1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Slide bài giảng tín dụng ngân hàng

123 27 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 123
Dung lượng 1,72 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tổng thời lượng và phân bổ thời gian- Thời lượng: 03 tín chỉ 45 tiết - Phân bổ thời gian: Trên lớp là 45 tiết; đồng thời sinh viên tự học, tự nghiên cứu, thực hiện các bài tập cá nhân và

Trang 1

Giảng viên: Trần Chí Chinh Trường Đại học Ngân hàng TP.HCM

Trang 2

• Vận dụng được kiến thức về thẩm định tín dụng nhằm hoàn thiện

kỹ năng viết báo cáo thẩm định tín dụng

• Vận dụng được các kiến thức nhằm xử lý các tình huống tín dụng

Trang 4

Tổng thời lượng và phân bổ thời gian

- Thời lượng: 03 tín chỉ (45 tiết)

- Phân bổ thời gian: Trên lớp là 45 tiết; đồng thời sinh viên tự

học, tự nghiên cứu, thực hiện các bài tập cá nhân và bài tập nhóm tối thiểu gấp 2 lần thời gian trên lớp

Phương pháp dạy và học

- Triết lý giáo dục: “Mở – linh hoạt – thực tiễn”

- Các phương pháp được sử dụng chủ yếu trong quá trình dạy

và học: Thuyết giảng các kiến thức cơ bản, trao đổi, thảo luận và

giải quyết vấn đề dựa vào các tình huống thực tế

Trang 5

Tài liệu chính

• Johathan Golin and Philippe Delhaise (2013), The Bank

Credit Analysis Handbook: A Guide for Analysts, Bankers, and Investors, 2nd edn, John Wiley & Sons Singapore Pte Ltd.

• Bùi Diệu Anh (2011), Tín dụng ngân hàng, Nhà xuất bản Phương Đông

Trang 6

Thành phần đánh giá Phương thức đánh giá Trọng số

A1 Đánh giá quá trình

A1.1 Sự chuyên cần, ý thức và thái độ học tập 10%

A1.2 Bài tập cá nhân và/hoặc bài tập nhóm 20%

Trang 7

Chương 2 Thẩm định tín dụng

Chương 1 Tổng quan về tín dụng ngân hàng

Chương 3 Cho vay cá nhân

Chương 4 Tín dụng đối với pháp nhân

Trang 8

1.1 Khái niệm và đặc trưng của tín dụng ngân hàng

1.2 Nguyên tắc và điều kiện cấp tín dụng

1.3 Quy trình tín dụng

1.4 Định giá khoản vay

1.5 Bảo đảm tín dụng

Trang 9

Khái niệm

tín dụng ngân hàng

Là một giao dịch về tài sảngiữa hai chủ thể, trong đóbên cấp tín dụng (ngânhàng) chuyển giao tài sảncho bên được cấp tín dụng(khách hàng) sử dụng theonguyên tắc có hoàn trả cảgốc và lãi/lợi tức tín dụng

Trang 10

Đặc trưng của tín dụng ngân hàng

Tài sản giao dịch trong tín dụng ngân hàng rất đa dạng

Cấp tín dụng dựa trên sự tín nhiệm

Sự hoàn trả đầy đủ cả gốc

và lợi tức tín dụng là bản

Trang 11

Phân loại tín dụng (căn cứ vào mục đích sử dụng khoản tín dụng)

Trang 12

Phân loại tín dụng (căn cứ vào thời hạn cấp tín dụng)

Trang 13

Phân loại tín dụng (căn cứ vào hình thức cấp tín dụng)

toán

Cho thuê tài

chính

Bảo lãnhngân hàng

Trang 14

dụng đúng thỏa thuận

Trang 15

Khách hàng cóphương án sửdụng vốn khả thi

Khách hàng cókhả năng tàichính để trả nợ

Trang 16

Khái niệm

quy trình tín dụng

Tổng hợp các nguyên tắc,quy định của ngân hàngtrong việc cấp tín dụng; làmột quá trình bao gồmnhiều giai đoạn, được thựchiện theo một trật tự nhấtđịnh có tính chất liên hoàn

và có quan hệ hữu cơ chặtchẽ với nhau

Trang 17

Quyết định tín dụng

Chuyển giao tín dụng/

giải ngân

Giám sát tín dụng

Giải chấp/ thanh lý tín dụng

Trang 18

Người thực hiện

Cách thức

tổ chức thực hiện

Các nội dụng cần thực hiện

Mục tiêu

Lập hồ sơ đề nghị cấp tín dụng

hồ sơ pháp lý, hồ sơ kinh tế, hồ sơ

TSBĐ (nếu có), hồ sơ khác Các công việc cần thực hiện

khi tiếp cận khách hàng?

Trang 19

Các nội

Người thực hiện

Cách thức

tổ chức thực hiện

Mục tiêu

Nguồn thông tin để PTTD

Trang 20

Các nội dung cần

Người thực hiện

Cách thức

tổ chức thực hiện

Mục tiêu

Cơ sở để đưa ra

quyết định tín dụng?

Các nội dung liên quan đến quyết định tín dụng

- Từ chối/chấp thuận cấp tín dụng

Trang 21

Các nội dung cần thực hiện

Người thực hiện

Cách thức tổ chức thực hiện

Mục tiêu

Phương pháp và hình thức giải ngân

Trang 22

Các nội dung cần thực hiện

Người thực hiện

Cách thức

tổ chức thực hiện

Mục tiêu

Nội dung giám sát

- Giám sát việc sử dụng vốn, giám sát việc trả nợ, giám sát thực trạng TSBĐ (nếu có)

Cơ sở để giám sát tín dụng

- Hình thức và phương thức cấp tín dụng

- Các thỏa thuận trong những hợp đồng

Trang 23

Người thực hiện

Cách thức

tổ chức thực hiện

Các nội dụng cần thực hiện

Mục tiêu

Cơ sở để thực hiện giải chấp/ thanh lý tín dụng?

Nội dung thanh lý

- Thanh lý mặc nhiên/giải chấp

Trang 24

Thảo luận

Ý nghĩa của việc thiết lập quy trình tín dụng

đối với ngân hàng?

Trang 25

Đảm bảo

tính cạnh tranh

Đảm bảo bù đắpcác chi phí và lợinhuận kỳ vọng

Giá cả của khoản vay

Chi phí sử dụng vốn mà ngườivay phải bỏ ra khi vay ngân hàng

Tại sao phải định giá khoản vay

Trang 26

Chi phí vốn đầu vào

Các chi phí hoạt động của khoản vay

Trang 27

Quan hệ giữa tổn thất dự kiến (EL)

và lãi suất cho vay, dự phòng tổn thất

Trích lập dự phòng tổn thất/RRTD

Ngân hàng tính vào chi phí kinh doanh

Lãi suất cho vay

của khoản vay =

Chi phí hoạt động của khoản vay

Chi phí vốn bình quân

Dự phòng

kỳ vọng của CSHV

Trang 28

Các phương pháp định giá khoản

vay

Dựa vào việc tổng hợp chi phí

Dựa theo lãi suất cơ sở

Dựa vào Các cách

tiếp cận khác

Trang 29

Khái niệm

bảo đảm tín dụng

Là việc thiết lập cơ sởpháp lý và kinh tế nhằmbảo vệ quyền lợi củangười cấp tín dụng dựatrên các biện pháp thếchấp, cầm cố tài sản thuộc

sở hữu của người đượccấp tín dụng hoặc bảolãnh của bên thứ ba

Trang 30

Thảo luận

Vai trò của tài sản bảo đảmtrong hoạt động tín dụng của ngân hàng?

Trang 32

Điều kiện của tài sản bảo đảm

Tài sản bảo đảm phải có đầy

đủ cơ sở pháp lý để ngân hàng

có quyền ưu tiên khi xử lý

Tài sản bảo đảm phải có tính thanh khoản cao Tài sản bảo đảm phải nằm trong

khả năng kiểm soát của ngân hàng

Trang 33

Phân loại tài sản bảo đảm (dựa vào hình thái biểu hiện)

Trang 34

Phân loại tài sản bảo đảm (dựa vào thời điểm xác lập quyền sở hữu)

Trang 35

Các hình thức bảo đảm tín dụng

Thếchấp

Cầmcố

BảoTín

chấp

Trang 36

Tính ổn định về giá trị của tài sản bảo đảm

Tính thanh khoản của tài sản bảo đảm

Phương thức quản lý và thụ đắc tài sản

Xác định mức

độ an toàn

của TSBĐ

Quan hệ giữa rủi ro và bảo

đảm

Quan hệ giữa thời hạn cấp tín dụng và bảo

đảm

Quan hệ giữa quy mô khoản tín dụng và

Vận dụng bảo đảm tín dụng trong hoạt động cho vay của ngân hàng

Trang 37

2.1 Mục đích và nội dung thẩm định tín dụng

2.2 Các phương pháp thẩm định tín dụng

2.3 Trình bày báo cáo thẩm định tín dụng

Trang 38

Mục đích

thẩm định

tín dụng

Giảm thiểuthông tin bất cân xứng

Chủ độngtrong kiểm soát rủi ro

Trang 39

Tư cách (Character)

Năng lực (Capacity)

Điều kiện

(Condition)

Tài sản bảo đảm (Collateral)

Nội dung thẩm định tín dụng – theo 5Cs

Trang 40

Phân loại phương pháp thẩm định tín dụng

Dựa vào mức độ ứng dụng công nghệ

Trang 41

Phương pháp phán đoán

Các nội dung phân tíchtín dụng trong phương

pháp phán đoán

Trang 42

Khái niệm

khả năng trả nợ của ngườivay dựa trên phán đoánchủ quan của chuyên giaphân tích tín dụng

Trang 43

Từ khách hàng vay

Trang 44

Phương pháp

phân tích và tổng hợp

Phương pháptrao đổi/mua thông tin

Phương pháp

khác

Phương phápphỏng vấn và khảo sát thực tế

Phương pháp thu thập thông tin

Trang 45

(Probability of default – PD)

Tư cách

(Character)

Năng lực(Capacity)

Vốn(Capital)

Bảo đảmtín dụng(Collateral)

Điều kiệnmôi trường(Condition)Lựa chọn những người vay đáp ứng đượccác điều kiện về 5Cs để cấp tín dụng

Trang 46

Thực hành

Phân tích tín dụng đối với khách hàng doanh

nghiệp bằng phương pháp phán đoán

Trang 48

Khái niệm

XHTD nội bộ

Đánh giá RRTD đối vớingười vay được tiếp cậndựa trên nguyên tắcchung, đó là biến đổi cácnhân tố có tác động đếnxác suất vỡ nợ (PD) củangười vay thành hệ thốngcác chỉ tiêu chấm điểm

Trang 49

Tổn thất dự kiến của khoản vay

(Expected loss – EL)

Tổn thất do vỡ

nợ (Loss given default – LGD)

Trang 50

Ba trụ cột và ba phương pháp đo lường RRTD

Basel II Khung phân tích

sự đầy đủ vốn

Kỷ luật thị trường

sát

Ba trụ cột của Basel II

Trụ cột 1

Trang 52

Phương pháp xếp hạng tín dụng nội bộ nâng cao

Ngân hàng tự ước lượng

Sử dụng hàm trọng số rủi ro để xác định yêu cầu về vốn

Trang 53

Thảo luận

- Thảo luận về các nhân tố ảnh hưởng đến việc áp

dụng các phương pháp thẩm định tín dụng hiện đại

- Xu hướng và tiến trình áp dụng các phương pháp

thẩm định tín dụng hiện đại tại các NHTM Việt

Nam

Trang 54

Thảo luận và thực hành

Hình thức và nội dung báo cáo thẩm định tín dụng

Trang 55

3.1 Đặc điểm khách hàng cá nhân

3.2 Các loại cho vay

Trang 56

Đặc điểm của khách hàng cá nhân

có ảnh hưởng đến quan hệ tín dụng

Trang 57

Thảo luận

Đặc điểm pháp lý của khách hàng cá nhân

có ảnh hưởng đến quan hệ tín dụng

Trang 58

Thảo luận

Đặc điểm tài chính của khách hàng cá nhân

có ảnh hưởng đến quan hệ tín dụng

Trang 59

Các loại cho vay tiêu dùng đối với khách hàng cá nhân

Cho vay tiêu dùng

Cho vay tiêu dùngtheo hạn mức thấu chi

Trang 60

Đối tượng cho vay

Thanh toán tiền mua nhà

ở, đất ở, chi phí xây dựng

hoặc sửa chữa nhà ở

Thanh toán tiền muacác phương tiện đi lạiphục vụ mục đích tiêu

dùng

Thanh toán tiền muacác vật dụng gia đình

có giá trị lớn và sửdụng lâu bền

Trang 61

Thời hạn cho vay và kỳ hạn trả nợ

Số tiền thanh toán mỗi

kỳ phải phù hợp với

khả năng thu nhập

Kỳ hạn trả nợ phảithuận lợi cho việc trả

nợ của khách hàng

Thời hạn cho vay tối

đa tùy thuộc vào từngsản phẩm cho vay vàkhả năng trả nợ của

khách hàng

Trang 62

Các phương pháp tính số tiền thanh toán mỗi định kỳ

Trang 63

theo dư nợ thực tế

- Công thức tính toán tổng số tiền thanh toán mỗi kỳ (gốc + lãi)

T(i) = Tv + TL(i)Với:

n

Trang 64

• Phương pháp hiện giá: Tổng số tiền thanh toán đều nhau ở mỗi kỳ hạn

- Công thức tính toán tổng số tiền thanh toán mỗi kỳ (gốc + lãi)

- Lãi tính theo dư nợ thực tế

T

V * r * (1 + r)n(1 + r)n - 1

=

Trang 66

- Trường hợp khoản vay có thời hạn < (hoặc =) 12 tháng, lãi suất công

Trang 68

• Ưu điểm

- Ngân hàng có thể tận dụng được sở trường của nhân viên tín dụng

- Linh hoạt hơn cho vay tiêu dùng gián tiếp

- Giúp ngân hàng có thể bán được các sản phẩm dịch vụ khác

• Nhược điểm

- Ngân hàng phải sử dụng nhiều nhân viên

- Chi phí cho vay cao hơn cho vay tiêu dùng gián tiếp

Trang 69

NGÂN HÀNG CÔNG TY BÁN LẺ

(1) (4)

(5)

(6)

Trang 70

- Dễ dàng tăng doanh số cho vay tiêu dùng

- Tiết kiệm được chi phí trong cho vay

- Giúp ngân hàng mở rộng quan hệ khách hàng

- Trong trường hợp có quan hệ với công ty bán lẻ tốt, cho vay tiêu dùng giántiếp an toàn hơn cho vay tiêu dùng trực tiếp

• Nhược điểm

- Ngân hàng không tiếp xúc trực tiếp với người tiêu dùng đã được bán chịu

- Thiếu sự kiểm soát của ngân hàng khi công ty bán lẻ thực hiện bán chịu

- Kỹ thuật nghiệp vụ cho vay tiêu dùng gián tiếp có tính phức tạp cao

Trang 71

Các quy định chung của ngân hàng liên quan

đến cho vay tiêu dùng qua thẻ tín dụng

Điều kiện

đối với

chủ thẻ

Hạn mứctín dụng

Bảo đảmtín dụng

và giảichấp

Thay thế/

gia hạn thẻtín dụng

Chấm dứt/ thu hồi thẻtín dụng

Trang 72

Các quy định về thanh toán trong cho vay tiêu dùng qua thẻ tín dụng

Sử dụng tài khoản Số tiền thanh toán tốithiểu mỗi lần và tối

thiểu trong kỳ

Địa điểm thanh toán

và cách thanh toán

Trang 73

Lãi vay và phí trong cho vay tiêu dùng qua thẻ tín dụng

Trang 74

Các rủi ro và các biện pháp hạn chế rủi ro trong cho vay tiêu dùng qua thẻ tín dụng

bên chấp nhận thẻ

Trang 75

Thảo luận

Cho vay tiêu dùng theo hạn mức thấu chi

Trang 76

4.1 Đặc điểm khách hàng

4.2 Tín dụng ngắn hạn

4.3 Tín dụng trung hạn

4.4 Bảo lãnh ngân hàng

Trang 77

Đặc điểm của khách hàng pháp nhân

có ảnh hưởng đến quan hệ tín dụng

Trang 78

Thảo luận

Đặc điểm pháp lý của khách hàng pháp nhân

có ảnh hưởng đến quan hệ tín dụng

Trang 79

sản và nhu cầu vốn của doanh nghiệp

Các chiến lược tài chính của

Nhu cầu tín dụngcủa doanh nghiệp

Trang 80

Vốn CSH

và nợ dài hạn

Nợ ngắn hạn thường xuyên

Nợ ngắn hạn tạm thời Vay ngân hàng

Tài sản cố định

Tài sản lưu động thường xuyên Tài sản lưu động

tạm thời

Trang 81

Tại một thời điểm bất kỳ ở doanh nghiệpthường xuất hiện hai nhu cầu cần tài trợ

Nhu cầu có tính chất thường xuyên

– tài trợ cho tài sản dài hạn và một

phần tài sản ngắn hạn thường xuyên

Nhu cầu mang tính chất tạm thời – tàitrợ cho tài sản ngắn hạn phát sinh

theo thời vụ

Trang 82

Vốn lưu động ròng

Nguồn vốn ngắn hạn phi ngân hàng Vay ngân hàng

Tài sản cố định Tài sản lưu động

(Conservative Financing Strategy)

Trang 83

Vốn lưu động ròng

Nguồn vốn ngắn hạn phi ngân hàng Vay ngân hàng

Tài sản cố định Tài sản lưu động

(Aggressive Financing Strategy)

Trang 84

Nhu cầu tín dụng dài hạn

Mua lại cácdoanhnghiệp khác

Trả cáckhoản nợdài hạn,…

Trang 85

Nhu cầu tín dụng ngắn hạn

Bổ sung vốn lưu động

thiếu hụt tạm thời kho/các khoản phải thuTăng dự trữ hàng tồn

Trả các khoản nợngắn hạn,…

Trang 86

Giai đoạn tồn kho

n ngày

Giai đoạn thực hiện các khoản phải thu m ngày Mua hàng tồn kho Bán hàng tồn kho Thu tiền bán hàng

CHU KỲ HOẠT ĐỘNG

Trang 87

Bán hàng tồn kho Mua hàng tồn kho

Giai đoạn tồn kho

Giai đoạn thực hiện các khoản phải thu

Trang 88

Các hình thức cấp tín dụng ngắn hạn đối với doanh nghiệp

Trang 89

Các phương thức cho vay ngắn hạn phổ biến đối với doanh nghiệp

Trang 90

Đặc trưng của cho vay từng lần

Đối tượng cho vay

và nguồn trả nợ

Thời hạn giải ngân

Trang 91

Kỹ thuật cho vay (cơ sở xem xét cho vay)

Các dữ liệu từ

phương án vay

vốn/kinh doanh

Các hợp đồng kinh tếđầu vào/đầu ra liênquan đến phương án

Qui định tín dụng

hiện hành

Trang 92

Kỹ thuật cho vay (Xác định mức cho vay/số tiền cho vay)

Giá trị tàisản bảođảm (kháchhàng thuộcnhóm phải

có TSBĐ)

Các giớihạn tíndụng theoquy định

Khả năngcung ứngvốn củangân hàng

Trang 93

Kỹ thuật cho vay (xác định thời hạn cho vay và định kỳ hạn trả nợ)

Trang 94

Kỹ thuật cho vay (giải ngân – thu nợ và xử lý nợ)

Trang 95

Thực hành

Xử lý tình huống/ bài tập về cho vay từng lần

Trang 96

Đặc trưng của cho vay theo hạn mức tín dụng

Đối tượng cho vay

và nguồn trả nợ

Quá trình giải ngân

Trang 97

Kỹ thuật cho vay (cơ sở tính toán HMTD)

tệ của doanh nghiệp

Qui định tín dụng

hiện hành

Trang 98

• Ước tính doanh số bán trong kỳ (1)

• Ước tính số thu trong kỳ (2)

• Ước tính số mua sắm/chi phí trong kỳ (3)

• Ước tính chi tiền trong kỳ (4)

• Chênh lệch thu – chi (5) = (2- 4)

• Tiền đầu kỳ (6)

• Tiền cuối kỳ (7) = (6) + (5)

• Nhu cầu vay hoặc khả năng trả nợ

Trang 99

• Thời gian thu hồi nợ BC

Phải thu bình quân x 365

Doanh thu thuần

Thời gian tồn kho (2)

Tồn kho bình quân (x) 365

=

Giá vốn hàng bán

Trang 100

• Thời gian phải trả BC

Thời gian phải trả (3) =

Phải trả bình quân (x) 365

Giá vốn hàng bán

Trang 101

• Nhu cầu vốn lưu động KH

Trang 102

Các biện pháp giám sát trong quá trình cho vay theo hạn mức tín dụng

nợ giảmthấp

Quy định kỳhạn trả nợ cụthể cho mỗilần giải ngân

Xác địnhvòng quay vốn tín dụngphù hợp vớivòng quay ngân quỹ

Trang 103

Thực hành

Xử lý tình huống/ bài tập

về cho vay theo hạn mức tín dụng

Trang 104

Đặc trưng của chiết khấu

Hình thái giá trị tín

dụng là tiền tệ

Đối tượng chiết khấu làthương phiếu (tài trợsau giao hàng) và các

giấy tờ có giá

Chiết khấu được xem

là một hình thức cấptín dụng gián tiếp

Trang 105

Thảo luận

Các loại giấy tờ có giáđược các NHTM Việt Nam nhận chiết khấu?

Trang 107

• Thẩm tra các bên tham gia: về tính pháp lý và khả năng tài chính

• Nhập kho các giấy tờ có giá và giao biên nhận cho khách hàng

• Giải ngân cho khách hàng giá trị

Trang 108

• Xác định giá trị chiết khấu ròng

G = M – R – H

- G: Giá trị chiết khấu ròng

- M: Giá trị được người thụ lệnh thanh toán

- R: Lãi chiết khấu

- H: Hoa hồng/phí

Trang 109

* Xác định lãi chiết khấu

M*r*t

R =

360

- R: Lãi chiết khấu

- M: Giá trị được người thụ lệnh thanh toán

- r: Lãi suất chiết khấu

- t: Thời gian chiết khấu

Trang 111

Theo dõi và tiến hành thu tiền từ người thụ lệnh

Thu trực tiếp từ người

thụ lệnh/thu gián tiếp

thông qua tổ chức khác

Giải ngân số còn lại chokhách hàng (trong trườnghợp trước đây giải ngân

một phần)

Ứng xử của ngân hàngtrong trường hợp khôngthu được tiền từ người

thụ lệnh

Trang 112

• Xác định lãi suất hiệu dụng trong chiết khấu

- LSHD: Lãi suất thực sự mà ngân hàng chiết khấu được hưởng

- LSCK: Lãi suất chiết khấu mà ngân hàng thông báo cho khách hàng

1 - Lãi suất chiết khấu

1 + Lãi suất hiệu dụng

Trang 113

Thực hành

Xử lý tình huống/ bài tập về chiết khấu

Trang 114

Khái niệm

bao thanh toán

Là một loại hình dịch vụtài chính chọn gói baogồm sự kết hợp giữa tàitrợ vốn hoạt động, bảohiểm rủi ro tín dụng, dịch

vụ theo dõi sổ sách vàthu hộ

(FCI)

Trang 115

Đặc trưng của bao thanh toán

Bao thanh toán là sự

kết hợp giữa việc tài

trợ vốn và cung cấp

dịch vụ thu nợ

Bao thanh toán là hành

vi tài trợ ở giai đoạn sau

giao hàng

Bao thanh toán có thểthực hiện dưới dạngmiễn truy đòi hoặc có

truy đòi

Trang 116

Chức năng của

bao thanh toán

Tài trợ vốn hoạt động

Quản lý sổ sách và thu nợ tiền hàng liên

quan đến khoản phải thu

Đảm nhận rủi ro không thanh toán

của bên mua hàng

Trang 117

Phân loại bao thanh toán căn cứ vào phạm vi địa lý của quan hệ thương mại

Trang 118

Phân loại bao thanh toán căn cứ vào phương thức bao thanh toán

Bao thanh toán

Trang 119

Phân loại bao thanh toán căn cứ vào quyền truy đòi của đơn vị bao thanh toán

Ngày đăng: 06/04/2022, 17:49

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

(căn cứ vào hình thức cấp tín dụng) - Slide bài giảng tín dụng ngân hàng
c ăn cứ vào hình thức cấp tín dụng) (Trang 13)
Phương pháp và hình thức giải ngân - Slide bài giảng tín dụng ngân hàng
h ương pháp và hình thức giải ngân (Trang 21)
- Hình thức và phương thức cấp tín dụng - Các thỏa thuận trong những hợp đồng - Slide bài giảng tín dụng ngân hàng
Hình th ức và phương thức cấp tín dụng - Các thỏa thuận trong những hợp đồng (Trang 22)
Tài sản hiện có Tài sản hình thành trong tương lai - Slide bài giảng tín dụng ngân hàng
i sản hiện có Tài sản hình thành trong tương lai (Trang 34)
Các hình thức bảo - Slide bài giảng tín dụng ngân hàng
c hình thức bảo (Trang 35)
Hình thức và nội dung báo cáo thẩm định tín dụng - Slide bài giảng tín dụng ngân hàng
Hình th ức và nội dung báo cáo thẩm định tín dụng (Trang 54)
Các hình thức - Slide bài giảng tín dụng ngân hàng
c hình thức (Trang 88)
Hình thái giá trị tín dụng là tiền tệ - Slide bài giảng tín dụng ngân hàng
Hình th ái giá trị tín dụng là tiền tệ (Trang 104)
Là một loại hình dịch vụ tài chính chọn gói bao gồm sự kết hợp giữa tài trợ vốn hoạt động, bảo hiểm rủi ro tín dụng, dịch vụ theo dõi sổ sách và thu hộ - Slide bài giảng tín dụng ngân hàng
m ột loại hình dịch vụ tài chính chọn gói bao gồm sự kết hợp giữa tài trợ vốn hoạt động, bảo hiểm rủi ro tín dụng, dịch vụ theo dõi sổ sách và thu hộ (Trang 114)
BAO THANH TOÁN - Slide bài giảng tín dụng ngân hàng
BAO THANH TOÁN (Trang 114)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN