháp lý của khách hàng pháp nhân
có ảnh hưởng đến quan hệ tín dụng
Trang 79sản và nhu cầu vốn của doanh nghiệp
Các chiến lược tài chính của
Nhu cầu tín dụngcủa doanh nghiệp
Trang 80Vốn CSH
và nợ dài hạn
Nợ ngắn hạn thường xuyên
Nợ ngắn hạn tạm thời Vay ngân hàng
Tài sản cố định
Tài sản lưu động thường xuyên Tài sản lưu động
tạm thời
Trang 81Tại một thời điểm bất kỳ ở doanh nghiệpthường xuất hiện hai nhu cầu cần tài trợ
Nhu cầu có tính chất thường xuyên
– tài trợ cho tài sản dài hạn và một
phần tài sản ngắn hạn thường xuyên
Nhu cầu mang tính chất tạm thời – tàitrợ cho tài sản ngắn hạn phát sinh
theo thời vụ
Trang 82Vốn lưu động ròng
Nguồn vốn ngắn hạn phi ngân hàng Vay ngân hàng
Tài sản cố định Tài sản lưu động
(Conservative Financing Strategy)
Trang 83Vốn lưu động ròng
Nguồn vốn ngắn hạn phi ngân hàng Vay ngân hàng
Tài sản cố định Tài sản lưu động
(Aggressive Financing Strategy)
Trang 84Nhu cầu tín dụng dài hạn
Mua lại cácdoanhnghiệp khác
Trả cáckhoản nợdài hạn,…
Trang 85Nhu cầu tín dụng ngắn hạn
Bổ sung vốn lưu động
thiếu hụt tạm thời kho/các khoản phải thuTăng dự trữ hàng tồn
Trả các khoản nợngắn hạn,…
Trang 86Giai đoạn tồn kho
n ngày
Giai đoạn thực hiện các khoản phải thu m ngày Mua hàng tồn kho Bán hàng tồn kho Thu tiền bán hàng
CHU KỲ HOẠT ĐỘNG
Trang 87Bán hàng tồn kho Mua hàng tồn kho
Giai đoạn tồn kho
Giai đoạn thực hiện các khoản phải thu
Trang 88Các hình thức cấp tín dụng ngắn hạn đối với doanh nghiệp
Trang 89Các phương thức cho vay ngắn hạn phổ biến đối với doanh nghiệp
Trang 90Đặc trưng của cho vay từng lần
Đối tượng cho vay
và nguồn trả nợ
Thời hạn giải ngân
Trang 91Kỹ thuật cho vay (cơ sở xem xét cho vay)
Các dữ liệu từ
phương án vay
vốn/kinh doanh
Các hợp đồng kinh tếđầu vào/đầu ra liênquan đến phương án
Qui định tín dụng
hiện hành
Trang 92Kỹ thuật cho vay (Xác định mức cho vay/số tiền cho vay)
Giá trị tàisản bảođảm (kháchhàng thuộcnhóm phải
có TSBĐ)
Các giớihạn tíndụng theoquy định
Khả năngcung ứngvốn củangân hàng
Trang 93Kỹ thuật cho vay (xác định thời hạn cho vay và định kỳ hạn trả nợ)
Trang 94Kỹ thuật cho vay (giải ngân – thu nợ và xử lý nợ)
Trang 95Thực hành
Xử lý tình huống/ bài tập về cho vay từng lần
Trang 96Đặc trưng của cho vay theo hạn mức tín dụng
Đối tượng cho vay
và nguồn trả nợ
Quá trình giải ngân
Trang 97Kỹ thuật cho vay (cơ sở tính toán HMTD)
tệ của doanh nghiệp
Qui định tín dụng
hiện hành
Trang 98• Ước tính doanh số bán trong kỳ (1)
• Ước tính số thu trong kỳ (2)
• Ước tính số mua sắm/chi phí trong kỳ (3)
• Ước tính chi tiền trong kỳ (4)
• Chênh lệch thu – chi (5) = (2- 4)
• Tiền đầu kỳ (6)
• Tiền cuối kỳ (7) = (6) + (5)
• Nhu cầu vay hoặc khả năng trả nợ
Trang 99• Thời gian thu hồi nợ BC
Phải thu bình quân x 365
Doanh thu thuần
Thời gian tồn kho (2)
Tồn kho bình quân (x) 365
=
Giá vốn hàng bán
Trang 100• Thời gian phải trả BC
Thời gian phải trả (3) =
Phải trả bình quân (x) 365
Giá vốn hàng bán
Trang 101• Nhu cầu vốn lưu động KH
Trang 102Các biện pháp giám sát trong quá trình cho vay theo hạn mức tín dụng
nợ giảmthấp
Quy định kỳhạn trả nợ cụthể cho mỗilần giải ngân
Xác địnhvòng quay vốn tín dụngphù hợp vớivòng quay ngân quỹ
Trang 103Thực hành
Xử lý tình huống/ bài tập
về cho vay theo hạn mức tín dụng
Trang 104Đặc trưng của chiết khấu
Hình thái giá trị tín
dụng là tiền tệ
Đối tượng chiết khấu làthương phiếu (tài trợsau giao hàng) và các
giấy tờ có giá
Chiết khấu được xem
là một hình thức cấptín dụng gián tiếp
Trang 105Thảo luận
Các loại giấy tờ có giáđược các NHTM Việt Nam nhận chiết khấu?
Trang 107• Thẩm tra các bên tham gia: về tính pháp lý và khả năng tài chính
• Nhập kho các giấy tờ có giá và giao biên nhận cho khách hàng
• Giải ngân cho khách hàng giá trị
Trang 108• Xác định giá trị chiết khấu ròng
G = M – R – H
- G: Giá trị chiết khấu ròng
- M: Giá trị được người thụ lệnh thanh toán
- R: Lãi chiết khấu
- H: Hoa hồng/phí
Trang 109* Xác định lãi chiết khấu
M*r*t
R =
360
- R: Lãi chiết khấu
- M: Giá trị được người thụ lệnh thanh toán
- r: Lãi suất chiết khấu
- t: Thời gian chiết khấu
Trang 111Theo dõi và tiến hành thu tiền từ người thụ lệnh
Thu trực tiếp từ người
thụ lệnh/thu gián tiếp
thông qua tổ chức khác
Giải ngân số còn lại chokhách hàng (trong trườnghợp trước đây giải ngân
một phần)
Ứng xử của ngân hàngtrong trường hợp khôngthu được tiền từ người
thụ lệnh
Trang 112• Xác định lãi suất hiệu dụng trong chiết khấu
- LSHD: Lãi suất thực sự mà ngân hàng chiết khấu được hưởng
- LSCK: Lãi suất chiết khấu mà ngân hàng thông báo cho khách hàng
1 - Lãi suất chiết khấu
1 + Lãi suất hiệu dụng
Trang 113Thực hành
Xử lý tình huống/ bài tập về chiết khấu
Trang 114Khái niệm
bao thanh toán
Là một loại hình dịch vụtài chính chọn gói baogồm sự kết hợp giữa tàitrợ vốn hoạt động, bảohiểm rủi ro tín dụng, dịch
vụ theo dõi sổ sách vàthu hộ
(FCI)
Trang 115Đặc trưng của bao thanh toán
Bao thanh toán là sự
kết hợp giữa việc tài
trợ vốn và cung cấp
dịch vụ thu nợ
Bao thanh toán là hành
vi tài trợ ở giai đoạn sau
giao hàng
Bao thanh toán có thểthực hiện dưới dạngmiễn truy đòi hoặc có
truy đòi
Trang 116Chức năng của
bao thanh toán
Tài trợ vốn hoạt động
Quản lý sổ sách và thu nợ tiền hàng liên
quan đến khoản phải thu
Đảm nhận rủi ro không thanh toán
của bên mua hàng
Trang 117Phân loại bao thanh toán căn cứ vào phạm vi địa lý của quan hệ thương mại
Trang 118Phân loại bao thanh toán căn cứ vào phương thức bao thanh toán
Bao thanh toán
Trang 119Phân loại bao thanh toán căn cứ vào quyền truy đòi của đơn vị bao thanh toán